Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.78 KB, 31 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần thứ: 19 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI ĐỘNG</b>
Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần;
Tên chủ đề nhánh: Động vật sống trong
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
<i><b>A. TỔ CHỨC CÁC</b></i>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- u cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Đón trẻ</b>
- Đón trẻ vào lớp, trao
đổi với phụ huynh về
tình trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ
dùng cá nhân
- Biết được tình hình
sức khỏe của trẻ,
những yêu cầu
nguyện vọng của phụ
huynh
- Tạo mối quan hệ
giữa GV và phụ
huynh, giữa cô và trẻ
- Rèn kỹ năng tự lập,
gọn gàng, ngăn lắp
- Mở cửa thơng
thống phịng học
- Nước uống, khăn
mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò
chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viết
- Kiểm tra các ngăn
tủ để tư trang của
trẻ
<b>Chơi</b> Hướng trẻ vào góc chơi
Điểm danh trẻ tới lớp
- Trẻ chơi theo ý
thích trong các góc
- Theo dõi trẻ đến lớp
- Chuẩn bị đồ
dùng, đồ chơi
- Sổ theo dõi trẻ
<b>Thể</b>
<b>dục</b>
<b>sáng</b>
Tập bài tập thể dục sáng -Trẻ được hít thở
- Trẻ tập tốt các động
tác phát triển chung
- Giáo dục trẻ ý thức
rèn luyện thân thể để
có sức khỏe tốt
- Sân tập bằng
phẳng an toàn sạch
sẽ
- Đĩa nhạc bài hát “
Đàn gà con”
- Kiểm tra sức
khoẻ trẻ
Từ ngày 01/01/2018 đến ngày 26 tháng 01 năm 2018
Rừng
Từ ngày 08/01 đến ngày 12/01/2018
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cơ đón trẻ ân cần, nhắc trẻ chào ơng
bà, bố mẹ,...
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh
- Hướng dẫn và nhắc trẻ cất đồ dùng cá
nhân vào
nơi quy định
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông, bà,...
- Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào đúng
nơi quy định
- Quan sát trẻ chơi trong các góc
- Trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Điểm danh trẻ
- Trẻ chơi cùng bạn trong góc
- Biết cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Trẻ có mặt “Dạ” cơ
<b>1. Ổn đinh: Cho trẻ xếp hàng</b>
<i><b>2. Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót </b></i>
chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom
lưng, chạy chậm, chạynhanh
<i><b> 3.Trọng động</b></i>
- 2 tay đưa sang ngang, gập khuỷu tay.
- Đứng chống hông, chân khụy gối.
- Nghiêng người sang hai bên
- Bật nhảy tại chỗ.
<i><b>4. Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hồ </b></i>
<b>- Xếp thành 3 hàng dọc</b>
-Trẻ đi vịng trịn theo nhạc bài hát “
Một đồn tàu” thực hiện các động tác
theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập cùng cô các động tác phát
triển chung
- Đi nhẹ nhàng
<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>động</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động góc</b>
<i><b>Góc chơi đóng vai:</b></i>
+ Góc phân vai: Cửa
hàng bán thực phẩm
sạch, gia đình, phịng
khám của bác sĩ thú y
trại chăn ni.
<i><b>Góc chơi xây dựng</b></i>
<i><b> + Xếp hình, ghép</b></i>
hình các con vật, xây
trại chăn ni
<i><b>Góc nghệ thuật</b></i>
<i><b>- Tạo hình: Nặn, vẽ, </b></i>
cắt dán, tô màu về
các con vật nuôi.
<i><b>- Âm nhạc</b></i>
+ Hát, múa các bài về
chủ đề.
<i><b>Góc học tập </b></i>
+ Làm sách về các
con vật nuôi, xem
sách chủ đề, nhận
dạng một số chữ cái
<i><b>Góc thiên nhiên: </b></i>
Tưới cây. Chơi với
cát, nước, sỏi…v..v
- Trẻ biết nhập vai
thể hiện hành động
chơi
- Trẻ biết phối hợp
cùng nhau, biết xếp
chồng, xếp cạnh để
tạo thành trại chăn
nuôi…
- Trẻ biết cách vẽ,
xé, dán tranh tô màu
các con vật.
- Trẻ thuộc các bài
hát chủ đề đang học.
- Trẻ biết cách làm
sách, xem tranh các
chú bộ đội
- Trẻ biết cách chăm
sóc cây.
- Trẻ yêu thích lao
động.
- Đồ dùng dạy học
- Trang phục cho trẻ
- Đồ chơi lắp ghép,
gạch, dụng cụ xây
dựng, thảm cỏ, cây
cối…
- Mơ hình trường…
- Bút sáp, giấy vẽ,
tranh để trẻ tô màu,
giấy màu, hồ dán,
kéo..v…v.
- Nhạc bài hát
- Bìa cứng, tranh ảnh
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơi
với cát nước…v.v
HOẠT ĐỘNG
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b>
<b>1.Ổn định</b>
- Cho trẻ hát, vận động bài “Đố bạn” và trò
chuyện cùng trẻ về “Thế giới động vật”
<b>2. Nội dung </b>
<i>2.1. Thỏa thuận trước khi chơi</i>
+ Cô hỏi trẻ về tên góc, nội dung chơi trong
từng góc
- Cơ giới thiệu nội dung chơi ở các góc
+ Cơ cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu
hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy
về góc chơi nhé!
+ Cô điều chỉnh số lượng trẻ vào các góc cho
hợp lí.
