Tải bản đầy đủ (.pptx) (40 trang)

HỌC TRỰC TUYẾN SINH HỌC 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.05 MB, 40 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1. So sánh những điểm sai khác về cấu tạo của
chim bồ câu và thằn lằn (nhìn vào bảng sau):


<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Các hệ cơ </b></i>


<i><b>quan</b></i> <i><b>Chim bồ câu</b></i> <i><b>Thằn lằn</b></i>


<b>Tuần hoàn </b>
<b>Tiêu hóa</b>


<b>Hơ hấp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Các hệ cơ </b></i>


<i><b>quan</b></i> <i><b>Chim bồ câu</b></i> <i><b>Thằn lằn</b></i>


<b>Tuần hồn </b>
<b>Tiêu hóa</b>


<b>Hơ hấp</b>


<b>Bài tiết</b>
<b>Sinh sản</b>


Tim có 3 ngăn, tâm thất có


vách hụt nên máu cịn pha trộn. Tim 4 ngăn, máu khơng pha trộn.
Có sự biến đổi của ống tiêu hóa (mỏ
sừng, khơng có răng, diều, dạ dày


tuyến, dạ dày cơ (mề).


Tốc độ tiêu hóa cao đáp ứng nhu cầu
năng lượng lớn thích nghi với đời sống
bay.


Hệ tiêu hóa đầy đủ các bộ
phận nhưng tốc độ tiêu hóa
thấp.


Hơ hấp bằng phổi có nhiều
vách ngăn làm tăng diện tích
trao đổi khí. Sự thơng khí phổi
là nhờ sự tăng giảm thể tích
lồng ngực.


Hơ hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự
hút đẩy của hệ thống túi khí (thơng
khí phổi).


Thận sau (số lượng cầu thận


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tuần 24 - Bài 44: </b>



<b> ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM </b>


<b>CHUNG CỦA LỚP CHIM </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>- Hiện nay có bao nhiêu lồi chim, chúng </b></i>


<i><b>được phân chia thành những nhóm nào?</b></i>




- <sub>Hiện nay lớp chim được biết khoảng 9600 loài được </sub>
xếp trong 27 bộ. Ở Việt Nam đã phát hiện 830 lồi.
Lớp chim được chia làm ba nhóm sinh thái lớn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Quan sát các hình ảnh sau, tìm hiểu thơng tin hồn thành
bảng sau


Nhóm


chim diện Đại trường Môi
sống


Di


chuyển <sub>Cánh </sub> <sub>Cơ </sub>Đặc điểm cấu tạo
ngực


Chân Số
ngón


Màng
bơi


Chạy Đà
điểu
Bơi Chim


cánh
cụt
Bay Chim



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Nhó
m
chim


Đại


diện trường Mơi
sống


Di
chuy


ển


Đặc điểm cấu tạo


Cánh Cơ


ngực Chân ngónSố Màng bơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Hoàn thành bảng sau


Đặc


điểm Bộ <sub>……….</sub> Bộ<sub>………..</sub> Bộ<sub>………</sub> Bộ<sub>………..</sub>
Mỏ Mỏ dài, rộng, dẹp,


