ĐỀ THI VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 01
Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others (0.5
point)
1:
A. invited
B. needed
C. ended
D. liked
2:
A. climate
B. ethnic
C. unit
D. city
( Choose the word (A, B, C, D) whose main stress is placed differently from that of the others. (0.5
point)
3:A. likely
B. lovely
C. kiddy
D. apply
4:A. instruct
B. decide
C. contain
D. common
( Choose the word/phrase (A, B, C, D) that best fits the space in each sentence. (2,5 points)
5: Look! The boys_______ basketball in the school yard.
A. play
B. are playing
C. played
D. were playing
6: A runny nose, sneezing and coughing are the _______ of common cold.
A. materials
B. measures
C. medicines
D. symptoms
7: The toy _______ my father bought for my brother is very expensive.
A. who
B. whom
C. which
D. whose
8: The president is going to pay a state visit to Japan,_______ he?
A. does
B. doesn't
C. is
D. isn't
9: Remember _______ the instruction carefully before you use it.
A. reading
B. to read
C. read
D. for reading
10: She has worked as a secretary______ she graduated from college.
A. before
B. since
C. when
D. until
11. The boy's family is very poor. He has to go to school on foot. He wishes he_____
enough money to buy a bike.
A. has
B. will have
C. had
D. has had
12: Did the Second World War last from 1939_______ 1945?
A. in
B. at
C. on
D. to
13: It is very noisy. I can't hear what he is saying. Can you _______ the radio?
A. turn up
B. tum off
C. turn on
D. turn around
Question 14: Mai and Lan are attending a party.- Mai: "Would you like some more Coke?" -Lan: "
_______ ."
A. I think so
B. I'm not sure
C. Yes, let's
D. Yes, please.
( Choose the underlined part (A, B, C, D) that needs correcting, (1.0 point)
15: I have to (A) go to the dentist's (B) because of (C) I have a toothache (D).
16: Alex Ferguson, that (A) is the most successful coach (B) in (C) Manchester United's history,
underwent (D) an emergency operation last month.
17: The (A) Caspian Sea, a salt lake(B), is the largest (C) than any other lakes(D) in the world.
18: The woman said to (A) her son that he can(B) go out when (C) he finished all his homework (D).
Giaoandethitieng anh. info
( Give the correct form of the word given in each sentence. (1.0 point)
19: Lam will try to have a big _______ of stamps. (collect)
20: This bus is used for _______ students to school. (takes)
21: An _______film will help you feel less depressed. (interest)
22: Ha Noi and areas to the north will be_______ tomorrow. (sun)
( Read the following passage and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the
correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks (1.0 point)
The Mekong River, (23) _____ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest river and the 7thlongest in Asia. It's about 4.350 kilometres (24)_______ and flows through six countries,
including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam. When flowing into Vietnam, the
Mekong River is also called Cửu Long River (25) ______ has two branches: Tien River and Hau River.
People build houses and run their businesses on the rivers. The Mekong River is (26) _____ to more than
850 kinds of freshwater fish.
Question 23:
A. in
B. on
C. by
D. at
Question 24:
A. long
B. length
C. lengthen
D. longest
Question 25:
A. that
B. who
C. which
D. where
Question 26:
A. home
B. place
С. region
D. country
( Read the following passage and choose the letter A, B, C, D to indicate the correct answer to each of
the questions. (1.0 point)
The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars. In 1992, the new boss of NASA,
Dan Goldin, called on the American people to be the first to send explorers to another planet in the solar
system. He reminded them of the symbolic gift carried to the moon and back by the Apollo 11 mission. It
bears a message intended for the crew of the first spaceship to visit Mars. Goldin thinks it is time to begin
the preparation for this historic journey. His speech echoed the words of the President, who promised that
in 2019, 50 years after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronaut
would stand on Mars.
By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have thoroughly investigated the
surface of the planet. But, however clever a robot may be, it cannot match the type of information which
can be gained from direct human experience. The first geologist on the moon, Harrison Schmitt, was
capable of interpreting the story of the landscape on the spot. Until humans walk on the rod deserts of
Mars, we will not be able to determine the history of this frozen world in any detail.