- Góc Pv cho trẻ phân vai chơi, góc xd cho trẻ
bầu nhóm trưởng
+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
<b>không tranh giành đồ chơi </b>
<b>2.2. Q trình trẻ chơi</b>
<b>- Cơ quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi mở. </b>
Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn, giúp
đỡ trẻ khi cần
- Đổi góc chơi, liên kết nhóm chơi
<i><b>2.3. Nhận xét góc</b></i>
- Cho trẻ đi tham quan góc chơi XD
<b>3. Kết thúc </b>
<b>- Nhận xét buổi chơi, giáo dục ý thức bảo vệ </b>
đồ dùng đồ chơi
- Nhận xét, tun dương
- Hát vđ
- Trị chuyện
- Nói tên góc chơi . Nội dung
chơi trong từng góc
- QS và lắng nghe
- Tự chọn góc hoạt động
- Phân vai chơi
- Trẻ chơi trong các góc
- Tham quan các góc chơi và
nói nên nhận xét của mình
- Quan sát và lắng nghe
<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi</b>
<b>trời</b>
<i><b>Hoạt động có chủ </b></i>
<i><b>đích </b></i>
- Dạo chơi sân trường
quan sát một số cây
hoa trong sân trường.
- Phát triển khả năng
quan sát, tìm tòi,
khám phá ở trẻ.
- Trẻ biết thời tiết
trong ngày.
- Mũ, dép.
- Địa điểm: Khu vực
vườn hoa, an toàn
cho trẻ.
- Vẽ trên sân: Vẽ con
vật ni trong gia
đình mà bé thích.
- Phát triển khả năng
quan sát, tìm tịi,
khám phá ở trẻ.
- Phát triển khả năng
quan sát ở trẻ.
- Địa điểm, phấn
trắng, phấn màu.
- Trò chuyện với trẻ
về một số con vật
ni trong gia đình
- Trẻ biết trị chuyện
cùng cơ.
- Rèn kĩ năng diễn
đạt mạch lạc, phát
triển ngôn ngữ, làm
giàu vốn từ cho trẻ.
- Tranh ảnh.
- Một số câu hỏi đàm
thoại.
HOẠT ĐỘNG
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>2. Giới thiệu: Cho trẻ chuẩn bị trang phục</b>
quần áo giầy dép.
- Cô cùng trẻ đi dạo quanh sân trường, quan
sát trò chuyện.
<b>3. Q uan sát và đàm thoại</b>
+ Cô và trẻ hát bài “Chú voi con”
+ Các con đang đứng ở đâu của trường
+ Trong vườn hoa có những gì?
+ Hoa hồng và hoa cúc màu gì?
+ Vườn hoa có đẹp khơng?
-> Trong vườn trường có rất nhiều hoa đang
đua nhau nở tỏa mùi hương thơm ngát đấy.
<b>3. Giáo dục: Giáo dục trẻ ý thức giữ gìn</b>
vườn hoa khơng ngắt lá bẻ cành.
- QS và lắng nghe
- Trẻ hát cùng cô
- Vườn hoa của trường
- Hoa hồng, hoa cúc...
- Hoa hồng màu đỏ, cúc vàng
- Lắng nghe
* Cho trẻ vẽ con vật ni trong gia đình
+ Cơ phát cho mỗi trẻ một viên phấn.
+ Hướng dẫn gợi í cho trẻ vẽ một số con vật
mà trẻ u thích.
+ Cơ cho trẻ thực hiện, quan sát động viên
khuyến khích trẻ kịp thời.
- Trẻ thực hiện.
* Cho trẻ quan sát và đàm thoại.
+ Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát và hỏi trẻ:
+ Trong bức tranh vẽ con gì?
+ Con gà đang làm gì?
+ Con gà đẻ con hay đẻ trứng.
Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ những con
vật ni trong gia đình mình.
- Quan sát lắng nghe
- Con gà.
- Kiếm mồi.
- Đẻ trứng
- Trẻ lắng nghe.
<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi</b>
<i><b>Trị chơi vận động</b></i>
- Tung bóng, bắt
trước tạo dáng.
- Rèn kĩ năng vận
động và phát triển tố
chất vận động cho
<b>trời</b>
<b></b>
<b>-Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>chơi, tập</b>
trẻ.
- Rèn kỹ năng vận
- Giáo dục trẻ chơi
đồn kết
<i><b>- Trị chơi dân gian: </b></i>
Chi chi chành chành,
Ô ăn quan, Kéo cưa
lừa xẻ..v..v.
Trẻ nắm được luật
chơi, cách chơi và
hứng thú chơi trò
chơi
- Trẻ thuộc các bài
đồng dao
<b>- Chơi tự do</b> - Trẻ biết chơi đoàn
và chia sẻ với các
bạn.
- Trẻ biết cách chơi
đảm bảo an toàn cho
bản thân.
- Đồ chơi ngoài trời
sạch sẽ, an toàn.
HOẠT ĐỘNG
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<i><b>1.Ổn đinh</b></i>
<i><b>2. Giới thiệu: Tên trò chơi</b></i>
<i><b>- Cach chơi:</b></i>
+ Trẻ ngồi thoải mái trên sàn nhà nghe quan
sát, chơi và làm các động tác cùng cô.
<i><b>3. Tổ chức cho trẻ chơi.</b></i>
- Cô qs và nhận xét trẻ chơi
<i><b>4.Củng cố-GD</b></i>
- Hỏi trẻ tên TC
<i><b>5.Nhận xét tuyên dương</b></i>
- QS và lắng nghe cơ hướng dẫn
cách chơi và luật chơi.
