Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.57 MB, 120 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN KHỐI 12 </b>
Bộ môn Lịch sử - Trường THPT Vĩnh Trạch
Để làm tốt bài thi trắc nghiệm, chúng tôi lưu ý các em một số điều sau:
<i>- Thứ nhất, trắc nghiệm khách quan là một hình thức kiểm tra, đánh giá bằng hệ thống </i>
câu hỏi trắc nghiệm. Bài làm trên phiếu trả lời nên các em hạn chế tẩy xoá và khơng được tơ
q một phương án; vì máy sẽ bỏ qua không chấm.
<i>- Thứ hai, học để thi trắc nghiệm khác nhiều so với học để thi tự luận. Nếu như học thi </i>
tự luận thí sinh có thể “tủ” một vài chủ đề để lấy điểm cao trên cơ sở đã học hết chương trình
thì học thi trắc nghiệm phải bao trùm toàn bộ chương trình và khơng bỏ sót bất cứ nội dung
nào. Điều đó hồn tồn dễ hiểu, vì tuy bài thi chỉ có 40 câu, nhưng lại có rất nhiều mã đề được
lấy từ Ngân hàng đề thi có hàng nghìn câu hỏi khác nhau. Số lượng câu hỏi nhiều như thế
chắc chắn sẽ trải ra hết chương trình và các em khơng thể biết mình sẽ nhận được mã đề nào
với 40 câu hỏi trong số hàng nghìn câu hỏi đó. Tất nhiên, những nội dung trong chương trình
giảm tải và nâng cao sẽ khơng có trong đề thi.
<i>- Thứ ba, các câu hỏi, dù ở mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng hay vận dụng cao </i>
cũng chỉ có 4 phương án trả lời (A, B, C, D), trong đó có 3 phương án gây nhiễu và chỉ có 1
phương án đúng hoặc đúng nhất. Mỗi câu trắc nghiệm trong đề thi sẽ bắt đầu bằng một câu
hỏi hoặc mệnh đề dẫn luận liên quan đến nội dung kiến thức trong chương trình THPT hiện
hành. Các em hãy bình tĩnh, tự tin dựa trên cơ sở kiến thức đã có của mình để chọn được
phương án đúng hoặc đúng nhất. Thông thường, mỗi câu trả lời đúng (tô đúng phương án trên
phiếu trả lời) sẽ được 0,25 điểm trên tổng số 40 câu (40 x 0,25 điểm = 10 điểm).
<i>- Thứ tư, khi trả lời cần phài chú ý đến thời gian đã quy định dành cho cả bài thi nói </i>
chung và từng câu hỏi nói riêng để có thể làm tốt và hết tất cả các câu hỏi. Câu hỏi dù dễ hay
khó (đối với các em) thì cũng đều được 0,25 điểm. Do vậy, đối với những câu hỏi đã rõ trong
tầm hiểu biết của mình thì nhanh chóng trả lời. Câu hỏi nào khó thì tạm bỏ qua để trả lời sau.
Trường hợp khơng tìm ra đáp án thì chấp nhận trả lời theo phán đốn cảm tính, khơng nên để
<b>MỘT SỐ CÁCH ÔN TẬP ĐỂ ĐẠT HIỂU QUẢ CAO </b>
<b>1. Đọc lại các ghi chép, đánh dấu, tô màu những câu, những đoạn cần nhớ, cần </b>
<b>xem…sao cho dễ nhận ra khi xem lại. Sau đó viết tóm tắt các vấn đề tiếp thu qua việc ơn tập </b>
đó với số lượng ít nhất mà không làm thay đổi nội dung.
<b>2. Viết các nội dung cơ bản, chủ yếu của tài liệu theo cách hiểu bản thân. </b>
<b>3. Trình bày các nội dung ôn tập dưới dạng mới – dạng sơ đồ hoặc hình vẽ phù hợp. </b>
<b>4. Phân chia nội dung ôn tập thành các phần nhỏ và bố trí thời lượng tương ứng phù </b>
hợp cho mỗi phần Mỗi khi chuyển ôn tập qua phần tiếp theo cần dành một lượng thời gian phù
hợp để ôn tập phần đã ôn trước.
<b>5. Mỗi nội dung ôn tập cần được ôn lại ít nhất hai lần: </b>
<b>- Lần đầu, nên dành 2/3 thời gian để học lại toàn bộ nội dung kiến thức ghi chép. </b>
<b>- Lần thứ hai, viết lại (trên giấy) các nội dung như đã ôn tập lần đầu mà khơng nhìn </b>
<b>tài liệu. Sau đó mở tài liệu ra để kiểm tra lại mức độ đầy đủ, nếu còn thiếu hoặc sai dùng mực </b>
<b>đỏ sửa ngay vào phần bài làm. </b>
<b>6. Lập phiếu ôn tập: mặt trước ghi các câu hỏi, mặt sau ghi các ý trả lời. </b>
<b>Bài 1. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU </b>
<b>CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 - 1949) </b>
<b>Câu 1. Hội nghị Ianta được triệu tập khi chiến tranh thế giới thứ hai </b>
A. bước vào giai đoạn kết thúc. B. đã hoàn toàn kết thúc.
C. giai đoạn khốc liệt nhất. D. bùng nổ và ngày càng lan rộng.
<b>Câu 2. Một trong những mục đích của Liên hợp quốc là </b>
A. Duy trì hịa bình an ninh thế giới.
B. Duy trì hịa bình an ninh khu vực
C. Phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác kinh tế giữa các nước thành viên
D. Giúp đỡ các nước thành viên phát triển văn hóa thương mại
<b>Câu 3. Tham dự Hội nghị Ianta gồm nguyên thủ ba cường quốc </b>
A. Liên Xô, Mĩ, Anh. B. Liên Xô, Anh, Pháp.
C. Liên Xô, Mĩ, Pháp. D. Mĩ, Anh, Pháp.
<b>Câu 4. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) quy định Liên Xơ sẽ chiếm đóng: </b>
A. Miền Đơng Đức, Đơng Béclin và các nước Đông Âu.
B. Miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Tây Âu.
C. Miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Trung Âu.
D. Miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Đông Âu.
<b>Câu 5. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh, Hội nghị Ianta (2/1945) thỏa thuận </b>
A. Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở Châu Á.
B. Mỹ sẽ ném bom nguyên tử Nhật Bản.
C. Anh sẽ tấn công Nhật Bản ở Đông bắc Trung Quốc.
D. các nước Đồng minh sẽ đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Nhật Bản.
<b>Câu 6. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) quy định Anh, Pháp, Mĩ sẽ chiếm đóng </b>
B. miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Trung Âu.
C. miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Trung Âu.
D. miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Đông Âu.
<b>Câu 7. Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (2/1945) khu vực Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á sẽ </b>
A. thuộc phạm vi ảnh hưởng truyền thống của các nước phương Tây.
B. do Mĩ chiếm đóng.
C. do Liên Xơ chiếm đóng.
D. được độc lập.
<b>Câu 8. Trật tự được hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai là </b>
A. hai cực Ianta. B. đơn cực C. đa cực D. Véc xai - Oasinhtơn
<b>Câu 9. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Anh, Mĩ, Liên Xô đã </b>
thống nhất mục tiêu
A. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản.
B. sử dụng bom nguyên tử.
C. Liên Xơ tấn cơng phát xít Đức tại Béclin.
D. Anh và Mỹ sẽ cùng Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Châu Âu.
<b>Câu 10. Nhiệm vụ duy trì hịa bình an ninh thế giới là của tổ chức </b>
A. Liên hợp quốc. B. Liên minh Châu Âu (EU)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) D. Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)
<b>Câu 11. Vai trò trọng yếu của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là </b>
A. giải quyết mọi cơng việc hành chính của Liên hợp quốc.
B. duy trì hịa bình và an ninh thế giới.
C. giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại.
D. phát triển mối quan hệ giữa các nước thành viên.
<b>Câu 12. Mọi quyết định của Hội đồng Bảo an phải được sự nhất trí của 5 nước Ủy viên thường trực là </b>
A. Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đức. B. Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Anh, Nhật.
<b>Câu 13. Cơ quan đóng vai trị quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hịa bình </b>
và an ninh thế giới là
A. Đại hội đồng. B. Hội đồng Bảo an.
C. Ban Thư Ký. D. Tịa án Quốc tế.
<b>Câu 14. Mục đích của Liên hợp quốc là </b>
A. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B. giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hịa bình.
C. tơn trọng tồn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D. duy trì hồ bình và an ninh thế giới.
<i><b>Câu 15. Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc? </b></i>
A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B. Tơn trọng tồn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
C. Nguyên tắc nhất trí giữa năm cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc.
D. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa - xã hội.
<i><b>Câu 16. Vấn đề nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách cần giải quyết trong phe đồng minh đầu </b></i>
năm 1945?
A. Nhanh chóng đánh bại hồn tồn các nước phát xít.
B. Tổ chức trật tự thế giới sau chiến tranh.
C. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
D. Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh.
<i><b>Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta? </b></i>
<b>A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật. </b>
<b>B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hồ bình và an ninh thế giới. </b>
<b>C. Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á. </b>
D. Thành lập các nước đồng minh chống phát xít.
<b>Câu 18. Mục đích quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là </b>
<i>A. Duy trì hồ bình và an ninh thế giới. </i>
B. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.
C. Thực hiện quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
D. Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các thành viên.
Câu 19. Liên hợp quốc là
A. một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh.
B. diễn đàn hợp tác toàn diện giữa các nước thành viên.
C. cơ quan quyền lực quan trọng và lớn nhất thế giới.
D. tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.
<i><b>Câu 20. Ý nào sau đây phản ánh không đúng những quyết định của Hội nghị Ianta? </b></i>
A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hịa bình an ninh thế giới.
B. Thỏa thuận về việc chiếm đóng qn nhằm giải giáp qn đội phát xít.
C. Tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và quân phiệt Nhật.
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
<b>Câu 21. “Duy trì hồ bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc </b>
và tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự
quyết của các dân tộc” là mục đích của tổ chức nào sau đây?
A. Liên minh Châu Âu (EU). B. ASEAN.
C. Liên hợp quốc. D. Hội Quốc Liên.
Câu 22. Cơ quan nào của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ của các nước thành viên, mỗi năm họp
một lần?
A. Đại hội đồng. B. Hội đồng bảo an. <i>C. Ban thư ký. D. Toà án quốc tế. </i>
Câu 23. Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24/10/1945?
A. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.
B. Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.
Câu 24. Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta đã trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới
sau chiến tranh được gọi là
A. Trật tự Véc xai-Oasinhtơn B. Trật tự hai cực Ianta
C. Trật tự thế giới “đơn cực” D. Trật tự thế giới “đa cực”
Câu 25. Những quyết định của Hội nghị Ianta có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình quan hệ quốc tế
sau chiến tranh?
A. Làm nảy sinh mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc.
B. Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới đa cực.
C. Trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới.
D. Đánh dấu sự thắng lợi của Liên Xô và Mĩ.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước Đức bị chia cắt là do
A. Quyết định của các nước Đồng minh. B. Nguyện vọng của nhân dân nước Đức.
C. Mâu thuẫn giữa những đảng chính trị. D. Mâu thuẫn giữa hai phe trên thế giới.
Câu 27. Cơ quan chuyên môn của Liên hợp quốc đóng góp trong việc giúp Việt Nam bảo tồn di sản
văn hóa là
A. UNICEP. B. UNESCO. C. FAO. D. WHO.
Câu 28. Một trong những cơ quan chuyên mơn của Liên hợp quốc hoạt động có hiệu quả tại VN là
A. Bưu chính (UPU). B. Tổ chức y tế thế giới (WHO).
C. Hàng không (ICAO). D. Năng lượng nguyên tử (IAEA).
Câu 29. Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở
A. Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương.
B. Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương.
C. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.
D. Miền Bắc do Trung Hoa Dân Quốc giải giáp quân phiệt Nhật.
Câu 30. Nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có
nghĩa là các vấn đề đưa ra biểu quyết phải
A. Được sự đồng thuận của 4 nước. B. Không nước nào bỏ phiếu chống.
C. Được sự đồng thuận của 2/3 số nước. D. Không nước nào bỏ phiếu trắng.
Câu 31. Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt để
nguyên tắc nào sau đây của Liên hợp quốc?
A. Chung sống hịa bình và sự nhất trí của năm nước lớn.
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hịa bình.
D. Khơng can thiệp vào cơng việc nội bộ của bất kì nước nào.
<b>Bài 2. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 - 1991). </b>
<b>LIÊN BANG NGA TỪ (1991 - 2000). </b>
<b>Câu 1. Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô là cường quốc </b>
A. công nghiệp đứng đầu thế giới. <i>B. công nghiệp đứng thứ hai thế giới </i>
<b>Câu 2. Từ năm 1946 - 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong cơng cuộc xây dựng chủ </b>
nghĩa xã hội?
A. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.
B. Phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo của Trái đất.
C. Xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
<b>Câu 3. Sự kiện nổi bật ở Liên Xơ năm 1949 là </b>
A. phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo.
B. đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chiến tranh lạnh” của Mĩ.
C. thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.
<b>Câu 4. Thành tựu nào quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh thế giới thứ hai là </b>
A. chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. nước đầu tiên phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo của trái đất.
C. là nước đầu tiên phóng thành cơng tàu vù trụ có người lái.
D. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để đưa đất nước phát
triển?
A. Phát triển nền công nghiệp nhẹ.
B. Phát triển nền công nghiệp truyền thống.
C. Phát triển kinh tế công- nông- thương nghiệp.
D. Phát triển công nghiệp nặng.
Câu 6. Sự kiện nào dưới đây thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xơ?
A. Phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
B. Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ.
C. Đưa con người lên Mặt Trăng.
D. Đưa con người lên Sao Hóa.
Câu 7. Ga-ga-rin đã làm gì trong việc thực hiện chinh phục vũ trụ?
A. Người đầu tiên bay lên Sao Hỏa.
B. Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Người đầu tiên bay vào vũ trụ.
D. Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng.
Câu 8. Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện
A. thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường.
B. chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu.
C. bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai.
D. bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh
Câu 9. Chính sách đối ngoại của Liên Xơ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. hòa bình, kiên quyết chống lại Mĩ.
B. hịa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.
C. tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt lồi người.
D. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ.
Câu 10. Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây,
khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở.
A. châu Á. B. châu Phi. C. châu Âu. D. châu Mĩ.
Câu 11. Mục đích của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) là
A. tăng cường sự hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa.
B. hỗ trợ các nước châu Âu phát triển kinh tế.
C. viện trợ cho các nước nghèo.
D. đầu tư cho việc nghiên cứu khoa học.
<b>Câu 12. Trước những biến đồi của tình hình thế giới trong những năm 70, những người lãnh đạo </b>
Đảng, Nhà nước Liên Xô đã
A. ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
B. chậm thích ứng, chậm sửa đổi.
C. chuyển đổi cơ cấu kinh tế cho phù hợp với tình hình thế giới.
D. giao lưu, hợp tác với các nước.
Câu 13. Sau khi Liên Xô tan rã, quốc gia kế tục Liên Xô là
A. Ba Lan B. Rumani C. Bungari D. Liên bang Nga
A. suy thối B. phát triển C. phát triển nhanh D. phát triển thần kì
Câu 15. Hiến pháp Liên bang Nga (1993) quy định thể chế chính trị của Nga là
Câu 16. Năm 2000, V.Putin lên làm Tổng thống, tình hình kinh tế nước Nga như thế nào?
A. Phát triển nhanh. B. Phục hồi và phát triển.
C. Phát triển thần kì. D. Phát triển mạnh mẽ.
Câu 17. Nguyên nhân nào địi hỏi Liên Xơ phải bắt tay vào cơng cuộc khôi phục kinh tế trong những
năm 1945 - 1950?
A. Chịu nhiều tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai?
B. Tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bị gián đoạn.
C. Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ.
D. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới.
Câu 18. Thuận lợi cơ bản nào giúp Liên Xơ nhanh chóng khơi phục lại nền kinh tế sau chiến tranh thế
giới thứ hai?
A. Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội và tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân .
B. Nhờ sự viện trợ của Mĩ.
C. Sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 19. Sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là
A. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa.
B. Sự sụp đổ của một mơ hình xã hội chủ nghĩa chưa khoa học.
C. Sự thất bại hồn tồn của Liên Xơ.
D. Sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác - Lênin .
Câu 20. Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX vì
A. đất nước lâm vào tình trạng trì trệ khủng hoảng.
B. đất nước phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ.
C. muốn khẳng định vị thế của mình trên trường quốc tế.
D. muốn thúc đẩy phát triển kinh tế.
<b>BÀI 3. CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á </b>
<b>Câu 1. Trong khu vực Đông Bắc Á quốc gia nào không bị Chủ nghĩa thực dân nô dịch? </b>
A. Trung Quốc. B. Triều Tiên.
C. Nhật Bản. D. Hồng Công.
<b>Câu 2. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trong khu vực Đông Bắc Á bị chia cắt thành hai </b>
quốc gia độc lập?
A. Trung Quốc. B. Triều Tiên. C. Nhật Bản. D. Đài Loan.
<b>Câu 3. Khu vực Đông Bắc Á, nước được mệnh danh là “con rồng” kinh tế Châu Á? </b>
A. Nhật Bản. B. Hàn Quốc. C. Trung Quốc. D. Xingapo.
Câu 4. Trong những năm 80 - 90 của thế kỉ XX, quốc gia có nền kinh tế tăng trưởng nhanh và mạnh
nhất thế giới là
A. Nhật Bản. B. Hàn Quốc. C. Trung Quốc. D. Triều Tiên.
Câu 5. Tháng 10/1949, khu vực Đông Bắc Á diễn ra sự kiện quan trọng nào?
A. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời.
B. Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền.
C. Hồng Công, Ma Cao trở về chủ quyền của Trung Quốc.
D. Hai nước trên bán đảo Triều Tiên kí hiệp định đình chiến.
Câu 6. Tháng 12/1978, Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?
A. Đề ra đường lối đổi mới do Đặng Tiểu Bình khởi xướng.
B. Đại “Cách mạng văn hóa vơ sản”.
C. Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
D. Thực hiện đường lối “Ba ngon cờ hồng”.
Câu 7. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay là
A. Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
B. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.
Câu 8. Cuộc nội chiến (1946 - 1949) ở Trung Quốc nổ ra là do
A. Đảng Cộng sản Trung Quốc phát động.
B. Tập đoàn phản động Tướng Giới Thạch phát động
C. Đế quốc Mĩ giúp đỡ Quốc Dân đảng.
D. Quốc Dân đảng cấu kết với bọn phản động quốc tế.
Câu 9. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là
B. Kết thúc ách nô dịch và thống trị của đế quốc phong kiến.
C. Kết thúc ách nô dịch của chủ nghĩa phát xít.
D. Kết thúc ách nơ dịch của chế độ quân phiệt.
Câu 10. Sau chiến tranh chống Nhật, từ 1946 - 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện
A. Đảng cộng sản và Quốc dân Đảng hợp tác.
B. Nội chiến giữa Đảng cộng sản và Quốc Dân đảng.
C. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.
D. Liên Xơ và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
<i><b>Câu 11. Đâu không phải là nội dung của đường lối cải cách và mở cửa ở Trung Quốc? </b></i>
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
B. Tiến hành cải cách và mở cửa.
C. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường.
D. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế, chính trị đến tổ chức.
Câu 12. Sau 20 năm cải cách, mở cửa nền kinh tế Trung Quốc như thế nào?
A. Bị cạnh tranh gay gắt.
B. Ổn định và phát triển mạnh.
C. Phát triển nhanh chóng đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới.
D. Không ổn định và bị chững lại.
Câu 13. Tháng 12/1978 Đặng Tiểu Bình khởi xướng đường lối
A. cải tổ đất nước. B. đổi mới đất nước
C. cải cách - mở cửa. D. mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 14. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX là
A. Chỉ làm bạn với khu vực Đông Bắc Á.
B. Quan hệ với các nước Đông Nam Á.
C. Quan hệ với các nước phương Tây.
D. Mở rộng sự hợp tác với nhiều nước trên thế giới.
Câu 15. Địa vị quốc tế của Trung Quốc ngày càng nâng cao là kết quả của thời kỳ nào?
A. Nội chiến 1946 - 1949
B. Công cuộc cải cách và mở cửa từ 1978 - 2000
C. Thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới 1949 - 1959
D. Trung Quốc những năm không ổn định 1959 - 1978
Câu 16. Sự giống nhau cơ bản của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc với công cuộc đổi
mới ở Việt Nam là
A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm. B. tập trung đổi mới về chính trị.
C. tập trung phát triển khoa học kỉ thuật. D. tập trung phát triển thương mại quốc tê.
<b>BÀI 4. ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ </b>
<b>Câu 1. Trước chiến tranh thế giới thứ hai hầu hết các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của </b>
C. Anh, Pháp, Mĩ. C. thực dân phương Tây.
<b>Câu 2. Trong những năm chiến tranh thế giới thứ hai các nước Đông Nam Á bị biến thành thuộc địa </b>
của
A. Đức. B. Italia. C. Nhật Bản. D. Tây Ban Nha.
Câu 4. Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A. Inđônêxia, Việt Nam, Lào. B. Campuchia, Mailaixia, Brunây.
C. Inđônêxia, Xinggapo, Malaixia. D. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70, nhân dân Lào phải chiến đấu
chống
A. thực dân Pháp và đế quốc Mĩ. B. phát xít Nhật và đề quốc Mĩ.
C. thực dân Anh và thực dân Pháp. D. thực dân Anh và đế quốc Mĩ.
Câu 6. Lãnh đạo cách mạng Lào năm 1945 là
A. Giai cấp tư sản B. Giai cấp nông dân.
C. Đảng Cộng sản Đơng Dương. D. Tầng lớp trí thức.
Câu 7. Ngày 12/10/1945 diễn ra sự kiện gì ở Lào?
A. Thực dân Pháp trở lại xâm lược Lào.
B. Quân tình nguyện Việt Nam sang giúp Lào kháng chiến chống Pháp.
C. Chính phủ Lào ra mắt quốc dân và tuyên bố độc lập.
D. Nhân dân Lào nổi dậy giành chính quyền.
Câu 8. Cách mạng Lào năm 1945 giành chính quyền từ tay đế quốc nào?
A. Phát xít Nhật . B. Đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.
C. Triều đình phong kiến Lào. D. Phát xít Nhật và phong kiến tay sai.
Câu 9. Những nước nước sáng lập ASEAN gồm
A. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.
B. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
C. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.
D. Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
Câu 10. Chiến lược phát triển kinh tế mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau
khi giành độc lập là gì?
A. Cơng nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
B. Cơng nghiệp hóa thay thế xuất khẩu.
C. Cơng nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
D. Cơng nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo.
Câu 11. Từ những năm 60 - 70 thế kỉ XX trở đi, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến
lược kinh tế nào?
A. Cơng nghiệp hố thay thế nhập khẩu.
B. Cơng nghiệp hố lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
C. Hiện đại hố nơng nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Lào kết thúc
thắng lợi?
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7/1954)
B. Hiệp định Viêng Chăn (2/1973)
C. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12/1975)
D. Đảng Nhân dân Lào thành lập (3/1955)
Câu 13.Trọng tâm hợp tác của ASEAN từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là
A. du lịch. B kinh tế. C. quân sự. D. giáo dục.
Câu 14. Từ 1954 đến 1970, Campuchia giữ được độc lập nhờ thi thành chính sách
A. mềm dẻo. B. hịa bình, trung lập. C. đối ngoại đa phương. D. thân Mĩ.
Câu 15. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh
A. khi Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam
B. khi Mĩ đã rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
C. sau khi các nước đã giành được độc lập.
D. sau khi các nước đã phát triển mạnh.
Câu 16. Mục tiêu ban đầu của tổ chức ASEAN là
<i><b>Câu 17. Nội dung nào khơng có trong ngun tắc hoạt động của ASEAN </b></i>
A. tơn trọng chủ quyền và tồn vẹn lãnh thổ.
B. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
C. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực.
D. chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.
Câu 18. Trong q trình hoạt động ASEAN ln nhấn mạnh vấn đề gì?
A. Kinh tế, chính trị. B. Kinh tế, văn hóa.
C. Chính trị, văn hóa. D. An ninh, chính trị.
Câu 19. Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện
A. các nước ký hiệp ước thân thiện và hợp tác.
B. các nước ký hiệp ước về an ninh, chính trị.
C. các nước ký hiệp ước hữu nghị và hợp tác.
D. các nước ký hiệp ước đối thoại và hợp tác.
Câu 20. Quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN từ 1979 đến giữa những năm 80 của thế kỷ XX là
A. đối thoại. B. căng thẳng.
C. từng bước bình thường hóa. D. đối đầu.
Câu 21. Thành tựu lớn nhất của ASEAN trong những năm 90 của thế kỷ XX là
A. giải quyết vấn đề Campuchia. B. mở rộng hợp tác giữa các nước.
C. mở rộng hợp tác với các nước Á - Âu. D. mở rộng thành viên.
Câu 22. Năm 2007, các nước ASEAN đã thông qua bản Hiến chương ASEAN nhằm
A. tăng cường hợp tác giữa các nước thành viên.
B. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh.
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế.
D. xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hịa bình, ổn định và phát triển.
Câu 23. Nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976) là
A. tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á
B. xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
C. thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
D. tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 24. Một trong những nguyên tắc cơ bản trong hiệp ước Ba li (2/1976) là
A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
B. Trao đổi mua bán vũ khí với nhau
C. Hợp tác kinh tế, văn hóa khoa học - kỹ thuật
D. Thực hiện giao thông hàng hải đường biển an toàn
Câu 25. Sau năm 1945, nhiều nước Đông Nam Á vẫn phải tiếp tục cuộc đấu tranh để giành và bảo vệ
độc lập vì
A. thực dân Pháp xâm lược trở lại. B. quân phiệt Nhật Bản xâm lược trở lại.
C. Mĩ và Hà Lan xâm lược trở lại. D. thực dân Âu - Mĩ xâm lược trở lại.
Câu 26. Trong giai đoạn (1967 - 1975), ASEAN là một tổ chức
A. non trẻ, hợp tác lỏng lẻo, chưa có vị thế trên trưịng quốc tế.
B. có sự khởi sắc mới về kinh tế.
C. hợp tác chặt chẽ, vị thế quốc tế được nâng cao.
D. đẩy mạnh các cuộc gặp gỡ ngoại giao.
Câu 27. Lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Đảng Quốc Đại B. Đảng Cộng hòa. C. Đảng Dân chủ D. Đảng Cộng sản.
Câu 28. Ấn Độ là 1 trong những nước sáng lập ra
A. Cuộc "Cách mạng xanh"
B. Phong trào "Không liên kết" năm 1961
C. Phong trào chống chiến tranh bảo vệ hịa bình.
D. Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 29. Theo “ Phương án Maobáttơn” của thực dân Anh, Ấn Độ
Câu 30. Sau khi giành độc lập, Ấn Độ thành lập nước
A. tư bản. B. dân chủ. C. quân chủ lập hiến. D. cộng hòa.
Câu 31. Từ năm 1995 Ấn Độ là nước xuất khẩu gạo
A. đứng đầu thế giới. B. đứng thứ hai thế giới.
C. đứng thứ ba thế giới. D. đứng thứ tư thế giới.
Câu 32. Hiện nay Ấn Độ đang cố gắng vươn lên trở thành cường quốc
A. công nghệ thông tin. B. công nghệ điện nguyên tử.
C. công nghệ ô tô. D. công nghệ phần mềm.
Câu 33. Chính sách đối ngoại của Ấn Độ từ 1945 - 2000 là
A. chỉ làm bạn với các nước lớn. B. bành trướng, xâm lược.
C. hịa bình, trung lập. D. đóng kín
Câu 34. Năm 1974, ở Ấn Độ diễn ra sự kiện gì?
A. Thử thành cơng bom ngun tử. B. Phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo.
C. Nhà du hành vũ trụ bay vòng quanh trái đất. D. Thành lập nước Cộng hòa.
Câu 35. “ Phương án Maobáttơn” thực dân Anh đã chia Ấn Độ thành hai quốc gia nhằm chia rẽ về
A. Tôn giáo. B. Kinh tế. C. Địa lí. D. Văn hoá.
Câu 36. Từ năm 1955, cuộc đấu tranh chống Mĩ của nhân dân Lào do tổ chức Đảng nào lãnh đạo?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương. B. Đảng Cộng sản Lào.
C. Đảng Nhân dân Lào. D. Liên minh Việt - Miên - Lào.
Câu 37. “Phương án Maobat tơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là
A. Ấn Độ, Pakitxtan. B. Ápganixtan, Pakitxtan.
C. Ấn Độ, Bănglađét. D. Bănglađét, Pakitxtan.
Câu 38. Sau năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?
A. Đông Nam Á. B. Đông Bắc Á. C. Mĩ Latinh. D. Bắc Phi.
Câu 39. Mục tiêu chiến lược hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN, trong những năm 60 - 70
của thế kỉ XX là:
A. Xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường.
D. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ và phát triển khoa học kỹ thuật.
Câu 40. Nhật Bản chiếm Đông Nam Á vào khoảng thời gian nào?
A. Khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
C. Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
D. Khi Nhật đánh chiếm xong các nước Tây Á.
Câu 41. Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. nhiều nước đạt được tốc độ phát triển nhanh.
B. từ các nước thuộc địa, phụ thuộc đã trở thành các quốc gia độc lập.
C. thanh gia tổ chức ASEAN
D. mở rộng đối thoại, hợp tác với các nước Á, Âu.
Câu 42. Tại sao nhóm các nước ASEAN chuyển từ chiến lược kinh tế hướng nội sang chiến lược kinh
tế hướng ngoại?
A. Do hàng hóa sản xuất ra nhiều nhưng không thể tiêu thụ hết.
B. Do thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ khoa học kĩ thuật.
C. Do thiếu nhân công, và tài nguyên thiên nhiên.
D. Do vấp phải sự cạnh tranh lớn từ các nước khác.
Câu 43. Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN được đẩy mạnh khi
A. Việt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
B. Chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết.
C. Việt Nam mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.
D. Việt nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
A. Quan hệ hợp tác song phương. B. Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế.
Câu 45. Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN hiện nay là
A. Xây dựng thành công cộng đồng ASEAN.
B. Thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các nước thành viên.
C. Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực chính trị.
D. Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa.
Câu 46. Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là
A. nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia Đơng Nam Á.
B. mong muốn duy trì hịa bình và ổn định khu vực.
C. các nước Đơng Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.
D. những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều.
Câu 47. Ấn Độ đã thực hiện biện pháp gì để tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo?
A. Sản xuất ra nhiều máy móc hiện đại trong nông nghiệp.
B. Áp dụng các kĩ thuật canh tác mới trong nông nghiệp.
C. Tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp.
D. Lai tạo nhiều giống lúa mới có năng suất cao.
Câu 48. Nguyên nhân quyết định đưa đến thắng lợi của nhân dân Việt Nam và Lào trong cuộc đấu
tranh giành độc lập năm 1945 là
A. có thời cơ thuận lợi - Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
B. tình đồn kết của nhân dân hai nước.
C. truyền thống yêu nước, đấu tranh bất khuất của các dân tộc.
D. vai trị lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đơng Dương.
Câu 49. Quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương lần đầu tiên được một Hội nghị quốc tế ghi
nhận là
A. Hội nghị Pốtxđam năm 1945. B. Hội nghị Ianta năm 1945.
C. Hội nghị Giơnevơ năm 1954. D. Hội nghị Pari năm 1973.
Câu 50. Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là
A. Học hỏi, tiếp thu những thành thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
B. Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
C. Củng cố được an ninh, quốc phòng.
D. Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.
<b>BÀI 5. CÁC NƯỚC CHÂU PHI, MĨ LA TINH </b>
<b>Câu 1. Thắng lợi ở Mơdămbích và Ănggơla đã đánh đổ ách thống trị </b>
A.Thực dân Anh B.Thực dân Pháp
C.Thực dân Tây Ban Nha. D.Thực dân Bồ Đào Nha.
<b>Câu 2. Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pac-thai ở Châu Phi là </b>
A. bóc lột tàn bạo người da đen.
B. gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi
C. tước quyền tự do của người da đen.
D. phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen.
Câu 3. Thắng lợi của cuộc cách mạng nước nào đã làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa mở rộng sang
Tây Bán Cầu?
A.Trung Quốc B. Cuba C. Việt Nam D. Ai Cập.
Câu 4. Sự kiện lịch sử mở đầu cho cách mạng Cu ba?
A. Cuộc đổ bộ của tàu “Gran - ma” lên đất Cu ba.
B. Cuộc tấn công vào trại lính Mơncađa
C. Nghĩa qn Cu ban mở cuộc tấn công.
D. Nghĩa quân Cu ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na.
Câu 5. Năm 1993, tại Nam Phi diễn ra sự kiện gì?
B. Nam Phi thoát khỏi ách thống trị của chủ nghĩa thực dân
C. Nen xơnManđêla trở thành tổng thống người da đen đầu tiên
D. Nhân dân Nam Phi đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc (Apacthai)
Câu 6. Thế kỉ XVI - XVII, đa số các nước Mĩ la tinh lần lượt biến thành thuộc địa của
A. Anh, Pháp. B. Pháp, Hà Lan
C. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. D. Hà Lan, Anh
Câu 7. Cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mĩ La tinh, biến châu lục này thành
A. “Lục địa bùng cháy” B. “Đại lục bùng cháy”.
C. “Đại lục mới trỗi dậy”. D. “Lục địa mới trỗi dậy”.
A. Trung Đơng B. Các nước Mĩ la tinh
C. Nam Phi D. Các nước Tây Phi.
Câu 9. Sự kiện nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?
A. Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân
B. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc An- giê - ri.
C. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng - gơ - la.
D. Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.
Câu 10. Sự kiện nào đánh dấu việc chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi?
A. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.
B. Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tổng thống người da đen đầu tiên.
C. Nen-xơn Man-đê-la được trả tự do.
D. Nhân dân Nam phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang.
Câu 11. Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh
sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chống lại chế độ độc tài thân Mĩ, thoát khỏi “sân sau” của Mĩ.
B. chống lại chế độ độc tài Batixa.
C. chống lại chế độ thực dân Tây Ban Nha.
D. chống lại chế độ thực dân Bồ Đào Nha.
Câu 12. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã được đánh dấu bằng
sự kiện nào?
A. Thắng lợi ở Angiêri. B. Thắng lợi ở Ănggơla và Mơdămbích.
C. Thắng lợi ở Namibia. D. Thắng lợi ở Nam Phi.
Câu 13. Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là “Năm Châu Phi” vì sao?
A. Có nhiều nước Châu Phi được trao trả độc lập
B. Châu Phi là nơi là nơi diễn ra phong trào giải phóng dân tộc phát triển sớm.
C. Có 17 nước Châu Phi tuyên bố độc lập.
D. Châu Phi là “lục địa mới trỗi dậy”
Câu 14. Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỷ XX, phong trào đấu tranh của nhân dân các
nước Mĩ Latinh diễn ra dưới hình thức nào?
A. Bãi công của công nhân. B. Đấu tranh chính trị
C. Đấu tranh vũ trang D. Mít tinh, biểu tình
Câu 15. Trước khi lệ thuộc vào Mĩ, các nước Mĩ Latinh là thuộc địa của
A. Anh, Pháp. B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
C. Tây Ban Nha, Anh. D. Hà Lan, Pháp.
Câu 16. Thủ đoạn của Mĩ ở khu vực Mĩ Latinh là
A. Xây dựng các căn cứ quân sự khắp các nước Mĩ Latinh.
B. Thực hiện viện trợ cho các nước Mĩ Latinh.
C. Xây dựng chế độ tự trị ở các nước Mĩ la tinh.
D. Xây dựng chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 17. Phong trào đấu tranh ở các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai được mệnh danh
là
Câu 18. Những quốc gia giành được độc lập dân tộc sớm nhất ở châu Phi là
A. Nam Phi B. Bắc Phi C. Trung Phi D. Trung Phi và Nam Phi
Câu 19. Chủ nghĩa Apácthai là
A. sự phân biệt tơn giáo. B. duy trì ưu thế của người da trắng.
C. sự phân biệt chủng tộc. D. sự phân biệt giàu nghèo.
Câu 20. Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỷ XX, phong trào đấu tranh của nhân dân các
nước Mĩ Latinh diễn ra dưới hình thức nào?
A. Bãi công của công nhân. B. Đấu tranh chính trị.
C. Đấu tranh vũ trang. D. Mít tinh, biểu tình.
Câu 21. Hình ảnh “ Lục địa bùng cháy” chỉ hiện tượng gì ở Mĩ Latinh.
A. Sự bùng nổ của phong trào bãi cơng chính trị của giai cấp cơng nhân.
B. Sự bùng nổ của phong trào đấu tranh vũ trang.
C. Sự bùng nổ của phong trào đấu tranh đòi ruộng đất của nông dân.
D. Sự bùng nổ của phong trào đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 22. Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ Latinh là
A. chế độ phân biệt chủng tộc.
B. chủ nghĩa thực dân cũ.
C. chế độ tay sai, phản động của chủ nghĩa thực dân mới.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa bản Hiến pháp tháng11/1993 của Nam Phi
A. chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
B. chính thức xóa bỏ chủ nghĩa thực dân cũ.
C. chính thức xóa bỏ chủ nghĩa thực dân mới.
D. chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa thực dân cũ và mới.
<b>BÀI 6. NƯỚC MĨ </b>
<b>Câu 1. Trong 20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành </b>
A. nước có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới.
B. trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới
C. trung tâm khoa học - kĩ thuật lớn nhất thế giới
D. nơi tập trung nhiều tập đồn cơng nghiệp, quân sự
Câu 2. Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là
A. áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kỹ thuật.
B. Mĩ giàu lên nhờ bn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
C. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. tập trung sản xuất và tư bản cao.
<i><b>Câu 3. Đâu không phải là nguyên nhân thúc đẩy nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai? </b></i>
A. Tận dụng nguồn viện trợ từ bên ngoài.
B. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Các tổ hợp cơng nghiệp, các cơng ti có sức sản xuất cạnh tranh cao.
D. Lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
Câu 4. Trong khoảng hai thập kỉ đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai, xuất hiện trung tâm kinh tế - tài
chính nào?
A. Mĩ, Tây Âu. Anh. B. Mĩ, Tây Âu, Liên Xô.
C. Liên Xô, Trung Quốc, Nhật Bản. D. Mĩ, Tâu Âu, Nhật Bản.
<i><b>Câu 6. Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển. sau chiến tranh thế giới </b></i>
thứ hai?
A. Không bị chiến tranh tàn phá.
B. Sản xuất và bn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
C. Tập trung sản xuất và tư bản cao.
D. Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
<b>Câu 7. Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh quân sự nào không do Mĩ lập nên? </b>
A. NATO. B. VASAVA. C. SEATO. D. CENTO.
Câu 8. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là
A. Anh. B. Pháp. C. Mĩ. D. Nhật.
Câu 9. Nội dung “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ nhằm mục tiêu cơ bản nào?
C. Duy trì hịa bình, an ninh khu vưc.
D. Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
Câu 10. “Chính sách thực lực” và “chiến lược tồn cầu” của Mĩ bị thất bại nặng nề trong cuộc chiến
tranh xâm lược
A. Triều Tiên. B. Việt Nam. C. Cuba. D. Lào
Câu 11. “Chính sách thực lực” của Mĩ là
A. Chính sách xâm lược thuộc địa. B. Chạy đua vũa tranh với Liên Xơ.
C. Chính sách dựa vào sức mạnh của Mĩ. D. Thành lập các khối quân sự.
<i><b>Câu 12. Nội dung nào sau đây khơng phải là mục tiêu “Chiến lược tồn cầu” của Mĩ? </b></i>
A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc .
B. Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Đảm bảo an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu.
D. Khống chế, nô dịch các nước đồng minh Mĩ.
Câu 13. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra 04/1949 nhằm
A. Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
B. Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
C. Chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam.
D. Chống lại các nước xã hội chủ nghĩa và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
<i><b>Câu 14. Mục tiêu nào sau đây khơng thuộc chiến lược tồn cầu của Mĩ? </b></i>
A. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.