27: Who called on the Americans to be the first to send explorers to another planet in the solar system?
A. The president
B. Dan Goldin
C.Neil Armstrong
D.Harrison Schmitt
28: According to the American President, when would the first astronaut probably stand on Mars?
A. 1969
B. 1992
C. 2019
D. 2050
29: According to the passage, by the end of the twentieth century, many _____ will
have thoroughly investigated the surface of the planet
A. manned spaceships B. astronauts C. robots. D. unmanned spaceships
30: According to the passage, which of the following statements is NOT true?
A. A clever robot and a human being can provide the same information from Mars.
B. The first geologist on the moon was Harrison Schmitt
C. We will not be able to determine the history of Mars in any detail until humans walk on it.
D. The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars.
( Rearrange the word(s) in a correct order to make complete sentences. (1.0point)
31: to you /I / for a long time. / have not written
…………………………………………………………………………………………………
32: will take place/ from 14 June to 15 July 2018/ The 2018 FIFA World Cup/ in Russia.
……………………………………………………………………………………………
( Complete the sentence so that it has a similar meaning to the original one. (1.5 points)
33: He gave my sister a smart phone on her birthday.
=> My sister was _________.
34: Watching "Lat mat: Ba chang khuyet" is very exciting.
=> It is ________.
35: It isn't nice, so we can't go for a picnic.
=> If it ________.
Đáp án
1-D
11-C
21-
2-A
12-D
22-
3-D
13-B
23-A
4-D
14-D
24-B
5-B
15-C
25-C
6-D
16-A
26-A
7-C
17-C
27-B
8-D
18-B
28-C
9-B
1929-D
10-B
2030-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1.
Kiến thức: Cách phát âm “ed”
Giải thích:
Đi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đi /ed/ được
phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là
/d/ với các trường hợp còn lại
invited /in'vait id/
Needed
/ni:did/
ended /endid/
liked /laikt/
Đáp án D có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án khác đọc là
/id/ Đáp án: D
Question 2.
Kiến thức: Cách phát âm “i”
Giải thích:
climate /'klaimit/
ethnic /'eθnik/
unit /'ju:nit/
city /'siti/
Đáp án A có phần gạch chân đọc là /ai/, các đáp án còn lại đọc là /i/
Đáp án: A
Question 3.
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
likely /'laikli/
lovely /'lʌvli/
kiddy /'kidi/
apply /ə'plai/
5
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Đáp án: D
Question 4.
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
instruct /in'strʌkt/
decide /di'said/
/di'said/ /kən'tein/
common /'kɔmən/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Đáp án: D
Question 5.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ran gay tại thời điểm nói
( is/am/are + V-ing)
Tạm dịch: Nhìn kìa! Các bé trai đang chơi bóng rổ ở sân trường.
Đáp án: B
Question 6.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
material (n): chất liệu
measure (n): phương pháp
medicine (n): y học
symptom (n): triệu chứng
Tạm dịch: Sổ mũi, hắt hơi, ho là những triệu chứng của bệnh cảm vặt.
Đáp án: D
Question 7.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ
Tạm dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc.
Đáp án: C
Question 8.
Kiến thức: Câu hỏi đi
Giải thích:
Trong câu hỏi di, mệnh đề chính ở dạng khẳng định => câu hỏi đi ở dạng phủ
định. Tạm dịch: Tổng thống sẽ
6
Đáp án: D
Question 9.
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Remember to V: nhớ phải làm gì
Remember V-ing: nhớ đã làm gì
Tạm dịch: Nhớ phải đọc hướng dẫn một cách cẩn thận trước khi bạn sử dụng nó.
Đáp án: B
Question 10.
Kiến thức: Thì hiện tại hồn thành
Giải thích:
Thì hiện tại hồn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn kéo
dài tới hiện tại. (has/have + P2)
Mệnh đề chứa “since” chia ở thì quá khứ đơn.
Tạm dịch: Cơ ấy làm thư kí kể từ khi tốt nghiệp cao đẳng.
