Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

Chủ đề nhánh 3: Cơ thể tôi - Tuần chính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.52 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần thứ 6</b>


<b>TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: BẢN THÂN</b>


<i><b>(Thời gian thực hiện: tuần, từ ngày 25/09 ngày 20/10/2017)</b></i>
<b>TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: CƠ THỂ TÔI (Tuần 6)</b>


<i><b>(Thời gian thực hiện: Từ ngày 25/09 đến ngày 29/09/2017)</b></i>
<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH </b>
<b>-YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN BỊ </b> <b>HƯỚNG DẪN</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>CỦA TRẺ</b>
<b>Đ</b>
<b>Ó</b>
<b>N</b>
<b> T</b>
<b>R</b>
<b>Ẻ</b>


- Đón trẻ
vào lớp,
trao đổi với
phụ huynh
tình hình
của trẻ.


- Nắm tình
hình sức khỏe


của trẻ, yêu
cầu và nguyện
vọng của phụ
huynh.


- Trẻ biết lễ
phép chào cơ,
chào bố mẹ.


- Mở cửa,
thơng
thống
phịng
học.
- Sắp xếp
giá cốc, để
khăn …
v..v.


- Cơ đón trẻ, nhắc
trẻ biết chào cô,
chào bố mẹ.


- Trẻ lễ phép
chào cô,
chào bố mẹ.


- Kiểm tra
đồ dùng, tư
trang của


trẻ và
hướng dẫn
trẻ cất đúng
nơi quy
định.


- Phát hiện
những đồ
dùng, đồ chơi
khơng an tồn
với trẻ.


- Trẻ biết cất
đồ dùng, tư
trang của
mình đúng
nơi quy định.


- Tủ đựng
đồ của trẻ.
- Túi cất
những đồ
dùng
khơng an
tồn với
trẻ.


- Cho trẻ tự kiểm tra
túi quần áo của
mình và lấy cho cơ


cất những đồ dùng
khơng an tồn với
trẻ.


- Hướng dẫn trẻ cất
đồ dùng gọn gàng,
đúng nơi quy định.


- Trẻ tự kiểm
tra túi quần
áo của mình.


- Trẻ cất đồ
dùng gọn
gàng vào tủ
đồ cá nhân
của trẻ.
- Trò


chuyện
cùng trẻ.
- Cho trẻ
chơi với đồ
chơi trong
lớp.


- Phát triển
ngôn ngữ cho
trẻ.



- Trẻ biết chơi
đồn kết, hịa
đồng với các
bạn trong lớp.
- Trẻ biết giữ
gìn và cất đồ
chơi gọn
gàng.


- Ảnh của
trẻ.


- Đồ chơi
trong các
góc trưng
bày theo
chủ đề.


- Cơ hướng dẫn trẻ
chơi tự do với đồ
dùng, đồ chơi trong
lớp.


- Hướng dẫn trẻ
cách lấy và cất đồ
chơi gọn gàng, đúng
chỗ.


- Trẻ giới
thiệu với các


bạn về bản
thân mình.
- Trẻ chơi tự
do với đồ
chơi trong
lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH </b>


<b>-YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN</b>
<b>BỊ </b>


<b>HƯỚNG DẪN</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>CỦA TRẺ</b>
<b>T</b>
<b>H</b>
<b>Ể</b>
<b> D</b>
<b>Ụ</b>
<b>C</b>
<b> S</b>
<b>Á</b>
<b>N</b>
<b>G</b>


- Tập bài
tập thể dục


sáng.


- Trẻ biết thực
hiện các động
tác trong bài
thể dục sáng
theo nhạc.
- Hình thành
thói quen rèn
luyện cơ thể.
- - Trẻ được hít


thở khơng khí
trong lành
buổi sáng .


- Sân tập
bằng
phẳng,
an toàn
với trẻ.
- Đĩa
nhạc tập
thể dục.


- Kiểm tra sức khỏe
của trẻ.


- Cho trẻ tập trung và
xếp hàng.



* Khởi động:
- Cho trẻ đi thành
vòng tròn kết hợp các
kiểu đi (đi thường,
đi mũi bàn chân, đi
bằng gót chân, chạy
nhanh, chạy chậm…).
- Trẻ về đội hình 3
hàng ngang.


* Trọng động: Tập
BTPTC cùng với nhạc
thể dục.


- Hô hấp 1: Làm động
tác gà gáy.


- Tay 3: 2 tay đưa
sang ngang, gập
khuỷu tay.


- Chân 3: Đứng chống
hông, chân khụy gối.
- Bụng 3: hai tay đưa
lên cao, nghiêng
người sang 2 bên.
- Bật 1: bật tiến về
phía trước.



* *Hồi tĩnh: Cho trẻ đi
nhẹ nhàng làm “Chim
bay, cò bay” hít thở
thật sâu.


- Trẻ tập
trung và xếp
hàng.


- Trẻ vừa đi
vừa hát và
làm theo
hiệu lệnh
của cơ, đi
theo đội hình
vịn trịn.
- Đứng đội
hình 3 hàng
ngang dãn
cách đều.
- Tập theo cô
mỗi động tác
2 lần 8 nhịp.


- Đi nhẹ
nhàng và hít
thở sâu.
<b>Đ</b>
<b>IỂ</b>
<b>M</b>


<b> D</b>
<b>A</b>
<b>N</b>
<b>H</b>
- Điểm
danh trẻ
đến lớp.


- Trẻ nhớ tên
mình, tên bạn;
biết dạ cơ khi
được gọi đến
tên.


- Sổ
điểm
danh.


