Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.88 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: 13/9/2019
Tiết của ppct Lớp Ngày dạy Vắng Ghi chú
08
6A
6B
6C
09
6A
6B
6C
10
6A
6B
6C
11
6A
6B
6C
12
6A
6B
6C
<b>Tên chủ đề: RỄ </b> SGK hiện hành
Tiết 1: Bài 9: Các loại rễ, Các miền của
<i>rễ</i>
<i>Bài 9: Các loại rễ, Các miền của</i>
<i>rễ</i>
Tiết 2: Bài 10: Cấu tạo miền hút của rễ: <i><sub>Bài 10: Cấu tạo miền hút của rễ:</sub></i>
Tiết 3,4: Sự hút nước và muối khoáng của rễ
<i>Bài 11: Sự hút nước và muối </i>
<i>khoáng của rễ</i>
Tiết 5: Biến dạng của rễ <i>Bài 12: Biến dạng của rễ</i>
<b>B, MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
- Phân biệt được: rễ cọc và rễ chùm
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền
- Trình bày được cấu tạo của rễ (giới hạn ở miền hút)
- Trình bày được vai trị của lơng hút, cơ chế hút nước và chất khoáng.
- Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm
- Rèn kỹ năng thiết kế thí nghiệm đơn giản.
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường, u thích bộ mơn…
<i><b>* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.</b></i>
Giáo dục ý thức hợp tác, đoàn kết trong quá trình thực hành, sự trung thực trong việc
báo cáo kết quả thực hành, ý thức trách nhiệm việc giữ gìn, bảo vệ dụng cụ thực hành.
4. Định hướng phát triển các năng lực cho học sinh
- Năng lực tự học, giải quyết vẫn đề, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, hợp tác
*Năng lực chung:
- Năng lực tự học , tự giải quyết vấn đề:
+ HS tự lập được kế hoạch học tập về chủ đề rễ,
+ Xác định và thực hiện nhiệm vụ học tập, tự tìm tài liệu và tìm hiểu các vấn đề liên
quan đến rễ.
+ Tự nhận ra thiếu sót của bản thân thơng qua nhận xét của bạn bè, của GV.
- Năng lực tư duy: Có khả năng đặt những câu hỏi liên quan đến rễ, vai trò của rễ đối
với cây…,
- NL hợp tác: hợp tác tốt với các bạn trong nhóm để hồn thành nhiệm vụ
- NL thu thập mẫu vật thật, tim hiểu qua các nguồn thông tin khác.
- NL sử dụng ngôn ngữ: sử dụng ngôn ngữ chính xác, diễn đạt rõ ràng các kiến thức về
rễ trước lớp...
* Năng lực chuyên biệt:
- Nl kiến thức sinh học:
+ Rễ là cơ quan sinh dưỡng
+ Vai trò của rễ: Giữ cho cây mọc được trên đất, Hút nước và muối khống hịa tan.
+ Có 2 loại rễ : rẽ cọc và rễ chùm.
nl n/c khoa học, nl thực nghiệm, nl thực địa, nl thực hành sinh học.
Bảng mô tả các năng lực có thể hồn thiện
<b> II. CHUẨN BỊ</b>
1. GV
- Một số rễ cây ( cây cải, cây lúa…) và một số tranh ảnh mơ hình thí nghiệm liên
quan.
2. HS:
- Một số mẫu vật thật, sưu tầm tranh ảnh cụ thể cho từng cá nhân/ nhóm theo yêu
cầu của giáo viên.
NỘI
DUNG
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận
dụng
cao
CÁC
LOẠI RỄ,
CÁC
MIỀN
CỦA RỄ
- Liệt kê được 2
loại rễ chính rễ
cọc và rễ chùm
- Nhận biết các
miền của rễ.
- Phân biệt được rễ
cọc, rễ chùm, các miền
của rễ
- Thu thập một
số mẫu vật có rễ
cọc và rễ chùm
CẤU
TẠO
MIỀN
HÚT
CỦA RỄ
- Gọi tên các bộ
phận miền hút của
rễ.