B. Giúp đỡ các nước đồng minh phát triển kinh tế.
C. Đàn áp các phong trào cách mạng trên thế giới.
D. Khống chế, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
Câu 15. Kế hoạch Macsan của Mĩ nhằm
A. tăng cường ảnh hưởng và sự khống chế của Mĩ đối với các nước Đông Âu.
B. biến các nước Tây Âu thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Mĩ.
C. giúp các nước Tây Âu phục hồi kinh tế sau chiến tranh
D. tăng cường ảnh hưởng và sự khống chế của Mĩ đối với các nước Nam Âu.
Câu 16. Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?
A. Mĩ có sức mạnh về quân sự.
B. Mĩ có thế lực về kinh tế .
C. Mĩ khống chế các nước đồng minh và các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới.
Câu 17. Mục tiêu chủ yếu trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ là
A. Tham vọng làm bá chủ thế giới.
B. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
C. Ngăn chặn, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Khống chế các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
B. Mĩ thu được nhiều lợi nhuận từ bn bán vũ khí.
Câu 19. Nền kinh tế Mĩ bị suy thoái nghiêm trọng trong thập kỉ 70 của thế kỉ XX, là vì
A. Mĩ đã tham gia nhiều cuộc chiến tranh trên thế giới.
B. tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C. các nước đồng minh khơng có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D. các nước Mĩ Latinh giành độc lập, Mĩ mất thị trường tiêu thụ.
Câu 20. Khó khăn cơ bản của kinh tế Mĩ trong thập niên 80 của thế kỉ XX là do
A. phong trào công nhân phát triển mạnh.
B. các ngành cơng nghiệp then chốt suy thối.
C. sự cạnh tranh ráo riết của Tây Âu, Nhật Bản.
D. thất bại trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.
Câu 21. Mĩ là nước khởi đầu cuộc
A. cách mạng công nghiệp lần 1. B. cách mạng du hành vũ trụ.
C. cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại. D. cách mạng nông nghiệp.
Câu 22. Mục tiêu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” là
A. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ xã hội chủ nghĩa.
B. Khống chế các nước đồng minh phụ thuộc Mĩ.
C. Bảo đảm an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu.
D. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và cộng sản quốc tế.
<b>Câu 23. Khối quân sự NATO do Mĩ cầm đầu còn có tên gọi là gì? </b>
A. Khối qn sự Bắc Đại Tây Dương.
B. Khối Hiệp ước quân sự Thái Bình Dương
C. Khối quân sự Nam Đại Tây Dương.
D. Khối quân sự Đông Đại Tây Dương.
<i><b>Câu 24. Ý nào sau đây không phải là mục tiêu của Mĩ trong “chiến lược toàn cầu”? </b></i>
A. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.
B. Giúp đỡ các nước đồng minh phát triển kinh tế.
C. Đàn áp các phong trào cách mạng trên thế giới.
D. Khống chế, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
Câu 25. Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của Mĩ từ năm 1973 đến năm 1991 là
A. bao vây, cấm vận Việt Nam và Cuba.
B. tiếp tục tiến hành chiến tranh lạnh chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
C. tiếp tục tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.
<b>D. điều chỉnh chính sách đối ngoại và tuyên bố Chấm dứt Chiến tranh lạnh. </b>
Câu 26. Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn.
B. sự tạm lắng của phong trào cách mạng thế giới.
C. sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.
D. sự ủng hộ của các nước đồng minh.
Câu 27. Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) làm cho tình hình châu Âu như thế
nào?
A. Sự đối đầu căng thẳng giữa hai cực, chạy đua vũ trang diễn ra mạnh mẽ.
C. Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau.
D. Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới.
Câu 28. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời tổng thống Mĩ là gì?
A. Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”.
Câu 29. Một trong những yếu tố phát triển kinh tế của Mỹ mà Việt Nam có thể vận dụng trong sự
nghiệp cơng nghiệp hố, hiện đại hố đất nước là
A. Phát triển nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.
B. Đẩy nhanh trình độ tập trung tư bản và sản xuất.
C. Phát triển công nghiệp qn sự và bn bán vũ khí.
D. Không ngừng mở rộng chủ quyền lãnh thổ quốc gia.
<b>BÀI 7. TÂY ÂU </b>
<b>Câu 1. Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã </b>
A. Quốc hữu hóa các xí nghiệp.
B. Thực hiện cải cách ruộng đất.
C. Nhận viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch Macsan.
D. Đẩy mạnh buôn bán với các nước Đông Âu.
Câu 2. Mục đích các nước Tây Âu nhận viện trợ của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Để phục hồi, phát triển kinh tế.
B. Tây Âu muốn trở thành Đồng minh của Mĩ.
D. Tây Âu muốn cạnh tranh với Liên Xô.
Câu 3. Để nhận được viện trợ của Mĩ các nước Tây Âu phải:
A. Liên kết lại với nhau.
B. Đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân, nhân dân lao động.
C. Tuân theo những điều kiện do Mĩ đặt ra.
D. Sử dụng viện trợ của Mĩ vào việc phát triển kinh tế.
<b>Câu 4. Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai </b>
là
A. thiết lập mối quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.
B. ủng hộ phong trào đấu tranh vì hịa bình trên thế giới.
C. ngoại giao mềm mỏng, tập trung vào phát triển kinh tế.
D. tiến hành các cuộc chiến tranh tái chiếm thuộc địa.
Câu 5. Trong bối cảnh "Chiến tranh lạnh" gay gắt giữa hai phe, các nước Tây Âu đã
A. Tham gia khối quân sự NATO do Mĩ lập ra.
B. Thực hiện chính sách tập trung, khơng chạy đua vũ trang.
C. Đấu tranh đòi Mĩ phải giải trừ quân bị.
D. Thành lập khối liên minh quân sự riêng chống lại Mĩ và các nước khác.
Câu 6. Từ 1945 đến 1950 các nước Tây Âu thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?
B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
C. Chỉ liên minh trong nội bộ các nước Tây Âu.
D. Mở rộng quan hệ theo hướng đa phương.
Câu 7. Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỷ XX, EU trở thành tổ chức liên kết lớn nhất hành tinh về
A. quân sự - chính trị. B. chính trị - kinh tế.
C. văn hóa - khoa học kỹ thuật. D. quân sự - kinh tế.
Câu 8. Tác động của chiến tranh thế giới thứ hai đến các nước Tây Âu là
A. Chịu nhiều hậu quả nặng nề. B. Khơng thiệt hại gì.
C. Kinh tế phát triển nhanh. D. Kinh tế ổn định.
Câu 9. Từ năm 1973 - 1993 kinh tế nước Tây Âu
A. suy thối, khủng hoảng, khơng ổn định. B. ổn định, phát triển.
C. tăng trưởng nhanh. D. ổn định.
Câu 10. Quá trình liên kết khu vực ở Tây Âu diễn ra mạnh mẽ vì:
A. Tây Âu muốn thốt khỏi sự khống chế của Mĩ.
B. Tây Âu chịu sự cạnh tranh, quyết liệt của Liên Xô và các nước Đông Âu.
C. Tây Âu bị sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ và Nhật Bản.
Câu 11. Sự kiện mở đầu đánh dấu sự liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu là:
A. Sự thành lập "cộng đồng kinh tế Châu Âu".
B. Sự thành lập "cộng đồng than - thép Châu Âu".
C. Sự thành lập "cộng đồng năng lượng nguyên tử Châu Âu".
D. Sự thành lập "cộng đồng Châu Âu".
Câu 12. Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu từ 1950 - 1973 là
A. áp dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật.
B. sự điều hành có hiệu quả của nhà nước.
C. thu hút đầu tư nước ngoài.
D. nhận viện trợ của Mĩ.
Câu 13. Từ 1991 - 2000 trong chính sách đối ngoại của Tây Âu có sự điều chỉnh như thế nào?
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ. B. Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
C. Chỉ quan hệ với các nước phát triển. D. Chỉ quan hệ với các nước Nhật Bản.
Câu 14. Sau năm 1945 Tây Âu nhanh chóng khơi phục kinh tế vì
A. Hợp tác chặt chẽ với Mĩ
B. Hợp tác chặt chẽ với Liên Xô
C. Dựa vào viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch Macsan
D. Gia nhập Hội đồng tương trợ kinh tế SEV
Câu 15. Liên minh Châu âu EU thành lập từ sự hợp nhất các tổ chức
A. Cộng đồng nguyên tử Châu Âu, cộng đồng kinh tế, cộng đồng văn hóa Châu Âu.
B. Cộng đồng than thép Châu Âu, cộng đồng kinh tế, cộng đồng văn hóa Châu Âu.
C. Cộng đồng than thép, cộng đồng nguyên tử Châu Âu, cộng đồng kinh tế Châu Âu.
A. phát triển mạnh mẽ B. bị chiến tranh tàn phá nặng nề
C. phát triển thần kì D. Suy thối.
Câu 17. Chính sách đối ngoại của Tây Âu từ 1945 - 1950 là
A. quan hệ với các nước Đông Nam Á. B. quan hệ với các nước Đông Bắc Á.
C. liên minh chặt chẽ với Mĩ. D. liên minh chặt chẽ với Nhật Bản.
Câu 18.Về quân sự, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với
Mĩ ?
A. Trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ. B. Chống Liên Xô.
C. Tham gia khối quân sự NATO. D. Thành lập nhà nước Cộng hòa Liên bang Đức.
Câu 19. Trong bối cảnh “chiến tranh lạnh”, các nước Tây Âu đã tham gia khối quân sự
A. SEATO. B. NATO. C. CENTO. D. ANZUS.
Câu 20. Sau chiến tranh lạnh, Liên minh Châu Âu (EU) đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế
nào ?
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ . B. Trở thành đối trọng của Mĩ.
C. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới. D. Liên minh chặt chẽ với Nga.
Câu 21. Sự kiện nào chứng tỏ tâm điểm đối đầu giữa 2 cực Xơ - Mĩ ở châu Âu?
A. Sự hình thành hai nhà nước trên lãnh thổ Đức với hai chế độ chính trị khác nhau.
B. Sự ra đời của “kế hoạch Mácsan”, Mĩ viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế.
C. Sự ra đời của “ Hội đồng tương trợ kinh tế” thúc đẩy sự phát triển kinh tế các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Sự ra đời của “Tổ chức Hiệp ước Vascsava” giữ gìn hịa bình, an ninh châu Âu và thế giới.
Câu 22.Việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu ((EURO) ở nhiều nước EU có tác dụng quan trọng gì?
A. Thống nhất tiền tệ, thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
B. Thuận lợi trao đổi mua bán giữa các nước
C. Thống nhất chế độ đo lường và dễ dàng trao đổi mua bán.
D. Thống sự kiểm sốt tài chính của các nước.
Câu 23. Điểm nổi bật nhất trong chính sách đối ngoại của liên minh châu Âu sau chiến tranh lạnh?
A. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới. B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 24. Mục tiêu của tổ chức Liên minh Châu Âu (EU) khác với tổ chức Hiệp hội các nước Đông
Nam Á (ASEAN) điểm nào?
A. Liên kết về kinh tế và quân sự B. Liên kết về tiền tệ và chính trị.
C. Liên kết về kinh tế - chính trị. D. Liên kết về kinh tế văn hóa.
<b>BÀI 8. NHẬT BẢN </b>
Câu 1. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã tập trung nguồn lực để phát triển lĩnh vực nào sau
đây?
<b>A. Kinh tế. </b> <b>B. Quân sự. </b> <b>C. Khoa học - kỹ thuật. </b> D. Giáo dục.
Câu 2. Từ năm 1952 - 1973, kinh tế Nhật phát triển như thế nào?
<b>A. Nhảy vọt. </b> <b>B. Mạnh mẽ. </b> <b>C. Thần kì. </b> <b>D. Vượt bậc. </b>
Câu 3. Đến năm 1968, Nhật Bản đã vươn lên trở thành
<b>A. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới. </b>
<b>B. cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ). </b>
<b>C. nước đế quốc quân phiệt với hệ thống thuộc địa rộng lớn. </b>
D. trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới.
<b>Câu 4. Chính sách đối ngoại của Nhật Bản trong giai đoạn 1945 - 1952 là </b>
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ. <b>B. mở rộng hợp tác với các nước tư bản. </b>
C. hợp tác với Liên Xô. D. liên minh với Cộng hòa Liên Bang Đức.
Câu 5. Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ. B. hướng về các nước châu Á.
C. hướng mạnh về Đông Nam Á. D. cải thiện quan hệ với Liên Xô.
<i><b>Câu 6. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế </b></i>
giới thứ hai?
A. Truyền thống tự lực, tự cường. B. Chi phí quân sự thấp.
C. Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất. D. Gây chiến tranh xâm lược.
Câu 7. Hiệp ước nào dưới đây Nhật Bản kí kết với Mĩ vào ngày 8/9/1951?
A. Hiệp ước phịng thủ chung Đơng Nam Á. B. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
C. Hiệp ước liên minh Mĩ - Nhật. D. Hiệp ước chạy đua vũ trang.
Câu 8. Từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản
A. tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao. B. phát triển “thần kì”
C. lâm vào tình trạng suy thoái. D. phát triển nhất thế giới.
Câu 9. Từ đầu những năm 70 trở đi, cùng với Mĩ và Tây Âu, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một
A. giáo dục - khoa học kĩ thuật lớn nhất thế giới. B. kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
C. liên kết kinh tế - tài chính lớn của thế giới. D. cơng nghiệp - quốc phịng lớn của thế giới.
Câu 10. Nguyên nhân chung của sự phát triển kinh tế Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu sau chiến tranh thế giới
thứ hai là
A. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào trong sản xuất.
B. biết thâm nhập vào thị trường các nước.
C. nhờ quân sự hóa nền kinh tế.
D. lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 11. Đâu là nguyên nhân khách quan thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển sau chiến tranh thế
giới thứ hai?
A. Con người là nhân tố quyết định hàng đầu. B. Nhờ cải cách ruộng đất.
C. Vai trị quản lí của nhà nước có hiệu quả. D. Tận dụng nguồn viện trợ từ bên ngoài.
<i><b>Câu 12. Đâu không phải là hạn chế và khó khăn của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - </b></i>
1973?
A. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn. B. Cơ cấu vùng kinh tế của Nhật thiếu cân đối.
C. Lợi dụng chiến tranh để làm giàu. D. Sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ, Tây Âu.
Câu 13. Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là
B. bị các nước đế quốc bao vây kinh tế.
C. nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm.
D. bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề.
Câu 14. Điểm khác nhau trong nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật với Tây Âu là
A. vai trị quản lí điều tiết của nhà nước có hiệu quả. B. áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
C. chi phí quốc phịng thấp. D. tận dụng nguồn viện trợ bên ngoài.
Câu 15. Điểm khác biệt của Nhật Bản so với Mĩ trong phát triển khoa học - kĩ thuật là
A. Coi trọng và đầu tư cho các phát minh.
B. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng.
C. Chú trọng xây dựng các cơng trình giao thông.
D. Đầu tư bán quân trang, quân dụng .
Câu 16. Trong sự phát triển "thần kì" của Nhật Bản có nguyên nhân nào giống với nguyên nhân phát
triển kinh tế của các nước tư bản khác?
A. Lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt.
B. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
C. "Len lách" xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách dân chủ.
D. Phát huy truyền thống tự lực tự cường của nhân dân Nhật Bản.
Câu 17. Để phát triển khoa học kĩ thuật, ở Nhật Bản có chính sách gì?
A. Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học kĩ thuật.
B. Đi sâu vào các ngành cơng nghiệp dân dụng.
C. Xây dựng nhiều cơng trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển.
D. Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài.
<b>BÀI 9. QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG VÀ SAU THỜI KÌ CHIẾN TRANH LẠNH </b>
<b>Câu 1. Trật tự thế giới mới được hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai là </b>
A. Trật tự Vecxai – Oasinhtơn. B. Trật tự hai cực Ianta.
C. Trật tự đa cực của các nước lớn. D. Trật tự một cực do Mĩ đứng đầu.
<i><b>Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc? </b></i>
A. Quyền bình đẳng giữa các quốc gia và quyền dân tộc tự quyết
B. Tôn trọng tồn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
C. Nguyên tắc nhất trí giữa năm cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc
D. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa - xã hội
<b>Câu 3. Chính sách Chiến tranh lạnh của Mĩ gắn liền với </b>
A. Học thuyết Aixenhao. B. Học thuyết Níchxơn.
C. Học thuyết Truman. D. Học thuyết Kennơđi.
<b>Câu 4. Cuộc gặp gỡ khơng chính thức tại đảo Manta hai nhà lãnh đạo M.Goócbachốp và G.Busơ đã </b>
A. kí Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phịng chống tên lửa.
B. kí Hiệp định về những cơ sở quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
C. kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược.
D. tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.
<b>Câu 5. Định ước Henxki năm 1975 được kí giữa 33 nước châu Âu và Mĩ, Canađa nhằm mục đích gì? </b>
A. Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế.
B. Trao đổi thành tựu khoa học - kĩ thuật.
C. Tạo cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hịa bình ở châu Âu.
D. Giải quyết vấn đề ở Campuchia.
<b>Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu cuộc chiến tranh lạnh kết thúc? </b>
A. Hiệp ước hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (1972)
B. Hiệp ước thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu (1987)
C. Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến cơng chiến lược (1974)
D. Gcbachốp gặp Busơ tại Manta (1989)
<b>Câu 7. Nguồn gốc mâu thuẫn Đông - Tây là </b>
B. đối lập về mục tiêu chiến lược và sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.
C. đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.
D. đối lập về sức mạnh quân sự và văn hóa hai cường quốc Liên Xơ và Mĩ.
<b>Câu 8. Sự kiện khởi đầu chính sách chống Liên Xơ gây lên tình trạng Chiến tranh lạnh của Mĩ là </b>
A. Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan
B. Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO
C. Bản thông điệp của Tổng Mĩ Truman gửi tới Quốc hội
D.Cộng hòa Liên bang Đức gia nhập NATO và tổ chức VASAVA được kí kết.
<b>Câu 9. Cuộc tấn công khủng bố bất ngờ vào nước Mĩ ngày 11/9/2001 để lại hậu quả gì? </b>
A. Trung tâm thương mại thế giới sụp đổ thiệt hại rất lớn về người và của.
B. Thủ đô Mĩ sụp đổ hoàn toàn, nhiều của cải vật chất bị phá hủy.
C. Trụ sở Liên Hợp Quốc bị phá hủy.
D. Thủ đô nước Anh bị sụp đổ.
<b>Câu 10. Nguyên nhân khiến Mĩ và Liên Xô chấm dứt chiến tranh lạnh là </b>
A. cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm suy giảm thế mạnh của họ trên thế giới.
B. sự đối đầu giữa hai nước trong hơn bốn thập kỉ vẫn không phân thắng bại.
C. thế giới xuất hiện xu thế hịa hỗn, hai bên nên dừng lại.
D. để mở ra chiều hướng, điều kiện giải quyết các tranh chấp và xung đột quốc tế.
Câu 11. Sự kiện đánh dấu sự khởi đầu Chiến tranh lạnh, xác lập hai cực, hai phe của Mĩ và Liên Xô là
A. sự ra đời kế hoạch Mácsan; Hội đồng tương trợ kinh tế SEV.
B. sự ra đời học thuyết Tơruman, Hội đồng tương trợ kinh tế SEV.
C. sự ra đời của khối NATO; Hiệp ước Vácsava
D. Sự ra đời của khối NATO; Hội đồng tương trợ kinh tế SEV
Câu 12. Chiến tranh lạnh chấm dứt, các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược
A. củng cố an ninh quốc phòng. B. tập trung phát triển kinh tế.
C. tập trung phát triển văn hóa. D. xây dựng sức mạnh quân sự
Câu 13. Thông điệp của Tổng thống Truman (12/3/1947) khẳng định
A. sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ đối với nước Mĩ.
B. Mĩ và Liên Xô khơng bao giờ có chung mục tiêu chiến lược.
C. sự tồn tại của Liên Xơ ảnh hưởng đến tình hình kinh tế, quân sự Mĩ.
D. Mĩ và Liên Xô phải đi đến kết thúc chiến tranh lạnh.
Câu 14. Liên minh quân sự lớn nhất do Mĩ đứng đầu chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu là
A. ANZUS. B. CENTO. C. SEATO. D. NATO.
Câu 15. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A. Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
B. Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
C. Chuyển từ đối đầu sang đối thoại. D. Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
<b>Câu 16. Sự xác lập cục diện 2 cực tạo nên bởi </b>
A. Học thuyết Truman của Mĩ.
B. Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ.
C. Sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
D. “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
Câu 17. Liên minh châu Âu (EU) ra đời không chỉ nhằm hợp các liên minh giữa các nước thành viên
trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ mà cịn
A. cả trong lĩnh vực chính trị và an ninh chung.
B. cả trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại và an ninh chung.
C. cả trong lĩnh vực đối ngoại và an ninh chung.
D. cả trong lĩnh vực chính trị và đối ngoại.
<b>Câu 17. Cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất thể hiện sự đối đầu của hai khối Đông - Tây là </b>
A. chiến tranh vùng Vịnh B. chiến tranh Việt Nam
<b>BÀI 10. CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ XU THẾ TỒN CẦU HĨA </b>
<b>Câu 1. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần hai được khởi đầu từ </b>
A. nước Mĩ. B. Nhật Bản. C. nước Anh. D. Liên Xô.
Câu 2. Từ những năm 70 (thế kỉ XX) đến nay, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra chủ yếu về
A. lĩnh vực kinh tế . B. lĩnh vực khoa học.
C. lĩnh vực kĩ thuật. D. lĩnh vực công nghệ.
Câu 3. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là
A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. khoa học gắn liền với kĩ thuật.
C. mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ sản xuất.
D. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.
Câu 4. Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
A. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế. B. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
C. Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia. D. Quá trình thống nhất thị trường thế giới.
Câu 5. Tồn cầu hóa là
A. sự bùng nổ tức thời của nền kinh tế thế giới.
B. sự phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế.
C. xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.
D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.
<i><b>Câu 6. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế tồn cầu hóa? </b></i>
A. sự ra đời các tổ chức chính trị, quân sự khu vực.
B. sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại, quốc tế.
C. sự sáp nhập, hợp nhất của các công ty vừa và nhỏ thành những tập đoàn lớn.
D. sự của các tổ chức liên kết kinh tế, tương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
Câu 7. Quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn
nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới được gọi là
A. q trình cơng nghiệp hóa <b>B. q trình tồn cầu hóa </b>
C. q trình hiện đại hóa <b>D. q trình tư bản hóa </b>
Câu 8. Định ước Henxinki (8/1975) đã tạo nên cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hịa bình, an ninh
ở
A. Châu Á. B. Châu Âu C. Châu Phi D. Châu Âu và châu Á.
Câu 9. Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) và hiệp định hạn chế vũ khí
tiến cơng chiến lược (SALT -1) được ký giữa những quốc gia nào ?
A. Liên Xô và Nhật . C. Liên Xô và Mỹ B. Liên Xô và Anh D. Mỹ và Nhật.
Câu 10. Trật tự 2 cực Ianta sụp đổ vì
A. Mĩ và Liên Xơ chấm dứt chiến tranh lạnh.
B. Liên Xô sụp đổ, chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu tan rã.
C. ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô bị thu hẹp
D. sự canh tranh của Nhật và Tây Âu.
Câu 11. Hịa bình, ổn định, hợp tác cùng phát triển vừa là
A. nhiệm vụ chung của toàn nhân loại khi bước vào thế kỉ XXI.
B. trách nhiệm của các nước đang phát triển.
C. trách nhiệm của các nước phát triển hiện nay.
D. là thời cơ và vừa là thách thức đối với các dân tộc khi bước vào thế kỉ XXI.
Câu 12. Sự phân chia đối lập về kinh tế, chính trị và quân sự giữa các nước Tây Âu và Đông Âu
được tạo nên bởi
A. Học thuyết Tơ-ru-man của Mĩ.
B. “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C. Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ.
D. Sự thành lập khối quân sự NATO.
B. Trật tự hai cực Ianta bị xói mịn.
C. Trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ
D. Xô - Mĩ tuyên bố hợp tác trên mọi phương diện.
<i><b>Câu 14. Ý nào sau đây không phải là tác động tích cực của cuộc cách mạng khoa học cơng nghệ nửa </b></i>
sau thế kỉ XX?
A. Năng suất lao động tăng. B. Thay đổi về cơ cấu dân cư.
A. Diễn đàn Hợp tác Á - Âu (ASEM). B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
C. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO). D. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
Câu 16. Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa
A. Sự ra đời của tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực.
B. Sự ra đời của tổ chức liên kết kinh tế, tiền tệ khu vực, quốc gia.
C. Sự ra đời của tổ chức liên kết quân sự, tài chính quốc tế và khu vực.
D. Sự ra đời của tổ chức liên kết quân sự, tài chính quốc gia và khu vực.
Câu 17. Tác động tích cực mà xu thế tồn cầu hóa mang lại
A. Duy trì hịa bình thế giới. B. Sự tăng trưởng về kinh tế cao.
C. Xóa đói giảm nghèo thế giới. D. Ổn định giữa các khu vực.
Câu 18. WB là tên viết tắt của tổ chức
A. Quỹ tiền tệ quốc tế B. Diễn đàn hợp tác Á- Âu.
C. Tổ chức thương mại thế giới. D. Ngân hàng thế giới.
Câu 19. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ đã giải quyết được những vấn đề gì khi tài nguyên thiên
nhiên cạn kiệt?
A. Cải tiến phương tiện sản xuất. B. Đẩy mạnh các phát minh cơ bản.
C. Tìm ra các nguồn năng lượng mới. D. Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất.
Câu 20. Hệ quả quan trọng nhất của cách mạng khoa học - công nghệ là
A. sự thay đổi về cơ cấu dân số.
B. chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao.
C. sự hình thành một thị trường thế giới với xu thế tồn cầu hố.
D. nâng cao khơng ngừng chất lượng cuộc sống của con người.
Câu 21. Hạn chế lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học- cơng nghệ là
A. chế tạo ra vũ khí huỷ diệt, ô nhiễm môi trường, tai nạn, bệnh tật.
B. chế tạo vũ khí hủy diệt, đẩy nhân loại đến trước nguy cơ chiến tranh mới.
C. nguy cơ chiến tranh hạt nhân, đe dọa nền hịa bình và an ninh thế giới.
D. nguyên nhân của nạn khủng bố, gây nên tình trạng căng thẳng.
Câu 22. Thành tựu quan trọng nào của cách mạng khoa học - kĩ thuật đã tham gia tích cực vào việc
giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?
A. "Cách mạng xanh". B. Phát minh sinh học.
C. Phát minh hóa học. D. Tạo ra cơng cụ lao động mới.
Câu 23. Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đối với đời sống loài người là
A. làm thay đổi vị trí cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế.
B. sử dụng năng lượng nhiên liệu than đá nhiều hơn dầu mỏ.
C. làm thay đổi lớn về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
D. công nghiệp các quốc gia ít chú trọng đến sự nghiệp giáo dục đào tạo.
Câu 24. Điểm khác nhau cơ bản về đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai so
với lần thứ nhất là
A. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
B. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.
C. mọi phát minh kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
D. khoa học-kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 25. Thách thức lớn nhất Việt Nam trước xu thế tồn cầu hóa là
A. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.
C. Chưa tận dụng tốt nguồn vốn và kĩ thuật từ bên ngồi.
D. Trình độ quản lí cịn thấp.
Câu 26. Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU), Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là biểu
hiện của
A. xu thế tồn cầu hóa. B. xu hướng liên kết tài chính quốc tế.
C. xu hướng liên kết kinh tế khu vực. D. liên kết kinh tế, tiền tệ.
<b>BÀI 11. TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 2000. </b>
<b>Câu 1. Trong cuộc đấu tranh vì sự tiến bộ ở thế kỷ XX, kẻ thù của nhân loại mà nhân dân Việt Nam </b>
không phải trực tiếp đương đầu là
A. chủ nghĩa thực dân cũ. B. chủ nghĩa phát xít.
C. chủ nghĩa thực dân mới. D. chủ nghĩa Apácthai.
<b>Câu 2. Nhân tố hàng đầu chi phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau </b>
thế kỉ XX là
A. thế giới phân chia làm hai cực, hai phe TBCN và XHCN.
B. thế giới chia làm đơn cực, do Mĩ chi phối và lãnh đạo.
C. thế giới phân chia làm đa cực, với sự chi phối của Mĩ
D. phân chia theo hệ thống V-O.do đế quốc thắng trận chi phối.
Câu 3. Sự kiện đánh dấu CNXH nối liền từ Âu sang Á là
A. thắng lợi của Cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam.
B. thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
C. các nước Đơng Âu hồn thành cách mạng DCND.
D. cách mạng Cuba thành công năm 1959.
Câu 4. Sự kiện đánh dấu CNXH đã mở rộng không gian ra ba châu lục là
A. thắng lợi của Cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam.
B. thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
C. các nước Đông Âu hoàn thành cách mạng DCND.
D. cách mạng Cuba thành công năm 1959.
Câu 5. Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là
A. các nước tư bản thắng trận áp đặt ách thống trị đối với các nước bại trận.
B. hoàn toàn do các nước tư bản xác lập và thao túng.
C. có sự phân tuyến giữa hai phe – xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa.
D. các nước thắng trận cùng nhau hợp tác thống trị các nước bại trận và thuộc địa.
Câu 6. Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu đã tác động như thế nào đến tình hình thế giới
A. đưa đến sự sụp đổ hoàn toàn của CNXH trên phạm vi toàn cầu.
B. trật tự thế giới hai cực Ianta hoàn toàn sụp đổ.
C. Mĩ vươn lên xác lập trật tự thế giới “ đơn cực”.
D. chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang trên quy mơ tồn cầu.
Câu 7. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chủ nghĩa tư bản còn gọi là
A. chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh. B. chủ nghĩa tư bản lũng đoạn nhà nước.
C. chủ nghĩa tư bản hiện đại. D. chủ nghĩa tư bản độc quyền.
Câu 8. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ bao quát của Mĩ là
A. tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
B. tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh.
C. tiêu diệt phong trào cách mạng thế giới.
D. làm bá chủ toàn cầu.
C. chống chủ nghĩa phát xít. D. chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Câu 11. Trong lịch sử thế giới hiện đại, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra chủ yếu ở
A. châu Á, châu Phi, châu Âu. B. châu Á, châu Phi, khu vực Mĩ Latinh.
C. châu Mĩ, châu Á, châu Phi. D. châu Á, châu Phi, châu Âu.
Câu 12. “Trật tự thế giới hai cực Ianta” sau Chiến tranh thế giới thứ hai bị chi phối bởi hai cường quốc
A. Mĩ và Trung Quốc. B. Mĩ và Anh. C. Mĩ và Đức. D. Mĩ và Liên Xô.
Câu 13. Khu vực nào trên thế giới thường diễn ra tranh chấp về sắc tộc và chiến tranh?
A. Đông Nam Á. B. Trung Đông.
C. Bắc Đại Tây dương. D. Mĩ Latinh.
Câu 14. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của nền kinh tế Mĩ, Nhật sau Chiến tranh thế giới
thứ hai?
A. Là nước khởi đầu cách mạng khoa học – kĩ thuật.
B. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật đang phát triển của thế giới.
C. Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.
D. Đều thực hiện quân sự hóa nền kinh tế.
Câu 15. Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự “đột phá” và biến chuyển trong cục diện thế giới?
A. Hợp tác Xô – Mĩ.
B. Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu.
C. Xu thế tồn cầu hóa.
D. Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 16. Xu thế chung của thế giới khi bước vào thế kỉ XXI là
A. Hịa bình ổn định và hợp tác phát triển.
B. Xu thế hịa hỗn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế.
C. Cùng tồn tại trong hịa bình, các bên cùng có lợi.
D. Hịa nhập nhưng khơng hịa tan.
Câu 17. Sau Chiến tranh lạnh, dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật các nước ra sức
đều chỉnh chiến lược với việc
A. phát huy nội lực, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.
B. lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.
C. đổi mới thể chế chính trị.
D. tăng cường tiềm lực quân sự làm trọng điểm.
Câu 18. Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo trình tự thời gian: 1. Việt Nam tham gia Liên Hợp quốc;
2. Thế giới lâm vào khủng hoảng dầu mỏ; 3. Hội nghị Ianta; 4. Tổng thống Mĩ phát động Chiến tranh
lạnh; 5. Thành lập Liên Hợp Quốc.
A. 5,1,3,4,2 B. 3,5,4,2,1 C. 3,5,4,1,2 D. 3,4,5,2,1
Câu 19. Một trong những yếu tố thúc đẩy Xô – Mỹ chấm dứt Chiến tranh lạnh là
A. chạy đua vũ trang đẩy nhân loại đứng trước thảm họa chiến tranh hạt nhân.
B. phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc đã phá hoại chiến lược toàn cầu của Mĩ.
C. cả Liên Xô và Mĩ đã suy giảm vị trí kinh tế trên thế giới.
D. chủ nghĩa xã hội đã từng bước sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
<b>Câu 20. Nước nào dưới đây được đánh giá là một nước có đường lối ngoại giao thân Mĩ như “hình </b>
với bóng”?
A. Đức. B. Pháp. C. Anh. D. Tây Ban Nha.
<b>Câu 21.Yếu tố nào đã dẫn đến những thay đổi quan trọng của Mĩ trong chính sách đối nội và đối </b>
ngoại khi bước vào thế kỉ XXI?
A. Chủ nghĩa khủng bố. B. Chiến tranh Iran.
C. Mĩ thất bại tại Việt Nam. D. Liên Xô tan rã.
Câu 22. Nguyên nhân dẫn đến sự đối đầu Xô – Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. hai nước đều muốn nắm quyền lãnh đạo thế giới.
Câu 23. Sự kiện quốc tế nổi bật có ảnh hưởng đến cục diện chính trị thế giới và phong trào giải phóng
dân tộc trên thế giới trong Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. phát xít Đức bị đánh bại.
B. quân phiệt Nhật Bản bị tiêu diệt.
C. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi.
D. sự ra đời các Đảng cộng sản.
Câu 24. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc chiến tranh nào khơng có sự tham gia của Mĩ?
A. Chiến tranh Triều Tiên. B. Chiến tranh ở Angiêri.
C. Chiến tranh vùng vịnh Irắc. D. Chiến tranh Việt Nam.
Câu 25. Mĩ tự cho mình quyền lãnh đạo thế giới vì là
A. nước giàu nhất thế giới.
B. thành viên Ủy ban thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp quốc.
C. thắng lợi trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. nắm độc quyền về vũ khí nguyên tử.
Câu 26. Sự kiện đánh dấu việc tan vỡ mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ với Liên Xơ là
A. phân chia khu vực đóng qn giữa Mĩ với Liên Xơ tại Hội nghị Ianta.
B. sự ra đời của học thuyết Truman và cuộc Chiến tranh lạnh bắt đầu.
C. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
D. sự ra đời của khối quân sự NATO.
Câu 27. Cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất, phản ánh mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã
hội chủ nghĩa là
A. chiến tranh xâm lược Đông Dương của Pháp.
B. chiến tranh Triều Tiên.
C. chiến tranh xâm lược Việt Nam của Mĩ.
D. chiến tranh xâm lược Lào của Mĩ.
Câu 28. Biểu hiện nào sau đây khơng phải là xu thế tồn cầu hóa?
A. Sự phát triển mạnh mẽ quan hệ thương mại quốc tế.
B. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.
C. Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
D. Việc duy trì liên minh Mĩ – Nhật.
Câu 29. Sự kiện nào đánh dấu sự bùng nổ cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Liên Xô tham chiến trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Chiến tranh thế giới thứ hai chấm dứt.
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam.
<b>Câu 30. Ý nào không phản ánh đúng khó khăn của các nước châu Phi sau khi giành độc lập dân tộc? </b>
A. Đão chính, nội chiến liên miên.
B. Nạn đói, nợ nần và phụ thuộc nước ngoài.
<b>BÀI 12. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 1930 </b>
<b>Câu 1. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực </b>
nào?
A. Nông nghiệp. B. Khai thác mỏ. C. Giao thông vận tải. D. Thương nghiệp.
Câu 2. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp nào có số
lượng tăng nhanh nhất?
Câu 5. Chính Đảng của tư sản và địa chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là
A. Đảng Lập hiến. B. Đảng Thanh niên.
C. Việt Nam Quốc dân Đảng. D. An Nam Cộng sản Đảng.
Câu 6. Tờ báo nào của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A. Người nhà quê. B. Tin tức. C. Tiền phong. D. Dân chúng.
Câu 7. Tờ báo do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút là báo
A. nhân đạo. B. người cùng khổ.
C. đời sống công nhân. D. sự thật.
Câu 8. Nguyễn Ái Quốc tố cáo tội ác của thực dân Pháp đối với nhân dân An Nam thông qua tác
phẩm
A. bản án chế độ thực dân Pháp. B. con rồng tre.
C. sự thật. D. vi hành.
Câu 9. Phong trào “chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa” là của giai cấp
A. địa chủ. B. nông dân. C. tư sản dân tộc. D. tư sản mại bản.
Câu 10. Tháng 10/1923, Nguyễn Ái Quốc dự Hội nghị
A. Quốc tế Nông dân. B. Quốc tế Cộng sản.
C. thành lập Đảng. D. Vécxai.
Câu 11. Giai cấp cơng nhân có nguồn gốc từ đâu?
A. Giai cấp tư sản bị phá sản. B. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
C. Thợ thủ công bị thất nghiệp. D. Tiểu tư sản bị chèn ép.
Câu 12. Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp nhằm mục đích chính là
A. phát triển kinh tế Đông Dương.
B. nắm chặt hơn thị trường Việt Nam.
C. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh gây ra.
D. khôi phục lại địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.
Câu 13. Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của phong trào công nhân chuyển từ hình thức đấu
tranh tự phát sang tự giác?
A. Đòi nhà cầm quyền Pháp trả lại tự do cho Phan Bội Châu.
B. Bãi cơng của cơng nhân Ba Son (Sài Gịn) tháng 8/1925.
C. Thành lập các Xô viết.
D. Đám tang Phan Châu Trinh.
Câu 14. Nguyễn Ái Quốc rút ra được “muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trơng cậy vào lực
lượng của bản thân mình” từ sự kiện
A. gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.
B. đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.
C. gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
D. sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
Câu 15. Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc từ một người Việt Nam yêu nước trở thành người
Quốc tế Cộng sản?
A. Gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.
B. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.
C. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
D. Sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
Câu 16. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc?
A. Gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.
B. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
C. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp.
D. Sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
Câu 17. Đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?
A. Bị ba tầng áp bức bóc lột.
B. Có quan hệ khăng khít với nơng dân.
C. Kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.
Câu 18. Bộ phận đại địa chủ có thái độ chính trị như thế nào?
A. Thỏa hiệp với Pháp để chống tư sản dân tộc. B. Phối hợp với tư sản dân tộc để chống Pháp.
C. Thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi. D. Kiên quyết đứng lên chống Pháp.
Câu 19. Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, vươn lên lãnh đạo phong trào
cách mạng Việt Nam là giai cấp nào?
A. Công nhân. B. Nông dân. C. Tư sản. D. Tiểu tư sản.
<i><b>Câu 20. Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam? </b></i>
A. Bị ba tầng áp bức bóc lột. B. Có quan hệ khăng khít với nơng dân.
C. Kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc. D. Thái độ chính trị khơng kiên định.
Câu 21. Hậu quả lớn nhất về kinh tế do chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là
A. kinh tế phát triển không đều.
B. kinh tế có nguy cơ bị thui chột.
C. Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp.
D. nguồn ngân sách Pháp thu được từ thuế ngày một tăng.
Câu 22. Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A. Gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến hội nghị Vécxai.
B. Đọc Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
C. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
D. Tham gia sáng lập ra Đảng Cộng sản Pháp.
Câu 23. Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, tăng nhanh về số lượng và chất lượng là giai cấp
A. công nhân. B. nông dân. C. tư sản. D. tiểu tư sản.
Câu 24. Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, lực lượng to lớn của cách mạng Việt Nam là giai cấp
A. công nhân. B. nông dân. C. tư sản. D. tiểu tư sản.
Câu 25. Pháp nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương là cơ quan nào?
A. Chính phủ Pháp. B. Tư sản mại bản.
C. Ngân hàng Đông Dương. D. Tồn quyền Đơng Dương.
Câu 26. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập vào Việt Nam là do chính sách
A. đầu tư vốn của Pháp. B. Phát triển công nghiệp chế biến.
A. tăng cường đầu tư vào công nghiệp. D. khai thác thuộc địa của Pháp.
Câu 27. Trong những năm 1919-1925, tổ chức cuộc tẩy chay tư sản Hoa kiều là giai cấp nào?