- Cô đọc tên trẻ, đánh
dấu trẻ đi học, trẻ nghỉ
phép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH </b>


<b>-YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN</b>
<b>BỊ </b>



<b>HƯỚNG DẪN</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>CỦA TRẺ</b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> N</b>
<b>G</b>
<b>O</b>
<b>À</b>
<b>I </b>
<b>T</b>
<b>R</b>
<b>Ờ</b>
<b>I</b>
* Hoạt
động có
chủ đích:
- Dạo chơi
và trò
chuyện về
thời tiết
trong ngày.


- Phát triển
ngôn ngữ


mạch lạc cho
trẻ.


- Rèn cho trẻ
khả năng ghi
nhớ, so sánh.
- Trẻ biết cảm
nhận sự thay
đổi của thời
tiết.
- Mũ,
dép.
- Địa
điểm:
Khu vực
sân
trường
bằng
phẳng, an
toàn cho
trẻ.


- Cho trẻ hát bài
“Trời nắng, trời
mưa”.


- Dẫn trẻ đi dạo chơi
sân trường, cho trẻ
quan sát và cảm
nhận thời tiết trong


ngày.


+ Các con thấy thời
tiết hôm nay như thế
nào?


+ Trời mát mẻ hay
nóng nực?


+ Trời hơm nay trời
có nắng khơng?
+ Với thời tiết này
thì phải mặc quần áo
như thế nào cho phù
hợp?..v…v...


- Trẻ hát.
- Trẻ dạo
chơi và cảm
nhận thời tiết
trong ngày.
- Trẻ trả lời
theo sự hiểu
biết của bản
thân.


- Quan sát
vườn rau
trong
trường.



- Phát triển
khả năng
quan sát, tìm
tòi, khám phá
ở trẻ.


- Giáo dục trẻ
biết ăn đầy đủ
các loại thực
phẩm.


- Các loại
rau trong
vườn
trường…
v..


- Cho trẻ quan sát
vườn rau.


+ Đặt câu hỏi gợi ý
cho trẻ quan sát đặc
điểm của 1 số loại
rau: tên gọi, đặc
điểm hình dáng/ màu
sắc của cây rau, lá
rau; lợi ích….v..v.


- Trẻ dạo


chơi và quan
sát vườn
hoa.


- Trẻ lắng
nghe và trả
lời.


- Cho trẻ tự
giới thiệu
về tên, đặc
điểm hình
dáng, sở
thích của
bản thân


- Trẻ biết họ
tên đầy đủ của
mình.


- Trẻ biết
miêu tả hình
dáng của
mình và kể về
sở thích của
bản thân với
mọi người.


- Ảnh của
trẻ.



- Cô đặt câu hỏi gợi
ý cho trẻ tự giới
thiệu về bản thân:
+ Con hãy giới thiệu
họ tên đầy đủ của
con với các bạn?
+ Con có những sở
thích gì? -> Sau câu
trả lời của trẻ, cô
nhận xét và khái quát
lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


các bạn.


- Trẻ biết cách
chơi đảm bảo
an toàn cho
bản thân.


- Cho trẻ chơi tự do
với các thiết bị, đồ
chơi ngồi trời.
- Cơ chú ý bao quát
đảm bảo an toàn cho
trẻ, khuyến khích trẻ
kịp thời cho trẻ chơi
có hứng thú hơn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TƠ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH </b>


<b>-U CẦU</b>


<b>CHUẨN BỊ </b> <b>HƯỚNG DẪN</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>CỦA TRẺ</b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> G</b>
<b>Ó</b>
<b>C</b>


- Góc phân
<i><b>vai: Chơi </b></i>
“Mẹ con”;
“Phịng
khám
bệnh”;
“Cửa hàng
bán thực
phẩm, siêu
thị”.



- Trẻ biết chơi
theo nhóm,
chơi cùng
nhau.
- Trẻ biết
nhận vai chơi
và thể hiện
vai chơi.
- Trẻ nắm
được một số
công việc của
vai chơi.


- Đồ chơi
nấu ăn;
các loại
đồ chơi
thực phẩm
(rau, củ,
thịt..v..v)
- Quần áo
đóng vai.


1. Trị chuyện với
trẻ: Cho trẻ hát bài
“Mừng sinh nhật”
và trị chuyện về chủ
đề “Bản thân”.



2. Giới thiệu góc
chơi: Cơ giới thiệu
nội dung chơi các
góc và gợi ý hỏi trẻ
về tên góc, các loại
đồ chơi trong từng
góc.


3. Thỏa thuận chơi:
+ Cơ cho trẻ tự nhận
góc chơi bằng các
câu hỏi: Con thích
chơi ở góc chơi
nào? Con sẽ rủ bạn
nào vào chơi cùng
với con? Ai thích
chơi ở góc xây dựng
v..v…


+ Cô điều chỉnh số
lượng trẻ vào các
góc cho hợp lí.
+ Giáo dục trẻ trong
khi chơi phải chơi
cùng nhau, không
tranh giành đồ chơi.
4. Phân vai chơi:
Cho trẻ trong từng
góc bàn luận và
phân vai chơi.


5. Quan sát, hướng
dẫn trẻ chơi: Cô
quan sát từng nhóm
trẻ để giải quyết tình
huống kịp thời.


- Trẻ hát và
cùng cơ trị
chuyện về
chủ đề “Bản
thân”.


- Trẻ lắng
nghe và trả
lời.


- Trẻ nhận
góc chơi
theo ý thích
của mình.


- Trẻ về các
góc chơi.
- Trẻ lắng
nghe.