- Vẽ sơ đồ lát cắt
ngang miền hút của rễ.
- Phân biệt mạch gỗ,
mạch rây.
- Phân tích sự
phù hợp giữa cấu
tạo và chức năng
miền hút của rễ.
SỰ HÚT
NƯỚC
VÀ
MUỐI
KHỐNG
CỦA RỄ
- Mơ tả thí
nghiệm chứng
minh cây cần
nước và muối
- Nêu con đường vận
chuyển nước và muối
khống hịa tan của rễ.
- Vẽ sơ đồ con
đường vận
chuyển nước và
muối khoáng của
rễ từ đất lên cây.
BIẾN
DẠNG
CỦA RỄ
- Biết các loại rễ
biến dạng
- Mô tả một số
loại rễ biến dạng.
- Trình bày ý nghĩa
của sự biến dạng của
rễ.
- Phân biệt các loại rễ
biến dạng.
- Thu thập các
loại rễ biến dạng
ở địa phương và
nêu ý nghĩa của
sự biến dạng đó.
<b>D.BỘ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG</b>
<b>LỰC </b>
<b>1. Câu hỏi nhận biết:</b>
Câu 1: Hãy chú thích hình vẽ sau:
A:...
B: ...
Câu 3: Cho các loại củ sau: cà rốt, củ gừng, củ cải, củ khoai lang, củ su hào. Hãy
xác định loại nào thuộc rễ củ?
<b>2. Câu hỏi thông hiểu:</b>
Câu 4: Phân biệt đặc điểm rễ cọc và rễ chùm?
Câu 5: Em hãy vẽ sơ đồ lát cắt ngang miền hút của rễ?
Câu 6: Phân biệt rễ móc và giác mút?
<b>3. Câu hỏi vận dụng thấp:</b>
Câu 7: Vẽ sơ đồ con đường vận chuyển nước và muối khoáng của rễ từ đất lên
cây?
Câu 8: Tại sao phải thu hoạch cây có rễ củ trước khi chúng ra hoa?
Câu 9: Mỗi nhóm rễ biến dạng, em hãy lấy 2 hoặc 3 ví dụ và nêu ý nghĩa của mỗi
loại rễ biến dạng đó?
<b>4. Câu hỏi vận dụng cao:</b>
Câu 10: Cho một số dụng cụ sau: 2 Chậu cây, các loại muối khoáng: đam, lân,
kali.... Em hãy thiết kế thí nghiệm để chứng minh về tác dụng của muối kali đối
với cây trồng?
Câu 11: Em hãy giải thích vì sao một số cây như: bần, đước,...sống được ở nơi đầm
lầy?
Câu 12: Vì sao mỗi khi bứng cây đi trồng thì khơng nên để bị đứt rễ chính?
<b>E. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC GIÁO DỤC</b>
<b>Hoạt động 1: Bài 9: CÁC LOẠI RỄ , CÁC MIỀN CỦA RỄ</b>
<b>- Mục tiêu: HS phân biệt 2 loại rễ chính là rễ cọc và rễ chùm,lấy được ví dụ minh họa.</b>
HS xác định được các miền của rễ và chức năng của chúng.
<b>- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp</b>
<b>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, KT chia nhóm</b>
<b>- Thời gian:45’</b>
<b>- Cách thức tiến hành: Dạy học theo nhóm</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>VĐ</b>
<b> 1 : Phân biệt các loại rễ.</b>
-Gv:+ Kiểm tra mẫu vật của hs .
+Yêu cầu hs sd kính lúp q.sát mẫu vật - kết
hợp hình 9.1, thảo ln nhóm hồn thành
phiếu học tập (hs chuẩn bị trước):
Stt Nhóm A B
1 Tên cây
Đ.đ chung của rễ
3 Đặt tên rễ
- Hs: thảo luận thống nhất ý kiến.
- Gv: Gợi ý: Hãy chia rễ cây ra 2 nhóm: Nhóm
A và nhóm B.
- Hs: Chia mẫu vật thành 2 nhóm...
- Gv: Kiểm tra. Thu phiếu, n.xét...
