h25
G v : Võ Thò Thiên Hương Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 7 Ngày dạy : . . . . . . . .
I/- Mục tiêu :
• Rèn cho hs kó năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó .
• Sử dụng đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản .
• Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập . Thước thẳng, thước đo độ, compa, ê ke, phấn màu, máy tính bỏ túi .
* Học sinh : - Ôn cách công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn , các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau. Bảng nhóm, thước thẳng, thước đo độ, compa, ê ke, máy tính bỏ túi .
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút)
Gv nêu câu hỏi kiểm tra
1.Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau .
- Sửa bài tập 12 trang 76 SGK .
2. Sửa bài tập 13c, d trang 77 SGK .
Dựng góc nhọn
α
biết:
c) tg
α
=
3
4
d) cotg
3
2
α
=
- Gv nhận xét, cho điểm sau khi hs
lớp nhận xét.
- Hai hs lên kiểm tra .
HS 1: Phát biểu đònh lí trang 74 SGK
- sin60
o
= cos30
o
; cos75
o
= sin15
o
sin52
o
30’= cos37
o
30’
cotg82
o
= tg8
o
; tg80
o
= cotg10
o
- Hs dựng hình và trình bày miệng cm
c) y
B 1
3
α
O 4 A x
tg
3
4
OB
OA
α
= =
d) y
N 1
2
α
O 3 M x
cotg
3
2
OM
ON
α
= =
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
h26
HĐ 2 : Luyện tập (35 phút)
- Bài tập 13a, b trang 77 SGK .
Dựng góc nhọn
α
biết:
a) sin
α
=
2
3
Gv yêu cầu một hs nêu cách dựng và
lên bảng dựng hình.
- Chứng minh sin
2
3
α
=
b) cos
3
0,6
5
α
= =
- Gv đưa bảng phụ có hình vẽ bài 13b
và chốt lại.
y
A 1
3
α
5
O B x
Chứng minh: cos
0,6
α
=
- Bài tập 14 trang 77 SGK .
Cho tam giác vuông ABC (
µ
90
o
A =
)
có
µ
B
α
=
. Căn cứ vào hình vẽ trên,
chứng minh các công thức của bài 14
- Một hs thực hiện yêu cầu của gv.
- Hs cả lớp dựng hình vào vở .
- Hs nêu cách dựng và dựng hình
tương tự câu a .
- cos
3
0,6
5
OB
AB
α
= = =
- Nửa lớp chứng minh công thức:
- Bài tập 13a, b trang 77 SGK .
a) - Vẽ góc vuông xOy, xác đònh đoạn
thẳng làm đơn vò .
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM = 2 .
- Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N.
Gọi
·
ONM
α
=
.
y
M 1
2 3
α
O N x
Ta có: sin
2
3
OM
MN
α
= =
- Bài tập 14 trang 77 SGK .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
SGK .
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm .
C
α
B A
- Gv kiểm tra hoạt động của các
nhóm .
- Sau 5 phút, gv yêu cầu đại diện hai
nhóm lên trình bày bài giải .
- Gv kiểm tra thêm bài làm của vài
nhóm .
- Bài tập 15 trang 77 SGK .
Đưa đề bài trên bảng phụ:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết
cosB = 0,8, hãy tính các tỉ số lượng
giác của góc C .
- Gv gợi ý góc B và góc B là hai góc
phụ nhau. Biết cosB = 0,8 ta suy ra
đïc tỉ số lượng giác nào của góc C ?
- Có được sinC vậy dựa vào công thức
nào để tính được cosC ?
- Tính tgC và cotgC bằng công thức
nào khi đã biết sinC và cosC ?
- Bài tập 16 trang 77 SGK .
Đưa đề bài và hình vẽ trên bảng phụ .
60
o
8
x
- Bài tập 17 trang 77 SGK .
Hình vẽ sẵn trên bảng phụ
A -
ABC∆
có là
∆
vuông không?
sin
cos
tg
α
α
α
=
và cotg
cos
sin
α
α
α
=
- Nửa lớp chứng minh công thức:
tg
α
. cotg
1
α
=
sin
2
2
cos 1
α α
+ =
- Đại diện hai nhóm trình bày bài làm
- Hs lớp nhận xét, góp ý .
