Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Bài 16: Phương trình hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn: </i>


<i>Ngày giảng: 8A:</i> <i>8B: </i> <i> Tiết 22</i>


<b>Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TIẾT 1)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>


<b>1. Về kiến thức: Sau khi học xong bài này HS biết được:</b>


- Phương trình hóa học để biểu diễn phản ứng hóa học, gồm cơng thức hóa học
của các chất phản ứng và sản phẩm với các hệ số thích hợp.


- Các bước lập phương trình hóa học


<b>2. Về kĩ năng: </b>


- Biết lập phương trình hóa học khi biết chất tham gia và sản phẩm tạo thành.
- Rèn luyện kĩ năng viết công thức hóa học


<b>3. Về tư duy:</b>


- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lí
- Các thao tác tư duy: so sánh, khái quát hóa


- Phát triển trí tưởng tượng khơng gian


- Rèn luyện khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình


<b>4. Về thái độ và tình cảm:</b>


- Nghiêm túc, rèn luyện được tính cẩn thận trong tính tốn



<b>5. Về định hướng phát triển năng lực:</b>


- Sử dụng thành thạo ngôn ngữ và kí hiệu hóa học.
- Phát triển khả năng tư duy, óc sáng tạo.


<b>B. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên: Tranh vẽ trang 55 sgk, phiếu học tập</b>


<b>2. Học sinh: Ôn lại kiến thức về phản ứng hóa học, định luật bảo tồn khối</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>C. Phương pháp</b>


Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm.


<b>D. Tiến trình giờ dạy-giáo dục: </b>
<b>1. Ổn định lớp (1p): Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (10p):</b>


<b>HS1: Phát biểu nội dung của định luật bảo tồn khối lượng? Giải thích vì sao</b>


trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất được bảo tồn?


<b>HS2: Cho khối lượng Kẽm và axit Clohiđric phản ứng là: 6,5g và7,3 g thu được</b>


Kẽm clorua là:13,6 g.Tính khối lượng Hiđro thu được


<b>3. Giảng bài mới: (1p): Chúng ta biết là phương trình chữ dùng để biểu diễn</b>



phản ứng hóa học. Để viết ngắn gọn phương trình chữ người ta dùng cơng thức
hóa học để thiết lập phương trình. Vào bài mới


<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu các bước thiết lập phương trình</b>
<b>- Thời gian thực hiện: 15 phút</b>


<b>- Mục tiêu: Nắm được các bước lập PTHH của phản ứng</b>


<b>- Tài liệu tham khảo và phương tiện: Sgk, sgv, máy tính, máy chiếu, phiếu</b>


học tập...


<b>- Hình thức tổ chức: Dạy học theo nhóm</b>


<b>- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, hoạt động nhóm…</b>
<b>- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, chia nhóm…</b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung của bài</b>
<b>GV: VD khí Hidro tác dụng với khí</b>


Oxi tạo ra nước. Yêu cầu HS viết
phương trình chữ.


<b>HS: Lên bảng</b>


<b>GV: Thay tên gọi của các chất bằng</b>


CTHH tương ứng của chúng


<b>HS: Trả lời</b>



<b>I. Lập phương trình hóa học</b>
<b>1. Phương trình hóa học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>GV: Thay bằng CTHH ta được sơ đồ</b>


phản ứng.


- Nhận xét về số nguyên tử hidro và oxi
ở 2 vế


<b>HS: Trả lời</b>


<b>GV: Hướng dẫn HS tìm hệ số thích hợp</b>


và viết thành PTHH hồn chỉnh


Qua VD trên em hãy cho biết việc lập
PTHH tiến hành theo những bước như
thế nào?


<b>HS: Trả lời</b>


<b>GV: Em có nhận xét gì về phương trình</b>


chữ và PTHH của phản ứng trên?


<b>HS: Trả lời</b>


<b>GV: - Hướng dẫn HS đọc PTHH?</b>



- Vậy theo em PTHH biểu diễn gì?