- Gv: cho hs làm bài BT điền từ /sgk/29.
- Hs: Lên bảng điền từ thích hợp .
- Gv: Cho hs nhận xét, bổ sung: Đáp án: 1.Rễ
cọc 2. Rễ chùm 3.Rễ cọc 4.Rễ chùm.
- Gv: Khắc sâu KT: Cho hs q.sát lại m.v có các
loại rễ cọc, rễ chùm ( gọi 1hs đọc to lại b.tập)
- Gv: Yêu cầu hs q.sát H 9.2, làm BT/30/sgk).
- Hs: Phải làm được:
Cây có rễ cọc: cây số 2, 3, 5.
Cây có rễ chùm: cây số 1, 4.
<i>H: Lấy thêm VD về cây rễ cọc, rễ chùm ?</i>
<i>- Gv: Cho hs rút kết luận:</i>
<i>H: Có mấy loại rễ, đặc điểm của từng loại rễ ?</i>
- Hs: Trả lời .
- Gv: Nhận xét bổ sung ...
<b>VĐ</b>
<b> 2 : Tìm hiểu các miền của rễ.</b>
-Gv: Treo tranh 9.3 (tranh câm), bảng phụ
(tr.30) yêu cầu hs quan sát :
<i>H: Hãy xác định trên tranh rễ có mấy miền?</i>
<i>gồm những miền nào? Chức năng của từng</i>
<i>miền?</i>
-Hs: Lên bảng xác định trên tranh câm ...
-Gv: cho hs nhận xét, bổ sung...
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Hiểu được chức
năng các miền của rễ, em cần có ý thức bảo vệ
bộ rễ cây, tạo điều kiện để cây hút nước và
- Có 2 loại rễ chính: Rễ cọc và rễ
chùm.
+Rễ cọc: Gồm rễ cái to và các rễ
con.
+ Rễ chùm: Gồm nhiều rễ con.
<b>2. Các miền của rễ:</b>
Các miền của
rễ.
Chức năng
chính của từng
miền .
Miền tr. thành
có các mạch
dẫn .
Dẫn truyền.
muối khoáng thuận lợi. Hấp thụ nước &
muối khoáng.
Miền sinh
trưởng.
Làm rễ dài ra.
Miền chóp rễ Che chở đầu rễ.
<b>Hoạt động 2: Bài 10: Cấu tạo miền hút của rễ.</b>
<b>Mục tiêu:HS xác định được cấu tạo miền hút gồm 2 phần</b>
<b>- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp</b>
<b>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, KT chia nhóm</b>
<b>- Thời gian:45’</b>
<b>- Cách thức tiến hành: Dạy học theo nhóm </b>
VĐ 1: Cấu tạo miền hút của rễ:
- Gv: Treo tranh H: 10.1, giới thiệu tranh về:
<i>Các miền hút của rễ.</i>
- Gv: Treo bảng phụ. Cho hs sử dụng kính lúp
qs miền hút của 1 rễ cây:
<i>H: Nêu cấu tạo của miền hút ?</i>
- Hs: Trả lời <sub>Gv: Ghi nhanh nội dung vào </sub>
bảng phụ(ở cột 1: cấu tạo).
- Gv: Cho hs nhận xét, bổ sung:
<b>Vỏ: </b><sub>Biểu bì, thịt vỏ. </sub>
<b>Trụ giữa: </b><sub>Bó mạch, ruột. ...</sub>
<i>H: Nêu cấu tạo của từng bộ phận bộ trên ? </i>
- Hs: Trả lời <sub> Gv: Ghi nội dung vào bảng </sub>
phụ(ở cột 2).
- Gv: Yêu cầu hs quan sát H:10.2.
<i>H: Vì sao mỗi tế bào là một lơng hút ? Nó có </i>
<i>tồn tại mãi khơng ?</i>
- Hs: Trả lời: Vì nó làm nhiệm vụ hút nước &
muối khống...Nó khơng tồn tại mãi.
- Gv: Cho hs nhận xét, bổ sung ...Khắc sâu kiến
thức cho hs qua tranh.