- Trẻ chơi.
- Góc xây


<i><b>dựng: Xây </b></i>


nhà và xếp
đường về
nhà bé, xây
công viên,
ghép hình
bạn trai và
bạn gái…
v..v.


- Trẻ biết phối
hợp cùng
nhau, biết xếp
chồng, xếp
cạnh những
khối gỗ, gạch
để tạo thành
hàng rào..v..v.
- Phát triển trí
sáng tạo và sự
tượng tưởng
của trẻ.


- Đồ chơi
lắp ghép,
gạch,
dụng cụ
xây dựng,
thảm cỏ,
cây cối…
v..v.



- Mơ hình
nhà,..v..v.


- Góc nghệ
thuật: Biểu
diễn văn
nghệ. Chơi
với dụng cụ
âm nhạc.
Tô màu, xé,
cắt dán,
làm ảnh
tặng bạn
thân, làm
rối…v…v.


- Phát triển sự
khéo léo của
đôi tay, óc
sáng tạo của
trẻ.


- Trẻ yêu
thích hoạt
động nghệ
thuật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH </b>



<b>-YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN BỊ </b> <b>HƯỚNG DẪN</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>CỦA TRẺ</b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> G</b>
<b>Ĩ</b>
<b>C</b>
chơi.
- Dụng cụ
âm nhạc.


+ Góc chơi nào trẻ
cịn lúng túng, cơ
đặt câu hỏi gợi mở
nội dung chơi và
tham gia chơi cùng
trẻ với những trị
chơi mới, giúp trẻ
hoạt động tích cực
hơn.



+ Cô gợi ý tạo sự
liên kết, giao lưu
giữa các nhóm chơi.
6. Nhận xét các góc
chơi: Cho trẻ đi
tham quan các góc
chơi và cùng cô
nhận xét bạn.


7. Củng cố: Cho trẻ
nhắc lại các trị chơi
đã được tham gia
trong từng góc. Cơ
nhận xét, tun
dương, khích lệ trẻ.
+ Cho trẻ cất đồ
chơi về từng góc.


- Trẻ đi tham
quan các góc
chơi và nhận
xét bạn.
- Trẻ lắng
nghe.
- Trẻ lắng
nghe và cất
đồ chơi.
- Góc thiên


nhiên: Tưới


cây. Chơi
với cát,
nước, sỏi…
v..v.


- Trẻ biết cách
chăm sóc cây.
- Trẻ yêu
thích lao
động.


- Cát, sỏi,
bình tưới
và dụng
cụ chơi
với cát
nước…v.v
- Góc học


tập: Xem
truyện,
tranh, kể
chuyện
theo tranh
về chủ đề
“Bản thân”.
Phân nhóm,
gộp và đếm
nhóm bạn
trai, bạn


gái. Chơi
với thẻ số
và chữ cái.


- Phát triển
khả năng tư
duy và ngôn
ngữ cho trẻ.
- Trẻ biết cách
giở sách cẩn
thận, khơng
nhàu nát và
biết cách giữ
gìn sách vở.


+ Tranh
ảnh về
chủ đề.
+ Sách
truyện
theo chủ
đề. Lô tô
bạn trai và
bạn gái,
thẻ số, thẻ
chữ cái…
v..v.
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>


<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> Ă</b>
<b>N</b>


- Tổ chức
cho trẻ vệ
sinh cá
nhân.
- Tổ chức
cho trẻ ăn
bữa chính.


- Rèn kĩ năng
rửa tay đúng
cách trước khi
ăn, lau miệng
sau khi ăn,
..v..v)


- Trẻ biết tên
các món ăn,
lợi ích của ăn
đúng, ăn đủ.
- Rèn cho trẻ
thói quen tự
phục vụ


- Xà
phịng rửa
tay, khăn
lau
tay..v..v.
- Bàn ghế,
khăn ăn,
khay để
khăn..v..


- Trước khi ăn: Cho
trẻ đi vệ sinh rửa tay
sạch sẽ và vào bàn
ăn.


- Trong khi ăn: nhắc
nhở trẻ cách ăn uống
vệ sinh, lịch sự, ăn
hết suất…v.v.


- Sau khi ăn: cho trẻ
lau miệng, cất bát,
bàn ghế; uống nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>H</b>


<b>O</b>



<b>Ạ</b>


<b>T</b>


<b> Đ</b>


<b>Ộ</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b> C</b>


<b>H</b>


<b>IỀ</b>


<b>U</b>


“Mừng sinh
nhật”


và thuộc bài
hát.


hát…v..v. diễn bài hát “Mừng
sinh nhật”.


biểu diễn bài


hát.


- Hoạt động
góc theo ý
thích.


- Trẻ biết cách
chơi ở các góc
theo ý thích
của mình.
- Biết cất đồ
dùng, đồ chơi
gọn gàng,
đúng nơi quy
định.


- Đồ dùng,
đồ chơi
trong các
góc.


- Cho trẻ chọn và
chơi các góc theo ý
thích.


- Trong q trình trẻ
chơi, cơ chú ý, bao
quát, động viên,
khuyến khích trẻ.
- Cho trẻ cất đồ chơi


gọn gàng.


- Trẻ tự chơi
ở các góc
theo ý thích
và cất đồ
chơi gọn
gàng sau khi
chơi.


- Nêu
gương cuối
ngày, cuối
tuần.


- Rèn cho trẻ
ghi nhớ các
tiêu chuẩn và
cách đánh giá


- Bảng bé
ngoan,
cờ…v…v.


- Cô nêu các tiêu
chuẩn thi đua.
- Đặt câu hỏi, gợi ý
cho trẻ nhận xét bạn,


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b>MỤC ĐÍCH </b>


<b>-YÊU CẦU</b>


<b>CHUẨN BỊ </b> <b>HƯỚNG DẪN</b> <b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>CỦA TRẺ</b>


<b>H</b>


<b>O</b>


<b>Ạ</b>


<b>T</b>


<b> Đ</b>


<b>Ộ</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b> C</b>


<b>H</b>


<b>IỀ</b>


<b>U</b>



“Bé chăm, bé
ngoan, bé
sạch”.


biết nêu những hành
vi ngoan và chưa
ngoan.


- Cô nêu những bạn
đạt 3 tiêu chuẩn và
bạn chưa ngoan
trong ngày/ tuần.
Động viên, khích lệ
trẻ cố gắng phấn
đấu.


- Cho trẻ cắm cờ
cuối ngày/ phát
phiếu bé ngoan cuối
tuần.


- Trẻ lắng
nghe.


- Trẻ cắm
cờ/ nhận
phiếu bé
ngoan.
- Trả trẻ. - Trẻ biết lấy



đúng đồ dùng
cá nhân của
mình và biết
chào hỏi cơ
giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép
trước khi ra
về.


- Đồ dùng,
giầy dép
của trẻ ở
tủ để đồ
và giá
dép.


- Nhắc nhở trẻ lấy
đúng đồ dùng cá
nhân của mình.
- Biết chào cơ, bố
mẹ và bạn bè trước
khi ra về.


- Trao đổi với phụ
huynh những điều
cần lưu ý về trẻ
trong ngày để phối
hợp với phụ huynh
giáo dục trẻ và trả


trẻ


- Trẻ lấy đồ
dùng và chào
cô, bố mẹ,
bạn bè lễ
phép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Tên Hoạt động: Thể dục: VĐCB “Đập búng xuống sàn và bắt búng”</b>
<i><b>TCVĐ: Đụi bạn</b></i>


HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: Ồ sao bé không lắc
<b>I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Trẻ biết cầm bóng bằng 2 tay, đập bóng xuống sàn, biết bắt bóng khi bóng nẩy
lên


- Trẻ biết cách chơi trị chơi


<i><b>2. Kỹ năng</b></i>


- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng, làm theo hiệu lệnh
- Rèn khả năng chú ý quan sát


<i><b>3. Giáo dục</b></i>


- Giáo dục trẻ yêu thể dục thể thao, có ý thức rèn luyện thân thể



<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<i><b>1. Đồ dùng của cô</b></i>


- Một số đồ dùng là bóng


<i><b>2. Đồ dùng của trẻ</b></i>


- Một số bóng nhỏ hơn của cơ


<i><b>3. Địa điểm</b></i>


Sân tập an tồn, sạch sẽ, bằng phẳng.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<i><b>1.Ổn định tổ chức </b></i>


- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ, chỉnh lại trang phục
cho gọn gàng.


- Cho trẻ hát "Ồ sao bé khơng lắc"
-Trị chuyện về chủ đề “Bản thân”
- Hỏi trẻ về sở thích của bản thân


+ Các con thích chơi đồ chơi gì? Thích ăn gì?


<i><b>2.Giới thiệu bài. </b></i>


Các con ơi muốn có một cơ thể khỏe mạnh để


ngay ngay vui đến trường thì chúng mình khơng
chỉ ăn uống đầy đủ mà phải làm gì nữa?


Vậy chúng mình cùng nhau thăm gia vào bài tập
nhé!


<i><b>3. Hướng dẫn </b></i>


<i><b>3.1: Hoạt động 1. Khởi động </b></i>


Cho trẻ đi, chạy theo vòng tròn, chạy nhanh, chạy
chậm, chạy đổi hướng, đi bằng gót chân, mũi bàn
chân (khoảng 2,3 phút). Sau đó đứng thành hàng
ngang theo tổ để tập bài tập phát triển chung.


<i><b>3.2: Hoạt động 2. Trọng động</b></i>
<i><b>a. Bài tập phát triển chung</b></i>


+ Động tác tay: Đưa tay ra trước, lên cao


- Trẻ chỉnh trang phục.
- Trẻ hát.


- Trò chuyện về chủ đề


-Tập thể dục ạ
- Vâng ạ


-Trẻ thực hiện theo sự
hướng dẫn của cô.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

+ Động tác chân: Bước khuỵu 1 chân ra phía trước
+ Động tác bụng: Đứng quay người sang 2 bên
+ Bật chân sáo


- Trẻ tập cô quan sát động viên khuyến khích trẻ


<i><b>b. Vận động cơ bản: Đập bóng xuống sàn và bắt</b></i>
<i><b>bóng</b></i>


- Cho trẻ đứng thành 2 hàng quay mặt vào nhau
- Muốn biết đập bóng xuống sàn và bắt bóng như
thế nào thì các con chú ý xem cô làm mẫu nhé.
- Cô tập mẫu lần 1


- Cơ tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích động tác:
Cầm bóng bằng 2 tay, đập bóng xuống sàn, phía
tr-ớc mũi bàn chân và bắt bóng khi bóng nẩy lên
- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét


- Cô tiến hành cho trẻ tập
- Lần 1 cho trẻ tập lần lượt
- Lần 2 cho các tổ thi đua nhau
- Cô quan sát trẻ tập.


- Cô hướng dẫn lại cho những trẻ chưa làm được.
- Khi trẻ thực hiện cơ động viên trẻ mạnh dạn tự
tin


<i><b>c. Trị chơi vận động: “Đôi bạn ” </b></i>



- Cách chơi: Khi nghe hiệu lệnh của cô, trẻ chạy
khắp sân chơi, tay vẫy cao lá cờ trên đầu. Khi nghe
hiệu lệnh "tìm đúng bạn của mình" những trẻ có
màu cờ giống nhau sẽ chạy lại nắm tay nhau. Sau
đó, theo hiệu lệnh của cô, trẻ lại tản ra, chạy trên
sân.


- Luật chơi: Phải tìm những trẻ có màu cờ giống
nhau.


- Cơ tổ chức cho trẻ chơi.


- Cơ động viên khuyến khích trẻ


<i><b>3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh </b></i>


- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng giả làm chim
bay cò bay.


<i><b>4. Củng cố </b></i>


- Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại.


- Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe vì vậy
các con phải chịu khó tập thể dục.


<i><b>5. Kết thúc </b></i>


- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ.


- Chuyển hoạt động


- Trẻ tập theo cô mỗi động
tác 2 lần 8 nhịp.


-Trẻ quan sát


-Trẻ nghe và quan sát.
- Trẻ nghe, quan sát.
- Trẻ thực hiện.
- 2 tổ thi đua


- Trẻ nghe và quan sát.


- Trẻ chơi


- Trẻ đi nhẹ nhàng
- Trẻ nhắc lại tên bài tập
- Lắng nghe


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<b>Thứ 3 ngày 10 tháng 10 năm 2017</b>


<i><b>TÊN HOẠT ĐỘNG: Toán: Xác định vị trí trên, dưới, trước, sau của đồ vật</b></i>


với bản thân trẻ và so với bạn khác.


<i><b> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: “Cái mũi”.</b></i>
<b>I- MỤC ĐÍCH – YấU CU</b>


<b>1/ Kin thc: </b>


- Cô hớng dẫn trẻ nhËn biÕt phÝa trªn, phÝa díi, phÝa tríc, phÝa sau của bản thân
trẻ v ca bn khỏc.


- Tr xỏc định đợc các phía của bản thân trẻ và bạn khỏc


<b>2/ Kỹ năng: </b>


- Rèn sự chú ý ghi nh cú ch nh cho tr.


- Khả năng diễn tả mạch lạc chính xác các phía của bản thân.


<b>3/ Giáo dục thái độ: </b>


- Giáo dục trẻ yêu u thích mơn học.


<b> II- CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng:</b>


- Bướm, một thỏ bông, cà rốt dán dưới nền nhà, sắc xô.


<b>2. Địa điểm tổ chức: </b>


- Trong lớp.


III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1.Ôn định tổ chức </b>


- Trò chuyện về chủ đề.
- Cho trẻ hát bài “cái mũi”.
- Đàm thoại với trẻ về bài hát.


<b>2. Giới thiệu bài </b>


- Hôm nay cô sẽ dạy các con “Xác định vị trí trên,
<b>dưới, trước, sau của đồ vật với bản thân trẻ và so</b>
với bạn khác”.


<b>3. Hướng dẫn </b>


<b>3.1. Hoạt động 1: Ôn xác định vị trí trên, dưới,</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>trước, sau của bản thân trẻ.</b>


- Cô cùng trẻ hát bài “dấu tay”.


+ Dấu cái tay đưa lên trên. Cô hỏi tay đâu?


+ Hát dấu tay phía dưới chân. Tay chúng mình
đang ở phía nào?


+ Hát dấu tay đưa ra trước mặt.
- Cô hỏi trẻ tay đâu?


+ Hát dấu tay ra sau lưng. Tay đâu các con?


- Các con có nhìn thấy tay của chúng mình khơng?
Vì sao?


<i><b>3.2. Hoạt động 2: </b></i><b>Dạy trẻ nhận biết phía </b>
<b>trên-phía dưới, trên-phía trước - trên-phía sau của bản thân</b>
<b>trẻ.</b>


<i>* Phía trên của trẻ</i>


- Cơ cho trẻ bắt bướm? các con có bắt được
không? Bạn bướm bay ở đâu?Vì sao các con
không bắt được?


- Các con nhìn xem bạn bướm ở đâu?
- Làm thế nào để nhìn thấy bạn bướm nhỉ?
- Vì sao các con biết đó là phía trên?



=> Cô chốt lại.


- Cô hỏi nhiều trẻ và gợi ý trẻ biết nhấn mạnh
“phía trên” của bạn thân. Cơ hỏi một vài trẻ phía
trên của trẻ và phía trên của trẻ có gì?


<i>* Phía dưới của bản thân</i>


- Các con hãy đứng lên nào? Ai giỏi cho cô biết
dưới chân có gì?


- Những củ cà rốt có màu gì đấy?
- Được dán ở đâu nhỉ?


- Chúng mình làm thế nào để nhìn thấy những củ
cà rốt đó?


- Vì sao chúng mình phải cúi xuống mới nhìn thấy
nó?


- Cơ hỏi trẻ và gợi ý để trẻ nói đợc vì củ cà rốt ở
“phía dới”.


=> Các con ạ những đồ vật mà phải nhìn xuống
mới thấy gọi là “phía dưới”.


- Cơ chỉ và nói 2- 3 lần, cơ cho cả lớp và cá nhân
trẻ nói “phía dưới”của bản thân.



<i>* Phía trước của bản thân</i>


- Thấy chúng mình học rất vui bạn thỏ bơng cũng
muốn vào xem chúng mình học đấy. Các con cùng
chào bạn thỏ nào.


- Bạn thỏ đag ở đâu nhỉ? Các con có nhìn thấy bạn
ấy khơng?


- Trẻ hát.


- Tay ở phía trên.
- Ở phía dưới.
- Hát dấu tay.
- Phía trước.
- Phía sau.


- Khơng ạ! Vì ở sau lưng.


- Trẻ bắt bướm.
- Đang bay ạ


- Phải ngẩng đầu lên mới
nhìn thấy.


- Lắng nghe.


- Sàn nhà.
- Cúi xuống.
- Vì ở phía dưới.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

-Ví sao các con nhìn thấy?


- Các con nhìn thấy bạn thỏ vì bạn ấy ở phía trước
các con đấy.


- Cho cả lớp đọc “ Phía trước”
<i>* Phía sau của bản thân</i>


- Chúng mình cùng chơi trị chơi nhé. Trời tối- trời
sáng nhé.


- Các con nghe thấy tiếng xắc sô ở đâu nhỉ?
- Các con có nhìn thấy khơng?


- Vì sao các con khơng nhìn thấy sắc sơ nhỉ?


- Các con ơi. Chúng mình khơng nhìn thấy xắc sơ
của cơ vì nó ở phía sau đấy.


- Cơ cho cả lớp đọc “ phía sau”.


=>Các con ạ những gì ở đằng sau mà phải quay
người lại mới thấy đều gọi là phía sau đấy.


- Cơ gọi trẻ hỏi phía sau của con đâu, phía sau của
con có gì?


- Cơ vừa cho chúng mình nhận biết những phía
nào nhỉ?



<b>4. Củng cố </b>


- Các con vừa được học bài gì?


- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ.
<b>5. Kết thúc</b>


- Cơ động viên khích lệ trẻ.
- Chuyển hoạt động.


-Trước mặt ạ
- Phía trước
- Ị ó o.
- Sau lưng.
- Khơng ạ.
- ở phía sau ạ.
- phía sau.


Trên, dưới, trước ,sau.
- Trẻ trả ời.


- Lắng nghe.


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng</b></i>


<i>sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng</i>
<i>của trẻ).</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>...</i>


<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<b>Thứ 4 ngày 11 tháng 10 năm 2017</b>


<i><b> TÊN HOẠT ĐỘNG: Âm nhạc: Dạy hát “ Tìm bạn thân ”.</b></i>


TCAN: “Tìm bạn”.


<i><b> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: “Ồ sao bé khơng lắc</b></i>
<b>I- MỤC ĐÍCH – U CẦU.</b>


<b>1/ Kiến thức: </b>


<b>- Trẻ thuộc bài hát, thể hiện âm nhạc vui tươi, trẻ biết vận động theo nhịp điệu</b>


bài hát.


- Trẻ hiểu được nội dung bài hát: thể hiện được tình cảm của mình .
- Trẻ chơi tốt trò chơi.


<b>2/ Kỹ năng: </b>


- Rèn kỹ năng ca hát, vận động theo nhạc, nghe hát.
- Rèn sự khéo léo và nhanh nhẹn khi tham gia trò chơi.


- Trẻ hát rõ lời bài hát, đủ câu từ, PT ngôn ngữ và làm giàu vốn từ cho trẻ.



<b>3/ Giáo dục thái độ: </b>


-Trẻ hào hứng tích cực tham gia các hoạt động, yêu thích âm nhạc.
- Biết giữu gìn đồ dùng đồ chơi.


<b>II- CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- Phách tre, sắc xô.


- Băng đài đĩa nhạc bài hát.


<b>2. Địa điểm tổ chức: </b>


- Trong lớp học.


III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ôn định tổ chức</b>


- Lớp hát vận động “ồ sao bé không lắc”


- Để có cơ thể khoẻ mạnh chúng ta cần làm gì?
- Ngồi tập thể dục ra cịn phải làm gì nữa?


- Cơ mở nhạc cho trẻ nghe và đốn đó là nhạc của
bài hát gì?



<b>2. Giới thiệu bài </b>


- Hơm nay cơ có một bài hát rất là hay đó là bài
“tìm bạn thân” của nhạc sĩ Việt Anh, Chúng mình
có muốn nghe cơ hát khơng?


<b>3. Hướng dẫn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>3.1. Hoạt đơng 1: Dạy trẻ hát: “Tìm bạn thân”.</b>


+ Cô hát mẫu: Lần 1 hát diễn cảm.
- Giới thiệu tên bài, tên tác giả.
- Lần 2 kèm động tác minh họa.
- Các con vừa nghe cơ hát bài gì ?


+ Bài hát tìm bạn thân nói về tình cảm u thương,
đồn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong bạn bè.


<i><b>* Dạy trẻ hát .</b></i>


- Cô dạy trẻ hát từng câu một cho đến hết bài.
- Trẻ hát theo cô cả bài.


- Cô cho trẻ hát đan xen theo nhiều hình thức: tổ,
nhóm, cá nhân ( cô chú ý sửa sai cho trẻ)


- Để cho bài hát thêm hay và sinh động, người ta
con biểu diễn bài hát bằng cách vỗ tay theo tiết
tấu.



- Cô vỗ tay theo tiết tấu chậm cho trẻ xem 1 lần.
- Dạy trẻ VĐ theo lớp


- Cho trẻ hát vận động tự do theo tổ,cá nhân
( Cô chú ý sửa sai cho trẻ )


- GD trẻ yêu thích ca hát


<i><b>3.2. Hoạt động 2: Trị chơi: “Tìm bạn”.</b></i>


- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi.


+ Cách chơi: Số bạn trai,bạn gái phải bằng nhau.
Các con vừa đi vừa hát bài hát”Tìm bận thân”khi
có hiệu lệnh của cơ ra lệnh “tìm bạn thân”thì các
con phải tìm cho mình một người bạn. Các con
lắm tay nhau vừa đi vừa hát khi cô nói “Đổi
bạn”thì các con phải tách ra và tìm cho mình một
người bạn khác theo đúng luật chơi.