A. Tư sản. B. Nông dân. C. Tiểu tư sản. D. Công nhân.
Câu 28. Năm 1923, địa chủ và tư sản đã tổ chức hoạt động đấu tranh nào?
A. Bãi công của công nhân Ba Son.
B. Thành lập các nhà xuất bản tiến bộ.
C. Tổ chức cuộc tẩy chay tư sản Hoa Kiều.
D. Chống độc quyền cảng Sài Gòn, độc quyền xuất cảng lúa gạo của Pháp.
Câu 29. Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kỳ đã lập ra tổ chức nào?
A. Đảng Lập hiến. B. Việt Nam nghĩa đoàn.
C. Hội Phục Việt. D. Đảng Thanh niên.
Câu 30. Đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển sang đấu tranh tự phát là sự kiện
A. Cơng nhân Ba Son (Sài Gịn) bãi công. B. Công hội thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập. D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.
Câu 31. Tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kỳ thỏa hiệp với Pháp vì?
A. Thực dân Pháp nhượng bộ cho một số quyền lợi.
B. Thực dân Pháp đàn áp các phong trào đấu tranh.
C. Để khuếch trương "cơng lao khai hóa" của Pháp.
D. Để đả phá chế độ quân chủ, đề cao dân quyền.
<i><b>Câu 32. Tổ chức chính trị nào khơng phải của tầng lớp tiểu tư sản trí thức? </b></i>
A. Đảng Lập hiến. B. Việt Nam nghĩa đoàn.
C. Hội Phục Việt. D. Đảng Thanh niên.
A. Chủ xưởng khơng tăng lương cho cơng nhân.
C. Cơng nhân địi thành lập tổ chức Công hội.
B. Pháp đàn áp cuộc đấu tranh của công nhân.
D. Là phương tiện chở lính sang đàn áp nhân dân Trung Quốc.
Câu 34. Trong những năm 1919-1925, giai cấp nào đã tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình, bãi khóa?
A. Tư sản. B. Nông dân. C. Công nhân. D. Tiểu tư sản.
Câu 35. Năm 1923, tư sản và địa chủ đã
A. thành lập Đảng Lập hiến. B. chống độc quyền xuất cảng lúa gạo.
C. tổ chức đám tang Phan Châu Trinh. D. đấu tranh đòi thả tự do cho Phan Bội Châu.
A. Chính sách chia để trị. B. Chính sách "ngu dân".
C. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất. D. Khai thác thuộc địa lần thứ hai.
Câu 37. Trong xã hội Việt Nam, từ sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai mâu thuẫn nào là chủ yếu?
A. Giai cấp công nhân với tư bản Pháp.
B. Giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
C. Tư sản người Việt với tư sản người Pháp.
D. Toàn thể dân tộc với thực dân Pháp và phản động tay sai.
Câu 38. Có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc, phong kiến nhưng thái độ khơng kiên định, dễ
thỏa hiệp đó là đặc điểm của giai cấp nào?
A. Nông dân. B. Tiểu tư sản. C. Tư sản dân tộc. D. Tư sản mại bản.
Câu 39. Giai cấp công nhân Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Chịu hai tầng áp bức bóc lột. B. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.
C. Phân hóa thành hai bộ phận. D. Có quyền lợi gắn với Pháp.
Câu 40. Giai cấp nơng dân Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Chịu hai tầng áp bức bóc lột. B. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.
C. Phân hóa thành hai bộ phận. D. Có quyền lợi gắn với Pháp.
Câu 41. Giai cấp tư sản Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Chịu hai tầng áp bức bóc lột. B. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.
C. Phân hóa thành hai bộ phận. D. Có quyền lợi gắn với Pháp.
A. Chịu hai tầng áp bức bóc lột. B. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.
C. Phân hóa thành hai bộ phận. D. Có quyền lợi gắn với Pháp.
Câu 43. Ngày 18/6/1919, Nguyễn Ái Quốc thay mặt những người Việt Nam yêu nước tại Pháp đã
A. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
B. đọc Bản Sơ thảo Luận cương của Lênin.
C. gửi đến Hội nghị Vécxai bản yêu sách của nhân dân An Nam.
D. bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
Câu 44. Tại Pháp vào ngày 25/12/1920 ,Nguyễn Ái Quốc đã có hoạt động gì?
A. Đọc Bản Sơ thảo luận cương của Lênin.
B. Dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII ở Pháp.
C. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.
D. Gửi đến Hội nghị Vecxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
Câu 45. Cuộc bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son (8/1925) đánh dấu phong trào công
nhân phát triển như thế nào?
A. Bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác. B. Bước đầu chuyển từ tự giác sang tự phát.
C. Đẩy mạnh đấu tranh chính trị. D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang.
<i><b>Câu 46. Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam? </b></i>
A. Xuất thân từ giai cấp nông dân. B. Bị ba tầng áp bức bóc lột.
C. Sớm tiếp thu chủ nghĩa Mác - Lênin. D. Có quyền lợi gắn với đế quốc Pháp.
Câu 47. Có quyền lợi gắn với đế quốc Pháp là đặc điểm của gia cấp nào?
A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tiểu tư sản. D. Tư sản mại bản.
Câu 48. Lực lượng cách mạng cần đánh đổ thế lực nào?
Câu 49. Để tập hợp những người dân thuộc địa đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, Nguyễn Ái Quốc
đã.
A. thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
B. tham gia Đại hội thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
C. dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
D. lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
Câu 50. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian: 1. Dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế cộng sản;
2. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa; 3. Đọc Bản Sơ thảo luận cương của Lênin.
A. 3-2-1. B. 1-2-3. C. 2-3-1. D. 2-1-3.
Câu 51. Vì sao cuộc bãi cơng Ba Son (sài Gòn) đánh dấu bước phát triển mới của phong trào cơng
nhân?
A. Có tổ chức lãnh đạo. B. Quy mô bãi công lớn.
C. Thời gian bãi cơng dài. D. Hình thức phong phú.
Câu 52. Tác động trực tiếp đến xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là yếu tố nào?
A. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
B. Ảnh hưởng cách mạng tháng Mười Nga.
C. Pháp đẩy mạnh đàn áp phong trào đấu tranh.
D. Nguyễn Ái Quốc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về nước.
Câu 53. Do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), kinh tế Việt Nam có đặc
điểm gì?
A. Kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập. B. Phát triển cân đối giữa các ngành.
C. Có bước phát triển và lệ thuộc vào Pháp. D. Phát triển mất cân đối, lệ thuộc Pháp.
Câu 54. So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
(1919-1929) của Pháp có điểm mới nào?
A. Đầu tư vốn lớn, tốc độ nhanh, quy mô lớn.
B. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa.
C. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.
D. Tăng cường đầu tư vào công nghiệp khai thác mỏ.
Câu 55. Vì sao tư bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ ở Việt Nam?
A. Ở Việt Nam có trữ lượng than lớn.
B. Là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho cơng nghiệp chính quốc.
C. Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp các nước.
D. Là mặt hàng không bị cạnh tranh với cơng nghiệp chính quốc.
Câu 56. Cơng lao đầu tiên lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919-1930 là gì?
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản.
D. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
Câu 57. Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 1930 nước ta có các khuynh hướng cứu nước
nào?
A. Phong kiến và tư sản. B. Dân chủ tư sản và vô sản.
C. Phong kiến và vô sản. D. Phong kiến, tư sản và vơ sản.
Câu 58. Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản vì?
A. Tổ chức này bênh vực quyền lợi của các nước thuộc địa.
B. Giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp.
C. Đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam.
D. Tổ chức này lập ra mặt trận giải phóng dân tộc ở Việt Nam.
Câu 59. Thái độ chính trị của một bộ phận đại địa chủ đối với thực dân Pháp như thế nào?
A. Tiệp với Pháp để chống tư sản dân tộc.
B. Phối hợp với tư sản dân tộc để chống Pháp khi bị chèn ép.
C. Sẵn sàng thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.
Câu 60. Hậu quả lớn nhất về kinh tế do chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là
A. các ngành, các vùng kinh tế phát triển không đều.
B. một số ngành kinh tế có nguy cơ bị thui chột.
C. Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp.
D. nguồn ngân sách Pháp thu được từ thuế ngày một tăng.
Câu 61. Ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1919-1925 là sự
kiện nào ?
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
B. Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.
D. Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécxai và Oasinhtơn.
Câu 62. Ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1929, Pháp đã thực hiện chính sách chủ yếu nào?
A. Chính sách chia để trị. B. Chính sách "ngu dân".
C. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất. D. Khai thác thuộc địa lần thứ hai.
Câu 63. Từ 1919 đến 1930, Nguyễn Ái Quốc có nhiều vai trị cho cách mạng Việt Nam ngoại trừ vai
trị gì?
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng.
C Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng và soạn thảo Cương lĩnh chính trị.
D. Lãnh đạo cách mạng tháng Tám thành công.
Câu 64. Vai trò lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc năm 1911 đến năm 1930 là gì?
A.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản.
Câu 65. Vai trò lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong năm 1930 là gì?
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản.
D. Sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 66. Con đường đi tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường cứu nước của
các vị tiền bối đi trước là gì?
A. Sang phương Tây tìm đường cứu nước. B. Dựa vào các nước Phương Đông.
C. Đi theo tấm gương Nhật Bản. D. Dựa vào Pháp để đánh đổ phong kiến.
Câu 67. Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1919-1930 là gì?
A. Đánh đổ phong kiến tay sai. B. Lật đổ chính quyền thực dân.
C. Giành độc lập dân tộc. D. Đem lại ruộng đất cho dân cày.
Câu 68. Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A. Đưa yêu sách 8 điểm đến hội nghị Vécxai.
B. Đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
C. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
D. Tham gia sáng lập ra Đảng Cộng sản Pháp.
Câu 69. Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh
hưởng của tư tưởng nào?
A. Chủ nghĩa Tam dân. B. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
C. Tư tưởng triết học ánh sáng. D. Tư tưởng duy tân Nhật Bản.
Câu 70. Phong trào yêu nước của giai cấp tư sản, tiểu tư sản thất bại chứng tỏ Độc lập dân tộc
A. gắn liền với vấn đề dân chủ. B. gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. không gắn liền với chủ nghĩa tư bản. D. gắn liền với vấn đề giai cấp.
Câu 71. Câu thơ sau: “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười” của nhà thơ Chế Lan Viên, phù hợp
với sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A. Sáng lập ra Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.
C. Khi viết bài và làm chủ tờ báo “Nhân đạo”.
D. Dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ V (1924).
Câu 72. Nhận xét nào là đúng nhất về chuyển biến của giai cấp công nhân sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất?
A. Đời sống vơ cùng khó khăn khổ cực nên hăng hái đấu tranh.
B. Tăng nhanh về số lượng, bị bóc lột nặng nề, tiếp thu cách mạng vô sản.
C. Là lực lượng quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam.
D. Gắn bó máu thịt với nơng dân, đấu tranh chống thực dân và phong kiến.
<i><b>Câu 73. Đâu không phải là yếu tố đưa đến thắng lợi của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô </b></i>
sản?
A. Đem lại quyền lợi cho dân tộc.
B. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. Độc lập dân tộc không gắn liền với chủ nghĩa tư bản.
D. Vấn đề ruộng đất cho dân cày.
Câu 74. Yêu cầu cấp thiết của giai cấp nông dân Việt Nam dưới chế độ thực dân, phong kiến là gì?
A. Độc lập dân tộc. B. Giải quyết vấn đề ruộng đất triệt để.
C. Quyền bình đẳng nam nữ. D. Tự do ngôn luận.
<i><b>Câu 75. Nhận xét nào dưới đây khơng đúng về vai trị của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt </b></i>
Nam (1919-1925)?
A. Tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.
B. Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.
C. Chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập đảng.
D. Sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 76. Sự kiện nào khẳng định Nguyễn Ái Quốc hồn tồn đi theo con đường cách mạng vơ sản?
A. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.
B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
C. Đọc bản Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
D. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
<b>Bài 13. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1925 - 1930 </b>
<b>Câu 1. Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức cách mạng nào? </b>
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 2. Q trình phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự thành lập các tổ
chức cộng sản nào?
A. Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
B. An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đồn.
C. Đơng Dương Cộng sản đảng và Đơng Dương Cộng sản liên đồn.
D. Đơng Dương Cộng sản đảng và Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 3. Quá trình phân hóa của Tân Việt Cách mạng đảng
đã dẫn đến sự thành lập tổ chức cộng sản nào?
A. Đông Dương Cộng sản đảng. B. An Nam Cộng sản đảng.
C. Đơng Dương Cộng sản liên đồn. D.Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 4. Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh niên là
A. báo Thanh Niên. B. tác phẩm "Đường Kách mệnh".
C. bản án chế độ thực dân Pháp. D. báo Người cùng khổ.
Câu 5. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A. Đảng bộ. B. Chi bộ. C. Chi ủy. D. Tổng bộ.
Câu 6. Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu được tập hợp và
in thành tác phẩm
A. Bản án chế độ thực dân Pháp. B. Bản yêu sách 8 điểm.
Câu 7. Chủ trương “Vơ sản hóa” vào cuối năm 1928 của tổ chức nào?
A. Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Việt Nam quốc dân đảng. D. Hội Phục Việt.
Câu 8. Năm 1921 Nguyễn Ái Quốc đã cùng một số người yêu nước của Angiêri, Marốc... lập ra hội
A. Việt Nam Cách mạng thanh niên. B. Liên hiệp các dân tộc áp bức Á Đông.
C. Liên hiệp thuộc địa ở Pari. D. Phục Việt.
Câu 9. Tổ chức được coi là tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam là
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
C. Tân Việt Cách mạng đảng. D. Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 10. Tháng 12/1927 trên cơ sở hạt nhân là Nam đồng thư xã đã thành lập ra tổ chức nào?
A. Đảng Thanh niên. B. Đảng Lập hiến.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 11. Hoạt động của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đã chấm dứt sau cuộc khởi nghĩa nào?
A. Thái Nguyên. B. Yên Bái.
C. Bắc Sơn. D. Nam Kì.
Câu 12. Mục tiêu của Việt Nam Quốc dân đảng là
A. xóa bỏ ngơi vua.
B. thiết lập dân quyền.
C. đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
D. đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập.
Câu 13. Tháng 2/1929 tổ chức nào đã tổ chức vụ ám sát tên trùm mộ phu Badanh ở Hà nội?
A. Tâm tâm xã. B. Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Tân Việt Cách mạng đảng. D. Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 14. Địa bàn hoạt động chủ yếu của Việt Nam Quốc dân đảng ở đâu?
A. Bắc Kì. B. Trung Kì. C. Nam Kì. D. Nước ngồi.
Câu 15. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức nào lãnh đạo?
A. Đảng Thanh niên. B. Đảng Lập hiến.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 16. Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện gì?
A. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên.
B. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 17. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là báo nào?
A. Nhành Lúa. B. Người Nhà Quê. C. Búa Liềm. D. Chuông Rè.
Câu 18. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm các văn kiện nào?
A. Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.
B. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.
C. Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt.
D. Chính cương vắn tắt và Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc.
Câu 19. Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân dẫn đến sự ra đời của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
niên?
A. Tâm tâm xã. B. Hội Phục Việt. C. Đảng Lập hiến. D. Cộng sản đồn.
Câu 20. Cơ quan ngơn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là báo nào?
A. Thanh niên. B. An Nam trẻ. C. Người nhà quê. D. Người cùng khổ.
Câu 21. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại do nguyên nhân khách quan nào?
A. Khởi nghĩa nổ ra bị động. B. Đế quốc Pháp còn mạnh.
C. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo. D. Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu.
Câu 22. Năm 1924 sau khi đến Quảng Châu-Trung Quốc, hoạt động chủ yếu của Nguyễn Ái Quốc là
A. thực hiện phong trào "vơ sản hóa". B. thống nhất các tổ chức cộng sản.
A. xóa bỏ phong kiến. B. giành độc lập dân tộc.
C. lập nên nước Việt Nam độc lập. D. đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
Câu 24. Bài học chủ yếu được rút ra từ sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930) cho cách mạng
Việt Nam là gì?
A. Phải đồn kết. B. Phải có sự chuẩn bị chu đáo.
C. Phải có đường lối lãnh đạo đúng đắn. D. Tập hợp đông đảo quần chúng đấu tranh.
Câu 25. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã truyền bá lí luận nào dưới đây vào Việt Nam?
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin. B. Lí luận giải phóng dân tộc.
C. Chủ nghĩa Tam dân. D. Tư tưởng đấu tranh giai cấp.
Câu 26. Bối cảnh nào dẫn tới sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929?
A. Phong trào dân tộc dân chủ phát triển.
B. Nguyễn Ái Quốc đến Quảng Châu (Trung Quốc).
C. Pháp đẩy thực hiện nền kinh tế chỉ huy.
D. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại.
Câu 27. Đưa tới sự thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam là tổ chức cách mạng nào?
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Việt Nam Quốc dân đảng.
C. Tân Việt cách mạng đảng. D. Đảng cộng sản Việt Nam.
<b>Câu 28. Ở Việt Nam trong năm 1929 nội dung nào không thể hiện đúng ý nghĩa sự ra đời 3 tổ chức </b>
cộng sản?
A. Là sự phát triển khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.
B. Là sự chuẩn bị cho sự ra đời Đảng cộng sản Việt Nam.
C. Phản ánh sự phát triển của phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.
Câu 29. Sau khi ra đời năm 1929, ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam đã có hoạt động như thế nào?
A. Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau.
B. Phát động các cuộc khởi nghĩa vũ trang.
C. Đẩy mạnh đấu tranh du kích.
D. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa.
<i><b>Câu 30. Nội dung nào khơng phải là lí do dẫn đến sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929? </b></i>
A. Phong trào công nhân phát triển mạnh.
B. Phong trào yêu nước phát triển mạnh.
C. Sự phân hoá của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
D. Sự suy yếu của Việt Nam quốc dân đảng.
Câu 31. Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam chứng tỏ khuynh hướng cách mạng
A. vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam. B. tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.
C. phong kiến phát triển mạnh. D. tư sản và vô sản song song tồn tại.
Câu 32. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian?
1. Đảng cộng sản Việt Nam.
2. An Nam cộng sản.
3. Đông Dương cộng sản đảng.
A. 1-2-3. B. 2-3-1. C. 3-2-1. D. 2-1-3.
Câu 33. Việt Nam Quốc dân đảng phát động khởi nghĩa Yên Bái (1930) trong bối cảnh nào?
A. Những người lãnh đạo đã có sự chuẩn bị chu đáo.
B. Tầng lớp trung gian sẵn sàng tham gia khởi nghĩa
C. Lực lượng của cuộc khởi nghĩa được chuẩn bị chu đáo.
D. Pháp tiến hành khủng bố dã man những người yêu nước.
Câu 34. Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A. tự do và dân chủ. B. độc lập và tự do.
C. ruộng đất cho dân cày. D. đoàn kết với cách mạng thế giới.
Câu 35. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định giai cấp lãnh đạo cách
mạng Việt Nam là
Câu 36. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định hai giai cấp là động lực
chính của cách mạng Việt Nam là
A. Công nhân và Tư sản. B. Nông dân và Tiểu tư sản.
C. Công nhân và Nông dân. D. Tư sản và Tiểu tư sản.
Câu 37. Năm 1927 các bài giảng lý luận chính trị của Nguyễn Ái Quốc in thành tác phẩm nào?
A. Báo Thanh Niên. B. Tác phẩm "Đường Kách mệnh".
C. Bản án chế độ thực dân Pháp. D. Báo Người cùng khổ.
Câu 38. Độc lập và tự do là tư tưởng cốt lõi trong nội dung nào?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. B. Luận cương chính trị.
C. Tun ngơn của Đảng cộng sản. D. Mặt trận phản đế Đông Dương.
Câu 39. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định mẫu thuẫn cơ bản của xã
hội Việt Nam là mâu thuẫn
A. dân tộc. B. giai cấp.
C. dân tộc và giai cấp. D. giai cấp vô sản và tư sản.
Câu 42. Tháng 9/1929, tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng tuyên bố thành lập tổ chức cộng sản nào?
A. An Nam Cộng sản đảng. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Đơng Dương Cộng sản liên đồn. D. Tân Việt cách mạng đảng.
Câu 43. Ngày 24/2/1930, tổ chức nào gia nhập Đảng cộng sản Việt Nam?
A. An Nam Cộng sản đảng. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn. D. Tân Việt cách mạng đảng.
Câu 44. Cộng sản đoàn là hạt nhân dẫn đến sự ra đời của tổ chức cách mạng nào?
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt cách mạng đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đơng Dương cộng sản liên đồn.
Câu 45. Đánh đuổi giặc pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền là mục tiêu của tổ chức nào?
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt cách mạng đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đông Dương cộng sản liên đoàn.
<b>Câu 46 . Chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá vào Việt Nam bằng cách nào là chủ yếu nhất? </b>
A. Hoạt động của Phan Bội Châu. B. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc.
C. Qua sách báo từ nước ngoài gửi về trong nước. D. Hoạt động của các văn thân sĩ phu.
Câu 47. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (1930) đề ra nhiệm vụ lập chính phủ
A. nhân dân. B. công nông.
C. cơng nơng binh. D. dân chủ cộng hịa.
Câu 48. Đến tháng 9/1929, hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Việt Nam có sự
thay đổi như thế nào?
A. Thành lập một đảng cộng sản ở Việt Nam.
B. Tiếp tục xây dựng và phát triển lực lượng cách mạng.
C. Phân hóa thành hai tổ chức cộng sản.
D. Phân hóa thành ba tổ chức cộng sản.
Câu 49. Một trong những sự kiện nào dưới đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã gắn cách mạng Việt
Nam với cách mạng thế giới?
A. Viết vở kịch “Con rồng tre”.
B. Xuất bản tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”.
C. Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
D. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 50. Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân hoàn toàn chuyển sang đấu tranh tự giác?
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt cách mạng đảng.
Câu 51. Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị
là xác định
A. nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
B. mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam.
C. đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
D. lực lượng chủ yếu của cách mạng Việt Nam.
Câu 52. Năm 1929 khi phong trào dân tộc dân chủ phát triển mạnh thì hoạt động của Hội Việt Nam
Cách mạng Thanh niên có sự thay đổi như thế nào?
A. Thành lập một đảng cộng sản ở Việt Nam.
B. Tiếp tục xây dựng và phát triển lực lượng cách mạng.
C. Phân hóa thành hai tổ chức cộng sản.
D. Phân hóa thành ba tổ chức cộng sản.
Câu 53. Cộng sản đoàn là cơ sở hạt nhân dẫn tới sự ra đời của tổ chức nào?
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt cách mạng đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đông Dương cộng sản đảng.
Câu 54. Tổ chức cách mạng nào do Nguyễn Ái Quốc thành lập là tiền thân cho sự ra đời của đảng?
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tân Việt cách mạng đảng.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đông Dương cộng sản đảng.
Câu 55. Tháng 9/1929, những người giác ngộ Cộng sản trong Đảng Tân Việt tuyên bố thành lập tổ
chức cộng sản nào?
A. An Nam Cộng sản đảng. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn. D. Đảng Cộng sản.
Câu 56. Nguyễn Ái Quốc chủ trì Hội nghị thành lập Đảng với tư cách gì?
A. Đặc phái viên được Quốc tế Cộng sản giao nhiệm vụ. B. Đảng viên của Đảng Cộng sản.
C. Ủy viên Ban Chấp hành. D. Chiến sĩ cộng sản.
Câu 57. Đâu là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái?
A. Khởi nghĩa nổ ra bị động. B. Đế quốc Pháp còn mạnh.
C. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo. D. Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu.
Câu 58. Sau Hội nghị thành lập đảng, Tổ chức nào dưới đây xin gia nhập Đảng cộng sản Việt Nam?
A. An Nam Cộng sản đảng. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn. D. Tân Việt cách mạng đảng.
Câu 59. Chi bộ cộng sản đầu tiên ra đời (3-1929) tại Bắc kì đã chứng tỏ điều gì?
A. Sự nhạy bén về chính trị của các hội viên. B. Các tổ chức cộng sản lớn mạnh.
C. khuynh hướng cách mạng tư sản chiếm ưu thế. D. Thống nhất ba tổ chức cộng sản.
Câu 60. Từ năm 1919 đến 1930 cách mạng Việt Nam tồn tại những khuynh hướng cứu nước nào?
A. Phong kiến và tư sản. B. Tư sản và vô sản.
C. Tư sản. D. Vô sản.
<i><b>Câu 61. Vì sao năm 1925 Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập một chính đảng vơ sản ở Việt Nam? </b></i>
A. Pháp tăng cường đàn áp cách mạng.
B. Lực lượng cách mạng chưa được giác ngộ đầy đủ.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin chưa được truyền bá rộng rãi.
D. Chưa có chỉ thị của Quốc tế Cộng sản.
Câu 62. Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 1930 cách mạng Việt Nam tồn tại những
khuynh hướng cứu nước nào?
A. Phong kiến và tư sản. B. Tư sản và vô sản. C. Tư sản. D. Vô sản.
Câu 63. Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc
dân đảng là
A. địa bàn hoạt động. B. thành phần tham gia.
C. khuynh hướng cách mạng. D. phương pháp, hình thức đấu tranh.
Câu 64. Điểm chung trong khuynh hướng đấu tranh của ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 ở Việt
Nam là gì?
Câu 65. Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng
sản năm 1929?
A. Xây dựng khối đoàn kết trong Đảng. B. Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo.
C. Xây dựng khối liên minh công - nông vững chắc. D. Thống nhất về tư tưởng chính trị.
Câu 66. Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)
đến nay gì?
A. Độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội.
B. Giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp.
Câu 67. Vì sao Nguyễn Ái Quốc được chủ trì Hội nghị thành lập Đảng?
A. Đặc phái viên được Quốc tế Cộng sản giao nhiệm vụ. B. Đảng viên của Đảng Cộng sản.
C. Ủy viên Ban Chấp hành. D. Chiến sĩ cộng sản.
<b>Bài 14. PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930-1935 </b>
<b>Câu 1. Đâu là nguyên nhân dẫn đến bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931? </b>
A. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.
B. Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa.
C. Các tổ chức Cộng sản ra đời.
D. Các tổ chức Cách mạng ra đời.
Câu 2. Trong những năm 1929 - 1933, bức tranh chung của tình hình kinh tế Việt Nam là
A. nông nghiệp phục hồi. B. công nghiệp tăng.
C. thương mại mở rộng. D. khủng hoảng suy thoái.
Câu 3. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đã ảnh hưởng lớn nhất đối với Việt Nam trên lĩnh vực
nào?
A. Thương nghiệp. B. Thủ công nghiệp.
C. Công nghiệp. D. Nông nghiệp.
Câu 4. Trong năm 1930, tiến hành nhiều cuộc đấu tranh nhất trên phạm vi cả nước là lực lượng xã hội
nào?
A. Công nhân. B. Nông dân. C. Địa chủ. D. Tư sản dân tộc.
Câu 5. Trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục, chính quyền Xơ viết Nghệ - Tĩnh đã tiến hành biện pháp
nào?
A. Thực hiện quyền tự do dân chủ cho nhân dân. B. Chia ruộng đất cho dân cày.
C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân. D. Xóa nợ cho người nghèo.
A. Ngày Quốc tế Lao động. B. Khởi nghĩa toàn quốc.
C. Quốc khánh nước Việt Nam. D. Tổng tuyển cử trong cả nước.
Câu 7. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đã làm giai cấp nào khổ cực nhất?
A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tiểu tư sản. D. Tư sản.
<i><b>Câu 8. Nội dung nào khơng phải là chính sách của Xơ viết Nghệ - Tĩnh? </b></i>
A. Thành lập các đội tự vệ đỏ và tồ án nhân dân.
B. Chia ruộng đất cơng cho dân cày nghèo.
C. Tổ chức các cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân.
D. Xoá bỏ các tệ nạm xã hội, giữ vững trật tự trị an.
Câu 9. Hội nghị lần thứ nhất ban Chấp hành Trung ương Đảng lâm thời họp trong hoàn cảnh phong
trào cách mạng 1930 - 1931
A. bắt đầu bùng nổ. B. đang diễn ra quyết liệt.
C. bắt đầu thoái trào. D. thời kỳ thoái trào.
Câu 10. Trong những năm khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933, mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt
Nam là mâu thuẫn giữa
C. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động.
Câu 11. Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đối với xã hội Việt Nam là
A. cơng - thương nghiệp chậm phát triển.
B. tình trạng đói khổ của nhân dân lao động ngày càng trầm trọng.
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu phong trào cách mạng 1930 - 1931 phát triển đến đỉnh cao?
A. Cuộc biểu tình của nông dân huyện Hưng Nguyên (Nghệ An).
B. Phong trào cách mạng rộng lớn khắp cả nước.
C. Công nhân Việt Nam biểu tình nhân ngày quốc tế lao động.
D. Thành lập chính quyền Xơ viết Nghệ - Tĩnh.
Câu 13. Tính quyết liệt trong phong trào đấu tranh của nông dân hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh trong
tháng 9/1930 là
A. đòi giảm sưu thuế. B. đấu tranh chính trị.
C. phản đối chính sách khủng bố của Pháp. D. biểu tình có vũ trang.
Câu 14. Kết quả phong trào đấu tranh của nông dân ở hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh là.
A. Hệ thống chính quyền địch bị tan rã, tê liệt ở nhiều huyện xã.
B. Thực dân Pháp phải thực hiện giảm tô thuế.
C. Nông dân được chia lại ruộng đất công.
D. Nơng dân được tự do hội họp, báo chí.
Câu 15. Tổ chức nào thực hiện quyền làm chủ của nhân dân lao động, điều hành mọi mặt đời sống xã
hội?
A. Đảng Lập Hiến. B. Đoàn Thanh niên phản đế.
C. Các Xô viết. D. Mặt trận Việt Minh.
Câu 16. Cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là
Câu 17. Lần đầu tiên có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là phong trào cách mạng
nào?
A. phong trào công nhân. B. phong trào cách mạng 1930 - 1931.
C. phong trào dân chủ 1936 - 1939. D. phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945.
<i><b>Câu 18. Đâu không phải là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931? </b></i>
A. Xây dựng khối liên minh công nông. B. Về công tác tư tưởng.
C. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh. D. Về chớp thời cơ.
Câu 19. Từ năm 1930, kinh tế Việt Nam bước vào thời kỳ
A. phát triển. B. phát triển mạnh mẽ.
C. suy thoái khủng hoảng. D. đang suy thoái.
Câu 20. Lá cờ Đảng xuất hiện lần đầu tiên trong sự kiện nào?
A. Hội nghị thành lập Đảng. B. Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.
C. Khởi nghĩa Nam Kỳ. D. Khởi nghĩa Bắc Sơn.
Câu 21. Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đơng Dương xác định giai cấp lãnh đạo
Cách mạng là
A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tư sản dân tộc. D. Tiểu Tư sản.
Câu 22. Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam trong những năm khủng hoảng kinh tế thế giới
1929-1933 là
A. tư sản với địa chủ. B. nông dân với Phong kiến.
C. vô sản với tư sản. D. dân tộc với đế quốc.
<i><b>Câu 23. Đâu khơng phải là việc làm của chính quyền Xơ viết? </b></i>
A. Chia ruộng đất cho dân cày nghèo, bãi bỏ các thứ thuế vơ lý.
B. Xóa bỏ các tập tục lạc hậu, xây dựng đời sống mới.
Câu 24. Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đơng Dương được nêu trong Luận cương chính trị tháng
10/1930 là đánh đổ
A. đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng. B. phong kiến và tư sản phản cách mạng.
C. phong kiến và đế quốc. D. đế quốc và phong kiến.
Câu 25. Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đơng Dương được nêu trong Cương lĩnh chính trị đầu
tiên của Đảng là đánh đổ
A. đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng. B. phong kiến và tư sản phản cách mạng.
C. phong kiến và đế quốc. D. đế quốc và phong kiến.
Câu 26. Lực lượng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 là
A. công nhân và nông dân. B. công nhân và tiểu tư sản.
C. công nhân và tư sản. D. tư sản và tiểu tư sản.
Câu 27. Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thực hiện quyền làm chủ của quần chúng trên lĩnh vực chính trị và
A. kinh tế, xã hội. B. văn hóa, giáo dục.
C. giáo dục, văn hóa - xã hội. D. kinh tế, văn hóa – xã hội.
Câu 28. So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Luận cương chính trị tháng 10/1930 còn hạn chế trong
cách xác định
A. lực lượng cách mạng. B. nhiệm vụ cách mạng.
C. đường lối chiến lược cách mạng. D. nhiệm vụ và lực lượng cách mạng.
Câu 29. Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931 là
A. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
B. sự bóc lột tàn bạo của đế quốc và địa chủ phong kiến.
C. Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp thời lãnh đạo.
Câu 30. Nét khác biệt của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào cách mạng trước đó
là
A. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
B. sự bóc lột tàn bạo của đế quốc và địa chủ phong kiến.
C. Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
D. lần đầu tiên có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 31. Sự kiện nào đã chứng tỏ phong trào cách mạng 1930 – 1931 đạt tới đỉnh cao?
A. Phong trào diễn ra khắp cả nước. B. Thành lập Xô viết Nghệ - Tĩnh.
C. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nơng dân. D. Hình thành khối liên minh cơng nơng.
<i><b>Câu 32. Đâu khơng phải là chính sách của Xô viết? </b></i>
A. Ban bố quyền tự do dân chủ. B. Chống thù trong, giặc ngồi.
C. Xóa bỏ các tệ nạn xã hội. D. Chia ruộng đất cho dân nghèo.
Câu 33. Các cuộc đấu tranh trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là nhằm mục đích gì?
A. Địi tự do, dân sinh, dân chủ. B. Chống đế quốc và phong kiến.
C. Phản đối chính sách của Nhật. D. Chống phản động Pháp và bè lũ tay sai.
Câu 34. Chính quyền cách mạng lập nên ở Nghệ - Tĩnh được gọi là "Xô viết", Tên gọi "Xô Viết" xuất
phát từ
A. cách mạng Trung Quốc. B. cách mạng Nga.
C. cách mạng Ấn Độ. D. cách mạng Anh.
Câu 35. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam đã
quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành
A. Đảng Cộng sản Đông Dương. B. Đông Dương Cộng sản Đảng.
C. Đảng Lao Động Việt Nam. D. Đông Dương Cộng sản Liên đồn.
Câu 36. Luận cương chính trị của Đảng đã xác định động lực của cách mạng là giai cấp
A. công nhân và nông dân. B. địa chủ và nông dân.
C. công nhân và tư sản dân tộc. D. công nhân và tiểu tư sản.
Câu 37. Cương lĩnh chính trị của Đảng đã xác định động lực của cách mạng là giai cấp
A. công nhân, nông dân và các lực lượng tiến bộ khác.
D. công nhân và tiểu tư sản.
Câu 38. Luận cương chính trị đã xác định đường lối chiến lược của cách mạng Đông Dương là
A. cách mạng tư sản dân quyền.
B. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. "tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản".
D. cách mạng tư sản dân quyền, bỏ qua thời kì tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên con đường xã hội chủ
nghĩa.
Câu 39. Hội nghị nào đã quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành đảng Cộng sản Đông
Dương?
A. Hội nghị tháng 10/1930. B. Hội nghị tháng 7/1936.
C. Hội nghị tháng 11/1939. D. Hội nghị tháng 5/1941.
Câu 40. Từ tháng 2 đến tháng 4/1930, nổ ra nhiều cuộc đấu tranh của
A. công nhân và nông dân. B. công nhân và tư sản.
C. học sinh và sinh viên. D. địa chủ phong kiến.
Câu 41. Ngày 12/9/1930 ở Hưng Nguyên (Nghệ An), diễn ra sự kiện gì?
A. Cuộc biểu tình của nơng dân B. Phong trào phá kho thóc của Nhật.
C. Đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động. D. Nơng dân địi giảm sưu thuế.
Câu 42. Sự kiện nào làm cho hệ thống chính quyền thực dân, phong kiến ở nhiều địa phương tan rã?
A. Cuộc biểu tình của nơng dân huyện Hưng Ngun.
B. Cuộc biểu tình của cơng nhân Vinh - Bến Thủy.
C. Đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động.
D. Nơng dân địi giảm sưu thuế.
Câu 43. Hội nghị nào đã quyết định cử Ban Chấp hành Trung ương chính thức?
A. Hội nghị tháng 10/1930. B. Hội nghị tháng 7/1936.
C. Hội nghị tháng 11/1939. D. Hội nghị tháng 5/1941.
Câu 44. Hội nghị nào đã thông qua luận cương chính trị của Đảng?
A. Hội nghị tháng 10/1930. B. Hội nghị tháng 7/1936.
C. Hội nghị tháng 11/1939. D. Hội nghị tháng 5/1941.
Câu 45. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng nào?
A. Phong trào cách mạng 1930-1931. B. Phong trào dân chủ 1936-1939.
C. Cách mạng tháng Tám. D. Chiến dịch Biên Giới thu - đông.
Câu 46. Tại Nghệ An - Hà Tĩnh sự kiện nào đạt tới đỉnh cao?
A. Cuộc biểu tình của nơng dân huyện Hưng Nguyên (Nghệ An).
B. Cuộc biểu tình của công nhân Vinh - Bến Thủy.
C. Đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động.
D. Nơng dân địi giảm sưu thuế.
Câu 47. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931?
A. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố sau khởi nghĩa Yên Bái.
C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp thời lãnh đạo.
<b>D. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân. </b>
<b>Câu 48. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bản chất chính quyền Xơ viết Nghệ-Tĩnh? </b>
A. Ban bố quyền tự do dân chủ. B. Chống thù trong, giặc ngồi.
C. Xóa bỏ các tệ nạn xã hội. D. Chia ruộng đất cho dân nghèo.
Câu 49. Chính quyền Xơ viết tồn tại trong khoảng thời gian bao lâu?
A. Từ 2 đến 3 tháng. B. Từ 4 đến 5 tháng.
C. Trải qua 56 ngày đêm. D. Qua 9 năm kháng chiến.
Câu 50. Tổ chức nào đứng ra quản lý mọi mặt đời sống chính trị, xã hội ở nơng thôn Nghệ - Tĩnh?
C. Hội phụ nữ giải phóng. D. Đồn thanh niên phản đế.
<i><b>Câu 51. Ý nghĩa nào không nằm trong phong trào cách mạng 1930-1931? </b></i>
A. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng.
C. Đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
D. Là cuộc tập dượt lần thứ hai cho cách mạng tháng Tám.
Câu 52. Đâu là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930-1931?
A. Quần chúng được giác ngộ về chính trị.
B. Đội ngũ cán bộ, đảng viên được rèn luyện.
C. Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách.
D. Là cuộc tập dượt đầu tiên cho cách mạng tháng Tám.
Câu 53. Đâu là khẩu hiệu của cuộc biểu tình của nơng dân Huyện Hưng Nguyên (Nghệ An)?
A.“Đả đảo chủ nghĩa đế quốc”. B.“Đảng Cộng sản Việt Nam muôn năm”.
C.“Đả đảo đế quốc Mỹ”. D.“Vô sản tất cả các nước liên hiệp laị”.
Câu 54. Đâu là nội dung của Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng
sản Việt Nam (10/1930)?
A.Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B.Thơng qua cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
C.Thơng qua luận cương chính trị của Đảng.
D. Thông qua Hội nghị thành lập Đảng.
<i><b>Câu 55. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931? </b></i>
A. Nhân dân địi tự do, cơm áo, hịa bình.
B. Pháp trút hậu quả cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới vào Việt Nam.
C. Pháp thi hành chính sách khủng bố dã man sau khởi nghĩa Yên Bái.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời với đường lối chính trị đúng đắn.
Câu 56. Trong những năm 1929-1933, kinh tế Việt Nam phải gánh chịu hậu quả nặng nề do yếu tố
nào trực tiếp tác động?
A. Khủng hoảng kinh tế thế giới. B. Cuộc khủng hoảng kinh tế nước Pháp.
C. Chiến tranh thế giới tác động. D. Cuộc khủng hoảng năng lượng.
<b>Câu 57. Nội dung nào mà các phong trào cách mạng trước năm 1930 khơng có? </b>
A. Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần hai.
B. Sự bóc lột tàn bạo của đế quốc và địa chủ phong kiến.
C. Phong trào "vơ sản hóa".
D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 58. Hình thức đấu tranh nào là chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A. Đấu tranh vũ trang.