Yêu cầu hs hoàn thành nội dung( như bảng
phụ).
VĐ
2 : Tìm hiểu chức năng của miền hút.
-Gv:Tiếp tục cho hs hoạt động nhóm: Tìm hiểu
<i>chức năng của miền hút. </i>
H: Cho biết chức năng của từng bộ phận miền
hút ?
-Hs: Trả lời <sub>Gv: Ghi nội dung vào bảng </sub>
phụ(Cột 3).
-Gv: Cho hs nhận xét, bổ sung ...
-Gv: Dùng tranh để bổ sung, khắc sâu kiến thức
1. Cấu tạo gồm:
- Cấu tạo:
Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ
Trụ giữa gồm bó mạch ( mạch rây
và mạch gỗ) và ruột.
- Chức năng:
+ Vỏ: bảo vệ các bộ phận bên
trong của rễ; Hút nước và muối
khống hịa tan;
cho hs ...
-Gv: Yêu cầu hs quan sát lại H: 7.4( bài 7) và
quan sát H:10.2, trả lời:
H: Hãy rút ra nhận xét sự giống nhau & khác
nhau sơ đồ chung tế bào TV với tế bào lông hút
?
-Hs: Trả lời ...
-Gv: Cho hs thấy rõ:
+Giống nhau: đều có cấu tạo: Vách tb, màng
sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào.
<i><b>+Khác nhau: Tế bào TV: Lớn lên, phân chia </b></i>
nhiều tế bào.
<i><b> Tế bào lơng hút : Có khơng bào lớn, kéo dài </b></i>
tìm nguồn thức ăn.
-Gv: u cầu hs hồn thành bảng phụ (nội
dung bài học).
và muối khoáng từ rễ lên thân, lá;
chứa chất dự trữ.
<b>Hoạt động 3: Bài 11: SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG CỦA RỄ</b>
<i><b>Mục tiêu: HS phát biểu được nước rất cần cho cây nhưng tuỳ từng loại cây và giai</b></i>
đoạn phát triển. HS phân tích được cây rất cần 3 loại muối khống chính: đạm, lân,
kali.
<b>- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp</b>
<b>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, KT chia nhóm</b>
<b>- Thời gian: 45’</b>
<b>- Cách thức tiến hành: Dạy học theo nhóm</b>
VĐ
1 : Tìm hiểu nhu cầu cần nước của cây.
-Gv: Yêu cầu hs tìm hiểu TN 1.
H: Bạn Minh làm T.N trên nhằm mục đích gì ?
H: Hãy dự đốn kết quả và giải thích ?
-Hs: Trả lời .
-Gv: Nhân xét, bổ sung: (Theo dự đốn cây
chậu B sẽ bị héo, vì thiếu nước)...
-Gv: Yêu cầu hs tìm hiểu t.n 2 (T.N làm trước
ở nhà):
H: Hãy báo cáo kết quả T.N đã làm trước ở nhà
về lượng nước chứa trong các loại hạt ?
<i>-Hs: trả lời: Hạt (rau) trước khi phơi khơ có</i>
lượng nước nặng hơn (nhiều hơn) hạt sau khi
-Gv: Nhận xét, bổ sung...
H: Vậy cây cần nước như thế nào?
-Hs: Trả lời, chốt nội dung.
VĐ
2 : Tìm hiểu nhu cầu cần muối khoáng của
cây.
I.Cây cần nước và muối khoáng.
1. Nhu cầu nước của cây.
a. Thí nghiệm: 1, 2. (SGK)
b. Kết luận:
-Gv: Treo tranh H:11.1, giới thiệu T.N 3 cho hs
tìm hiểu:
<i>H: Theo em bạn Tuấn làm T.N trên để làm gì ?</i>
-Hs:<sub>Để CM cây cần m. khoáng.</sub>
-Gv: Cho hs q.sát bảng phụ-t.tin sgk thảo luận:
<i>H: Em hiểu thế nào về v.trị của muối khống</i>
<i>đối với cây ?</i>
<i>H: Qua kết quả t.n cùng với bảng số liệu trên</i>
H: Hãy lấy VD chứng minh nhu cầu cần
m.khống của các loại cây khơng giống nhau?