Trẻ chơi trị chơi 1-2 lần theo
hứng thú
- Nhắc tên trị chơi
- Cơ giới thiệu tên trò chơi.
- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
- Trẻ chơi trò chơi theo hứng
thú của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi
ngoài trời. Hướng dẫn trẻ chơi an tồn. Cơ
bao qt trẻ chơi
- Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời.
- Trẻ chơi đoàn kết, nhường
nhịn nhau
<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Vệ sinh - Rèn thói quen vệ
sinh trước, trong và
sau khi ăn
<b>Hoạt</b>
<b>động ăn</b>
- Ăn trưa, ăn quà
- Trẻ ăn ngon miệng,
- Tạo khơng khí vui
vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻ giữ vệ
sinh khi ăn
- Giáo dục trẻ một số
thói quen và hình vi
văn mình khi ăn như:
ngồi ngay ngắn,
khơng nói chuyện to,
không làm rơi vãi, ho
hoặc hắt hơi phải che
miệng,... biết mời cô
và các bạn khi bắt
đầu ăn, cầm thìa tay
phải, tự xúc ăn gọn
gàng.
- Hướng dẫn trẻ kê
bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho
từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi,
khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi
+ Một đĩa để 5-6
khăn sạch, ẩm
<b>Hoạt</b>
<b>động ngủ - Ngủ trưa</b>
- Trẻ được ngủ đúng
giờ, ngủ sâu, ngủ đủ
giấc
- Rèn cho trẻ biết
nằm ngay ngắn khi
ngủ
- Đảm bảo an toàn
cho trẻ khi ngủ
- Kê giường, chải
chiếu
- Chuẩn bị phòng
ngủ cho trẻ sạch sẽ,
yên tĩnh, thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánh sáng
bằng cách che rèm
cửa sổ
HOẠT ĐỘNG
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cô cho trẻ làm vệ sinh cá nhân
+ Thực hiện 6 bước rửa tay,
+ Lau mặt
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
- Rửa mặt
<b>1.Trước khi ăn </b>
bàn dễ dàng.
- Cô giáo chia cơm ra từng bát cho trẻ ăn
ngay khi cịn ấm.
- Cơ giới thiệu món ăn và giáo dục dinh
dưỡng
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn
<b>2.Trong khi ăn</b>
- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen
<b>3. Sau khi ăn</b>
- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa
vào nơi quy định
-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước.
- Quan sát và lắng nghe
- Mời cô, mời bạn ăn cơm
- Trẻ ăn
-Trẻ ăn xong lau miệng,rửa tay,
uống nước
-Trẻ cùng cô thu dọn bàn ghế,
xếp bát, thìa vào nơi quy định.
<i><b>1.Trước khi ngủ: Hướng dẫn trẻ lấy gối, </b></i>
Cho trẻ nằm theo thành 2 dãy
- Khi đã ổn định, cho trẻ nghe những bài hát
ru êm dịu để trẻ dễ ngủ.
<i><b>2. Trong khi trẻ ngủ</b></i>
<b>- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho </b>
trẻ) khi cần). Phát hiện kịp thời, xử lý tình
huống có thể xảy ra
<i><b>3. Sau khi ngủ</b></i>
<i><b>- Cơ chải đầu tóc cho trẻ, nhắc trẻ cất gối, vào</b></i>
đúng nơi quy định
-Tự lấy gối
-Trẻ nằm theo tổ thành 2 dãy
- Trẻ ngủ
-Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúng
nơi quy định, vệ sinh, lau mặt
<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Chơi,</b>
<b>hoạt</b>
<b>động</b>
<b>theo ý</b>
<b>thích</b>
- Rèn cho trẻ cách
sắp xếp đồ dùng cá
nhân gọn gàng.
- Trẻ biết cách gấp
quần áo gọn gàng, để
đúng ngăn.
- Trẻ nhớ tên và
thuộc các bài thơ/ bài
hát đã học trong chủ
đề.
- Ôn các bài hát trong
chủ đề “Động vật
sống trong rừng”
- Trẻ hát thuộc, hát
đúng bài hát, rèn kỹ
năng biểu diễn cho
trẻ
- Dụng cụ, Trang
phục âm nhạc
- Cho trẻ đọc một số
bài thơ
- Trẻ hiểu nội dung
bài thơ.
-Trẻ tự tin
- Trang phục
- Hoạt động góc theo
ý thích của trẻ
- Hoạt động theo ý
thích trong các góc
- Rèn trẻ biết cất đồ
dùng, đồ chơi gọn
gàng, đúng nơi quy
định
- Một số đồ dùng,đồ
chơi
- Đồ chơi, nguyên
liệu , học liệu trong
các góc
HOẠT ĐỘNG
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cô hướng dẫn trẻ cách gấp quần áo và để
đúng ngăn.
Tủ đựng đồ dung cá nhân
+ Cho trẻ thực hiện gấp quần áo và để gọn
gàng vào ba lơ của mình.
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
- Trẻ thực hiện.
* Tổ chức cho trẻ ôn hát múa dưới các hình
thức
+ Cả lớp,theo tổ, Cá nhân,
+ Cô quan sát sửa sai cho trẻ
* Hỏi trẻ tên bài hát
* Giáo dục tình cảm với cha mẹ
- Cho cả lớp đọc thơ
- Tổ nhóm cá nhân đọc
- Trẻ đọc diễn cảm một số bài thờ chủ đề
nghề nghiệp.
