Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

Tiet 48. Nuoi duong va cham soc cac loai vat nuoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.56 MB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> Em hãy nêu t</b>

<b>ầm quan trong của chuồng </b>


<b>nuôi?</b>



<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>



Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi. Chuồng


nuôi phù hợp và vệ sinh sẽ bảo vệ sức



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON</b>


<b>1. Một số đặc điểm của cơ thể vật ni non</b>
<b>2. Ni dưỡng và chăm sóc vật ni non</b>


<b>II. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG</b>
<b>III.CHĂN NUÔI VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN</b>


<i><b>BÀI 45: NI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I.CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON</b>


<b>1. Một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non.</b>


<i><b>BÀI 45: NI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC </b></i>



<b>LOẠI VẬT NI</b>



<b>Đặc điểm phát triển của cơ thể vật nuôi non</b>


<b>Sự điều tiết</b>
<b>thân nhiệt chưa</b>



<b> hồn chỉnh</b>


<b>Chức năng của</b>
<b> hệ tiêu hóa </b>


<b>chưa </b>
<b>hồn chỉnh</b>


<b>Chức năng </b>
<b>miễn dịch </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Lót rơm để giữ ấm cơ thể cho dê con</b> <b>Dùng đèn sưởi ấm gà con</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>I.CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON</b>


<b>1. Một số đặc điểm của sự phát triển của cơ thể vật </b>
<b>ni non.</b>


<b>2. Ni dưỡng và chăm sóc vật ni non</b>


<i><b>BÀI 45: NI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bào thai</b>


<b>Nuôi vật nuôi mẹ </b>
<b>tốt</b>


<b>. Giữ ấm cơ thể</b>
<b>. Cho bú sữa đầu.</b>



<b>. Tập ăn sớm.</b>


<b>. Cho vận động và </b>
<b>tiếp xúc với nắng.</b>
<b>. Vệ sinh, phòng </b>
<b>bệnh.</b>


<b>Sau sinh</b>
<b>Mới sinh</b>


<b>BT: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp biện pháp chăm </b>
<b> sóc và ni dưỡng với từng giai đọan của vật nuôi non</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Em hãy đọc và sắp xếp vào vở bài tập các biện pháp kĩ </b>
<b>thuật thuộc về ni dưỡng, chăm sóc sau đây phù hợp </b>
<b>với tuổi vật nuôi non( đánh số thứ tự theo mức độ cần </b>
<b>thiết từ cao đến thấp)</b>


. Giữ ấm cho cơ thể


. Ni vật ni mẹ tốt để có nhiều sữa chất lượng tốt cho đàn
con.


. Cho bú sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng và kháng thể(chất
chống bệnh).


Tập cho vật nuôi non ăn sớm và các lọai thức ăn có đủ chất
dinh dưỡng để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dưỡng trong
sữa mẹ.



. Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh
sáng(nhất là với nắng buổi sớm).


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Muốn vật ni non tốt có đủ sữa để bú, người </b>


<b>chăn ni phải làm gì?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Lót rơm hoặc che phủ giữ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Vì sao phải cho vật nuôi non bú sữa đầu?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>I.CHĂN NI VẬT NI NON</b>


<b>2. Ni dưỡng và chăm sóc vật nuôi non</b>


Tại sao phải cho vật nuôi non ăn sớm?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Tiêm phòng vắc xin </b>
<b>định kì</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>BÀI 45: NI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC </b></i>



<b>LOẠI VẬT NI</b>



<b>II. CHĂN NI VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG</b>
<b>I. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Chăn ni vật ni </b>
<b>đực giống</b>


<b>Chăm sóc và ni dưỡng vật ni đực giống </b>


<b>cần phải làm gì?</b>


<i><b>BÀI 45: NI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC LOẠI VẬT </b></i>


<b>NI</b>


<b>II. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG</b>
<b>I. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON</b>


<b>SƠ ĐỒ 12: MỘT SỐ YÊU CẦU KĨ THUẬT VỀ </b>
<b>CHĂN NUÔI ĐỰC GiỐNG</b>


<b>Khả năng phối giống</b> <b><sub>Chất lượng đời sau</sub></b>


<b>Chăm sóc</b>
<b>Vận động,</b>


<b> tắm chải</b>
<b>Kiểm tra </b>
<b>thể trọng</b>
<b>Và tinh dịch</b>


<b>Ni dưỡng</b>
<b>Thức ăn có đủ</b>


<b> năng lượng, </b>
<b>protein, </b>
<b>chất khóang và </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>BÀI 45: NI DƯỠNG VÀ CHĂM SĨC CÁC LOẠI </b></i>



<b>VẬT NUÔI</b>


<b>I. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>a</b> <b>b</b>


<b>Giai Đoạn mang thai</b> <b>Giai đoạn nuôi con</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Nuoi dưỡng v t ậ</b>
<b>nuôi cái sinh </b>


<b>s nả</b>
<b>Giai đọan</b>
<b>mang thai</b>


<b>Giai đọan </b>
<b>nuôi con</b>


<b>Tạo sữa nuôi con</b>


<b>Nuôi cơ thể mẹ</b>


<b>Hồi phục cơ thể </b>
<b>sau đẻ và chuẩn bị </b>
<b>cho kì sinh sản sau</b>
<b>Chuẩn bị cho </b>


<b>Tiết sữa sau đẻ</b>
<b>Ni c th mơ ể ẹ</b>


<b>V t ng trà ă</b> <b>ưởng</b>


<b>Nuôi thai</b>


<b> CH: Nhu cầu dinh dưỡng ở từng giai đoạn</b> <b>có </b>
<b>giống nhau không?</b>


<b>Nhu cầu dinh dưỡng ở giai đoạn </b>
<b>nuôi con</b> <b>nhằm mục đích gì?</b>


<b>SƠ ĐỒ 13: ĐẶC ĐIỂM NHU CẦU DINH </b>
<b>DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>+ Nuôi dưỡng tốt: Cung cấp đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng </b>
<b>của vật nuôi ở giai đoạn mang thai và giai đoạn ni </b>


<b>con.</b>


<b>+ Chăm sóc tốt: Gồm vận động tắm chải hợp lí, theo dõi </b>
<b>và chăm sóc kịp thời khi vật nuôi đẻ để bảo vệ đàn con </b>
<b>sơ sinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Đối tượng ni</b> <b>Mục đích ni</b> <b>Biện pháp nuôi</b>


<b>Vật nuôi non.</b> Cung cấp thực


phẩm và để tuyển
chọn giống.


Ni dưỡng và


chăm sóc tốt.


<b>Vật ni đực </b>


<b>giống.</b> Nhằm đạt được khả năng phối giống cao
và cho đời sau có
chất lượng tốt.


Chăm sóc tốt và
nuôi dưỡng tốt.


<b>Vật nuôi cái </b>


<b>giống.</b> Nuôi thai, nuôi cơ thể mẹ, chuẩn bị tiết
sữa


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Học bài</b>


<b>Chuẩn bị bài 46: Phịng, trị bệnh cho vật ni.</b>


<b> Tìm hiểu những nguyên nhân sinh ra bệnh </b>


<b>của vật nuôi?</b>


<b> Từ đó nêu các biện pháp phịng, trị cho phù </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>a</b>


<b>b</b>



<b>c</b>


<b>Tại sao phải lót rơm cho heo con?</b>


<b>Tại sao heo con phải bú sữa mẹ?</b>


<b>Tại sao tiêm vắc xin cho heo con?</b>


<b>Vắc xin</b>


</div>

<!--links-->

×