-Hs: Trả lời, chốt nội dung
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Thơng qua nhận
xét kết quả thực hành, giáo viên giáo dục ý
thức hợp tác, đoàn kết trong quá trình thực
hành, sự trung thực trong việc báo cáo kết quả
thực hành, ý thức trách nhiệm việc giữ gìn, bảo
vệ dụng cụ thực hành.
VĐ
3 : Tìm hiểu rễ cây hút nước và muối
khoáng.
-Gv: Treo tranh H:11.2, giới thiệu tranh - yêu
cầu hs quan sát, thảo luận làm bài tập:(Gv:
Treo bảng phụ).
<i><b>Gợi ý cho HS: Chú ý vào dấu mũi tên màu đỏ</b></i>
trong hình vẽ, đó là đường đi của nước và muối
khống hịa tan.
-Hs: Thảo luận, cử đại diện nhóm lên bảng làm
bài tập...
-Gv: Cho hs nhận xét, bổ sung:
1.Lông hút 2.Vỏ 3.Mạch gỗ 4.Lông hút
- Gv: Gọi 1hs đọc to bài tập để thấy được: Con
đường hút nước và muối khoáng của rễ.
<i>- Gv: Tiếp tục cho hs mô tả tranh:</i>
H: Rễ cây hút nước và muối khống ntn?
- Hs: Lên bảng mơ tả trên tranh ...
H: Bộ phận nào của rễ chủ yếu làm nhiệm vụ
hút nước và muối khống hịa tan ?
- Hs: <sub>Bộ phận lông hút.</sub>
H: Tại sao sự hút nước và muối khống khơng
thể tách rời ?
- Hs: Vì rễ chỉ hút nước và muối khống hịa
tan.
- Gv: Nhận xét, b.sung, chốt n.dung.
2. Nhu cầu cần muối khống của
cây.
a. Thí nghiệm 3: (SGK)
b. Kết luận:
Rễ cây chỉ hấp thụ muối khống
hịa tan trong đất, cây cần 3 loại
muối khống chính: Đạm, Lân,
Kali
II. Sự hút nước và muối khoáng
của rễ.
1. Rễ cây hút nước và muối
khoáng .
- Rễ cây hút nước và muối khống
hịa tan nhờ vào lông hút.
VĐ
4 : Tìm hiểu những điều kiện ảnh hưởng
đến sự hút nước của cây.
-Gv: Yêu cầu hs tìm hiểu t.t sgk:
H: Đất đá ong ở vùng đồi trọc ảnh hưởng gì
đến cây trồng?
H: Các loại đất nào thích hợp cho cây phát triển
?
H: Vậy đất trồng ảnh hưởng đến sự hút nước và
muối khoáng như thế nào ?
H: Thời tiết, khí hậu ảnh hưởng như thế nào
đến đời sống của cây ?
-Hs: Trả lời, nhận xét, bổ sung...
-Gv: Bổ sung, liên hệ thực tế...
<b>2. Những điều kiện bên ngồi</b>
<b>ảnh hưởng đến sự hút nước và</b>
<b>muối khống của cây.</b>
- Các yếu tố bên ngoài như thời
tiết, khí hậu, các loại đất khác
nhau… có ảnh hưởng tới sự hút
nước và muối khoáng của cây.
- Cần cung cấp đủ nước và muối
khống thì cây trồng mới sinh
trưởng tốt.
<b> Hoạt động 4 Bài 12 :THỰC HÀNH QUAN SÁT BIẾN DẠNG CỦA RỄ</b>
<i><b>- Mục tiêu: HS mơ tả được các hình thái của rễ biến dạng, thấy được các dạng chức</b></i>
năng của rế biến dạng.
<b>- Phương pháp: Thực hành, hoạt động nhó, vấn đáp</b>
<b>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, KT chia nhóm</b>
<b>- Thời gian:30’</b>
<b>- Cách thức tiến hành: Dạy học theo nhóm</b>
- HS báo cáo, đặt mẫu vật lên để gv kiểm tra.