bờ mỏ có những
tấm sừng ngang



Mỏ ngắn, khỏe Mỏ khỏe, Quặp


sắc, nhọn Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn


Cánh Cánh không đặc sắc Cánh ngắn, trịn Cánh dài khỏe Dài phủ lơng mềm


Chân Chân ngắn có màng
bơi rộng nối liền 3


ngón trước


Chân to móng cùn,
con trống chân có


cựa


Chân to khỏe, có


vuốt cong, sắc Chân to khỏe có vuốt cong sắc


Đời


sống dưới nước, đi lại Bơi giỏi bắt mồi
vụng về trên cạn


Kiếm mồi bằng
cách bới đất, ăn hạt


cỏ non, chân khớp,


run, thân mềm


Chuyên săn bắt
mồi về ban ngày,


bắt chim, gặm
nhấm, gà, vịt


Chuyên săn bắt
mồi về ban đêm,
bắt chủ yếu gặm
nhấm, bay nhẹ
nhàng không gây


tiếng động
Đại diện


của từng
bộ chim


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Hoàn thành bảng sau


Đặc


điểm Bộ Bộ Bộ Bộ
Mỏ Mỏ dài, rộng, dẹp,


bờ mỏ có những
tấm sừng ngang



Mỏ ngắn, khỏe Mỏ khỏe, Quặp


sắc, nhọn Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn


Cánh Cánh không đặc sắc Cánh ngắn, tròn Cánh dài khỏe Dài phủ lơng mềm


Chân Chân ngắn có màng
bơi rộng nối liền 3


ngón trước


Chân to móng cùn,
con trống chân có


cựa


Chân to khỏe, có


vuốt cong, sắc Chân to khỏe có vuốt cong sắc


Đời


sống dưới nước, đi lại Bơi giỏi bắt mồi
vụng về trên cạn


Kiếm mồi bằng
cách bới đất, ăn hạt


cỏ non, chân khớp,
run, thân mềm



Chuyên săn bắt
mồi về ban ngày,


bắt chim, gặm
nhấm, gà, vịt


Chuyên săn bắt
mồi về ban đêm,
bắt chủ yếu gặm
nhấm, bay nhẹ
nhàng không gây


tiếng động
Đại diện


của từng
bộ chim


Ngỗng Gà Chim ưng Cú


Ngan, ngỗng, thiên
nga


...


Công, gà rừng,
…..


Diều hâu, Đại


bàng, kền kền...


Cú Mèo, Cú lợn,
Cú vọ


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Sự đa dạng của lớp chim được thể hiện ở số lượng
lồi, mơi trường sống, tập tính sống và cấu tạo thích
nghi.


+ Nhóm chim chạy


- Lớp chim + Nhóm chim bơi


+ Nhóm chim bay


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Môi
trườn
g
sống


Lông Chi


trước Hàm trên Cơ quan

hấp


Cơ quan tuần hồn Cơ quan sinh sản
Tâm


thất Máu trong


tâm
thất
trái
Máu
nuôi

thể
Bộ
phận
giao
phối
Cở
trứng
, vỏ
bọc
Sự
phát
triển
trứng
Nhiệt
độ cơ
thể


Hồn thành bảng sau


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Mơi
trườn
g
sống



Lơng Chi


trước Hàm trên Cơ quan

hấp


Cơ quan tuần hồn Cơ quan sinh sản
Tâm


thất Máu trong
tâm
thất
trái
Máu
nuôi

thể
Bộ
phận
giao
phối
Cở
trứng
, vỏ
bọc
Sự
phát
triển
trứng
Nhiệt


độ cơ
thể


Hoàn thành bảng sau


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b> Mình có lơng vũ bao phủ</b>


<b> Chi trước biến đổi thành cánh</b>
<b> Có mỏ sừng </b>


<b> Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hơ hấp</b>
<b> Tim có bốn ngăn, máu đỏ tươi ni cơ thể.</b>


<b> Là động vật hằng nhiệt</b>


<b>Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt </b>


<b>của chim bố, mẹ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Nêu vai trị của các lồi chim trong đời sống của con
người?


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

LỢI ÍCH


LỢI ÍCH


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

LỢI ÍCH


LỢI ÍCH



<b>Giúp người tiêu diệt sâu bọ và gặm nhấm có hại</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

LỢI ÍCH


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

LỢI ÍCH


LỢI ÍCH


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26></div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Đại bàng được huấn luyện </b>
<b>để bắt cá</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28></div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b> Thụ phấn cho hoa</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

TÁC HẠI


TÁC HẠI


<b> Ăn cá và các động </b>
<b>vật nhỏ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

TÁC HẠI


TÁC HẠI


Ăn quả, ăn
hạt


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

TÁC HẠI


TÁC HẠI



<b> Chim di cư truyền H<sub>5</sub>N<sub>1</sub></b>


<b> Phòng cúm gia cầm</b>


<b>Tiêu hủy gia cầm cúm</b>


<b>Truyền</b>
<b> bệnh </b>


<b> cho</b>
<b> người</b>


<b>Truyền</b>
<b> bệnh </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b> 1. Ích lợi :</b>


<b> - Chăn nuôi để lấy thịt, trứng, lông.</b>


<b> - Tiêu diệt sâu bọ, gặm nhấm có hại.</b>
<b> - Phục vụ du lịch, làm cảnh, giải trí.</b>
<b> - Huấn luyện làm chim săn.</b>


<b> - Giúp thụ phấn cho hoa và phát </b>
<b>tán hạt.</b>


<b> 1. Ích lợi :</b>


<b> - Chăn nuôi để lấy thịt, trứng, lông.</b>



<b> - Tiêu diệt sâu bọ, gặm nhấm có hại.</b>
<b> - Phục vụ du lịch, làm cảnh, giải trí.</b>
<b> - Huấn luyện làm chim săn.</b>


<b> - Giúp thụ phấn cho hoa và phát </b>
<b>tán hạt.</b>


<b> 2. Tác hại :</b>
<b> - Ăn quả</b>


<b> - Ăn hạt</b>
<b> - Ăn cá</b>


<b> 2. Tác hại :</b>
<b> - Ăn quả</b>


<b> - Ăn hạt</b>
<b> - Ăn cá</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

1. Sự đa dạng của các loại chim hiện nay như thế
nào? Nguyên nhân?


1. Sự đa dạng của các loại chim hiện nay như thế
nào? Nguyên nhân?


2. Nêu các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của các lồi
chim nói riêng và động vật nói chung?


2. Nêu các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của các lồi


chim nói riêng và động vật nói chung?


Là học sinh em có thể làm gì để bảo vệ chim?
Là học sinh em có thể làm gì để bảo vệ chim?


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

1. Sự đa dạng của các loại chim hiện nay như thế
nào? Nguyên nhân?


1. Sự đa dạng của các loại chim hiện nay như thế
nào? Nguyên nhân?


- <sub>Sự đa dạng của chim ngày càng suy giảm. </sub>
- <sub>Nguyên nhân:</sub>


+ Nạn phá rừng, khái thác gỗ và các nông sản khác, du


canh, di dân khai hoang, xây dựng đô thị… làm mất môi
trường sống tự nhiên của động vật.


+ Sự săn bắt, buôn bán chim quý hiêm, giá trị cao, sử dụng
tràn lan thuốc trừ sâu, thải các chất thải công nghiệp…


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

2. Nêu các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của các loài
chim nói riêng và động vật nói chung?


2. Nêu các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của các loài
chim nói riêng và động vật nói chung?


+ Tuyên truyền giáo dục trong nhân dân.



+ Nghiêm cấm khai thác rừng, săn bắn bừa bãi.
+ Chống ơ nhiễm mơi trường.


+ Thuần hóa, lai tạo giống để tăng độ đa dạng sinh
học và tăng độ đa dạng về loài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Là học sinh em có thể làm gì để bảo vệ chim?
Là học sinh em có thể làm gì để bảo vệ chim?


• Khơng ni nhốt, ăn thịt chim q hiếm


• Nói với cha mẹ, bạn bè và mọi người xung quanh về
việc bảo vệ chim


• Thơng báo đến các cơ quan chức năng khi thấy
những vụ vi phạm liên quan đến chim.


• Khơng tiếp tay cho những hành động làm mất nơi
sinh sống của chim như: ô nhiễm môi trường, phá
rừng…


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>Kiểm tra – đánh giá </b>



Chọn từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn
<b>chỉnh các câu sau (cánh, trứng, tim, lông vũ, phổi, lông </b>


<b>con)</b>


Chim là những động vật có xương sống thích nghi với


đời sống bay lượn. Chúng có những đặc điểm chung:



<b>hai chi trước biến đổi thành ..(1)…, mình có …..(2)... </b>


<b>bao phủ. ....(3).. có mạng ống khí và hệ thống túi khí, </b>


<b>có hiện tượng thở kép. Chúng đều có ..(4).. bốn ngăn, </b>


<b>có hàm bọc mỏ sừng, là động vật hằng nhiệt. Đẻ …(5)</b>



<b>…lớn có vỏ đá vôi và trứng được ấp, nở ra con non </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Kiểm tra – đánh giá </b>



Chọn từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hồn
<b>chỉnh các câu sau (cánh, trứng, tim, lơng vũ, phổi, lơng </b>


<b>con)</b>


Chim là những động vật có xương sống thích nghi với


đời sống bay lượn. Chúng có những đặc điểm chung:


<b>hai chi trước biến đổi thành ..(1)…, mình có …..(2)... </b>


<b>bao phủ. ....(3).. có mạng ống khí và hệ thống túi khí, </b>


<b>có hiện tượng thở kép. Chúng đều có ..(4).. bốn ngăn, </b>


<b>có hàm bọc mỏ sừng, là động vật hằng nhiệt. Đẻ …(5)</b>



<b>…lớn có vỏ đá vơi và trứng được ấp, nở ra con non </b>



nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ.



<b>cánh</b>

<b>lơng vũ</b>



<b>Phổi</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>Dặn dị:</b>




- <sub>Làm bài tập 1,2,3 SGK </sub>
trang 146


- <sub>Sưu tập một số hình ảnh </sub>
về tập tính các lồi chim..
- <sub>Đọc trước bài “ thực hành: </sub>


</div>

<!--links-->

×