Đáp án: B
Question 11.
Kiến thức: Cấu trúc với “wish”
Giải thích:
Cấu trúc với “wish” dùng để diễn tả điều ước cho hiện tại: S1 + wish(es) + S2 + V-ed…
Tạm dịch: Gia đình của chàng trai rất nghèo. Anh ấy phải đi bộ đến trường. Anh ước anh có
đủ tiền để mua một chiếc xe đạp.
Đáp án: C
Question 12.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
From … to…: từ … đến …
Tạm dịch: Thế chiến thứ 2 kéo dài từ 1939 đến 1945 phải không?
Đáp án: D
Question 13.
Kiến thức: Phrasal verbs
Giải thích:
turn up: xuất hiện
turn off: tắt
turn on: bật
turn around: quay lại
7
Tạm dịch: Thật là ồn. Tôi không thể nghe thấy anh ấy nói gì cả. Anh có thể tắt đài đi được
khơng?
Đáp án: B
Question 14.
Kiến thức: Văn hóa giao tiếp
Giải thích:
Mai và Lan đang tham dự một bữa tiệc
- Mai: "Cậu có muốn thêm Coke khơng?" - Lan: "_______."
A. Mình nghĩ thế
B. Mình khơng chắc.
C. Có, nào cùng uống nào
D. Có, cho mình thêm chút.
Đáp án: D
Question 15.
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
Because + S+ V = Because of + N/V-ing: bởi vì…
because of => because
Tạm dịch: Tơi phải tới gặp nha sĩ vì tơi bị đau răng.
Đáp án: C
Question 16.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật
Không sử dụng đại từ quan hệ “that” sau dấu phẩy
that => which
Tạm dịch: Alex Ferguson, huấn luyện viên thành công nhất trong lịch sử của Manchester
United, đã trải qua một cuộc phẩu thuật khẩn cấp tháng trước.
Đáp án: A
Question 17.
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
So sánh hơn với tính tử ngắn: S + be + tính từ ngắn thêm đi –er + than…
So sánh hơn với tính tử dài: S + be + more + tính từ ngắn dài +
than… the largest => larger
Tạm dịch: Biển Caspian, hồ nước mặn, lớn hơn bất cứ hồ nào trên thế giới.
8
Đáp án: C
Question 18.
Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần chú ý sự lùi thì và biến đổi một số
từ can => could
Tạm dịch: Người phụ nữ nói với con trai mình là cậu ta có thể đi ra ngồi khi cậu hoàn thành
tất cả bài tập về nhà.
Đáp án: B
Question 19.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 danh từ đứng sau tính từ “big” để tạo thành cụm danh từ.
Collect (v): sưu tầm => collection (n): bộ sưu tập
Tạm dịch: Lam sẽ có gắng có một bộ sưu tập tem lớn.
Đáp án: collection
Question 20.
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
ĐỘng từ đứng sau giới từ chia ở dạng V-ing
Tạm dịch: Chiếc xe buýt này được sử dụng cho việc đưa học sinh đến trường.
Đáp án: taking
Question 21.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 tính từ đứng trước danh từ “ film” để bổ nghĩa cho danh từ
Interest (n): sở thích => interesting (a): thú vị
Tạm dịch: Một bộ phim thú vị sẽ giúp bạn cảm thấy đỡ buồn.
Đáp án: interesting
Question 22.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 tính từ đứng sau động từ “to be”
Sun (n): mặt trời => sunny (a): có nắng
9
Tạm dịch: Hà Nội và các tỉnh phái bắc sẽ có nắng ngày mai.
Đáp án: sunny
Question 23.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
In Southeast Asia: Ở Đơng Nam Á
Tạm dịch: The Mekong River, (23) _______ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest
river and the 7th-longest in Asia.
Sông Mekong ở ĐôngNam Á là con sông dài thứ 23 thế giới và đứng thứ 7 ở châu Á.
Đáp án: A
Question 24.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cách nói độ dài: S+ be + độ dài + long/ in length
Tạm dịch: It's about 4.350 kilometres (24)_______ and flows through six countries,
including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam.