- Yêu cầu HS nhắc lại có mấy loại biến dạng
của rễ.
- HS báo cáo, đặt mẫu vật lên để gv kiểm tra.
- Trả lời: Có 4 loại.
- HS chia các rễ biến dạng thành 4 nhóm.
- Các nhóm thảo luận trả lời:
+ Rễ củ: Phình to, chứa chất dự trữ cho cây khi
ra hoa, tạo quả.
+ Rễ móc: Rễ mọc từ thân, cành giúp cây leo
lên
+ Rễ thở: Rễ mọc ngược lên, lấy oxi cung cấp
cho các phần rễ dưới đất (hô hấp)
+ Rễ giác mút: ký sinh vào cây khác. Lấy thức
ăn từ cây chủ.
- HS báo cáo, đặt mẫu vật lên để
gv kiểm tra.
- Trả lời: Có 4 loại.
- HS chia các rễ biến dạng thành 4
nhóm.
- Các nhóm thảo luận trả lời:
+ Rễ củ: Phình to, chứa chất dự trữ
cho cây khi ra hoa, tạo quả.
+ Rễ móc: Rễ mọc từ thân, cành
giúp cây leo lên
+ Rễ thở: Rễ mọc ngược lên, lấy
oxi cung cấp cho các phần rễ dưới
đất (hô hấp)
- Nhóm bổ xung: Đúng
- HS: Nghe giảng
- Yêu cầu học sinh chia các mẫu vật đã chuẩn
bị thành 4 nhóm mà HS vừa trả lời.
- Hỏi: Các nhóm hãy cho biết đặc điểm của các
loại rễ đó.
- GV: Gọi nhóm khác bổ xung.
- GV: Nhận xét – kết luận.
- Yêu cầu HS nêu từng loại biến dạng của rễ có
những cây gì?
- GV: Nhận xét
- HS: Nghe giảng
<b>2. Nhận biết biến dạng của rễ.</b>
+ Rễ củ: Cà rốt, sắn
+ Rễ móc: Trầu khơng.
+ Rễ thở: Bụt mọc, bần.
+ Rễ giác mút: Tầm gửi
<b>C. Hoạt động luyện tập ( 15 p)</b>
<b>a. Mục tiêu hoạt động</b>
Củng cố kiến thức
<b>b. Phương thức tổ chức HĐ</b>
Câu 1: Hãy chú thích hình vẽ sau:
A:...
B: ...
Câu 2: Quan sát hình sau, mơ tả lại thí nghiệm nhu cầu muối khống của cây:
Câu 3: Cho các loại củ sau: cà rốt, củ gừng, củ cải, củ khoai lang, củ su hào. Hãy
xác định loại nào thuộc rễ củ?
Câu 4: Phân biệt đặc điểm rễ cọc và rễ chùm?
<b>D. Hoạt động vận dụng, tìm tịi, mở rộng ( thời lượng)</b>
<b>a. Mục tiêu hoạt động</b>
Nâng cao kiến thức về cấu tạo và vai trò của rễ
<b>b. Phương thức tổ chức HĐ</b>
Câu 7: Vẽ sơ đồ con đường vận chuyển nước và muối khoáng của rễ từ đất lên
cây?
Câu 8: Tại sao phải thu hoạch cây có rễ củ trước khi chúng ra hoa?
Câu 9: Mỗi nhóm rễ biến dạng, em hãy lấy 2 hoặc 3 ví dụ và nêu ý nghĩa của mỗi
loại rễ biến dạng đó?
Câu 10: Cho một số dụng cụ sau: 2 Chậu cây, các loại muối khoáng: đam, lân,
kali.... Em hãy thiết kế thí nghiệm để chứng minh về tác dụng của muối kali đối
với cây trồng?
Câu 11: Em hãy giải thích vì sao một số cây như: bần, đước,...sống được ở nơi đầm
lầy?
Câu 12: Vì sao mỗi khi bứng cây đi trồng thì khơng nên để bị đứt rễ chính
<b>VI. Rút kinh nghiệm</b>
………
………
……….