Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.54 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 2: Tính a/ -215+ 15 b/ -122. (-40) c/ (- 32) + (-103) d/ (7). (-13)</b>
<b>Câu 3: a/ Tìm tất cả các ước nguyên của 19 b/ Tìm bảy bội của (-8)</b>
<b>Câu 4: a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 10; -172; -(-715) </b>
<b>Câu 5: Tính: a/ [(-108)+(-117)]+15 </b>
b/) (-21)-(-21)+18.4
<b>Câu 6: Tính :</b>
<b>a/ (- 11 ) + 73 – 23 –(-54) b/ 51 + 17 + (-18)-17 </b>
<b>Câu 7: Tính :</b>
a/ -19 - 19. (-17+15) b/ (-4)2
. 23
<b>Câu 8: Tìm số nguyên x, biết :</b>
<b>a) 15x - 30= 75 -15 b) -13x + 25 = -13:13</b>
<b>Câu 9: Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : </b>-9 < x < 10
<b>Câu 10: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 150; -22; 232; 0; -17; 121</b>
<b>Câu 11: Tính</b>
a)(152<sub>+12) - 17.5</sub>
b/ 8
2<sub>- 3.4</sub>3
<b>Câu 12: Tính theo cách hợp lí nếu có thể</b>
A=-[-56+1732-(-3000)]-(56-732)
B= -109+{157-[(-109)+57]}
C = (125.78-125.76):(-5.10)
G = (-13)2<sub>+(-2)</sub>2<sub>--5</sub>
<b>Câu 13: Tìm số nguyên a biết:</b>
a) a=34
b) a=0
c) a= -15
<b>Câu 14: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -331; -150; -24; -26; 0; 42;4 ; 228</b>
<b>Câu 15: Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử :</b>
A= {xN 2<x≤5}; B= {xZ -3<x≤6};
<b>Câu 16:</b>
<b> Câu 1. Thế nào là nửa mặt phẳng? Góc?</b>
<b>Câu 2. thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù? Nêu hình ảnh thực tế của chúng?</b>