- Hỏi trẻ tên bài thơ
- Giáo dục tình cảm anh em
- Cả lớp đọc
- Tổ, nhóm, cá nhân...
- Nhắc lại tên bài thơ
* Hướng dẫn trẻ chọn góc chơi, cơ quan sát
trẻ chơi
-Trẻ chọn góc chơi
- Chơi cùng bạn
<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Chơi,</b>
<b>hoạt</b>
<b>động</b>
<b>theo ý</b>
<b>thích</b>
- Biểu diễn văn nghệ
các bài hát về chủ đề
Thế giới động vật
- Nêu gương cuối
ngày
- Giúp trẻ mạnh dạn,
tự tin, hồn nhiên
- Trẻ biết các tiêu
chuẩn thi đua trong
tuần
Nhận xét đáng giá
- Trang phục và dụng
cụ âm nhạc
theo tiêu chuẩn thi
đua
Giáo dục có ý thức,
có kỷ luật, có hướng
phấn đấu
<b>Trả trẻ</b>
Vệ sinh - trả trẻ - Trẻ được vệ sinh
sạch sẽ khi ra về
- Trẻ biết lấy đúng
đồ dùng cá nhân của
mình và biết chào
hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước
khi ra về.
-Trao đổi tình hình
của trẻ với phụ
huynh học sinh
- Tư trang, đồ dùng
cá nhân của trẻ
HOẠT ĐỘNG
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cô tổ chức cho trẻ biễu diễn văn nghệ
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua
- Gợi gợi hỏi trẻ nhận xét bạn, trẻ nêu tên
những bạn đạt ba tiêu chuẩn, bạn có hành vi
ngoan và bạn có hành vi chưa ngoan
- Cơ nêu tên những trẻ ngoan và những
những trẻ còn mắc lỗi, nhắc nhở trẻ cố gắng
-Trẻ biểu diễnvăn nghệ
- Nêu tiêu chuẩn thi đua: bé
ngoan, bé chăm, bé sạch
-Trẻ nhận xét
phấn đấu ở tuần sau.
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ (cuối ngày),
tặng Phiếu bé ngoan (cuối tuần)
- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau.
- Cắm cờ
- Qs và lắng nghe
- Cô nhắc trẻ làm vệ sinh cá nhân
- Hướng dẫn trẻ lấy đồ dùng cá nhân của
mình
- Cơ hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về.
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh của trẻ
Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửa tay,
lau mặt
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân của
mình
- Trẻ chào cơ giáo, bạn bè, bố
mẹ lễ phép trước khi ra về.
<b>B. HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i>Thứ 2 ngày 08 tháng 01 năm 2018 </i>
<i><b> Tên hoạt động: Thể dục: VĐCB:Bật tách khép chân qua 5 ô.</b></i>
TCVĐ : “Mèo và chim sẻ”
<i><b> Hoạt động bổ trợ: Hát: “Chú voi con”. </b></i>
<i><b> I. Mục đích – yêu cầu </b></i>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết tên bài tập “Bật tách khép chân qua 5 ô”.
- Trẻ nắm được cách bật tách khép chân liên tục vào 5 ô không dẫm vạch.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Trẻ biết dùng sức mạnh của chân bật nhảy liên tục vào 5 ô.
- Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo và phát triển cơ chân.
- Trẻ hứng thú, có ý thức tham gia tập luyện, chăm tập thể dục để cơ thể
khoẻ mạnh.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng- của cô và trẻ</b>
- Kẻ 2 hàng 5 ô kích thước 25cm*25cm
<b>2. Địa điểm: </b>
- Sân trường sạch sẽ, rộng rãi, bằng phẳng.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.</b>
- Cho trẻ tập trung quanh cô và hát bài
“Chú voi con”.
- Trò chuyện với trẻ về bài hát.
<b>2. Giới thiệu bài .</b>
- Các con ơi! Muốn có một cơ thể khỏe
mạnh thì hàng ngày các con phải làm gì?
- Vậy thì hơm nay cơ cùng các con sẽ tập
bài thể dục “Bật tách khép chân qua 5 ơ”
để chúng mình có một cơ thể khỏe mạnh
nhé!
<b>3. Hướng dẫn.</b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Khởi động.</b></i>
- Cho trẻ hát bài “Đồn tàu nhỏ xíu” kết
hợp đi các kiểu chân theo hiệu lệnh của
cơ. cho trẻ chuyển đội hình thành 3 hàng
ngang tập bài tập PTC.
<i><b>3.2. Hoạt động 2: Trọng động.</b></i>
- Cô mời các con cùng tham gia tập
BTPTC.
<i><b>* Bài tập phat triển chung.</b></i>
- Trẻ hát cùng cơ
- Trị chuyện.
- Tập thể dục.
- Hụ hấp 1: Gà gáy.
- Tay 3: 2 tay đưa sang ngang, gập khuỷu
tay.
- Chân 3: Đứng chống hông, chân khụy
gối.
- Bụng 3: hai tay đưa lên cao, nghiêng
người sang 2 bên.
- Bật 1: bật tiến về phía trước.
<i><b> *Vận động cơ bản “Bật tách khép chân</b></i>
<i>qua 5 ô”.</i>
- Lần 1: Cơ làm mẫu khơng giải thích.
- Lần 2: Cơ làm mẫu kết hợp phân tích
động tác mẫu.
+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng trước vạch
chuẩn bị, hai tay chống hông khi có hiệu
lệnh “ Bật” dùng sức của chân bật chụm
chân vào ô thứ nhất, tách chân vào ô thứ
hai, cứ như vậy cho đến ơ cuối cùng. Bật
ra ngồi ô cuối cùng thì các con đi về cuối
hàng đứng.
- Mời 2 trẻ lên tập mẫu cho các bạn quan
- Côquan sát và sửa sai, chỳ ý nhấn mạnh
ở các động tác khó mà trẻ thường dễ mắc
phải.
- Lần lượt gọi 2 trẻ lên tập. Cho trẻ nhận
xét bạn. Cô chú ý sửa sai và hướng dẫn lại
cho những trẻ làm chưa được, động viên,
khích lệ trẻ.
- Tổ chức cho 2 tổ thi đua. Cô bao quát,
- Trẻ hát và đi theo đội hình vịng
trịn (đi bằng gót chân - mũi chân
- mép chân - đi khom lưng - chạy
nhanh - chạy chậm), sau đó về đội
hình 3 hàng ngang.
- Trẻ tập theo cô, mỗi động tác 2
lần 8 nhịp. Nhấn mạnh động tác
chân tập 3 lần 8 nhịp.
- Trẻ quan sát.
nhận xát, sửa sai cho trẻ. Động viên, khích
lệ trẻ cố gắng, tuyên dương đội chiến
thắng.
<i><b>* Trũ chơi vận động “ Mèo và chim sẻ”</b></i>
+ Cách chơi: Một bạn làm mèo cung
những bạn khác sẽ làm những chú chim sẻ
đi kiếm ăn. Khi mèo xuất hiện những chú
chim sẻ phải bay nhanh về tổ của mình.
+ Luật chơi: Chú chim nào bị mèo bắt sẽ
phải ra ngoài một lần chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi.
- Cô cổ vũ động viên trẻ chơi.
- Nhận xét quá trình chơi của trẻ.
- Động viên khích lệ trẻ.
<i><b>3.3. Hoạt động 3: Hồi tĩnh .</b></i>
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm đi 1-2 vòng và
hít thở sâu.
<b>4. Củng cố .</b>
- Hơm nay, các con được tập bài tập gì?
- Giáo dục trẻ biết chăm tập thể dục để cơ
thể khỏe mạnh.
<b>5. Kết thúc.</b>
+ Nhận xét - tuyên dương
+ Chuyển hoạt động.
- Trẻ quan sát và nhận xét bạn.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ thực hiện.
- 2 tổ thi đua.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi.
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng.
- Bật tách khép chân qua 5 ô.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe và chuyển hoạt
động.
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i> Thứ 3 ngày 9 tháng 1 năm 2018</i>
<i><b> Tên hoạt động: Toan: Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi 4.</b></i>
<i><b> Hoạt động bổ trợ: “Câu đố về con voi”.</b></i>
<b> I. Mục đích – yêu cầu </b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ nhận biết được số lượng đồ vật là 4. Biết cách gộp 2 nhóm đối tượng
và đếm trong phạm vi 4.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Trẻ nhanh nhẹn hứng thú tham gia các hoạt động.
<b>1. Đồ dùng- của cô và trẻ</b>
- Mỗi trẻ 4 con bướm vàng và 4 con bướm đỏ.
- Đồ dùng của cô giống của trẻ, kích thước lớn hơn.
- Một số nhóm đồ dùng, đồ chơi có số lượng 4 đặt xung quanh lớp.
- Mơ hình khu vườn bách thú có gắn chấm trịn, các con vật sống trong rừng.
<b>2. Địa điểm tổ chức: Lớp học sạch sẽ, trẻ ngồi học trên bàn.</b>
<b> III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề.
- Cơ đọc câu đố:
Bốn chân như bốn cột đình
Hai tai ve vẩy, 2 ngà trắng phau
Vòi dài vắt vẻo trịn đầu
Trong rừng thích sống với nhau từng đàn.
Là con gì?
<b>2. Giới thiệu bài </b>
- Hơm nay cơ sẽ dạy các con “gộp 2 nhóm đối
tượng và đếm trong phạm vi 4”.
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Luyện kỹ năng đếm đến 4.</b></i>
<i> - Cho trẻ tìm và đếm các nhóm con vật ni</i>
có số lượng là 4: con hổ, con voi, ở vườn bách
thú của lớp.
<i><b>3.2. Hoạt động 2: Gộp 2 nhóm đối tượng và</b></i>
<i><b>đếm:</b></i>
- Hỏi trẻ: Trong rổ của các con có gì?
- Cho trẻ lấy 3 con bướm vàng và xếp thành
hàng ngang ở bên phía trái của bảng. 1 con
bướm đỏ xếp thành hàng ngang ở phía bên
phải của bảng.
+ Các con hãy đếm xem có bao nhiêu con
bướm vàng ở phía bên trái?
- Trị chuyện.
- Lắng nghe.
- Con voi.
- Lắng nghe.
- Trẻ tìm và đếm.
- Con bướm.
- Trẻ xếp.
- Các con hãy lấy thẻ số tương ứng đặt vào bên
trái của nhóm bướm vàng nào!
+ Có bao nhiêu con bướm đỏ? Lấy thẻ số
tương ứng đặt vào nhóm bướm đỏ.
+ Trên bảng có tất cả bao nhiêu con bướm
vàng và đỏ?
-> Cô cho trẻ đếm lại số lượng của nhóm
bướm vàng (1, 2, 3), sau đó đếm tiếp số lượng
của nhóm bướm đỏ (4)
+ Tất cả có bao nhiêu con bướm?