B. Mít tinh, biểu tình.
C. Đấu tranh chính trị là chính, có vũ trang tự vệ.
D. Đấu tranh vũ trang là chính, kết hợp với đấu tranh chính trị.
Câu 59. Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và
Luận cương chính trị tháng 10-1930?
A. Phương hướng chiến lược của cách mạng . B. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
C. Vai trò lãnh đạo cách mạng . D. Phương pháp cách mạng.
Câu 60. Phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào đấu tranh trước đó có nét gì khác
biệt?
A. Nổ ra đồng loạt khắp cả nước.
B. Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.
C. Có sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
D. Có sự tham gia đơng đảo của quần chúng nhân dân.
Câu 61. Hạn chế lớn nhất của Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?
A. Chưa đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.
C. Chưa thấy được khả năng cách mạng của các giai cấp.
D. Chưa tập hợp được mọi tầng lớp trong xã hội.
Câu 62. Thời kỳ cách mạng từ năm 1930 đến 1935 Đảng Cộng sản Đông Dương hoạt động như thế
nào?
<b>Câu 63. Từ năm 1930-1935, Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù của dân tộc là thế lực nào? </b>
A. Đế quốc pháp và địa chủ phong kiến phản động. B. Đế quốc Pháp và bè lũ tay sai.
C. Phản động Pháp cùng bè lũ tay sai. D. Đế quốc Pháp và phát xít Nhật.
<b>BÀI 15. PHONG TRÀO DÂN CHỦ 1936 – 1939 </b>
<b>Câu 1. Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân </b>
thế giới là
A. phát xít. B. tư bản. C. đế quốc. D. phong kiến.
Câu 2. Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định mục tiêu đấu tranh của nhân dân thế giới là
giành
A. độc lập, dân chủ. B. dân chủ, chống phát xít.
C. dân chủ, bảo vệ hịa bình. D. dân chủ, chống phong kiến.
Câu 3. Đại hội VII (7/1935) Quốc tế Cộng sản đã đề ra chủ trương thành lập Mặt trận là
A. đoàn kết. B. nhân dân. C. dân chủ. D. cứu nước.
Câu 4. Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định kẻ thù cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương
trong những năm 1936-1939 là
A. thực dân Pháp và phong kiến tay sai. B. bọn phản động Pháp và tay sai.
C. thế lực phong kiến tay sai cho tư bản Pháp. D. tư bản Pháp và Tư sản mại bản.
Câu 5. Nhiệm vụ cụ thể của cách mạng Đông Dương trong những năm 1936-1939 được Đảng ta xác
định là chống
A. hai thế lực đế quốc và phong kiến.
B. phát xít, chống đế quốc Pháp xâm lược.
C. phát xít, chiến tranh, đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hịa bình.
D. đế quốc Pháp và tay sai phản động, đòi tự do và dân chủ.
Câu 6. Về hình thức và phương pháp đấu tranh trong những năm 1936-1939, Đảng chủ trương
A. khởi nghĩa vũ trang là chính, kết hợp với đấu tranh chính trị.
B. đấu tranh hợp pháp, nửa hợp pháp, công khai và nửa công khai.
C. bằng lực lượng quần chúng, hạn chế sử dụng bạo lực.
D. đẩy mạnh đấu tranh nghị trường để hỗ trợ đấu tranh vũ trang.
Câu 7. Trong các cuộc mít tinh, biểu tình, đưa " dân nguyện" nhân dịp đón phái viên của chính phủ
Pháp, lực lượng tham gia đông đảo nhất là
A. công nhân và học sinh. B. viên chức và học sinh.
C. công nhân và nông dân. D. tiểu thương, tiểu chủ.
Câu 8. Tháng 3/1938 Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương đổi tên thành
A. Mặt trận dân tộc phản đế Đồng minh. B. Hội phản đế Đồng Minh.
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. D. Mặt trận Việt Minh.
Câu 9. Tháng 6/1936 Mặt trận nhân dân thắng cử và lên cầm quyền ở
A. Đức. B. Pháp. C. Anh. D. Mĩ.
Câu 10. Phong trào đấu tranh công khai rộng lớn của quần chúng trong cao trào 1936-1939, mở đầu
bằng sự kiện
A. triệu tập Đông Dương Đại hội.
B. vận động thành lập Ủy ban trù bị Đông Dương Đại hội.
C. thành lập các Ủy ban hành động ở nhiều địa phương.
D. đón phái viên của chính phủ Pháp sang Đông Dương.
Câu 11. Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập Mặt trận
A. thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương. B. thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Dân chủ Đông Dương. D. Việt Nam Độc lập Đồng minh.
Câu 12. Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương những năm 1936-1939 là
A. độc lập dân tộc và người cày có ruộng.
B. đánh đổ thực dân Pháp giành độc lập.
C. đánh đổ phong kiến , thực hiện cách mạng ruộng đất
Câu 13. Phương pháp đấu tranh được Đảng ta xác định trong thời kì 1936 – 1939 là kết hợp đấu tranh
A. công khai và hợp pháp. B. bí mật và bất hợp pháp.
C. chính trị với đấu tranh vũ trang. D. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
<b>Câu 14. Văn kiện nào ra đời sau ngày Nhật đảo chính Pháp? </b>
<b>A. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” </b>
<b>B. Lời kêu gọi nhân dân “ Sắm vũ khí đuổi thù chung” </b>
<b>C. Phá kho thóc của Nhật giải quyết nạn đói. </b>
<b>D. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa”. </b>
<b>Câu 15. Địa danh nào được chọn làm thủ đơ khu giải phóng Việt Bắc? </b>
<b>A. Tân Trào ( Tuyên Quang) </b> <b>B. Đồng Văn ( Hà Giang) </b>
<b>C. Pắc Bó ( Cao Bằng) </b> <b>D. Định Hóa ( Thái Nguyên) </b>
Câu 16. Sau những cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933, chủ nghĩa phát xít đã nắm được chính
A. Đức, Pháp, Nhật. C. Đức, Tây Ban Nha, Ý.
B. Đức, Italia, Nhật. D. Đức, Áo- Hung.
Câu 17. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) định ra
đường lối và phương pháp đấu tranh dựa trên
A. Nghị quyết Đại hội lần VII của Quốc tế Cộng sản.
B. hệ thống tổ chức của Đảng đã được khôi phục.
C. Nghị quyết Đại hội đại biểu lần thứ nhất Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. phong trào đấu tranh của quần chúng lên cao.
Câu 18. Đảng chủ trương thành lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương để
A. cơ lập, phân hóa kẻ thù chính của cách mạng.
B. tập hợp lực lượng yêu nước, đấu tranh chống phát xít, bảo vệ hịa bình.
C. chống lại âm mưu phá hoại của kẻ thù.
D. khẳng định vai trò của nhân dân trong sự nghiệp cách mạng.
Câu 19. Trong những năm 1936 - 1939 lĩnh vực đấu tranh mới của Đảng là
A. ngoại giao. B. tư tưởng. C. báo chí. D. vũ trang.
Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chấm dứt là
A. chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Đảng Cộng sản Đông Dương rút vào hoạt động bí mật.
C. bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng.
Câu 21. Đảng phát động phong trào "Đông Dương Đại hội "để
A. mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa. B. thu thập nguyện vọng của dân.
C. thành lập lực lượng vũ trang. D. chuẩn bị cho Hội nghị Giơ-ne-vơ.
Câu 22. Hội Nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7- 1936) đã xác
định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là
A. chống đế quốc và chống phong kiến. B. chống đế quốc và tay sai.
C. chống phát xít, chống chiến tranh. D. chống phong kiến và bọn tay sai.
Câu 23. Lí do chuyển hướng chủ trương cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương trong những
năm 1936-1939 là
A. sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.
B. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
C. Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi.
D. chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền.
Câu 24. Khẩu hiệu đấu tranh của thời kì 1936-1939 là
A. đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.
B. tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày.
C. độc lập dân tộc, người cày có ruộng.
D. chống Phát xít, chống chiến tranh, địi tự do, cơm áo và hịa bình.
C. Mặt trận dân chủ Đông Dương D. Mặt trận phản đế Đông Dương
Câu 26. Đường lối, chủ trương của Đảng trong thời kì 1936 - 1939 được thể hiện ở Nghị quyết
A. Đại hội đại biều lần thứ nhất của Đảng tháng 3/1935.
B. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng tháng 7/1936.
C. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng tháng 11/1939.
D. Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng tháng 11/1940.
Câu 27. Cuộc mít tinh lớn của hai vạn rưỡi người tại quảng trường Nhà Đấu Xảo – Hà Nội năm 1938
diễn ra vào dịp kỉ niệm
A. ngày thành lập Đảng. B. Quốc Tế Lao Động.
C. phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh. D. Cách mạng tháng Mười Nga.
Câu 28. Hoàn cảnh nào đã tác động đến phong trào cách mạng nước ta trong những năm 1936 – 1939?
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới trầm trọng
B. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện và lên cầm quyền ở một số nước.
C. Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
D. Sự xiết chặt chính sách thống trị của thực dân Pháp.
Câu 29. Sự kiện tiêu biểu nhất trong phong trào đấu tranh của quần chúng năm 1938 là
A. Phong trào Đông Dương đại hội.
B. Phong trào đón rước phái viên của chính phủ Pháp.
C. Cuộc mít tinh của 2,5 vạn người tại khu Đấu Xảo (Hà Nội).
D. Cuộc tổng bãi công của cơng nhân cơng ty than Hịn Gai.
<i><b>Câu 30. Đâu không phải là kết quả của phong trào dân chủ 1936-1939? </b></i>
A. Chính quyền thực dân phải nhượng bộ, cải thiện một phần quyền dân sinh.
B. Quần chúng được giác ngộ và tập dượt đấu tranh dưới nhiều hình thức.
C. Giành được chính quyền ở một số địa phương, xây dựng được căn cứ địa.
D. Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, cán bộ, đảng viên được tôi luyện.
<i><b>Câu 31. Nội dung nào không phải chính sách của chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp năm 1936 đối </b></i>
với Đông Dương?
A. Cử phái viên sang điều tra tình hình Đơng Dương.
B. Ân xá một số tù chính trị.
C. Nới rộng quyền tự do báo chí.
D. Trao trả độc lập cho các nước Đơng Dương.
Câu 32. Một số tù chính trị ở Việt Nam được thả ra đã nhanh chóng tìm cách hoạt động trở lại là nhờ
chính sách của tổ chức nào?
A. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp. B. Đảng xã hội dân chủ Pháp.
C. Đảng Cộng sản Pháp. D. Quốc tế Cộng sản.
<i><b>Câu 33. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 không có nội dung nào sau đây? </b></i>
A. Xuất bản nhiều tờ báo cơng khai. B. Biểu tình địi giảm sưu, giảm thuế.
C. Tổ chức mít tinh đón rước phái đồn Pháp D. Tổ chức nhân dân họp bàn, đưa dân nguyện.
B. đấu tranh trên lĩnh vực báo chí và nghị trường.
C. đón Gơ đa và đấu tranh nghị trường.
D. đòi dân sinh, dân chủ.
Câu 35. Đại hội lần VII Quốc tế Cộng sản đề ra chủ trương thành lập Mặt trận nhân dân ở các nước
nhằm mục đích gì?
A. Chống phát xít, chống chiến tranh thế giới, bảo vệ hịa bình.
B. Chống đế quốc thực dân.
C. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
D. Giành độc lập dân tộc ở các nước thuộc địa.
Câu 36. Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là
A. tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đơng đảo, sử dụng hình thức, phương pháp
đấu tranh phong phú.
C. tập hợp được một lực lượng công - nơng hùng mạnh.
D. uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Câu 37. Lực lượng tham gia đấu tranh trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 chủ yếu là
A. Công nhân, nông dân. B. Tư sản, tiểu tư sản, nông dân.
C. Các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ. D. Liên minh tư sản và địa chủ.
Câu 38. Hình thức đấu tranh cơ bản của thời kì 1936 – 1939 là
A. chính trị hịa bình, cơng khai, hợp pháp kết hợp nửa cơng khai, nửa hợp pháp.
B. bí mật, bất hợp pháp, sử dụng bạo lực chính trị kết hợp vũ trang.
C. chính trị, vũ trang tiến tới khởi nghĩa vũ trang.
D. vũ trang giành chính quyền.
Câu 39. Đại hội lần VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân
thế giới là chủ nghĩa
A. đế quốc, thực dân. B. quân phiệt và chủ nghĩa đế quốc.
C. phát xít. D. phân biệt chủng tộc.
<i><b>Câu 40. Những sự kiện nào sau đây không liên quan đến cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939? </b></i>
A. Nghị quyết Đaị hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản.
B. Thực dân đàn áp dã man Xô Viết Nghệ - Tĩnh.
C. Thắng lợi của Mặt trận nhân dân Pháp năm 1936.
D. Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước.
<b>Câu 41. Trong năm 1936, Mặt trận nhân dân nước nào làm nòng cốt, thắng cử vào nghị viện và lên </b>
<b>cầm quyền ở </b>
A. Nước Đức. <b>B. Nước Pháp. </b>
C. Nước Anh. D. Nước Tây Ban Nha.
Câu 42. Cuộc mít tinh lớn nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939, diễn ra tại
A. Quảng trường Ba Đình (Hà Nội). B. Bến Thủy (Vinh).
C. Hà Nội. D. nhà Đấu Xảo - Hà Nội.
<b>Câu 43. Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian: </b>
<i><b>(1). Chủ nghĩa phát xít đã lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản. </b></i>
(2). Các cuộc mít tinh được tổ chức cơng khai ở Hà Nội và nhiều nơi khác.
<b>(3). Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp. </b>
A. 1,3,2 B. 3,2,1. C. 2,1,3. d. 3,1,2.
<b>Câu 44. Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian: </b>
(1). Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương đổi thành Mặt trận dân chủ Đông
Dương.
(2). Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương do Lê Hồng Phong chủ trì họp ở Thượng Hải.
(3). Phong trào dân chủ 1936 – 1939 như một cuộc tập dượt, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa
tháng Tám sau này.
A. 2,1,3. B. 1,2,3. C. 3,1,2. D. 3,2,1
Câu 45. Đảng phát động phong trào “Đông Dương đại hội” để
A. mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
B. thu nhập nguyện vọng của dân, chuẩn bị triệu tập Đông Dương đại hội.
C. thành lập lực lượng vũ trang.
D. chuẩn bị hội nghị Giơ ne vơ.
Câu 46. Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 - 1939, thực chất là
A. cao trào cách mạng dân tộc, dân chủ.
B. cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
C. cuộc đấu tranh giai cấp.
D. cuộc tuyên truyền, vận động chủ nghĩa Mác-Lê nin.
Câu 47. Thắng lợi có ý nghĩa nhất của phong trào Đông Dương Đại hội là
A. Thực dân Pháp phải ban hành luật lao động ngày làm 8 giờ.
B. Thực dân Pháp ở Đơng Dương phải thả một số tù chính trị.
Câu 48. Mục đích chính của phong trào đón Gơđa và Brêviê trong tháng 1 và 2 - 1937 là
A. Tỏ rõ thiện chí hịa bình với chính phủ Pháp.
B. Biểu dương lực lượng chính trị của quần chúng.
C. Thể hiện tình cảm của nhân dân Đơng Dương với nhân dân Pháp.
D. Địi Pháp thực hiện các quyền dân sinh dân chủ.
Câu 49. Kết quả lớn nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là
A. Buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ một số yêu sách về dân sinh, dân chủ.
B. Giúp quần chúng nhận rõ bộ mặt thật của bọn tay sai phản động.
C. Xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu, cán bộ của Đảng được trưởng thành.
D. Mặt trận dân tộc thống nhất được mở rộng.
Câu 50. Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. Đảng tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
B. khối liên minh cơng nơng hình thành.
C. buộc chính quyền Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách.
D. quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.
Câu 51. Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.
B. mang tính quần chúng, quy mơ rộng lớn, hình thức phong phú.
C. lần đầu tiên cơng – nơng đồn kết đấu tranh.
D. phong trào đầu tiên do Đảng lãnh đạo.
Câu 52. Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám sau này?
A. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
B. Phong trào dân chủ 1936 – 1939.
C. Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945.
D. Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945.
<b>Câu 53. Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì? </b>
A. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
B. Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và cơng tác của Đảng viên
được nâng cao.
C. Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
D. Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức,
phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 54. Lý do chuyển hướng chủ trương Cách mạng của Đảng ta trong những năm 1936 - 1939 là
A. sự chỉ đạo của Quốc Tế Cộng Sản.
B. tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi.
C. mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
D. Chính phủ của Mặt trận nhân dân Pháp đã lên cầm quyền ở Pháp.
Câu 55. Điểm giống nhau giữa phong trào cách mạng 1930 - 1931 và 1936 - 1939 là
A. sử dụng hình thức đấu tranh công khai, bán công khai, hợp pháp bất hợp pháp.
B. đều đấu tranh mang tính chất triệt để.
D. được coi như một cuộc tập dượt, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
C. đều giành được chính quyền ở một số địa phương.
Câu 56. Tại sao trong những năm 1936 – 1939, Đảng ta lại xác định mục tiêu đấu tranh đòi tự do dân
chủ?
A. Vì ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế.
B. Do Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền ở Pháp.
C. Ở Việt Nam có nhiều đảng phái chính tri hoạt động.
D. Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình ở thuộc địa.
Câu 57. Điểm khác nhau giữa cơ bản giữa hai phong trào cách mạng 1930 - 1931 và 1936 – 1939 về
vấn đề
Câu 58. Điểm giống nhau giữa hai phong trào cách mạng 1930 - 1931 và 1936 – 1939 là gì?
A. Về nhiệm vụ cách mạng trước mắt. B. Đều dưới sự lãnh đạo của Đảng.
C. Mục tiêu đấu tranh. D. Phương pháp đấu tranh.
Câu 59. “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đơng đảo quần chúng tham gia”.
Đây là đặc điểm của
A. cao trào kháng Nhật cứu nước. B. phong trào dân chủ 1936 - 1939.
C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền. D. cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng.
Câu 60. Ý nghĩa quan trọng nhất của cao trào dân chủ 1936 - 1939 đối với cách mạng Việt Nam là gì?
A. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng.
B. Tư tưởng Mác – Lênin, đường lối chính sách của Đảng được phổ biến sâu rộng.
C. Tập hợp được đội qn chính trị đơng đảo từ thành thị đến nông thôn.
D. Là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám 1945.
Câu 61. Điểm giống nhau giữa hai phong trào cách mạng 1930 - 1931 và 1936 – 1939 là
A. sử dụng hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp bất hợp pháp.
B. đấu tranh mang tính chất triệt để.
C. diễn ra dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Đơng Dương.
D. giành được chính quyền ở một số địa phương.
<b>BÀI 16. PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ TỔNG KHỞI NGHĨA </b>
<b>THÁNG TÁM (1939 – 1945). NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÕA RA ĐỜI. </b>
<b>Câu 1. Sự kiện không ảnh hưởng đến tình hình nước ta trong giai đoạn 1939 -1945 là </b>
A. chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. B. Nhật Bản tiến quân vào Đông Dương 9/1940.
C. Nhật đảo chính pháp 9/3/1945. D. Đức tấn cơng nước Anh 9/1940.
<b>Câu 2. Ngay khi tiến công vào Đông Dương, quân Nhật đã </b>
A. hất cẳng Pháp ra khỏi Đông Dương.
B. giữ nguyên bộ máy thống trị của Pháp để vơ vét bóc lột.
C. bắt lính người Việt đi làm bia đỡ đạn thay cho người Nhật.
D. thiết lập bộ máy thống trị mới của Nhật.
Câu 3. Khi vào Đông Dương, quân Nhật và tay sai ra sức tuyên truyền, lừa bịp về văn minh và sức
mạnh của Nhật thông qua thuyết
A. Đại Đông Á. B. Kinh tế chỉ huy.
C. Nhật vô địch. D. Cam kết và mở rộng.
Câu 4. Đầu tháng 9 - 1939 toàn quyền Ca-tơ-ru ra lệnh tổng động viên nhằm
A. tăng mức thuế cũ đặt thêm thuế mới.
B. sử dụng các sân bay, phương tiện giao thông.
C. cung cấp tối đa tiềm lực về quân sự, nhân lực và nguyên liệu.
D. bắt chính quyền Pháp nộp cho chúng một khoản tiền lớn.
Câu 5. Tình hình nổi bật ở Đơng Dương khi chiến tranh thế giới thế giới thứ hai diễn ra là:
A. Nhân dân chịu cảnh áp bức “một cổ hai trịng”.
B. Nền kinh tế nơng nghiệp tổn hại nghiêm trọng.
C. Mâu thuẫn xã hội sâu sắc khơng thể điều hịa được.
Câu 6. Chính sách vơ vét bóc lột của Pháp - Nhật đã gây ra hậu quả lớn nhất là
A. kinh tế tiêu điều. B. đời sống nhân dân khó khăn.
C. nơng dân phải nhổ lúa, ngô để trồng đay. D. gần 2 triệu đồng bào chết đói.
Câu 7. Chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra, thực dân Pháp đã thi hành chính sách kinh tế gì?
A. Câu kết với Nhật để thống trị nhân dân ta. B. Vơ vét sức người sức của phục vụ chiến tranh.
C. Kinh tế chỉ huy. D. Sa thải công nhân viên chức.
Câu 8. Hội nghị 11 - 1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định mục
tiêu đấu tranh trước mắt là
B. tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.
C. đánh đổ đế quốc và phong kiến.
D. đánh đổ Nhật – Pháp làm cho Đông Dương độc lập.
Câu 9. Phương pháp đấu tranh được Hội nghị 11 - 1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản
Đông Dương đã đề ra là
A. đấu tranh bí mật, cơng khai.
B. đấu tranh hợp pháp, nửa hợp pháp.
C. hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.
D. đấu tranh địi dân sinh, dân chủ.
Câu 10. Hình thức Mặt trận được Đảng chủ trương thành lập năm 1939 là
A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B. Hội phản đế Đồng minh.
C. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.
Câu 11. Khẩu hiệu đấu tranh được đề ra trong Hội nghị 11 - 1939 Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương là
A. tiến hành cách mạng ruộng đất.
B. lập chính quyền Xơ Viết cơng - nơng - binh.
C. đấu tranh đánh đổ chính quyền đế quốc và tay sai.
D. tịch thu ruộng đất của bọn thực dân đế quốc và địa chủ phản bội.
Câu 12. Hội nghị lần thứ VIII (5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương diễn
ra ở
A. Pác Bó (Cao Bằng). B. Hóc Mơn (Gia Định).
C. Hương Cảng (Trung Quốc). D. Tân Trào (Tuyên Quang).
Câu 13. Hình thức Mặt trận được thành lập trong Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5 - 1941 là
A. Việt Minh. B. Hội phản đế Đồng minh.
C. Liên Việt. D. Mặt trận phản đế Đông Dương.
Câu 14. Chiến thắng đầu tiên của Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân diễn ra ở
A. Phay Khắt và Nà Ngần. B. Cao Bằng.
C. Lạng Sơn. D. Thái Nguyên.
Câu 15. Trong khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng ta đã
A. tích cực chuẩn bị cho khởi nghĩa.
B. phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
C. ra chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
D. ra khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật”.
Câu 16. Khi nạn đói đang diễn ra trầm trọng do chính sách cướp bóc của Pháp – Nhật, Đảng đã ra
khẩu hiệu
A. “Đánh đuổi Pháp – Nhật”. B. “Đánh đuổi phát xít Nhật”.
C. “Phá kho thóc giải quyết nạn đói”. D. “Độc lập dân tộc”.
Câu 17. Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông
dân?
A. Xóa nợ, giảm tơ. B. Cơm áo và hịa bình.
C. Chia lại ruộng đất cơng. D. Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
Câu 18. Khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong
A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng 5-1945.
B. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
C. Đại hội quốc dân Tân Trào.
D. Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì.
Câu 19. Trong cuộc nổi dậy của tù chính trị nhà lao Ba Tơ (Quảng Ngãi) đã dẫn đến sự thành lập của
A. Đội du kích Ba Tơ. B. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
C. Hội Cứu quốc. D. Đội du kích Bắc Sơn.
B. Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
C. Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.
D. Ủy ban lâm thời Khu giải phóng.
Câu 21. Khu giải phóng Việt Bắc gồm hầu hết các tỉnh
A. Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
B. Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên.
C. Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Hà Nội, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
D. Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Bình.
Câu 22. Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước là
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
C. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.
D. Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
Câu 23. Đội du kích đầu tiên được thành lập ở nước ta là
A. Đội du kích Ba Tơ. B. Đội du kích Bắc Sơn.
C. Đội Cứu quốc quân. D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 24. Căn cứ địa cách mạng đầu tiên ở nước ta được thành lập ở
A. Bắc Sơn – Võ Nhai. B. Cao Bằng.
C. Ba Tơ. D. Khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 25. Câu nói bất hủ “Khơng có gì q hơn Độc lập – Tự do” được trích trong văn bản nào?
A. Tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”- Nguyễn Ái Quốc.
B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” – Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. “Tun ngơn Độc lập” - Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”- Tổng Bí thư Trường Chinh.
Câu 26. Khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Đảng Cộng sản Đơng Dương đã
A. Rút vào bí mật, chuẩn bị cho một cao trào mới.
B. Đòi Pháp phải trả ngay lập tức độc lập cho Việt Nam.
C. Liên minh với Nhật để chống Pháp.
D. Phát động quần chúng tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 27. Tại Hội nghị Trung ương Đảng lần VIII (5/1941), Nguyễn Ái Quốc đã xác định nhiệm vụ bức
thiết của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Giải phóng dân tộc. B. Cách mạng ruộng đất.
C. Thành lập Mặt trận Việt Minh. D. Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 28. Lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước được ban bố trong hoàn cảnh
A. Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh.
B. Nhật Bản đã đầu hàng Đồng minh.
C. Nhật Bản chuyển giao chính quyền ở Việt Nam cho chính phủ Trần Trọng Kim.
D. Một số địa phương trong cả nước đã giành được chính quyền.
Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói của hơn hai triệu đồng bào miền Bắc cuối 1944 đầu
1945 là do
A. thực dân Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cày cấy.
B. phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, phá hoa màu để trồng đay và thầu dầu.
C. lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.
D. vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.
Câu 30. Mặt trận được thành lập trong Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939 là
A. Hội phản đế đồng minh Đông Dương.
B. Mặt trận thống nhất dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.
Câu 31. Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương Đảng lần VI là
A. Nhật là kẻ thù chủ yếu của nhân dân Đông Dương.
D. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
<i><b>Câu 32. Nội dung nào sau đây không nằm trong Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng (11/1939)? </b></i>
A. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.
Câu 30. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng Việt
Nam, mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc
A. kỉ nguyên độc lập tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước; kỉ nguyên giải
phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.
B. kỉ nguyên độc lập tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước; kỉ nguyên giải
phóng dân tộc gắn liền với giải phóng thế giới.
C. kỉ nguyên độc lập tự do; giai cấp tư sản nắm chính quyền, làm chủ đất nước; kỉ nguyên giải phóng
dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.
D. kỉ nguyên độc lập tự do tiến lên Tư bản chủ nghĩa.
<i><b>Câu 31. Nội dung nào khơng là vai trị của mặt trận Việt Minh trong thời kì từ tháng 5-1941 đến tháng </b></i>
3-1945?
A. Chuẩn bị về lực lượng chính trị, lực lượng vũ trang và căn cứ địa cách mạng.
B. Chỉ đạo cao trào kháng Nhật cứu nước.
C. Huy động quần chúng tham gia đông đảo vào cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
D. Ra chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
Câu 32. Sự kiện nào đánh dấu Đảng và nhân dân ta đã hồn tất q trình chuẩn bị cho cuộc Tổng khởi
nghĩa tháng Tám?
A. Cao trào kháng Nhật cứu nước. B. Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì.
Câu 33. Những thắng lợi quan trọng nào trong cách mạng tháng Tám đã tác động mạnh đến các địa
phương trong cả nước?
A. Hà Nội, Huế. B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
C. Hà Nội, Huế, Sài Gòn. D. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Hải Dương.
Câu 34. Một hình thức đấu tranh tiêu biểu và thu hút đông đảo quần chúng tham gia nhất trong thời kì
“cao trào kháng Nhật cứu nước” là
A. các cuộc khởi nghĩa từng phần. B. phong trào “Phá kho thóc Nhật giải quyết nạn đói”.
C. các cuộc biểu tình chống Nhật. D. phong trào chiến tranh du kích.
Câu 35. Hội nghị lần 8 (5-1941) Ban chấp hành Trung ương Đảng có ý nghĩa lịch sử to lớn như thế
nào ?
A. xác định hình thái khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.
B. chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trọng tâm.
C. thơng qua Tun ngơn, Chương trình, Điều lệ của Việt Minh.
D. hoàn chỉnh chủ trương chiến lược và phương pháp cách mạng được đề ra từ Hội nghị Trung ương
Đảng tháng 11-1939.
Câu 36. Nghị quyết Hội nghị 11-1939 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đơng Dương có ý
nghĩa
A. Đánh dấu bước chuyển hướng quan trọng – đặt nhiêm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Đánh dấu bước chuyển hướng quan trọng – đặt nhiêm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu.
D. Chú trọng đấu tranh vũ trang để giải phóng dân tộc.
<i><b>Câu 37. Nhiệm vụ nào khơng phải là nhiệm vụ cấp bách của Đảng khi vận động quần chúng tham gia </b></i>
Việt Minh?
A. Xây dựng Hội Văn hóa Cứu quốc. B. Xây dựng hội Cứu quốc.
C. Ra bản đề cương văn hóa Việt Nam. D. Xây dựng Mặt trận Dân chủ.
Câu 38. Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám là
C. đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.
D. đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang, ngoại giao.
Câu 39. Tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách mạng
A. dân chủ tư sản. B. vô sản.
C. giải phóng dân tộc. D. xã hội chủ nghĩa.
Câu 40. Nguyên nhân nào quyết định sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám ?
A. Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.
B. Toàn Đảng tồn dân nhất trí, đồng lịng, khơng sợ hy sinh gian khổ, quyết tâm giành độc lập tự do.
C. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
D. Đảng Cộng sản Đơng Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo đã đề ra đường lối đúng đắn.
Câu 41. Hậu quả nặng nề nhất của chính sách vơ vét bóc lột của Pháp - Nhật đối với nhân dân Việt
Nam là
A. mâu thuẫn dân tộc trở nên gay gắt.
B. đời sống các tầng lớp nhân dân điêu đứng.
C. làm cho gần 2 triệu đồng bào miền Bắc chết đói.
D. làm cho kinh tế Việt Nam bị sa sút nghiêm trọng.
Câu 42. Nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Việt Nam là hậu quả của
A. Chiến tranh thế giới thứ hai. B. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp.
C. chính sá ch vơ vét, bóc lột của Pháp – Nhật. D. khủng hoảng kinh tế thế giới.
Câu 43. Lực lượng nào được coi là tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Trung đội Cứu quốc quân I. B. Việt Nam Giải phóng quân.
C. Việt Nam Cứu quốc quân. D. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
Câu 44. Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta
còn được gọi là
A. phong trào chống Nhật cứu nước. B. cao trào kháng Pháp và Nhật.
C. cao trào kháng Nhật cứu nước. D. cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.
Câu 45. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam?
A. Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.
B. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
C. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tun ngơn độc lập”.
Câu 46. Mặt trận nào có vai trị chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương. B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận Việt Minh. D. Mặt trận Liên Việt.
Câu 47. Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nơng
dân?
A. Giảm tơ, xóa nợ. B. Cơm áo và hịa bình.
C. Chia lại ruộng đất cơng. D. Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
Câu 48. Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau ngày 9/3/1945 là
A. phát xít Nhật. B. Pháp và Nhật.
C. thực dân Pháp. D. Pháp và tay sai.
Câu 49. Hội nghị Trung ương lần thứ VIII (5/1941) xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở nước ta là
A. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
B. từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến cơng.
C. bạo lực cách mạng để đánh bại kẻ thù.
D. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
Câu 50. Khẩu hiệu nào được Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra từ chỉ thị “ Nhật - Pháp bắn nhau và
hành động của chúng ta”?
A. Đánh đuổi đế quốc và tay sai. B. Đánh đuổi thực dân Pháp.
C. Đánh đuổi Pháp - Nhật. D. Đánh đuổi phát xít Nhật.
Câu 51. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
2. Mặt trận Việt Minh ra đời
3. Nhật đảo chính Pháp.
A. 2 - 1 - 3. B. 3 - 2 - 1. C. 2 - 3 - 1. D. 1 - 3 - 2.
Câu 52. Cho các sự kiện sau:
1. Nhật đầu hàng quân Đồng minh.
2. Nhật vượt biên giới Việt - Trung và tiến vào miền bắc Việt Nam.
3. Nhật đảo chính lật đổ Pháp độc chiếm Đông Dương.
Hãy xắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
A. 1,2,3. B. 1,3,2. C. 2,3,1. D. 3,2,1.
<i><b>Câu 53. Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết Hội nghị trung ương Đảng lần thứ VIII </b></i>
(5/1941)?
A. Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp.
B. Giải phóng dân tộc.
C. Tạm gác cách mạng ruộng đất.
D. Kẻ thù của cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.
Câu 54. Nơi thí điểm xây dựng các đoàn thể quần chúng trong Mặt trận Việt Minh là
A. Hà Nội. B. Tuyên Quang. C. Cao Bằng. D. Thái Nguyên.
Câu 55. Một hình thức đấu tranh rất tiêu biểu và thu hút đông đảo quần chúng tham gia nhất trong thời
A. Các cuộc khởi nghĩa từng phần.
B. Phong trào “Phá kho thóc của Nhật, giải quyết nạn đói.”
C. Các cuộc biểu tình chống Nhật.
D. Phong trào chiến tranh du kích, chặn đánh các tốn qn Nhật trên đường hành quân của chúng.
<i><b>Câu 56. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945? </b></i>
A. Phá tan xiềng xích nơ lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.
B. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
D. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc
thực dân.
Câu 57. Thời kì 1939-1945, Đảng ta xác định nhiệm vụ chính của cách mạng là chống
A. đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
B. đế quốc và tay sai giành độc lập dân tộc.
C. bọn phản động Pháp và tay sai, giành tự do dân chủ, cơm áo hịa bình.
D. chủ nghĩa phát xít để bảo vệ hịa bình thế giới.
<i><b>Câu 58. Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày </b></i>
9/3/1945 đến cách mạng nước ta?
A. Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi.
B. Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.
C. Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đơng Dương.
D. Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đơng Dương.
Câu 59. Sự kiện mở ra thời kì khởi nghĩa từng phần ở Việt Nam là
A. Ban bố Quân lệnh số 1. B. Nhật đảo chính Pháp.
C. Nhật đầu hàng Đồng minh. D. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa của Đảng”
Câu 60. Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nơng
dân?
A. Xóa nợ, giảm tơ. B. Cơm áo và hịa bình.
C. Chia lại ruộng đất công. D. Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
<i><b>Câu 61. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hành động của thực dân Pháp sau khi phát xít </b></i>
Nhật vào Đông Dương?
Câu 62. Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939) là
A. mục tiêu đánh đuổi Pháp - Nhật.
B. chống phát xít, chống chiến tranh.
C. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D. tăng cường khối đoàn kết toàn dân trong mặt trận thống nhất.
<b>Câu 63. Nội dung nào gắn với thời kì khởi nghĩa từng phần? </b>
A. Khẩu hiệu đánh đuổi Pháp - Nhật.
B. Cuộc mít tinh của hàng vạn nhân dân ở Huế tại cửa Ngọ Môn .
C. Hàng triệu quần chúng kéo đi phá kho thóc chống đói.
D. Thành lập Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam .
Câu 64. Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng
chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).
B. Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).
C. Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).
D. Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).
Câu 65. Chủ tịch Hồ Chí Minh chọn Tân Trào làm trung tâm chỉ đạo phong trào cách mạng cả nước vì
A. có phong trào cách mạng phát triển nhất cả nước.
B. là nơi an toàn nhất cho cơ quan Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh.
C. ở đây tiện cho việc chỉ đạo cách mạng trong cả nước.
D. là nơi được giải phóng đầu tiên trong khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 66. Vai trị của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5/1941
là
A. đại biểu dự hội nghị. B. chuẩn bị cho hội nghị.
C. chuẩn bị, tham dự hội nghị. D. chuẩn bị, triệu tập, chủ trì hội nghị.
Câu 67. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt
Nam là
A. dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn, bất khuất.
B. sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. tồn Đảng, tồn dân đồn kết nhất trí, đồng lịng.
D. điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.
Câu 68. Đâu là nguyên nhân khách quan quyết định đến sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm
1945 là
A. Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.
B. Sự đoàn kết của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là công nhân và nông dân.
C. Vai trị lãnh đạo của Đảng cộng sản Đơng Dương, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Hồn cảnh khách quan thuận lợi, phát xít Nhật đã đầu hàng đồng minh.
Câu 69. “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ
vững nền tự do và độc lập ấy”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?
A. Tun ngơn độc lập. B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. D. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi
Câu 70. Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là
A. Mặt trận Tổ quốcViệt Nam.
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 71. Hành động nào thể hiện rõ thái độ của thực dân Pháp sau khi phát xít Nhật vào Đơng Dương?
A. Đầu hàng và chia sẻ quyền lợi cho Nhật
B. Hợp tác cùng nhân dân Đông Dương chống Nhật.
C. Kiên quyết đánh Nhật để độc chiếm Đơng Dương
D.Thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy.
A. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
C. Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.
D. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.
Câu 73. Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít
Nhật đã đầu hàng Đống minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục
..”. Đoạn trích trên cho biết
A. thời cơ cách mạng đã chín muồi. B. thời cơ cách mạng đang đến gần.
C. Cách mạng tháng Tám đã thành công. D. thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
Câu 74. Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất
nước?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.
B. Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
<i><b>Câu 75. Sự kiện khơng ảnh hưởng đến tình hình nước ta trong giai đoạn 1939 – 1945 là: </b></i>
A. Pháp thua Đức và làm tay sai cho Đức (6/1940)
B. Nhật Bản tiến qn vào Đơng Dương (9/1940)
C. Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945)
D. Đức tấn công nước Anh (9/1940)
<b>Câu 76. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (9/1939) đã tác động như thế nào đến tình hình Đơng </b>
Dương?
A. Pháp ở Đông Dương ra sức vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh.
B. Pháp tiếp tục thực hiện một số chính sách tiến bộ ở Đông Dương.
C. Pháp và Nhật câu kết cai trị, bóc lột nhân dân Đơng Dương.
D. Tồn quyền mới ở Đông Dương nới lỏng một số quyền tự do, dân chủ.
Câu 77. Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào đã quyết định thành lập:
A. Chính phủ liên hiệp quốc dân. B. Uỷ ban lâm thời khu giải phóng.
C. Uỷ ban Dân tộc giải phóng Việt Nam. D. Uỷ ban khởi nghĩa tồn quốc.
Câu 78. Mối quan hệ giữa hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất cho dân cày” được giải
quyết như thế nào trong thời kì 1939 – 1945?
A. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B. Tạm gác lại khẩu hiệu cách mạng giải phóng dân tộc.
C. Tiếp tục thực hiện hai khẩu hiệu trên một cách đồng bộ.
D. Tạm gác khẩu hiệu giảm tô, thuế.
Câu 79. Việc thực hiện chính sách hai mặt: Một mặt, chúng vẫn tiếp tục đàn áp, bóc lột nhân dân ta.
Mặt khác, đưa ra nhiều thủ đoạn lừa bịp, hòng làm cho nhân dân ta tưởng chúng là “bạn” chứ không
phải là “thù”. Đó là chính sách của
A. thực dân Pháp B. phát xít Nhật
C. phong kiến tay sai D. thực dân Pháp và phát xít Nhật
Câu 80. Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng
tháng Tám 1945?
A. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ VI.
C. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. Cũng cố được khối đoàn kết nhân dân.
Câu 81. Thủ đoạn chính trị của Nhật khi vào Việt Nam là
A. Đông Dương nằm trong khối Liên hiệp Nhật.
B. Dùng thủ đoạn lừa bịp để dân ta tưởng chúng là “bạn” chứ không phải là “thù”.
C. Nhật đã bắt nhân dân ta nhổ ngô lúa, khoai sắn để trồng đay, thầu dầu.
D. Tuyên truyền về “thuyết Đại Đông Á”, sức mạnh vô địch của người Nhật.
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. B. Tuyên ngôn độc lập.
C. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng. D. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh.