<b>HS: Trả lời</b>


<b>GV: Yêu cầu tổng kết lại các bước lập</b>


PTHH


<b>HS: Ghi ra phiếu nhóm</b>


……….
………
……….


<b>2. Các bước lập phương trình hóa</b>
<b>học</b>


SgK/55


<b>Hoạt động 2: Vận dụng</b>
<b>- Thời gian thực hiện: 15 phút</b>


<b>- Mục tiêu: Thành thạo các bước lập PTHH của phản ứng</b>


<b>- Tài liệu tham khảo và phương tiện: Sgk, sgv, máy tính, máy chiếu, phiếu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>- Hình thức tổ chức: Dạy học theo nhóm</b>


<b>- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, hoạt động nhóm</b>


<b>- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, đặt câu hỏi</b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung của bài</b>
<b>GV: VD1: Nhôm tác dụng với oxi tạo</b>


thành nhôm oxit (Al2O3)


Hướng dẫn HS lập PTHH của phản ứng


<b>GV: Nếu trong phản ứng hóa học có</b>


nhóm ngun tử thì coi cả nhóm như
một đơn vị để cân bằng


VD2: Natri cacbonat + Canxi hidroxit
→ Canxi caconat + Natri hidroxit


Hướng dẫn HS lập PTHH của phản ứng


<b>GV: Yêu cầu HS làm bài 1, bài 2, bài 3/</b>


Sgk tr 57,58


<b>HS: Hoạt động nhóm</b>
<b>HS: Ghi ra phiếu nhóm</b>


VD1:


- b1: Viết sơ đồ phản ứng:
Al + O2 ---> Al2O3



- b2: Tìm hệ số thích hợp cho PTHH:
Al + O2 ---> 2Al2O3


- b3: Viết PTHH hoàn chỉnh
4Al + 3O2 → 2Al2O3


- b1: Viết sơ đồ phản ứng:


Na2CO3 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 +


NaOH


- b2: Tìm hệ số thích hợp


Na2CO3 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 +


2NaOH


- b3: Viết PTHH hoàn chỉnh:


Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 +


2NaOH


* Bài 2: a. 4Na + O2 → 2Na2O


b. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4


* Bài 3 :



a. 2HgO → 2Hg + O2


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>GV: Yêu cầu HS lập PTHH của các</b>


phản ứng sau:
a. Fe + Cl2


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> FeCl</sub><sub>3</sub>


b. CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 +


Na2SO4


c. Fe + O2


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> Fe</sub><sub>3</sub><sub>O</sub><sub>4</sub>


d. SO2 + O2


<i>o</i>



<i>t</i>


  <sub> SO</sub><sub>3</sub>


e. Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O


f. Cr + O2 → Cr2O3


g. KClO3 → KCl + O2


h. NaNO3 → NaNO2 + O2


<b>HS: Ghi ra phiếu nhóm nhận xét</b>
<b>GV: Chữa, cho điểm nhóm làm tốt</b>


……….
………
……….


* Chữa bài:
a. 2Fe + 3Cl2


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> 2FeCl</sub><sub>3</sub>


b. CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 +



Na2SO4


c. 3Fe + 2O2


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub>Fe</sub><sub>3</sub><sub>O</sub><sub>4</sub>


d. 2SO2 + O2


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> 2SO</sub><sub>3</sub>


e. Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 +


3H2O


f. 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3


g. 2KClO3 → 2KCl + 3O2


h. 2NaNO3 → 2NaNO2 + 3O2


<b>4. Củng cố (1p): </b>



- Nhắc lại các bước lập PTHH của phản ứng
- Nhận xét ưu, nhược điểm của giờ học


<b>5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2p): </b>


Học thuộc và làm nốt các phần các bài tập 2, 3/sgk
Đọc phần ý nghĩa PTHH


<b>E. Rút kinh nghiệm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>

<!--links-->

×