-> Khái quát: Tất cả có 4 con bướm. (3 con
bướm với 1 con bướm là 4 con bướm)
- Cho trẻ cất 1 con bướm vàng đi và đếm số
lượng cịn lại, tìm thẻ số tương ứng đặt vào.
+ Lấy thêm 1 con bướm đỏ và xếp vào nhóm
bướm đỏ. Đếm và đặt thẻ số tương ứng vào
nhóm bướm đỏ.
+ Các con đếm xem có bao nhiêu con bướm ở
+ Có tất cả bao nhiêu con bướm?
-> Khái quát: Tất cả có 4 con bướm. 2 con
bướm với 2 con bướm là 4 con bướm. Cho trẻ
lấy thẻ số tương ứng đặt vào.
<i><b>* Trò chơi luyện tập:</b></i>
- Cơ nói số lượng nhóm vật và trẻ tìm và gộp
theo u của cơ.
+ Gộp 1 con bướm vàng với 3 con bướm đỏ.
Tất cả được mấy con bướm?.
- Cơ đưa sẵn 1 nhóm con vật và yêu cầu trẻ tìm
thêm để gộp lại tất cả được 4 con.
+ Có 2 con bướm vàng. Phải gộp thêm mấy
con bướm nữa để được tất cả là 4 con bướm?
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ.
<b>4. Củng cố.</b>
- Trẻ lấy thẻ số tương ứng.
- 1 con bướm đỏ, trẻ chọn thẻ
số.
- Trẻ đếm gộp 2 nhóm.
- Trẻ đếm.
- 4 con bướm.
- Trẻ nói theo cơ.
- Trẻ đếm và đặt thẻ số.
- Lấy thêm và đếm lại.
- Trẻ đếm gộp 2 nhóm.
- 4 con bướm.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ gộp theo yêu cầu của cô.
- Trẻ chơi
- Hơm nay, các con được học bài gì?
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật
<b>5. Kết thúc.</b>
- Nhận xét + tuyên dương.
- Chuyển hoạt động.
- Gộp 2 nhóm đối tượng và
đếm trong phạm vi 4.
- Trẻ lắng nghe.
<i><b>* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức </b></i>
<i>khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>..</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i> Thứ 4 ngày 10 tháng 1 năm 2018</i>
<i><b>Tên hoạt động: Tạo hình: Vẽ các con vật sống trong rừng </b></i>
<i><b> Hoạt đọng bổ trợ: Hát “Chú voi con ở bản đôn”.</b></i>
<i><b> I. Mục đích – yêu cầu</b></i>
<b> 1/ Kiến thức</b>
- Trẻ biết những bộ phận trên cơ thể của các con vật mà mình định vẽ và
chức năng của chúng.
- Trẻ biết lựa chọn màu, phối hợp màu sắc để bức tranh thêm đẹp.
- Trẻ ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách.
<b>3/ Thái độ </b>
- Trẻ biết yêu quí, trân trọng các sản phẩm của mình và của bạn.
- Trẻ yêu quí các con vật.
<b>II. Chuẩn bị </b>
<b>1. Đồ dùng- của cô và trẻ </b>
- Vở, bút sáp màu.
- Tranh mẫu của cô.
<b>2. Địa điểm</b>
- Trong lớp học, sạch sẽ, rộng rãi.
III. Tổ chức hoạt động
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
- Cho trẻ hát và vận động theo nhạc bài hát:
“Chú voi con ở Bản Đơn”.
- Bài hát nói về con vật gì?
- Con voi sống ở đâu?
- Các con cịn biết những con vật gì sống ở
trong rừng nữa?
<b>2. Giới thiệu bài.</b>
- Các con ạ, ngoài con hổ, con khỉ, con voi ra
còn rất nhiều những con vật khác sống trong
rừng nữa đấy!
- Hôm nay cô cùng các con vẽ tranh về những
con vật sống trong rừng nhé!
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Quan sat – đàm thoại</b></i>
<i><b>- Cô cho trẻ quan sát 1 số bức tranh về các </b></i>
vật sống trong rừng.
- Hỏi trẻ đây là con gì?
- Cho trẻ nêu nhận xét, đặc điểm của con vật
đó.
- Chú voi con.
- Sống trong rừng.
- Con hổ, con khỉ...
- Vâng ạ.
- Trẻ quan sát tranh mẫu.
- con voi.
+ Con voi có những đặc điểm gì?
- Tiếp theo cơ cho trẻ quan sát con thỏ.
+ Hỏi trẻ con thỏ có những đặc điểm gì?
+ Thỏ đi được nhờ có gì?
+ Các con quan sát xem tai thỏ như thế nào?
+ Thỏ là con vật chạy rất nhanh nữa đấy!
<i>* Cô vẽ mẫu:</i>
- Cô sẽ vẽ mẫu con thỏ.
+ Cơ cầm bút chì bằng tay phải, sau đó cơ vẽ
đầu là một hình trịn và cơ vẽ 2 hình trịn nhỏ
bên trong hình trịn đó làm mắt, cơ vẽ tiếp 2
cái tai trên đầu. Sau đó cơ vẽ thân thỏ là hình
bầu dục, tiếp theo cô vẽ chân thỏ và đuôi. Vẽ
xong cô tô màu cho con thỏ.
<i><b>3.2. Hoạt động 2: Trẻ thực hiện. </b></i>
- Cô nhắc trẻ cách cầm bút bằng tay phải, đầu
không cúi sát bàn. Khi vẽ lấy bút màu đậm vẽ
các nét trước. Sau đó tơ màu và đánh nền.
- Cho trẻ thực hiện.
- Trong quá trình trẻ thực hiện cô đến bên
quan sát trẻ thực hiện và giúp đỡ trẻ khi cần.
- Hỏi trẻ: Con định vẽ con vật gì? Con vẽ như
thế nào?
- Khen trẻ kịp thời.
<i><b>3.3. Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm.</b></i>
- Đó đến giờ trưng bày sản phẩm rồi. Các
con từng bàn mang bài lên để treo nào.
- Các con nhận xét gì về những bức tranh?
- Con thấy bài của bạn như thế nào?
- Vì sao con thích bài đó?
- Cơ đưa ra lời nhận xét chung, khen những
có 4 chân
- Qs.
- 2 tai, mắt, đầu, mồm, đi.
- có chân.
-2 chân
- 2 tai to, dài
- Qs.
- Lắng nghe và quan sát.
- Trẻ thực hiện.
- Trẻ trả lời theo ý hiểu.
- Trẻ treo tranh và nhận xét
tranh
- Trẻ nhận xét bài của mình của
bạn.
bài làm đẹp động viên những bài làm chưa
đẹp chưa song lần sau cố gắng.
<b>4. Củng cố.</b>
<b>- Hôm nay các con được học bài gì?</b>
- Giáo dục trẻ phải biết yêu quý các con vật,
tránh xa những con vật hung dữ.
<b>5. Kết thúc.</b>
- Nhận xét - tuyên dương
- Vẽ các con vật sống trong
rừng.
- Lắng nghe.
<i><b>* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức </b></i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i> Thứ 5 ngày 11 tháng 1 năm 2018</i>
<i><b> Tên hoạt động: KPKH: “Đặc điểm, ích lợi của các con vật sống </b></i>
<i>trong rừng”.</i>
<b> 1/ Kiến thức </b>
- Trẻ biết tên gọi của các con vật sống trong rừng như: con voi, con hổ, con
khỉ.
- Trẻ biết đặc điểm, lợi ích của chúng. Tên gọi các bộ phận, thức ăn, nơi
sống của chúng.
<b>2/ Kỹ năng</b>
- Bước đầu trẻ biết diễn đạt những suy nghĩ, hiểu biết của trẻ về những con
vật sống trong rừng gần gũi với trẻ thành câu rõ ràng, mạch lạc. Biết so sánh sự
giống và khác nhau nổi bật giữa 2 con vật.
<b>3/ Thái độ </b>
- Trẻ biết yêu quí và bảo vệ những con vật quí hiếm.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng- của cô và trẻ </b>
- Tranh ảnh về một số con vật sống trong rừng gần gũi với trẻ như: voi, hổ,
khỉ.
<b>2. Địa điểm </b>
- Trong lớp học, sạch sẽ. Trẻ ngồi học trên ghế.
<b> III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1.Ổn định tổ chức</b>
- Cho trẻ hát và VĐ theo nhạc bài hát “Đố
bạn”.
- Trò chuyện với trẻ về những con vật có trong
bài hát. Chúng đều sống ở trong rừng.
<b>2. Giới thiệu bài </b>
- Hôm nay cô và các con cùng tìm hiểu về
những con vật sống trong rừng nhé!
<b>3. Hướng dẫn </b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1:Quan sat tranh ảnh về một</b></i>
<i><b>số con vật sống trong rừng gần gũi với trẻ.</b></i>
- Cơ có hình ảnh về con vật gì đây? Lơng của
nó có màu gì? Nó sống ở đâu?
+ Vậy con có biết con hổ có tiếng kêu như thế
nào khơng? Con hổ ăn thức ăn gì?
- Cơ chỉ từng bộ phận của con hổ và hỏi trẻ:
- Trẻ hát vận động cùng cơ.
- Trị chuyện.
- Vâng ạ!
- Con hổ. Màu vàng có vằn.
- Trẻ bắt chước tiếng gầm của
hổ.
+ Đây là bộ phận gì của con hổ? Con hổ xé ăn
bằng bộ phận gì? Chân của nó để làm gì?(Cơ
chỉ từng bộ phận cho trẻ gọi tên và hỏi về tác
dụng của các bộ phận ấy).
- Trong lớp mình bạn nào đã được nhìn thấy
con hổ? Các con nhìn thấy chúng ở đâu?
-> Tương tự cô cho trẻ xem tranh con voi, khỉ
và hỏi trẻ về đặc điểm tiếng kêu, thức ăn, các
bộ phận trên cơ thể (màu sắc, tác dụng).
- Vậy các con có biết những con vật mà chúng
ta vừa làm quen sống ở đâu?
-> Cô khái quát lại: Chúng đều đều sống ở
trong rừng nên được gọi là động vật sống ở
trong rừng. Các con có nhìn thấy chúng ở các
sở thú, vườn thú. Ở đó, chúng được các cơ
chú, chăm sóc và bảo vệ khỏi bị kẻ xấu săn
bắt.
<i><b>* Mở rộng: </b></i>
- Cô cho trẻ xem 1 số tranh ảnh bất hợp pháp
<i><b>*Giao dục:</b></i>
- Các con vừa được trị chuyện, tìm hiều về
các con vật sống trong rừng. Vậy các săn bắt
động vật hoang dã là tốt hay xấu? Các con
phải bảo vệ môi trường sống của chúng ta
xanh- sạch - đẹp để các con vật có mơi trường
sống khơng bị ơ nhiễm.