Câu 83. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối
với Cách mạng tháng Tám 1945 vì
A. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B. hồn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6 ( tháng 11/1939).
C. giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. củng cố được khối đoàn kết toàn dân.
Câu 84. Trong thời kì từ tháng 5/1941 đến tháng 3/1945 Mặt trận Việt Minh có vai trị gì?
A. Chuẩn bị về lực lượng chính trị, lực lượng vũ trang và căn cứ địa cho cách mạng.
B. Chỉ đạo cao trào kháng Nhật cứu nước.
C. Huy động quần chúng tham gia đông đảo vào cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám
D. Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 85. Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa có đoạn: “Nước Việt Nam có
quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập”. Đoạn trích trên khẳng
định
A. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.
B. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
C. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
D. chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.
Câu 86. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
A. cách mạng dân chủ tư sản. B. cách mạng dân tộc dân chủ.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 87. Lý do Nhật tiến hành cuộc đảo chính lật đổ Pháp ở Đơng Dương vào đêm 9 tháng 3 năm 1945
là
A. tránh hậu họa bị Pháp phản công khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B. Nhật muốn giành lại thế chủ động trong chiến tranh.
C. Pháp không thực hiện đúng những điều khoản đã kí với Nhật.
D. Nhật bị Đồng minh đánh bại nên trả thù Pháp.
Câu 88. Yếu tố nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra
nhanh chóng và ít đổ máu?
A. Sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt. B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
C. Nhân dân đã sẵn sàng nổi dậy . D. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
Câu 89. Bài học kinh nghiệm lớn nhất làm nên thắng lợi của Cách mạng tháng Tám là
A. Xây dựng khối liên minh công – nông.
B. Đường lối đúng đắn, trên cơ sở vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin.
C. Chớp thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa.
D. Tập hợp được lực lượng yêu nước rộng rãi trong Mặt trận dân tộc thống nhất
Câu 90. Vai trò của Hồ Chí Minh trong tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cuộc Tổng khởi
nghĩa giành chính quyền tháng Tám năm 1945:
A. Đứng đầu Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
B. Đứng đầu Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
C. Trực tiếp chỉ đạo lực lượng vũ trang giành chính quyền.
D. Đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa.
Câu 91. Sự kiện “có ảnh hưởng trực tiếp và rất to lớn đến hai dân tộc bạn Cao Miên và Lào” là
A. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
B. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
C. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập.
D. Mĩ ném bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật Bản.
<b>Câu 92. Sau khi quân Pháp ở Đông Dương đã đầu hàng quân Nhật, Nhật vẫn giữ nguyên bộ máy </b>
thống trị của Pháp ở đây vì
A. Nhật muốn giữ mối quan hệ hịa hảo với Pháp.
C. Pháp đã đầu hàng và muốn liên minh chặt chẽ với Nhật.
D. Nhật dùng bộ máy đó để vơ vét và đàn áp phong trào cách mạng.
Câu 93. Hiện nay tổ chức nào ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đoàn kết toàn dân?
A. Mặt trận Liên Việt. B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C. Mặt trận Dân tộc thống nhất. D. Mặt trận Dân tộc Việt Nam.
Câu 94. Điểm giống nhau giữa Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11-1939 và tháng 5-1941 là:
A. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc về khuôn khổ từng nước Đông Dương.
B. Thay khẩu hiệu lập “Chính phủ Xơ viết cơng nơng binh” bằng khẩu hiệu lập “Chính phủ dân chủ
cộng hịa”.
C. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trọng tâm.
<b>BÀI 17. NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÕA TỪ SAU </b>
<b>NGÀY 2-9-1945 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 19-12-1946. </b>
<b>Câu 1. Để giải quyết nạn đói sau cách mạng tháng Tám nhân dân đã </b>
A. lập “Hũ gạo cứu đói”, tổ chức “Ngày đồng tâm”.
B. thành lập Nha bình dân học vụ.
C. xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”.
D. tiến hành tổng tuyển cử trong cả nước.
<b>Câu 2. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945 trên đất nước ta có những thế lực ngoại xâm nào? </b>
A. Trung Hoa Dân Quốc, Pháp, phát xít Nhật
B. Trung Hoa Dân Quốc, phát xít Nhật, Anh.
C. Trung Hoa Dân Quốc, Pháp, Anh.
D. Trung Hoa Dân Quốc, Pháp, phát xít Nhật, Anh.
Câu 3. Ngày 6-3-1946 Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính Phủ kí với Pháp bản
A. Hiệp định sơ bộ. B. Tạm ước.
C. Hiệp định Giơ- ne- vơ. D. Hiệp định Pa-ri.
Câu 4. Theo sau quân Trung Hoa Dân Quốc là các tổ chức phản động nào?
A. Việt Quốc, Việt Cách. B. Việt Nam giải phóng quân.
C. Việt Tân. D. Liên Việt.
Câu 5. Tạm ước 14-9-1946 ta nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi về
A. kinh tế - văn hoá. B. kinh tế - chính trị.
C. kinh tế - quân sự. D. văn hoá - chính trị.
Câu 6. Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách sau Cách mạng tháng Tám nhân dân đã
A. lập “Hũ gạo cứu đói”, tổ chức “Ngày đồng tâm”.
B. thành lập Nha bình dân học vụ.
C. xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”.
D. tiến hành tổng tuyển cử trong cả nước.
Câu 7. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945 ta phải đối phó với những khó khăn là
A. nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.
B. nạn đói, nạn dốt, nội phản.
C. nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính, ngoại xâm, nội phản.
D. nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính.
<i><b>Câu 8. Nội dung nào sau đây không nằm trong Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946? </b></i>
A. Chính phủ Pháp cơng nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà là một quốc gia tự do.
B. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hồ chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra bắc và rút dần
trong 5 năm.
C. Ta tiếp tục nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - chính trị.
D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam bộ.
Câu 10. Ngày 11/11/1945 để giảm bớt sức ép cơng kích của kẻ thù Đảng Cộng Sản Đơng Dương đã
A. tuyên bố tự giải tán nhưng thực chất rút vào hoạt động bí mật.
B. đổi tên là Đảng Lao Động Việt Nam.
C. tách ra mỗi nước Đông Dương một Đảng riêng.
D. đổi tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 11. Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta là do có sự hậu thuẫn của
A. Mĩ. B. Nhật. C. Anh. D. Trung Hoa Dân Quốc.
Câu 12. Nha bình dân học vụ - cơ quan chuyên trách về chống
A. giặc đói. B. giặc dốt.
C. khó khăn tài chính. D. giặc ngoại xâm.
Câu 13. Thực dân Pháp chính thức mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai vào
A. ngày 2/9/1945, chúng xả súng vào nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn.
B. ngày 23/9/1945, chúng đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ.
C. ngày 19/12/1946, chúng mở rộng đánh chiếm ra cả nước.
D. đầu năm 1946, sau khi đã thỏa thuận xong với quân Trung Hoa dân.
Câu 14. Hiệp ước Hoa – Pháp được kí kết, Đảng, chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã quyết định
A. Kháng chiến chống thực dân Pháp ngay khi chúng đặt chân ra Bắc.
B. Lợi dụng hiệp ước Hoa – Pháp đuổi quân Trung Hoa dân quốc ra khỏi nước ta.
C. Thực hiện sách lược “ Hòa để tiến” để đuổi nhanh quân Trung Hoa dân quốc.
D. Chuyển từ hịa hỗn tránh xung đột sang tiến hành kháng chiến.
Câu 15. Nội dung và phương pháp giáo dục của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 được
đổi mới theo tinh thần
A. dân tộc dân chủ. B. độc lập tự do.
C. dân tộc độc lập. D. dân tộc tự do.
Câu 16. Trước ngày 6/3/1946 Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược
A. hoà với Tưởng để đánh Pháp. B. hoà với Pháp để đánh Tưởng.
C. hoà với Pháp và Tưởng. D. đánh cả Pháp và Tưởng.
Câu 17. Sau ngày 6/3/1946 Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược
A. hoà với Tưởng để đánh Pháp. B. hoà với Pháp để đánh Tưởng.
C. hoà với Pháp và Tưởng. D. đánh cả Pháp và Tưởng.
Câu 18. Nhiệm vụ cấp bách mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đề ra sau ngày giành độc lập là gì?
A. Giải quyết nạn đói. B. Giải quyết giặc dốt.
C. Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội. D. Giải quyết khó khăn về tài chính.
Câu 19. Để xóa nạn mù chữ, nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân, một trong những nhiệm vụ cấp
bách mà Đảng và Chính phủ đã thực hiện là
A. thành lập Nha bình dân học vụ.
B. thành lập Quỹ độc lập.
C. đổi mới nội dung và phương pháp giáo dục.
D. xây dựng nhiều trường học từ cấp phổ thông cho đến đại học.
Câu 20. Thuận lợi cơ bản của nước ta sau cách mạng tháng Tám
A. nhân dân đã giành quyền làm chủ, phấn khởi, gắn bó với chế đội mới.
B. ta xây dựng được nền kinh tế tự chủ, độc lập.
C. Trong cả nước đã tổ chức gần 76000 lớp học.
D. nạn đói được đẩy lùi.
Câu 21. Vì sao Đảng ta chuyển từ nhân nhượng với Tưởng sang nhân nhượng với Pháp?
A. Pháp và Trung hoa dân quốc kí hiệp ước Hoa - Pháp.
B. Pháp mạnh hơn Trung hoa dân quốc.
C. Trung hoa dân quốc chuẩn bị rút về nước.
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
Câu 22. Thắng lợi của Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 đã chứng tỏ
A. đất nước vượt qua mọi khó khăn thử thách.
D. chấm dứt thời kỳ khủng hoảng đường lối.
Câu 23. Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
B. Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Trung hoa dân quốc về nước.
C. Tranh thủ thời gian hồ hỗn củng cố và phát triển lực lượng cách mạng.
D. Để nhanh chóng gạt quân Pháp về nước.
Câu 24. Từ ngày 6/3/1946, Đảng, chính phủ, chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược
A. hịa hỗn với qn Trung Hoa dân quốc.
B. tiếp tục kháng chiến chống Pháp khi chúng đặt chân ra Bắc.
C. thực hiện sách lược “ hòa để tiến”.
D. chống cả quân Trung Hoa dân quốc và quân Pháp ở miền Bắc nước ta.
Câu 25. Ý nghĩa to lớn nhất của việc giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính
A. Thể hiện bản chất “ vì dân, do dân” của chính quyền mới.
B. Đẩy lùi được giặc đói.
C. Đẩy lùi được các âm mưu thâm độc của quân Trung Hoa dân quốc.
D. Đưa đất nước ta thốt khỏi tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”.
Câu 26. Từ vĩ tuyến 16 trở vào Nam, quân đội nào chiếm đóng nước ta dưới danh nghĩa đồng minh?
A. Quân đội Anh B. Quân đội Pháp
C. Quân đội Mỹ D. Quân Trung Hoa dân quốc
Câu 27. Âm mưu thực sự của quân Anh khi chiếm đóng nước ta dưới danh nghĩa đồng minh
B. khôi phục lại sức mạnh của quân đội Nhật.
C. tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai.
D. giải giáp vũ khí quân đội phát xít Nhật.
Câu 28. Các tổ chức phản động tay sai của quân Trung Hoa dân Quốc ở nước ta là
A. Việt Nam quốc dân Đảng, Tân Việt Cách mạng Đảng.
B. Tân Việt cách mạng Đảng, Hội Phục Việt.
C. Hội Phục Việt, hội Hưng Nam.
D. Việt Nam Quốc dân Đảng, Việt Nam cách mạng đồng minh hội.
Câu 29. Đâu là thuận lợi cơ bản giúp cách mạng Việt Nam vượt qua tình thế hiểm nghèo “ngàn cân
treo sợi tóc”
A. Nhân dân ta giành được quyền làm chủ, nên rất phấn khởi, gắn bó với chế độ.
B. hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.
C. Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao ở nhiều nước thuộc địa và phụ thuộc.
D. Phong trào đấu trang vì hịa bình dân chủ phát triển ở nhiều nước trên thế giới.
Câu 30. Lý do nào quan trọng nhất để ta chủ trương hồ hỗn với Tưởng?
A. Ta chưa đủ sức mạnh đánh 20 vạn quân Tưởng.
B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách bên trong.
C. Tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng câu kết với nhau.
Câu 31. Sự kiện nào có ý nghĩa lần đầu tiên người dân nước ta được hưởng quyền công dân
A. Ngày 2/9/1945, nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời.
B. Ngày 8/ 9/1945, chính phủ ra sắc lệnh tổng tuyển cử.
C. Ngày 6/1/1946, trên cả nước đã diễn ra cuộc Tổng tuyển cử bầu quốc hội khóa I
D. Ngày 9/11/1946 Quốc hội khóa I được thơng qua.
Câu 32. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian:
(1) Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tuyên bố thành lập.
(2) Hiệp định sơ bộ được kí kết.
(3) Tổng tuyển cử bầu quốc hội khóa I.
A. 1,3,2. B. 1,2,3.
C. 3,2,1. D. 2,3,1.
Câu 33. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian:
(2) Thành lập Nha bình dân học vụ
(3) Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa được thơng qua.
A. 2,1,3. B. 2,3,1.
C. 1,2,3. D. 3,2,1.
Câu 34. Để đẩy lùi nạn đói, biện pháp nào là quan trọng nhất?
A. Lập hũ gạo tiết kiệm.
B. Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói.
D. Chia lại ruộng đất công cho nông dân.
Câu 35. Kẻ thù ngoại xâm nào là nguy hiểm nhất sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Trung Hoa Dân Quốc. B. Nhật. C. Anh. D. Pháp.
Câu 36. Đâu là khó khăn lớn nhất của nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Nội phản. B. Nạn đói. C. Nạn dốt. D. Ngoại xâm.
Câu 37. Sau Cách mạng tháng Tám ta phải đối phó với những khó khăn nào?
A. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.
B. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng.
C. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng, nạn ngoại xâm và nội phản.
D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.
Câu 38. Với danh nghĩa giải giáp quân đội phát xít, khi kéo vào nước ta, quân Trung Hoa Dân quốc đã
A. phá hoại chính quyền cách mạng nước ta.
B. giải giáp quân đội Nhật, trừng trị bọn tội phạm chiến tranh.
C. giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta giải quyết những khó khăn trước mắt.
D. tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.
Câu 39. Từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, quân đội kéo vào đóng ở Hà Nội và hầu hết các tỉnh là
A. 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc. B. quân Anh.
C. quân Pháp. D. bọn Việt Quốc, Việt Cách.
Câu 40. Từ vĩ tuyến 16 trở vào Nam, quân Anh tạo điều kiện cho quân
A. Trung Hoa Dân quốc kéo vào nước ta. B. Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.
C. Mĩ kéo vào nước ta. D. Nhật quay trở lại xâm lược nước ta.
Câu 41. Biện pháp trước mắt để giải quyết nạn đói của Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. thực hiện khẩu hiệu “Nhường cơm sẻ áo”, “ lá lành đùm lá rách”.
B. thực hiện khẩu hiệu “Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa”
C. thực hiện khẩu hiệu “Không một tấc đất bỏ hoang! Tấc đất, tấc vàng”
D. giảm tô, giảm thuế ruộng đất cho nông dân.
Câu 42. Để đẩy lùi nạn đói, biện pháp hàng đầu và có tính chất lâu dài là gì?
A. Lập hũ gạo tiết kiệm.
B. Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói.
C. Tăng gia sản xuất.
D. Chia lại ruộng công cho nông dân theo nguyên tắc công bằng và dân chủ.
Câu 43. Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách quốc gia, Chính quyền cách mạng đã
A. phát hành tiền Đông Dương.
B. tiêu tiền quan kim quốc tệ của Trung Hoa Dân Quốc.
C. vừa tiêu tiền của Đông Dương, vừa tiêu tiền quan kim quốc tệ của Trung Hoa Dân Quốc.
D. kêu gọi tinh thần đóng góp của nhân dân cả nước thông qua “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ
vàng” và ra sắc lệnh phát hành tiền giấy Việt Nam.
Câu 44. Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện “Tuần lễ vàng” “Quỹ
độc lập” nhằm mục đích gì?
A. Giải quyết khó khăn về tài chính. B. Quyên góp tiền, để xây dựng đất nước.
C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước. D. Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.
Câu 45. Từ tháng 9/1945 đến 3/1946, chính sách của ta với quân Trung Hoa dân Quốc và bọn phản
cách mạng ở miền Bắc là
B. chủ trương hịa hỗn.
C. lập quan hệ ngoại giao với nhiều nước, qua đó nhờ họ can thiệp giúp đỡ.
D. cho Pháp đem quân ra Bắc chiếm đóng các tỉnh, thành- nơi có quân Trung Hoa dân Quốc chiếm
đóng.
Câu 46. Ngày 14/9/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với Chính phủ Pháp
A. Hiệp định sơ bộ. B. Hiệp định Giơnevơ.
C. Hiệp định Pari. D. Tạm ước.
Câu 47. Trong nội dung Hiệp định sơ bộ, Chính phủ Pháp cơng nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hịa là một quốc gia
A. độc lập, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.
B. tự do, có chính phủ, nghị viện, qn đội và tài chính riêng.
C. tự trị, có chính phủ, nghị viện, qn đội và tài chính riêng.
Câu 48. Để thực hiện mưu đồ tiến công ra Bắc, thực dân Pháp đã kí với Chính phủ Trung Hoa Dân
quốc
A. Hiệp định sơ bộ. B. Tạm ước.
C. Hiệp ước Hoa - Pháp. D. Hiệp ước Việt - Pháp.
Câu 49. Ngày 6/3/1946, tại Hà Nội, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với Pháp
A. Hiệp định sơ bộ. B. Hiệp định Giơnevơ.
C. Hiệp định Pari. D. Tạm ước.
Câu 50. Tạm ước 14/9/1946, ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp quyền lợi nào?
A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hóa. B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc.
C. Một số quyền lợi về chính trị, quân sự. D. Một số quyền lợi về kinh tế và quân sự.
Câu 51. Bằng việc kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ước 14/9/1946, chúng ta đã đập tan âm mưu
của
A. Đế quốc Mĩ cấu kết với Tưởng. B. Đế quốc Pháp cấu kết với Tưởng.
C. Tưởng cấu kết với Pháp. D. Đế quốc Pháp cấu kết với Anh.
Câu 52. Cho các sự kiện sau:
1. Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện của Chính Phủ Pháp bản Tạm ước.
2. Tại kì họp đầu tiên, Quốc hội khóa I đồng ý nhường cho các đảng Việt Quốc , Việt Cách 70
ghế trong Quốc hội không qua bầu cử.
3. Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp - bản Hiệp định Sơ bộ.
A. 1,2,3. B. 2,3,1. C. 3,2,1. D. 1,3,2.
Câu 53. Sau khi kí Hiệp định Sơ bộ, thực dân Pháp đã
A. công nhận độc lập và thống nhất của nước ta.
B. nghiêm túc thực hiện những điều khoản đã kí kết trong Hiệp định.
C. tiếp tục gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ, lập Chính phủ Nam Kì tự trị.
D. tăng cường các hoạt động khiêu khích ta.
Câu 54. Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta là do có sự hậu thuẫn của
A. Mĩ. B. Nhật. C. Anh. D. Trung Hoa Dân Quốc.
Câu 55. Với việc kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946, ta đã đẩy được
A. quân Pháp cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.
B. quân Anh cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.
C. bọn Việt Quốc, Việt Cách và tay sai ra khỏi nước ta.
D. 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.
Câu 56. Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai, Pháp đã
A. Yêu cầu ta nhượng bộ một số yêu sách về kinh tế, chính trị
B. Cho quân xả súng vào nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn
C. Cho quân đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
D. Cho quân chiếm đóng những nơi quan trọng trong thành phố Sài Gòn.
Câu 57. Phiên họp đầu tiên khóa I của Quốc hội nước ta được tổ chức tại
Câu 58. Ngày 9-11-1946, Quốc hội thơng qua
A. Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
B. Ban dự thảo Hiến Pháp.
C. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D. Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hịa.
Câu 59. Ngày 22-5-1946, Vệ quốc đồn được đổi thành
A. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân. B.Cứu quốc quân.
C. Việt Nam giải phóng quân. D. Quân đội Quốc gia Việt Nam.
Câu 60. Lý do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hồ hỗn, nhân nhượng cho qn Trung hoa dân
quốc một số quyền lợi về kinh tế và chính trị?
A.Ta chưa đủ sức đánh 20 vạn quân Trung hoa dân quốc.
B. Quân Trung hoa dân quốc có bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách.
C. Tránh trình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Hạn chế việc Pháp và quân Trung hoa dân quốc cấu kết với nhau.
Câu 61. Khó khăn nào lớn nhất đưa chính quyền cách mạng nước ta sau ngày 2/9/1945 vào tình thế
“ngàn cân treo sợi tóc”?
A. Các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc đầu dậy chống phá cách mạng.
C. Âm mưu của Tưởng và Pháp
D. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng
Câu 62. Hậu quả lớn nhất về mặt văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại trên đất nước ta sau
Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. ngân sách nhà nước trống rỗng, chính quyền cách mạng chưa quản lí được Ngân hàng Đông
Dương.
B. hơn 90% dân số không biết chữ, lại chịu ảnh hưởng của nhiều tệ nạn xã hội.
C. nạn đói kéo dài từ cuối năm 1944 đầu năm 1945, chưa được khắc phục.
D. nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, lại bị chiến tranh tàn phá nghiêm trọng.
Câu 63. Thuận lợi lớn nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám
A. nhân dân ta có chính quyền trong tay, được làm chủ vận mệnh của mình.
B. trên thế giới, hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa đang hình thành.
C. chúng ta có Đảng Cộng sản, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh chèo lái con thuyền cách mạng.
D. chúng ta có sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân u chuộng hịa bình trên thế giới.
Câu 64. Lý do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hịa hỗn, nhân nhượng cho Tưởng một số quyền
lợi về kinh tế và chính trị?
A. Ta chưa đủ sức đánh 20 vạn quân Tưởng
B. Tưởng có bọn tay sai Việt quốc, Việt cách hỗ trợ từ bên trong.
C. Tránh tình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng câu kết với nhau.
Câu 65. Tại sao ta chuyển từ chiến lược đánh Pháp sang chiến lược hịa hỗn nhân nhượng Pháp?
A. Pháp được Anh hậu thuẫn.
B. Ta tránh được tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
C. Pháp và Tưởng bắt tay câu kết với nhau chống ta.
D. Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.
Câu 66. Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chiến lược từ hịa hỗn với
Tưởng để chống Pháp sang hịa hỗn với Pháp để đuổi Tưởng?
A. Quốc hội khóa I (2/3/1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.
B. Hiệp ước Hoa- Pháp (28/2/1946).
C. Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6/3/1946).
D. Tạm ước Việt - Pháp (14/9/1946).
D. sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
<i><b>Câu 68. Đâu không phải ý nghĩa của việc kí kết hiệp định Sơ bộ? </b></i>
A. Là thắng lợi lớn đầu tiên trên mặt trận ngoại giao của nước Việt Nam.
B. Đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa dân quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.
C. Tạo điều kiện cho ta có thời gian hịa bình để củng cố chính quyền cách mạng.
<b>D. Tạo điều kiện cho ta kéo dài thêm thời gian hịa hỗn để xây dựng, lực lượng. </b>
Câu 69. Trong các khó khăn sau, khó khăn nào là lớn nhất?
A. Kẻ thù đông và mạnh với âm mưu thâm độc trực tiếp đe dọa đến độc lập dân tộc.
B. 90% dân số không biết chữ, tàn dư văn hóa của chế độ cũ rất nặng nề vì một dân tộc dốt là một dân
tộc yếu.
C.Nạn đói hồnh hành khắp cả nước là bạn đồng hành nguy hiểm với giặc ngoại xâm.
D. Chính quyền cách mạng non trẻ, thiếu kinh nghiệm sẽ không thể chèo lái con thuyền cách mạng đi
tới thành công.
Câu 70. Tác dụng của Hiệp định Sơ bộ đối với nước ta sau cách mạng tháng Tám là?
A. Vơ hiệu hóa qn đội Trung Hoa dân quốc ở miền Bắc.
B. Dùng bàn tay Pháp đuổi quân đội Trung Hoa dân quốc ra khỏi miền Bắc.
C. Lợi dụng được quân đội Trung Hoa dân quốc để đánh Pháp.
D. Trung Hoa dân quốc thay quân Pháp ở miền Nam
Câu 71. Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta?
A. Pháp công nhận Việt Nam dân chủ cộng hòa là 1 quốc gia tự do.
B. Pháp cơng nhận ta có chính phủ, nghị viện, qn đội và tài chính riêng.
C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc.
D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
Câu 72. Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hịa hỗn với Tưởng để
chống Pháp, khi thì hịa hỗn với Pháp để chống Tưởng?
A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.
C. Chính quyền của ta cịn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.
D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
Câu 73 Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu vì
A. nổ ra đúng thời cơ chín muồi. B. lực lượng cách mạng đã sẵn sàng.
C. kẻ thù đã gục ngã. D. quân Đồng minh giúp đỡ cách mạng Việt Nam.
<b>BÀI 18. NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC </b>
<i><b>CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 - 1950. </b></i>
<b>Câu 1. Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ước 14/9/1946, thực dân Pháp </b>
A. từng bước rút khỏi miền Nam.
B. bắt đầu đưa quân ra miền Bắc.
C. tăng cường hoạt động khiêu khích, tiến cơng ta.
D. rút quân khỏi Việt Nam.
Câu 2. Hành động nào thể hiện rõ nhất dã tâm xâm lược nước ta của thực dân Pháp?
A. Khiêu khích, tiến công ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
B. Gây ra các vụ thảm sát đẫm máu ở Hà Nội.
C. Đưa quân ra miền Bắc thay quân Trung Hoa Dân Quốc.
D. Gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để cho Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở
Hà Nội.
Câu 3. Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta yêu cầu
A. Pháp được quyền quản lí trị an từ phía Bắc vĩ tuyến 16.
B. giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội.
C. Việt Nam phải giải tán Chính phủ, để cho Pháp làm nhiệm vụ trị an ở Hà Nội.
<b>Câu 4. Ngày 12/12/1946 Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra </b>
A. chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
B. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
C. chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
D. văn kiện Đại hội lần thứ II.
<b>Câu 5. Vì sao cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lại bùng nổ ngày 19/12/1946? </b>
A. Chúng ta đã nhân nhượng hết mức có thể.
B. Sau hiệp định Sơ bộ, Tạm ước Pháp bội ước và tiến công ta.
C. Ta và Pháp không thỏa thuận được hịa bình.
D. Pháp địi hỏi những ưu sách bất lợi cho ta.
<b>Câu 6. “…Chúng ta muốn hịa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, </b>
thực dân Pháp càng lấn tới...”. Đoạn trích trên nằm trong
A. chỉ thị Tồn dân kháng chiến.
B. tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi.
C. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
D. chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
<b>Câu 7. Các văn kiện: Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến", Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm </b>
Kháng chiến nhất định thắng lợi thể hiện nội dung
A. đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
B. đường lối kháng chiến chống Mĩ của Đảng.
C. đường lối kiến quốc của Đảng.
D. đường lối đổi mới của Đảng.
Câu 8. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng được thể hiện trong các văn kiện
A. Cương lĩnh chính trị, Luận cương chính trị và Báo cáo chính trị.
B. Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến", Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến nhất
định thắng lợi.
C. Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến", Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và văn kiện Đại hội II của
Đảng.
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.
<i><b>Câu 9. Đâu không phải là nội dung Đường lối kháng chiến của Đảng? </b></i>
<i>A. Tranh thủ sự ủng hộ của các nước Xã hội chủ nghĩa. </i>
B. Kháng chiến tồn dân, tồn diện.
C. Kháng chiến trường kì, tự lực cánh sinh.
D. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
<b>Câu 10. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng là cuộc kháng chiến </b>
A. tồn dân, tồn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C. đánh nhanh, thắng nhanh.
D. đánh chắc, tiến chắc.
Câu 11. Lý do Đảng phát động cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
A. thực dân Pháp bội ước, tiến công ta.
B. thực dân Pháp tiến hành xâm lược Nam Bộ.
C. thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc.
D. Mĩ can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
Câu 12. Khi cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ ở Hà Nội nhân dân ta đã
A. nhanh chóng rút khỏi thủ đơ. B. khiêng bàn, tủ... làm chướng ngại vật.
C. xung phong vào quân đội. D. phá hủy nhà cửa, kho tàng.
Câu 13. Chiến thắng trong cuộc chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc có ý nghĩa
A. làm thất bại âm mưu chiến tranh xâm lược của địch.
B. tiêu hao một bộ phận sinh lực địch.
C. tiêu hao phần lớn lực lượng địch.
Câu 14. Chiến thắng quân sự của quân dân ta bước đầu làm phá sản chiến lược “đánh nhanh, thắng
nhanh” của thực dân Pháp là
A. kháng chiến ở Nam Bộ.
B. chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.
Câu 15. Chiến thắng quân sự của quân dân ta đã làm phá sản hoàn toàn chiến lược “đánh nhanh, thắng
nhanh” của thực dân Pháp là
A. kháng chiến ở Nam Bộ.
B. chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 trở ra bắc.
C. chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D. chiến thắng biên giới thu - đông năm 1950.
Câu 16. Năm 1947, thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc nhằm
A. tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.
B. kiểm soát vùng Tây Bắc rộng lớn.
C. tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, kết thúc chiến tranh.
D. bao vây và tiêu diệt lực lượng kháng chiến của ta.
Câu 17. Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc (năm 1947), Đảng ta đã ra chỉ thị
A. tập hợp lực lượng đối phó với địch.
B. phá tan cuộc tiến cơng của Pháp.
C. từng bước đẩy lùi cuộc tiến công của địch.
D. phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.
Câu 18. Cuộc kháng chiến chống Pháp diễn ra đầu tiên ở các đơ thị vì
A. Pháp tấn công ta đầu tiên ở các đô thị.
B. đô thị đông dân cư.
C. đô thị là nơi tập trung cơ quan đầu não kháng chiến của ta.
D. kinh tế các đô thị phát triển.
Câu 19. Cuộc chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 ra Bắc có tác dụng rất lớn đối với cuộc kháng
chiến chống Pháp của ta
A. tiêu diệt sinh lực địch.
B. phá hủy nhiều phương tiện chiến tranh.
C. tạo điều kiện cho cả nước đi vào cuộc kháng chiến lâu dài.
D. giam chân địch trong các đô thị.
Câu 20. Thắng lợi quân sự của quân dân ta năm 1947 đã buộc thực dân Pháp
A. rút khỏi Tây Bắc. B. rút khỏi Việt Bắc.
C. rút khỏi Bắc Bộ. D. rút khỏi Tây Nguyên.
Câu 21. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 quân dân ta đã
A. bẻ gãy hai gọng kìm của Pháp.
B. tiêu diệt toàn bộ quân Pháp ở Việt Bắc.
C. chọc thủng hành lang Đông - Tây của Pháp.
D. tiêu diệt các cứ điểm trên đường số 4.
Câu 22. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 đã chứng tỏ
A. lực lượng cách mạng của ta đã lớn mạnh.
B. cơ quan chỉ huy kháng chiến lớn mạnh.
C. bộ đội chủ lực của ta trưởng thành.
D. quần chúng nhân dân đã sẵn sàng.
Câu 23. Thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 đã buộc Pháp
A. chuyển từ đánh chắc thắng chắc sang đánh lâu dài với ta.
B. chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài với ta.
C. chuyển sang thế phòng ngự đối phó với ta.
D. chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta.
B. Cách mạng Trung Quốc thành công.
C. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) thành lập.
D. Chính quyền nhà nước dân chủ nhân dân Đông Âu được củng cố.
Câu 25. Sau thất bại ở Việt Bắc năm 1947, Pháp đã tăng cường thực hiện chính sách
A. dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
B. đánh nhanh, thắng nhanh.
C. xin chi viện, tập trung lực lượng tấn công ta.
D. rút về thành thị để lập phòng tuyến vững chắc.
Câu 26. Năm 1949 Pháp đề ra kế hoạch Rơ-ve, với kế hoạch này
A. Mĩ từng bước can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.
B. Mĩ từ bỏ khu vực Đông Dương.
C. Mĩ muốn thơn tính khu vực Đơng Dương trong thời gian ngắn nhất.
D. Mĩ muốn hất cẳng Pháp để độc chiếm Đông Dương.
Câu 27. Thắng lợi ngoại giao quan trọng trong năm 1950 của ta là
A. các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B. các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
C. Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
D. các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
Câu 28. Kế hoạch Rơ-ve của Pháp có nội dung tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường
A. số 4, thiết lập hành lang Đông - Tây. B. số 4, thiết lập hành lang Bắc - Nam.
C. số 3, thiết lập hành lang Đông - Tây. D. số 2, thiết lập hành lang Đông - Tây.
<i><b>Câu 29. Đâu khơng phải là mục đích của ta khi mở chiến dịch Biên Giới năm 1950? </b></i>
A. Tiêu diệt sinh lực địch.
B. Khai thông biên giới Việt - Trung.
C. Mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
D. Tập trung tấn công vào những vùng quan trọng mà địch tương đối yếu.
Câu 30. Để thực hiện kế hoạch Rơ-ve, Pháp - Mĩ đã
A. lập hành lang Đông - Tây từ Hải Phòng lên Sơn La.
B. lập hành lang dọc biên giới Việt - Trung.
C. lập hệ thống công sự để bảo vệ Bắc Bộ.
D. thiết lập vành đai quanh Bắc Bộ.
Câu 31. Trong kế hoạch Rơ-ve, Pháp - Mĩ có chủ trương tiến cơng
A. vùng đồng bằng Bắc bộ. B. bình định Trung Bộ.
C. lên Việt Bắc lần thứ hai. D. lên Tây Bắc.
Câu 32. Tháng 6/1950, Đảng và chính phủ quyết định mở
A. chiến dịch Việt Bắc. B. chiến dịch Biên giới.
C. chiến dịch Hịa Bình. D. chiến dịch Trung du.
Câu 33. Mục tiêu của chiến dịch Biên giới năm 1950 nhằm khai thông
A. biên giới Việt - Lào. B. biên giới Việt - Campuchia.
C. biên giới Việt - Trung. D. biên giới Việt - Chăm.
Câu 34. Chủ trương của ta trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là
A. Tiêu diệt bộ phận sinh lực địch, khai thông biên giới Việt Trung, mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
B. Phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.
C. Tiến công vào những hướng quan trọng, ở đó địch tương đối yếu nhằm tiêu hao sinh lực địch.
D. Đẩy mạnh chiến tranh du kích, tiêu hao sinh lực địch.
Câu 35. Trong chiến dịch Biên giới thu - đông ta tấn công Đông Khê nhằm
A. chia cắt Cao Bằng và Thất Khê.
B. cắt nguồn viện trợ của Pháp từ Lạng Sơn lên Cao Bằng.
C. kiểm soát biên giới Việt - Trung.
D. tạo yếu tố bất ngờ cho Pháp.
Câu 36. Chiến thắng Biên giới thu - đơng năm 1950 đã giải phóng
Câu 37. Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 đã làm phá sản kế hoạch
A. Rơ-ve. B. Đờ Lát đơ Tátxinhi.
C. Na-va. D. Xtalây-Taylo.
Câu 38. Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 đã phá vỡ thế bao vây của Pháp ở
A. đồng bằng Bắc Bộ. B. duyên hải miền Trung.
C. rừng núi Tây Bắc. D. căn cứ Việt Bắc.
Câu 39. Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 đã khai thông đường liên lạc của ta với
A. các nước trong khu vực. B. Trung Quốc.
C. các nước xã hội chủ nghĩa. D. Liên Xô.
Câu 40. Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 ta đã giành được thế chủ động ở
A. khu vực Tây Bắc. B. biên giới Việt - Trung.
C. căn cứ địa Việt Bắc. D. chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 41. Chiến thắng đã đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta tiến lên bước phát
triển nhảy vọt
A. cuộc chiến đấu ở các đô thị. B. chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
C. chiến dịch Biên giới thu - đông 1950. D. chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
Câu 42. Sau chiến thắng nào quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?
Câu 43. Kết quả lớn nhất mà quân dân ta giành được thắng lợi trong chiến dịch Biên giới thu - đông
năm 1950
<b>A. Ta đà giành thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ). </b>
B. loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 địch.
C. Giải phóng biên giới Việt - Trung.
D. Bộ đội ta đã phát triển với ba thứ quân.
Câu 44. Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946) chủ tịch Hồ Chí Minh chủ trương tập
hợp lực lượng
A. giai cấp nông dân. B. giai cấp cơng nhân
C. tồn thể dân tộc. D. giai cấp tư sản.
Câu 45. Kế hoạch Rơ-ve của Pháp có nội dung tăng cường hệ thống phịng ngự trên đường số 4 và
thiết lập
A. hành lang Đông - Tây. B. Hành lang Bắc - Nam.
C. hệ thống phòng thủ Tây Bắc. D. hành lang Bắc - Trung Bộ.
Câu 46. Sau cuộc chiến đấu ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 ra Bắc, trung ương Đảng rút lên
A. Đông Bắc. B. Tây Bắc.
C. Tây Nguyên. D. Việt Bắc.
Câu 47. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ ngày 19/12/1946 trong hoàn cảnh
A. Anh dọn đường cho Pháp trở lại xâm lược nước ta.
B. 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc kéo vào nước ta.
C. Ta đã chuẩn bị đầy đủ cho cuộc kháng chiến.
D. Pháp phá hoại Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ước 14/9/1946.
Câu 48. Ngày 18/12/1946, thực dân Pháp đã có hành động
A. nổ súng tấn cơng Nam Bộ. B. gửi tối hậu thư đến chính phủ ta.
C. đưa quân ra miền Bắc. D. gây ra các vụ thảm sát đẫm máu ở Hà Nội.
<b>Câu 49. Văn kiện đầu tiên thể hiện nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng. </b>
A. chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
B. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
C. chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
D. văn kiện Đại hội lần thứ II.
<b>Câu 50. Sự kiện trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ vào ngày </b>
19/12/1946?
C. Nhân dân tự phát nổi dậy đánh Pháp. D. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.
<b>Câu 51. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" là một trong những văn kiện thể hiện nội dung </b>
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
B. đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
C. đường lối kháng chiến chống Mĩ của Đảng.
D. đường lối đổi mới của Đảng.
<b>Câu 52. Một trong những nội dung Đường lối kháng chiến của Đảng là </b>
<i>A. Tranh thủ sự ủng hộ của các nước thuộc địa. </i>
B. tranh thủ sự ủng hộ của các nước Tư bản chủ nghĩa.
C. tranh thủ sự ủng hộ của các nước Đồng minh.
D. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
<i><b>Câu 53. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn </b></i>
quốc chống thực dân Pháp?
A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.
B. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.
C. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.
D. Những hành động phá hoại Hiệp định Sơ bộ và Tạm ước của thực dân Pháp.
Câu 54. Cuộc chiến đấu 60 ngày đêm khi kháng chiến toàn quốc bùng nổ diễn ra ở
A. căn cứ địa Việt Bắc. B. các đô thị từ vĩ tuyến 16 ra Bắc.
C. biên giới Việt - Trung. D. Nam Bộ.
Câu 55. Chiến thắng ở các đô thị từ vĩ tuyến 16 ra Bắc đã bước đầu làm phá sản chiến lược
A. chiến tranh một phía của Pháp. B. đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp.
C. đánh lâu dài của Pháp. D. đánh chắc, tiến chắc của Pháp.
Câu 56. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:
1. Ta tiêu diệt hồn tồn cụm cứ điểm Đơng khê.
2. Quân ta chặn đánh địch làm cho hai cánh quân không gặp được nhau.
3. Quân ta nổ súng đánh vào Đông Khê.
4. Đường số 4 được giải phóng.
A. 1,2,3,4. B. 3,1,2,4.
C. 2,3,4,1. D. 4,3,2,1.
Câu 57. Với việc đề ra kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế
<b>nào? </b>
A. Không can thiệp vào Đơng Dương.
B. Can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.
C. Bắt đầu trực tiếp xâm lược vào Đông Dương.
D. Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.
