Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

KTDK lan III lop 2 Toan+TV co HDC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.63 KB, 4 trang )

Đề kiểm tra ĐK lần 3
năm học 2010 - 2011
Môn: tiếng việt Lớp 2
Bài kiểm tra Đọc
I. Đọc thành tiếng :
- Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng với từng học sinh trong các tiết ôn tập.
- Nội dung kiểm tra: Đọc đoạn văn khoảng 50 chữ trong các bài đọc đã học ở đầu
học kì II.
II. Đọc thầm và làm bài tập :
Chim rừng Tây Nguyên
Những cơn gió nhẹ làm mặt nớc hồ Y- rơ- pao rung động. Bầu trời trong xanh
soi bóng xuống đáy hồ, mặt hồ càng xanh thêm và nh rộng ra mênh mông.
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang
chao lợn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi
vu vi vút từ trên nền trời xanh thắm, giống nh có hàng trăm chiếc đàn cùng hoà âm.
Bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội. Những con kơ púc mình đỏ chót và nhỏ nh
quả ớt cố rớn cặp mỏ thanh mảnh của mình hót lên lanh lảnh nghe nh tiếng sáo.
Họ nhà chim đủ các loại, đủ các màu sắc ríu rít bay đến đậu ở những bụi cây
quanh hồ, tiếng hót rộn vang cả mặt đất.
* Đọc thầm bài Chim rừng Tây Nguyên sau đó đánh dấu x (vào ô trống) trớc ý
trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
a) Quanh hồ Y- rơ- pao có những loại chim gì ?
Đại bàng, bầy thiên nga.
Kơ púc và nhiều loại chim khác.
Tất cả các loại trên.
b) Từ ngữ nào tả màu sắc và hoạt động của chim đại bàng ?
Trắng muốt, bơi lội dới hồ.
Chân vàng, mỏ đỏ, chao lợn, bóng che rợp mặt đất, phát tiếng vi vu vi vút.
Nhỏ nh quả ớt, mỏ thanh mảnh, mình đỏ chót, hót lanh lảnh.
c) Trong câu: Bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội - từ ngữ nào trả lời cho câu
hỏi Làm gì ?


Bầy thiên nga
trắng muốt
đang bơi lội
d) Hãy đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu : Bầy thiên nga trắng
muốt đang bơi lội.
.........................................................
Bài kiểm tra viết
I. Chính tả ( Nghe viết ) :
Đồng lúa chín
ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa
đông. Lúa nặng trĩu bông, ngả đầu vào nhau, thoang thoảng hơng thơm. Từng cơn
gió nhẹ làm cả biển vàng rung rinh nh gợn sóng. Đàn chim gáy ở đâu bay về gù vang
cánh đồng.
II. Tập làm văn:
Viết đoạn văn ngắn (4 đến 5 câu) kể về mùa hè .
Biểu điểm
* Bài kiểm tra đọc :
- Đọc thành tiếng : 6 điểm
- Đọc thầm và làm bài tập : 4 điểm : mỗi câu cho 1 điểm
* Bài kiểm tra viết :
I. Chính tả: 5 điểm
- Sai 2 lỗi trừ 1 điểm
- Bài bẩn, chữ xấu, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ trừ 1 điểm toàn bài
II. Tập làm văn:
H viết đợc từ 4 5 câu theo yêu cầu đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai
ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm
Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết để cho các mức điểm:
4,5 4 3,5 3..
Kỳ thi kiểm tra định kì lần III (2010-2011)
Môn thi: Toán 2

Thời gian làm bài: 30 phút
1. Đặt tính rồi tính : (1đ )
38 + 27 54 + 19 61 27 70 32
.. ..
. ..
. ..
2. Tính : (2 đ )
4 x 9 + 14 =....... 4 x 8 - 17 =.........
............................................... ...............................................
2 : 2 x 0 =...... 5 x 10 - 28 =.........
................................................ ...............................................
3. Tìm x : ( 2đ )
X x 3 = 15 X : 5 = 3 X : 2 = 2 4 x X = 28
......... ........................ ......................... ...............
.. .. .... ......................... ......................... ...............
4. Tính nhẩm : (1đ)
2cm x 4 =......... 10dm : 5 =........... 18 lít : 3 =.......... 2kg x 9 =........
5. Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ( 1đ )
.................... .................... ...................... .....................
6. Nối các điểm để đợc một đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng. Hãy ghi tên các đoạn thẳng của đ-
ờng gấp khúc đó. ( 1 đ )
. B
A .

. . D
C
......................................................................................................................................................
7. Giải bài toán: (2đ)
a. Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 3dm, 4dm, 5dm và 6dm. (1đ)
.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
b. Có 12 ngời khách cần sang sông, mỗi thuyền chở đợc 4 ngời khách (không kể ngời lái thuyền).
Hỏi cần mấy thuyền để chở hết số khách đó? (1đ)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Biểu điểm Toán 2
Câu 1: (1đ ) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính cho 0,25đ.
38 + 27 = 65 54 + 19 = 73 61 27 = 34 70 32 = 38
Câu 2: (2 đ ) Tính đúng mỗi bớc tính cho 0.25đ.
4 x 9 + 14 = 36 + 14 4 x 8 - 17 = 32 17
= 50 = 15
2 : 2 x 0 = 1 x 0 5 x 10 - 28 = 50 28
= 0 = 22
Câu 3: ( 2đ ) Làm đúng mỗi bài tìm x cho 0.5đ
X x 3 = 15 X : 5 = 3 X : 2 = 2 4 x X = 28
x = 15 : 3 X = 3 x 5 X = 2 x 2 x = 28 : 4
x = 5 X = 15 X = 4 X = 7
Câu 4: (1đ) Tính nhẩm đúng mỗi phép tính cho 0.25 đ
Câu 5: ( 1đ ) HS ghi đúng giờ: 11 g30 phút ; 7 giờ 15 phút; 6 giờ; 9 giờ 15 phút, mỗi trờng hợp
cho 0.25 đ
Câu 6: ( 1 đ ) HS nối đợc các điểm để đợc một đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng và ghi đúng tên
các đoạn thẳng trên đờng gấp khúc đó.
Câu 7: a. (1đ) Chu vi hình tứ giác là: 3 + 4 + 5 + 6 = 18 (dm)
Đáp số: 18 dm
b. (1đ) Số thuyền cần để chở hết số khách đó:
12 : 4 = 3 (thuyền)
Đáp số: 3 thuyền

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×