Nó dài khoảng 4350 km và chảy qua 6 nước gồm Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan,
Campuchia và Việt Nam.
Đáp án: B
Question 25.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đai từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật.
Tạm dịch: When flowing into Vietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River
(25) ______ has two branches: Tien River and Hau River.
Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sơng Cửu Long có 2 nhánh: sông
Tiền và sông Hậu.
Đáp án: C
Question 26.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
home (n): nhà
place (n): địa điểm
region (n): vùng
country (n): đất nước
Tạm dịch: The Mekong River is (26) _____ to more than 850 kinds of freshwater fish.
10
Sông Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.
Đáp án: A
Dịch bài đọc:
Sông Mekong ở ĐôngNam Á là con sông dài thứ 23 thế giới và đứng thứ 7 ở châu Á. Nó dài
khoảng 4350 km và chảy qua 6 nước gồm Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan, Campuchia
và Việt Nam. Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sơng Cửu Long có 2
nhánh: sơng Tiền và sông Hậu. Mọi người xây dựng nhà và làm kinh doanh bên sông. Sông
Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.
Question 27.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ai kêu gọi người Mỹ trở thành người đầu tiên đưa các nhà thám hiểm đến một hành tinh khác
trong hệ mặt trời?
A. Tổng thống
B. Dan Goldin
C. Neil Armstrong
D. Harrison Schmitt
Dẫn chứng: In 1992, the new boss of NASA, Dan Goldin, called on the American people to
be the first to send explorers to another planet in the solar system.
Đáp án: B
Question 28.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo Tổng thống Mỹ, khi nào thì phi hành gia đầu tiên có thể đứng trên sao Hỏa?
A. 1969
B. 1992
C. 2019
D. 2050
Dẫn chứng: His speech echoed the words of the President, who promised that in 2019, 50
years after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronaut
would stand on Mars.
Đáp án: C
Question 29.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn văn, vào cuối thế kỷ XX, nhiều _____ sẽ nghiên cứu kỹ lưỡng bề mặt của hành
tinh
A. tàu vũ trụ có người lái
B. phi hành gia
11
C. robot.
D. phi thuyền không người lái
Dẫn chứng: By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have
thoroughly investigated the surface of the planet.
Đáp án: D
Question 30.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn văn, câu nào sau đây KHƠNG đúng?
A. Một robot thơng minh và một con người có thể cung cấp thông tin tương tự từ sao
Hỏa. B. Nhà địa chất đầu tiên trên mặt trăng là Harrison Schmitt
C. Chúng tôi sẽ không thể xác định lịch sử của sao Hỏa trong bất kỳ cuộc tấn công nào cho
đến khi con người bước lên nó.
D. Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người đến sao Hỏa.
Dẫn chứng: But, however clever a robot may be, it cannot match the type of information
which can be gained from direct human experience.
Đáp án: A
Dịch bài đọc:
Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người lên sao Hỏa. Năm 1992, ông chủ mới của
NASA, Dan Goldin, triệu tập những người Mỹ đầu tiên là các nhà thám hiểm đến một hành
tinh khác trong hệ mặt trời. Ông nhắc nhở họ về món q mang tính biểu tượng mang đến
mặt trăng và sự trở lại bằng Apollo 11. Nó mang thơng điệp dành cho phi hành đồn của phi
thuyền khơng gian đầu tiên đến thăm sao Hỏa. Goldin nghĩ rằng đã đến lúc bắt đầu chuẩn bị
cho cuộc hành trình lịch sử này. Bài phát biểu của ông lặp lại những lời của Tổng thống,
người đã hứa rằng vào năm 2019, 50 năm sau khi Neil Armstrong trở thành người đầu tiên
đặt chân lên mặt trăng, phi hành gia đầu tiên sẽ đứng trên sao Hỏa.
