Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.94 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
a) 13<i>x</i> 9 12<i>x</i>1
b) 6 21 <i>x</i><i>x</i>16
c) (<i>x</i>3)(2<i>x</i>15) ( <i>x</i>3) 0
d) (2<i>x</i> 21)(12<i>x</i>12) 0
<b>Câu 2: a/ Hãy chỉ hệ số a, b của phương trình bậc nhất một ẩn: 26x – 73=0</b>
b/ Xét x= 2 có là nghiệm của phương trình 2x + 2 = x+ 4 không?
c/ Giải phương trình 14x- 28 = 0
<b>Câu 3: Giải các phương trình sau:</b>
a/ 15x - 4 = 13x +2
b/ ( 12x- 14).( x + 29)= 0
c) 20x + 13 = 17
d) 17 - 2x = 2 + 3x
e)
2 4 1 5
2
5 6 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 4: Giải các phương trình sau:</b>
a) 2(x – 3) = 5 + 4x
b)
4 7 11 2
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
c) 3x (x - 7) - 2(x - 9) = 0
d) 120x – 12 = 0
<b>Câu 5: Giải các phương trình sau:</b>
a) 2x – 106 = 0
b) 17x + 11 = 13x - 16
c) (x – 2019)(x + 2020) = 0
<b>Câu 6: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?</b>
a) 0x + 74 = 0, b) 7x + 15 =0 , c) 22x2<sub> + 17 = 0 , d) -14 -23x = 0</sub>
A B
D H C
Hình 1
<b>Câu 7: Thực hiện các phép đo cần thiết (chính xác đến mm) để tính diện tích của hình</b>
<b>ABCD ( Hình 1)</b>
<b>Câu 8: Thực hiện các phép đo cần thiết</b>
<b>(chính xác đến mm) để tính diện tích của các hình </b>
<b>EBGF, </b>
H.2
A E B
<b>Tính tổng diện tích của hình AEFD và BCG (H.2)</b>
D F G C