Câu 58. Chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp bị thất bại hồn tồn sau
A. cuộc chiến ở đơ thị từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc. B. chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
C. chiến dịch biên giới thu - đông năm 1950. D. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 59. Năm 1947, Bôlae sang làm cao ủy Pháp ở Đông Dương đã thực hiện kế hoạch
A. tấn công lên Việt Bắc. B. kiểm soát vùng Tây Bắc rộng lớn.
C. thiết lập hành lang Đông - Tây. D. bình định vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 60. Bản chỉ thị “Phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đưa ra trong
A. cách mạng tháng Tám năm 1945. B. chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
C. chiến dịch biên giới thu - đông năm 1950. D. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 61. Kết quả của cuộc chiến đấu chống Pháp ở Hà Nội của quân dân ta là
A. giải phóng được thủ đơ Hà Nội.
B. phá hủy nhiều kho tàng của thực dân Pháp.
C. tiêu diệt tồn bộ qn Pháp ở thủ đơ Hà Nội.
D. giam chân địch trong thành phố để ta chuẩn bị lực lượng kháng chiến.
<i><b>Câu 62. Nội dung không phải là kết quả của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 </b></i>
A. chọc thủng hành lang Đông - Tây của Pháp.
C. cơ quan đầu não kháng chiến được bảo vệ.
D. bộ đội chủ lực của ta trưởng thành.
Câu 63. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 đã chứng tỏ bộ đội chủ lực ta đã
A. lớn mạnh. B. đông đảo. C. trưởng thành D. sẵn sàng.
Câu 64. Điều kiện quốc tế thuận lợi để Đảng ta mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?
A. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Cách mạng Trung Quốc thành công.
C. phong trào công nhân ở Pháp phát triển.
D. Liên Xơ hồn thành cơng cuộc khơi phục kinh tế.
Câu 65. Năm 1950, Mĩ đồng ý viện trợ kinh tế và quân sự cho Pháp nhằm
A. can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh ở Đơng Dương.
B. khống chế chính quyền Bảo Đại phụ thuộc vào Mĩ.
C. từng bước nắm quyền điều khiển trực tiếp chiến tranh ở Đông Dương.
Câu 66. Trong kế hoạch Rơ-ve, để cô lập căn cứ địa với đồng bằng Bắc Bộ Pháp - Mĩ đã thiết lập
A. hành lang Đơng - Tây từ Hải Phịng lên Sơn La. B. hành lang dọc biên giới Việt - Trung.
C. hệ thống công sự Boongke. D. vòng vây quanh Việt Bắc.
Câu 67. Chiến trường chính trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là
A. Tây Bắc. B. biên giới Việt - Trung.
C. Căn cứ địa Việt Bắc. D. Bắc Bộ.
Câu 68. Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 đã mở ra
A. cao trào cách mạng.
B. giai đoạn kết thúc chiến tranh.
C. bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp.
D. bước phát triển đến đỉnh cao của cuộc kháng chiến chống Pháp.
Câu 69. Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội trong những ngày đầu
toàn quốc kháng chiến?
A. Trung đồn thủ đơ. B. Việt Nam giải phóng quân.
C. Cứu quốc quân. D. Dân quân du kích.
Câu 70. Sau khi phát động tồn quốc kháng chiến, Đảng và chính phủ ta đã
A. tiến hành chiến tranh tổng lực đánh Pháp. B. tích cực chuẩn bị cho kháng chiến lâu dài.
C. chuẩn bị kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh. D. đợi thời cơ phản công Pháp.
<i>Câu 71. Đảng xác định đường lối “kháng chiến toàn dân” xuất phát từ truyền thống </i>
A. xây dựng đất nước của dân tộc. B. chống ngoại xâm của dân tộc ta.
C. tương thân, tương ái của dân tộc. D. đoàn kết của dân tộc.
<i>Câu 72. Đảng xác định đường lối “kháng chiến toàn dân” xuất phát từ tư tưởng </i>
A. cách mạng bạo lực.
B. "chiến tranh nhân dân" của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.
D. quần chúng là lực lượng to lớn của cách mạng.
<i>Câu 73. Đảng xác định đường lối “kháng chiến toàn diện” là do </i>
A. địch đánh ta toàn diện nên ta phải chống lại chúng toàn diện.
B. trên đất nước ta có nhiều kẻ thù nên ta phải chống lại tất cả kẻ thù.
<b>C. địch tấn công lên Việt Bắc nên ta phải chống lại. </b>
D. địch bội ước, tiến công ta nên ta phải chống lại chúng.
<i>Câu 74. Đảng xác định đường lối “kháng chiến lâu dài” là do </i>
A. thực dân Pháp tiến hành đánh nhanh, thắng nhanh.
B. thực dân Pháp tiến hành đánh lâu dài.
C. so sánh lực lượng lúc đầu giữa ta và địch chênh lệch, địch mạnh hơn ta về nhiều mặt.
D. thực dân Pháp được Mĩ viện trợ về kinh tế, quân sự.
Câu 75. Đảng và Chính phủ quyết định kêu gọi toàn dân kháng chiến chống Pháp vào tháng 12-1946
vì:
B. chúng ta không thể tiếp tục nhân nhượng Pháp khi Pháp có hành động xâm lược ngày càng trắng
C. nhờ có sự ủng hộ to lớn của Liên xô và Trung Quốc giúp ta đủ lực đánh Pháp.
D. Mĩ tăng đẩy mạnh can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.
Câu 76. Hành động của Pháp sau hiệp định Sơ bộ 6-3- 1946 và Tạm ước 14-9-1946 đã cho ta thấy
điều gì?
A. Pháp chỉ cần một số quyền lợi.
B. Pháp quyết tâm xâm lược nước ta lần nữa.
C. Pháp muốn khẳng định thế mạnh ở Đông Dương.
D. Pháp muốn đàm phán với ta.
Câu 77. Theo kế hoạch Rơve, thực dân Pháp tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4 nhằm
mục đích gì?
A. Ngăn chặn sự liên lạc giữa Việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.
B. Khóa chặt biên giới Việt - Trung, ngăn chặn sự liên lạc của ta với thế giới.
C. Củng cố vùng chiếm đóng ở biên giới phía Bắc.
D. Chia cắt chiến trường hai nước Việt Nam và Lào.
<i><b>Câu 78. Đâu không phải mục tiêu của ta trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950. </b></i>
A. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
B. giam chân địch ở vùng rừng núi.
C. khai thông đường biên giới Việt - Trung.
Câu 79. Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc
A. ta chủ động đánh Pháp. B. Pháp chủ động đánh ta.
C. Pháp bị thất bại. D. ta thất bại.
Câu 80. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đều có liên
quan đến
A. căn cứ địa Việt Bắc. B. chiến trường Đông Dương.
C. hậu phương của ta. D. mở đường khai thông sang Trung Quốc.
Câu 81. Vai trò của điều kiện bên ngoài trong đường lối kháng chiến chống Pháp
A. nhân tố quyết định. B. điều kiện hỗ trợ thêm vào.
C. nhân tố quan trọng. D. khơng có vai trị gì.
Câu 82. Đường lối kháng chiến chông Pháp của Đảng 12/1946 đã phát huy đường lối đấu tranh nào
sau đây của dân tộc ta?
A. Chiến tranh nhân dân. B. Đánh nhanh thắng nhanh.
C. Chiến tranh tâm lí. D. Tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài.
Câu 83. Nghệ thuật quân sự của ta trong chiến dịch Biên giới thu - đơng năm 1950
A. tấn cơng tồn mặt trận. B. chọn điểm để tấn công.
C. chặn địch tiến công. D. đánh quân tiếp viện.
Câu 84. Chiến thắng quân sự lớn đầu tiên mà ta chủ động mở trong cuộc kháng chiến chống Pháp
A. ở các đô thị vĩ tuyến 16 ra Bắc. B. Việt Bắc thu - đông năm 1946.
C. Biên giới thu - đông năm 1950. D. Điện Biên Phủ năm 1954.
<b>Câu 85. Trong lời kêu gọi tồn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh, nội dung nào sau đây thể hiện cơ </b>
bản nhất tinh thần u chuộng hịa bình của nhân dân Việt Nam?
A. “Chúng ta muốn hịa bình, chúng ta phải nhân nhượng”.
B. “Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, ...”.
C. “Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu tổ quốc”.
D. “ Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước”.
Câu 86. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1912/1946) chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định
A. các vua Hùng đã có cơng dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước.
B. chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.
C. không có gì q hơn độc lập, tự do.
Câu 87. Khẩu hiệu Đảng nêu ra trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là
A. “Phải phá tan cuộc tấn công vào mùa đông của giặc Pháp”
B. “Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược”.
C. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”
D. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”.
Câu 88. Thiện chí của ta thể hiện trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí
Minh
A. Chúng ta muốn hịa bình. Chúng ta phải nhân nhượng.
Câu 89. Sau khi kí Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ước 14/9/1946, thực dân Pháp đã
A. nghiêm chỉnh thực hiện theo tinh thần các văn kiện đã kí kết.
B. chỉ thực hiện một số điều trong các văn kiện đã kí kết.
C. vi phạm những điều đã kí kết .
D. buộc ta kí tiếp tục kí kết những văn kiện nhân nhượng khác.
Câu 90. Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947, Biên giới
thu - đông 1950 là
A. Pháp đều chủ động đánh ta.
B. ta đều chủ động đánh Pháp.
C. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.
D. Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.
Câu 91. Sau thời kì đấu tranh bảo vệ chính quyền cách mạng từ tháng 12/1946, đất nước ta bước vào
thời kì nào?
A. Xây dựng phát triển kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
B. Đấu tranh chống các thế lực thù địch.
C. Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
D. Tiếp tục đấu tranh chống Pháp và Trung Hoa dân quốc.
Câu 92. Từ năm 1950 cuộc chiến tranh Đông Dương trong quan hệ quốc tế trở thành cuộc đụng đầu
giữa
A. Việt Nam với Pháp. B. Việt Nam với Mĩ.
C. Việt Nam với Pháp và Mĩ. D. Tư bản chủ nghĩa và Xã hội chủ nghĩa.
Câu 93. “... Bất kì đàn ông, đàn bà, người già, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc...” thể hiện
đường lối kháng chiến
A. toàn dân. B. toàn diện.
C. lâu dài. D. tự lực cánh sinh.
Câu 94. Tinh thần yêu chuộng hịa bình của nhân dân Việt Nam trong lời kêu gọi toàn quốc được
Đảng và nhà nước ta phát huy như thế nào trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?
A. Đấu tranh hịa bình, trên cơ sở tuân thủ luật pháp quốc tế.
B. Nhân nhượng Trung Quốc một số điều khoản.
C. Đàm phán, chia sẻ với Trung Quốc.
D. Chấp nhận đổi một phần chủ quyền biển đảo cho một số lợi ích khác.
<b>Câu 95. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mặt trận để </b>
cùng Bộ chỉ huy chỉ đạo chiến đấu trong chiến dịch
A. Việt Bắc thu - đông 1947 B. Biên giới thu - đông 1950.
C. Hồ Bình đơng - xn 1951 - 1952. D. Chiến dịch Điện biên phủ 1954
<b>Câu 96. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 - 1954 mang tính chất </b>
gì?
A. Dân tộc và dân chủ. B. Khoa học và đại chúng.
C. Dân chủ nhân dân. D. Chính nghĩa và nhân dân.
<b>Câu 97. Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ </b>
yếu nào?
B. Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.
C. Nền độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng.
D. Chúng ta muốn hịa bình xây dựng đất nước.
<b>Câu 98. Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh diệt viện của ta? </b>
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947. B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
C. Chiến dịch Hịa Bình năm 1952. D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
<b>Câu 99. Đảng quyết tâm bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc vì </b>
A. Việt Bắc tập trung các cơ quan đầu não của ta.
B. Việt Bắc là chiến trường chính giữa ta và Pháp.
C. Việt Bắc là trung tâm của thủ đô Hà Nội.
D. Việt Bắc là căn cứ địa của ba nước Đông Dương.
<b>Câu 100. Chiến thuật của Pháp khi tấn công lên Việt Bắc năm 1947 là </b>
A. bao vây, triệt đường tiếp tế của ta. B. nhảy dù bất ngờ tấn công vào Việt Bắc.
C. tạo thế 2 gọng kìm và khép lại ở Đài Thị. D. tạo 2 gọng kìm từ Thất Khê và Cao Bằng lên.
<b>BÀI 19. BƯỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN </b>
<b>TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1951 - 1953) </b>
<b>Câu 1. Sự kiện nào chứng tỏ Mĩ từng bước can thiệp sâu vào Đơng Dương? </b>
A. Mĩ kí với Pháp hiệp định phịng thủ chung Đơng Dương.
B. Mĩ kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ.
C. Đua cố vấn quân sự của Mĩ đến Việt Nam.
D. Đưa quân Mĩ vào Việt Nam trực tiếp tham chiến.
<i><b>Câu 2. Đâu không phải là việc làm của Mĩ để can thiệp vào chiến tranh Đông Dương? </b></i>
A. Mĩ kí với Pháp hiệp định phịng thủ chung Đơng Dương.
B. Đưa quân Mĩ vào Việt Nam trực tiếp tham chiến.
C. Viện trợ kinh tế, quân sự cho Pháp.
D. Kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ.
<b>Câu 3. Mĩ can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương nhằm </b>
A. viện trợ cho thực dân Pháp. B. viện trợ cho chính quyền Bảo Đại.
C. can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam. D. từng bước thay chân Pháp ở Đơng Dương.
<b>Câu 4. Mĩ kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế nhằm mục đích </b>
A. ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào Mĩ. B. hợp tác cùng phát triển.
C. tăng cường sức mạnh cho chính quyền Bảo Đại. D. phát triển kinh tế ở Việt Nam.
<b>Câu 5. Để ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào mình, Mĩ đã </b>
A. Đưa vào khối quân sự của Mĩ. B. Kí hiệp ước hợp tác về quân sự.
C. Kí hiệp ước hợp tác về kinh tế. D. Kí hiệp ước về an ninh.
<b>Câu 6. Nội dung chính của hiệp định phịng thủ chung Đơng Dương mà Mĩ kí với Pháp nhằm viện trợ </b>
A. quân sự, kinh tế - tài chính cho Pháp. B. quân sự, an ninh cho Pháp.
C. kinh tế - tài chính cho Pháp. D. quân sự, tài chính cho Pháp.
<b>Câu 7. Âm mưu mới của Pháp - Mĩ sau thất bại ở Biên giới 1950 là: </b>
A. Thực hiện kế hoạch Rơve <i>B. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi </i>
C. Thực hiện kế hoạch Bôlae D. Thực hiện kế hoạch Nava
<b>Câu 8. Pháp - Mĩ đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi nhằm </b>
A. tăng cường viện trợ cho Bảo Đại.
B. đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
C. nhanh chóng kết thúc thắng lợi cuộc chiến tranh.
D. mở rộng chiến tranh ra tồn Đơng Dương.
<b>Câu 9. Xây dựng phịng tuyến bê tơng cốt sắt và thành lập vành đai trắng là nội dung nằm trong kế </b>
hoạch nào của Pháp?
A. Rơve. B. Nava.
<b>Câu 10. Trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi thực dân Pháp xây dựng phịng tuyến cơng sự bằng </b>
A. hệ thống giao thông hào. C. hàng rào thép gai.
C. xi măng cốt thép. D. xi măng cốt sắt.
<b>Câu 11. Trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi thực dân Pháp tiến hành đánh phá </b>
C. tiền tuyến của ta. D. căn cứ địa của ta.
<b>Câu 12. Với kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi cuộc kháng chiến của nhân dân ta trở nên khó khăn, phức </b>
tạp nhất ở vùng
A. tiền tuyến. B. hậu phương.
C. căn cứ địa. D. sau lưng địch.
<b>Câu 13. Với kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi cuộc kháng chiến của nhân dân ta ở vùng sau lưng địch trở </b>
nên
A. dễ dàng hơn. B. đơn giản.
C. khó khăn, phức tạp. D. khó khăn.
<b>Câu 14. Đại hội tồn quốc lần thứ II của Đảng diễn ra trong bối cảnh </b>
A. ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính.
B. ta vẫn đang ở thế bị động trên chiến trường chính.
C. ta đã giành được thế chủ động ở vùng sau lưng địch.
D. ta liên tiếp bị thất bại trên chiến trường.
<b>Câu 15. Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng đã nêu rõ lực lượng của cách mạng dân tộc dân chủ </b>
<b>nhân dân gồm </b>
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản
B. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc
D. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc và địa chủ
<b>Câu 16. Đại hội Đại biểu tồn quốc lần thứ II của Đảng thơng qua báo cáo chính trị của Chủ tịch Hồ </b>
Chí Minh nhằm
A. đề ra đường lối đấu tranh cho giai đoạn mới.
B. tổng kết kinh nghiệm đấu tranh trong chặng đường đã qua.
C. đề ra đường lối xây dựng đất nước cho giai đoạn mới.
D. tổng kết kinh nghiệm xây dựng đất nước trong chặng đường đã qua.
<b>Câu 17. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng, Đại hội đã thông qua báo cáo gì của tổng </b>
Bí thư Trường Chinh?
A. Chính trị. B. Sửa đổi điều lệ Đảng.
C. Chính cương. D. Bàn về cách mạng Việt Nam.
<b>Câu 18. Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam được Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng </b>
nêu rõ
A. tính chất của cách mạng. B. ý nghĩa của cách mạng.
C. nhiệm vụ của cách mạng. D. thành tựu của cách mạng.
<b>Câu 19. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng(2/1951) đã quyết định </b>
A. đổi tên Đảng cộng sản Việt Nam thành Đảng cộng sản Đông Dương.
B. Đảng tiếp tục hoạt động bí mật, bất hợp pháp.
C. tách Đảng cộng sản Đông Dương thành Đảng riêng ở mỗi nước, đưa Đảng ra hoạt động công khai
D. Hợp nhất các tổ chức cách mạng thành Đảng duy nhất.
<b>Câu 21. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng quyết định đổi tên Đảng ta thành </b>
A. Đảng Cộng Sản Đông Dương. B. Đảng lao Động Việt Nam.
C. Đảng Cộng Sản Việt Nam. D. Đảng lao động Đông Dương.
Câu 20. Đại hội Đại biểu tồn quốc lần thứ II của Đảng(2/1951) có ý nghĩa là Đại hội
A. kháng chiến bùng nổ. B. kháng chiến thắng lợi.
C. kháng chiến kết thúc. D. kháng chiến toàn dân.
<i><b>Câu 22. Đâu không phải là nội dung của kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi? </b></i>
C. Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh
<i>D. Lập “Vành đai trắng”; đánh phá hậu phương ta </i>
<b>Câu 23. sự kiện chính trị nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa cuộc kháng chiến tiến lên? </b>
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (2/1951)
B. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt (3/1951)
C. Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc (5/1951)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960)
<b>Câu 24. Là mốc đánh dấu bước trưởng thành của Đảng trong quá trình lãnh đạo, đánh dấu bước phát </b>
triển mới của cuộc kháng chiến chông Pháp, là “Đại hội kháng chiến tháng lợi”. Đó là ý nghĩa của:
A. Hội nghị thành lập Đảng (3-2-1930).
B. Hội nghị lần thứ nhất của Đảng (10-1930).
C. Đại hội lần thứ I của Đảng (1935).
D. Đại hội lần thứ II của Đảng (2-1951).
<b>Câu 25. Đâu không phải là ý nghĩa của Đại hội đại biểu lần II của Đảng cộng Sản Đông Dương </b>
(2/1951)?
A. Đánh dấu bước phát triển mới của Đảng.
B. tăng cường sự lãnh đạo của Đảng với cuộc kháng chiến tồn quốc.
C. Đảng tích lũy được kinh nghiệm lãnh đạo cách mạng.
D. Có ý nghĩa quyết định với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp.
<b>Câu 26. Sự kiện tiêu biểu nào thể hiện việc xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống Pháp? </b>
A. Thành lập mặt trận Việt - Miên - Lào. B. Thành lập mặt trận Việt Minh.
C. Thành lập Hội quốc dân Việt Nam. D. Thành lập mặt trận Liên Việt.
<b>Câu 27. Đánh giá đúng nhất về tình thế của Pháp trên chiến trường Đông Dương khi thực hiện kế </b>
hoach Đờ Lát đơ Tátxinhi?
A. phản ánh nỗ lực cao nhất của Pháp và Mĩ nhằm kết thúc chiến tranh.
B. Đánh dấu sự lệ thuộc hoàn toàn của Pháp vào Mĩ.
C. phản ánh nỗ lực cao nhất của Pháp và sự giúp đỡ của Mĩ.
D. Phản ánh tình thế khơng gì cứu vãn nổi của Pháp trên chiến trường.
Câu 28. Điểm chung trong kế hoạch Rơ-ve và kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi là gì?
A. Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài. B. Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
A. Đảng ta ngày càng trưởng thành, mối quan hệ giữa Đảng và quần chúng được củng cố.
B. Niềm tin của quần chúng nhân dân vào Đảng ngày càng được nâng cao
C. Vai trò lãnh đạo của Đảng ngày càng được củng cố
D. Uy tín của Đảng ngày càng cao trên trường quốc tế
<b>Câu 30. Vì sao Đại hội lần thứ II của Đảng đánh dấu mốc quan trọng trong quá trình lãnh đạo và </b>
<b>trưởng thành của Đảng? </b>
A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng.
B. Đảng ta tiếp tục lãnh đạo kháng chiến.
C. Đảng ta đã hoạt động công khai.
D. Đảng ta đã hoạt động công khai và đổi tên Đảng thành Đảng lao động Việt Nam.
Câu 31. Đầu năm 1950 chính phủ Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với ta
thể hiện tinh thần chủ yếu nào sau đây trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chiến tranh lạnh. B. Xu thế hịa hỗn Đơng - Tây.
C. Sự đối đầu Đông - Tây. D. Sự tương trợ của phe Xã hội chủ nghĩa.
Câu 32. Đầu 1950, việc các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới công nhận và thiết lập quan hệ ngoại
giao với nước ta thể hiện
A. Vị thế của nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.
B. Nước ta muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới.
<i><b>Câu 33. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong các kế hoạch Rơ-ve (1949), Đờ Lát đơ </b></i>
Tátxinhi (1950) Na-va (1953) của thực dân Pháp?
A. Đề ra trong thế bị động, sa lầy trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp.
B. Nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C. Phơ trương thanh thế cho chính quyền tay sai.
D. Có sự đồng ý và viện trợ của Mĩ.
Câu 34. Đầu 1950, Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương
chứng tỏ
A. Mĩ chỉ muốn hỗ trợ Pháp trong chiến tranh Đông Dương.
B. Mĩ sẽ thay thế Pháp tại chiến trường Đông Dương.
C. cuộc chiến tranh Đơng Dương mang thêm tính chất của cuộc Chiến tranh lạnh.
D. nhân dân Đông Dương giờ đây chỉ tập trung đối phó với Mĩ.
<b>Câu 35. Anh (chị) đánh giá như thế nào về kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi </b>
A. Là kế hoạch quân sự phản ánh nỗ lực cao nhất của Pháp và mĩ nhằm kết thúc chiến tranh ở Đông
Dương.
B. Là một kế hoạch quân sự đánh dấu sự lệ thuộc hoàn toàn của Pháo vào Mĩ để tiếp tục cuộc chiến
tranh Đông dương.
C. Là kế hoạch phản ánh sự nỗ lực cao của Pháp dưới sự hỗ trợ tích cực của Mĩ nhằm kết thúc sớm
cuộc chiến tranh.
D. Là một kế hoạch quân sự tình thế trên chiến trường khơng gì cứu vãn nổi Pháp ở Đơng Dương.
<b>Câu 36. Điểm mới trong xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1951 - 1953 so với giai </b>
đoạn 1946 - 1950 là gì?
A. Chống thực dân Pháp và phong kiến.
B. Chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ.
C. Chống thực dân Pháp và tay sai.
D. Chống thực dân Pháp và các đảng phái phản động.
<b>BÀI 20. CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG </b>
<b>THỰC DÂN PHÁP KẾT THƯC (1953-1954 ). </b>
<b>Câu 1. Khó khăn lớn nhất của Pháp sau 8 năm xâm lược Việt Nam là </b>
A. Bị loại khỏi vòng chiến đấu 39 vạn quân.
B. Tiêu tốn hết 2000 tỉ phrăng.
C. Quân Pháp ngày càng lâm vào thế bị động trên chiến trường.
D. Nhân dân Pháp phản đối chiến tranh ở Việt Nam.
<b>Câu 2. Âm mưu mới của Pháp - Mĩ khi bước vào Đông - Xuân 1953 - 1954 là </b>
A. Thực hiện kế hoạch Rơve. B. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
C. Thực hiện kế hoạch Bôlae. <i>D. Thực hiện kế hoạch Na-va. </i>
Câu 3. Nội dung cơ bản trong bước 1 của kế hoạch quân sự Na-va là gì?
A. Phịng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn cơng chiến lược ở miền Nam.
B. Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc.
C. Tấn công chiến lược ở hai miền Nam - Bắc.
D. Phòng ngự chiến lược ở hai miền Bắc - Nam.
A. một bước. B. hai bước. C. ba bước. D. bốn bước.
Câu 5. Ý nào không nằm trong bước thứ nhất kế hoạch Na-va của Pháp - Mĩ
A. xây dựng phịng tuyến cơng sự "boong ke", lập "vành đai trắng" bao quanh trung du và đồng bằng
Bắc Bộ.
B. giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ.
C. tiến công chiến lược để bình định Trung Bộ và Nam Đơng Dương.
D. mở rộng ngụy quân, tập trung binh lực, xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
Câu 6. Điểm chính của kế hoạch Na-va là
B. xây dựng ở đồng bằng Bắc Bộ một lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
C. tiến cơng chiến lược để bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.
D. xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm quân sự mạnh.
Câu 7. Mục đích của kế hoạch Na-va là
A. hi vọng trong vòng 24 tháng giành thắng lợi quyết định.
B. hi vọng trong vòng 18 tháng giành thắng lợi quyết định, "kết thúc chiến tranh trong danh dự".
C. nghiền nát chủ lực của ta ở Điện Biên Phủ.
D. nhằm kết thúc chiến tranh.
Câu 8. Để thực hiện kế hoạch Na-va Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động ở
A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Điện Biên Phủ. D. Xê Nô.
Câu 9. Hãy sắp xếp các kế hoạch quân sự của thực dân Pháp ở Đông Dương theo trình tự thời gian:
1. Kế hoạch Rơ-ve. 2. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi. 3. Kế hoạch Na-va.
A. 3,2,1. B. 2,1,3 C. 1,2,3. D. 3,1,2.
Câu 10. Pháp - Mĩ thực hiện kế hoạch Na-va trong 18 tháng nhằm mục tiêu lớn nhất là
A. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B. xoay chuyển cục diện chiến tranh.
C. đẩy qn ta vào tình thế đối phó bị động.
D. dọn đường cho Mĩ từng bước thay thế quân Pháp.
Câu 11. Trước tình thế sa lầy của Pháp ở Đông Dương (1950 - 1953), Mĩ đã có hành động gì?
A. Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
B. Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương.
C. Từng bước can thiệp sâu vào Đông Dương.
D. Cấu kết với các thế lực phản động từng bước can thiệp vào Đơng Dương.
Câu 12. Tháng 9/1953, Bộ chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra phương hướng chiến lược
trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
A. Mở những cuộc tấn công địch ở Miền Bắc.
B. Mở những cuộc tấn công địch ở Miền Nam.
C. Mở những cuộc tấn công địch ở cả hai miền Nam - Bắc.
D. Mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
Câu 13. Mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
là phương hướng trong
A. đông - xuân 1952 - 1953. B. xuân - hè 1952 - 1953.
C. đông - xuân 1953 - 1954. D. xuân - hè 1953 - 1954.
Câu 14. Nhiệm vụ chính của ta trong kế hoạch đông - xuân 1953 - 1954 là
A. tiêu diệt sinh lực địch. B. tiến lên đánh bại kẻ thù.
C. giải phóng dân. D. phân tán lực lượng địch.
Câu 15. Phương châm chiến lược của ta trong Đông Xuân 1953 - 1954
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Đánh chắc, thắng chắc.
C. Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng.
D. Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, đánh chắc thắng.
Câu 16. Bước vào Đông Xuân 1953 - 1954, âm mưu của Pháp - Mĩ là
A. giành một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
B. giành lấy một thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C. giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới.
Câu 17. Kết quả lớn nhất ta đạt được trong đông - xuân 1953 - 1954 là
A. tiêu diệt được một bộ phận lớn sinh lực địch.
B. giải phong nhiều vùng đất đai.
C. buộc địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta, ta đã đẩy Pháp lún sâu vào tình thế mâu thuẫn
giữa tập trung và phân tán lực lượng.
Câu 18. Thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuẩn bị về vật chất và tinh thần cho cuộc tiến công
quyết định vào Điện Biên Phủ?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947. B. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.
C. Chiến cuộc đông - xuân 1953-1954. D. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
Câu 19. Thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuẩn bị về vật chất và tinh thần cho cuộc tiến công
quyết định vào Điện Biên Phủ?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947. B. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.
C. Chiến cuộc đông - xuân 1953 - 1954. D. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
Câu 20. Thắng lợi nào của quân và dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Na-va bước đầu bị phá sản.
A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị. B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
C. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950. D. Chiến cuộc đông - xuân 1953 - 1954.
Câu 21. Tâm điểm của kế hoạch Na-va là
A. Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đồn cứ điểm mạnh nhất Đơng Dương.
B. Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Việt Nam.
C. Xây dựng hành lang Đông - Tây.
D. Xây dựng Điện Biên Phủ thành căn cứ quân sự mạnh ở miền Bắc Việt Nam.
Câu 22. Chiến dịch nào của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp làm phá sản hoàn toàn kế hoạch
Na-va?
A. Chiến dịch biên giới thu - đông năm 1950.
B. Chiến dịch biên giới Đông - Xuân 1953 - 1954.
C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 23. Mục tiêu đầu tiên của ta trong chiến dịch Biện Biên Phủ năm 1954 là
A. tiêu diệt sinh lực địch. B. giải phóng Tây Bắc.
C. giải phóng Bắc Lào. D. buộc địch phải đàm phán.
Câu 24. Nơi đâu trở thành nơi quyết chiến chiến lược cuối cùng của ta và Pháp trong cuộc chiến tranh
xâm lược của Pháp ở Việt Nam (1945 -1954)
A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Điện Biên Phủ.
C. Thượng Lào. D. Trung Lào.
Câu 25. Khẩu hiệu Đảng và chính phủ nêu ra trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
A. Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch.
B. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng.
C. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ.
D. Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp.
Câu 26. Chiến dịch nào của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp đã kết thúc thắng lợi cuộc kháng
chiến trên mặt trận quân sự?
A. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
B. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 -1954.
C. Chiến dịch Hịa Bình - Tây Bắc, Thượng Lào.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Câu 27. Đợt tấn công đầu tiên mở màn cho chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta đánh vào đâu?
A. Phân khu Trung tâm. B. Phân khu phía Bắc.
C. Phân khu phía Nam. D. Phân khu phía Bắc và phân khu phía Nam.
Câu 28. Từ cuối năm 1953 đến đầu năm 1954, ta phân tán lưc lượng địch ở những điểm nào?
A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luông Pha Băng.
B. Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâyku, Luông Pha Băng.
C. Plâyku, Luông Pha Băng, Thà khẹt, Plâycu.
D. Plâyku, Luông Pha Băng, Sê Nô, Sầm Nưa.
Câu 29. Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên
mặt trận nào?
Câu 30. Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược?
A. Thắng lợi của chiến dich Điện Biên Phủ.
B. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.
C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết.
D. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.
Câu 31. Nội dung nào trong Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta?
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương.
B. Các bên thực hiện ngừng bắn.
C. Các bên thực hiện tập kết, chuyển giao khu vực.
D. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do.
Câu 32. Nguyên nhân có tính quyết định nhất đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là
gì?
A. Tồn qn, tồn dân ta đồn kết một lịng, dũng cảm trong chiến đấu.
B. Nhờ sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Tình đồn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
D. Sự ủng hộ giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân.
Câu 33. Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơ-ne-vơ?
A. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền,
thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.
B. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
C. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ
của họ.
D. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hịa bình.
Câu 34. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 diễn ra trong
A. một đợt. B. hai đợt. C. ba đợt. D. bốn đợt.
Câu 35. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ kết thúc ta đã loại khỏi vòng chiến đấu
A. toàn bộ địch ở Điện Biên Phủ. B. 1/2 số quân địch ở Điện Biên Phủ.
C. 2/3 số quân địch ở Điện Biên Phủ. D. 3/4 số quân địch ở Điện Biên Phủ.
A. đầu tiên vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.
B. cơ bản vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.
C. chí mạng vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.
D. quyết định vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp.
Câu 37. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 đã tạo điều kiện cho cuộc đấu tranh
A. quân sự của ta giành thắng lợi. B. ngoại giao của ta giành thắng lợi.
C. văn hóa của ta giành thắng lợi. D. kinh tế của ta giành thắng lợi.
Câu 38. Chiến thắng quân sự lớn nhất của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
(1945-1954) là
A. cuộc chiến ở các đô thị.
B. chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947.
C. chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950.
D. chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 39. Sau một ngày kết thúc chiến dịch Điện Biên Phủ (7/5/1954) diễn ra sự kiện gì?
A. Thực dân Pháp rút quân khỏi Việt Nam.
B. Mĩ phát động cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C. Chính quyền Ngơ Đình Diệm lên nắm quyền ở miền Nam.
D. Hội nghị Giơ-ne-vơ về Đông Dương họp.
Câu 40. Hội nghị Giơ-ne-vơ họp để bàn về vấn đề lập lại hịa bình ở
A. Việt Nam. B. Lào. C. Triều tiên. D. Đông Dương.
Câu 42. Hiệp định Giơ-ne-vơ đã làm thất bại âm mưu gì của Mĩ.
A. xâm lược Việt Nam.
B. kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược Đông Dương.
C. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
D. thay Pháp độc chiếm Đông Dương.
Câu 43. Hiệp định Giơ-ne-vơ đã buộc Pháp
A. rút hết quân đội về nước. B. chỉ để lại lực lượng cố vấn ở Việt Nam.
C. rút hết quân khỏi miền Bắc Việt Nam. D. rút quân khỏi Lào và Campuchia.
Câu 44. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thắng lợi là do có đường lối
A. quân sự, kinh tế đúng đắn, sáng tạo.
B. kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.
C. chính trị quân sự và đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.
D. chính trị quân sự đúng đắn, sáng tạo.
Câu 45. Chính quyền lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của dân tộc ta
A. Quân chủ chuyên chế. B. Quân chủ lập hiến.
C. Xã hội chủ nghĩa. D. Dân chủ nhân dân.
Câu 46. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp
A. phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân thế giới.
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.
C. tinh thần đồn kết chiến đấu của nhân dân các nước Đơng Nam Á.
D. sự ủng hộ của quốc tế Cộng sản.
Câu 47. Nguyên nhân dẫn đến thực dân Pháp kí Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đơng Dương
A. Pháp bại trận ở Điện Biên Phủ. B. Pháp bại trận ở Thượng Lào.
C. Pháp bại trận ở Tây nguyên. D. Pháp bị dư luận thế giới phản đối.
Câu 48. Hiệp định Giơ-ne-vơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận
A. Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.
B. Các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương.
C. Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.
D. Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.
Câu 49. Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong nội dung hiệp định Giơ-ne-vơ
A. Quyền tự chủ, dân tộc tự quyết, toàn vẹn lãnh thổ.
B. Độc lập, chủ quyền, không can thiệp vào công việc nội bộ.
C. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
D. Độc lập, thống nhất, quyền được chọn con đường phát triển.
Câu 50. Theo hiệp định Giơ-ne-vơ, Việt Nam sẽ thống nhất bằng con đường
A. Tổng tuyển cử tự do trong cả nước.
B. Trưng cầu ý kiến của nhân dân Bắc Bộ để xác định tương lai của miền Bắc Việt Nam.
C. Trưng cầu dân ý hai miền để xác định việc thống nhất sẽ diễn ra bằng cách thức nào.
Câu 51. Sự kiện nào sau đây thể hiện liên minh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương trong
kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
A. Thành lập Mặt trận Liên Việt.
B. Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
C. Thành lập Liên minh chiến đấu Việt - Miên - Lào.
D. Thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 53. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Đông Dương (1953 - 1954)
kết thúc bằng giải pháp nào?
A. Chính trị. B. Quân sự. C. Kinh tế. D. Văn hóa.
Câu 54. Lí do nào dưới đây chính phủ ta quyết định phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách
ruộng đất (1953)?
C. Nhanh chóng khôi phục lại nông nghệp.
D. Đáp ứng nhu cầu lương thực phục vụ cho chiến trường.
Câu 55. Sự kiện nào chứng tỏ chủ trương chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là đúng
đắn?
A. Địch phải phân tán thành 5 nơi tập trung quân làm cho kế hoạch Na-va bước đầu bị phásản.
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi, kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi, kế hoạch Nava hoàn toàn bị phá sản.
<i>D. Địch phải phân tán thành 5 nơi tập trung quân làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản và </i>
chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.
Câu 56. Vì sao tập đồn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch Na-va?
A. Điện Biên Phủ có chiến lược quan trọng, cách xa hậu phương của ta và được Pháp xây dựng kiên
cố.
B. Điện Biên Phủ được địch chiếm từ lâu.
C. Điện Biên Phủ giáp với Lào.
D. Điện Biên Phủ địch mới chiếm được.
Câu 57. Vì sao kết thúc thắng lợi chiến dịch Điện Biên Phủ ta thu tồn bộ vũ khí và cơ sở vật chất kĩ
thuật của dịch?
A.Vì địch khơng vận chuyển kịp. B. Vì cách xa hậu cứ địch.
<b>C. Vì địch bị tiêu diệt và bắt sống hồn tồn. </b> D. Vì địch muốn để lại.
Câu 58. Chiến thắng Điện Biên Phủ ghi vào lịch sử dân tộc như một
A. Chi Lăng, Xương Giang, Đống Đa của thế kỉ XX.
B. Ngọc Hồi, Hà Hồi, Đống Đa của thế kỉ XX.
C. Bach Đằng, Rạch Gầm - Xoài Mút, Đống Đa của thế kỉ XX.
D. Bạch Đằng, Chi Lăng, Đống Đa của thế kỉ XX.
<i>Câu 59. Nhà thơ Tố Hữu viết về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954: “Chín năm làm mơt Điện </i>
<i>Biên. Nên vành hoa đỏ, nên thiên…” </i>
A. hùng ca. B. sử vàng. C. sử ca. D. anh hùng.
Câu 60. Hội nghị Bộ chính trị Trung ương Đảng (9-1953) đề ra kê hoạch tác chiến Đông - Xuân
(1953-1954) với quyết tâm giữ vững quyền chủ động đánh địch trên cả hai mặt trận nào?
A. Chính trị và quân sự. <i>B. Chính diện và sau lưng địch. </i>
C. Quân sự và ngoại giao. D. Chính trị và ngoại giao.
Câu 61. Phương châm tác chiến lúc đầu trong chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ là
A. đánh nhanh, thắng nhanh. B. đánh chắc, tiến chắc.
C. dánh du kích diệt viện. D. tiến công vùng sau lưng địch.
Câu 62. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ có ý nghĩa
A. lừng lẫy địa cầu, rung chuyển thế giới. B. lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu.
C. lừng lẫy năm châu, chấn động thế giới. D. lừng lẫy địa cầu, chấn động năm châu.
Câu 63. Mâu thuẫn của kế hoạch qn sự Na-va
A. tấn cơng và phịng ngự. B. bình định và lấn chiếm.
C. hành quân và bình định. D. tập trung và phân tán.
<i><b>Câu 64. Đâu là lý do không đúng khi ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến chiến lược với </b></i>
thực dân Pháp?
A. Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Na-Va.
B. Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.
C. Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với Miền Bắc Đơng Dương.