Vào cuối thế kỷ XX, nhiều phi thuyền không người lái khác nhau sẽ điều tra kỹ lưỡng bề mặt
của hành tinh. Tuy nhiên, một con robot dù có thơng minh cỡ nào cũng khơng thể phù hợp
với loại thơng tin có thể thu được từ kinh nghiệm trực tiếp của con người. Nhà địa chất đầu
tiên trên mặt trăng, Harrison Schmitt, có khả năng giải thích câu chuyện về cảnh quan ngay
tại chỗ. Cho đến khi con người đi bộ trên sa mạc của sao Hỏa, chúng ta sẽ không thể xác định
lịch sử của thế giới đóng băng này qua bất kì chi tiết nào.
Question 31.
Kiến thức: Thì hiện tại hồn thành
Giải thích:
12
Thì hiện tại hồn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp
diễn ở hiện tại ( have/has + P2)
Tạm dịch: Tôi chưa viết cho bạn trong 1 khoảng thời gian dài.
Đáp án: I have not written to you for a long time.
Question 32.
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( will + V)
Tạm dịch: World Cup 2018 sẽ diễn ra tại Nga từ ngày 14 tháng 6 đến ngày 15 tháng 7 năm
2018.
Đáp án: The 2018 FIFA World Cup will take place in Russia from 14 June to 15 July 2018.
Question 33.
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Câu bị động của thì q khứ đơn dạng: S + was/were + P2…
Tạm dịch: Anh ấy chị tôi một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
= Chị tôi được tặng một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
Đáp án: My sister was given a smart phone on her birthday.
Question 34.
Kiến thức: Cấu trúc câu
Giải thích:
It + be + tính từ + to V: như thế nào khi làm gì
Tạm dịch: Xem “ Lật mặt: 3 chàng khuyết” thì rất thú vị
= Thật thú vị khi xem “Lật mặt: 3 chàng khuyết”.
Đáp án: It is very exciting to watch "Lat mat: Ba chang khuyet"
Question 35.
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Câu điều kiện dùng để diễn tả khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai If + S1 + V1( hiện tại đơn)…, S2 + will + V2…
Tạm dịch: Trời khơng đẹp, vì thế chúng ta khơng đi dã ngoại được.
= Nếu trời đẹp, chúng tôi sẽ đi dã ngoại
Đáp án: If it were nice, we could go for a picnic.
13
Đề thi chính thức vào 10 mơn Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu (Năm học 2018 - 2019)
I. Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences. (8 points)
Question 1. If she ______ here now, she would show you how to do that.
A. will be
B. were
C. would be
D. is
Question 2. Let’s hold a party after we finish this project, _______?
A. shall we
B. do you
C. will you
D. won’t you
Question 3. Television is one of man’s most important means of _______.
A. transportation
B. celebration
C. conservation
D. communication
Question 4. It’s too dangerous for us ______ in this river.
A. swimming
B. to swim
C. swim
D. to swimming
Question 5. The police officer asked us where ________.
A. are we going
B. we are going
C. were we going
D. we were going
Question 6. When I came to visit him, he _______ the gardening.
A. does
B. did
C. was doing
D. has done
Question 7. His parents are very proud _____ his success at school.
A. in
B. about
C. on
D. of
Question 8. Mike ____ to the cinema with Susan yesterday.
A. went
B. goes
C. will go
D. was going
Question 9. Wearing uniforms helps students feel ______ in many ways.
A. equality
B. more equally
C. equally
D. equal
C. will study
D. can study
Question 10. I wish my son _____ English well.
A. studies
B. studied
Question 11. Susan didn’t go to school_____ she was ill.
A. so
B. because
C. or
D. but
Question 12. She’d love to go to the party, but she had to ______ the baby in the evening.
A. turn on
B. swith off
C. look after
D. turn off
Question 13. Would you mind _______ me put these chairs away?
A. helping
B. helped
C. to help
D. help
C. careful
D. more carefully
Question 14. He drives ______ than he used to.
A. carefully
B. more careful
Question 15. Mr.Smith, ______ has a lot of teaching experience, will join the school in
September.
A. who
B. which
Question 16. This newspaper ______ every day.
C. that
D. whom
14
A. is publishing
B. publishes
C. publish
D. is published
II. Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4 points)
In the United States, people celebrate Mother’s Day. Mother’s day is celebrated (17)_____ the
second Sunday in May. On this occasion, mother usually (18)_____ greeting cards and gifts
from her husband and children. The best gift of all for (19)_____ American Mom is a day of
leisure. The majority of American mothers spend most of their time (20)_____ their jobs as well
as housework, (21)_____ their working days are often very hard. The working mother starts
enjoying the traditional Mother’s Day by having breakfast cooked by her family. Later in the day,
it is also (22)_____ for the extended family group to get together for dinner, either in a
restaurant (23)_____ in one of their homes. Flowers also play an important (24)_____ of
Mother’s Day. Mothers are often given a corsage or a plant for the occasion, particularly if they
are elderly.
Question 17.
A. on
B. at
C. in
D. since
Question 18.
A. is receiving
B. received
C. receives
D. receiving
Question 19.
A. some
B. the
C. an
D. a
Question 20.
A. does
B. do
C. doing
D. did
Question 21.
A. but
B. so
C. however
D. therefore
Question 22.
A. traditional
B. traditionallly
C. tradition
D. traditionalist
Question 23.
A. but
B. and
C. or
D. nor
Question 24.
A. piece
B. part
C. section
D. function
III. Read the following passage carefully and and answer the questions.( 4 points)
My name is Nam. I’ll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and I
have just made after finishing the second term. It was a visit to the Botanic Garden in our city.
It was a cool Sunday. We assembled at the school gate and caught a bus to the Botanic Garden. It
was a long way to our destination and we sang merrily all the way. The Botanic Garden is a very
beautiful place. We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class.
Then we played a lot games on the grassland. One of the boys brought the guitar and we sang our
favorite songs. We laughed, talked and danced, too. After the meal, we all took a rest. In the
afternoon, we went on playing some more games. Then we arrived home at four thirty. We all
felt very happy.
Question 25. How did Nam go to the Botanic Garden?
Question 26. Who did he go with?
Question 27. Did they play a lot of games on the grassland?
Question 28. What time did they go home?
15
IV. Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences. (4 points)
Question 29. said/ leave for/ Tom/ the following day/ would/ that/ he/ Paris/.
Question 30. English/ to/ is/ It/ every day/ practice/ necessary/. Question 31.
suggested/ Frank/ for a walk/ going out/ diner/ after/.
Question 32. turned/ John/ lights/ the/ off/ save/ to/ electricity/.
Question 33. any news/ haven’t/ I/ since/ him/ received/ from/ last Christmas/.
Question 34. wishes/ speak/ Minh/ English/ she/ could/ fluently/.
Question 35. money/ buy/ He/ enough/ have/ that car/ to/ doesn’t/.
Question 36. I/ study/ were/ If / I would/ you/ hard/,/.
Đáp án
1-B
2-A
3-D
4-B
5-D
6-C
7-D
8-A
9-D
10-B
11-B
12-C
13-A
14-D
15-A
16-D
17-A
18-C
19-C
20-C
21-B
22-A
23-C
24-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences. (8 points)
Question 1.
Kiến thức: mệnh đề if
Giải thích: Mệnh đề if loại 2 diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại :
If + S + V(quá khứ bàng thái) + S + would V-inf.
Quá khứ bàng thái cách dùng như quá khứ đơn, riêng tobe chia were cho tất cả các ngôi.
Tạm dịch : Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ cho bạn biết cách làm việc đó.
Đáp án: B
Question 2.
Kiến thức: câu hỏi đi
Giải thích: Trong tag questions (câu hỏi đuôi): S+ V ( dạng khẳng định), trợ động từ (dạng
phủ định) + S? S+ V ( dạng phủ định), trợ động từ (dạng khẳng định) + S? Ở câu này có
“Let’s” nên câu hỏi đi ta ln dùng “shall we”.
Tạm dịch : Hãy tổ chức một buổi tiệc sau khi chúng ta hoàn thành dự án này, được không?
Đáp án: A
Question 3.
Kiến thức: từ vựng
16