- cosB = sinC = 0,8
sin
2
2
cos 1C C+ =
-
sin
cos
C
tgC
C
=
và cotg
cos
sin
C
C
C
=
- Hs trả lời tại chỗ, gv ghi bảng .
Ta xét sin60
o
:
sin60
o
=
3
8 2
x
=
8 3
4 3
2
x⇒ = =
-
∆
ABC không phảiù là tam giác
*
sin
cos
AC
AC
BC
AB
AB
BC
α
α
= =
=
tg
α
cos
sin
AB
AB
BC
AC
AC
BC
α
α
= = =
cotg
α
* tg
α
. cotg
. 1
AC AB
AB AC
α
= =
sin
2
2 2
2
cos
AC AB
BC BC
α α
+ = +
÷ ÷
2 2
2
AC AB
BC
+
=
2
2
1
BC
BC
= =
- Bài tập 15 trang 77 SGK
- Với :
µ
µ
90
o
B C+ =
⇒
sinC = cosC = 0,8
Ta có: sin
2
2
cos 1C C+ =
2 2
cos 1 sinC C⇒ = −
2 2
cos 1 0,8C = −
2
cos 0,36C =
cos 0,6C⇒ =
Vậy:
sin
cos
C
tgC
C
=
0,8 4
0,6 3
= =
và cotg
cos
sin
C
C
C
=
0,6 3
0,8 4
= =
- Bài tập 17 trang 77 SGK .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
h27
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
45
o
B 20 H 21 C
- Ta có các tam giác vuông nào,
nhận xét các tam giác vuông đó ?
- Với
AHB∆
vuông cân ta được gì ?
- Nêu cách tính x ?
Gọi một hs lên bảng thực hiện .
- Bài tập 32 trang 93 SBT
- Gv đưa đề bài trên bảng phụ và vẽ
hình lên bảng .
Đường cao của tam giác nhọn ABC
bằng 6, đoạn thẳng AD bằng 5 .
a) Tính diện tích tam giác ABD .
B
6
A 5 D C
b) Tính AC
với sinC=
3
5
; cosC=
4
5
; tgC=
3
4
- Để tính được AC ta chỉ cần xác đònh
thêm đọan thẳng nào ?
- Để tính DC khi biết BD = 6 ta có
thể dùng tỉ số lượng giác nào đã cho
của góc C ? Vì sao ?
- Gọi hs lên bảng thực hiện .
- Ta còn có thể sử dụng tỉ số lượng
giác nào khác của góc C không ?
vuông vì nếu
∆
ABC vuông tại A có
µ
45
o
B =
sẽ là tam giác vuông cân. Khi
đó đường cao AH phải là trung tuyến,
mà trên hình ta lại có BH
≠
HC .
- Ta có hai tam giác vuông AHB và
AHC . Trong đó
AHB∆
vuông cân vì
góc B bằng 45
o
.
- BH = HC
- p dụng Đl Pytago trong
.AHC
∆
- Một hs lên bảng thực hiện .
- Hs đọc đề bài .
- Hs vẽ hình vào vở .
- Hs tự thực hiện và trả lời tại chỗ .
- Đoạn thẳng DC .
- tgC
3
4
=
vì
3
4
BD
tgC
DC
= =
- Một hs lên bảng thực hiện .
- Có thể dùng sinC =
3
5
vì
3 .5
sin 10
5 3
BD BD
C BC
BC
= = ⇒ = =
Xét
AHB∆
có
µ
90
o
H =
và
µ
45
o
B =
⇒
AHB∆
vuông cân tại H
BH HA
⇒ =
= 20
Xét tam giác vuông AHC có:
AC
2
= AH
2
+ HC
2
(đl Pytago)
= 20
2
+ 21
2
= 841
841 29x AC⇒ = = =
- Bài tập 32 trang 93 SBT
a) Tam giác vuông ABD có:
S
ABD
=
.
2
AD BD
=
5.6
15
2
=
b) Tam giác vuông BDC có:
3
4
BD
tgC
DC
= =
.4 6.4
8
3 3
BD
DC⇒ = = =
Vậy: AC = AD + DC =5 + 8 = 13
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
Aùp duïng ñl Pytago trong tam giaùc
vuoâng BDC ta tính ñöôïc DC .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
h28
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .