Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Công thức hóa học lớp 10 đầy đủ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.87 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Chương 1: Nguyên tư</b>



Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron. Z = P = E
Số khối A của hạt nhân: là tổng số proton Z và số nơtron N. A = Z + N

<b>Chương 2: Bảng tuần hoàn và định </b>


<b>luật tuần hoàn các nguyên tố hóa </b>


<b>học</b>



Chương này các em chủ yếu tính toán số proton, nowtron, electron của
nguyên tử và tính phần trăm.


<b>Chương 3: Liên kết hóa học</b>


Ta có:


Thể tích của nguyên tử là Vmol


Tính thể tích của 1 nguyên tử:


Thể tích thực là: Vt=V.74


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Chương 4: Phản ứng oxi hóa-khư</b>


Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng phương pháp thăng bằng
electron. Chương này gồm 2 dạng bài chính:


Dạng 1: Phản ứng oxi hóa - khử không có môi trường
Dạng 2: Phản ứng oxi hóa - khử có môi trường


<b>Chương 5: Nhóm Halogen</b>



Phương pháp trung bình: Với hợp chất muối MX ta có: mMX = mM + mX



Phương pháp bảo tồn ngun tố: Ví dụ ta có nCl = nhCl = 2nh2


Phương pháp tăng giảm khối lượng: Thường dựa vào khối lượng kim loại
phản ứng


<b>Chương 6: Nhóm Oxi</b>


Bài tập xác định thành phần hỗn hợp


Trường hợp xác định % khối lượng các chất A, B, C trong hỗn hợp.
Cách giải:


Gọi x, y, z lần lượt là số mol của các chất A, B, C trong hỗn hợp
–> mhh = xA + yB +zC (1)


Tuỳ theo dữ kiện đề bài ta tìm được å x + y +z (2)


Từ (1) và (2) lập phương trình toán học => đại lượng cần tìm.
Trường hợp xác định % theo thể tích


Cách giải:


Giả sử hỡn hợp gồm 2 khí A, B


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Chương 7: Tốc độ phản ứng và cân </b>


<b>bằng hóa học</b>



Biểu thức vận tốc phản ứng:


Xét phản ứng: mA + nB → pC + qD
Biểu thức vận tốc: v= k.(A)m<sub>.(B)</sub>n



Với k là hằng số tỉ lệ (hằng số vận tốc
(A), (B) là nồng độ mol chất A, B.

<b>Bài tập vận dụng</b>



<b>Câu 1: Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Chọn số phát biểu đúng</b>
trong các phát biểu sau về X:


1. X có 26 nơtron trong hạt nhân.


2. X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.


3. X có điện tích hạt nhân là 26+.


4. Khối lượng nguyên tử X là 26u.


<b>Câu 2: Biết rằng nguyên tử crom có khối lượng 52u, bán kính nguyên tử </b>
bằng 1,28 Å. Khối lượng riêng của nguyên tử crom là bao nhiêu?


3. 2,47 g/cm3<sub>.</sub>


4. <b>9,89 g/cm3</b><sub>.</sub>
5. 5,20 g/cm3<sub>.</sub>


6. 5,92 g/cm3<sub>.</sub>


<b>Câu 3: Cho biết Oxit ứng với hóa trị cao nhất của nguyên tố R có công </b>
thức R2O5. Trong hợp chất của nó với hidro, R chiếm 82,35% về khối


lượng. R là nguyên tố



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2. <b>P</b>


3. Na


4. Mg


<b>Câu 4: Hai nguyên tố M và X tạo ra hợp chất công thức hoa học là M</b>2X.


Biết rằng: Tổng số proton trong hợp chat M2X bằng 46. Trong hạt nhân M


có n – p = 1, hạt nhân của X có n’ = p’. Trong hợp chất M2X, nguyên tố X


chiếm 8/47 khối lượng phân tử. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử M,
X và liên kết trong hợp chất M2X lần lượt là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng


trong các câu trả lời sau:


1. 19, 8 và liên kết cộng hóa trị


2. <b>19, 8 và liên kết ion</b>


3. 15, 16 và liên kết ion


4. 15, 16 và liên kết cộng hóa trị


<b>Câu 5: Cho 1 mol mỗi chất: CaOCl</b>2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt


phản ứng lượng dư dung dịch HCl đặc, chất nào sẽ tạo ra khí Cl2 nhiều



nhất trong các chất dưới đây.


1. CaOCl2


2. KMnO4


3. <b>K2Cr2O7</b>


4. MnO2


<b>Câu 6: Cho 3,16 gam chất KMnO4 tác dụng cùng với dung dịch HCl đặc </b>
(dư), số mol HCl sau phản ứng bị oxi hóa bao nhiêu? Chọn đáp án chính
xác bên dưới:


1. 0,05


2. 0,16


3. 0,02


4. <b>0,10</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2. Cu


3. Ca


4. <b>Mg</b>


<b>Câu 8: Cho 69,6 gam mangan đioxit tác dụng cùng với dung dịch axit </b>
clohidric đặc. Tồn bộ lượng khí clo sinh ra được hấp thu hết vào 500 ml


dung dịch NaOH 4M, thu 500 ml dung dịch X. Nồng độ mol NaCl và NaOH
dung dịch X là bao nhiêu trong các kết quả dưới đây?


1. <b>1,6M và 0,8M</b>


2. 1,6M và 1,6M


3. 3,2M và 1,6M


4. 0,8M và 0,8M


<b>Câu 9: Dẫn 4,48 lít hỡn hợp khí N2 và Cl</b>2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.


Sau phản ứng xảy ra hồn tồn, cịn lại 1,12 lít khí thoát ra. Tính phần trăm
thể tích của Cl2 trong hỡn hợp trên (Chọn đáp án chính xác nhất trong các


câu sau)


1. 88,38%


2. <b>75,00%</b>


3. 25,00%


4. 11,62%


<b>Câu 10: Cho hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí Cl</b>2 (đktc) vào 200 ml dung


dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Nồng độ NaOH còn lại sau phản ứng là
0,5M (giả thiết thể tích dung dịch khơng thay đổi). Nơng độ mol ban đầu


của dung dịch NaOH là


1. 0,5M


2. 0,1M


3. <b>1,5M</b>


4. 2,0M


<b>Câu 11: Trong một loại nước clo ở 25℃, người ta xác định được nồng độ </b>
của clo là 0,06M, còn nồng độ của HCl và HClO là 0,03M. Thể tích khí clo
(đktc) cần dùng để điều chế 5 lít nước clo trên là bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2. 3,36 lít.


3. <b>10,08 lít.</b>


4. 13,44 lít.


<b>Câu 12: Hỡn hợp X gồm các hợp chất KClO</b>3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl có


khối lượng 82,3 gam. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc),


chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung


dịch K2CO31M thu được dung dịch Z. Biết rằng lượng KCl trong Z nhiều


gấp 5 lần lượng KCl trong X.Tính thành phần phần trăm khối lượng KCl
trong X



1. 25,62%


2. 12,67%


3. <b>18,10%</b>


4. 29,77%


<b>Câu 13: Thực hiện phản ứng trong hai cốc:</b>


Cốc (1): 25 ml H2SO4 0,1M và 25 ml dung dịch Na2S2O2 0,1M;


Cốc (2): 25 ml H2SO4 0,1M và 10 ml dung dịch Na2S2O2 0,1M và 15 ml


H2O. Sau đó dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ trong cả hai cốc. Chọn phát


biểu đúng về hiện tượng xuất hiện trong hai cốc nước:


1. <b>Thời gian xuất hiện kết tủa trắng đục của cớc (1) ít </b>
<b>hơn cốc (2)</b>


2. Thời gian xuất hiện kết tủa trắng đục của cốc (2) ít hơn cốc
(1)


3. Thời gian xuất hiện kết tủa xanh nhạt của cốc (2) ít hơn cốc
(1)


4. Thời gian xuất hiện kết tủa xanh nhạt của cốc (1) ít hơn cốc
(2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>

<!--links-->

×