+ Luật chơi: Mỗi bạn phải tìm nhanh và cho mình
một người bạn . Bạn trai phải tìm cho mình một
bạn gái và bạn gái phải tìm cho mình một bạn trai.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi


- Cô quan sát, động viên trẻ


<b>4. Củng cố </b>



- Hỏi trẻ tên bài hát, tên trị chơi.
- Giáo dục trẻ đồn kết với bạn bè.


<b>5. Kết thúc</b>


- Nhận xét, tuyên dương. Chuyển hoạt động.


- Trẻ nghe.
- Tìm bạn thân.
- Lắng nghe.
- Trẻ hát.


- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát.
- Trẻ hát.


- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát.


- Lắng nghe.


- Trẻ nghe.


- Trẻ chơi.


- Tìm bạn thân, tc tìm bạn.
- Lắng nghe.


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng</b></i>


<i>sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng</i>
<i>của trẻ).</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<i><b>Thứ 5 ngày 12 tháng 10 năm 2017</b></i>


<i><b>TÊN HOẠT ĐỘNG: KPXH: Họ tên, tuổi giới tính, đặc điểm bên ngồi,</b></i>
<b>sở thích của bản thân.</b>


HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ<i><b> : Hát: Em lên bốn</b></i>
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>



- Trẻ nhận biết mình là ai? Họ tên gì, sở thích ngày sinh nhật của mình và của
bạn khác.


- Trẻ so sánh được sự khác nhau giữa bạn nam và bạn nữ.


<i><b>2. Kỹ năng</b></i>


- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định.


- Rèn luyện khả năng diễn đạt ngôn ngữ rõ ràng mạch lạc.


<i><b>3. Giáo dục</b></i>


- Giáo dục trẻ tôn trọng bản thân, bạn bè, biết giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ


<b>II.CHUẨN BỊ</b>
<i><b>1.Đồ dùng của cô</b></i>


- Cô chuẩn bị 2 bạn (bạn trai, bạn gái) với trang phục gọn gàng sạch sẽ


<i><b>2. Đồ dùng của trẻ </b></i>
<b>- Tranh lô tô trẻ trai, gái</b>


- Một số đồ dùng đồ chơi của trẻ
- Tranh ảnh


<i><b>3. Địa điểm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>


<b>TRẺ</b>
<i><b>I.Ôn định tổ chức</b></i>


- Cho trẻ hát bài “em lên bốn”


- các con vừa hát bài hát nói về em lên mấy?
- Cơ cùng trẻ trị chuyện về nội dung bài hát.


<i><b>2.Giới thiệu bài</b></i>


<b>- Các con 4 tuổi đến trường có rất nhiều bạn.</b>


-Hơm nay các con sẽ giới thiệu về bản thân để
các bạn biết thêm nhé.


<i><b> 3. Hướng dẫn </b></i>


<i><b>3.1 Hoạt động 1. Giới thiệu về bạn thân</b></i>


- Cô tự giới thiệu về bản thân cô cho trẻ nghe về
tên, ngày tháng năm sinh, sở thích, giới tính.
Cho 2,3 trẻ lên tự giới thiệu về bản thân mình
(cơ gới ý cho trẻ giới thiệu họ tên, ngày tháng
năm sinh, sở thích, giới tính.)


<i><b>3.2. Quan sát và đàm thoại</b></i>


- Cơ mời 2 trẻ một nam một nữ



- Cô hỏi trẻ 2 bạn đứng cạnh cô là bạn trai hay
gái?


- Cho trẻ nhận xét


- Bạn nào cao hơn? bạn nào thấp hơn?
Bạn nữ béo hơn hay gầy hơn bạn nam
*Cô khái quát lại câu trả lời của trẻ


- Hai bạn này có giới tính là gì? Nam hay nữ?
- So sánh bạn trai bạn gái


- Cô khái quát cho trẻ biết cách giới thiệu về bản
thân


*Mở rộng: ngoài những đặc điểm mà các bạn
vừa phân biệt được bạn nào còn biết và phân biệt
được những đặc điểm khác biệt của mình với các
bạn nữa nào?


<i><b>3.3 Hoạt động 3. Trị chơi</b></i>


<b>*Trị chơi 1: “Đốn xem bạn đó là ai”</b>


<b>Cách chơi: Cơ nói đặc điểm 1 bạn bất kỳ trong</b>


lớp sau đó cho các bạn đốn bạn đó là ai.
Cơ tổ chức cho trẻ chơi 3,4 lần.



*Trị chơi 2: Tìm bạn thân


- Cách chơi: Trẻ vừa đi vừa hát khi nghe hiệu
lệnh “tìm bạn” trẻ chạy nhanh tìm cho mình 1
người bạn.


<b>- Cơ động viên khuyến khích trẻ</b>
<i><b>4.Củng cố- giáo dục</b></i>


- Trẻ hát


- Bài hát nói về em lên bốn
- Trị chuyện cùng cơ
- Có ạ.


- Lắng nghe.


- Trẻ đứng dậy


- Trẻ nói theo ý hiểu
- Trả lời


- Trẻ so sánh


<b>-lắng nghe</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Cô hỏi trẻ tên bài học</b>


<b>Giáo dục trẻ yêu trường yêu lớp, yêu cô giáo và</b>



các bạn.


