Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.87 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ƠN TẬP TỐN 10 (Đợt 1)</b>
<b>A. HƯỚNG DẪN HỌC TẬP (Hoàn thành nộp ngày 5/4/2020) </b>
<b>Phương pháp: Học sinh thực hiện theo quy trình sau: </b>
<b>Bước 1: Xem lại kiến thức liên quan (Quy tắc xét dấu nhị thức, tam thức, BPT, Hệ thức lượng ) </b>
<b>Bước 2: Xem lại các bài tập mẫu : Các ví dụ của GV và ví dụ trong SGK (Có thể giải lại cho quen).</b>
<b>Bước 3 : Giải các bài tập đã cho (Có thể liên hệ với giáo viên bộ môn để được giúp đỡ)</b>
<b>B. BÀI TẬP </b>
<b>Câu 1: </b>Cho nhị thức bậc nhất <i>f x</i>
<b>A.</b> <i>f x</i>
20
;
23
<sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i>
.
<b>C.</b> <i>f x</i>
. <b>D.</b> <i>f x</i>
20
;
23
<sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i>
<b>Câu 2:</b>Cho bảng xét dấu
<i>f x</i> <sub> 0 </sub>
Hỏi bảng xét dấu trên là bảng xét dấu của biểu thức nào?
<b>A. </b> <i>f x</i>
2 <sub>6</sub> <sub>9</sub>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>. C. </b> <i>f x</i>
2
6 9
<i>f x</i> <i>x x</i>
.
<b>Câu 3: Cho biểu thức </b>
<b>A. </b>
1
; .
2
<i>x </i><sub></sub> <sub> </sub>
<b><sub>C. </sub></b>
2
<i>f x</i> <i>ax</i> <i>bx c</i>
<i>. Tìm điều kiện của a và </i> <i>b</i>2 4<i>ac</i><sub> để </sub> <i>f x</i>
<b>A. </b><i>a </i>0, 0.<b><sub> B. </sub></b><i>a </i>0, 0<b><sub>. C. </sub></b><i>a </i>0, 0.<b><sub> D. </sub></b><i>a </i>0, 0.
<b>Câu 5: Cho </b> <i>f x</i>
<b>A.</b>
<b>Câu 6: Cho </b>
. Khi đó mệnh đề nào đúng?
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 7: Tam thức bậc hai </b> <i>f x</i>
<b>Câu 8: Tam thức bậc hai </b>
2
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
<b>A. </b>
<b>Câu 9: </b>
<b>Câu 10: Cho </b> <i>f x</i>
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình: </b><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>– 7 – 15 0 </sub><i><sub>x</sub></i>
<sub>là:</sub>
<b>A.</b>
3
– ; – 5;
2
<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>
3
2
<sub> .</sub>
<b>C.</b>
3
; 5 ;
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> .</sub> <b><sub>D.</sub></b>
3
5;
2
<sub> .</sub>
<b>Câu 12: Với </b><i>x</i> thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất <i>f x</i>
<b>Câu 13: </b>
<b>Câu 14: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức </b>
2 <sub>6</sub>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
?
<b>A. </b>
3
<i>f x</i> <sub>0</sub>
<b>B.</b>
3
<i>f x</i>
<b>C.</b>
<b>D.</b>
<i>f x</i>
<b>Câu 15: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức </b>
2
+ 6 9
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
?
<b>A. </b>
.
<b>B. </b>
.
<b> C.</b>
.
<b>D. </b>
.
<b>Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số </b><i>y</i> 2<i>x</i>2 5<i>x</i> .2
<b>A. </b>
1
;
2
<sub></sub>
<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
; 2;
2
<sub></sub>
<sub>.</sub><b><sub>D. </sub></b>
1
; 2
2
<sub>.</sub>
<b>Câu 17: Dấu của tam thức bậc 2:</b>
<b>A. </b> <i>f x </i>
<b>B. </b> <i>f x </i>
<b>C. </b> <i>f x </i>
<b>D. </b> <i>f x </i>
<i>f x</i>
<i>f x</i> <sub>0</sub>
<i>f x</i> <sub>0</sub>
<b>Câu 18: Tập nghiệm của hệ bất phương trình </b>
2
2
4 3 0
6 8 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> là</sub>
<b>A. </b>
2
3 3 1 0
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
(1) có hai nghiệm phân
biệt?
<b>A. </b>
3
; 1; \ 3
5
<i>m </i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
3
;1
5
<i>m </i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>C. </b>
3
;
5
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m </i>\ 3
<b>Câu 20: Khi xét dấu biểu thức </b>
2
2
4 21
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<sub> ta có</sub>
<b>A. </b> <i>f x </i>
<b>C. </b> <i>f x </i>
<b>Câu 21: Tìm </b>
2 <sub>2 2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub> <sub>3 0,</sub>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
?