D. Qn ta có đủ điều kiện đánh thắng địch ở Điện Biên Phủ.
<i>Câu 65. Khi nói về cuộc kháng chiến chống Pháp chủ tịch Hồ Chí Minh nhận xét “Lần đầu tiên trong </i>
<i>lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã…” </i>
A. tự giải phóng mình khỏi áp bức.
<i><b>Câu 66. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ và Hiệp định </b></i>
<i>Giơnevơ về Đông Dương là </i>
<b>A. đảm bảo không vi phạm chủ quyền dân tộc. </b>
<b>B. đảm bảo phân hóa và cơ lập cao độ kẻ thù. </b>
<b>C. đảm bảo giành thắng lợi từng bước. </b>
D. đảm bảo giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
Câu 67. Điểm yếu của tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
A. Nằm ở lòng chảo Điện Biên, bốn bề đều có núi vây quanh, rất thuận lợi cho ta tổ chức tiến công.
B. Nằm xa hậu phương của Pháp, rất dễ bị cô lập khi đường bộ bị khống chế.
C. Nằm ở địa bàn trọng yếu, cả hai bên đều quyết tâm chiếm giữ.
D. Hệ thống cơng sự khơng có địa hình, địa vật che đỡ, rất dễ bị tan biến công, khống chế.
Câu 68. Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ là
A. Các nước ngồi khơng được đặt căn cứ qn sự ở Đông Dương
B. Các nước Đông Dương không được tham gia bất cứ khối liên minh quân sự nào
C. Các nước Đông Dương không để cho nước khác dùng lãnh thổ của mình vào việc gây chiến tranh
hoặc phục vụ cho mục đích xâm lươc
D. Nước ta mới chỉ giải phóng được miền Bắc.
Câu 69. Tại sao cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán tại hội nghị Giơ-ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông
Dương diễn ra gay gắt và phức tạp?
A. Do quân viễn chinh P chưa chịu thất bại hoàn toàn ở chiến trường Việt Nam.
B. Chịu sự chống phá của các thế lực thù địch.
C. Xu thế đối đầu của các cường quốc trong trật tự 2 cực Ianta.
D. Do lập trường thiếu thiện chí và ngoan cố của Pháp - Mỹ.
Câu 70. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) có ý nghĩa
quốc tế sâu sắc vì
A. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải
phóng dân tộc ở châu Phi.
B. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải
phóng dân tộc ở khu vực Mĩ latinh.
C. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào GPDT
ở Á, Phi, Mĩ latinh.
D. tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi.
Câu 71. Mục đích chủ yếu của việc đưa người Việt Nam sang học ở Mĩ trong những năm 1950 là gì?
A. Đào tạo tay sai cho Mĩ để thay thế Pháp.
B. Ràng buộc nguỵ quyền vào Mĩ.
C. Hỗ trợ đào tạo nhân tài cho Việt Nam.
Câu 72. Anh (chị) đánh giá như thế nào về kế hoạch Na-va?
A. Phản ánh tài năng về quân sự của Na-va.
B. Kế hoạch quân sự của Mĩ.
C. Phản ánh tính chủ quan của qn Pháp khi khơng giải quyết được mâu thuẫn giữa vấn đề tập trung
và phân tán quân.
D. Phản ánh tính chủ quan của quân Pháp khi không giải quyết được mâu thuẫn giữa vấn đề tấn cơng
và phịng thủ.
<b>Bài 21: XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH </b>
<b>CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÕN Ở MIỀN NAM (1954-1965) </b>
<b>Câu 1. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào của miền Bắc Việt Nam? </b>
A. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng. B. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
C. Quân ta tiếp quản Thủ đô. D. Giải phóng thủ đơ Hà Nội.
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
Câu 3. Mỹ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) nhằm thực hiện âm mưu
A. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
B. dùng người Việt đánh người Việt.
C. bình định miền Nam trong vịng 18 tháng.
D. dùng người Đơng Dương đánh người Đông Dương.
Câu 4. Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là
A. ngày giải phóng Thủ đơ. B. ngày ký hiệp định Giơnevơ.
C. Pháp rút khỏi Hải Phòng . D. Pháp rút khỏi miền Bắc.
Câu 5. Vai trò của cách mạng miền Bắc trong giai đoạn 1954 - 1975 là
A. quyết định trực tiếp. B. quyết định nhất.
C. quan trọng nhất. D. cơ bản nhất.
Câu 6. Vai trò của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954 - 1975 là
A. quan trọng nhất. B. cơ bản nhất.
C. quyết định trực tiếp. D. quyết định nhất.
Câu 7. Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách
mạng nào?
A. Cách mạng ruộng đất. B. Cách mạng văn hóa.
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 8. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ
(1954) về Đông Dương là
A. đấu tranh vũ trang. B. đấu tranh chính trị.
D. bạo lực cách mạng. C. khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 9. Qua đợt cải cách ruộng đất 1954-1956, miền Bắc đã thực hiện khẩu hiệu
A. Người cày có ruộng. B. Tấc đất tấc vàng.
C. Tăng gia sản xuất. D. Không bỏ ruộng đất hoang.
Câu 10. Ngày 2-1-1963 gắn với sự kiện nào của miền Nam?
A. Chiến thắng Ấp Bắc. B. Chiến thắng Bình Giã.
C. Chiến thắng Vạn Tường. D. Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 11. Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?
A. Qn đội Sài Gịn. B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.
C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn. D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.
Câu 12. Chiến thắng mở đầu của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)
của Mĩ là
A. Chiến thắng Bình Giã. B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Ba Gia. D. Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 13. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. Chiến thắng Ấp Bắc. B. Chiến thắng Bình Giã.
C. Chiến thắng An Lão. D. Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 14. Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng”, Đảng ta có chủ trương
A. giải phóng giai cấp nơng dân. B. khôi phục kinh tế, chia ruộng đất.
C. tiến hành cải cách ruộng đất. D cải tạo xã hội chủ nghĩa.
Câu 15.Từ năm 1961-1965 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
A. Chiến tranh cục bộ. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh đơn phương. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 16. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.
Câu 17. Mục đích của Đảng khi thực hiện cải cách ruộng đất (1954-1956) là
A. củng cố khối liên minh công-nông. B. thực hiện khẩu hiệu “ tấc đất tấc vàng”.
C. khơi phục kinh tế và phát triển văn hóa. D. xây dựng đời sống mới cho nhân dân.
Câu 18. Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc
biệt” (1961-1965) của Mĩ?
A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão. B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xồi.
C. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài. D. Vạn Tường, Núi Thành, An Lão.
Câu 19. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền
Nam.
B. xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền
Bắc.
C. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước.
D. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam.
Câu 20. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
A. Kế hoạch Na va. B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
C. Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 21. Bình định miền Nam trong 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
A. Kế hoạch Na va. B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi. D. Kế hoạch Giôn xơn-MácNamara.
Câu 22. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định vai trò của cách
mạng miền Bắc là
A. quyết định nhất. B. quyết định cơ bản.
C. quyết định trực tiếp. D. đặc biệt quan trọng.
Câu 23. Lực lượng chủ yếu thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam của
Mĩ là
A. quân Mĩ. B. quân đồng minh.
C. quân đội Sài Gòn. D. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.
Câu 24. Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) là
A. nơng thơn miền Nam được giải phóng.
B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.
C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
D. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nơng thơn.
Câu 25. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?
A. Đồng khởi. B. Chống bình định.
C. Phá ấp chiến lược. D. Trừ gian diệt ác.
Câu 26. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua quyết định nào?
A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
Câu 27. Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược
chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”. B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”. D. Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.
<b>Câu 28. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)? </b>
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngơ Đình Diệm.
C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến cơng.
D. Giáng địn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
Câu 29. Ngày 16-5-1955 lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?
Câu 30. Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được đề ra là
A. đấu tranh vũ trang. B. đấu tranh chính trị.
C. kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang. D. phá ấp chiến lược và đấu tranh chính trị.
Câu 31. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền
Nam có vai trị
A. quyết định nhất. B. quyết định cơ bản.
C. quyết định trực tiếp. D. đặc biệt quan trọng.
Câu 32. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực
lượng sang tiến công?
A. Chiến thắng Ấp Bắc. B. Chiến thắng Vạn Tường.
C. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái. D. Phong trào Đồng khởi.
Câu 33. Với thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) quân và dân miền Nam đã làm phá sản
chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến tranh cục bộ. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh đơn phương. <b>D. Việt Nam hóa chiến tranh. </b>
Câu 34. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959- 1960) là
A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngơ Đình Diệm.
C. giáng một địn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
Câu 35. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi
bật của tình hình nước ta sau khi kí hiệp định nào?
A. Hiệp định Pa ri. B. Hiệp định Sơ bộ.
C. Hiệp định Giơnevơ. D. Hiệp định Viêng Chăn.
Câu 36. Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến
tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là chiến thắng
A. Ấp Bắc. B. Vạn Tường. C. Đồng Xoài. D. Bình Gĩa.
Câu 37. Trong những năm 1957-1959, cách mạng miền Nam gặp nhiều khó khăn vì
A. lực lượng cách mạng miền Nam lớn mạnh.
B. miền Bắc chưa kịp chi viện cho miền Nam.
C. Mỹ tăng cường đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam.
D. Mĩ-Diệm ban hành đạo luật đặt cộng sản ngồi vịng pháp luật.
Câu 38. Biện pháp được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
A. tăng cường viện trợ quân sự. B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
C. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”. D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.
Câu 39. Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để
nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
A. khơng thể tiếp tục dùng biện pháp hồ bình được nữa.
B. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai Ngơ Đình Diệm.
C. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
Câu 40. Những chiến thắng làm phá sản “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
A. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Núi Thành, Ba Gia, Đồng Xồi.
B. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia,Vạn Tường.
C. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia, Đồng Xồi.
D. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Mĩ Tho, Ba Gia, Đồng Xoài.
Câu 41. Sự kiện Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (16-5-1955) đánh dấu
A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng. B. miền Nam hồn tồn giải phóng.
C. Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử. D. thống nhất đất nước về Nhà nước.
Câu 42. Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954-1975) là
A. gắn bó hợp tác với nhau. B. mật thiết hỗ trợ lẫn nhau.
Câu 43.Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử
dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?
A. Phong trào Đồng khởi. B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Bình Giã. D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 44. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trị gì trong cuộc
kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
B. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị tiến công.
C. Lãnh đạo nhân dân miền Nam xây dựng căn cứ.
D. Đoàn kết toàn dân chống Mĩ và chính quyền tay sai.
<b>Câu 45. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là </b>
A. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngơ Đình Diệm.
B. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
C. giáng một địn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
Câu 46. Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc
biệt”(1961-1965) chứng tỏ
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. B. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam.
C. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc. D. sự phát triển của cách mạng miền Nam.
Câu 47.Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì?
B. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với ngoại giao.
C. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
D. Sử dụng bạo lực cách mạng với đấu tranh ngoại giao.
Câu 48. Đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961- 1965) của Mĩ là thắng lợi có ý nghĩa
A. mở đầu của quân dân miền Nam.
B. lần thứ hai của nhân dân miền Nam.
C. trên mặt trận ngoại giao của nhân dân miền Nam.
D.trên mặt trận chính trị của nhân dân miền Nam.
Câu 49. Thất bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) được coi là là thất bại có tính chất
chiến lược .
A. mở đầu của quân Mĩ. B. lần thứ hai của quân Mĩ.
C. trên mặt trận ngoại giao. D. trên mặt trận chính trị.
Câu 50. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần
thứ II (2-1951) là gì?
A. Thơng qua các báo cáo chính trị.
B. Bầu Ban chấp hành Trung ương Đảng.
C. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.
D. Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
Câu 51. Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền
A. Tận dụng xương máu của người Việt.
B. Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
C. Quân Mĩ rút quân về nước kết thúc chiến tranh.
D. Quân Mĩ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh.
<b>Bài 22 : NHÂN DÂN HAI MIỀN TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ XÂM </b>
<b>LƯỢC NHÂN DÂN MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU VỪA SẢN XUẤT (1965-1973) </b>
Câu 1. Từ năm 1965-1968 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
Câu 2. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến
lược nào?
A. Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh cục bộ.
C. Chiến tranh tổng lực. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 3. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được tiến hành bằng lực lượng
A. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy.
B. quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
C. quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
D. quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
Câu 4. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở
Miền Nam và
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.
D. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh vào Miền Nam.
Câu 5. Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 6. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1. Chiến thắng Vạn Tường.
2. Chiến thắng Ba Gia.
3. Chiến thắng hai mùa khô.
4. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.
A. 1-2-3-4 B. 1-3-2-4 C. 2-4-3-1 D. 2-1-3-4.
Câu 7. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1. Việt Nam hóa chiến tranh.
2. Chiến tranh đơn phương.
3. Chiến tranh cục bộ.
4. Chiến tranh đặc biệt.
A. 1-2-3-4 B. 1-3-2-4 C. 2-4-3-1 D. 2-1-3-4
Câu 8. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại
chiến tranh xâm lược ?
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
<b>Câu 9. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm </b>
1968?
A. Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” chiến tranh. B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
C. Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc. D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
Câu 10. Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965- 1966) của Mĩ ở miền Nam nhằm vào
hướng chiến lược chính là.
A. Đơng Nam Bộ B. Liên khu V.
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V. D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 11. Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ hai (1966 -1967) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam
nhằm
A.tiêu diệt quân chủ lực của ta.
Câu 12. Chiến thắng nào của ta mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong chiến đấu chống chiến lược
“Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968)?
A. Mùa khô 1965-1966. B. Mùa khô 1966-1967.
C. Vạn Tường (1965). D. Mậu Thân (1968).
Câu 13. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất
của địch là
A. Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh. B. Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị.
C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
Câu 14. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
(1969-1973) của Mĩ là
A. quân Mĩ. B. quân đội Sài Gòn.
C. quân Mĩ, quân đội Sài Gòn. D. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ.
Câu 15. Chiến lược chiến tranh nào được Mĩ tiến hành bằng lực lượng qn đội Sài Gịn là chủ yếu,
có sự phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần Mĩ ?
A. Chiến tranh một phía. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 16. Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là
A. buộc Mĩ phải ký hiệp định Pa ri.
B. Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta
C. Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
D. buộc Mĩ phải ngừng ném bom chiến tranh phá hoại miền Bắc.
Câu 17. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến
A. Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh tổng lực. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 18. Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào, buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán
với ta ở hội nghị Pa ri?
A. Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 19. Sau hiệp định Pa ri (1973) ký kết tình hình ở miền Nam như thế nào?
A. Mỹ đã cút nhưng ngụy chưa nhào. B. Ta đã giành thắng lợi ở Phước Long.
C. Ta đã giành thắng lợi ở Tây Nguyên. D. Cuộc kháng chiến chống Mĩ thắng lợi.
Câu 20. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam được nhân dân ta thực
hiện trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 21. Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào
A. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”. B. “Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.
C. “Lùng Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt” . D. “Thi đua Vạn Tường, giết giặc lập công”.
Câu 22. Thắng lợi nào của quân và dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại chiến lược “Việt
Nam hóa chiến tranh” (1969-1973)?
A. Xuân Mậu Thân 1968. B. Mùa khô 1966-1967.
C. Cuộc tiến công chiến lược 1972. D. Trận Điện Biên Phủ trên không.
Câu 23. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hịa miền Nam Việt Nam là
A. chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam.
B. chính phủ bí mật của nhân dân miền Nam.
C. chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam.
D. chính phủ bất hợp pháp của nhân dân miền Nam.
Câu 24. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà
diệt” trên khắp miền Nam?
Câu 25. Trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” (1969-1973), lực lượng quân đội Mĩ có vai trị
là
A. trực tiếp chiến đấu. B. trực tiếp tham chiến.
C. phối hợp hoả lực.. D. cố vấn và chỉ huy.
Câu 26. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)?
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968. D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
Câu 27. Ngày 6/6/1969 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A. Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc.
B. Thành lập Ủy ban giải phóng miền Nam Việt Nam.
C. Thành lập mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
D. Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
Câu 28. Để đập tan cuộc hành quân mang tên “Lam Sơn- 719” của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài
Gòn, quân đội Việt Nam đã phối hợp chiến đấu với quân dân
A. Cam pu chia. B. Lào. C. Miến Điện. D. Thái Lan.
Câu 29. Cuộc tiến công chiến lược 1972 hướng tiến công chủ yếu là
A. Quảng Trị. D. Quảng Bình. B. Đà Nẵng. D. Liên khu V.
Câu 30. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đơng Đương hố chiến
tranh” là
A. dùng người Đông Dương đánh người Việt, giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường.
B. rút dần quân Mĩ, tận dụng người Đơng Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ.
C. dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
D. dùng người Việt đánh người Việt, tận dụng xương máu của người Việt trên chiến trường.
Câu 31. Cuộc tiến cơng chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
A. đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
B. đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
C. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước
Câu 32. Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là
A. Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Quảng Trị. D. Liên khu V.
Câu 33. Lực lượng giữ vai trị quan trọng và khơng ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh
cục bộ” (1965-1968)?
A. Quân đội Sài Gòn. B. Quân đồng minh.
C. Quân Mĩ. D. Cố vấn Mĩ.
34. Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy
mà diệt” trên khắp miền Nam là
A. Phong trào Đồng khởi. B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Vạn Tường. D. Chiến thắng hai mùa khô.
Câu 35. So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm mới là
mở rộng chiến tranh
A. xâm lược Lào. B. phá hoại miền Bắc.
C. xâm lược Campuchia. D. xâm lược Đông Dương.
Câu 36. So với chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh ” có điểm mới
là mở rộng chiến tranh
A. xâm lược Lào. B. phá hoại miền Bắc .
C. xâm lược Campuchia. D. ra tồn Đơng Dương.
Câu 37. Từ năm 1965- 1968 nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ gì?
A. Vừa sản xuất, vừa chiến đấu và làm nghĩa vụ hậu phương.
B. Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ.
C. Chi viện cho miền Nam và Lào, Cămpuchia.
D. Vừa sản xuất, vừa chi viện cho miền Nam.
B. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
C. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ.
D. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
Câu 39. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh
cục bộ” là
A. được tiến hành bằng quân đội Mỹ là chủ yếu.
B. mở rộng chiến tranh sang Lào, Cămpuchia.
C. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
D. tiến hành các cuộc hành quân xâm lược Lào.
Câu 40. Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược năm
1972?
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.
B. Giáng một địn nặng nề vào “Việt Nam hố chiến tranh”
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam.
D. Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm.
Câu 41. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về
Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973.
A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai qn đội, hai vùng kiểm sốt.
B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.
D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
Câu 42. Hiệp định Pa ri năm 1973 bàn về vấn đề độc lập chủ quyền của
A. Đông Dương. B. Campuchia.
C. Việt Nam. D. Lào, Campuchia.
Câu 43. Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
A. độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
D. độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 44. Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đơng Dương hóa chiến tranh” Mĩ đã sử
dụng thủ đoạn ngoại giao
A. liên minh với các nước đồng minh trong khối NATO.
B. thỏa hiệp với Trung Quốc và hịa hỗn với Liên Xơ.
C. hịa hỗn với Trung Quốc và thỏa hiệp với Liên Xơ.
D. nhân nhượng Trung Quốc để chống cách mạng Đông Dương.
Câu 45. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là
A. buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.
B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.
C. Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc.
D. buộc Mĩ chấp nhận đàm phán ở Pa ri.
Câu 46. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược chiến tranh cục bộ
so với chiến lược chiến tranh đặc biệt là
A. mở rộng chiến tranh ra toàn Đơng Dương.
B. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
C. huy động quân đồng minh của Mĩ tham gia.
D. quân đội Mĩ, quân đồng minh và đánh phá miền Bắc.
Câu 47. Điểm khác trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Việt Nam hóa chiến
tranh” là
A. sử dụng qn đội Sài Gịn.
B. hình thức chiến tranh thực dân mới.
Câu 48. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “chiến tranh
đặc biệt” là
A. sử dụng quân đội Sài Gòn.
B. hình thức chiến tranh thực dân mới.
C. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
D. lực lượng quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.
Câu 49. Sự khác nhau trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất và
lần thứ hai là
A. Uy hiếp tinh thần của nhân dân ta.
B. phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phịng.
C. buộc ta phải ký hiệp định có lợi cho Mĩ.
D. ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc.
Câu 50. Các chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ,“Chiến tranh cục bộ”, “Việt Nam hóa chiến tranh”
đều có điểm giống nhau
A. quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
B. mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Đông Dương.
C. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
D. có cố vấn Mĩ chỉ huy, với sự viện trợ cho quân đội Sài Gòn.
Câu 51. Tác động của hiệp định Pa ri đến cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là
A. làm phá sản hoàn tồn chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh” của Mĩ
B. làm sụp đổ chính quyền Sài Gịn.
C.tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến đánh cho “ngụy nhào”
D. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”.
Câu 52. “ Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “nguy nhào”, giải phóng miền Nam,
thống nhất đất nước” là ý nghĩa của hiệp định nào?
A. Hiệp định Pari1 973. B. Hiệp định Giơnevơ 1954.
C. Hiệp định sơ bộ 1946. D. Tạm ước 1946.
Câu 53. Hiệp định Pari là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh
A. chính trị và ngoại giao. B. ngoại giao và quân sự.
C. quân sự , chính trị, binh vận D. quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 54. Ngày 24 và 25/4/1970, Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương họp nhằm
A. xây dựng căn cứ địa kháng chiến của ba nước Đông Dương.
B. vạch trần âm mưu “Đơng Dương hóa chiến tranh” của Mĩ.
C. biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Pháp.
D. biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ .
Câu 55. “Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự,
buộc ta phải phân tánđánh nhỏ hoặc rút về biên giới” đây là âm mưu của Mĩ trong chiến lược
A. chiến tranh đơn phương. B. chiến tranh đặc biệt.
C. chiến tranh cục bộ. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
<b>BÀI 23. KHƠI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI </b>
<b>Ở MIỀN BẮC, GIẢI PHĨNG HỒN TỒN MIỀN NAM (1973-1975) </b>
<b>Câu 1. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975, lần lượt trải qua các chiến dịch </b>
A. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
B. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
C. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Phước Long.
D. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
Câu 2. Chiến dịch nào đã mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Chiến dịch Phước Long. B. Chiến dịch Tây Nguyên.
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng. D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
Câu 4.Tốn lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29-3-1973 đã
A. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”. B. làm cho chính quyền Sài Gịn suy yếu.
C. hồn thành cuộc kháng chiến chống Mĩ. D. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”.
Câu 5. Sau khi quân Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam, chính quyền Sài Gịn đã có hành động như thế
nào?
A. Khơng cịn thực hiện kế hoạch “Việt Nam hóa chiến tranh”.
B. Chấp nhận đầu hàng lực lượng cách mạng miền Nam Việt Nam.
C. Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.
D. Không nhận viện trợ từ Mĩ.
Câu 6. Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ chính trị đề ra chủ trương giải phóng hồn tồn miền
Nam trong khoảng thời gian nào?
A. Mùa mưa năm 1974 và 1975. B. Cuối năm 1976 đầu năm 1977.
C. Đầu năm 1976 cuối năm 1977. D. Trong hai năm 1975 và 1976.
Câu 7. Trận đánh then chốt mở màn của chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) là
A. Kom Tum. B. Gia Lai. C. Buôn Ma Thuột. D. Plâyku.
Câu 8. Sau chiến dịch Tây Nguyên đã đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước chuyển sang giai
đoạn
A. tiến công chiến lựơc trên khắp cả nước. B. tiến công chiến lược trên khắp miền Nam.
C. tổng tiến cơng chiến lược tồn miền Nam. D. mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
Câu 9. Sau thắng lợi chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết
định giải phóng
A. Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975. B. miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
C. Sài Gòn trong hai năm 1975-1976. D. miền Nam ngay trong năm 1975.
Câu 10. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng năm (2-5-1975) là
A. Hà Tiên. B. Châu Đốc. C. Vĩnh Long. D. Cà Mau.
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt tồn bộ Nội các Sài Gịn.
Câu 12. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30-4- 1975?
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hồn tồn thắng lợi.
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt tồn bộ Nội các Sài Gịn.
Câu 13. Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hồn tồn
miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
A. Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
B. Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
C. Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
D. So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
Câu 14. Ngày 26 tháng 4 năm 1975 gắn liền với sự kiện nào?
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu. B. Quần đảo Trường Sa được giải phóng.
C. Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng. D. Miền Nam hồn tồn giải phóng.
Câu 15. Ngày 29-3-1973 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A. Giải phóng tỉnh Phước Long.
B. Tốn lính cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà.
C. Tốn lính Mĩ cuối cùng rút khỏi miền Nam.
D. Tốn lính Pháp cuối cùng rút khỏi miền Nam.
Câu 16. Lý do nào dưới đây để Đảng ta đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam
trong hai năm 1975 và 1976.
C. Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gịn.
D. So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
Câu 17. Hội nghị lần thứ 21(7-1973) của Ban chấp hành Trung ương Đảng họp đã nêu
rõ nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
A. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
B. thực hiện triệt để người cày có ruộng.
C. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. địi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành hiệp định Pari.
Câu 18.Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối
năm 1974 đầu năm 1975 của ta là giải phóng
A. Bến Tre. B. Xuân Lộc. C. Phước Long. D. Phan Rang.
Câu19. Chiến thắng nào của ta đã tạo thế và lực để ta mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Chiến dịch Đường 14- Phước Long. B. Chiến dịch Tây Nguyên.
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Xuân Lộc.
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
Câu 21. Sự kiện lịch sử nào có ý nghĩa “ chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến
công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam”?
A. Giải phóng Tây Nguyên. B. Giải phóng Đà Nẵng.
C. Giải phóng Phan Rang. D. Giải phóng Huế.
Câu 22. Cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng miền
Nam như thế nào?
A. Giải phóng miền Nam trong năm 1975.
B. Giải phóng Sài Gịn trong hai năm 1975-1976.
C. Giải phóng miền Nam trong hai năm 1975-1976.
D. Lập tức giải phóng Sài Gịn trong hai năm 1975-1976.
Câu 23. Chiến dịch Hồ Chí Minh (30-4-1975) giành thắng lợi có ý nghĩa
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
B. chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến cơng.
C. giải phóng Tây Ngun, phát triển tổng tiến công chiến lược.
D. tạo điều kiện thuận lợi cho ta giải phóng các tỉnh cịn lại ở Nam Bộ.
Câu 24. Ngày 24-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. Giải phóng Phước Long. B. Giải phóng Tây Nguyên.
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng thắng lợi.
Câu 25. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian.
1. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
2. Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
3. Chiến dịch Tây Nguyên.
4. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21.
A 3-1-2-4. B. 4-2-3-1. C. 1-2-3-4. D. 4-3-1-2.
Câu 26. Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) thắng lợi có ý nghĩa chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ
cứu nước sang giai đoạn mới
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
B. tạo điều kiện thuận lợi ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
C. chuyển từ tiến cơng chiến lược phát triển thành tổng tiến cơng.
D. giải phóng Tây Nguyên, phát triển tổng tiến công chiến lược.
Câu 27. Sự kiện lịch sử nào diễn ra ngày ngày 30-4-1975?
A. Giải phóng Phước Long. B. Giải phóng Tây Nguyên.
Câu 28. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3-1975) thắng lợi có ý nghĩa
A. tạo điều kiện thuận lợi cho ta giải phóng miền Nam.
B. giải phóng Huế- Đà Nẵng, phát triển tổng tiến công.
C. đưa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân ta tiến lên một bước mới.
D. chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược
Câu 29. Ngày 26-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. Giải phóng thành phố Huế. B. Giải phóng Đà Nẵng.
C. Giải phóng Tây Nguyên. D. Giải phóng Phước Long..
Câu 30. Ngày 29-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. Giải phóng thành phố Huế. B. Giải phóng Đà Nẵng.
C. Giải phóng Tây Nguyên. D. Giải phóng Phước Long..
Câu 31. Ngày 6-1-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. Giải phóng thành phố Huế. B. Giải phóng Đà Nẵng.
C. Giải phóng Tây Nguyên. D. Giải phóng Phước Long.
Câu 32. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) có tác dụng như thế nào đối với
phong trào cách mạng thế giới?
A. Là biểu tượng của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
B. Là thời cơ cho các nước thuộc địa đứng lên giành độc lập dân tộc.
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D. Ảnh hưởng đến cách mạng Lào và Campuchia.
Câu 33.Vì sao Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên là chiến dịch mở màn cuộc
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mạnh.
B. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mỏng.
C. Tây Nguyên rất gần với qn đồn 1 của chính quyền Sài Gịn.
D. Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng.
Câu 34. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hồn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”
là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đà Nẵng.
B. Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
C. Chiến dịch Đường 14- Phước Long và Chiến dịch Huế.
D. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
Câu 35. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
(1954-1975) là
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân.
B. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của nhân dân hai miền Nam- Bắc.
C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
Câu 36. Đối với nhân dân ta thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa quan
trọng nhất là
A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc .
B. cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
D. mở ra kỷ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 37. Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975)
A. “đánh ăn chắc, tiến ăn chắc”. B. “đánh nhanh thắng nhanh”.
C. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”. D. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
Câu 38. Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi
dậy Xuân 1975?
A. Chiến dịch Đường 14- Phước Long. B. Chiến dịch Tây Nguyên.
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
A. đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
B. đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao.
C. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang và ngoại giao.
D. tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng ở hai miền.
Câu 40. Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định
thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay là
A. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
B. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
D. không ngừng củng cố và tăng cường khối đoàn kết dân tộc.
Câu 41. “Thắng lợi đó mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trang sử chói lọi
nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự tồn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng…và có
tính thời đại sâu sắc” nói về sự kiện nào?
A. Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930.
C. Cách mạng tháng Tám năm 1945 khai sinh ra nước Việt Nam.
D. Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước thắng lợi năm 1975.
Câu 42. Đường lối xuyên suốt của Đảng ta từ năm 1930 đến nay là gì?
A. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và thổ địa cách mạng.
<b>Câu 43. Ý nào không phải là nguyên nhân thắng lợi chung của cuộc kháng chiến chống Pháp </b>
(1946-1954) và kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)?
A. Sự đoàn kết của ba nước Đông Dương.
B. Truyền thống yêu nước đoàn kết dân tộc.
C. Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
D. Sự lãnh đạo của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
<b>Câu 44. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là </b>
A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
B. buộc kẻ thù phải ký hiệp định kết thúc chiến tranh.
C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và đấu tranh ngoại giao.
D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
<b>Bài 24. VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU THẮNG LỢI CỦA CUỘC </b>
<b>Câu 1. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam là </b>
A. ổn định phát triển kinh tế, xã hội. B. khắc phục hậu quả chiến tranh.
C. thống nhất đất nước về mặt Nhà nước. D. mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước.
Câu 2. Sau năm 1975 miền Bắc tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế đối với
A. Liên Xô, Trung Quốc. B. Các nước Châu Á.
C. các nước Đông Nam Á. D. đối với Lào, Campuchia.
Câu 3. Ngày 25-4-1976 diễn ra sự kiện chính trị nào dưới đây?
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI.
B. Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.
C. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất.
D. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
Câu 4. Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A. Cả nước tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
Câu 5. Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa
A. để miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
C. xây dựng đất nước, phát triển kinh tế.
D. phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
Câu 6. Ngày 20-9-1977 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?
A. Tổ chức Liên hợp quốc.
B. Tổ chức thương mại quốc tế.
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Diễn đàn kinh tế châu Á-Thái Bình Dương.
Câu 7. Ngày 2-7-1976 gắn với sự kiện nào của nước ta?
A. Ngày Miền Nam hồn tồn giải phóng, thống nhất.
B. Sài Gịn-Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.
C. Tổ chức Hội nghị hiệp thương chính trị.
D. Chính quyền cách mạng tuyên bố thành lập .
Câu 8. Thuận lợi cơ bản nhất của Việt Nam sau 1975 là
A. đất nước đã được hoàn toàn độc lập thống nhất.
B. có miền Bắc hồn tồn giải phóng, phát triển kinh tế.
C. nhân dân phấn khởi với chiến thắng mới giành được.
D. các nước trên thế giới tiếp tục ủng hộ cách mạng Việt Nam.
Câu 9. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gịn (11-1975) đã nhất trí
A. Quốc kỳ là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài hát Tiến quân ca.
B. lấy tên nước là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. chủ trương biện pháp, thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. đổi tên thành phố Sài Gịn- Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh.
<b>Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của quốc hội khóa VI (1976) </b>
A. Thơng qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam.
B. Quyết định lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Quyết định Thủ đơ là Hà Nội, quyết định quốc kì, quốc ca.
D. chủ trương biện pháp, thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
Câu 11. Sự kiện lịch sử nào của nước ta diễn ra ngày 20-9-1977?
A. Gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
B. Bình thường hóa quan hệ với Mĩ.
C. Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. được 94 nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
Câu 12. Tên nước cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thơng qua tại sự kiện chính trị nào?
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975)
Câu 13. Thành phố Sài Gòn- Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh được thơng qua tại sự kiện
chính trị nào?
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975).
Câu 14. Nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam sau năm 1975
A. quốc hữu hóa hệ thống tài chính ngân hàng.
B. thành lập chính quyền cách mạng và các đoàn thể quần chúng .
C. tịch thu ruộng đất của bọn phản động xóa bỏ bóc lột phong kiến.
D. khắc phục hậu quả chiến tranh, khơi phục và phát triển kinh tế-văn hóa.
Câu 15. Kết qủa lớn nhất của kì họp Quốc hội khóa VI (1976) là
B. bầu ban dự thảo hiến pháp.
C. bầu các cơ quan của Quốc hội.
D. hoàn thành việc thống nhất về Nhà nước.
Câu 16. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, kinh tế miền Nam trong chừng mực nhất định phát triển
theo hướng
A. tư bản chủ nghĩa. B. xã hội chủ nghĩa.
C. cơng nghiệp hóa. D. cộng sản chủ nghĩa.
Câu 17. Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian
1. Đại hội lần thứ VI của Đảng.
2. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI.
3. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng.
4. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
A. 3-2-4-1. B. 1-2-3-4. C. 3-4-1-2. D. 3-4-2-1.
Câu 18. Thành tựu ngoại giao quan trọng của nước ta năm 1977 là gì?
A. Gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
B. Bình thường hóa quan hệ với Mĩ.
C. Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. được 94 nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
Câu 19. Nhiệm vụ cấp thiết trước mắt của miền Bắc sau năm 1975 là
A. tiếp tục công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục kinh tế.
C. làm tròn nghĩa vụ hậu phương cho miền Nam.
D. vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại.
Câu 20. Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau năm 1975 là
A. bọn phản động trong nước vẫn còn.
B. nền kinh tế nơng nghiệp cịn lạc hậu.
C. hậu quả chiến tranh của đế quốc Mĩ.
D. người mù chữ và thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao.
Câu 21. Sau đại thắng mùa Xuân 1975, tổ chức bộ máy Nhà nước Việt Nam có đặc điểm gì?
A.Tổ chức Hội nghị hiệp thương chính trị.
B. Chính quyền cách mạng tuyên bố thành lập .
C. Đất nước được thống nhất về mặt Nhà nước.
D. Mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức Nhà nước khác nhau.
Câu 22.Vì sao sau đại thắng mùa Xuân năm 1975 Việt Nam phải hoàn thành thống nhất đất
nước về mặt Nhà nước?
A. Sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền.
B. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền.
C. Các thế lực thù địch âm mưu chống phá cách mạng.
D. Mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức Nhà nước khác nhau .
Câu 23. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nước ta bước vào
A. kỉ nguyên độc lập, đi lên chủ nghĩa xã hội.
B. kỉ nguyên thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
C. kỉ nguyên độc lập, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.
D. kỉ nguyên độc lập, thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.
<b>Câu 24. Nội dung nào sau đây khơng phải ý nghĩa của việc hồn thành thống nhất về mặt Nhà nước </b>
sau năm 1975?
A. Tạo điều kiện để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
B. Mở ra khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
C. Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
D. Chứng tỏ sự ủng hộ to lớn của quốc tế.
Câu 25. “ Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, những điều kiện thuận lợi để cả nước
trên con đường đi lên chủ nghĩa xã hội” là ý nghĩa của sự kiện nào?
B. Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Việt Nam trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.
Câu 26. Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử diễn ra hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm
A. Đối mặt với những nguy cơ đe dọa của thù trong giặc ngồi.
B. Tình hình đất nước có những điều kiện thuận lợi về kinh tế.
C. Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
D. Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của dân tộc.
<b>Bài 26. ĐẤT NƯỚC TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI </b>
<b>(1986-2000). </b>
Câu 1. Đường lối đổi mới năm 1986 đề ra trong hoàn cảnh lịch sử nước ta như thế nào?
A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội.
B. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-văn hóa.
C. Tác động mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật.
D. Cuộc khủng hoảng trầm trọng của liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 2. Đường lối đổi mới của Đảng được đề ra lần đầu tiên tại Đại hội nào?
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII
Câu 3. Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) là
A. kinh tế, xã hội. B. chính trị, xã hội.
C. văn hóa, kinh tế. D. toàn diện và đồng bộ.
Câu 4. Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần
A. kinh tế. B. văn hóa. C. giáo dục. D. chính trị.
Câu 5. Đổi mới khơng phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải làm gì?
A. Làm cho mục tiêu đã đề ra được thực hiện.
B. Làm cho chủ nghĩa xã hội tốt đẹp hơn.
C. Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
D. Làm cho mục tiêu ấy phù hợp với sự phát triển.
Câu 6. Quan điểm đổi mới của Đảng là đổi mới phải tồn diện và đồng bộ trong đó trọng tâm là lấy
đổi mới
A. kinh tế. B. văn hóa. C. giáo dục. D. chính trị.
Câu 7. Tháng 12-1986 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng.
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành Trung ương Đảng.
Câu 8. Trong quan điểm về đổi mới chính trị của Đảng, Đảng chủ trương xây dựng Nhà nước pháp
quyền xã hội chủ nghĩa là
A. Nhà nước của dân, do dân và vì dân. B. Nhà nước của giai cấp công nhân.
C. Nhà nước của giai cấp lãnh đạo. D. Nhà nước của người nơng dân.
Câu 9. Chính sách đối ngoại của Đảng và nhà nước ta trong thời kì đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa
A. Chính sách hịa bình, hữu nghị và hợp tác.
B. Chỉ quan hệ với các nước ở Châu Á.
C. Chỉ quan hệ với các nước ở Đông Nam Á.
D. Chỉ quan hệ với các nước ở Châu Âu.
A. lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu.
B. lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng may mặc.
C. lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng thủy sản.
D. lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng cà phê.
Câu 11. Nội dung cơ bản đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986) là đổi mới về kinh
tế
A. văn hóa, chính trị, ngoại giao. B. chính trị, văn hóa, tư tưởng.
C. tổ chức, tư tưởng, ngoại giao. D. chính trị, tổ chức, tư tưởng, văn hóa.
Câu 12. Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đi vào lịch sử là Đại hội đổi mới toàn diện?
A. Đại hội IV (12/1976). B. Đại hội V (3/1982).
C. Đại hội VI (12/1986). D. Đại hội VII (6/1991).
Câu 13. Từ năm 1989 những mặt hàng xuất khẩu nào có giá trị lớn ở Việt Nam?
A. Gạo, dầu thô. B. Gạo, thủy sản.
C. Hàng dệt may. D. Dầu thô, cà phê.
Câu 14. Cuộc khủng hoảng trầm trọng ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã đặt ra yêu cầu gì đối với
Đảng và Nhà nước ta?
A. Sự phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến.
B. Điều chỉnh chính sách đối ngoại cho phù hợp.
C.Thay đổi theo xu thế chung của thế giới.
D. Đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới.
Câu 15. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
A. ưu tiên phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
B. thực hiện cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Câu 16. Đường lối đổi mới của Đảng (12-1986) được hiểu như thế nào là đúng?
A. Đổi mới là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
B. Đổi mới là thay đổi về nội dung của chủ nghĩa xã hội.
C. Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
D. Đổi mới là thay đổi sang chế độ tư bản chủ nghĩa.
<b>Câu 17. Nội dung nào không đúng về hạn chế của công cuộc đổi mới ở Việt Nam (1986-1990)? </b>
A. Lao động thiếu việc làm tăng.
B. Chế độ tiền lương bất hợp lý.
C. Nền kinh tế mất cân đối, lạm phát.
D. Lạm pháp, mất dân chủ khơng cịn.
Câu 18. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới chính trị là
A. phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động
B. xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
C. phát huy quyền làm chủ của giai cấp công nhân.
D. xây dựng con người mới, chế độ mới.
Câu 19. Một trong những hạn chế trong thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm (1986-1990) là
A. trình độ cơng nghệ chưa đáp ứng. B. chất lượng sản phẩm chưa tốt.
C. năng xuất lao động thấp. D. nền kinh tế mất cân đối lớn.
Câu 20. Tháng 7-1995 diễn ra sự kiện ngoại giao nổi bật đối với Việt Nam?
A. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
B. Việt Nam gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
C. Việt Nam tổ chức thành công hội nghị APEC.
D. Việt Nam và Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao.
Câu 21. Ngày 28-7-1995 diễn ra sự kiện ngoại giao nổi bật đối với Việt Nam?
A. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
Câu 22. Những thành tựu đạt được trong cuông cuộc đổi mới (1986-1990) của Đảng chứng tỏ
A. đường lối đổi mới của Đảng chưa phù hợp.
B. đường lối đổi mới là đúng đắn, bước đi cơ bản phù hợp.
C. đường lối đổi mới là đúng nhưng bước đi chưa phù hợp.
D. đường lối đổi mới chưa phù hợp với hoàn cảnh đất nước.
Câu 23. Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế Việt Nam trước và sau thời điểm đổi mới (1986) là
gì?
A. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới.
B. Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới.
C. Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang tập trung quan liêu bao cấp.
D. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung bao cấp hình thành cơ chế thị trường.
Câu 24. Yếu tố quyết định dẫn đến thành công công cuộc đổi mới từ năm 1986 đến nay là đổi mới
A. kinh tế chính trị. B. văn hóa xã hội.
C. tư duy kinh tế. D. ngoại giao.
<b>LỊCH SỬ LỚP 11 </b>
<b>PHẦN 1. LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ GIỮA THẾ KỈ XIX ĐẾN NĂM 1945 </b>
<b>BÀI 6. CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914 – 1918) </b>
<b>Câu 1. Mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc “già” và đế quốc “trẻ” cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ </b>
XX là do:
A. vấn đề sở hữu vũ khí và phương tiện chiến tranh mới.
B. vấn đề thuộc địa.
C. chiến lược phát triển kinh tế.
D. mâu thuẫn trong chính sách đối ngoại.
Câu 2. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX được giải quyết theo xu
hướng
A. đế quốc “già” phải chịu thua đế quốc “trẻ”. B. thỏa hiệp với nhau.
C. cùng chung sống hịa bình. D. chuẩn bị chiến tranh để phân chia quyền lợi.
A. có tiềm lực kinh tế, quân sự nhưng lại ít thị trường, thuộc địa.
B. có lực lượng quân đội hùng mạnh, được huấn luyện đầy đủ.
C. có nền kinh tế phát triển mạnh nhất Châu Âu.
D. giới quân phiệt Đức tự tin có thể chiến thắng các đế quốc khác.
Câu 4. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)?
A. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.
D. Thái tử Áo – Hung bị một người yêu nước Xécbi ám sát.
Câu 5. Nguyên nhân trực tiếp gây ra chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là
A. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B. tình hình căng thẳng ở Ban-căng từ 1912-1913.
C. thái tử Áo-Hung bị người Xéc-bi ám sát.
D. Đức có tiềm lực kinh tế, qn sự nhưng lại ít thuộc địa.
Câu 6. Sự kiện nào chi phối giai đoạn hai của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)?
A. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
B. Đức dồn lực lượng đánh Nga và loại Italia khỏi vòng chiến.
C. Tàu ngầm Đức vi phạm quyền tự do trên biển, tấn công phe Hiệp ước.
<b>Bài 9. CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI NGA NĂM 1917 </b>
<b>VÀ CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ CÁCH MẠNG (1917 - 1921) </b>
<b>Câu 1. Nga Hoàng đẩy nước Nga vào cuộc chiến tranh chiến tranh thế giới thứ nhất đã gây nên những </b>
hậu quả gì?
A. Quân đội liên tiếp thua trận,nạn đói xảy ra nhiều nơi.
B. Nạn đói đe dọa toàn nước Nga, quân đội liên tiếp thua trận.
C. Kinh tế suy yếu, nạn đói xảy ra nhiều nơi, trật tự xã hội không ổn định.
D. Kinh tế sụp đổ, nạn đói xảy ra nhiều nơi, quân đội liên tiếp thua trận.
Câu 2. Thái độ của Nga hoàng đối với cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất 1914-1918 như thế nào?
A. Đứng ngoài cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. Đẩy nhân dân Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc.
C. Tham chiến một cách có điều kiện.
D. Tham gia cuộc chiến tranh khi thấy lợi nhuận.
Câu 3. Cách mạng tháng Hai 1917 ở nước Nga đã thực hiện được những nhiệm vụ gì?
A. Đánh đổ chế độ Nga hồng, thành lập chính quyền mới.
B. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, tiếp tục tham gia chiến tranh.
C. Cách mạng giành thắng lợi, Nga rút khỏi chiến tranh.
D. Giành lại ưu thế trong chiến tranh thế giới.
Câu 4. Kết quả của cách mạng tháng Hai năm 1917ở Nga đã xuất hiện
A. nhiều Đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
B. các nước đế quốc can thiệp vào Nga.
C. sự nổi dậy chống phá của quânđội cũ.
D. hai chính quyền song song cùng tồn tại.
Câu 5. Tính chất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. cách mạng vô sản. B. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để. D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 6. Ý nghĩa của “Luận cương tháng 4”do Lê nin soạn thảo
A. trang bị vũ khí tư tưởng cho mọi giai cấp tầng lớp.
B.giác ngộ cách mạng cho đông đảo quần chúng nhân dân.
C.chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. kêu gọi quần chúng tích cực tham gia khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
Câu 7. Ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở nước Nga
A. đập tan ách áp bức bóc lột của chế độ phong kiến.
B. cổ vũ và để lại nhiều bài học quí báo cho phong trào cách mạng thế giới.
C. tạo tiền đề để Lê-nin thành lập tổ chức quốc tế của giai cấp vô sản.
D. tạo thế cân bằng trong so sánh lực lượng của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản.
Câu 8. Cuộc cách mạng thángMười nước Nga năm 1917 giành thắng lợi đã
A. đập tan ách áp bức bóc lột của phong kiến, đưa cơng nhân và nhân dân lao động lên nắm chính
quyền.
B. đập tan ách áp bức bóc lột và âm mưu xâm lược của các nước đế quốc ở Châu Âu.
C. đập tan ách áp bức bóc lột và âm mưu xâm lược của Mĩ muốn làm bá chủ thế giới.
D. đập tan âm mưu của Nga hồng muốn khơi phục lại chế độ phong kiến.
Câu 9. Cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 giành thắng lợi ảnh hưởng gì đến nước Nga?
A.Tạo điều kiện cho nước Nga phát triển kinh tế.
B. Làm thay đổi vận mệnh đất nước và số phận nhân dân Nga.
C. Góp phần xây dựng chế độ mới .
<b>Bài 17. CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939 -1945) </b>
Câu 1. Chủ mưu phát động chiến tranh thế giới thứ 2 là nước nào?
A. Anh. B. Pháp. C. Đức. D. Italia.
Câu 2. Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?
A. Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.
B. Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.
C. Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.
D. Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.
Câu 3. Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?
A. Khơng đặt quan hệ ngoại giao. B. Phớt lờ trước hành động của nước Đức.
C. Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất. D. Kí hiệp ước khơng xâm phạm nhau.
A. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.
B. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp
C. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.
D. Khộng hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.
Câu 5. Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên minh là gì?
A. Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi.
B. Đầu tư vốn vào các nước thuộc địa để khai thác.
C. Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới.
D. Kí hiệp ước khơng xâm phạm với Liên Xơ.
Câu 6. Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của Liên minh phát xít?
A. Liên kết với Liên Xô để chống.
B. Nhượng bộ thỏa hiệp phát xít.
C. Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.
D. Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài lãnh thổ.
Câu 7. Chiến tranh thế giới II bùng nổ vì lí do chủ yếu nào dưới đây?
A. Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B. Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.
C. Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống hịa ước Vecxai-Oasinhton.
D. Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít được tự do hành động.
Câu 8. Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ từ lí do trực tiếp nào dưới đây?
A. Đức thơn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.
B. Đức tấn công Balan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.
C. Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xecbi.
D. Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.
Câu 9. Sự kiện nào dưới đây làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức trong chiến tranh thế giới
thứ II?
A. Trận Matxcova (12/1941). B. Trận Xtalingrat (11/1942).
C. Trận En Alamen (10/1942). D. Trận Cuocxco (8/1943).
Câu 10. Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc chiến tranh thế giới thứ II?
A. Trận Matxcova (12/1941). B. Trận Xtalingrat (11/1942).
C. Trận En Alamen (10/1942). D. Trận Cuocxco (8/1943).
Câu 11. Sự kiện nào dưới đây đã chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II ở châu Âu?
A. Trận Matxcova (12/1941). B. Trận Xtalingrat (11/1942).
C. Trận Beclin (4/1945). D. Trận Cuocxco (8/1943).
Câu 12. Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II?
A. Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.
B. Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.
C. Nhật hồng tun bố đầu hàng Đồng minh khơng điều kiện.
D. Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.
C. Trận Beclin (4/1945). D. Trận Trân Châu Cảng (12/1941).
Câu 14. Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ II?
A. Liên xô. B. Anh, Mỹ. C. Anh, Mỹ, Liên xô. D. Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.
Câu 15. Từ tháng 3 5/1945, Liên quân nào đã quét sạch liên quân Đức –Italia ra khỏi lục địa châu
Phi?
A. Mỹ - Liên xô B. Anh - Mỹ . C. Anh - Liên xô. D. Liên Xô - Mỹ - Anh.
Câu 16. Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là
gì?
A. Đánh bại hồn tồn qn Đức ở Liên Xơ. B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.
C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh. D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của
Hitle.
Câu 17. Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Beclin của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?
A. Đánh bại hồn tồn quân Đức ở Liên Xô.
B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.
C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh
D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.
Câu 18. Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Matxcova của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?
A. Đánh bại hồn tồn qn Đức ở Liên Xơ.
B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.
C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.
Câu 19. Trận Trân Châu Cảng (12/1941) gây ra hậu quả gì ?
A. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
B. Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.
C. Liên quân Anh – Mĩ phản cơng Nhật ở Thái Bình Dương.
D. Nhật đầu hàng quân Đồng minh.
Câu 20. Vai trò của Liên Xơ trong tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít là gì?
A. Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.
B. Vai trị quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.
C. Góp phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.
D. Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ.
Câu 21. Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?
A. Đánh chắc, tiến chắc. B. Đánh lâu dài.
C. Đánh du kích. D. Chiến tranh chớp nhống.
Câu 22. Tính chất của chiến tranh thế giới thứ II là gì?
A. Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến.
B. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
C. Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa Phát xít.
D. Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng.
Câu 23. Từ ngun nhân trực tiếp nào dưới đây dẫn đến bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II (1939
-1945)?
A. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
B. Trật tự Vecxai – Oasinhton khơng cịn phù hợp.
C. Sự phát triển khơng đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.
D. So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.
Câu 24. Nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II?
A. Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xơ.
B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít.
C. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
D. Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.
<b>PHẦN 2. LỊCH SỬ VIỆT NAM (1858 -1918) </b>
<b>Bài 19. NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC (Từ </b>
<b>năm 1858 đến trước năm 1873) </b>
Câu 1. Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tơn là Bình Tây đại ngun sối?
A. Trương Quyền B. Nguyễn Trung Trực C. Trương Ðịnh D. Ðội Cấn
Câu 2. Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng
đất nào?
A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Ðịnh, Ðịnh Tường và đảo Côn Lôn.
B. Ba tỉnh An Giang, Gia Ðịnh, Ðịnh Tường và đảo Côn Lôn.
C. Ba tỉnh Biên Hịa, Gia Ðịnh,Vĩnh Long và đảo Cơn Lơn.
D. Ba tỉnh Biên Hịa, Hà Tiên, Ðịnh Tường và đảo Cơn Lôn.
Câu 3. Lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:
“ Sau nhiều lần đưa quân tới khiêu khích, chiều (1)...liên quân (2)...với khoảng 3000 binh
lính và sĩ quan, bố trí trên 14 chiến thuyền, kéo tới dàn trận trước cửa biển Ðà Nẵng.
Âm mưu của Pháp là chiếm Ðà Nẵng làm căn cứ, rồi tấn cơng ra (3)...nhanh chóng buộc triều
đình nhà Nguyễn đầu hàng”.
<i> (SGK Lịch sử 11 Ban cõ bản, tr 108, NXB Giáo dục, 2009) </i>
A. 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Hà nội B. 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Huế
C. 31/8/1858, (2) Pháp- Tây Ban Nha , (3) Huế D. 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Gia định
Câu 4. Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ bị thực dân Pháp chiếm vào nãm 1867 là
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang. B. Vĩnh Long, Ðịnh Tường, An Giang.
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ. D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
Câu 5. Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân
Pháp chuyển sang lối đánh nào?
A. “ Đánh chắc, tiến chắc” B. “Chinh phục từng gói nhỏ”
C. “ Đánh lâu dài” D. “ Chinh phục từng địa phương”
Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?
A. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Ðịnh.
C. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Ðà Nẵng.
D. Sáng 1-9-1858, liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
Câu 7. “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Ðó là câu nói của
ai?
A. Trương Quyền. B. Nguyễn Hữu Huân. C. Trương Ðinh. D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 8. Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là
A. Hà Nội B. Bán đảo Sơn Trà (Ðà Nẵng).
C. Gia Ðịnh. D. Huế.
Câu 9. Lựa chọn đáp án đúng điền vào chố trống trong đoạn trích sau ðây:
“Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị (1) ...xâm lược. Việt Nam là một (2)...có chủ quyền đạt
được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa. Tuy nhiên ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt
<i>Nam đang có những biểu hiện (3)...suy yếu nghiêm trọng” (SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 106, </i>
<i>NXB Giáo dục, 2009) </i>
A. (1) thực dân Pháp, (2) bị đô hộ, (3) khủng hoảng.
B. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.
C. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng.
D. (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.
Câu 10. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện ðại.
Câu 11. Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
A. Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Ðơng Nam Kì.
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.
D. Triều đình Huế đã cho các nước Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở người ta.
Câu 12. Sau thất bại ở Ðà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?
A. Cố thủ chờ viện binh. B. Ðánh thẳng kinh thành Huế.
C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp. D. Kéo quân vào đánh Gia Ðịnh.
Câu 13. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Ðơng Nam kì sau Hiệp ước 1862 là
A. khởi nghĩa Trương Ðịnh. B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực. D. khởi nghĩa Trương Quyền.
Câu 14. Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó
khăn hơn thời kì trước?
A. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B. Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, rời bỏ cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D. Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Cãm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn
áp cuộc kháng chiến.
Câu 15. Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
A. Ðể truyền đạo. B. Khai hóa văn minh.
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn. D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.
Câu 16. Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều
ước?
A. Lực lượng của Pháp quá mạnh. B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.
C. Hoang mang, dao động. D. Sợ mất quyền lợi dân tộc.
Câu 17. Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?
A. khủng hoảng, suy yếu. B. tình hình ổn định.
C. kinh tế kém phát triển. D. phát triển nhanh chóng.
Câu 18. Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là
A. thuộc địa. B. quốc gia phong kiến độc lập.
C. nửa thuộc địa. D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
Câu 19. Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?
A. Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây.
B. Là nơi khơng có cảng nước sâu, tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống.
C. Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông.
D. Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt
triều đình Huế.
Câu 20. Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là
gì?
A. Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
B. Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
D. Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.
Câu 21. Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
D. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
Câu 22. Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?
A. Tỏ ra run sợ, chấp nhận bng vũ khí.
B. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.
C. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng.
Câu 23. Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
A. Nhân dân ta đầu hàng Pháp. B. Nhân dân ta chần chừ, do dự.
C. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết. D. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm
lược.
Câu 24. Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
A. yếu kém nhất khu vực Ðơng Nam Á.
B. đã đóng những chiếc tàu lớn và Trang bị vũ khí hiện ðại.
C. trang bị, phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ.
C. Xã hội đang trên đà phát triển. D. Là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng.
<b>Bài 20. CHIẾN SỰ LAN RỘNG RA CẢ NƯỚC. CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÂN DÂN TA </b>
<b>TỪ NĂM 1873 ĐẾN NĂM 1884. NHÀ NGUYỄN ĐẦU HÀNG </b>
Câu 1. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A. Giải quyết vụ Ðuy Puy. B. Khai thác tài nguyên khống sản.
C. Lơi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc. D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.
Câu 2. Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
A. Rivie. B. Gacniê. C. Napoleon. D. Cuốc bê.
Câu 3.Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ
nhất là ai?
A. Hồng Diệu. B. Nguyễn Lâm. C. Nguyễn Tri Phương. D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 4. Ðịa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân
Pháp năm 1873?
A. Cầu Giấy. B. Ô Thanh Hà. C. Cửa Bắc. D. Của Nam.
Câu 5. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống
Pháp?
A. Chiến thắng ở Nam Ðịnh. B. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất. D. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.
Câu 6. Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là
A. xin đình chiến. B. hoang mang, bối rối.
C. kí hiệp ước đầu hàng. D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.
Câu 7. Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
A. Nhâm Tuất. B. Giáp Tuất. C. Hắc Măng. D. Patơnốt.
Câu 8. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà
Nội (1873)?
A. Hợp tác với Pháp. B. Hoạt động cầm chừng.
C. Tạm thời dừng hoạt ðộng. D. Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.
Câu 9. Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc
Pháp?
A. Nhâm Tuất. B. Giáp Tuất. C. Hác Măng. D. Patơnốt.
Câu 10. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?
A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc. B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương. D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.
Câu 11. Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A. Lấy cớ giải quyết vụ Ðuy Puy.
B. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.
C. Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.
D. Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng.
A. Ðóng qn trên bờ sơng Hồng.
B. Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.
C. Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.
D. Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.
Câu 13. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra
Hà Nội lần thứ nhất?
A. Giở trò khiêu khích B. Thương lượng với ta.
C. Tuyên bố mở của sông Hồng D. Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành
Câu 14. Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn cơng Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?
A. Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn cơng Bắc Kì
B. Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ
C. Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định
D. Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.
Câu 15. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường khơng có lợi cho ta
B. Triều đình sợ Pháp
C. Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển
D. Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
Câu 16. Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?
A.Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.
B. Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.
C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.
D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.
Câu 17. Ðiểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần
thứ hai là
A. quân Pháp hoang mang B. làm nức lòng quân dân ta
C. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.
Câu 18. Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực
dân Pháp của quân dân ta là
A. Làm nức lòng nhân dân cả nước B. Làm cho thực dân Pháp hoang mang
C. Pháp phải tìm cách thýõng lượng với ta D. Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
Câu 19. So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?
A. Mở rộng thị trường B. Khai thác nguyên nhiên liệu
C. Cơ lập triều đình nhà Nguyễn D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.
Câu 20. Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ
hai
A. Rivie đổ bộ lên Hà Nội
B. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội
D. Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Ðịnh.
Câu 21. Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần thứ nhất là
A. nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.
B. triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
C. chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam.
D. quân Pháp ở Hà Nội và Bắc Kì vơ cùng hoang mang.
Câu 22. Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ
nhất?
<b>Bài 21. PHONG TRÀO YÊU NƯỚC CHỐNG PHÁP CỦA NHÂN DÂN </b>
<b> VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM CUỐI THẾ KỈ XIX </b>
Câu 1: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động
phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
A. có sự đồng tâm nhất trí trong hồng tộc.
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
C. có sự ủng hộ của đơng đảo nhân dân trong cả nước.
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đơng đảo nhân dân.
Câu 2: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
A. Phan Thanh Giản. B. Nguyễn Trường Tộ.
Câu 3: Trong giai đoạn từ nãm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy
của ai?
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Vãn Tường. B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
C. Nguyễn Vãn Tường và Trần Xuân Soạn. D. Nguyễn Ðức Nhuận và Ðoàn Doãn Ðịch.
Câu 4: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Ðình.
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế.
Câu 5: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Ðình.
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế.
Câu 6: Ai là người Đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
A. Cao Thắng. B. Trương Ðịnh. C. Ðề Thám. D. Phan Ðình Phùng.
Câu 7: Lãnh Đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
A. Hồng Hoa Thám và Phan Ðình Phùng. B. Nguyễn Thiện Thuật và Ðinh Công Tráng.
C. Phan Ðình Phùng và Cao Thắng. D. Phan Ðình Phùng và Ðinh Cơng Tráng.
Câu 8: Cao Thắng được Phan Ðình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.
B. Xây dựng cãn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
C. Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng cãn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
D. Chuẩn bị lực lýợng và vũ khí cho khởi nghĩa.
Câu 9: Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
C. Các dân tộc sống ở miền núi. D. Công nhân và nông dân.
Câu 10: Lãnh Đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
A. Phan Ðình Phùng, Cao Thắng. B. Ðề Nắm, Ðề Thám.
C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết. D. Ðề Thám, Cao Thắng.
Câu 11: Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt. B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
C. Do Phan Ðình Phùng hi sinh. D. Do Cao Thắng hi sinh.
Câu 12: Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần
vương?
A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng
nề.
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đơng đảo.
C. Có cãn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
Câu 13: “Cần vương” có nghĩa là
A. giúp vua cứu nước. B. Những điều bậc quân vương cần làm.
C. Ðứng lên cứu nước. D. Chống Pháp xâm lýợc.
B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
C. Tự Đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
Câu 15: Sắp xếp các cuộc khởi nghĩa sau theo trình tự thời gian kết thúc phong trào:
A. Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.
C. Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.
D. Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.
Câu 16: Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
D. Sau khi đánh chiếm Ðà Nẵng.
Câu 17: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản
kháng quyết liệt của lực lượng nào?
A. Một số quan lại yêu nước. B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì. D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
đầu thế kỉ XX là
A. khởi nghĩa Hương Khê. B. khởi nghĩa Ba Ðình.
C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
Câu 19: Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
A. Có lãnh Đạo tài giỏi. B. Có nhiều trận đánh nổi tiếng.
C. Có cãn cứ địa vững chắc. D. Có vũ khí tối tân.
Câu 20: Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?
A. Do Trương Quang Ngọc phản bội. B. Do Phan Ðình Phùng hi sinh.
C. Do Cao Thắng hi sinh. D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
Câu 21: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
A. Yên Thế. B. Hương Khê. C. Bãi Sậy. D. Ba Ðình.
Câu 22: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
A. các thủ lĩnh nông dân. B. các quan lại triều đình yêu nước.
C. các văn thân, sĩ phu yêu nước. D. Phái chủ chiến của triều đình.
Câu 23: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nơng dân n Thế
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn. B. có thời gian diễn ra dài hơn.
C. có thời gian diễn ra bằng nhau. D. thời gian kết thúc sớm hõn.
Câu 24: Nhận xét của em về mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế
A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế. B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước. D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
Câu 25: Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương
A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.
C. mang tính tự phát.
D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.
<b>BÀI 22. XÃ HỘI VIỆT NAM TRONG CUỘC KHAI THÁC THUỘC ĐỊA </b>
<b>LẦN THỨ NHẤT CỦA THỰC DÂN PHÁP </b>
Câu 1: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực
A. nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp. B. công nghiệp, giao thông vận tải
C. thương nghiệp, giao thông vận tải D. công nghiệp, nông nghiệp, giao thơng vận tải.
Câu 2: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là
Câu 3: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành
A. công nghiệp chế biến. B. khai thác mỏ. C. công nghiệp nhẹ. D. công nghiệp nặng.
Câu 4: Ý nào sau đây khơng phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?
A. đường sắt. B. đường thủy C. đường bộ D. đường hàng không
Câu 5: Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là
A. Rivie B. Gacnie C. Pôn đu me D. Anbe Xa rô
Câu 6: Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
A. địa chủ, tư sản, tiểu tư sản. B. tư sản, tiểu tư sản.
C. tư sản, công nhân. D. tư sản, công nhân, tiểu tư sản.
Câu 7: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào
A. phát triển kinh tế cơng nghiệp, nơng nghiệp, tài chính.
B. nơng nghiệp, công nghiệp, quân sự.
C. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.
D. công nghiệp, thương nghiệp, quân sự.
Câu 8: Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gì?
A. Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất B. Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất.
C. Là tay sai của đế quốc Pháp. D. Chiếm đa số, ít ruộng đất.
Câu 9: Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là
A. tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên.
C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.
D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.
Câu 10: Thực dân Pháp tiến hành cuộc trình khai thác lần thứ nhất trên đất nước ta khi
A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự
C. triều đình Huế kí hiệp ước đầu hàng D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.
Câu 11: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
A. phát triển kinh tế Việt Nam B. khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam.
C. vơ vét tài ngun, bóc lột nhân cơng. D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.
Câu 12: Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt
Nam?
A. Vơ vét tài ngun, bóc lột nhân cơng. B. Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Campuchia.
C. Làm giàu cho kinh tế chính quốc. D. Phát triển kinh tế Việt Nam.
Câu 13: Pôn đu me đã tiến hành
A. chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương).
B. cuộc chiến tấn cơng ra Bắc Kì lần thứ 2
C. kí Hiệp ước Pa tơ nốt với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
D. cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ 1.
Câu 14: Giai cấp nơng dân Việt Nam trong cuộc trình khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?
A. chiếm số lượng đơng, bị áp bức, bóc lột nặng nề.
B. chiếm số lượng đơng, có nhiều ruộng đất.
C. bị áp bức, bóc lột nặng nề, có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ.
D. bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng.
Câu 15: Tình cảnh giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỉ XX như thế nào?
A. Có cuộc sống đầy đủ, sung túc. B. Có nhiều ruộng đất, đời sống khá giả
C. Bị bóc lột nặng nề, bần cùng hóa. D. Khơng có tư liệu sản xuất, trở thành cơng nhân.
Câu 16: Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng
hệ thống giao thơng vận tải?
A. Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự. B. Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
C. Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta. D. Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi.
Câu 17: Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
A. Quan hệ sản xuất TBCN phát triển ở Việt Nam.
B. Quan hệ sản xuất TBCN được du nhập vào Việt Nam.
D. Tính chất nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
Câu 19: Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là
nền kinh tế
A. phong kiến phát triển. B. thuộc địa nửa phong kiến
C. thuộc địa hoàn toàn D. tư bản chủ nghĩa
Câu 20: Giai cấp công nhân Việt Nam hình thành trên cơ sở nào?
A. Nền kinh tế thuộc địa phát triển. B. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
C. Nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến. D. Nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành.
Câu 21: Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. địi quyền lợi kinh tế, chính trị. B. chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
C. chỉ địi quyền lợi về chính trị D. đòi quyền tự do, dân chủ.
Câu 22: Tác động tích cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
A. du nhập quan hệ sản xuất TBCN vào Việt Nam. B. phát triển nền kinh tế TBCN.
C. góp phần xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến. D. thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.
Câu 23: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nơng
nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?
A. Phát triển phương thức sản xuất phong kiến. B. Phá vỡ thế độc canh cây lúa
C. Phát triển phương thức sản xuất TBCN. D. Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.
A. Các đồn điền cao su, cafê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.
B. Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng.
C. Các giống cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.
D. Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cafê đứng thứ 3 trên thế giới.
Câu 25: Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về giai cấp xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ nhất so với trước?
A. xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, tiểu tư sản, địa chủ)
B. xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, công nhân, địa chủ)
C. xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (công nhân, tiểu tư sản, nông dân)
D. xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, tiểu tư sản, công nhân)
Câu 26: Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ nhất so với trước?
A. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa, phong kiến.
B. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
C. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội tư bản chủ nghĩa.
D. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
Câu 27: Giai cấp xã hội mới ra đời sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
A. tiểu tư sản. B. công nhân. C. tư sản, công nhân D. tư sản, tiểu tư sản.
<b>Bài 23. PHONG TRÀO YÊU NÝỚC VÀ CÁCH MẠNG Ở VIỆT NAM TỪ ÐẦU </b>
<b>THẾ KỈ XX ÐẾN CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914) </b>
<b>Câu 1: Tổ chức đầu tiên của Phan Bội Châu trong quá trình hoạt động cách mạng là </b>
A. Việt Nam Quang phục hội B. Hội Duy Tân
C. Tâm Tâm xã D. Hội Phục Việt
Câu 2: Mục đích hoạt động của Hội Duy Tân là
A. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
B. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.
D. dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới.
Câu 3: Khi về Quảng Châu-Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?
A. Hội Duy Tân B. Việt Nam Quang phục hội
C. Tâm Tâm xã D. Hội Phục Việt
Câu 4: Đường lối cứu nước của Phan Bội Châu là
A. chống Pháp và phong kiến. B. cải cách nâng cao dân trí, dân quyền
C. dựa vào Pháp chống phong kiến. D. dùng bạo lực giành độc lập.
Câu 5: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là
A. tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền
B. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
C. đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.
D. tiến hành cải cách toàn diện kinh tế, văn hóa, xã hội.
Câu 6: Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là
A. chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày.
B. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.
C. dựa vào Pháp để chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa.
D. dùng bạo lực để giành độc lập.
Câu 7: Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực
A. kinh tế, văn hóa, xã hội. B. kinh tế, quân sự, ngoại giao.
C. kinh tế, xã hội, quân sự. D. văn hóa, xã hội, quân sự.
Câu 8: Trong cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương
A. đẩy mạnh xuất khẩu B. bài trừ ngoại hóa
C. chấn hưng thực nghiệp D. chống độc quyền
Câu 9: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang Phục hội chịu ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào?
A. Cách mạng Tân Hợi 1911. B. Cải cách Minh Trị 1868.
C. Cải cách ở Xiêm 1868. D. Duy Tân Mậu Tuất 1898.
Câu 10: Phong trào đấu tranh quyết liệt của quần chúng chịu ảnh hưởng của cuộc vận động Duy Tân
là
A.vụ đầu độc binh linh Pháp ở Hà Nội
B. phong trào chống thuế ở Trung Kì
C. phong trào đấu tranh của binh lính người Việt
D. cuộc vận động cắt tóc ngắn, mặc quần áo ngắn
Câu 11: Vì sao vào những năm đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con
đường cứu nước của Nhật Bản?
A. Nhật đánh thắng đế quốc Nga.
B. Nhật đi theo con đường XHCN.
C. Sau cải cách Minh Trị Nhật trở thành nước tư bản hùng mạnh nhất khu vực châu Á Thái Bình Dương.
D. Nhật là nước "đồng văn, đồng chủng", là nước duy nhất ở Châu Á thoát khỏi số phận nước thuộc địa.
Câu 12: Vì sao phong trào Đơng Du tan rã?
A. Nhật cấu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam.
B. Nhật khơng cịn hợp tác với Phan Bội Châu.
C. Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải.
D. Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm.
Câu 13: Phan Chu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam?
A. tự lực, tự cường. B. tự lực cánh sinh C. tự lực khai hóa D. tự do dân chủ
Câu 14: Trong cuộc vận động Duy Tân về giáo dục, các sĩ phu tiến bộ đã có chủ trương
A. mở trường học, dạy chữ quốc ngữ, dạy các môn học mới.
B. dạy tiếng Pháp, văn hóa Pháp.
C. mở trường học, dạy tiếng Nhật.
D. dạy chữ Hán, tuyên truyền chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
Câu 15: Phong trào Duy Tân của Phan Chu Trinh đã bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranh
chống
C. chính sách chia để trị của Pháp. D. chiến tranh, bảo vệ hịa bình ở Việt Nam.
Câu 16: Nội dung nào sau đây không nằm trong cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kì
A. thành lập Việt Nam Quang phục hội
B. chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.
C. cải cách trang phục và lối sống
D. mở trường dạy học với chương trình học tiến bộ.
Câu 17: Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về q trình giải phóng dân
tộc là
A. Phan Bội Châu chủ trương thành lập chính quyền cơng nơng, Phan Châu Trinh chủ trương thành
lập chính quyền tư sản.
B. Phan Châu Trinh là giải phóng dân tộc cịn Phan Bội Châu là cải cách dân chủ
C. Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc cịn Phan Châu Trinh là cải cách dân chủ.
D. Phan Châu Trinh là đánh đuổi thực dân Pháp còn Phan Bội Châu là lật đổ gia cấp phong kiến.
Câu 18: Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là đều
A. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B. thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.
C. chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.
D. noi gương Nhật Bản để tự cường.
Câu 19: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thế kỉ XX quyết định
A. khi bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngồi.
B. có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cấp tư sản dân tộc.
C. triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến.
D. họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai khuynh hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan
Châu Trinh là
A. bạo động vũ trang-cải cách xã hội.
B. cứu nước để cứu dân - cứu dân để cứu nước
C. quân chủ lập hiến - dân chủ cộng hòa
D. nhờ Nhật để đánh Pháp - dựa vào Pháp để chống phong kiến.
<b>Bài 24. VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM </b>
<b>CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914 - 1918) </b>
Câu 1. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (1897 - 1914), thực dân Pháp lại
coi trọng việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải?
A. Phục vụ cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của tư bản Pháp.
B. Xây dựng Việt Nam thành khu kinh tế tự trị.
C. Muốn nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
D. Phục vụ cơng cuộc khai thác lâu dài và mục đích quân sự.
Câu 2. Đâu là yếu tố quyết định để năm 1911 Nguyễn Tất Thành quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước mới cho
dân tộc Việt Nam?
A. Xuất phát từ yếu tố cá nhân: sớm có chí “đuổi thực dân Pháp, giải phóng đồng bào”.
B. Xuất phát từ yếu tố dân tộc: đất nước đang bị khủng hoảng về con đường cứu nước.
C. Xuất phát từ yếu tố thời đại: thế giới đang thay đổi trong thời đại đế quốc chủ nghĩa.
D. Xuất phát từ yếu tố quê hương: nơi có truyền thống yêu nước đấu tranh bất khuất.
Câu 3. Kinh tế Việt Nam đã chuyển biến như thế nào dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp?
A. Xuất hiện nhiều đồn điền trồng lúa, cà phê và cao su do tư bản Pháp làm chủ.
B. Kinh tế Việt Nam khơng có sự chuyển biến và bị lệ thuộc vào tư bản Pháp.
C. Phương thưc sản xuất TBCN từng bước được du nhập vào Việt Nam.
D. Xuất hiện một số thành thị và khu công nghiệp hoạt động sầm uất.
Câu 4. Những lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm
B. tư sản dân tộc, công nhân và địa chủ.
C. công nhân, tư sản và tiểu tư sản thành thị.
D. tiểu tư sản thành thị và công nhân.
Câu 5. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. đòi độc lập dân tộc. B. vì quyền lợi kinh tế.
C. vì quyền lợi chính trị. D. thay đổi giờ giấc làm việc.
Câu 6. Lực lượng đông đảo và hăng hái nhất trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. giai cấp nông dân. B. giai cấp công nhân và tư sản dân tộc.
C. tiểu tư sản thành thị và công nhân. D. giai cấp công nhân.
Câu 7. Biến đổi bao trùm lên cả xã hội Việt Nam do cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 -
1914) của thực dân Pháp là gì?
A. Xã hội phong kiến chuyển thành xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
B. Trong xã hội đã xuất hiện thêm nhiều giai cấp, tầng lớp mới.
C. Khuynh hướng dân chủ tư sản xuất hiện, lãnh đạo phong trào yêu nước.
D. Phong trào yêu nước được bổ sung thêm các lực lượng đấu tranh mới.
Câu 8. Trong các lực lượng mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, lực lượng có thành phần xuất
thân phức tạp nhất là
A. tư sản dân tộc. B. giai cấp công nhân.
C. sĩ phu yêu nước. D. tiểu tư sản thành thị.
<b>Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện làm nảy sinh, thúc đẩy phong trào yêu nước </b>
theo khuynh hướng mới ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Cuộc khai thác thuộc địa làn thứ nhất (1897 -1914) của thực dân Pháp.
B. Những tư tưởng cải cách và cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911).
C. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới lần thứ nhất ở Nga (1905 - 1907).
D. Tấm gương tự cường của Nhật Bản và tư tưởng dân chủ tư sản của phương Tây.
Câu 10. Yếu tố quyết định nhất để khuynh hướng dân chủ tư sản được du nhập, trở thành khuynh
hướng chủ đạo của phong trào yêu nước Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là gì?
A. Khuynh hướng phong kiến đã bị thất bại, bế tắc.
B. Xã hội Việt Nam đã xuất hiện thêm những lực lượng mới, tiến bộ hơn.
C. Khuynh hướng dân chủ tư sản có sức sống mãnh liệt đối với nhân dân ta.
D. Sự chuyển biến và hoạt động tích cực của các sĩ phu yêu nước thức thời.
Câu 11. Đại diện tiêu biểu nhất của khuynh hướng mới - dân chủ tư sản - ở Việt Nam những năm đầu
thế kỉ XX là
A. Phan Bội Châu và Lương Văn Can.
B. Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh.
C. Phan Châu Trinh và Huỳnh Thúc Kháng.
D. Phan Bội Châu và nhóm Đơng Kinh nghĩa thục.
Câu 12. Điểm khác biệt căn bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu so với Phan Châu
Trinh là ở
A. xu hướng và phương pháp thực hiện. B. khuynh hướng cứu nước.
C. chủ trương và xu hướng cứu nước. D. công tác tuyên truyền, tập hợp lực lượng.
Câu 14. Cho các dữ kiện lịch sử: 1. Khởi xướng phong trào Đông du đưa thanh niên sang Nhật Bản
học tập; 2. Thành lập Hội Duy tân; 3. Thành lập Việt Nam Quang phục hội; 4. Tổ chức ám sát những
tên thực dân đầu sỏ và tay sai; 5. Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp trục xuất những thanh niên Việt
Nam về nước, phong trào Đông du tan rã.
Thứ tự sắp xếp đúng thời gian về hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu là
A. 2, 1, 5, 3, 4. B. 2, 1, 5, 4, 3.
C. 2, 1, 3, 5, 4. D. 2, 1, 4, 5, 3.
Câu 15. Đâu là đóng góp lớn nhất của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và các sĩ phu yêu nước thức thời cho
phong trào vận động giải phóng dân tộc Việt Nam đầu thế kỉ XX?
D. Chuyển biến tư tưởng yêu nước của nhân dân từ lập trường phong kiến sang tư sản.
<i>Câu 16. “Một trong những tiến bộ của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là ở quan niệm về </i>
<i>phạm trù yêu nước”. Đây là nhận định </i>
A. đúng, vì hoạt động của các sĩ phu gắn liền với khái niệm “dân quyền”, “dân chủ”.
B. sai, phạm trù yêu nước thương dân luôn ăn sâu vào tư tưởng người dân Việt Nam.
C. đúng, vì các sĩ phu đã đưa ra vấn đề yêu nước phải gắn với xây dựng xã hội tiến bộ.
D. sai, vì khuynh hướng cứu nước mới của các sĩ phu không đem đến sự thành công.
Câu 17. Các nhà tư sản tiêu biểu nhất của Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. Trương Văn Bền và Nguyễn Quyền. B. Nguyễn Sơn Hà và Đặng Thai Mai.
C. Nguyễn Hữu Thu và Bạch Thái Bưởi. D. Lương Văn Can và Nguyễn Quyền.
Câu 18. Điểm mới và cũng là tiến bộ nhất trong phong trào yêu nước cách mạng ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX
đến trước Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A. Quan niệm về cuộc vận động cứu nước đã thay đổi: cầu viện bên ngoài giúp đỡ.
B. Quan niệm cứu nước phải găn với duy tân đất nước, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.
C. Quan niệm muốn giành được độc lập dân tộc thì khơng chỉ có khởi nghĩa vũ trang.
D. Quan niệm về tập hợp lực lượng đã thay đổi: gắn với thành lập hội, tổ chức chính trị.
Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến khuynh hướng cứu nước mới - dân chủ tư sản - ở Việt Nam đầu thế kỉ
XX thất bại là do
A. thế lực của giai cấp tư sản nhỏ bé, chưa đủ sức tập họp lực lượng.
B. hạn chế về giai cấp lãnh đạo, không đưa ra được đường lối đấu tranh đúng đắn.
C. cuộc vận động của các sĩ phu chưa đủ khả năng để bùng nổ cách mạng tư sản.
D. khuynh hướng này tuy mới với Việt Nam, nhưng so với thời đại đã lạc hậu.
Câu 20. Điểm khác biệt căn bản giữa phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX so với cuối thế kỉ XIX là ở
A. tính chất và khuynh hướng. B. giai cấp lãnh đạo và lực lượng tham gia.
C. hĩnh thức và phương pháp đấu tranh. D. quan niệm và khuynh hướng cứu nước.
<b>Bài 1 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 2 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 3 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 4 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 5 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>Bài 6 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 7 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 8 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 9 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 10 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 11 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>Bài 12 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 13 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 14 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>Bài 15 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 16 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 17 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>Bài 18 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 19 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 20 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 21 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>Bài 22 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 23 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 24 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 25 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 26 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 9 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 17 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 19 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 20 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 21 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>Bài 22 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 23 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>Bài 24 </b>
<b>CÂU 1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>
<b>CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 </b>
<b>ĐÁP </b>
<b>ÁN </b>