<i><b>5. Kết thúc</b></i>


<b>- Nhận xét tuyên dương, khích lệ trẻ </b>


Chuyển hoạt động


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng</b></i>


<i>sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ</i>
<i>năng của trẻ).</i>


<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Trẻ nhớ tên truyện, hiểu nội dung câu chuyện.


<i><b>2. Kỹ năng</b></i>


- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định.
- Kỹ năng kể chuyện diễn cảm.


<i><b>3. Giáo dục</b></i>


- Giáo dục trẻ yêu bạn bè, sống chan hòa gần gũi với bạn, biết cảm ơn và xin lỗi
đúng lúc.


<b>II.CHUẨN BỊ</b>
<i><b>1. Đồ dùng- đồ chơi</b></i>


- Một số tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện.


<b>- Tranh dạy kể chuyện.</b>
<i><b>2. Địa điểm</b></i>


- Trong lớp học.


III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<i><b>1. Ổn định tổ chức </b></i>


- Cô cùng trẻ đọc bài thơ: Thỏ bơng bị ốm
- Trị chuyện về bài thơ


<i><b>2. Giới thiệu bài</b></i>


- Có 1 câu chuyện nói về bạn Thỏ trắng nhân ngày
sinh nhật các bạn đến tặng Thỏ rất nhiều quà. Thỏ
trắng có vui không các con hãy lắng nghe cô kể
chuyện “thỏ trắng biết lỗi nhé”.


<i><b>3. Hướng dẫn</b></i>


<i><b>3.1 Hoạt động 1: Kể chuyện cho trẻ nghe.</b></i>
<i><b>- Cô kể diễn cảm. </b></i>


+ Lần 1: Kết hợp cử chỉ điệu bộ.
+ Lần 2: Sử dụng hình ảnh minh hoạ.


- giảng nội dung: Câu chuyện nói về bạn Thỏ trắng
khi được các bạn tặng quà nhân ngày sinh nhật thỏ
trắng khơng vui mà cịn có thái độ không đúng nên
các bạn rất buồn đã ra về. Nhờ có Thỏ mẹ giải thích
mà Thỏ trắng đã hiểu Thỏ đã xin lỗi các bạn.


+ Lần 3: Kể và chỉ vào tranh chữ to.



<i><b>3.2. Hoạt động 2. Đàm thoại và giảng giải</b></i>
<i><b>- Truyện cơ vừa kể nói về ai?</b></i>


- Trong câu chuyện có những ai?


- Mẹ đã tặng cho Thỏ trắng món q gì nhân ngày
sinh nhật ?


- Thỏ trắng đã làm gì với món q mẹ tặng ?
- Khi Thỏ trắng bị ngã các bạn đã làm gì ?
- Thỏ trắng đã trả lời các bạn ra sao ?


- Trẻ đọc thơ


- Vâng ạ


- Quan sát lắng nghe
- Trẻ lắng nghe.


- Trẻ lắng nghe.
- Nói về Thỏ trắng


- Thỏ trắng, thỏ mẹ, Gấu
nâu, thỏ khoang, Sóc vàng
-Bánh ga tơ và 1 món q
-Hấp tấp mở ra


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Gấu nâu đã tặng gì cho Thỏ trắng ?
- Thỏ trắng nhận q và nói gì ?



- Thỏ khoang đã tặng gì cho Thỏ trắng ?
- Thỏ trắng nhận q và nói gì ?


- Sóc vàng đã tặng gì cho Thỏ trắng ?
- Thỏ trắng nhận quà và nói gì ?


- Khi Thỏ trắng có thái độ như vậy các bạn đã làm
gì ?


- Các bạn đi hết rồi Thỏ trắng cảm thấy thế nào ?
- Thỏ mẹ đã nói gì với Thỏ trắng ?


- Sau khi nghe Thỏ mẹ nói Thỏ trắng đã làm gì ?
- Nếu con là Thỏ trắng khi được nhận quà con sẽ
làm gì ?


=> Giáo dục trẻ yêu bạn bè, sống chan hòa gần gũi
với bạn biết càm ơn khi nhận quà.


<i><b>3.3. Hoạt động 3: Dạy trẻ kể chuyện.</b></i>


- Cho trẻ kể chuyện theo câu hỏi gợi mở của cô.
- Cô nhận xét tuyên dương


<i><b>3.4. Hoạt động 4. Cho trẻ tô màu tranh những</b></i>


nhân vật trong chuyện


<i><b>- Cô đi từng bàn quan sát và hướng dẫn trẻ tô</b></i>



màu


- Cô động viên khen trẻ


<i><b>4. Củng cố </b></i>


- Cho trẻ nhắc lại tên truyện.


- Giáo dục trẻ: ngoan ngoãn, thật thà dám nhận
khuyết điểm khi biết mình mắc lỗi.


<i><b>5. Kết thúc</b></i>


- Cơ nhận xét, tuyên dương trẻ.
- Chuyển hoạt động.


mà cũng hỏi
-Bánh mật ong


-Mẹ tớ làm rồi, tớ chắng
thích bánh mật ong đâu.
-Củ cà rơt


-Cà rốt lúc nào tớ cũng có
-Một lẵng hoa


-Cậu để hoa lên bàn kẻo
nhựa hoa làm hỏng áo tớ
-Các bạn đã ra về



-Thỏ trắng thấy buồn
-Con có biết vì sao các
bạn đi hết không?


-Thỏ trắng xin lỗi mẹ
Con cảm ơn các bạn


-Trẻ kể chuyện theo cô
-Trẻ tô màu tranh


-Thỏ trắng biết lỗi


<i><b>* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng</b></i>


<i>sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng</i>
<i>của trẻ).</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>

<!--links-->

×