<b>A. </b>
3
2
<i>m </i>
. <b>B. </b>
3
4
<i>m </i>
. <b>C. </b>
3 3
4<i>m</i>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>1<i>m</i><sub> .</sub>3
<b>Câu 22: Với giá trị nào của </b>
2
<b>A. </b><i>a .</i>0 <b>B. </b><i>a .</i>0 <b>C. </b>
1
0
2
<i>a</i>
. <b>D. </b>
1
2
<i>a </i>
.
<b>Câu 23: Với giá trị nào của </b>
<b>A. </b><i>m .</i>1 <b>B. </b><i>m .</i>1 <b>C. </b>
1
4
<i>m </i>
. <b>D. </b>
1
4
<i>m </i>
.
<b>Câu 24: Cho </b>
<b>A. </b>14<i>m</i><sub> .</sub>2 <b><sub>B. </sub></b>14<sub> .</sub><i>m</i> 2
<b>C. </b> 2 <i>m</i>14<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m </i>14<sub> hoặc </sub><i>m .</i>2
<b>Câu 25: Với </b>
2
1
1
<i>f x</i>
<i>x</i> <sub> âm?</sub>
<b>A.</b>
<b>C.</b>
<b>Câu 26: Số các giá trị nguyên âm của</b><i>x</i> để đa thức <i>f x</i>
<i><b>Câu 27: Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình </b></i>
2 2
2 4 1 15 2 7 0
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<b>A. </b><i>k .</i>2 <b>B. </b><i>k .</i>3 <b>C. </b><i>k .</i>4 <b>D. </b><i>k .</i>5
<b>Câu 28: Bất phương trình: </b>
<b>A. </b>
1
;4 2 2
2
<sub></sub>
<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
<b>Câu 29: Nghiệm của hệ bất phương trình: </b>
2
3 2
2 6 0
1 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>là:</sub>
<b>A. </b>–2 . <i>x</i> 3 <b>B. </b>–1 . <i>x</i> 3 <b>C. </b>1 hoặc <i>x</i> 2 <i>x </i>–1. <b>D. </b>1 .<i>x</i> 2
<b>Câu 30: Với </b><i>x</i> thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất
1 1
1 1
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub> luôn âm</sub>
<b>A.</b><b><sub>. B. .</sub></b> <b><sub> C.</sub></b>
<b>Câu 31: Ba nhóm học sinh gồm 410 người,15 người,25 người.Khối lượng trung bình của mỗi </b>
nhóm lần lượt là 50kg,38kg,40kg.Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là
<b>A. 41,6kg B. 42,4kg C. 41,8kg D. 42 kg</b>
<b>Câu 32: Cho dãy số liệu thống kê:1,2,3,4,5,6,7.Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là</b>
<b>A. 1 </b> <b> B. 2 </b> <b> C. 3 D. 4</b>
<b>Câu 33: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết mơn tốn</b>
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40
Số trung bình là?
<b>A. 6,1</b> <b>B. 6,5 </b> <b>C. 6,7</b> <b>D. 6,9.</b>
<b>Câu 34: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ( thang điểm là 20 ) . Kết quả cho trong </b>
bảng sau:
Điểm (x) 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số (n ) 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2
Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
<b>A. 15 </b> <b>B. 15,23 </b> <b>C. 15,50</b> <b>D. 16</b>
<b>Câu 35: Điều tra về chiều cao cua3 học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau: </b>
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh
<b>1</b> <b>[150;152)</b> <b>5</b>
2 [152;154) 18
3 [154;156) 40
4 [156;158) 26
5 [158;160) 8
6 [160;162) 3
<b>A. 0,78</b> <b>B. 1,28</b> <b>C</b>. 2,17 <b>D. 1,73</b>
<i><b>Câu 36: Cho ABC</b></i> <i><sub> có BC a</sub><sub> , CA b</sub><sub> , AB c</sub></i><sub> . Mệnh đề nào sau đây đúng?</sub>
<b>A. </b><i>a</i>2 <i>b</i>2<i>c</i>2 <i>bc</i>.cos<i>A</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i>2 <i>b</i>2<i>c</i>2 2<i>bc</i><sub>.</sub>
<b>C. </b><i>a</i>.sin<i>A b</i> .sin<i>B c</i> .sin<i>C</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2 2 2
cos
2
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>A</i>
<i>bc</i>
.
