Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (841.12 KB, 90 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I.Công thức este đơn no</b> <b>Tên </b> <b>Công thức este không no và thơm</b> <b>Tên</b>
HCOOCH3 Metylfomat HCOO-CH=CH2 vinylfomat
HCOOC2H5 etylfomat CH3- COO-CH=CH2 vinylaxetat
CH3COOCH3 metylaxetat HCOO-CH2-CH=CH2 anlylfomat
CH3COOC2H5 etylaxetat CH2=CH-COO-CH3 metylacrylat
CH3-CH2-COOCH3 metylpropionat CH2=C(CH3)-COO-CH3 metylmetacrylat
CH3-CH2-COOC2H5 etylpropionat C6H5COOCH3 Metylbenzoat
CH3-CH2-CH2-COOCH3 Metyl ptopionat CH3COOC6H5 phenylaxetat
<b>II Tính chất hóa học </b>
<b>của Este :</b>
ddNaOH ,
KOH t0<sub>c</sub>
Thuỷ phân
dd (H+<sub>)</sub>
H2
(Ni t0<sub>c )</sub>
Dung dịch
nước Br2
Trùng hợp AgNO3/
NH3
CH3COOCH3 + + - - -
-CH2=CH-COOCH3 + + + + mất màu +
-CH3COOCH=CH2 + + + + mất màu +
<b>-III Tính chất hóa học của chất béo :</b> ddNaOH ,
KOH t0<sub>c</sub> Thủy phân <sub>(H</sub>+<sub>)</sub> H<sub>(Ni t</sub>2 0<sub>c )</sub> Dung dịch <sub>nước Br</sub>
2
(C15H31COO)3C3H5 Tripanmitin + + -
-(C17H35COO)3C3H5 Tristearin + + -
-(C17H33COO)3C3H5 Triolein + + + + mất màu
<b>IV.Điều chế: este : </b>
<b> a. Từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol : Axit đơn chức RCOOH và ancol đơn chức R</b>/<sub>OH</sub>
RCOOH + R/<sub>OH </sub>H2SO4 đ , t0c <sub>RCOOR</sub>/<sub> + H</sub>
2O
b. Từ phản ứng của axit và ankin : ví dụ : CH3COOH + CHCH CH3COOCH=CH2
c. Từ anhidric và phenol : ví dụ (CH3CO)2O + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
<b>V Ứng dụng : 1/ Este :</b>
-Hương liệu isoamylaxetat (tinh dầu chuối) -Poli(metyl acrylat ); Poli (metylmetacrylat) : thủy tinh hữu cơ
-Poli( Vinylaxetat) : Chất dẻo -Poli vinylancol : keo dán
<b>2/ Chất béo dùng để sản xuất xà phòng , glixerol</b>
<b>VI : Các câu hỏi Este :</b>
<b>1 Tính chất vật lý của este </b> Este thường là chất lỏng nhẹ hơn nước ít tan trong nước tan
trong các dung mơi hữu cơ . Este khơng có liên kết hidro nên
nhiệt độ sôi thấp hơn ancol , axit có cùng số C
<b>2. Cơng thức este no đơn chức mạch hở C</b>xH2xO2 ( x ≥ 2) hay CnH2n+1COOCmH2m+1
<b>3. Công thức este đơn chức</b> CxHyO2 ( x ≥ 2) hay RCOOR’
<b>4. Số đồng phân mạch hở đơn chức có </b>
cơng thức C2H4O2
<b>5. Số đồng phân mạch hở của C</b>2H4O2 3 đồng phân : CH3COOH ; HCOOCH3 ; OH-CH2CHO
<b>6. Số đồng phân mạch hở đơn chức có </b>
cơng thức C3H6O2
3 đồng phân gồm CH3 -CH2-COOH và HCOOC2H5
và CH3COOCH3
<b>7. Số đồng phân mạch hở đơn chức có </b>
cơng thức C4H8O2
6 đồng phân gồm : 2 axit và 4 este
<b>8. Số đồng phân mạch hở đơn chức có </b>
cơng thức C3H4O2
Gồm CH2=CH-COOH và HCOO-CH=CH2
<b>9.Các este thường được điều chế từ :</b> Phản ứng este hóa :đun hồi lưu ancol và axit hữu cơ có xúc tác
H2SO4 đặc
RCOOH + R’<sub>OH </sub>H2SO4 đ , t0c <sub>RCOOR</sub>’<sub> + H</sub>
2O
<b>10.Vinyl axetat được điều chế từ :</b> <sub>CH</sub>
3COOH + CH≡CH
,<i>o</i>
<i>xt t</i>
<sub>CH</sub><sub>3</sub><sub>COO-CH=CH</sub><sub>2</sub>
<b>11. Phenyl axetat được điều chế từ :</b> <sub>(CH</sub>
3CO)2O + C6H5OH
,
<i>o</i>
<i>t H</i>
<sub>CH</sub><sub>3</sub><sub>COOC</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub> + </sub>
<b>Anhidric axetic CH</b>3<b>COOH </b>
<b>12.Isoamylaxetat được điều chế từ</b> Axit axetic và ancol iso amylic
CH3COOH + CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH
<b>13.Xà phịng hóa este đơn chức sản </b>
<b>phẩm thường thu được là :</b>
Axit cacboxylic và ancol
RCOOR/<sub> + NaOH </sub><i>t</i>0 <sub> RCOONa + R</sub>/<sub>OH</sub>
<b>14.Xà phịng hóa este đơn chức sản </b>
phẩm là muối và andehit R-COO-CH=CH-R’ + NaOH
0
<i>t</i>
RCOONa + R’CHO
CH3-COO-CH=CH2 + NaOH
0
<i>t</i>
CH3COONa + CH3 CHO
<b>15.Xà phịng hóa este đơn chức sản </b>
phẩm là muối và xeton R-COO-CR’=CH2 + NaOH
0
<i>t</i>
RCOONa + CH3COR’
CH3-COO-C(CH3)=CH2 + NaOH
0
<i>t</i>
CH3COONa +
CH3COCH3
<b>16.Xà phịng hóa este đơn chức sản </b>
phẩm là 2 muối Là Este có gốc phenyl
RCOOC6H5 +2NaOH
0
<i>t</i>
RCOONa + C6H5ONa + H2O
RCOOC6H4-R’ +2NaOH
0
<i>t</i>
RCOONa + R’<sub>C</sub>
6H5ONa + H2O
<b>17.Este có phản ứng tráng bạc là : </b> Là Este có gốc Fomat : HCOOR . Ví dụ HCOOCH3…
<b>18.Este có phản ứng cộng hidro , làm </b>
mất màu dung dịch brom , trùng hợp là
Là Este không no ví dụ : CH2=CH-COOCH3 ;
CH3COOCH=CH2
<b>19. Este trùng hợp tạo thành thủy tinh </b>
hữu cơ là :
Là metylmetacrylat: CH2=C(CH3) -COOCH3
<b>20.Este đốt cháy được n H</b>2O = nCO2 Là este no đơn chức mạch hở : CnH2nO2
<b>VI Các câu hỏi lipit- chất béo </b>
<b>21.Lipit :</b> lipit là những hợp chất hữu cơ trong tế bào sống, không tan trong
nước , tan trong các dung môi không cực lipit gồm chất béo ,
sáp , steroit , photpholipit
<b>22. Chất béo là :</b> là tri este của glixerol và axit béo :
còn gọi là triglixerit ( RCOO)3C3H5
<b>23.</b>
<b> Axit béo :</b> là các monocacboxylic có số chẳn C (thường từ 12C-24 C )
C15H31COOH ( axit panmitic ) ; C17H35COOH ( axit stearic )
C17H33COOH (axit oleic)
<b>24. Số tri este tạo bởi glixerol và n axit </b>
béo
½ n2<sub>.(n+ 1)</sub>
<b>25. xà phịng hóa tri panmitin</b> <sub>(C</sub>
15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
0
<i>t</i>
3C15H31COONa
<b> + C</b>3H5(OH)3
<b>26. xà phịng hóa tri stearin</b>
<b>Ghi nh ớ : </b>
<b>I Khái niệm –Cấu tạo và tính chất vật lý :</b>
<b>1. Monosaccarit : gồm glucozo và fructozo</b>
<b>2. Disaccarit : gồm sacarozo và mantozo </b>
<b>3. Polisaccarit gồm : tinh bột và xenlulozo</b>
<b>4. Những chất là đồng phân : glucozo và fructozo : C</b>6H12O6 ; sacarozo và mantozo C12H22O11
<b>5. Chất có cấu tạo có nhóm CHO là : glucozo và mantozo </b>
6. Trong mơi trường baz có sự chuyển hóa giữa glucozo và fructozo
<b>7. Những chất ở trạng thái rắn , vị ngọt , dể tan trong nước là : glucozo , fructozo , sacarozo , mantozo </b>
8. Tinh bột ít tan trong nước lạnh , tan 1 phần trong nước nóng tạo dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
9. Xenlulozo chất rắn dạng sợi không tan trong nước , tan trong nước svayde
<b>10. Trạng thái tự nhiên : Glucozo có nhiều nhất trong trái cây chín ( nho, chuối ) Fructozo có nhiều nhất </b>
trong mật ong (40%) ; Sacarozo có nhiều trong mía , củ cải đường , thốt nốt . Tinh bột có trong ngũ cốc ,
xen lulozo có nhiều trong tế bào thực vật ( bơng , gỗ …)
<b>II.T/c hóa học</b>
<b>Cacbohidrat</b>
Cu(OH)2 Cu(OH)2
t0<sub>c</sub>
AgNO3/
NH3 t0c
Thủy phân
(H+<sub>)</sub>
Dd
Br2
HNO3/
H2SO4
(CH3CO)2O
Glucozơ +dd xanh lam +↓ đỏ gạch + ↓ Ag - +
mất
màu
+ +
Fructozơ +dd xanh lam +↓ đỏ gạch +↓ Ag - - + +
Saccarozơ +dd xanh lam - - + Glucozơ
+ fructozơ - + +
Mantozơ +dd xanh lam +↓ đỏ gạch +↓ Ag + Glucozơ +
mất
màu
+ +
Tinh bột - - - + Glucozơ - + +
Xenlulozơ - - - + Glucozơ - Xenluloz
trinitrat
xenlulozơ
triaxetat
<b>III Điều chế: glucozơ :</b>
a Từ tinh bột , xenlulozơ (C6H10O5)n + nH2O men hay axit n C6H12O6
b. Từ saccarozơ C12H22O11 + H2O axit C6H12O6 ( G ) + C6H12O6 ( F )
<b>IV Ứng dụng Cacbohidrat</b>
<b>V Các câu hỏi Cacbohidrat</b> <b>Trả lời</b>
1. Cacbohidrat Là những hợp chất hữu cơ phân tử có chứa nhóm
cacbonyl( -CO- hay CHO) và ancol đa chức
cacbohidrat thường có công thức chung là : Cn(H2O)m
2 Monosaccarit : gồm Glucozo , frutozo : C6H12O6
3. Disaccarit gồm Sacarozo , mantozo : C12H22O11
4.Polisaccarit gồm tinh bột , xenlulozo :( C6H10O5)n
5. Công thức cấu tạo mạch hở của glucozo là CH2OH-(CHOH)4CHO
6. Công thức cấu tạo mạch hở của fructozo là CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH
<b>7.Phân tử sacarozo có cấu tạo mạch hở hay </b>
<b>vịng ? </b>
Phân tử sacarozo có cấu tạo mạch vòng phân tử gồm 2
gốc : α –glucozo và β -frucozo liên kết nhau qua cầu nối
oxi liên kết này thuộc loại liên kết α-1,2- glicozit
<b>8.Tinh bột(C</b>6H10O5)n là hỗn hợp của 2 loại phân
tử gồm :
Phân tử amilozo : các gốc α –glucozo nối với nhau bởi
liên kết α -1,4 glicozit tạo thành chuỗi dài khơng nhánh ,
xoắn lại thành hình lị xo
Phân tử amilopectin có cấu tạo phân nhánh các gốc α –
glucozo nối với nhau bởi liên kết α -1,4- glicozit và α
-1,6 -glicozit
<b>9. Cấu tạo của xenlulozo </b> Trong phân tử xenlulozo các gốc glucozo nối với nhau
bởi liên kết β -1,4 glicozit tạo thành chuỗi dài không
nhánh , không xoắn
Công thức : (C6H10O5)n hay [ C6H7O2(OH)3]n
<b>10.</b> Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều
nhóm OH liên tiếp nhau ta dùng phản ứng nào Phản ứng của glucozo với Cu(OH)xanh lam 2 tạo dung dịch có màu
<b>11.</b> Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5
nhóm OH liên tiếp nhau ta cho glucozơ phản ứng
với chất nào
Phản ứng của glucozo với anhidric axetic tạo este có 5
nhóm chức
<b>12.</b> Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm
CHO ta cho glucozơ phản ứng vối chất nào
-Phản ứng của glucozo với Cu(OH)2 /NaOH đun nóng
tạo kết tủa đỏ gạch
-Phản ứng với dd AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag
<b>13.</b> Sản phẩm của phản ứng lên men glucozơ là gì Ancol etylic và CO2
<b>14</b>. Sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ , fructozơ
và hidro ( Xt )khi đun nóng là gì Sobitol
<b>15.</b> Phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng chất nào Dùng dung dịch nước brom . glucozo làm mất màu dung
dịch nước brom
<b>16.</b> Phân biệt glucozơ và saccarozo ta dùng chất nào -Dùng dung dịch nước brom . glucozo làm mất màu dung
dịch nước brom
- Dùng phản ứng với dd AgNO3/NH3 đun nóng glucozo
tạo kết tủa Ag
-Dùng phản ứng với Cu(OH)2 /NaOH đun nóng glucozo
tạo kết tủa đỏ gạch
<b>17.</b> Phân biệt tinh bột người ta dùng chất nào Dùng dung dịch iot . có màu tím xanh xuất hiện
<b>18.Cacbohidrat nào có phản ứng thủy phân </b> Tinh bột , xenlulozo , saccarozo , mantozo
<b>19.Cacbohidrat nào khi thủy phân chỉ thu được </b>
glucozo
Tinh bột , xenlulozo , mantozo
<b>20.Cacbohidrat nào có phản ứng với Cu(OH)</b>2
tạo dung dịch có màu xanh lam
Glucozo , fructozo , saccarozo , mantozo
<b>21.Cacbohidrat nào có phản ứng với Cu(OH)</b>2
đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O
Glucozo , fructozo , mantozo
<b>22.Cacbohidrat nào làm mất màu dung dịch </b>
<b>glucozo từ phản ứng nào : </b> <sub>( C</sub>
6H10O5)n + nH2O
,<i>o</i>
<i>xt t</i>
<sub> n C</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>12</sub><sub>O</sub><sub>6</sub><sub> </sub>
<b>1.Amin</b> Công thức điều kiện Ví dụ
amin CxHyNt 2x +2 –t y y + t = số chẳn
Amin đơn chức CxHyN 2x +1 y y = số lẽ CH5N
Amin đơn chức, no CnH2n +3 N n 1 CH5N
Amin đơn chức, no, bậc I CnH2n +1 NH2 n 1 CH3-NH2
Amin thơm đơn chức, bậc I CnH2n -7 NH2 n 6 C6H5-NH2
<b>2.Aminoaxit</b> <b>Tên bán hệ thống </b> <b>Tên quốc tế</b> <b>Tên thường</b> <b>Kí hiệu</b>
H2N-CH2-COOH Axit aminoaxetic Axit aminoetanoic <b>Glyxin</b> <b>Gly</b>
CH3-CH(NH2)-COOH Axit
aminopropionic
Axit 2-aminopropanoic <b>Alanin</b> <b>Ala</b>
CH3-CH-CH-COOH
| |
CH3 NH2
Axit
aminoisovaleric
Axit 2-amino-3-metyl
butanoic
<b>Valin</b> <b>Val</b>
H2N-[CH2]4CH(NH2)COOH Axit
α,ε-diaminocaproic
Axit 2,6-diamino
hexanoic
<b>Lysin</b> <b>Lys</b>
HOOC-[CH2]2-CH-COOH
|
NH2
Axit α-aminoglutaric Axit 2-amino
pentandioic
<b>Axit Glutamic Glu</b>
<b> 3.Peptit </b>
Dipeptit Gly-ala H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Tripeptit Gly-ala-gly H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2COOH
Tetrapeptit:
Gly-Gly-Gly-Gly H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH2CO-NH-CH2-COOH
Polipeptit H-[NH-R-CO-]nOH n gốc amino axit thì có n-1 liên kết peptit
Phân tử có từ 11 đến 50 gốc α- aminoaxit
<b>II Tính chất vật lý : </b>
<b>1.Amin : Trạng thái khí : CH3</b>NH2 ; (CH3)2NH ; (CH3)3N ; CH3-CH2-NH2 dể tan trong nước
Trạng thái lỏng : C4H9NH2...độ tan giảm
anilin C6H5NH2 : chất lỏng khơng màu ít tan trong nước , tan trong etanol
<b>2. Aminoaxit là hợp chất ion , ở điều kiện thường là những chất rắn , kết tinh tồn tại ở dạng ion lưỡng cực </b>
<b>-3. Protein là những polipeptit cao phân tử M ( vài chục triệu đvc ) -Nhiều protein tan trong nước tạo thành </b>
dung dịch keo và bị đơng tụ khi đun nóng ví dụ lịng trắng trứng (anbumin)
<b>III.T/c hóa học </b>
<b>1.Amin-Anilin</b>
Q tím HCl Dd Br2
CH3NH2 +xanh +khói trắng
-(CH3)2NH +xanh +
-(CH3)3N + xanh +
-C6H5NH2 - + +↓ trắng
<b>2. Aminoaxit</b> Q tím HCl NaOH Ancol/khí HCl Trùng ngưng
H2NCH2COOH : Glixin (Gly) - + + +
-H2NCH(CH3)COOH :Alanin (Ala) - + + +
-H2N(CH2)5COOHAxit ε amino caproic - + + + +
H2N(CH2)6COOH
Axit ω amino enantoic - + + + +
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Axit Glutamic (Glu)
Đỏ + + +
<b>-3. Peptit –protein </b>
+ Phản ứng thủy phân : protein + H2O
,
<i>o</i>
<i>t H</i>
<sub> </sub><sub>hỗn hợp các aminoaxit</sub>
Thủy phân hoàn toàn :
H-[NH-R-CO-]n OH + ( n-1) H2O
,
<i>o</i>
<i>t H</i>
<sub> n H</sub><sub>2</sub><sub>N-R-COOH </sub>
+ Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm :
H-[NH-R-CO-]n OH + ( n) NaOH
0
n H2N-R-COONa + H2O
+ Phản ứng màu biure : Từ tripeptit …protein + Cu(OH)2/ OH- màu tím
+ Phản ứng màu với HNO3 đậm đặc : lòng trắng trứng (anbumin) + HNO3 đặc màu vàng
<b>IV. Điều chế Anilin :</b>
a. C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O b. C6H5 NO2 + 6 [H] Fe/ HCl C6H5 NH2 + 2H2O
<b>V. Ứng dụng </b>
<b>1.Aminoaxit Aminoaxit thiên nhiên α aminoaxit là cơ sở kiến tạo nên protein</b>
NaOOC-CH(NH2)-(CH2)2- COOH : Bột ngọt ; axit glutamic : thuốc hỗ trợ thần kinh .
Axit -6-aminohexanoic : sản xuất nilon-6 ; Axit -7-aminoheptanoic : sx nilon-7
<b>2.Protein : là thành phần chính trong thức ăn của người và động vật </b>
<b>VI . Các câu hỏi Amin –aminoaxit- peptit</b> <b>Trả lời </b>
<b>1.Phân biệt dung dịch metylamin và anilin dùng</b>
hóa chất nào - Quỳ tím : metylamin làm quỳ tím hóa xanh -dung dịch nước brom : anilin tạo kết tủa trắng
<b>2 Aminoaxit trùng ngưng tạo thành Nilon-6 là </b> Là axit- 6-aminohexanoic H2N-(CH2)5 -COOH
<b>3 Aminoaxit trùng ngưng tạo thành Nilon-7 là</b> Là axit- 7-aminoheptanoic H2N-(CH2)6 -COOH
<b>4 </b>Di peptit là Phân tử gồm 2 gốc aminoaxit liên kết nhau bằng 1 liên
kết peptit ví dụ Gly-Gly
<b>5</b> tri peptit là Phân tử gồm 3 gốc aminoaxit liên kết nhau bằng 2 liên
kết peptit ví dụ Gly-Gly-Ala
<b>6</b> Di peptit có phản ứng màu biure khơng ? Dipeptit khơng có phản ứng màu biure . không phản ứng
với Cu(OH)2/NaOH
<b>7</b> tri peptit , tetrapeptit... có phản ứng màu biure
khơng
<b>Có phản ứng màu biure phản ứng với Cu(OH)</b>2/NaOH
tạo hợp chất có màu tím
<b>8. Phân biệt lịng trắng trứng dùng chất nào ? </b> Dùng phản ứng với Cu(OH)2/NaOH tạo hợp chất có màu
tím
<b>9. </b>Số di peptit tối đa tạo ra từ 2 aminoaxit
Glixin , alanin
<b>22<sub> = 4 </sub></b>
<b>10. Số tri peptit tối đa tạo ra từ 2 aminoaxit </b>
Glixin , alanin là :
aminoaxit là
<b>I KHÁI NIỆM :</b> <b>Trả lời </b>
<b>1. Polime</b> Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn
do nhiều mắt xích liên kết nhau
Ví dụ (-CH2-CH2-)n PE
<b>2. Monome </b> Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
. Ví dụ :-CH2-CH2
<b>-3. Hệ số polime hóa</b> Số mắt xích n = M polime
M 1mắt xích
<b>II Cơng thức –tên : </b>
<b>3.Poli etilen (PE)</b> (-CH2-CH2-)n
<b>4.Poli vinylclorua (PVC)</b> (-CH2-CHCl-)n
<b>5.Poli Stiren (PS)</b> (-CH-CH2-)n
│
C6H5
<b>6. Politetrafloetilen (Teflon)</b> (-CF2-CF2-)n
<b>7. Poli vinylaxetat</b> (-CH-CH2-)n
│
OOC-CH3
<b>8. Poli Metylmetacrylat</b>
<b>9. Poli butadien</b>
(caosu Buna )
(-CH2–CH = CH–CH2-)n
<b>10. Poli butadien-Stiren</b>
(caosu Buna-S )
(-CH2–CH = CH–CH2-CH2-CH-)n
│
C6H5
<b>11. Poli butadien-acrilonitrin (caosu Buna-N )</b> (-CH2–CH = CH–CH2-CH2-CH- )n
│
C≡N
<b>12. Poli isopren (caosu isopren )</b> [-CH2–C(CH3) = CH–CH2-]n
<b>13.Poli acrilonitrin</b>
(tơ nitron hay tơ olon)
(-CH2-CH-)n
│
C≡N
<b>14.Poli caproamit </b>
(tơ capron hay Nilon-6 )
-( NH-[CH2]5-CO-)n
<b>15.Poli enangtoamit ( Nilon-7 )</b> -( NH-[CH2]6-CO-)n
<b>16.Nilon-6,6 </b> - ( NH[CH2]6 –NH-CO-[CH2]4-CO-)n
<b>17.Polietilenterephtalat (tơ lapsan )</b> -(O- [CH2]2–O-CO-C6H4-CO-)n
<b>18.Polime thiên nhiên : </b> Cao su thiên nhiên , tinh bột , xenlulozo , sợi bông , tơ
tằm , protein .
<b>19.Polime bán tổng hợp : </b> Tơ visco , tơ axetat ( xenlulozo triaxetat)
<b>20.Polime tổng hợp : </b> Các polime còn lại được điều chế từ phản ứng trùng hợp
hay trùng ngưng
<b>21.Polime có nguồn gốc xenlulozo</b> Sợi bơng , tơ visco , tơ axetat
<b>22.Poliamit</b> Nilon-6( tơ capron) ; Nilon-7 ( tơ enang )
Nilon-6,6 ; tơ tằm
<b>23.Polieste</b> Tơ axetat ; poli (metylmetacrylat) ; poli( vinylaxetat)
Tơ lapsan : poli(etilenterephtalat) ;
<b>24.Polime dùng làm chất dẻo : </b> PE ; PVC , PP , PS , PPF , poli (metylmetacrylat) …
<b>25.Polime dùng làm cao su : </b> Cao su thiên nhiên , cao su buna ; cao su buna-S ;
cao su buna-N ; cao su isopren …
<b>26.Polime dùng làm tơ : </b> -Tơ thiên nhiên : sợi bông ; tơ tằm
-Tơ bán tổng hợp : Tơ axetat ; tơ visco
- Tơ tổng hợp : Nilon-6( tơ capron) ; Nilon-7 ( tơ enang )
Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; tơ olon ( tơ nitron)
<b>IV Điều chế </b>
<b>27. Polime điều chế từ phản ứng trùng ngưng </b> Nilon-6 ; Nilon-7 ; Nilon-6,6 ; tơ lapsan , nhựa PPF
<b>28. Các phản ứng trùng ngưng cần nhớ </b>
n H2N[CH2]5COOH
,<i>o</i>
<i>xt t</i>
<sub> -( NH[CH</sub><sub>2</sub><sub>]</sub><sub>5</sub><sub>-CO-)</sub><sub>n </sub><sub>+ nH</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
policaproamit ( nilon-6)
n H2N[CH2]6COOH
,<i>o</i>
<i>xt t</i>
<sub> -( NH[CH</sub><sub>2</sub><sub>]</sub><sub>6 </sub><sub>-CO-)</sub><sub>n</sub><sub>+ nH</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
( nilon-7)
n H2N[CH2]6NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
,<i>o</i>
<i>xt t</i>
<sub> </sub>
-( NH[CH2]6 –NH-CO-[CH2]4-CO-)n + 2nH2O
( nilon-6,6)
n HO-CH2-CH2-OH + nHOOC-C6H4-COOH
,<i>o</i>
<i>xt t</i>
<sub> </sub>
-(O- [CH2]2–O-CO-C6H4-CO-)n + 2nH2O
Poli etilenterephtalat ( tơ lapsan )
<b>29. Polime điều chế từ phản ứng trùng hợp</b> Các polime được điều chế từ các chất có liên kết đôi :
PE ; PVC , PP , PS , PPF , poli (metylmetacrylat)
<b>V Tính chất vật lý và hóa học </b>
<b>30. Tính chất vật lý của polime :</b> -Các polime hầu hết là các chất rắn , không bay hơi ,
khơng có nhiệt độ nóng chảy nhất định .Một số polime có
-tính đàn hồi : cao su ;
-dai , dể kéo sợi : tơ ;
-Cách điện cách nhiệt PE ; PVC
-trong suốt dùng làm kính : Poli (metylmetacrylat).
<b>31. Tính chất hóa học của polime :</b> <b>1. Phản ứng giữ nguyên mạch : Phản ứng cộng vào liên </b>
kết đơi hay thay thế các nhóm chức ngồi mạch
polyvinyl axetat + nNaOH (-CH2-CH[OH]-)n + n
CH3COONa
caosu + HCl caosu hidroclo hóa : (-CH2
-CH=CH-CH2-)n + nHCl ( -CH2-CH2-CHCl-CH2-)n
<b>2. Phản ứng cắt mạch : Tinh bột , xenlulozơ , protein , </b>
nilon … bị thủy phân trong môi trường axit
<b>1.Phản ứng thế với halogen ( Cl2</b> . Br2 đk ánh sáng ) của ankan : Halogen thế hidro ở cacbon bậc cao hơn
là sản phẩm chính
CH<sub>3</sub>-CH<sub>2</sub>-CH<sub>3</sub> + Cl<sub>2</sub>
CH3-CHClCH3 (spc)
CH<sub>3</sub>-CH<sub>2</sub>-CH<sub>2</sub>-Cl (spp)
askt + HCl
+ HCl
<b>2.Phản ứng thế với halogen ( Cl2</b> . Br2 đk ánh sáng ) của ankyl benzen : Halogen thế hidro ở cacbon bậc
cao hơn ( ở nhánh )là sản phẩm chính
C6H5-CH2-CH3 + Cl2 C6H5CHCl-CH3 ( sp chính ) + HCl
│
<b> C6</b>H5CH2-CH2Cl( sp phụ ) + HCl
<b>3.Phản ứng thế trên vòng benzen : </b>
<b>a.Nếu trên vịng benzen có chứa các nhóm đẩy điện tử : ( ankyl , -OH , -NH2</b> ) Phản ứng thế ưu tiên vào vị
trí octho (2) hay para (4)
<i><b>- Toluen tác dụng với Cl</b></i>2 hay Br2 ( Fe , đun nóng) tạo thành hỗn hợp sản phẩm o và p
<b>CH3</b>
+ Br2
<i>0 </i>
<i>-bromtoluen p--bromtoluen </i>
<i><b>- Toluen tác dụng dễ hơn với hỗn hợp HNO</b></i>3 + H2SO4 đậm đặc tạo thành hỗn hợp sản phẩm o và p
<b>CH<sub>3</sub></b>
HNO3,H2SO4
-H2O <sub> </sub><b>CH3</b>
<b>NO2</b>
+
<b>CH<sub>3</sub></b> <b>NO<sub>2</sub></b>
<i>0 –</i>
<i>nitrotoluen p-nitrotoluen </i>
<b>Phenol , anilin dể tham gia phản ứng thế với dung dịch nước brom </b>
C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH ↓ + 3HBr
C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 ↓ + 3HBr
<b>b.Nếu trên vòng benzen có chứa các nhóm hút điện tử : ( -CH=CH2</b>, -CHO , -COOH , NO2 ) Phản ứng thế
ưu tiên vào vị trí meta (3)
Nitro benzen tác dụng hỗn hợp HNO3 + H2SO4 đậm đặc bốc khói và đun nóng
<b>NO2</b>
+HO–NO2
H2SO4,t0
-H2O <b>NO2</b>
<b>NO2</b>
<b>4. Phản ứng thế với dung dịch AgNO3 : CH≡CH và ank-1-in có phản ứng với dung dịch AgNO3</b>/ NH3 tạo
kết tủa có màu vàng nhạt
HC CH + 2AgNO3 + 2NH3 Ag – C C – Ag ↓ + 2NH4NO3
as
as
Bạc axetilua có màu vàng nhạt
R-C CH + AgNO3 + NH3 R – C C – Ag ↓+ NH4NO3
<b> 5. Phản ứng thế nhóm OH của dẫn xuất halogen : </b>
<b> a. Akyl halogenua phản ứng với dd kiềm (NaOH) khi đun nóng :</b>
Ví dụ : C2H5Cl + NaOH
0
<i>t</i>
C2H5OH + NaCl
b. Anlyl halogenua phản ứng với H2O khi đun sôi :
Ví dụ : CH2= CH- CH2Cl + HOH
0
<i>t</i>
CH2=CH-CH2OH + HCl
c. Phenyl halogenua không phản ứng vớI H2O , NaOH khi đun sơi . Nó chỉ phản ứng ở nhiệt độ và áp
suất cao.
Ví dụ : C6H5Cl + 2NaOH 3000c , 200atm C6H5ONa + NaCl + H2O
<b>Kết luận : dẫn xuất halogen của anlyl dễ thế nhómOH hơn > dẫn xuất ankyl halogenua > dẫn xuất phenyl </b>
halogenua
<b>Vấn đề 2 : Phản ứng cộng : </b>
<b>Quy tắc cộng Maccopnhicop: Khi cộng HX vào anken bất đối xứng phản ứng ưu tiên H ( của tác nhân</b>
gắn vào C ( mang nối đơi có nhiều Hidro hơn ) là sản phẩm chính
CH<sub>3</sub>-CH = CH<sub>2</sub> + HCl
CH<sub>3</sub>-CH-CH<sub>3</sub>
CH3-CH2-CH2-Cl (spp)
Cl
(spc)
2-clo propan
1-clo propan
CH2=CH-CH3 + HOH
,
<i>o</i>
<i>t H</i>
CH3-CHOH-CH3 ( sp chính )
CH3-CH2-CHOH ( sp phụ )
<b>Vấn đề 3 : Phản ứng tách HX : </b>
<b>Quy tắc Zaixep : Khi tách HX ra khỏi dẫn xuất halogen . Nguyên tử halogen bị tách ra cùng với nguyên tử</b>
<b>H ở cacbon kế cận có bậc cao hơn là sản phẩm chính </b>
<b>Vấn đề 4 : Một số phản ứng cần chú ý : </b>
<b>1.Oxi hoá bởi CuO t0<sub> c : </sub><sub> </sub></b>
a. Ancol bậc 1 pứ với CuO tạo thành andehit :RCH2OH + CuO RCHO + Cu + H2O
b. Ancol bậc 2 pứ với CuO tạo thành xetonR-CHOH-R/<sub> + CuO R-CO-R</sub>/<sub> + Cu + H</sub>
2O
c. Ancol bậc 3 không pứ với CuO
<b>2. Oxi hoá bởi dung dịch KMnO4</b> :
a. Anken : làm mất màu dd KMnO4
3CnH2n + 2 KMnO4 + 4 H2O 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 +2KOH
b. Ankadien , ankin cũng làm mất màu dd KMnO4
3C2H2 + 8 KMnO4 +4H2O 3 C2H2O4 + 8MnO2 + 8KOH
c. Toluen( hay ankyl benzen ) bị oxi hoá khi đun nóng với dd KMnO4
C6H5CH3 + 2KMnO4 100t0c C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
d. Styren : bị oxi hoá bởi dd KMnO4 ở điều kiện thường hay khi đun nóng
3C6H5CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3 C6H5CHOH-CH2OH +2MnO2 +2 KOH
C6H5CH=CH2 + 2KMnO4 100t0c C6H5COOK +CO2 + 2MnO2 + KOH + H2O
e. ancol , andehit bị oxi hoá bởi ddKMnO4 tạo thành axit
<b>3. Oxi hóa bởi ddAgNO3/ dd NH3</b> : Phản ứng tráng bạc : Các hợp chất có nhóm -CHO , HCOOH , HCOOR
<b>, glucozơ , fructozo , mantozơ có pứ này : Sản phẩm tạo thành có bạc kim loại </b>
a. andehit dơn chức : RCHO
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
Đăc biệt :
<b>mantozơ có pứ này : Sản phẩm tạo thành có kết tủa có màu đỏ gạch Cu2O </b>
a. andehit dơn chức : RCHO
RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH RCOONa + Cu2O +3H2O
Đăc biệt :
HCHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH Na2CO3 + 2Cu2O +6H2O
b. HCOOH
HCOOH + 2Cu(OH)2 + 2NaOH Na2CO3 + Cu2O +2H2O
c. andehit đa chức : R(CHO)z
R(CHO)z + 2zCu(OH)2 +z NaOH R(COONa )z+ zCu2O +3zH2O
d. Glucozơ
CH2OH-[ CHOH]4-CHO +2Cu(OH)2 + NaOH CH2OH-[ CHOH]4-COONa + Cu2O +3H2O
5. Phản ứng tạo phức đồng ( dung dịch có màu xanh lam đặc trưng ): phản ứng với Cu(OH)2
a. Ancol đa chức có nhiều nhóm OH kế cận( glixerol , etylenglicol, ..) phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành
dung dịch có màu xanh lam
b. Glucozơ , Frutozơ , saccarozơ , mantozơ pứ với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam
<b>1. Lực axit giảm dần : H</b>2SO4 > RCOOH > H2CO3 > C6H5OH > H2O > C2H5OH
<b>2. Cùng nhóm RCOOH Phụ thuộc vào gốc đẩy e hay hút e để so sánh lực axit </b>
<b>Nếu R là nhóm đẩy e : nhóm đẩy e càng mạnh thì lực axit càng yếu :</b>
<b>Hiệu ứng +I : gốc ankyl : (CH</b>3)2CH > CH3-CH2-CH2- > CH3 –CH2- > CH3- > H
Ví dụ : Lực axit HCOOH > CH3COOH > C2H5COOH
<b>Nếu R là nhóm hút e –I : nhóm hút e càng mạnh thì lực axit càng mạnh : </b>
<b>Hiệu ứng -I : -CN > -NO</b>2 > -F > -Cl > -I > -C6H5 > -OH –NH2 > CH2
<b> Ví dụ : Lực axit F-CH</b>2- COOH > Cl- CH2COOH > CH3COOH
Lực axit C6H5- COOH > CH2=CH-COOH > CH3COOH
<b> Lực axit Cl-CH</b>2- COOH > HO- CH2COOH
<b> Nhóm gây ra hiệu ứng cảm (-I) càng gần nhóm –COOH càng ảnh hưởng đến sự phân cực của liên kết –OH </b>
H càng dể nhường lực axit càng mạnh
Ví dụ : Lực axit Cl-CH2-CH2- COOH > CH3- CHCl-COOH > CH3 –CH2-COOH
<b>3. Độ linh động của H trong nhóm OH tăng lực axit tăng </b>
<b>II Vấn đề 2. SO SÁNH LỰC BAZ :</b>
<b>Lực baz giảm : NaOH > ankylamin . > NH</b>3> phenylamin
Qùi tím : Xanh xanh xanh tím ( khơng đổi màu)
Cặp e tự do N trong NH3 hay amin có khả năng nhận H+ nên có tính baz , tùy khả năng nhận H+( do ảnh
hưỡng của nhóm liên kết với N ) mà hợp chất có tính baz mạnh hay yếu
-Nếu nhóm liên kết với N là nhóm đẩy e ( như nhóm ankyl) lực baz mạnh thêm :
Lực Baz giảm dần : CH3CH2NH2 > CH3NH2 > NH3
- Amin no bậc 2 có lực baz mạnh hơn amin bậc 1 :
Lực Baz giảm dần :( CH3)2NH > CH3NH2
-Nếu nhóm liên kết với N là nhóm hút e thì lực baz giảm
Lực Baz giảm dần : NH3 > C6H5NH2 .> ( C6H5)2NH
<b> Hiệu ứng +I : gốc ankyl : (CH</b>3)2CH > CH3-CH2-CH2- > CH3 –CH2- > CH3
<b> Hiệu ứng +C : -F , -Cl , -Br , -I , -NH</b>2<b> , -OH </b>
<b>2. Nhóm gây ra hiệu ứng -I , -C : làm giảm mật độ điện tích âm của N nên lực baz giảm </b>
<b>Hiệu ứng -I : -CN > -NO</b>2 > -F > -Cl > -I > -C6H5 > -OH –NH2 > CH2
<b>=CH-Hiệu ứng –C : -NO</b>2 > > -CN > -CHO > -COOH
Ví dụ : Lực baz : CH3-C6H4- NH2 > C6H5NH2 > O2N –C6H4-NH2
<b>III VẤN ĐỀ 3 : SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI :</b>
1. Chất có liên kết ion thường có nhiệt độ sơi cao hơn chất có liên kết cộng hóa trị :
Nhiệt độ sôi của H2N-CH2-COOH > CH3-CH2-COOH
2. Khi phân tử khối gần bằng nhau . Chất nào có liên kết hidro liên phân tử thì chất đó có nhiệt độ sơi cao
hơn . Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic > nhiệt độ sôi ancol > este ...
Nhiệt độ sôi của axit CH3COOH > HCOOH > C2H5OH > CH3OH
3. Nhiệt độ sôi của ancol > amin > ankan...
4. Trong các amin đồng phân :
Nhiệt độ sôi amin bậc 3 > bậc 2 > bậc 1 T0
s (CH3)3N > CH3CH2NHCH3 > CH3CH2CH2NH2
<b>IVVẤN ĐỀ 4 : MÔI TRƯƠNG CỦA CÁC DUNG DỊCH :</b>
<b>1Mơi trường baz : quỳ tím hóa </b>
xanh
Các baz kiềm : NaOH , KOH ,
Ca(OH)2 , Ba(OH)2
Amin béo : CH3NH2; C2H5NH2..
Amôniac : NH3
Aminoaxit R(NH2)x(COOH)y
x > y
Na2CO3 , …
<b>2Mơi trường axit : quỳ tím hóa </b>
đỏ
Các axit vơ cơ HCl , H2SO4 …
Các axít hữu cơ : RCOOH
CH3COOH , HCOOH ….
Aminoaxit R(NH2)x(COOH)y
x < y
Muối của axit mạnh baz yếu :
NH4Cl , CH3NH3Cl , Al2(SO4)3
FeCl3…
<b>3 Mơi trường trung tính : quỳ </b>
khơng đổi màu :Các chất trung tính
Tính axít rất yếu Phenol ,
Tính baz rất yếu Anilin …
Aminoaxit R(NH2)x(COOH)y
x = y
Muối của axit mạnh baz mạnh :
NaCl , K2SO4 Ba(NO3)2
<b>Chất cần biết</b> <b>Chất thử</b> <b>Hiện tượng</b>
1.Axit RCOOH Q tím
CaCO3
Hóa đỏ
Sủi bọt khí CO2
2.Aminbéo CH3NH2 ; C2H5NH2 Q tím Hóa xanh
3.Tinh bột (C6H10O5)n Dung dịch I2 Xuất hiện màu tím xanh
4.lịng trắng trứng ( protein ) Cu(OH)2 Hợp chất màu tím
5. Glucozơ C6H12O6
CH2OH-(CHOH)4-CHO
-AgNO3/NH3
- Cu(OH)2 ( không đun )
- Cu(OH)2 ( đun nóng )
-dung dịch brom
Ag
Dung dịch xanhlam
đỏ gạch
Mất màu
6. Mantozo C12H22O11 -AgNO3/NH3
- Cu(OH)2 ( không đun )
- Cu(OH)2 ( đun nóng )
-dung dịch brom
Ag
Dung dịch xanhlam
đỏ gạch
Mất màu
7. Fructozơ C6H12O6
CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH
-AgNO3/NH3
- Cu(OH)2 ( không đun )
- Cu(OH)2 ( đun nóng )
Ag
Dung dịch xanhlam
đỏ gạch
-Na Sủi bọt khí H2
12.Anilin C6H5NH2 - dung dịch brom
-dung dịch HCl trắng Tan
13.Ankanol CnH2n+1OH Na Sủi bọt khí H2
<b>TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 1 : HÓA HỮU CƠ 12</b><i><b> </b></i><b> </b>
<b>Bài tập 1 : CÔNG THỨC –DANH PHÁP :ESTE-CHẤT BÉO - CACBOHIDRAT : </b>
A. Vinyl fomat B. metyl acrylat C. vinyl axetat D. Anlyl axetat
<b>2 .CH</b>2 =CH-COO-CH3 có tên là :
A. Vinyl fomat B. metyl acrylat C. vinyl axetat D. Anlyl axetat
<b>3 . CH</b>3COO-CH2-C6H5 có tên là :
A. Phenyl axetat B. metyl benzoat C. benzyl axetat D. benzyl propionat
<b>4 . CH</b>3COO-CH3 có tên là :
A. metyl fomat B. metyl acrylat C. etyl axetat D. Metyl axetat
<b>5 .CH</b>3 –CH2-COO-CH3 có tên là :
A. metyl fomat B. metyl acrylat C. etyl axetat D. Metyl propionat
<b>6 . CH</b>3COO-CH2-C6H5 có tên là :
A. Phenyl axetat B. metyl benzoat C. benzyl axetat D. benzyl propionat
<b>7. CH</b>3COO-C6H5 có tên là :
A. Phenyl axetat B. metyl benzoat C. benzyl axetat D. benzyl propionat
<b>8. CH</b>2OH-CHOH-CH2OH có tên là :
A.Glixerol B. Propan-1,2,3-triol C. Etilenglicol D. A và B đúng
<b>9. Chất béo có cơng thức (C</b>17H35COO)3C3H5 có tên là :
A. tripanmitin B. tristearin C. triolein D. trilinolein
<b>10 Chất béo có cơng thức (C</b>17H33COO)3C3H5 có tên là :
A. tripanmitin B. tristearin C. triolein D. trilinolein
<b>11 Axit béo có cơng thức C</b>15H31COOH có tên là :
A.axitpanmitic B.axitstearic C.axitoleic D.axitlinoleic
<b>12 Axit béo có cơng thức C</b>17H35COOH có tên là :
A. axit panmitic B. Axit stearic C. Axit oleic D. Axit linoleic
<b>13. C6</b>H12O6: là công thức phân tử của
A. tinh bột B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
<b>14.C12</b>H22O11 là công thức phân tử của
A. tinh bột B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
<b>15. CH2</b>OH-(CHOH)4-CHO là công thức cấu tạo mạch hở của :
A. fructozơ B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
<b>16. CH2</b>OH-(CHOH)3-CO-CH2OH là công thức cấu tạo mạch hở của :
A. fructozơ B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
<b>17 CH</b>2OH-(CHOH)4-CH2<b>OH có tên là : </b>
A. Sobitol B. glucozo C. fructozo D. mantozo
<b>18. Cho các chất : CH</b>3COOH ; HCHO ; CH3CH2OH tên các chất lần lượt theo thứ tự là :
<b>19.Công thức của xenlulozo :</b>
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H7O2(OH)3] C. [C6H10O5(OH)3]n D.[C6H7O2(OH)2]n
<b>20.Công thức của xenlulozơtrinitrat là :</b>
A. [C6H7O2(ONO2)3]n B. [C6H7O2(ONO2)3] C. [C6H10O5(NO2)3]n D.[C6H7O2(NO)2]n
<b>Ghi nhớ</b>
<b>Bài tập 2 : ĐỒNG PHÂN–KHÁI NIỆM –TC VẬT LÝ : ESTE –CHẤT BÉO -CACBOHIDRAT </b>
<b>1.(TN-18) Số đồng phân este có cơng thức phân tử C</b>3H6O2 là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
A. 2 B. 5 C. 4 D. 6
<b>3.(TN-07) Số hợp chất hữu cơ đơn chức có cơng thức phân tử C</b>2H4O2 và tác dụng được với dd NaOH là
A. 2 B. 3 C. 4 D.1
<b>4. (BT-10 ) Đồng phân của fructozơ là </b>
A. saccarozơ B. xenlulozơ C. tinh bột D. glucozơ
<b>5. (TN- 10 ) Đồng phân của saccarozơ là </b>
A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ
<b>6. (TN-13): Chất X có cơng thức cấu tạo thu gọn HCOOCH</b>3. Tên gọi của X là
A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl axetat.
<b>7. (TN.12): Chất X có cơng thức cấu tạo CH</b>2=CH – COOCH3 . Tên gọi của X là
A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat D. metyl acrylat.
<b>8.(BT-09) Metyl metacrylat có cơng thức là :</b>
A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2=CH-COOCH3 C. C6H5CH=CH2 D.CH3COOCH=CH2
<b>9.(TN-10) Vinyl axetat có cơng thức là</b>
A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH=CH2
<b>10.(TN-16) Chất X có cấu tạo CH</b>3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat B. metyl propionat C. propyl axetat D. etyl axetat
<b>11.(TN 14).Este nào sau đây có cơng thức phân tử </b>C H O4 8 2?
A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat
<b>12.(TN-10) </b> Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. trùng hợp. B. este hóa. C. xà phịng hóa. D. trùng ngưng
<b>13.(TN-15) Chất béo là trieste của axit béo với</b>
A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol.
<b>14.(TN-10 ) Chất không phải axit béo là </b>
A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.
<b>15.(ĐHKA-14 ). Axit nào sau đây là axit béo?</b>
A. Axit axetic B. Axit glutamic C. Axit stearic D. Axit ađipic
<b>16.</b>
<b> ( TN-17) : Công thức nào sau đây có thể là cơng thức của chất béo : </b>
A.(C17H33COO)2C2H4 B. (C17H35COO)3C3H5 C. C15H31COOCH3 D. CH3COOCH2-C6H5
<b>17.</b>
<b> (CĐKA-11 ) Công thức của triolein là </b>
A8 (CH3[CH2]14COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.
C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.
<b>18.(TN-10) Chất thuộc loại cacbohiđrat là </b>
A. xenlulozơ B. protein C. poli(vinyl clorua) D. glixerol
<b>19. (TN-10 ) Tinh bột thuộc loại </b>
A. C6H12O6 B. (C6H10O5 )n . C. C2H4O2 . D. C12H22O11 .
<b>23</b>
<b> . (TN-18). Saccarozơ là một loại disaccarit có nhiều trong cây mía , hoa thốt nốt , củ cải đường . Công </b>
thức phân tử của Saccarozơ là
A. C6H12O6 B. (C6H10O5 )n . C. C2H4O2 . D. C12H22O11 .
<b>24</b>
<b> . (TN-18). Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật , có nhiều</b>
trong gỗ , bơng nõn . Công thức của xenlulozơ là
A. C6H12O6 B. (C6H10O5 )n . C. C2H4O2 . D. C12H22O11
<b>25.(TN-13) </b>Xenlulozơ có cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể
viết là
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H5O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)2]n D. [C6H8O2(OH)3]n
<b>26.(ĐHKB-14): Glucozơ và fructozơ đều</b>
A. có cơng thức phân tử C6H10O5. B. có phản ứng tráng bạc.
C. thuộc loại đisaccarit. D. có nhóm –CH=O trong phân tử.
<b>27.(ĐHKA-08) Gluxit ( cacbohidrat) chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phân tử là : </b>
A. tinh bột B. mantozơ C. xenlulozơ D. Sacarozơ
<b>28.</b>
<b> (ĐHKA -09 )</b> Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của :
A.Xeton B.Anđehit C.Amin D.Ancol.
<b>29.(ĐHKB-13): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?</b>
A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Amilozơ
<b>30.(ĐHKA-10) Một phân tử saccarozơ có :</b>
A. hai gốc α-glucozơ. B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
C. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ. D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
<b>31.(TN-12) Phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. B.Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức
C.Glucozơ là đồng phân của saccarozơ D.Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic
<b>32.(TN 15) Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?</b>
A. CH3CHO. B. CH3CH3. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH.
<b>33.(ĐHKA-08 ). Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là : </b>
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
<b>34.( ĐHKB-09) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:</b>
A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
<b>BÀI TẬP 3 : TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA : ESTE-LIPIT –CACBOHIDRAT : </b>
<b>1(TN-07 ) Thủy phân esteXtrong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X</b>
là
A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3
<b>2 . (BT-09 ) Cho HCOOCH3</b> phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. HCOOH và CH3ONa B.HCOONa vàCH3OH C. CH3COONa và CH3OH D.CH3ONa và HCOONa
<b>3 (TN-10 ) </b>Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH.
<b>4.</b>
<b> ( TN-17) :</b>Xà phịng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng thu được muối có cơng thức là
A. CH3COONa B. HCOONa C.C2H5ONa D. C2H5COONa
<b>5.</b>
<b> ( TN-18) : </b> Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo
của X là
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 . D. CH3COOCH3 .
<b>6.</b>
<b> ( TN-18) : </b> Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu
tạo của X là
A. C2H5COOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 . D. CH3COOCH3 .
<b>7.</b>
<b> ( TN-18) : Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?</b>
A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 . D. C2H5COOCH3 .
<b>8.(TN- 12)Đun nóng este CH</b>3COOC6H5 với lượng dư dd NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COOH và C6H5OH. B. CH3COOH và C6H5ONa.
C. CH3OH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5ONa.
<b>9.(TN- 12) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là</b>
A.HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH.
C. HCOOH và C2H5NH2. D.CH3COONavàCH3OH
<b>10.(TN-13) Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C</b>2H5OH ?
A.HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. HCOOCH3
<b>11.(TN-13): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?</b>
A. HCOOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. HCOOH và C2H5OH.
<b>12.(TN-12) Khi đun nóng chất X có cơng thức C</b>3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa . Công
thức cấu tạo của X là :
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH
<b>13.</b>
<b> ( TN-17) : </b>Chất X phản ứng dung dịch NaOH vừa đủ , thu được hai chất Y và Z . Z tác dụng với dung
dịch AgNO3trong NH3 thu được chất hữu cơ T . Cho T tác dụng dung dịch NaOH thu được chất Y . Chất
X là
AHCOOCH3 B.CH COO CH CH3 2 C.HCOO CH CH 2 D. HCOO CH CHCH 3
<b>14.(TN- 13) Nhận xét nào sau đây không đúng?</b>
A.Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. B.Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
C.Metyl fomat có nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic.D.Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
<b>18.</b>
<b> ( TN-17) : </b> Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được glixerol
A . Tri stearin B. metylaxetat C. glucozo D. Glixin
<b>22.</b>
<b> (TN-14) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất</b>
A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và glixerol.
C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phịng và ancol etylic.
<b>23. (ĐHKB-11): Triolein khơng tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? </b>
A. H2O (xúc tác H2SO4 lỗng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
<b>24. (BT-10 ) Cho dãy các dung dịch : glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản</b>
ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
<b>25. (BT-09) Cho dãy các chất : glucozơ , xenlulozơ , metylaxetat , metyl amin. Số chất trong dãy tham gia</b>
phản ứng tráng bạc là ?
A. 2 B. 3 C. 1 D.4
<b>26.(BT-09) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ thu được sản phẩm là :</b>
A. Saccarozơ B. glucozơ C. fructozơ D. mantozơ
<b>27.(TN-17). Thủy phân hồn tồn tinh bột trong mơi trường axit thu được chất nào sau đây ? </b>
A. Saccarozo B. Glucozo C. Ancol etylic D. Fructozo
<b>28(TN-15) Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?</b>
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
<b>29</b>
<b> (TN-14) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu</b>
A. vàng B. nâu đỏ C. xanh tím D. hồng.
<b> ( TN-17) : Chất nào sau đây không phản ứng với H2</b> ( xúc tác Ni , t0<sub>)</sub>
A. Vinylaxetat B Triolein C Tripanmitin D. Glucozo
<b>31</b>
<b> . (TN-17). Saccarozo và glucozo đều có phản ứng : </b>
A. với Cu(OH)2 B. thủy phân C. tráng bạc D. cộng H2 (Ni t0)
<b>32</b>
<b> . (TN-17). Để tráng một lớp bạc lên ruột phích , người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch </b>
AgNO3 trong NH3 đun nóng . Chất X là :
A. etylaxetat B. glucozo C.tinh bột D.saccarozo
<b>33 (TN-13)Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất không tham gia pứ thủy phân là</b>
A. 3 B. 2. C. 1. D. 4.
<b>34 (TN-07) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng </b>
A. với Cu(OH)2, đun nóng trong mơi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch. B. với dung dịch NaCl.
C. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam. D. thuỷ phân trong môi trường
axit
<b>35.(TN-12) Saccarozơ và glucozơ đều có </b>
A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam.
C. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
<b>BÀI TẬP 4: TỔNG HỢP ESTE-LIPIT ( nâng cao)</b>
<b>1. (ĐHKA-10) Tổng số hợp chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C</b>2H4O2 là ?
A. 2 B. 3 C. 4 D.1
<b>2.(ĐHKA-07) Một este có cơng thức C</b>4H6O2 , khi thủy phân trong môi trường axit thu được andehit axetic.
Công thức cấu tạo thu gọn của este là ?
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CH-COOCH3 C. HCOO-CH=CH-CH3 D. HCOO-C(CH3) =CH2
<b>3 . (ĐHKB-07) Thủy phân este E có cơng thức C</b>4H8O2 ( có mặt H2SO4 lỗng ) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X , Y . Từ X có thể điều chế Y bằng 1 phản ứng duy nhất . Tên gọi của este E là ?
A. metylpropionat B.propylfomat C.ancoletylic D.etylaxetat
<b>4.( CĐKA -10) Hai chất X và Y có cùng cơng thức phân tử C</b>2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na
và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức
của X, Y lần lượt là:
A. HOCH2CHO, CH3COOH. B. HCOOCH3, HOCH2CHO.
C. CH3COOH, HOCH2CHO. D. HCOOCH3, CH3COOH
<b>5.</b>
<b> (CĐKA -10) Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2</b>
muối và ancol etylic. Chất X là
A. CH3COOCH2CH3. B. CH3COOCH2CH2Cl. C. ClCH2COOC2H5. D. CH3COOCH(Cl)CH3.
<b>6. </b>
<b> (CĐKA-10) Chất X có cơng thức phân tử C</b>4H7ClO2 khi tác dụng dung dịch NaOH dư sinh ra sản phẩm
gồm 2 muối và ancoletylic. X có cơng thức cấu tạo thu gọn là ?
A. CH3COOCH2CH2Cl B. CH3COOCH2CH3 C.CH3COOCH(Cl)CH3 D.ClCH2COOC2H5
<b>7 .(ĐHKB-12 ): Este X là hợp chất thơm có cơng thức phân tử là C</b>9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOCH2C6H5 B. HCOOC6H4C2H5 C. C6H5COOC2H5 D. C2H5COOC6H5
<b>8.(ĐHKB-13) Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng khơng tạo ra hai muối?</b>
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3. D. CH3OOC–COOCH3.
<b>9.( ĐHKA-13) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?</b>
A. CH3-COO-C(CH3)=CH2. B. CH3-COO-CH=CH-CH3.
C. CH2=CH-COO-CH2-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH=CH2.
<b>10.( CĐKA-13) Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?</b>
A. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
0
<i>t</i>
B. HCOOCH=CHCH3 + NaOH
0
<i>t</i>
C. CH3COOC6H5 ( phenylaxetat ) + NaOH
0
<i>t</i>
D. CH3COOCH=CH2 + NaOH
0
<i>t</i>
<b>11.(ĐHKA-14 ). Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng</b>
bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
A. HCOO CH CHO 2 <sub>B. </sub>CH COO CH CH3 2<sub> C. </sub>HCOO CH CH 2<sub> D. </sub>HCOO CH CHCH 3
<b>12( CĐKA-14) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: </b>X NaOH t0 Y Z
0
CaO t
4 2 3
ran ran
Y <sub></sub>NaOH <sub></sub><i>,</i> CH <sub></sub>Na CO
0
t
3 3 2 3 4 4 3
Z 2AgNO 3NH H OCH COONH 2NH NO 2Ag
Chất X là
D.CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3
<b>15.(ĐHKB-11): Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất</b>
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
<b>16.( CĐKA -10) Phát biểu đúng là: </b>
A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3. B. Phenol phản ứng được với nước brom.
C. Vinyl axetat phản ứng với dd NaOH sinh ra ancol etylic. D. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
<b>17.(CĐKA-09) Cho các chất HCHO, CH</b>3COOH , CH3COOC2H5 , HCOOH , C2H5OH , HCOOCH3. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là ?
A.3 B.6 C.4 D.5
<b>18.(CĐKA-12): Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat</b>
(5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5).
<b>19.( CĐKA -09) Phát biểu nào sau đây sai? </b>
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong cơng nghiệp có thể chuyển hố chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
<b>20.(ĐHKA-08) Cho tri olein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : Na , Cu(OH)</b>2 , CH3OH , ddBr2 ,
dd NaOH . Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xãy ra là ?
A. 2 B. 3 C.4 D.5
<b>21 </b>
<b> (ĐHKA-10) </b> Cho sơ đồ chuyển hóa
H2 dư (Ni, t0c) NaOH (dư t0c) HCl
Triolein X Y Z . Tên của Z là ?
A. axit oleic B. Axit linoleic C. Axit stearic D. Axit panmitic
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có cơng thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
<b>23.(ĐHKB-13) Phát biểu nào sau đây không đúng?</b>
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
<b>24</b>
<b> . (TN-17). Phát biểu nào sau đây sai ?</b>
A. Ở điều kiện thường chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B. Thủy phân hồn tồn chất béo ln thu được glixerol
C. Metylacrylat , tripanmitin và tristearin đều là este
D. Fructozo có nhiều trong mật ong .
<b>25</b>
A. 3 B.4 C.5 D.2
<b>BÀI TẬP 5 : TỔNG HỢP CACBOHIDRAT( nâng cao)</b>
<b>1.(ĐHKA-14): Chất tác dụng với H</b>2 tạo thành sobitol là
A. saccarozơ B. glucozơ C. xenlulozơ D. tinh bột
<b>2. (CĐKB -08) Cho dãy các chất : glucozơ , xenlulozơ , saccarozơ , tinh bột . mantozơ. Số chất trong dãy </b>
tham gia phản ứng tráng bạc là ?
A. 2 B. 3 C. 5 D.4
<b>3. (ĐHKA-08) Tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ , mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng :</b>
A. Thủy phân B. Tráng gương C. Trùng ngưng D. Hòa tan Cu(OH)2
<b>4.(ĐHKB-08) Cho dãy các chất : C</b>2H2 , HCHO , HCOOH , CH3CHO , (CH3)2CO , C12H22O11( mantozơ). Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là ?
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
<b>5.(ĐHKA-09) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là :</b>
A. glucozơ, axit fomic, mantozơ, andehit axetic. B. glucozơ, glixerol, andehit fomic, mantozơ.
C. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.
<b>6 .(CĐKA-10) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vơ cơ lỗng, thu được chất hữu cơ X. Cho</b>
X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, saccarozơ. B. glucozơ, sobitol. C.glucozơ, fructozơ. D. glucozơ, etanol.
<b>7.(CĐKA-13): Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)</b>2 ở điều kiện thường?
A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
C. Glucozơ, glixerol và saccarozơ D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat
<b>8.(ĐHKB-10) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)</b>2 ở nhiệt độ thường là :
A. glixerol, axit axetic, glucozơ B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
<b>9.(CĐKA-12): Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong</b>
dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
<b>10.(ĐHKB-13): Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO</b>3 trong NH3 dư, đun nóng, khơng xảy ra
phản ứng tráng bạc?
A. Mantozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D. Saccarozơ
<b>11.(ĐHKA-13): Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H</b>2SO4 đun
nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructo D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
<b>12</b>
<b> .(ĐHKB-10) Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hịa tan Cu(OH)</b>2 ở
nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozơ B. mantozơ C. glucozơ D. saccarozơ
<b>13.(ĐHKA 08) Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl , người ta cho dung dịch </b>
glucozơ phản ứng với :
A. kim loại Na B. AgNO3/ddNH3 C. Cu(OH)2/ NaOH đun nóng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ
phòng
<b>14.(ĐHKB-12 ): Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?</b>
A.Khử hồn tồn glucozơ thành hexan. B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
C.Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic. D.Thực hiện phản ứng tráng bạc.
<b>15.(CĐKA-07) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là</b>
(c) Y E + Z
(d) Z + H2O
<i>anh sang</i>
<i>chat diepluc</i>
X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
<b>18.(ĐHKB-07) . Phát biểu khơng đúng là :</b>
A. Dung dịch fructozơ hịa tan được Cu(OH)2
B. thủy phân (xt H+<sub>) saccarozơ , mantozơ đều cho cùng 1 mono saccarit </sub>
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ(xt H+<sub>) có thể tham gia phản ứng tráng gương </sub>
D. Dung dịch mantozơ tác dụng Cu(OH)2 đun nóng cho kết tủa Cu2O
<b>19.</b>
<b> ( ĐHKB -09)</b> Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
<b>20.(CĐKA-12 ): Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là :</b>
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (lỗng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
A. (3) và (4). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (2) và (4).
<b>21.(ĐHKA-12): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:</b>
(a)Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (b)Thủy phân hồn tồn tinh bột thu được glucozơ.
(c)Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
<b>22( ĐHKA-13) Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
A.3 B. 4 C. 2 D. 1
<b>23.(CĐKA-13): Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
B.Hiđro hóa hồn tồn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
C.Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D.Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
<b>24(TN-12) Dãy gồm các chất không tham gia phản ứng tráng bạc là :</b>
A. axit fomic, andehit fomic, glucozo B. fructozô, tinh bột, andehit fomic
C. saccarozo, tinh bột, xenlulozo D. andehit axetic, fructozo, xenlulozo
<b>25</b>
<b> . (TN-17). Phát biểu nào sau đây sai ?</b>
A. Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau .
B . Trong dung dịch glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2.
C. Glucozo và saccarozo đều có phản ứng tráng bạc .
D. Glucozo và saccarozo đều là cacbohidrat .
<b>26</b>
<b> . (TN-17) . Phát biểu nào sau đây đúng ?</b>
B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Saccarozo không tham gia phản ứng thủy phân .
D. Fructozo khơng có phản ứng tráng bạc
<b>27.</b>
<b> (ĐHKB -09 ) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản</b>
ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong
dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (3), (4), (5) và (6) B.(1), (3), (4) và (6) C.(2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4)
<b>28(ĐHKB-11): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: </b>
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
<b>29 (ĐHKB-11): Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hố lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
<b>30.(ĐHKB-13): Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Hiđro hóa hồn tồn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khơng khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit.
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
<b>31.(TN-2016) : Cho các phát biểu sau đây:</b>
(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là diesste của glixerol với axit béo.
(c) ) Phân tử amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo.
<b>HỮU CƠ 12 AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT-PROTEIN</b>
<b>BÀI TẬP 6 : KHÁI NIỆM –CÔNG THỨC –DANH PHÁP-ĐỒNG PHÂN :Amin-Anilin-Aminoaxit</b>
<b>-Peptit </b>
<b>1.(TN-17) Công thức phân tử của dimetylamin là </b>
A. C2H7N B. C4H11N C. C2H8N2 D. CH6N2
<b>2.(TN-13) </b>Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C6H5NH2 D. CH3NHCH3
<b>3.(TN-14) </b>Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin
<b>4. (TN-16) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?</b>
A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3
<b>5.(BT-07) Số đồng phân amin có cơng thức C</b>2H7N là :
A. 3 B. 2 C. 5 D.4
<b>6.</b>
<b> (TN-10)</b> Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
<b>7.(CĐKA-09) Số đồng phân amin bậc 1 có cơng thức C</b>4H11N là :
A. 4 B. 2 C. 5 D.3
<b>8( ĐHKA-14) Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C</b>5H13N?
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
<b>9. (ĐHKA-10 ) Trong số các chất C</b>3H8 , C3H7Cl , C3H8O , C3H9N Chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
A.C3H8 B.C3H7Cl C.C3H8O D.C3H9N
<b>10.(ĐHKB-13) Số đồng phân amin bậc một, chứa vịng benzen, có cùng cơng thức phân tử C</b>7H9N là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
<b>11. (TN-13 ) </b>Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
<b>12.(TN-17) Hợp chất H</b>2NCH2COOH có tên là
<b>A. valin.</b> <b>B. lysin.</b> <b> C. alanin.</b> <b> D. glyxin.</b>
<b>13.(TN-14) Công thức của glyxin là</b>
A. H2NCH2COOH B. CH3NH2 C. C2H5NH2 D. H2NCH(CH3)COOH
<b>14.(ĐHKB-12) Alanin có cơng thức là </b>
A. C6H5-NH2 B. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-CH2-CH2-COOH
<b>15. Công thức của valin là :</b>
A. H2N-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-COOH
C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH D. CH3- CH(CH3)- COOH
<b>15. Aminoaxit : HOOC-CH</b>2-CH2- CH(NH2)- COOH có tên là :
A. Lysin B. alanin C. valin D. axit Glutamic
<b>17</b>
<b> .(CĐKA-12) Cho các chất hữu cơ : CH</b>3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của
X và Y lần lượt là
A. propan-2-amin và axit aminoetanoic B. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic
C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. propan-1-amin và axit aminoetanoic.
<b>18</b>
<b> .(CĐKA-12) Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là</b>
A. 1 và 1. B. 2 và 2. C. 2 và 1. D. 1 và 2.
<b>20. Cơng thức C</b>4H9O2N có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo ?
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
<b>21(TN-17) Trong phân tử Gly-ala , amino axit đầu C chứa nhóm </b>
A. COOH . B. CHO C. NH2. D. NO2.
<b>22.(TN-17) Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là : </b>
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
<b>23(TN-17) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở , thu được 3 mol gly và 1 mol ala . Số liên kết</b>
peptit trong phân tử X là :
A. 3 . B. 4. C. 1. D. 2.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
<b>25. Số tripeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin , glyxin và valin là :</b>
A. 9 B. 18 C. 27 D. 6
<b>26</b>. Số dipeptit đồng phân chứa đồng thời 2 aminoaxit: alanin và Glyxin là :
A.2 B.4 C. 6 D.8
<b>27</b>. Số tripeptit đồng phân chứa đồng thời 3 aminoaxit alanin và Glyxin ,lysin là :
A.2 B.4 C. 6 D.8
<b>28( CĐKA-2014) Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là</b>
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
<b>29. Công thức nào sau đây thuộc loại di peptit</b>
A. H2N-CH2CO-NH-CH2CO-NH-CH2COOH B. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
C. H2N-CH2CH2CO-NH-CH2CH2COOH D. HN-CH2CH2CO-NH-CH2COOH
<b>30. (CĐKA-12) Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là</b>
A. CnH2n-1N (n 2) B. CnH2n-5N (n 6) C. CnH2n+1N (n 2) D. CnH2n+3N (n 1)
<b>BÀI TẬP 7 : TÍNH CHẤT VẬT LÝ- HÓA HỌC :Amin-Anilin-Aminoaxit -Peptit </b>
<b>1.(TN-12) Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là :</b>
A.anilin B. metylamin C. etylamin D. đimetylamin
<b>2. (TN-13 ) </b>Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. Etanol B. Anilin C. Glyxin D. Metylamin
<b>3.(TN 07) Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là </b>
A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH C. CH3NH2. D. C2H5OH
<b>4.(TN-07) Anilin phản ứng với dung dịch :</b>
A. Na2CO3 B. NaOH C. HCl D. NaCl
<b>5.(BT- 10) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu </b>
A. Đỏ B. Trắng C. Tím D. Xanh
<b>6(TN-17) Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin ,hiện tượng quan sát được là</b>
A. xuất hiện màu tím B. có kết tủa màu trắng C. có bọt khí thốt ra D. xuất hiện màu xanh
<b>7(TN- 10 ) Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dd HCl</b>
A. C6H5NH2 B. H2NCH(CH3)COOH C. CH3COOH D. C2H5OH
<b>8.(TN-12) Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)</b>2 cho hợp chất màu
A. đỏ B. Vàng. C. Xanh D. tím.
<b>9.(TN-10 ) Protein phản ứng với Cu(OH)2</b> tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu da cam B. màu tím C. màu vàng D. màu đỏ
<b>10.(TN-13) : Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với</b>
A. KCl B. NaCl C. Cu(OH)2 D. Mg(OH)2
<b>11</b>
<b> (TN-14): Peptit nào sau đây khơng có phản ứng màu biure?</b>
A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly.
<b>12.(TN-10 ) Cho dãy các chất : CH3</b>COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
<b>13 (TN-13) </b>Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl
trong dung dịch là
A.3 B. 2 C.4 D. 1
<b>14. (TN-12) Cho các phản ứng: H</b>2N – CH2 - COOH + HCl → ClH3N- CH2 - COOH
H2N-CH2- COOH + NaOH → H2N – CH2- COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính bazơ. B. chỉ có tính axit. C. có tính oxi hóa và tính khử. D. có tính chất lưỡng tính
<b>15 (TN-14) Cho dãy các chất: H</b>2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl.
Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
<b>16.(TN-10 ) </b>Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit
axetic
A. natri clorua B. quỳ tím C. natri hiđroxit D. phenolphtalein
<b>17.(ĐHKB-07) Có 3 chất lỏng benzen ,anilin , stiren đựng trong 3 lọ riêng biệt. Thuốc thử để nhận biết 3 </b>
A. dung dịch phenolphtalein B. Nước brom C. Dung dịch NaOH D. Quỳ tím
<b>18. Thuốc thử dùng Phân biệt dipeptit Ala-Gly và tripeptit Gly-Ala-Gly là :</b>
A. Quỳ tím B. Cu(OH)2 C. AgNO3 / dd NH3 D. Dung dịch NaOH
<b>19. Thuốc thử dùng Phân biệt : lòng trắng trứng , glucozo , saccarozo , ancol etylic là : </b>
A. Quỳ tím B. Cu(OH)2 C. AgNO3 / dd NH3 D. Dung dịch nước brom
A. Nhúng q tím vào dung dịch etylamin thấy q tím chuyển sang xanh
B. Phản ứng giữa khí metylamin và hidro clorua có xuất hiện khói trắng
C. Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin có kết tủa trắng
D.Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
<b>21(DHKA-14) Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím
D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
<b>22.(TN-17) Phát biểu nào sau đây sai?</b>
<b>A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.</b>
<b>B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức,</b>
<b>C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.</b>
<b>D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.</b>
<b>23(CĐKA-2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
<b>24.(TN-17) Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala. số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là</b>
<b>A. 2.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 3.</b>
<b>25</b>
<b> </b>.<b> </b> Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol Gly, 1 mol ala , 1 mol Val. Khi thủy phân
khơng hồn tồn X thì trong hỗn hợp sản phẩm có : dipeptit Ala-Gly , Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val.
Trình tự các amino axit trong X là :
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C. Gly-Ala-Gly-Val-Gly D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val
<b>26</b>. Thủy phân khơng hồn tồn pentapeptit X người ta thu được tripeptit là Ala-Glu-Gly và các đipeptit là Val-Ala,
Glu-Gly và Gly-Ala . Công thức cấu tạo của X là
A. Ala-Val-Glu-Gly-Ala B. Gly-Ala-Val-Ala-Glu
C. Val-Ala-Glu-Gly-Ala D. Ala-Glu-Gly-Ala-Val
<b>27(TN-17) Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở , thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala ;</b>
Phe-Val và Ala-Phe . cấu tạo của X là :
A. Gly-Ala-Val-Phe B. Ala-Val-Phe-Gly C. Val-Phe Gly-Ala D. Gly-Ala-Phe-Val
<b>28(TN-17) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở , thu được 3 mol glyxin , 1 mol alanin và 1</b>
mol valin .Mặt khác , khi thủy phân khơng hồn toàn X , thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly ,
Gly-Ala ; Gly-Gly-Val . Cấu tạo của X là :
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val B. Ala-Gly-Gly-Val-Gly C.Gly-Gly-Val-Gly-Ala D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val
<b>29(TN-17) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở , thu được 3 mol gly , 1 mol ala và 1 mol</b>
val . Nếu thủy phân khơng hồn tồn X , thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly , Ala ;
Gly-Gly-Ala,nhưng khơng có Val-Gly . Aminoaxit đầu N và aminoaxit đầu C của peptit X lần lượt là :
A. Ala và Val B. Ala và Gly C.Gly và Val D. Gly và Gly
<b>30.(ĐHKB-10) Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),</b>
1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và
tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có cơng thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Val-Phe C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly
<b>31(TN-18) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt</b>
khác, thủy phân khơng hồn tồn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và
Gly-Val). Số cơng thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
<b>Bài tập 8 : SO SÁNH LỰC BAZ- QUỲ TÍM –PH </b>
<b>1. (TN-10) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là :</b>
A. C2H5OH B. H2NCH2COOH C. CH3COOH D. CH3NH2
A.xanh B. vàng C. đỏ D .nâu đỏ
<b>3.(TN-07) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là :</b>
A. C2H5OH B. NaCl C. C6H5NH2 D. CH3NH2
<b>4.(BT-09) Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là : </b>
A. CH3COOH B. CH3NH2 C. C2H5OH D. CH3COOC2H5
<b>5.(TN-12) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành</b>
A.xanh B. vàng C. đỏ D. nâu đỏ
<b>6.(TN-17) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?</b>
A. Glyxin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Glucozơ.
<b>7( CĐKA-2014) Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?</b>
A. Glyxin B. Phenylamin C. Metylamin D. Alanin
<b>8 .(CĐKA-10) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? </b>
A. Glyxin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Phenylamoni clorua
<b>9.</b>
<b> ( ĐHKA-11 ) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? </b>
A. Dung dịch glyxin. B. Dung dịch alanin. C. Dung dịch lysin. D. Dung dịch valin.
<b>10</b>
<b> .(ĐHKB-07) Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là : </b>
A. Anilin , metylamin , amoniac B. Natri hidroxit , metylamin , amoniac
C. Anilin , amoniac , natri hidroxit D. Amoniclorua , metylamin , natrihidroxit
<b>11.(ĐHKA-2012) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?</b>
A. Axit α-aminoglutaric B.Axitα,-điaminocaproicC.Axitα-aminopropionic D. Axit aminoaxetic
<b>12( ĐHKA-2013) Trong các dung dịch CH</b>3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A.4 B.1 C. 2 D.3
<b>13(TN-18 )Cho các dung dịch: C</b>6H5NH2 (anilin), CH3NH2 , H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2N-CH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
<b>14.(TN-14) Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?</b>
A. Anilin, amoniac, metylamin B. Amoniac, etylamin, anilin.
C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac
<b>15( CĐKA-2013) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là</b>
A. Etylamin, amoniac, phenylamin B. Phenylamin, amoniac, etylamin.
C. Etylamin, phenylamin, amoniac D. Phenylamin, etylamin, amoniac
<b>16</b>
<b> .(ĐHKA-2012) Cho dãy các chất: C</b>6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)
(C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3)
<b>17.</b>
<b> (ĐHKB-11 ): Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2</b>NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
<b>Bài tập 9: TỔNG HỢP AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT-PROTEIN (Nâng cao )</b>
<b>1(TN-18 )Cho các dung dịch: glixerol , anbumin, saccarozo , glucozo .Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)</b>2
trong môi trường kiềm là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
<b>2.(TN-18 )Cho các chất : anilin, saccarozo , glixin , axit glutamic . Số chất phản ứng với NaOH trong dung </b>
dịch là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
<b>3.(TN-18 )Cho các chất : anilin, phenylamoniclorua , alanine , Gly-Ala . Số chất phản ứng với NaOH trong </b>
dung dịch là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
<b>4.(ĐHKA-14) Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,</b>
Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, nóng là
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
<b>5.(TN-17) Cho các chất sau :etylaxetat , anilin , glucozo , Gly-ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường</b>
kiềm
A. 3 . B. 4. C. 1. D. 2.
<b>6.(TN-17) Cho các chất sau :etylfomat, saccarozo , glucozo ,tinh bột , glyxin. Số chất bị thủy phân trong</b>
môi trường axit là :
A. 3 . B. 4. C. 1. D. 2.
<b>7.(TN-15) : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N</b>2?
A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein.
<b>8(TN-17) Cho các chất sau :etyt axetat , fructozo , glucozo , Val-Ala-Gly. Số chất phản ứng với Cu(OH)2</b>
trong môi trường kiềm , tạo dung dịch màu xanh lam là :
A. 3 . B. 4. C. 1. D. 2.
<i><b>9. Ứng dụng nào sau đây không đúng?</b></i>
A. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C. Glucozơ được dùng tráng bạc làm gương , ruột bình thủy .
D. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
<b>10. </b>Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch glyxin làm quỳ tím hóa xanh.
B. Dung dịch saccarozơ tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành phức đồng –saccarozơ có màu tím .
C. Anilin phản ứng với dung dịch nước brơm tạo kết tủa có màu nâu đỏ.
D. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
<b>11(TN-17) Phát biểu nào sau đây sai ?</b>
A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng .
C. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng .
D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chất .
<b>12( ĐHKA-14) Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A.Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B.Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C.Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím
D.Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
<b>13</b>
C. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
D. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
<b>15.(ĐHKA-11) : Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? </b>
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit.
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
<b>16</b>
<b> .(CĐKA-12) Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A.Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
B.Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
C.Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
D.Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
<b>17</b>
<b> .(CĐKA-12) Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A.Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
B.Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
C.Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D.Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
<b>18</b>
<b> .(ĐHKA-12 ) Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
<b>19(TN-15) : Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
<b>20.(CĐKB-09). X có cơng thức phân tử C</b>3H7O2N và làm mất màu dung dịch brôm. Tên của X là :
A. Axit -aminopropionic B. Axit -aminopropionic C. Metyl aminoaxetat D.amoniacrylat
<b>21.(ĐHKB-09) Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C</b>3H7NO2 . Khi phản ứng với
dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; cịn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các
chất Z và T lần lượt là
A. CH3OH và CH3NH2 B. C2H5OH và N2 C. CH3OH và NH3 D. CH3NH2 và NH3
<b>22.(ĐHKB-10) </b>Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều
kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các
chất X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
<b>23.(CĐKB-09).Chất X có cơng thức C</b>4H9O2N.
Biết : X + NaOH Y + CH4O ; Y + HCl (dư) Z + NaCl .Công thức cấu tạo X, Z lần lượt là :
A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
<b>24</b>
<b> .(CĐKA-10) Ứng với công thức phân tử C2</b>H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
<b>25</b>
<b> .(ĐHKB-12) Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có cơng thức phân tử</b>
C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
<b>26</b>
<b> .(ĐHKB-07 ) Cho các hợp chất : aminoaxit (X) , muối amoni của axit cacboxylic (Y) , amin (Z) , este của</b>
aminoaxit (T) . Dã gồm các hợp chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch axit HCl là :
A. X, Y, Z, T B. X, Y, T C. X, Y, Z D. Y, T, X, Z.
<b>27 ( ĐHKA-09) Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 </b>
aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
<b>Bài tập 10 : TỔNG HỢP POLIME </b>
<b>1 . (TN-18) </b> Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A. Polipropilen. B Polietilen. C Polistiren. D Poli(vinyl clorua).
<b>2 . (TN-18) </b> Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. Polipropilen. B Polietilen. . C Polistiren. D Poli(vinyl clorua).
<b>3 . (TN-18) </b> Trùng hợp Vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. Polipropilen. B Polietilen. . C Polistiren. D Poli(vinyl clorua).
<b>4 . (TN-18) </b> Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên
<b>A. Polistiren. B. Polipropilen. C.Tinh bột. D. Polietilen . </b>
<b>5 . (TN-17) </b> Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên
<b>A. Tơ nilon- 6,6. B. Tơ nilon-6. C.Tơ nitron. D. Tơ tằm . </b>
<b>6 . (TN-17) Phân tử </b> polime nào sau đây chỉ chứa 2 nguyên tố C và H ?
<b>A. poli(vinyl clorua). B. polietilen C. poli(vinyl axetat) D. poliacrilonitrin </b>
<b>7.(TN-16) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống</b>
dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C. Propilen. D. Vinyl axetat.
<b>8. (TN-07 ) Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng </b>
A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
<b>9. (TN-10) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là </b>
A. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat). C. poli(vinyl clorua). D. polietilen
<b>10. (TN-12) </b> Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
<b>A. poli(etylen-terephtalat). B. poli(vinyl clorua) C. polietilen D. poliacrilonitrin </b>
<b>11.</b>
<b> (TN-14) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?</b>
A. Polietilen. B. Poli (vinyl clorua) C. Polistiren. D.Poli(etylen-terephtalat).
<b>12</b>
<b> . (TN-17) </b> Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
<b>A. poli(etylen-terephtalat). B. polistiren C. poli( metylmetacrylat) D. poliacrilonitrin </b>
<b>13. (TN-12 ) Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?</b>
A.CH2 = CH2 B. CH2 =CH–CH = CH2 C. CH3 – CH3 D. CH2= CH–Cl
<b>14.(TN-13 ) Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?</b>
A. CH3–CH3. B. CH3 – CH2 – CH3. C. CH2=CH – CN. D. CH3 – CH2 – OH.
<b>15.(TN-10) Cho dãy các chất: CH2</b>=CHCl, CH2= CH2 , CH2 =CH-CH=CH2 , H2NCH2COOH. Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
<b>16. (TN-10) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)? </b>
A. Bông. B. Tơ visco. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm.
<b>17. (TN-12 )Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?</b>
A.Polietilen B. Tinh bột C. Tơ visco D. Tơ tằm
<b>18.(TN-13 ) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?</b>
A. Tơ nitron. B. Tơ capron. C. Tơ visco. D. Tơ tằm.
<b>19.(CĐKA-2013): Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?</b>
A.Tơ capron B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ tằm D. Tơ axetat
<b>20</b>
<b> . (TN-17) </b> Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ ?
A. tơ nitron. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
<b>21.(TN-07 ) Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là </b>
<b>22.</b>
<b> (TN-14): Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế</b>
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat)
C. poli(vinyl clorua) D. polietilen
<b>23.(ĐHKB-13): Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?</b>
A. CH2 C(CH ) COOCH3 3 <sub> B. </sub>CH COO CH CH3 2
C. CH2 CH CN <sub> D. </sub>CH2 CH CH CH 2
<b>24.(ĐHKB-14): Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?</b>
A. 2-metylbuta-1,3-đien. B. Penta-1,3-đien. C. But-2-en. D. Buta-1,3-đien.
<b>25. (ĐHKA-12): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?</b>
A. Tơ visco. B. Tơ nitron. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ xenlulozơ axetat.
<b>26.(TN-13 ): Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250</b>o<sub>C - 300</sub>o<sub>C thu được</sub>
A. isopren B. vinyl xianua C. metyl acrylat D. vinyl clorua
<b>27. (TN-15) Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải</b>
phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phịng hóa. D. thủy phân.
<b>28. (TN-15) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa Nito?</b>
A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein.
<b>29.(ĐHKA-2014): Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?</b>
A. Nilon-6,6 B. Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D. Polibutađien
<b>30.(ĐHKB-2014) Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau</b>
đây?
<b>BÀI TẬP 11 : TỔNG HỢP POLIME ( nâng cao )</b>
<b>1.(ĐHKB-2007) Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là : </b>
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
<b>2.(CĐKB-2008) Tơ nilon − 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng </b>
A. H2N−(CH2)5−COOH B. HOOC−(CH2)2−CH(NH2)−COOH
C. HOOC−(CH2)4−COOH và HO−(CH2)2−OH D. HOOC−(CH2)4−COOH và H2N−(CH2)6−NH2
<b>3.(ĐHKB-2008) Polime có cấu trúc mạng không gian là :</b>
A. PE B. Amilopectin C. PVC D. nhựa bakelit
<b>4 (ĐHKA-2009) Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là </b>
A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
<b>5.(ĐHKB-2009) Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:</b>
<i>A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.</i>
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen;
toluen.
<b>6.(CĐKA-2013): Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo</b>
ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH2 CH CN <sub>B. </sub>CH2 CH CH 3<sub> C. </sub>H N2
A. tơ visco và tơ nilon-6,6 B. tơ tằm và tơ vinilon.
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
<b>8.(ĐHKA-2011) Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? </b>
A. Trùng hợp metyl metacrylat. B. Trùng hợp vinyl xianua.
C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. D. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
<b>9.(ĐHKA-2013): Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của</b>
A. etylen glicol và hexametylenđiamin B. axit ađipic và glixerol
C. axit ađipic và etylen glicol. D. axit ađipic và hexametylenđiamin
<b>10.(ĐHKB-2013): Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có</b>
nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D. sợi bông và tơ visco
<b>11. (ĐHKA 2010 ) Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ</b>
tổng hợp là :
A. 5. B. 2. C. 3. <b> D. 4.</b>
<b>12.(ĐHKB-2011): Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao</b>
nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
<b>13.(ĐHKB-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D. Tơ visco là tơ tổng hợp.
A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
<b>15.(CĐKA-2012):Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A.Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
<b>TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ 2 : TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỮU CƠ</b>
<b>Bài tập 12: Tổng hợp kiến thức TNTHPT </b>
<b>1.</b>
<b> (TN-07) Chất X có cơng thức phân tử C</b>2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại
A. ancol no đa chức. B. axit no đơn chức. C. este no đơn chức. D.axit không no đơn chức.
A. quỳ tím. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaNO3. D. kim loại Na.
<b>3.(TN-07) Chất không phản ứng với NaOH là </b>
A. ancol etylic. B. axit clohidric. C. phenol. D. axit axetic.
<b>4.(TN-07) Công thức cấu tạo của glixerol là </b>
A. HOCH2CHOHCH2OH. B. HOCH2CH2OH. C. HOCH2CHOHCH3. D. HOCH2CH2CH2OH
<b>5.(TN-07) Axit no, đơn chức, mạch hở có cơng thức chung là </b>
A. CnH2n-1COOH (n ≥ 2). B. CnH2n+1COOH(n ≥ 0). C. CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0).D.CnH2n-3COOH (n ≥ 2).
<b>6.</b>
<b> (TN-07) Anilin (C</b>6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl.
<b>7.(TN-10) Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?</b>
A. Protein B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Tinh bột
<b>8.(TN-10) </b>Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. xenlulozơ B. protein C. poli(vinyl clorua) D. glixerol
<b>9.(TN-10) </b>Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
<b>10.(TN-10) Chất không phải axit béo là</b>
A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.
<b>11.(TN-10) </b>Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dd HCl?
A. C6H5NH2 B. H2NCH(CH3)COOH C. CH3COOH D. C2H5OH
<b>12.(TN-10) </b>Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
<b>13.(TN-10) </b>Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
<b>14(TN- 12) Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nito?</b>
A. Etyl axetat B. Saccarozo C. Metylamin D. Glucozo
<b>15(TN-12) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?</b>
A. Triolein. B. Metyl axetat. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
<b>16(TN-12) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là</b>
A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.
<b>17</b>
<b> (TN-12) Phát biểu nào sau đây đúng ?</b>
A.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. B.Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức
C.Glucozơ là đồng phân của saccarozơ D.Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic
<b>18(TN- 12) Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO</b>3 giải phóng khí CO2?
A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
A. metyl axetat, glucoz, etanol B. metyl axetat, alanin, axit axetic
C. etanol, fructozo, metylamin D. glixerol, glyxin, anilin
<b>20</b>
<b> (TN-13) Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?</b>
A. CH3–CH3. B. CH3 – CH2 – CH3. C. CH2=CH – CN. D. CH3 – CH2 – OH
<b>21</b>
<b> (TN-13) Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250</b>o<sub>C - 300</sub>o<sub>C thu được</sub>
A. isopren B. vinyl xianua C. metyl acrylat D. vinyl clorua
<b>22</b>
<b> (TN-13) Cho dãy các chất: H</b>2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl
trong dung dịch là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
<b>23</b>
<b> (TN-13) Nhận xét nào sau đây không đúng?</b>
A. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. B. Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
C. Metyl fomat có nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic. D. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
<b>24</b>
<b> (TN-14): Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc</b>
loại monosaccarit là
A. 1. B. 3 C. 4 D. 2
<b>25</b>
<b> (TN-14): Cho dãy các chất: H</b>2NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl.
Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
<b>26</b>
<b> (TN-14): Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo</b>
thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat)
C. poli(vinyl clorua) D. polietilen
<b>27 (BT- 08) Chất phản ứng với Cu(OH)2</b> tạo ra dung dịch màu xanh lam là :
<b>A. phenol B. etylaxetat C.ancol etylic D. glixerol </b>
A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
<b>29.Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A.Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. B. Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin.
C.Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. D.Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo
<b>thủy tinh hữu cơ. </b>
<b>30.Cho dãy các chất : CH3</b>COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 , (C17H33COO)3C3H5 . Số chất trong
dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
<b>31.Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? </b>
A.CH3NH2 B. C2H5OH C. CH3COOH D. H2N-CH2-COOH
<b>32.Cho dãy các dung dịch : glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol ,fructozơ. Số dung dịch trong dãy phản ứng</b>
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
<b>33.Cho dãy các dung dịch : glucozơ, saccarozơ, tinh bột ,xenlulozơ ,fructozơ , etylaxetat. Số dung dịch trong</b>
dãy có phản ứng thủy phân trong mơi trường axit là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
<b>34.Cho dãy các dung dịch : tripanmitin, saccarozơ, tinh bột ,xenlulozơ , protein , etylaxetat. Số dung dịch</b>
trong dãy có phản ứng thủy phân trong mơi trường axit là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
<b>35.Cho dãy các dung dịch : triolein, saccarozơ, tinh bột , vinylaxetat , anilin ,glucozơ. Số dung dịch trong</b>
dãy có phản ứng với dung dịch nước brom là
<b> Bài tập 13 : Tổng hợp kiến thức (Nâng cao ) </b>
<b>1. (ĐHKB-08) . Đun nóng chất H</b>2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư),
sau khi phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là :
AA. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
<b> 2.(ĐHKB-08 ). Cho các chất : ancol etylic , glixerol , glucozo , dimetyl ete và axit fomic . Số chất tác được </b>
với Cu(OH)2 là :
A. 1 B.2 C.3 D.4
<b>3.( ĐHKA-09) Phát biểu đúng là: </b>
A. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
B. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.
C. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
<b>4.</b>
<b> ( ĐHKB-11) Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là nước brom.
B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm, mỹ phẩm.
C. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín.
D. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của
axit và H trong nhóm -OH của ancol.
<b>5.(ĐHKB-08 ). Chất cho phản ứng với dung dịch FeCl</b>3 cho kết tủa là :
<b>A. CH</b>3NH2 B. CH3COOC2H5 C. CH3OH D. CH3COOH
<b>6.</b>
<b> ( ĐHKB-11) Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:</b>
A.ete của vitamin A B. este của vitamin A C. β-caroten D. vitamin A
<b>7.(ĐHKB-11) Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?</b>
A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
<b>8.</b>
<b> ( ĐHKA-12) Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy</b>
làm mất màu dung dịch brom là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>9( ĐHKB-12) Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,</b>
triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
<b>10.( CĐKA-12) Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,</b>
phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
<b>11.( CĐKA-12) Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
B. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
C. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
D. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
<b>12( ĐHKA-13) Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?</b>
<b>13.(ĐHKB-13): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren.</b>
Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
<b>14.(ĐHKB-13): Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?</b>
A. Axit axetic. B. Metyl fomat. C. Anđehit axetic. D. Ancol etylic
<b>15.(TN-16) Cho dãy các chất: CH</b>3-CH2-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
<b>16.(TN-16) Chất X (có M=60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO</b>3. Tên gọi
của X là
A. axit fomic B. metyl fomat C. axit axetic D. ancol propylic
<b>17.(TN-15) : Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
<b>18</b>
<b> . (TN-16) Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:</b>
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
T Nước Br2 Kết tủa trắng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A. Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, anilin
B. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo
C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin
D. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozo
<b>19(TN-17) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:</b>
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Chuyển màu đỏ
Y Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag
Z Dung dịch I2 Có màu xanh tím
T Cu(OH)2 Có màu tím
Các dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A.Glucozo ,lòng trắng trứng , hồ tinh bột, axit axetic B. Axit axetic,glucozo , hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Axit axetic,hồ tinh bột,glucozo ,lòng trắng trứng D. Axit axetic,glucozo, lòng trắng trứng , hồ tinh bột
<b>20(TN-17) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:</b>
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Chuyển màu xanh
Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Z Cu(OH)2 Có màu tím
T Nước brom Mất màu
Các dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A. Etylamin , hồ tinh bột ,lòng trắng trứng ,anilin B.Anilin , etylamin, lòng trắng trứng , hồ tinh bột.
C. Etylamin , hồ tinh bột, anilin,lòng trắng trứng D. Etylamin,lòng trắng trứng , hồ tinh bột , anilin
<b>21(TN-17) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:</b>
C. Axit glutamic , tinh bột, anilin, glucozo D. Axit glutamic,glucozo , tinh bột , anilin.
<b>22(TN-17) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:</b>
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Y Quỳ tím Chuyển màu xanh
Z Cu(OH)2 Màu xanh lam
T Nước brom
Kết tủa trắng
Các dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A.Anilin ,glucozo , lysin , etylfomat B. Etylfomat , anilin , glucozo , lysin
C. Glucozo , lysin , etylfomat , anilin D. Etylfomat , lysin, glucozo ,anilin.
<b>23(TN-18) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử </b>
Hiện tượng X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom
Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin. D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
<b>24(TN-18) Kết quả thí nghiệm của các chất X,Y,Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:</b>
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu hồng
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X , Y ,Z lần lượt là :
A. etylfomat , axit glutamic , anilin . B. Axit glutamic , etylfomat , anilin .
C. Anilin , etylfomat , axit glutamic . D.Axit glutamic , anilin, etylfomat.
<b>25(TN-18) Kết quả thí nghiệm của các chất X,Y,Z với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:</b>
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X , Y ,Z lần lượt là :
A. Anilin , glucozo , etylamin . B. Etylamin , glucozo , anilin .
C. Etylamin , anilin , glucozo . D.Glucozo , etylamin , anilin.
<b>26(TN-18) Kết quả thí nghiệm của các chất X,Y,Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:</b>
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X , Y, Z lần lượt là :
A. Tinh bột ,anilin , etylfomat . B. Etylfomat , tinh bột , anilin .
C. Tinh bột , etylfomat, anilin . D. Anilin , etylfomat , tinh bột .
<b>27(TN-18) Kết quả thí nghiệm của các chất X,Y,Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:</b>
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X , Y, Z lần lượt là :
A. Gly-Ala-Gly , etylfomat .anilin . B. Gly-Ala-Gly, anilin ,etylfomat.
C. Etylfomat, Gly-Ala-Gly, anilin . D. Anilin , etylfomat , Gly-Ala-Gly.
<b>28.(TN-15) : Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước :</b>
X, Y, Z, T và Q
Chất
Thuốc thử
<b>X</b> <b>Y</b> <b>Z</b> <b>T</b> <b>Q</b>
Quỳ tím khơng đổi
màu không đổimàu không đổimàu không đổimàu không đổimàu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ khơng cókết tủa Ag khơng cókết tủa khơng cókết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch
xanh lam
dung dịch
xanh lam
Cu(OH)2
không tan
Cu(OH)2
không tan
Nước brom kết tủa
trắng
khơng có
kết tủa
khơng có
kết tủa
khơng có
kết tủa
khơng có
kết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
<b>29(TN-17) Cho các phát biểu sau : Số phát biểu đúng </b>
(a) Trong dung dịch , glyxin tồn tại ở dạng ion lưỡng cực .
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh , dễ tan trong nước.
(c) Glucozo và saccrozo đều có phản ứng tráng bạc .
(d) Hidro hóa hồn tồn triolein (Xt Ni , t0<sub>) thu được tripanmitin .</sub>
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố .
(f) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng khơng khói .
A. 3 . B. 4. C. 5. D. 6.
<b>30(TN-17) Cho các phát biểu sau : Số phát biểu đúng </b>
(a) Dung dịch lịng trắng trứng bị đơng tụ khi đun nóng .
<b>(b) Trong phân tử lysin có 1 nguyên tử nito .</b>
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím .
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 ( xúc tác Ni t0)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozo .
(f) Anilin là chất rắn tan tốt trong nước .
A. 3 . B. 4. C. 1. D. 2.
<b>31(TN-17) Cho các phát biểu sau : Số phát biểu đúng </b>
(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo .
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozo thuộc loại monosaccarit .
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím .
(f) Dung dịch saccrozo không tham gia phản ứng tráng bạc .
A. 3 . B. 4. C. 5. D. 2.
<b>32.</b>
<b> ( ĐHKB-11) Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là
anken.
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vịng.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
<b>34. Cho các dung dịch sau : (1) C</b>6H5NH2 ; (2) CH3 NH2 ; (3) H2N-CH2-COOH ;
(4) HOOC-CH(NH2)-COOH (5) H2N –(CH2)4-CH(NH2)-COOH . Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh
A. 1,2 ,5 B. 2, 3, 4 C. 2,5 D. 1,3,5
<b>35. Cho các dung dịch sau : (1) H</b>2N-CH2-COOH ; (2) ClH3N-CH2-COOH ; (3) H2N-CH2-COONa (4)
H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH ;(5) HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH .Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ.
A. 2 ,4 B. 1, 3 C. 1,5 D. 2,5
<b>36 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là : </b>
A. Poli (vinyl clorua) B. polibutadien C. Nilon- 6 D. Thuỷ tinh hữu cơ
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit.
D. Tri peptit có 2 gốc α -amino axit.
<b>38. Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là</b>
A.phân tử protein ln có chứa ngun tử N B.protein ln có phân tử khối lớn hơn
C.phân tử protein ln có nhóm chức –OH D.protein luôn là chất hữu cơ no
<b>39. (ĐHKA 2010 ) Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H</b>2SO4 lỗng nóng là:
A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen. B. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren. D. polietilen; cao su buna; polistiren.
<b>Bài tập 14 : Thực hành thí nghiệm </b>
<b>1. Các hình vẽ sau mơ tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phịng thí nghiệm.</b>
Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2.
<b>A. H</b>2 , N2, NH3. <b>B. H</b>2, N2 , C2H2. <b>C. N</b>2, H2. <b>D. HCl, CO</b>2..
<b>2.Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào</b>
bình tam giác theo hình vẽ. Khí X được tạo ra từ phản ứng hoá
học nào sau đây?
A. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
<b> B. 3Cu + 8HNO</b>3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
<b> C. NH</b>4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O.
<b>3. Trong phịng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình </b>
tam giác như hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học
nào sau đây?
<b>A. C</b>2H5OH
o
2 4
H SO đặc,t
<sub>C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>4</sub><sub>(k) + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
<b>B. CH</b>3COONa(r) + NaOH(r) → CH4 + Na2CO3
<b>C. 2A1 + 2NaOH + 2H</b>2O → 2NaA1O2 + 3H2 (k)
<b>D. Cu + 4HNO</b>3(đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2(k) + 2H2O
<b>3. Trong phịng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình</b>
tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên.
<b>Phản ứng nào sau đầy không áp dụng được cách thu khí này? </b>
<b>A. NaCl</b>(r) + H2SO4(đặc)
o
t
<sub> HCl</sub><sub>(k)</sub><sub> + NaHSO</sub><sub>4</sub>
<b>B. 2KClO</b>3
o
2
MnO , t
<sub>2KC1 + 3O</sub><sub>2</sub><sub>(k) </sub>
C. CH3COONa(r) + NaOH(r)
o
CaO, t
<sub> CH</sub><sub>4(k)</sub><sub> + N</sub><sub>a</sub><sub>2</sub><sub>CO</sub><sub>3</sub>
D. Zn + 2HC1 ZnCl2 + H2(k)
<b>4. Trong phịng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình</b>
tam giác bằng cách đẩy nuớc như hình vẽ bên.
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
<b>A. 2Al + 2NaOH + 2H</b>2O → 2NaAlO2 + 3H2(k)
<b>B. NH</b>4Cl + NaOH
o
t
<sub> NH</sub><sub>3(k)</sub><sub> + NaCl + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
<b>C. C</b>2H5NH3Cl + NaOH
o
t
<b>C. NaCl </b>(r) + H2SO4(đặc)
t
<sub> NaHSO</sub><sub>4</sub><sub> + HCl</sub><sub>.</sub>
<b>D. NH</b>4Cl + NaOH
o
t
<sub> NaCl + NH</sub><sub>3</sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O.</sub>
<b>6. Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO</b>3 và CaSO3:
<b>Khí Y là</b>
<b>A. SO</b>2. <b>B. H</b>2. <b>C. CO</b>2. <b>D. Cl</b>2.
<b>7. Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:</b>
Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
<b>A. Etyl axetat và nước cất. </b> <b>B. Natri axetat và etanol. </b>
<b>C. Anilin và HCl. </b> <b>D. Axit axetic và etanol. </b>
<b>8. Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mơ</b>
tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A. Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.</b>
<b>B. Bơng trộn CuSO</b>4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
<b>C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)</b>2 bằng dung dịch KOH.
<b>Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
<b>A. Thu khí metan bằng phương pháp đẩy nước do metan không tan trong nước.</b>
<b>B. CaO đóng vai trị là chất xúc tác cho phản ứng.</b>
<b>C. Nếu hỗn hợp các chất rắn trong ống nghiệm bị ẩm thì phản ứng xảy ra chậm.</b>
<b>D. Mục đích của việc dùng vôi trộn với xút là là để ngăn khơng cho NaOH làm thủng ống nghiệm.</b>
<b>10. Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:</b>
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) CaSO3 + HCl
o
t
CaCl2 + SO2 + H2O (2) CuO + CO
o
t
Cu + CO2
(3) C + Fe3O4
o
t
Fe + CO2 (4) Fe2O3 + 3H2
o
t
2Fe + 3H2O
Số phản ứng thoả mãn thí nghiệm trên là
<b>A. 2.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 4.</b>
<b>11. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của</b>
<b>hợp chất hữu cơ. Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm A là</b>
<b> A. C</b>2H5OH
o
2 4
H SO ,170 C
<sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>4</sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O. </sub>
<b> B. CaC</b>2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2.
<b> C. Al</b>4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4.
<b> D. CH</b>3CH2OH + CuO
o
t
<sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>CHO + Cu + H</sub><sub>2</sub><sub>O.</sub>
<b>12. Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:</b>
Cốc 1 Cốc 2
Cốc 3
Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất ?
A.C2H4O2 B. C5H10O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2
<b>Bài 2(TN-13) Đốt cháy hoàn tồn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO</b>2 (đktc) và 8,1 gam H2O.
Cơng thức phân tử của X là
A. C2H4O2. B. C5H10O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2.
<b>Bài 3(TN-13): Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO</b>2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48 B. 8,96 C. 3,36 D. 13,44
<b>Bài 4 (TN-14): Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH</b>2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X,
thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là
A. 17,92 B. 70,40 C. 35,20 D. 17,60
<b>Bài 5 (TN-12): Este X có cơng thức phân tử C</b>2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.10,2 B.15,0. C. 12,3 D. 8,2.
<b>Bài 6.(TH-15): Xà phịng hóa hồn tồn 3,7 gam HCOOC</b>2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8.
<b>Bài 7 (CđkA-14):Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH</b>
A. C H COOCH2 3 3 B. CH COOC H3 2 3 C. HCOOC H3 5 D. CH COOC H3 2 5
<b>Bài 8 (CĐKA-12) Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của</b>
1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư,
thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC3H7.
<b>Bài 9: Xà phịng hố hồn tồn 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat cần dùng vừa đủ 150 ml</b>
NaOH 2 M . Khối lượng metyl fomat trong hỗn hợp là :
A. 3,7 gam. B.3 gam. C.6 gam. D.3,4 gam.
<b>Bài 10: Xà phịng hố hồn tồn 8,1 gam hỗn hợp gồm etyl fomat và etyl axetat cần dùng vừa đủ 200 ml </b>
NaOH 0,5 M . % số mol etyl axetat trong hỗn hợp là :
A. 75%. B.15%. C.50%. D.25%.
<b>Bài11.(TH-15): Đun 3,0 gam CH</b>3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%.
<b>Bài 12 (CđkA-14):Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H</b>2SO4 đặc), thu được
26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 75% B. 44% C. 55% D. 60%
<b>Bài 13: Đun sôi hỗn hợp gồm 45 gam CH</b>3COOH và 69 gam C2H5OH ( Xt H2SO4 đặc) khi kết thúc phản
ứng thu được 41,25 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là :
A. 50% B. 62,5 % C. 40% D. 31,25%
thu được bao nhiêu gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là 50% :
A. 8,8g B. 17,6 g C. 4,4g D. 2,2 g
<b>Bài 15: Đun sôi hỗn hợp gồm 18,4 gam C</b>3H7COOH và CH3OH có tỉ lệ mol 1:3 ( Xt H2SO4 đặc) khi kết thúc
phản ứng thu được 9,18 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là :
A. 49,89% B. 30,00% C. 22,50% D. 90,00%
<b>II .BÀI TẬP ESTE ( nâng cao ) </b>
<b>Bài 16 (TN-2014):Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng</b>
xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X
là
A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
<b>Bài 17( CĐKA -08) Este đơn chức X có tỉ khối so vói CH</b>4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dd
KOH 1 M đun nóng . Cơ cạn dd sau pứ thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là :
A.CH2=CH-COOCH2CH3 B. CH3CH2COOCH=CH2
C. CH3COOCH=CHCH3 D.CH2=CHCH2COOCH3
<b>Bài 18 (CĐKA-13): Este X có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 . Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%
đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y. Cơ cạn Y thu được 3 gam chất rắn
khan. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH(CH3)2 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH2-CH2-CH3
<b>Bài 19. Thủy phân hoàn toàn 4,3 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng xảy ra</b>
hồn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z. Cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 21,6 gam bạc. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH=CHCH3.
C. HCOOCH2CH=CH2. D. HCOOC(CH3)=CH2.
<b>Bài 20(ĐHKA-09)Chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C5</b>H8O2.Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung
dịch NaOH thu được 1 hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch brom và 3,4 gam muối . Công thức
của X là ?
A. CH3COOC(CH3)=CH2 B. HCOOC(CH3)=CH-CH3
C.HCOOCH2-CH=CH-CH3 D.HCOOCH=CH-CH2-CH3
<b>Bài 21 (ĐHKB-11) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng</b>
kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số
đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 2.
<b>Bài 22.</b>Để xà phịng hố hồn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau
cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công
thức của hai este là
A. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3. B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5.
C. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7.
<b>Bài 23.(ĐHKA-09) Xà phịng hóa hồn tồn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được </b>
2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công
thức của hai este là
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
A. Tăng 6,2 gam. B. Giảm 6,2 gam. C. Tăng 1,8 gam. D. Giảm 3,8 gam.
<b>Bài 26 .(ĐHKB-11) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam</b>
X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
A. 25%. B. 27,92%. C. 72,08%. D. 75%
<b>Bài 27. Đốt cháy hoàn toàn 4,86 gam hh 2 este đơn no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,704 lít </b>
CO2 đkc.Công thức phân tử của 2 este là ?
A.C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H6O2 và C4H8O2 C. C4H8O2 và C5H10O2 D. C3H4O2 và C4H6O2
<b>Bài 28. Đốt cháy hoàn toàn 1,62 gam hỗn hợp E gồm hai este no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp X, Y</b>
A.C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H6O2 và C4H8O2 C. C4H8O2 và C3H6O2 D. C3H6O2 và C2H4O2
<b>Bài 29.(ĐHKB-09 ) Hỗn hợp X gồm 2 este no đơn mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng X cần vừa đủ </b>
3,976 lít O2 đkc , thu được 6,38 gam CO2 . Mặt khác , X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 1 muối và
hai ancol là đồng đẵng kế tiếp . Công thức của 2 este trong X là ?
A. CH4O2 và C5H10O2 B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C3H4O2 và C4H6O2 D. C3H6O2 và C4H8O2
<b>Bài 30 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ</b>
3,976 lit khí oxi (đktc), sau phản ứng thu được V lit H2O và 6,38 gam CO2. Mặt khác X tác dụng với
NaOH, thu được 1 muối và 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của 2 este trong hỗn hợp X là:
A.C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H4O2 và C4H6O2 C.C3H6O2 và C4H8O2 D.C2H4O2và C5H10O2
<b>III .BÀI TẬP CHẤT BÉO ( nâng cao ) </b>
<b>Bài 31 (ĐHKA-13) Cho 0,1 mol tristearin (C</b>17H35COO)3C3H5) tác dụng hồn tồn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2
<b>Bài 32 ( TN -17) : Xà phịng hóa hồn tồn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH thu được m gam kali </b>
stearat. Giá trị của m là
A. 200,8. B.183,6. C.211,6. D.193,2.
<b>Bài 33 . ( TN-17) : Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,2 gam</b>
glixerol và 91,8 gam muối . Giá trị của m là
A. 89. B.101. C.93. D.9,2.
<b>Bài 34 ( TN -17) : Xà phịng hóa hồn tồn 17,8 gam chất béo X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol </b>
NaOH đun nóng . Cơ cạn dung dịch sau phản ứng , thu được m gam muối khan . Giá trị của m là
A. 14,68. B.19,12. C.18,36. D.19,04.
<b>Bài 35 .(Đề minh họa 2017) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit (X) cần 4,83 mol O2, sinh ra 3,42 mol</b>
CO2 và 3,18 mol H2O. Nếu cho a gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo
thành là:
A. 53,16. B. 57,12. C. 60,36. D. 54,84.
<b>Bài 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và</b>
1,06 mol H2O. Nếu cho m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối
tạo thành là:
A. 23,00 gam B. 18,28 gam C. 16,68 gam D. 20,28 gam
<b>Bài 37( TN -17):</b> Để tác dụng hết với a mol triolein cần dùng tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch . Giá trị của
a là
A. 0,15. B.0,30. C.0,12. D.0,2.
<b>Bài</b>
và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 , thu được H2O và 2,28 mol CO2 . Mặt
khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D.0,16.
<b>Bài</b>
<b> 39 ( TN-18):</b> Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung
dịch chứa m gam hỗn hợp muối ( gồm natri stearat và natri panmitat và C17HyCOONa ). Đốt cháy hoàn toàn
a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2 , thu được H2O và 1,1 mol CO2 . Giá trị của m là
A. 17,96. B. 16,12. C.19,56. D.17,72.
<b>Bài</b>
<b> 40 ( TN -18):</b> Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol
và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,275 mol H2O và 1,375 mol CO2 . Mặt
khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch . Giá trị của m là
A. 20,15. B. 20,60. C.23,35. D.22,15.
<b>IV. BÀI TẬP CACBOHIDRAT </b>
<b>Bài</b>
<b> 4 1 (TN-2014 ) Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch </b>AgNO3 trong NH3.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 9,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 18,0.
<b>Bài</b>
<b> 4 2 (TN-2012 ) Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag . Giá trị m gam là ( cho Ag=108)
A. 10, 8 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6
<b>Bài</b>
<b> 43 (TN-2018 ) 1,8 gam fructozơ (C</b>6H12O6 ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 3,24. B 1,08. C 2,16. D 4,32.
<b>Bài</b>
<b> 44 (TN-2018 ) m gam fructozơ (C</b>6H12O6 ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu
được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,2. B 3,6. C 1,8. D 2,4.
<b>Bài 45. (CĐKA -14) Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng</b>
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4 B. 16,2 C. 21,6 D. 43,2
<b>Bài 46 .(CĐKA -10) Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch </b>
X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được
m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,60. B. 2,16. C. 4,32. D. 43,20.
<b>Bài 47 (ĐHKA -08): </b>Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
<b>Bài</b>
<b> 4 8(TN-13 ) Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít</b>
khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 5,60 B. 8,96 C. 4,48 D. 11,20
<b>Bài 49 (TN-07 ) Thủy phân 324 gam tinh bột ( hiệu suất phản ứng 75 % ) . khối lượng glucozơ thu được là ?</b>
A. 360 gam B. 270 gam C.250 gam D. 300 gam
<b>Bài 50 (TN-16) Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm</b>
chứa 10,8 gam glucozo. Giá trị của m là
A. 20,5 B. 22,8 C. 18,5 D. 17,1
<b>V. BÀI TẬP CACBOHIDRAT ( nâng cao ) </b>
<b>Bài</b>
<b> 51 . (CĐKA-12) Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá</b>
trình lên men là 80%. Giá trị của V là
A. 71,9 B. 46,0 C. 23,0 D. 57,5
70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A. 10,062 tấn B. 2,515 tấn C. 3,512 tấn D. 5,031 tấn
<b>Bài</b>
<b> 55 . ( ĐHKA-09 )</b> Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào
dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
<b>Bài</b>
<b> 56 . ( ĐHKB-08 ) </b>Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol
etylic 460<sub> là ? ( biết hiệu suất cả quá trình là 72% ; khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là : 0,8 </sub>
gam/ ml )
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D.4,5 kg
<b>Bài</b>
<b> 57 . (CĐKA-08) Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat( biết hiệu suất </b>
pứ tính theo xenlulozơ là 90% ) . Giá trị của m là
A. 33,00 B. 29,70 C. 25,46 D. 26,73
<b>Bài</b>
<b> 58 .(ĐHKB-07). </b>Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric
đặc nóng . Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric ( hiệu suất pứ
90% ) .Giá trị của m là
A. 30 B. 21 C. 42 D.10
<b>Bài</b>
<b> 59 .(ĐHKB-12) Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit</b>
nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 60 B. 24 C. 36 D. 40
<b>Bài</b>
<b> 60 . (TN-2016) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần</b>
2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là:
A. 3,60. B. 3,15. C. 5,25. D. 6,20.
<b>VI.BÀI TẬP AMIN </b>
<b>Bài</b>
<b> 6 1.(CĐKA -14) Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng</b>
A. 18,67% B. 12,96% C. 15,05% D. 15,73%
<b>Bài</b>
<b> 6 2 </b>.<b> (TN2013) Đốt cháy hoàn toàn m gam C</b>2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2
(đktc). Giá trị của m là
A.9,0 B.18,0 C.13,5 D.4,5
<b>Bài</b>
<b> 6 3.(ĐHKA -11 ) Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ C</b>xHyN là 23,73%. Số đồng
phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
<b>Bài</b>
<b> 6 4 .(ĐHKA-07 ) Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 8,4 lít CO</b>2 đkc , 10,125 gam H2O và
1,4 lít khí N2 đkc. Cơng thức X là :
A.C4H11N B. C2H7N C. C3H9N D. C3H7N
<b>Bài</b>
<b> 6 5.(TN-17): </b>Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2 thu được 8,96 lít CO2 đkc , 1,12 lít khí N2
đkc và 8,1 gam H2O. Cơng thức X là :
A.C4H9N B. C4H11N C. C3H9N D. C3H7N
<b>Bài</b>
<b> 66.(TH-17): </b>Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2 thu được 0,3 CO2 , 0,05 mol khí N2 và 6,3
gam H2O. Cơng thức X là :
A.C2H7N B. C4H9N C. C3H9N D. C3H7N
<b>Bài</b>
<b> 6 7 .(CĐKA-13 ) Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N</b>2; 13,44 lít
khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Số công thức cấu tạo của X là
<b>Bài</b>
<b> 68.(ĐHKA-10)</b> <b> Đốt cháy hồn tồn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn </b>
hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X tác
dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là
A. CH3-CH2-CH2-NH2. B. CH2=CH-CH2-NH2.
C. CH3-CH3-NH-CH3. D. CH2=CH-NH-CH3
<b>Bài</b>
<b> 69 .(ĐHKB-10)</b> Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh)
bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có cơng thức là
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B.CH3CH2CH2NH2
C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2
<b>Bài</b>
<b> 70 .(CĐKA-12)</b> Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 200 B. 100. C. 320. D. 50.
<b>Bài</b>
<b> 71. (Đề minh họa 2017) . Cho 2 gam hỗn hợp X gồm metylamin và dimetylamin phản ứng vừa đủ với </b>
0,05 mol HCl , thu được m gam muối . Giá trị của m là
A. 3,425 B. 4,725 C. 2,550 D. 3,825
<b>Bài</b>
<b> 72.(TN-18)</b> Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl
0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320. B. 720. C. 480. D. 329.
<b>Bài</b>
<b> 73.(TN-18)</b> Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl
1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 300. B. 450. C. 400. D. 250.
<b>Bài</b>
<b> 74 .(CĐKA -10 ) Cho 2.1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no , đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng </b>
phản ứng hết với dung dịch HCl dư , thu được 3,925 gam hỗn hợp muối . Công thức của 2 amin trong hỗn
hợp X là
A. CH3NH2 và C2H5NH2. B.C2H5NH2 và C3H7NH2.C.C3H7NH2 và C4H9NH2. D.CH3NH2 và ( CH3 )3NH.
<b>Bài</b>
<b> 75.(TN-17):</b> Cho 19,4 gam hỗn hợp 2 amin ( no , đơn chức , mạch hở , kế tiếp nhau trong dãy đồng
<b>đẳng ) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 34 gam muối . Công thức của 2 amin là : </b>
A.C3H9N và C4H11N B.C2H7N và C3H19N C.C3H7N và C4H9N D.CH5N và C2H7N
<b>VII.BÀI TẬP AMINOAXIT </b>
<b>Bài 76.(ĐHKB-13) Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là</b>
A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin.
<b> 77 (TN-16): Cho m gam H2</b>NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa
28,25 gam muối. Giá trị của m là:
A. 28,25 B. 18,75 C. 21,75 D. 37,50
<b>Bài</b>
<b> 78 (TN-12):</b> Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam
muối. Công thức của X là
A. H2N – CH2 – COOH B. H2N – CH2 – CH2 – COOH.
C. H2N – CH(CH3) – COOH. D. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH.
<b>Bài</b>
<b> 79 .(CĐKA-11): Amino axit X có dạng H2</b>NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng
hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là
A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. phenylalanin
<b>Bài</b>
<b> 80 . (TN-15) Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH</b>2<b> và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X</b>
<b>phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là</b>
A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH. C.H2N-[CH2]3-COOH. D. H2N-CH2-COOH
<b>Bài</b>
<b> 81 .(ĐHKA-07). </b> aminoaxit X chứa 1 nhóm NH2 .Cho 10,3 gam X tác dụng với HCl dư thu được
13,95 gam muối khan . Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. CH2(NH2)COOH B.CH2(NH2)CH2COOH C.CH3CH(NH2)COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH
<b>Bài</b>
A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2H3(COOH)2. C. H2NC3H6COOH. D. H2NC3H5(COOH)2.
<b>Bài</b>
<b> 84 .(ĐHKA-13)</b> Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch
NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH B. NH2C3H5(COOH)2 C. (NH2)2C4H7COOH D. NH2C2H4COOH
<b>Bài</b>
<b> 85 .(ĐHKB-14)</b> Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
<b>Bài 86.(TN-18): Cho 31,4 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch</b>
NaOH 1M . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan . Giá trị của m là:
A. 40,6 B. 40,2 C.42,5 D.48,6
<b>Bài 87.(TN-18): Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH</b>
1M . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,35 gam muối khan . Giá trị của m là:
A. 20,60 B. 28,25 C.25,80 D.22,45
<b>Bài 88 .( Đề minh họa 2017). </b>Cho 15 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl , thu được dung dịch X . Cho X
tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M , thu được dung dịch Y , cô cạn dung dịch Y , thu được m
gam chất rắn khan . Giá trị m là :
A. 53,95 B. 44,95 C. 22,6 D. 22,35
<b>Bài 89(CĐKA-14): Cho 0,1 mol axit - aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được </b>
dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá
trị của m là
A.11,10 B. 16,95 C. 11,7 D. 18,75
<b>Bài</b>
<b> 90 .(ĐHKA-10). Cho 0,15 mol H2</b>NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH
đã phản ứng là
A. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55.
<b>Bài</b>
<b> 91 (TN-2014):</b> Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m
gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 29,69 B. 28,89 C. 17,19 D. 31,31
<b>Bài 92.(TN-17): Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào 0,3 mol KOH thu được dung dịch Y . Cho Y tác</b>
A. 33,250 B. 53,775 C. 55,600 D.61,000
<b>Bài 93 .(ĐHKB-10) Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung</b>
dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là
A. 112,2 B. 165,6 C. 123,8 D. 171,0
<b>Bài 94.(TN-17): Cho m gam hỗn hợp X gồm valin và axit glutamic tác dụng với dung dịch HCldư , thu </b>
được (m+ 9,125) gam muối.Mặt khác cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m+7,7)
gam muối. Giá trị của m là
A. 26,40 B.39,60 C. 32,25 D. 33,75
<b>Bài 95.(TN-17): Hỗn hợp X gồm aminoaxit Y ( có dạng H</b>2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol
H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl thu được dung dịch Z . Dung dịch Z phản ứng
là
A. 75 B. 89 C. 117 D. 103
<b>Bài 96.(CĐKA-12) Cho 14,55 gam muối H</b>2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu
được dung dịch X. Cơ cạn tồn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 16,73 gam B. 25,50 gam C. 8,78 gam D. 20,03 gam
<b>Bài 97(TN-16): Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về</b>
<b>Bài 98.(TN-15): Amino axit X chứa một nhóm -NH</b>2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X
với ancol đơn chất, My = 89. Công thức của X, Y lần lượt là
A. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3. B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5.
C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.
<b>VIII.BÀI TẬP Este của aminoaxit-muối amoni-Peptit ( NÂNG CAO ) </b>
<b>Bài 99 .( ĐHKB-08). </b>Cho 8,9 gam một chất hữu cơ X có cơng thức C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung
dịch NaOH 1,5 M . Sau phản ứng hồn tồn , cơ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn . Công thức cấu
<b>tạo của X là : </b>
A. HCOOH3NCH=CH2 B.H2NCH2CH2COOH C. CH3COONH4 D. H2NCH2COOCH3
<b>Bài 100.(ĐHKB-09) Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức</b>
(có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 29,75 B. 27,75 C. 26,25 D. 24,25
<b>Bài 101 .(ĐHKA-09) Hợp chất X mạch hở có cơng thức phân tử là C</b>4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn khơng khí, làm giấy
quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,2 B. 10,8 C. 9,4 D. 9,6
<b>Bài 102 .( ĐHKA-07). </b>Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng cơng thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z đkc gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím )
d Z/ H2 =13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được muối khan là :
A. 16,65 gam B. 14,3 gam C. 8,9 gam D. 15,7 gam
<b>Bài 103.(CĐKB-09) Cho 1,82 gam chất hữu cơ đơn chức mạch hỡ X có cơng thức phân tử C</b>3H9O2N tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z . Cơ cạn dung dịch Z thu được
1,64 gam muối khan . Công thức cấu tạo của X là :
A. CH3CH2COONH4 B. CH3COONH3CH3 C.HCOONH2(CH3)2 D.HCOONH3CH2CH3
<b>Bài 104(TN-15): Hỗn hợp X gồm 2 chất có cơng thức phân tử là C</b>3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04
mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là
A. 3,12 B. 2,76 C. 3,36 D. 2,97
<b>Bài 105.(TN-16):Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của</b>
m là
A. 16,8. B. 20,8. C. 18,6. D. 20,6.
<b>Bài 106.(CĐKA-12) Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ,</b>
A. 1,22 B. 1,46 C. 1,36 D. 1,64
<b>Bài 107.(ĐHKA-11) Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm </b>
28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
A. 81,54. B. 66,44. C. 111,74. D. 90,6.
A. 51,72 B. 54,30 C. 66,00 D. 44,48
<b>Bài 110.(ĐHKA-14) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai </b>-amino axit
có công thức dạng H2NC H COOHx y <sub>) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy</sub>
phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 6,53 B. 8,25 C. 5,06 D. 7,25
<b>Bài </b>
<b> 111.(ĐHKA-13) Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H</b>2O 2Y + Z (trong đó Y
và Z là các amino axit). Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z. Đốt cháy hoàn tồn m gam Z
cần vừa đủ 1,68 lít khí O2 (đktc), thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc). Biết Z có
cơng thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Tên gọi của Y là
A. glyxin B. lysin C. axit glutamic D. alanin
<b>Bài 1112.(ĐHKB-10) Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, </b>
mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu
được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho
lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 60. C. 120. D. 30.
<b>Bài 113.(ĐHKB-13) Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và</b>
Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có cơng thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu
được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào
dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 29,55 B. 17,73. C. 23,64. D. 11,82.
<b>Bài 114.(ĐHKB-14) Hỗn hợp X gồm chất Y (C</b>2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của
axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của
m là
A. 20,15 B. 31,30. C. 23,80. D. 16,95.
<b>Bài 115.(ĐHKB-14) Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 :3. Thủy phân</b>
hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên
kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là
<b> Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC</b>
<i><b> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề</b></i>
<b>Mã đề 221</b>
<b>Câu 1: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?</b>
A. Poli (vinyl clorua)B. Polietilen C. Poli (vinyl axetat) D. Poliacrilonitrin
<b>Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?</b>
A. Mg B. K C. Al D. Fe
<b>Câu 3: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO</b>3)2 vừa thu được kết tủa, vừa có khí thốt ra?
A. NaOH B. HCl C.H2SO4 D.Ca(OH)2
<b>Câu 4: Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?</b>
A. Thuốc bảo vệ thực vật phân bón B. Khí O2 hịa tan trong nước
C. Các ion kim loại nặng: , D. các anion:
<b>Câu 5:</b> Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được glixerol
A . Tri stearin B. metylaxetat C. glucozo D. Glixin
<b>Câu 6: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm</b>
A. COOH B. CHO C.NH2 D. NO2
<b>Câu 7 : Thủy phân hồn tồn tinh bột trong mơi trường axit thu được chất nào sau đây ? </b>
A. Saccarozo B. Glucozo C. Ancol etylic D. Fructozo
<b>Câu 8: Cho dung dịch FeCl</b>3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
A.H2S B.AgNO3 C. NaCl D. NaOH
<b>Câu 9: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?</b>
A. NaCl B.Ca(HCO3)2 C.Na2SO4 D. CaCl2
<b>Câu 10: Oxit nào sau đây là oxit axit?</b>
A.Fe2O3 B.Cr2O3 C.CrO3 D. FeO
<b>Câu 11: Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí </b> (đktc). Gía trị của
V là
A. 3,36 B. 4,48 C. 2,24 D. 6,72
<b>Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X:</b>
A. Ca B. Mg C. Na D. Al
<b>Câu 13: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H</b>2 (đktc). Trung
hịa X cần 200ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là
A. 0,112 B. 0,896 C. 0,224 D. 0,448
<b>Câu 14: Cho các kim lọai sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân </b>
dung dịch (điện cực trơ) là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
<b>Câu 15 : Xà phịng hóa hồn toàn 17,8 gam chất béo X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH đun</b>
A. 14,68. B.19,12. C.18,36. D.19,04
<b>Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O</b>2, thu được 0,05 molN2, 0,3 molCO2 và 6,3 gam H2O.
Công thức phân tử của X là
A.C4H9N B.C3H9N C. C3H7N D. C2H7N
<b>Câu 17: Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được </b>
dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng muối trong X là
Nước
Khí X
Khí X
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
<b>Câu 20: Cho dãy các chất: (a) NH</b>3, (b) CH3NH2, (C) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazo của các
chất trong dãy là
A. (c), (b), (a) B. (c), (a), (b) C. (b), (a), (c) D. (a), (b), (c)
<b>Câu 21: Trong phịng thí nghiệm X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ </b>
<b>bên. Phản ứng nào sau đây khơng áp dụng được cách thu khí này?</b>
A. + +
B. + +
C. 2KCl +
D. Zn + 2HCl → +
<b>Câu 22: Để tác dụng hết với a mol triolein cần dùng tối đa 0,6 mol Br</b>2 trong dung dịch . Giá trị của a là
A. 0,15. B.0,30. C.0,12. D.0,2.
<b>Câu 23: Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với </b>
bằng 18. Khối lượng CuO đã phản ứng là
A. 24 gam B. 12 gam C. 8 gam D. 16 gam
<b>Câu 24: Cho các chất sau: etyl fomat, glucozo, saccarozo, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi </b>
trường axit là
A. 1 B. 4 C.3 D. 2
<b>Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol </b>
valin. Mặt khác, thủy phân khơng hồn tồn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala,
Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val B. Gly-Gly-Val-Gly-Ala
C. Gly-Gly-Ala-Gly-Val D. Ala-Gly-Gly-Val-Gly
<b>Câu 26: Cho các phát biểu sau</b>
(a) Dung dịch lịng trắng trứng bị đơng tụ khi đun nóng
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, )
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozo
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
A.4 B. 1 C. 2 D. 3
<b>Câu 27: Hịa tan hồn tồn a gam hỗn hợp khí Al và n</b>
, vào dung dịch loãng, thu được dung
dịch X và 1,008 lít khí (đktc). Cho từ từ dung dịch
NaOH 1M vào X, số mol kết tủa (n mol) phụ
thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V lít) được biểu
diễn bằng đồ thị bên
Giá trị của a là
Điện phân dung dịch
Có màng ngăn + +
+ Cu
V
C. 2,34 D. 2,43
<b>Câu 28: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng </b> ) và 0,02 mol .
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch
gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối. Phân tử khối của Y
A. 117 B. 75 C. 103 D. 89
<b>Câu 29: Cho hỗn hợp gồm Na</b>2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn
Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
A.Mg(OH)2 B.MgCO3 C.Al(OH)3 D. CaCO3
<b>Câu 30: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường</b>
NaCl X Y Z T
Hai chất X, T lần lượt là
A.NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C. NaOH, FeCl3 D. Cl2, FeCl3
<b>Câu 31: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau</b>
<b>Mẫu thử</b> <b>Thuốc thử</b> <b>Hiện tượng</b>
X Quỳ tím Chuyển màu xanh
Y Dung dịch Chuyển màu tím
Z Có màu tím
T Nước brom Kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin B. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
C. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng D. anilin, Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
<b>Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau</b>
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch
(d) Sục khí đến dư vào dung dịch
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch
(g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
<b>Câu 33 :Este X có cơng thức C</b>8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có 2 muối .
Số cơng thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là :
A.4 B.3 C.6 D.5
<b>Câu 34 : Cho 0,1 mol este X ( no đơn chức , mạch hở ) . Phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol </b>
M OH ( M là kim loại kiềm ) . Cô cạn dung dịch sau phản ứng , thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z . Đốt
cháy hoàn toàn Y , thu được M2CO3 , H2O và 4,84 gam CO2 . Tên gọi của X là :
A.etyl fomat B.metyl axetat C. etyl axetat D. metyl fomat
<b>Câu 35: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO</b>4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dịng
điện khơng đổi 0,5A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với
dung dịch ban đầu. Giá trị của t là
A. 15440 B. 13510 C. 17370 D. 14475
<b>Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>
<b>Câu 38: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe</b>3O4 , Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hết phần
một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch
chứa m gam muối. Hịa tan hồn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn
hợp muối (khơng có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m
<b>gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>
A 25 B. 31 C. 29 D. 27
<b>Câu 39: Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (</b> ) và Y ( , thu
được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung
dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 59,95 B. 63,5 C. 43,5 D. 47,40
<b>Câu 40: Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO</b>3 và 0,2 mol NaNO3 Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm
hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Tỉ khối của Y so với là 13. Giá trị của
m là
A. 58,74 B. 83,16 C. 60,34 D. 84,76
Đáp án
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
<b>Đề 2 Đề thi TNTHQG 2016 (Theo thứ tự từ dể đến khó )</b>
<b>Câu 1: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có</b>
hiện tượng nơn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
A. phenol B. ancol etylic. C. etanal. D. axit fomic.
Câu 2: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen.
Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên
liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là
A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2.
Câu 3: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của
A. axit fomic B. metyl fomat C. axit axetic D. ancol propylic
Câu 4: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat B. metyl propionate C. propyl axetat D. etyl axetat
Câu 5: Xà phịng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat.
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3
Câu 7: PVC là chất rắn vơ định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn
nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C. Propilen. D. Vinyl axetat.
Câu 8: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8
gam glucozo. Giá trị của m là
A. 20,5 B. 22,8 C. 18,5 D. 17,1
Câu 9: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam
muối. Giá trị của m là:
A. 28,25 B. 18,75 C. 21,75 D. 37,50
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2
A. 3,60. B. 3,15. C. 5,25. D. 6,20.
Câu 11: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất
lỏng. Kim loại X là
A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb.
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
A. CH3COOH. B. H2O C. C2H5OH. D. NaCl.
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 14: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 15: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung.
Câu 16: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
Câu 19: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. Cơng thức oxit
cao nhất của R là:
A. R2O. B. R2O3. C. R2O7. D. RO3.
Câu 20: Điện phân nóng chảy hồn tồn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là:
A. Na. B. Ca. C. Mg. D. K.
Câu 21: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để
giảm sưng tấy ?
A. Vôi tôi. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Nước.
Câu 22: Cho dãy các chất: CH3- C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 23: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
T Nước Br2 Kết tủa trắng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A. Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin
(a) Glusozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b)Chất béo là ddiesste của glixeron với axit béo.
(c) Phân tử amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo.
(f)Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 25: Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.
Trong các phát biểu sau:
(a)) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, t0).
(b)Chất Z có đồng phân hình học.
(c)) Chất Y có tên gọi là but-1-in.
(d)Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon khơng phân nhánh. Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 26: Đốt cháy đơn chất X trong khơng khí thu được khí Y. Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z. Khi
A. cacbon. B. photpho. C. nitơ. D. lưu huỳnh.
Câu 27: Cho dãy chuyển hóa sau : CrO3
dung
dịch NaOH dư
XFeSO4 + H2SO4 lỗng dư Ydung dịch NaOH dư Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là
C. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a)Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b)Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c)Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(d)Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
(e)Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm. Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 29: Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z:
A. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn SO2 + Na2SO4 + H2O
B. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn NH3 + CaCl2 + H2O
C. MnO2 + HCl đặc MnCl2 + Cl2 + H2O
D. HCl dung dịch + Zn ZnCl2 + H2
Câu 30: Cho các nhóm tác nhân hố học sau:
(1)Ion kim loại nặng như Hg2+<sub>, Pb</sub>2+<sub>.</sub>
(2) Các anion , SO42- , PO43- ở nồng độ cao.
(3)Thuốc bảo vệ thực vật.
(4)CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ơ nhiễm nguồn nước là :
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
<b>Học sinh khá giỏi</b>
Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a)Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b)Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c)Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d)Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e)Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 32: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch
A. 1,56 B. 1,17 C. 0,39 D. 0,78
Câu 33: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X.
Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
V là
A. 160 B. 240 C. 480 D. 320
Câu 36: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung
dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,8. B. 20,8. C.
18,6. D. 20,6.
Câu 37: Ứng với công thức C2HxOy ( M<62) có bao
nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng
bạc
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch
hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2
phản ứng tối đa là:
A. 0,26 B. 0,30 C. 0,33 D. 0,40
Câu 39: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn
hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc)
A. 1,9 B. 2,4 C. 1,8 D. 2,1
Câu 40: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0.03 mol Zn(NO3)2 và 0.05 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian
thu được 5.25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa thu
được là 6,67 gam. Giá trị của m là :
A. 4,05 B. 2,86 C. 2,02 D. 3,6
<b>Câu hỏi nâng cao : Học sinh giỏi </b>
Câu 41: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A
(điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng
thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hoà tan được tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu
xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 9408. B. 7720. C. 9650. D. 8685.
Câu 42: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4( trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn
hợp) vào dung dịch HNO3 lỗng( dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO( sản phẩm khử duy
nhất của N+5<sub>) có tỉ khối so với H</sub>
2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng là
A. 1,8 B. 2,0 C. 3,2 D. 3,8
Câu 43: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (khơng có khơng
khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử
A. 11,32. B. 13,92. C. 19,16. D.13,76.
Câu 44: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và H2SO4
0,28M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và
Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không
đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 45: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với
180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4
gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85
gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và
hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126). Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
A. 6. B. 12. C. 8. D. 10.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng
và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hồn tồn a gam X, thu được 8,36 gam CO2, Mặt
khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20
ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối
khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là
A. 7,09. B. 5,92. C. 6,53. D. 5,36.
Câu 47: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là:
A. 13,8 B. 12,0 C. 13,1 D.16,0
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm andehit malonic, andehit acrylic và một este đơn chức
mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) và thu được 2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng
vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phịng
hóa). Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được
A. 4,32 gam B. 8,10 gam C. 7,56 gam D. 10,80 gam
Câu 49: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 . Tổng số liên kết
peptit trong phân tử Y,Z,T bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol X2
và 0,2 mol X3. Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
32,816 l O2 (đktc). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 31 B. 28 C. 26 D. 30
Câu 50: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch X(
không chưa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0.5 M, đều thu được kết tủa
Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đén khối lượng khơng đổi thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và
CuO. Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất răn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được
42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăn của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây
A. 7,6 B. 7,9 C. 8,2 D. 6,9
Đáp án
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
<b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>
<b>ĐỀ ÔN 3 ĐỀ THI TUYỂN SINH PTTH Quốc Gia NĂM 2015 </b>
( Theo thứ tự từ câu dể đến câu khó )
<b>Tốt nghiệp</b>
<b>Câu 1 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?</b>
A. CaCO3
0
t
<sub> CaO + CO</sub><sub>2</sub><sub>.</sub> <sub>B. 2KClO</sub><sub>3</sub> <sub>t</sub>0
<sub> 2KCl + 3O</sub><sub>2</sub><sub>.</sub>
C. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O. D. 4Fe(OH)2 + O2
0
t
<sub>2Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 4H</sub><sub>2</sub><sub>O.</sub>
<b>Câu 2 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<b><sub>. Số hiệu nguyên tử của X là</sub></b>
A. 14. B. 15. C. 13. D. 27.
<b>Câu 3 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?</b>
A. Na2SO4. B. H2SO4. C. SO2. D. H2S.
<b>Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?</b>
A. Ca2+<sub>.</sub> <sub>B. Ag</sub>+<sub>.</sub> <sub>C. Cu</sub>2+<sub>.</sub> <sub>D. Zn</sub>2+<sub>.</sub>
<b>Câu 5: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?</b>
A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3.
<b>Câu 6: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?</b>
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu.
<b>Câu 7: Oxit nào sau đây là oxit axit?</b>
A. CaO. B. CrO3. C. Na2O. D. MgO.
<b>Câu 8: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là</b>
A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện. C. thủy luyện. D. điện phân nóng chảy.
<b>Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?</b>
A. K. B. Na. C. Ba. D. Be.
<b>Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?</b>
A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
D. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng khơng.
<b>Câu 11: Hịa tan hồn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3</b>, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của
N+5<sub>). Giá trị của x là</sub>
A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,10.
<b>Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2</b> dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56.
<b>Câu 13: Hịa tan hồn tồn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2</b>SO4 lỗng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48.
<b>Câu 14: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2</b>O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam.
<b>Câu 15: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H</b>2 (đktc). Kim loại
đó là
A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.
<b>Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với</b>
A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol.
<b>Câu 17: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol</b>
metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6.
<b>Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?</b>
<b>Câu 19: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?</b>
A. CH3CHO. B. CH3CH3. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH.
<b>Câu 20: Cho CH3</b>CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3OH. B. CH3CH2OH. C. CH3COOH. D. HCOOH.
<b>Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?</b>
A. Cu. B. Zn. C. NaOH. D. CaCO3.
<b>Câu 22: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?</b>
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
<b>Câu 23: Khi làm thí nghiệm với H2</b>SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thốt ra gây ơ
nhiễm mơi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Cồn. D. Xút.
<b>Câu 24: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân</b>
tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phịng hóa. D. thủy phân.
<b>Câu 25: Đốt cháy hồn tồn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2</b>?
A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein.
<b>Câu 26: Xà phịng hóa hồn tồn 3,7 gam HCOOC2</b>H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8.
<b>Câu 27: Đun 3,0 gam CH3</b>COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của
phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%.
<b>Câu 28: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng</b>
<b>dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là</b>
A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH.
C. H2N-[CH2]3-COOH. D. H2N-CH2-COOH.
<b>Câu 29: Amino axit X chứa một nhóm -NH2</b> và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chất,
My = 89. Công thức của X, Y lần lượt là
A. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3. B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5.
C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.
<b>Câu 30: Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
<b>Học sinh khá-giỏi </b>
<b>Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là</b>
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2. (b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH. (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
<b>Câu 32 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là</b>
(a) Sục khí SO2<sub>vào dung dịch H</sub><sub>2</sub><sub>S (b) Sục khí F</sub><sub>2</sub><sub> vào nước</sub>
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na3SO3 vào dung dịch H2SO4
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
<b>Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau: Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là</b>
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong khơng khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
lượng X, thu được CO2 và H2<b>O có số mol bằng nhau, X không thể gồm</b>
A. ankan và ankin B. ankan và ankađien C. hai anken D. ankan và anken
<b>Câu 37: </b>Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y,
Z, T và Q
Chất
<b>X</b> <b>Y</b> <b>Z</b> <b>T</b> <b>Q</b>
Quỳ tím khơng đổi
màu
không đổi
màu
không đổi
màu
không đổi
màu
không đổi
màu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ không có
kết tủa Ag
khơng có
kết tủa
khơng có
kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch
xanh lam
dung dịch
xanh lam
Cu(OH)2
không tan
Cu(OH)2
không tan
Nước brom kết tủa
trắng
khơng có kết
tủa
khơng có
kết tủa
khơng có
kết tủa
khơng có
kết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
<b>Câu 38: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mơ tả</b>
như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
B. Bơng trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thốt ra khỏi ống nghiệm.
C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
<b>Câu 39: Điện phân dung dịch muối MSO4</b> (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dịng điện khơng đổi. Sau thời
gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực
<b>là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.
B. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.
C. Dung dịch sau điện phân có pH<7
D. Tại thời điểm t giây, ion M2+<sub> chưa bị điện phân hết.</sub>
<b>Câu 40: Hỗn hợp X gồm CaC2</b> x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y,
hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết
tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
A. 3 : 2 B. 4 : 3 C. 1 : 2 D. 5 : 6
<b>Câu 41: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx</b> < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T
với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng
ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A. 50% và 20% B. 20% và 40% C. 40% và 30% D. 30% và 30%
<b>Câu 42: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3</b>O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch
Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong
các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5<sub>. Số mol HNO</sub>
3 có trong Y là
<b>A. 0,78 mol</b> B. 0,54 mol C. 0,50 mol D. 0,44 mol
<b>Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 chất có cơng thức phân tử là C3</b>H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ
với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn
chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cơ cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,12 B. 2,76 C. 3,36 D. 2,97
<b>Câu 44: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2</b>CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml
Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2
(đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ x:y bằng
A. 11:4 B. 11:7 C. 7:5 D. 7:3
<b>Câu 45: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2</b>SO4 đặc, thu
<b>được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O</b>2,
thu được CO2 và H2<b>O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất, Y</b>
<b>phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai?</b>
<b>A. Y tham gia được phản ứng cộng với Br</b>2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2.
<b>B. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8</b>
<b>C. Y khơng có phản ứng tráng bạc</b>
<b>D. X có đồng phân hình học</b>
<b>Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm</b>
-COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một
<b>liên kết đơi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m</b>
<b>gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng</b>
<b>2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hồn tồn 5,88 gam X thì thu được CO</b>2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của
este không no trong X là
A. 38,76% B. 40,82% C. 34,01% D. 29,25%
<b>Câu 47: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun</b>
nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam
<b>muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO</b>2. Biết tổng số nguyên
<b>tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit khơng nhỏ hơn 4. Giá trị của m là</b>
A. 396,6 B. 340,8 C. 409,2 D. 399,4
<b>Câu 48: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức</b>
trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào
dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
<b>A. 1,24</b> B. 2,98 C. 1,22 D. 1,50
<b>Câu 49: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2</b>O3; 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau một thời gian
phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với
400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần hai phản ứng với dung dịch HCl lỗng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí
H2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là
A. 20,00% B. 33,33% C. 50,00% D. 66,67%
<b>Câu 50: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2</b>O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hồn tồn trong dung
dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có
0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa.
<b>Cịn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất</b>
sau đây?
A. 2,5 B. 3,0 C. 1,0 D.1,5
Đáp án
<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014</b>
<b>Mã đề : 629 Môn Thi : HÓA HỌC - Giáo Dục Trung Học Phổ Thơng</b>
<b> ( ĐỀ ƠN 4) Thời gian làm bài : 60 phút, không kể thời gian phát đề</b>
<b>Câu 1 : Ở nhiệt độ cao, khí </b>H2<sub> khử được oxit nào sau đây?</sub>
A. CuO B. MgO C. Al O2 3 <sub>D. CaO</sub>
<b>Câu 2 : Este nào sau đây có cơng thức phân tử </b>C H O4 8 2<sub>? </sub>
A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat
<b>Câu 3 : Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch </b>HNO3<sub> 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm</sub>
khử duy nhất của N5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 21,60 gam B. 29,04 gam. C. 25,32 gam D. 24,20 gam
<b>Câu 4 : Sục khí nào sau đây vào dung dịch </b>Ca(OH)2<sub> dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?</sub>
A. H2. B. HCl. C. O2. D. CO2.
<b>Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?</b>
A. Fe. B. Ba. C. Cr. D. Al.
<b>Câu 6: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là</b>
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
<b>Câu 7: Peptit nào sau đây khơng có phản ứng màu biure?</b>
A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly.
<b>Câu 8: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô</b>
cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
<b>Câu 9: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3</b> loãng?
A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D.Al2O3.
<b>Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?</b>
A. Polietilen. B. Poli (vinyl clorua). C. Polistiren. D. Poli(etylen-terephtalat).
<b>Câu 11: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất thuộc loại monosaccarit là</b>
A. 1. B. 3 C. 4 D. 2
<b>Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch </b>AgNO3<sub> trong </sub>NH3<sub>. Sau khi phản ứng</sub>
xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 9,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 18,0.
<b>Câu 13: Để phân biệt dung dịch </b>CaCl2<sub> với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch</sub>
A.NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Na2CO3.
<b>Câu 14: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi</b>
(CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
A. Ca(OH)2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. KOH.
<b>Câu 15: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?</b>
A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin
<b>Câu 16: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2</b>SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng
dung dịch sau phản ứng là
<b>Câu 17: Hịa tan hồn tồn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trung dung dịch HCl dư, thu</b>
được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kìm đó là
A. Rb và Cs B. Na và K C. Li và Na D. K và Rb
<b>Câu 18: Kim loại sắt không tan trong dung dịch</b>
A. H2SO4 đặc, nóng B. HNO3 đặc, nguội C. H2SO4 lỗng D. HNO3 đặc, nóng
<b>Câu 19: Cho dãy các chất: H2</b>NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong
dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
<b>Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất</b>
A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và glixerol.
C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và ancol etylic.
<b>Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?</b>
A. Anilin, amoniac, metylamin. B. Amoniac, etylamin, anilin.
C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac.
<b>Câu 22: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó</b>
chuyển dần sang màu nâu đỏ. Cơng thức của X là
A. CrCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. MaCl2.
<b>Câu 23: Nhận xét nào sau đây sai?</b>
A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.
B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành ngun tử.
C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
D. Ngun tử của hầu hết các ngun tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngồi cùng.
<b>Câu 24 : Kim loại nhơm tan được trong dung dịch</b>
A. HNO3 đặc, nguội B. H2SO4 đặc, nguội C. NaCl D. NaOH
<b>Câu 25 : Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và</b>
A. 1 mol natri stearat B. 3 mol axit stearic C. 3 mol natri stearat D. 1 mol axit stearic
<b>Câu 26 : Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài</b>
của ống thép những khối kim loại
A. Cu B. Pb C. Zn D. Ag
<b>Câu 27: Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3</b>, Cr2O3 . Số oxit lưỡng tính trong dãy là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
<b>Câu 28 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhơm ln có</b>
A. Al2O3 B. O2 <b>C. Al(OH)</b>3 D. Al
<b>Câu 29 : Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử K (Z = 19) là</b>
A. 3d1 <sub>B. 2s</sub>1 <sub>C. 4s</sub>1 <sub>D. 3s</sub>1
<b>Câu 30 : Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml</b>
dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 29,69 B. 28,89 C. 17,19 D. 31,31
<b>Câu 31 :Cho dãy các ion kim loại : K</b>+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là</sub>
A. Cu2+ <sub>B. K</sub>+ <sub>C. Ag</sub>+ <sub>D. Fe</sub>2+
<b>Câu 32 : Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu</b>
A. vàng B. nâu đỏ C. xanh tím D. hồng.
<b>Câu 33 : Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu</b>
cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat)C. poli(vinyl clorua) D. polietilen
<b>Câu 34: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành</b>
A. Na2O và O2 B. NaOH và H2 C. Na2O và H2 D. NaOH và O2
<b>Câu 35: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng</b>
A. giấm ăn B. phèn chua C. muối ăn D. nước vôi
<b>Câu 36 : Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng</b>
mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là
<b> A. 17,92 B. 70,40 C. 35,20 D. 17,60 </b>
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
<b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>
<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013</b>
<b>Mã đề : 246 Mơn Thi : HĨA HỌC - Giáo Dục Trung Học Phổ Thơng</b>
<b> ( ĐỀ ƠN 5 làm ở nhà) Thời gian làm bài : 60 phút, không kể thời gian phát đề</b>
<b>Câu 1 : Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?</b>
A. HCOOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH và C2H5OH. D. HCOOH và C2H5OH.
<b>Câu 2 : Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2</b>O ở điều kiện thường là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
<b>Câu 3 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?</b>
A. CH3–CH3. B. CH3 – CH2 – CH3. C. CH2=CH – CN. D. CH3 – CH2 – OH.
<b>Câu 4 : Hịa tan hồn tồn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3</b> loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và
khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 21,1. B. 42,2. C. 18,0. C. 24,2.
<b>Câu 5: Chất X có cơng thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3</b>. Tên gọi của X là
A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl axetat.
<b>Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2</b>SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí
H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong m gam X là
A. 16,8 gam. B. 2,8 gam. C. 5,6 gam. D. 11,2 gam.
<b>Câu 7: Cơng thức hóa học của kali đicromat là</b>
A. KCl. B. K2CrO4. C. K2Cr2O7. D. KNO3.
<b>Câu 8: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là</b>
A. Al. B. Cu. C. Fe. D. Au.
<b>Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2</b> (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử
của X la
A. C2H4O2. B. C5H10O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2.
<b>Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl</b>3 thu
được kết tủa là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
<b>Câu 11: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp</b>
A. điện phân nóng chảy. B. nhiệt luyện.
C. điện phân dung dịch. D. thủy luyện.
<b>Câu 12: Hịa tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H</b>2 (đktc) và
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,0. B. 36,2. C. 22,4. D. 28,4.
<b>Câu 13: Cho từ từ tới dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3</b> thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A.NH3. B. KOH. C. HCl. D. NaOH.
<b>Câu 14: Số nhóm amino (NH2</b>) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
<b>Câu 15: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là</b>
A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Cu.
<b>Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy</b>
phân là
<b>Câu 17: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với</b>
A. KCl B. NaCl C. Cu(OH)2 D. Mg(OH)2
<b>Câu 18: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250</b>o<sub>C - 300</sub>o<sub>C thu được</sub>
A. isopren B. vinyl xianua C. metyl acrylat D. vinyl clorua
<b>Câu 19: Hấp thụ hồn tồn V lít khí CO2</b> (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 3,36
<b>Câu 20: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là</b>
A. Si B. FeCl3 C. S D. Fe
<b>Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?</b>
A. NaCl B. FeCl3 C. Al(OH)3 D. Al2O3
<b>Câu 22: Cho dãy các chất: H2</b>NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung
dịch là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
<b>Câu 23: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe</b>2+<sub> trong dung dịch?</sub>
A. Ag B. Fe C. Cu D. Mg.
<b>Câu 24: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?</b>
A. Ca2+<sub>, Mg</sub>2+ <sub>B. Cu</sub>2+<sub>, Fe</sub>2+ <sub>C. Zn</sub>2+<sub>, Al</sub>3+ <sub>D. K</sub>+<sub>, Na</sub>+
<b>Câu 25: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ngun tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là</b>
A. Fe B. Mg C. Na D. Al
<b>Câu 26: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch</b>
A. HNO3 B. NaOH C. Fe2(SO4)3 D. HCl
<b>Câu 27: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí CO</b>2 (đktc). Giá
trị của V là
A. 5,60 B. 8,96 C. 4,48 D. 11,20
<b>Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6</b>H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H5O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)2]n D. [C6H8O2(OH)3]n
<b>Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng?</b>
A. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
B. Các ngun tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns1<sub>.</sub>
C. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
D. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
<b>Câu 30: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit axetic là</b>
A. natri clorua B. quỳ tím C. natri hiđroxit D. phenolphtalein
<b>Câu 31: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?</b>
A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C6H5NH2 D. CH3NHCH3
<b>Câu 32: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?</b>
A. FeCl3 B. NaCl C. MgCl2 D. ZnCl2
<b>Câu 33 : Cho dãy các kim loại : Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là</b>
A. Al B. Mg C. Cu D. Ag
<b>Câu 34: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2</b>H5OH ?
A.HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. HCOOCH3
<b>Câu 35: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là</b>
A.C2H4O2 B. C5H10O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2
<b>Câu 36: Một mẫu khí thải cơng nghiệp có nhiễm các khí H2</b>S, CO, CO2. Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí
thải đó, ta dùng dung dịch
A.NaNO3 B. KCl C. NaCl D. Pb(CH3COO)2
<b>Câu 37: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:</b>
A.Cu2+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Mg</sub>2+ <sub>B. Mg</sub>2+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+ <sub>C. Mg</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Fe</sub>2+ <sub>D. Cu</sub>2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Fe</sub>2+
<b>Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2</b>H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m
là
A. 9,0 B.18,0 C.13,5 D.4,5
<b>Câu 39: Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với khơng khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn</b>
mịn điện hóa là
<b>( ĐỀ ÔN 6) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012 </b>
<b> ( làm ở nhà ) Mơn thi : Hóa học (Mã đề 526) </b>
<b>Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?</b>
A. Metylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Phenylamin.
<b>Câu 2 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3</b> thấy xuất hiện
A. Kết tủa màu nâu đỏ. B. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa màu xanh. D. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
<b>Câu 3 : Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, ngun tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm</b>
A. VIB. B. VIIIB. C. IIA. D. IA.
<b>Câu 4 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:</b>
A. Cu, Zn, Mg. B. Mg, Cu, Zn. C. Cu, Mg, Zn. D. Zn, Mg, Cu.
<b>Câu 5: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là</b>
A. poli(etylen-terephtalat). B. poli(vinyl clorua) C. polietilen. D. poliacrilonitrin.
<b>Câu 6 : Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3</b> giải phóng khí CO2?
A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
<b>Câu 7: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2</b>O tạo thành dd bazơ là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
<b>Câu 8: Este X có cơng thức phân tử C2</b>H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2.
<b>Câu 9 : Nhiệt phân hồn tồn 50,0 gam CaCO3</b> thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 11,2. B. 5,6. C. 33,6. D. 22,4.
<b>Câu 10 : Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra</b>
hồn tồn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 1,6 gam. D. 8,4 gam.
<b>Câu 11: Chất X có cơng thức cấu tạo CH2</b>=CH – COOCH3 . Tên gọi của X là
A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat D. metyl acrylat.
<b>Câu 12 : Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dd NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là</b>
A. H2N – CH2 – COOH. B. H2N – CH2 – CH2 – COOH.
C. H2N – CH(CH3) – COOH. D. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH.
<b>Câu 13: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2</b> ?
A. NaNO3. B. HCl. C. NaCl. D. Na2CO3.
<b>Câu 14: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2</b> (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,0. B. 12,5. C. 19,6. D. 26,7.
<b>Câu 15: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2</b> tác dụng được với kim loại :
<b> A. Zn B. Au C. Cu D. Ag</b>
<b>Câu 16: Kim loại phản ứng với dung dịch H2</b>SO4 loãng là
<b> A. Mg B. Ag C. Cu D. Au</b>
<b>Câu 17: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:</b>
A. axit fomic, andehit fomic, glucozo B. fructozô, tinh bột, andehit fomic
C. saccarozô, tinh bột, xenlulozo D. andehit axetic, fructozo, xenlulozo
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
<b>Câu 19: Chất X tác dụng với dd HCl. Khi chất X tác dụng với dd Ca(OH)2</b> sinh ra kết tủa. Chất X là:
A. Ca(HCO3)2 B. BaCl2 C. CaCO3 D. AlCl3
<b>Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3</b> trong NH3, đến khi phản ứng xãy
ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m gam là :
A. 10, 8 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6
<b>Câu 21: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3</b> đặc nguội ?
A. Cu B. Al C. Zn D. Mg
<b>Câu 22: Cho dãy các chất : FeO, Fe, Cr(OH)3</b>, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch HCl là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
<b>Câu 23: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?</b>
A. Al B. Cr C. Fe D. K
<b>Câu 24: Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nito?</b>
A. Etyl axetat B. Saccarozô C. Metylamin D. Glucozô
<b>Câu 25: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có H2</b>SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xãy ra phản ứng
A. trùng ngưng B. este hóa C. xà phịng hóa D. trùng hợp
<b>Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3</b> ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
A. FeO B. Fe C. Fe2O3 D. Fe3O4
<b>Câu 27: Khi đun nóng chất X có cơng thức phân tử C3</b>H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức
cấu tạo của X là :
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH
<b>Câu 28: Thành phần chính của quặng boxit là </b>
A. FeCO3 B. Fe3O4 C. Al2O32H2O D. FeS2
<b>Câu 29: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là </b>
A. metyl axetat, glucozo, etanol B. metyl axetat, alanin, axit axetic
C. etanol, fructozo, metylamin D. glixerol, glyxin, anilin
<b>Câu 30: Hai kim loại thường được điều chế bằng phương pháp điện phân muối clorua nóng chảy là </b>
A. Zn, Cu B. Mg. Na C. Cu, Mg D. Zn, Na
<b>Câu 31: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?</b>
A. Triolein B. Metyl axetat. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
<b>Câu 32 : Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2</b> cho hợp chất màu
A. đỏ B. Vàng. C. Xanh D. tím.
<b>Câu 33 : Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là</b>
A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.
<b>Câu 34: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là</b>
A.Fe B. Al C. Cr D. K
<b>Câu 35: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?</b>
A.CH2 = CH2 B. CH2 =CH–CH = CH2 C. CH3 – CH3 D. CH2= CH – Cl
<b>Câu 36: Trong các hợp chất, ngun tố nhơm có số oxi hóa là</b>
A. +2 B. +3 C. +4 D. +1
<b>Câu 37: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?</b>
A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. B.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
C.Fe(OH)3 tácdụng với dung dịch H2SO4 D.Fe tác dụng với dung dịch HCl
<b>Câu 38: Cho dãy các chất: Al2</b>O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O
B. 4 B.1 C.3 D.2
<b>Câu 39: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành</b>
A. xanh B. vàng C. đỏ D. nâu đỏ
<b>Câu 40: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử</b>
A. hidro B. cacbon C. nitơ D. oxi
Đáp án
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>( ĐỀ ÔN 7) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010</b>
<b> ( làm ở nhà ) Môn thi : HĨA HỌC - Giáo dục trung học phổ thơng</b>
<b> Câu 1 : Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại</b>
A. đồng B. natri C. nhôm D. chì
<b> Câu 2 : Kim loại khơng phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là</b>
A. Li B. Ca C. K D. Be
<b> Câu 3 : Chất làm mềm nước có tính cứng tồn phần là</b>
A. CaSO4 B. NaCl C. Na2CO3 D. CaCO3
<b> Câu 4 : Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là</b>
A. ns2<sub>np</sub>2<sub> B. ns</sub>2<sub>np</sub>1<sub> C. ns</sub>1<sub> D. ns</sub>2
<b> Câu 5 : Protein phản ứng với Cu(OH)</b>2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu da cam B. màu tím C. màu vàng D. màu đỏ
<b> Câu 6 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO</b>3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6
gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 9,0 C. 36,0 D. 18,0
<b> Câu 7 : Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là</b>
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
<b>Câu 8 : Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H</b>2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M.
Giá trị của V là
<b> A. 100 B. 200 C. 50 D. 150</b>
<b>Câu 9 : Cho dung dịch Na</b>2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A. có kết tủa trắng và bọt khí B. khơng có hiện tượng gì C. có kết tủa trắng D. có bọt khí thốt ra
<b>Câu 10 : Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?</b>
A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B. Cr(OH)3 và Al(OH)3 C. NaOH và Al(OH)3 D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3
<b>Câu 11 : Vinyl axetat có cơng thức là</b>
A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH=CH2
<b>Câu 12 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?</b>
A. C6H5NH2 B. H2NCH(CH3)COOH C. CH3COOH D. C2H5OH
<b>Câu 13 : Chất có tính lưỡng tính là</b>
A. NaOH B. KNO3 C. NaHCO3 D. NaCl
<b>Câu 14 : Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch</b>
A. H2SO4 (đặc, nguội) B. KOH C. NaOH D. H2SO4 (loãng)
<b>Câu 15 : Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là</b>
A. Fe B. Mg C. Cr D. Na
<b>Câu 16 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu </b>
được 4,48 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 2,0 B. 6,4 C. 8,5 D. 2,2
<b>Câu 17 : Xà phịng hóa hồn tồn 17,6 gam CH</b>3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa
m gam muối. Giá trị của m là
<b>Câu 18 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe</b>2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện khơng có khơng khí) thì
khối lượng bột nhôm cần dùng là
<b> A. 8,1 gam B. 1,35 gam C. 5,4 gam D. 2,7 gam</b>
<b>Câu 19 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?</b>
A. Protein B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Tinh bột
<b>Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là</b>
A. C2H5OH B. H2NCH2COOH C. CH3COOH D. CH3NH2
<b>Câu 21 : Cho dãy các chất: CH</b>2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng
tham gia phản ứng trùng hợp là
<b> A. 1 B. 4 C. 3 D. 2</b>
<b>Câu 22 : Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO</b>4.2H2O) được gọi là
A. Thạch cao sống B. Đá vôi C. Thạch cao khan D. Thạch cao nung
<b>Câu 23 : Điều chế kim loại K bằng phương pháp</b>
A. dùng khí CO khử ion K+<sub> trong K</sub>
2O ở nhiệt độ cao B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
C. điện phân KCl nóng chảy D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
<b>Câu 24 : Chất thuộc loại cacbohiđrat là</b>
<b> A. xenlulozơ B. protein C. poli(vinyl clorua) D. glixerol</b>
<b>Câu 25 : Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch</b>
A. CuSO4 B. Na2CO3 C. CaCl2 D. KNO3
<b>Câu 26: Hịa tan hồn tồn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO</b>3 (lỗng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.
<b>Câu 27: Cho dãy các chất : CH</b>3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với
dung dịch NaOH là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
<b>Câu 28: Cơng thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là</b>
A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2
<b>Câu 29: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là</b>
A. Na. B. K. C. Rb. D. Cs.
<b>Câu 30: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với </b>
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
<b>Câu 31: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:</b>
A. Zn, Cu, K. B. K, Zn, Cu. C. K, Cu, Zn. D. Cu, K, Zn.
<b>Câu 32: Chất không phải axit béo là</b>
A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.
<i><b>II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (8 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>
<i><b>A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)</b></i>
<b>Câu 33: Để phân biệt dung dịch Na</b>2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. BaCl2. C. KNO3. D. HCl.
<b>Câu 34: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:</b>
<b> A. CH</b>3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3. B. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
C. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3. D. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
<b>Câu 35: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là</b>
A. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat).C. poli(vinyl clorua). D. polietilen.
<b>Câu 36: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?</b>
A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch H2SO4 (loãng). C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch CuSO4.
<b>Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr</b>2O3 là
A. +4. B. +6. C. +2. D. +3.
<b>Câu 38: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là</b>
A. Al2O3. B. CuO. C. K2O. D. MgO.
<b>Câu 39: Tinh bột thuộc loại</b>
A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. lipit.
<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC </b>
<b> ( ĐỀ ÔN 8 ) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007 </b>
<b> ( làm ở nhà ) Mơn thi: HỐ HỌC - Khơng phân ban Thời gian làm bài: 60 phút </b>
<b>Câu 1: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có mơi trường kiềm, muối đó là </b>
A. Na2CO3. B. MgCl2. C. NaCl. D. KHSO4.
<b>Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion </b>
A. Na+<sub>, K</sub>+<sub>. B. HCO</sub>
3- , Cl- C. Ca2+, Mg2+ D. SO42- , Cl
<b>-Câu 3: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là </b>
A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. D. quặng pirit.
<b>Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có mơi trường kiềm là </b>
A. Na, Ba, K. B. Ba, Fe, K. C. Be, Na, Ca. D. Na, Fe, K.
<b>Câu 5: Anilin (C6</b>H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl.
<b>Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là </b>
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O. D. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
<b>Câu 7: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là </b>
A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
<b>Câu 8: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2</b>SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít
khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là :
A. 3,4 gam. B. 4,4 gam. C. 5,6 gam. D. 6,4 gam.
<b>Câu 9: Chất X có cơng thức phân tử C2</b>H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X
thuộc loại
A. ancol no đa chức. B. axit no đơn chức. C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức.
<b>Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và ancol etylic là </b>
A. quỳ tím. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaNO3. D. kim loại Na.
<b>Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng </b>
A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
<b>Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2</b> và 8,1 gam
nước. Công thức của ancol no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. CH3OH.
<b>Câu 13: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. </b>
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5
<b>Câu 14: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol. Chất đó là </b>
A. C2H5OH. B. Na2CO3. C. CO2. D. NaCl.
<b>Câu 15: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là </b>
A. Fe(OH)2, FeO. B. FeO, Fe2O3. C. Fe(NO3)2, FeCl3. D. Fe2O3, Fe2(SO4)3.
<b>Câu 16: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trị là chất </b>
<b>Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có </b>
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí bay ra.
<b>Câu 18: Trung hồ 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công </b>
thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C2H5COOH. B. CH2 = CHCOOH. C. CH3COOH. D. HCOOH.
<b>Câu 19: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là </b>
A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.
<b>Câu 20: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2</b> (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối
lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A. 18,9 gam. B. 23,0 gam. C. 20,8 gam. D. 25,2 gam.
<b>Câu 21: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2</b>SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít
khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
<b>Câu 22: Chất khơng phản ứng với NaOH là </b>
A. ancol etylic. B. axit clohidric. C. phenol. D. axit axetic.
<b>Câu 23: Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nóng khơng tạo ra glucozơ. Chất đó là </b>
A. tinh bột. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. protit.
<b>Câu 24: Công thức cấu tạo của glixerol là </b>
A. HOCH2CHOHCH2OH. B. HOCH2CH2OH. C. HOCH2CHOHCH3. D. HOCH2CH2CH2OH.
<b>Câu 25: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong </b>
A. phenol lỏng. B. dầu hỏa. C. nước. D. ancol etylic.
<b>Câu 26: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là</b>
A. 360 gam. B. 270 gam. C. 250 gam. D. 300 gam.
<b>Câu 27: Cho 4,5 gam etylamin (C2</b>H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam.
<b>Câu 28: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3</b>H6O2 là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
<b>Câu 29: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim </b>
loại
A. Sn. B. Zn. C. Cu. D. Pb.
<b>Câu 30: Cation M</b>+<sub>có cấu hình electron lớp ngồi cùng 2s</sub>2<sub>,2p</sub>6 <sub> là :</sub>
A. Na+ <sub> B. Li</sub>+ <sub> C. Rb</sub>+ <sub> D. K</sub>+
<b>Câu 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là </b>
A. Fe, Mg, Al. B. Al, Mg, Fe. C. Fe, Al, Mg. D. Mg, Fe, Al.
<b>Câu 32: Cho các phản ứng: </b>
H2N – CH2 - COOH + HCl → ClH3N- CH2 - COOH
H2N – CH2 - COOH + NaOH → H2N – CH2- COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính bazơ. B. chỉ có tính axit. C. có tính oxi hóa và tính khử. D. có tính chất lưỡng tính.
<b>Câu 33: Axit no, đơn chức, mạch hở có cơng thức chung là </b>
A. CnH2n-1COOH (n ≥ 2). B. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
C. CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0). D. CnH2n -3COOH (n ≥ 2).
<b>Câu 34: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là </b>
A. tơ tằm. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
<b>Câu 35: Chất không có tính chất lưỡng tính là </b>
A. Al(OH)3. B. NaHCO3. C. Al2O3. D. AlCl3.
<b>Câu 36: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít </b>
khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Na. B. K. C. Rb. D. Li.
<b>Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là </b>
A. R2O3. B. R2O. C. RO. D. RO2.
<b>Câu 38: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là </b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
<b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>
<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ NGHIỆM ( lần 2)</b>
<b> KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017</b>
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
<b>Đề ôn 9 ( làm ở nhà )</b>
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5.
Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. Hg. B. Cs. C. Al. D. Li.
Câu 2: Trong các ion sau: Ag+<sub> ; Cu</sub>2+<sub> ; Fe</sub>2+ <sub>; Au</sub>3+<sub>. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là</sub>
A. Ag+<sub> B. Cu</sub>2+ <sub> C. Fe</sub>2+ <sub> D. Au</sub>3+
Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O , thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
Câu 4: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+<sub>, Mg</sub>2+ <sub>và HCO</sub>
3- . Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu
nước cứng trên là
A. HCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. NaCl.
<b>Câu 5: Oxit nhơm khơng có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?</b>
A. Dễ tan trong nước. B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Là oxit lưỡng tính. D. Dùng để điều chế nhơm.
<b>Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây khơng có sự hịa tan chất rắn?</b>
A. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl. B. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
C. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Cho CrO3 vào H2O.
Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
A. HNO3 . B. H2SO4. C. HCl. D. CuSO4
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.
D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Mg. B. Al. C. Cr. D. Cu.
Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
<b>Câu 11: Phương trình hố học nào sau đây sai?</b>
A. Mg + 2HCl MgCl2 + H2 B. Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Câu 12: Hịa tan hồn tồn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc).
Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
Câu 13: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X
trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 0,72. B. 1,35. C. 0,81. D. 1,08
Câu 14 :‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân
chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. O2. B. SO2. C. CO2. D. N2.
Câu 15: Etyl axetat có cơng thức hóa học là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C. Glucozơ bị thủy phân trong mơi trường axit.
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 17: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 18: Số amin có cơng thức phân tử C3H9N là
A. 2. B. 3. C. 4. D.5.
Câu 19: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin.
Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch
NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A. 0,50 mol. B. 0,65 mol. C. 0,35 mol. D. 0,55 mol.
Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon–6,6. B. Tơ tằm. C. Tơ nitron. D. Tơ visco.
<b>Câu 22: Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:</b>
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O B. CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C. H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O D. CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và
5,04 gam H2O. Giá trị của m là
A. 8,36. B. 13,76. C. 9,28. D. 8,64.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glyxin, alanin là các α–amino axit. B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức. D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein..
Câu 25: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y. Điện phân Y
(có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol
khí thốt ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thốt ra từ catot. Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là
A. 61,70%. B. 44,61%. C. 34,93%. D. 50,63%.
Câu 26: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch
HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 224. B. 168. C. 280. D. 200.
Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong khơng khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X
phản ứng hết với dung dịch HNO3 (lỗng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở
đktc). Giá trị của V là
A. 2240. B. 3136. C. 2688. D. 896.
Câu 28: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4,
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
K2Cr2O7
FeSO4 + H2SO4
lỗng dư
X dung dịch NaOH dö Y Br2 + ddNaOH Z
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất Y và Z lần lượt là
A. Cr(OH)3 và Na2CrO4. B. Cr(OH)3 và NaCrO2.
C. NaCrO2 và Na2CrO4. D. Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở, có cơng thức phân tử C4H6O4, khơng tham gia phản ứng tráng bạc. Cho
a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y,
thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 0,1 và 16,8. B. 0,1 và 13,4. C. 0,2 và 12,8. D. 0,1 và 16,6.
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X + CH3OH/HCl t0 Y + C2H5OH/HCl t0 Z
dung
dịch NaOH dư
T
Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T lần lượt là
A. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N. B. C6H12O4N và C5H7O4Na2N
C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N. D. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội.
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 lỗng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột. B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat. D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(d) Thủy phân hồn tồn anbumin của lịng trắng trứng, thu được α–amino axit.
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 35: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng cơng thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3CH2CH2COOH , CH3COOCH2CH3 , HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH(CH3)COOH , CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
C. CH3CH(CH3)COOH , CH3COOCH2CH3 , HCOOCH2CH2CH3.
D. CH3CH2CH2COOH , CH3COOCH2CH3 , CH3COOCH2CH3
đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít
CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất X là
A. 59. B. 31. C. 45. D. 73.
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình chân khơng, thu được chất rắn duy
nhất là Fe2O3 và 0,45 mol hỗn hợp gồm NO2 và CO2. Mặt khác, cho m gam X phản ứng với dung dịch
H2SO4 (loãng, dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+ ) Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 6,72. B. 4,48. C. 3,36. D. 5,60.
Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vịng benzen. Đốt
cháy hồn tồn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O.
Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa
hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A. 1,64 gam. B. 2,72 gam. C. 3,28 gam. D. 2,46 gam.
Câu 39: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và
0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được
dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với
H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 82. B. 74. C. 72. D. 80.
Câu 40: X là amino axit có cơng thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho
hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam
muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm
CO2 và H2O. Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là
<b>ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2014</b>
<b>ĐỀ ÔN 10 </b>( Theo thứ tự từ câu dể đến câu khó )
<b>Tốt nghiệp</b>
<b>Câu 1: Cho phương trình hóa học : </b>aAl bH SO 2 4cAl SO2
A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 1 : 1 D . 2 : 3
<b>Câu 2: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?</b>
A. NaCrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2CrO4 D. CrCl3
<b>Câu 3: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?</b>
A. CaCl2 B. Na2CO3 C. Ca(OH)2 D. KCl
<b>Câu 4: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?</b>
A. Muối ăn B. Thạch cao C. Phèn chua D. Vôi sống
<b>Câu 5: Cation R</b>+<sub> có cấu hình electron 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. Vị trí của ngun tố R trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa</sub>
học là :
A. chu kì 3, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIIA D. chu kì 4, nhóm IA
<b>Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?</b>
A. Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe. B. CO + CuO
0
t
<sub> Cu + CO</sub><sub>2</sub><sub>.</sub>
C. CuCl2
dpdd
<sub>Cu + Cl</sub><sub>2</sub><sub>. D. 2Al</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub> <sub></sub>dpnc<sub></sub>
4Al + 3O2.
<b>Câu 7: Cho dung dịch Ba(HCO3</b>)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp
có phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
<b>Câu 8: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?</b>
A. N2. B. SO2. C. CO2. D. H2.
<b>Câu 9: Chất nào sau đây là hợp chất ion?</b>
A. SO2 B. K2O C. CO2 D. HCl
<b>Câu 10: Để loại bỏ các khí HCl, CO2</b> và SO2<b> có lẫn trong khí N</b>2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
A. NaCl B. CuCl2 C. Ca(OH)2 D. H2SO4
<b>Câu 11: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2</b>O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Na B. K C. Li D. Rb
<b>Câu 12: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2</b> dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 17,92 lít D. 11,2 lít
<b>Câu 13: Cho 2.19g hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3</b> dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít
khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là
<b>Câu 14: Cho kim loại M phản ứn g với Cl2</b>, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y.
Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là
A. Fe B. Al C. Zn D. Mg
<b>Câu 15: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2</b>(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 1,17. B. 2,34. C. 1,56. D. 0,78.
<b>Câu 16: Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít khí CO2</b> (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam
hỗn hợp muối. Giá trị của a là
A. 0,5. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,3.
<b>Câu 17 : Tên thay thế của </b>CH3CH O <sub> là</sub>
A. metanal B. metanol C. etanol D. etanal
<b>Câu 18: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?</b>
A. NaOH B. MgCl2 C. ZnO D. CaCO3
<b>Câu 19: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sơi cao nhất là</b>
A. CH COOH3 <sub>B. </sub>C H OH2 5 <sub>C. </sub>HCOOCH3 <sub>D. </sub>CH CHO3
<b>Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?</b>
A. Glyxin B. Phenylamin C. Metylamin D. Alanin
<b>Câu 21: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là</b>
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
<b>Câu 22: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất</b>
nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH2 CH CN <sub>B. </sub>CH2 CH CH 3<sub> C. </sub>H N2
<b>Câu 23: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4</b> ở điều kiện thường?
A. Benzen B. Axetilen C. Metan D. Toluen
<b>Câu 24: Cho các chất :HCHO, </b>CH CHO3 <sub>, HCOOH, </sub>C H2 2<sub>. Số chất có phản ứng tráng bạc là</sub>
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
<b>Câu 25: Các chất khí điều chế trong phịng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy khơng khí (cách 1, cách</b>
2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?
A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cách 3 D. Cách 2 hoặc Cách 3
<b>Câu 26: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung</b>
dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là
A. C H COOCH2 3 3 <sub>B. </sub>CH COOC H3 2 3 <sub>C. </sub>HCOOC H3 5 <sub>D. </sub>CH COOC H3 2 5
<b>Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO</b>3
trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4 B. 16,2 C. 21,6 D. 43,2
<b>Câu 28: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng</b>
A. 18,67% B. 12,96% C. 15,05% D. 15,73%
<b>Câu 32 : Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu</b>
A. vàng B. nâu đỏ C. xanh tím D. hồng.
<b>Câu 33: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?</b>
A.Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S B.Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
C.Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3 D.Cho CuS vào dung dịch HCl
<b>Câu 34: Cho các phản ứng hóa học sau: Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là</b>
(a)
0
t
2 2
S O SO <sub>(b) </sub> 0
t
2 6
S 3F SF
(c) S Hg HgS (d)
0
t
2 4 2 2
3 dac
S 6HNO H SO 6NO 2H O
A.2 B. 3 C. 1 D. 4
<b>Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6</b>H5OH)?
A.Dung dịch phenol khơng làm đổi màu quỳ tím B.Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
C.Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức D.Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
<b>Câu 36: Cho hệ cân bằng trong một bình kín : </b>
0
t
2 2
N k O k <sub></sub>2NO k <sub>; </sub><sub> </sub><sub>H 0</sub>
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ B. giảm áp suất của hệ
C. thêm khí NO vào hệ D. thêm chất xúc tác vào hệ
<b>Câu 37: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4</b>. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối
lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là
A. 6,4 gam B. 8,4 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam.
<b>Câu 38:Dung dịch X gồm a mol Na</b>+<sub>; 0,15 mol K</sub>+<sub>; 0,1 mol </sub>HCO3
; 0,15 mol
2
3
CO <sub> và 0,05 mol </sub> 2
4
SO <sub>. Tổng khối</sub>
lượng muối trong dung dịch X là
A. 33,8 gam B. 28,5 gam C. 29,5 gam D. 31,3 gam
<b>Câu 39: Cho 23,7 gam KMnO4</b> phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 6,72. C. 8,40. D. 5,60.
<b>Câu 40: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khi H2</b> (đktc). Giá trị
của V là
A. 6,72 B. 4,48 C. 3,36 D. 7,84
<b>Câu 41: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2</b> bằng 75,5.
Chất X là
A. 2,2-đimetylpropan B. pentan C. 2-metylbutan D. but-1-en
<b>Câu 42: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:</b>
0
t
X NaOH Y Z
0
CaO t
4 2 3
ran ran
Y <sub></sub>NaOH <sub></sub><i>,</i> CH <sub></sub>Na CO
0
t
3 3 2 3 4 4 3
Z 2AgNO 3NH H OCH COONH 2NH NO 2Ag
Chất X là
A. etyl format B. metyl acrylat C. vinyl axetat D. etyl axetat
<b>Câu 43: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon khơng phân nhánh, là ngun nhân chính gây nên vị</b>
chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit matic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3<b>. Công thức của axit matic là</b>
A.CH3OOC-CH(OH)-COOH B.HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO
C.HOOC-CH(OH)-CH2-COOH D.HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH
<b>Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít khí CO</b>2 (đktc) và
6,12 gam H2O. Giá trị của m là
<b>Câu 45: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N2</b> và Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cịn lại
1,12 lít khí thốt ra. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của Cl2 trong hỗn hợp trên là
A. 25,00% B. 88,38%. C. 11,62% D. 75,00%.
<b>Dành cho học sinh giỏi : </b>
<b>Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2</b>, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt
khác, thủy phân hoàn tồn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị
của b là
A. 40,40 B. 31,92 C. 36,72 D. 35,60
<b>Câu 47: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4</b>H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ
thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
là
A. 6,0 B. 6,4 C. 4,6 D. 9,6
<b>Câu 48: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:</b>
- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc).
- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 8,25. B. 18,90. C. 8,10. D. 12,70
<b>Câu 49: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4</b> (0.05 mol) và NaCl bằng dịng điện có cường độ khơng đổi 2A (điện cực
trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không
tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 6755 B. 772 C. 8685 D. 4825
<b>Câu 50: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2</b> một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO,
Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y
(khơng chứa NH4
) và 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của a là
A. 0,32. B. 0,16. C. 0,04. D. 0,44.
Đáp án
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
<b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>
<b>ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2014</b>
<b>ĐỀ ÔN 11 </b>( Theo thứ tự từ câu dể đến câu khó )
<b>Tốt nghiệp</b>
<b>Câu 1: Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2</b>SO4 lỗng?
A. Cu B. Na C. Mg D. Al
<b>Câu 2: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8.</b>
Nguyên tố X là
A. O (Z=8) B. Cl (Z=17) C. Al (Z=13) D. Si (Z=14)
<b>Câu 3: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thốt ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4</b> vào thì
A.phản ứng ngừng lại B. tốc độ thốt khí khơng đổi
C. tốc độ thốt khí giảm D. tốc độ thốt khí tăng
<b>Câu 4: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?</b>
A. N2 B. CO C. CH4 D. CO2
<b>Câu 5: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2</b>, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
A. H2 B. CO2 C. N2 D. O2
<b>Câu 6 : Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3</b> là liên kết
A. cộng hóa trị khơng cực B. hiđro
C. ion D. cộng hóa trị phân cực
<b>Câu 7: Khí X làm đục nước vơi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là</b>
A. CO2 B. O3 C. NH3 D. SO2
<b>Câu 8: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3</b>, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
<b>Câu 9: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?</b>
A. 2NO22NaOHNaNO3NaNO2H O2 <sub> B. </sub>NaOH HCl NaCl H O 2
C. CaO CO 2CaCO3<sub> D. </sub>AgNO3HClAgCl HNO 3
<b>Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A. CrO3 là một oxit axit B.Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
B. Cr phản ứng với axit H2SO4lỗng tạo thànhCr3+ D.Trong mơi trường kiềm, Br2 oxi hóaCrO2
thành
2
4
CrO
<b>Câu 11: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:</b>
CO k H O k <sub></sub><sub></sub>CO k H k <i>;</i> H 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. cho chất xúc tác vào hệ B. thêm khí H2 vào hệ C. giảm nhiệt độ của hệ D. tăng áp suất chung của hệ
<b>Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
C. Các kim loại kiềm có bán kính ngun tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
<b>Câu 13 : Cho phản ứng : NaX(rắn) </b>+ H2SO4(đặc)
0
t
<sub> NaHSO</sub><sub>4</sub><sub> + HX </sub><sub>(khí) </sub>
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI. B. HF và HCl
C. HBr và HI D. HF, HCl, HBr và HI
<b>Câu 14: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1 M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là</b>
A. 0,1 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,4
<b>Câu 15: Chất tác dụng với H2</b> tạo thành sobitol là
A. saccarozơ B. glucozơ C. xenlulozơ D. tinh bột
<b>Câu 16: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5</b>H13N?
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
<b>Câu 17: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?</b>
A. Nilon-6,6 B. Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D. Polibutađien
<b>Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
E. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
F. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
G. Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím
H. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
<b>Câu 19: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất</b>
tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, nóng là
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
<b>Câu 20: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức của X là</b>
A. C H COOH2 5 <sub>B. </sub>HOOC CH 2COOH
C. HOOC COOH D. C H COOH3 7
<b>Câu 21: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?</b>
A. Axit metacrylic B. Axit propanoic C. Axit acrylic D. Axit 2-metylpropanoic
<b>Câu 22: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng</b>
được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
A. HCOO CH CHO 2 <sub>B. </sub>CH COO CH CH3 2
C. HCOO CH CH 2 <sub>D. </sub>HCOO CH CHCH 3
<b>Câu 23: Chất X có cơng thức : </b>CH3CH CH
A. 2-metylbut-3-in B. 2-metylbut-3-en C. 3-metylbut-1-in D.3-metylbut-1en
<b>Câu 24: Phenol (C6</b>H5<b>OH) không phản ứng với chất nào sau đây?</b>
A. Na B. NaOH C. NaHCO3 D. Br2
<b>Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2</b>SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 1
mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
A. FeO, Fe3O4 B. Fe3O4, Fe2O3 C. Fe, Fe2O3 D. Fe, FeO
<b>Cao đẳng –Đại học </b>
<b>Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn , thu được 2,24 lít khí H</b>2
(đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,35 B. 4,85 C. 6,95 D. 3,70
<b>Câu 27: Dung dịch X chứa 0,1 mol </b>Ca2; 0,3 mol Mg2; 0,4 mol Cl và a mol HCO3
. Đun dung dịch X đến cạn
thu được muối khan có khối lượng là
A. 49,4 gam B. 28,6 gam C. 37,4 gam D. 23,2 gam
<b>Câu 28 : Cho 0,02 mol </b>-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác
dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là
A. CH CH NH3
<b>Câu 32: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H</b>2
(đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A.3,28 B. 2,40 C. 2,36 D. 3,32
<b>Câu 33: Cho anđehit no, mạch hở, có cơng thức Cn</b>HmO2. Mối quan hệ giữa n với m là
a. m = 2n B. m = 2n +1 C. m = 2n + 2 D. m = 2n - 2
<b>Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai </b>-amino axit có cơng thức dạng
x y
H2NC H COOH
) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X
bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 6,53 B. 8,25 C. 5,06 D. 7,25
<b>Câu 35: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3</b>H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau
phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn
hợp các este. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là
A. 40,0 gam B. 42,2 gam C. 38,2 gam D. 34,2 gam
<b>Câu 36: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:</b>
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A.
0
t
4 3 2
NH Cl NaOH NaCl NH H O<sub> B. </sub> 0
2 4
H SO t
2 5 2 4 2
C H OH<sub></sub><i>,</i> C H <sub></sub>H O
C. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)
0
t
4
NaHSO HCl
<sub> D. CH</sub>
3COONa(rắn) + NaOH(rắn)
0
CaO t
2 3 4
Na CO CH
<i>,</i>
<b>Câu 37: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:</b>
X1 + H2O
điện phân
có màng ngăn <sub>X</sub>
2 + X3 + H2
X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O
Hai chất X2, X4 lần lượt là:
A. KOH, Ba(HCO3)2 B. NaOH, Ba(HCO3)2C. KHCO3, Ba(OH)2 D. NaHCO3, Ba(OH)2
<b>Câu 38: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3</b>) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng
bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) . Thời gian để đá vôi tan
hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
A. t3 t2 t1 <sub>B. </sub>t2 t1 t3 <sub>C. </sub>t1 t2 t3 <sub>D. </sub>t1 t2 t3
<b>Câu 39: Ancol X no, mạch hở, có khơng q 3 ngun tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)</b>2 ở
điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
<b>Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2</b> và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất
béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là
A. 0,20 B. 0,15 C. 0,30 D. 0,18
<b>Dành cho học sinh giỏi </b>
<b>Câu 41: Có ba dung dịch riêng biệt : H2</b>SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3).
- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO.
- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO.
- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO.
Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào
sau đây đúng?
A. V2 2V1 <sub>B. </sub>2V2 V1 <sub>C. </sub>V2 3V1 <sub>D. </sub>V2 V1
<b>Câu 42: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4</b> và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dịng điện
khơng đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể
tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra khơng tan trong
dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,26 B. 0,24 C. 0,18 D. 0,15
<b>Câu 43: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2</b>, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hịa
tan hồn tồn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa
Z. Nung Z trong khơng khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung
dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,80 B. 32,11 C. 32,65 D. 31,57
<b>Câu 44: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2</b>H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị
của a là
A. 0,3 B. 0,2 C. 0,4 D. 0,1
<b>Câu 45: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2</b>, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác
dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8 B. 21,6 C. 5,4 D. 16,2
<b>Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số</b>
mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch
chứa 0,38 mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam
hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được
chất rắn khan có khối lượng là
A. 19,04 gam B. 18,68 gam C. 14,44 gam D. 13,32 gam
<b>Câu 47: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX</b> < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử
cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa
đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch
chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A. 4,68 gam B. 5,44 gam C. 5,04 gam D. 5,80 gam
<b>Câu 48: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit rắn trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X.</b>
Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất khơng tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào
Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 , thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và
2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 5,04 B. 6,29 C. 6,48 D. 6,96
<b>Câu 49: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl</b>3, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A. 2 : 1 B. 2 : 3 C. 4 : 3 D. 1 : 1
<b>Câu 50: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3</b>O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc)
đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hịa
tan hồn tồn Y trong dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở
<b>đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?</b>
A. 8,0 B. 9,5 C. 8,5 D. 9,0
Đáp án
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
0.4
0
số mol Al(OH)3