<i><b>3.2. Hoạt động 2: Trị chơi: “Con Vật gì</b></i>
<i><b>biến mất”.</b></i>
+ Cách chơi: Cơ giới thiệu 1 số lô tô các con
vật sống trong rừng và gắn lên bảng cho trẻ
quan sát kĩ. Có hiệu lệnh “Trời tối” trẻ đi ngủ ,
“Trời sáng’ trẻ thức dậy và nói nhanh xem con
- Trẻ quan sát tranh và trả lời
câu hỏi của cô.
- Vườn bách thú.
- Sống trong rừng.
- Trẻ xem và lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
- Lắng nghe.
vật gì vừa biến mất.
+ Luật chơi: Bạn nào đốn sai sẽ phải ra ngồi
1 lần chơi, hoặc nhảy lị cị.
- Cơ cho trẻ chơi 3- 4 lần. Sau mỗi lần chơi cô
nx, tuyên dương trẻ.
<i>* Cho trẻ tô màu những con vật sống trong</i>
<i>rừng.</i>
<b>4. Củng cố.</b>
- Hôm nay, các con được học bài gì?
- Giáo dục trẻ phải biết yêu quý các con vật.
<b>5. Kết thúc.</b>
- Nhận xét + Tuyên dương.
- Chuyển hoạt động.
- Trẻ chơi.
- Trẻ tô màu.
- Đặc điểm, lợi ich của các con
vật sống trong rừng.
- Trẻ lắng nghe.
<i><b>* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức </b></i>
<i>khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i>...</i>
<i>. </i>
<i>Thứ 6 ngày 12 tháng 1 năm 2018</i>
<b> I. Mục đích – yêu cầu</b>
<b>1/ Kiến thức </b>
- Trẻ nhớ tên câu chuyện “Giọng hót chim sơn ca”. Hiểu nội dung truyện.
<b>2/ Kỹ năng </b>
- Trẻ nhớ truyện, nhớ tên các nhân vật trong chuyện.
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ.
- Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định.
<b>3/ Thái độ </b>
<b>- Yêu quý và biết chăm sóc các con vật. </b>
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng- của cô và trẻ</b>
- Bộ tranh minh họa nội dung câu chuyện.
<b>2. Địa điểm:</b>
- Lớp học.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
- Cho trẻ hát bài “Chim Vành Khuyên”.
- Đàm thoại với trẻ về bài hát.
- Giáo dục trẻ yêu quý cácc con vật.
<b>2. Giới thiệu bài </b>
<b>- Các con ạ! Hôm nay cơ cũng có một câu</b>
<i><b>3.1. Hoạt động 1: Kể chuyện “Giọng hót chim</b></i>
<i><b>sơn ca”</b></i>
- Cô kể lần 1: kết hợp cử chỉ, điệu bộ.
- Cô kể lần 2 : Tranh minh họa.
- Trẻ hát.
- Đàm thoại.
- Lắng nghe.
- Vâng ạ!
+ Trị chuyện về ND truyện: Câu chuyện nói về
các lồi chim có giọng hót rất là hay, mỗi lồi
chim có một giọng hót khác nhau , nhưng chỉ có
chim sơn ca là có giọng hót hay nhất và chim
Sơn ca chăm chỉ luyện tập giọng hót của mình
nên chú có 1 giọng hót rất hay, được mọi người
u q, khen ngợi.
+ Cô kể lần 3: Chỉ lướt chữ.
<i><b>3.2. Hoạt động :Đàm thoại – đọc trích dẫn.</b></i>
- Các con vừa được nghe cơ kể câu chuyện gì?
- Các lồi chim này như thế nào?
- Trong lớp học thì bạn chim nào có giọng hát
hay nhất?
- Buổi sáng chim sơn ca dậy sớm để làm gì?
- Tiếng hót của chim sơn ca có gì hay?
- Mọi người có thích nghe chim Sơn Ca hót
khơng?
- Vậy chú chim Sơn Ca có đáng được u q
khơng? Vì sao?
-> Sau mỗi câu trả lời của trẻ cơ kể trích dẫn và
khái quát lại câu trả lời đúng.
-> Giáo dục trẻ yêu quý bảo vệ các loài chim
cũng như những con vật xung quanh.
<i><b>3.3. Hoạt động 3. Dạy trẻ kể chuyện.</b></i>
- Cô là người dẫn truyện, các tổ đóng vai các
nhân vật trong truyện.
- Cho một, hai trẻ kể chuyện sáng tạo theo
tranh( cô hướng dẫn trẻ kể).
- Cô động viên khuyến khích trẻ.
<b>4. Củng cố .</b>
- Lắng nghe.
- Giọng hót chim sơn ca.
- Có giọng hót hay.
- Chim sơn ca.
- Tập hót.
- Giống tiếng suối chảy, có
ánh nắng của ông mặt trời..
- Có ạ!
- Chăm chỉ học.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ đóng vai các nhân vật
trong truyện.
- Trẻ kể chuyện sáng tạo.
- Hôm nay, các con được nghe câu chuyện gì?
- Giáo dục trẻ biết yêu thương, quan tâm chăm
sóc người thân trong gia đình.
<b>5. Kết thúc.</b>
+ Nhận xét - tuyên dương .
- Chuyển hoạt động.
- Trẻ lắng nghe.
<i><b>* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức </b></i>
<i>khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>.</i>
<i>...</i>
<i>. </i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>....</i>
<i>...</i>
<i>.</i>