<i><b>Câu 37: Cho ABC có các cạnh </b>BC a , </i> <i>AC b , </i> <i>AB c . Diện tích của ABC là</i>
<b>A. </b>
1
sin
2
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>ac</i> <i>C</i>
. <b>B. </b>
1
sin
2
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>bc</i> <i>B</i>
.
<b>C. </b>
1
sin
2
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>ac</i> <i>B</i>
. <b>D. </b>
1
sin
2
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>bc</i> <i>C</i>
.
<i><b>Câu 38: Cho tam giác ABC bất kỳ có </b>BC a , </i> <i>AC b , </i> <i><b>AB c . Đẳng thức nào sai?</b></i>
<b>A. </b><i>b</i>2 <i>a</i>2<i>c</i>2 2<i>ac</i>cos<i>B</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i>2 <i>b</i>2<i>c</i>2 2<i>bc</i>cos<i>A</i><sub>.</sub>
<b>C. </b><i>c</i>2 <i>b</i>2<i>a</i>22<i>ab</i>cos<i>C</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>c</i>2 <i>b</i>2<i>a</i>2 2<i>ab</i>cos<i>C</i><sub>.</sub>
<i><b>Câu 39: Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau: </b></i>
<b>A. </b>
2 2 2
2
2 4
<i>a</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>m</i>
. <b>B. </b>
2 2 2
2
2 4
<i>a</i>
<i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>
<i>m</i>
.
<b>C. </b>
2 2 2
2 2 2
4
<i>a</i>
<i>c</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>m</i>
. <b>D. </b>
2 2 2
2
2 4
<i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>m</i>
.
<i><b>Câu 40: Trong tam giác ABC với BC a</b> , AC b , AB c</i><b> . Mệnh đề nào dưới đây sai?</b>
<b>A. </b>
sin
sin
<i>b</i> <i>A</i>
<i>a</i>
<i>B</i>
. <b>B. </b>
sin
sin<i>C</i> <i>c</i> <i>A</i>
<i>a</i>
. <b>C. </b><i>a</i>2 sin<i>R</i> <i>A</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>b R</i> tan<i>B</i>
<i><b>Câu 41: Cho ABC</b></i> <i><sub> có BC a</sub></i><sub> , </sub>
<b>A. </b>
3
2
<i>a</i>
<i>R </i>
. <b>B. </b> 2
<i>a</i>
<i>R </i>
. <b>C. </b>
3
3
<i>a</i>
<i>R </i>
. <b>D. </b><i>R a</i> .
<i><b>Câu 42: Cho tam giác ABC có </b>BC , </i>10
<b>A. </b>10 . <b>B. </b>
10
3 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
<i><b>Câu 43: Tam giác ABC vuông cân tại </b>A có AB AC a</i> <sub> . Đường trung tuyến </sub><i>BM</i><sub> có độ dài là</sub>
<b>A. </b>
3
2<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i> 2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
5
2
<i>a</i>
.
<b>Câu 44: Tam giác đều cạnh</b><i>a</i><sub> nội tiếp trong đường trịn bán kính </sub><i>R</i><sub> bằng</sub>
<b>A. </b>
3
6
<i>a</i>
. <b>B. </b>
2
5
<i>a</i>
. <b>C. </b>
2
4
<i>a</i>
. <b>D. </b>
5
7
<i>a</i>
.
<i><b>Câu 46: Nếu tam giác ABC có </b>a</i>2 <i>b</i>2<i>c</i>2<sub> thì:</sub>
<b>A. </b><i>A</i> là góc tù. <b>B. </b><i>A</i> là góc vng. <b>C. </b><i>A</i> là góc nhọn. <b>D. </b><i>A</i> là góc nhỏ nhất.
<i><b>Câu 47: Trong tam giác ABC có:</b></i>
<b>A. </b><i>a</i>2 cos<i>R</i> <i>A</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i>2 sin<i>R</i> <i>A</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>a</i>2 tan<i>R</i> <i>A</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>a R</i> sin<i>A</i><sub>.</sub>
<i><b>Câu 48: Cho tam giác ABC có </b>AB </i>2, <i>AC </i>2 2<sub>, </sub>
2
cos( )
2
<i>B C</i>
<i>. Độ dài cạnh BC là</i>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>8 . <b>C. </b>20 . <b>D. </b>4.
<i><b>Câu 49: Cho hình bình hành ABCD có AB a</b></i> , <i>BC</i><i>a</i> 2<sub> và </sub>
<b>A. </b><i>a</i>2. <b>B. </b><i>a</i>2 2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
.
<i><b>Câu 50: Cho hình bình hành ABCD có AB a</b></i> , <i>BC</i> <i>a</i> 2<sub> và </sub>
<b>A. </b><i>2a</i>2. <b>B. </b><i>a</i>2 2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>