Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.03 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I/ Lý thuyết và ví dụ minh họa: </b>
<i><b>1) Chun đề giải hệ phương trình </b></i>
<i><b>a) Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. </b></i>
+ Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để được một hệ phương trình
mới, trong đó có một phương trình có một ẩn.
+ Giải phương trình một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.
<b> Ví dụ minh họa: </b>Giải hệ phương trình sau: )
3 4 2
− =
− =
<i>x</i> <i>y</i>
<i>a</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Giải. </b>
)
3 4 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>a</i>
<i>x</i> <i>y</i>
− =
− =
3
3 3 4 2
= +
<sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
3
9 3 4 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
= +
<sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub>
3 10
...
9 2 7
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
= + =
<sub>− =</sub> <sub>=</sub>
<b> Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (10; 7) </b>
<b>b) Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. </b>
+ Tạo ra hệ số đối của một ẩn trong hệ phương trình (Nhân hai vế của mỗi phương
trình với một số thích hợp (nếu cần)).
+ Áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới (trong đó có chứa
phương trình một ẩn)
4 3 6 4 3 6 4 3 6 4 3( 2) 6 3
2 4 4 2 8 2 2 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
+ = + = + = + − = =
<sub>+ =</sub> <sub>− −</sub> <sub>= −</sub> <sub>= −</sub> <sub>= −</sub> <sub>= −</sub>
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (3; -2)
<i><b>1) Chuyên đề tìm điều kiện nghiệm của hệ phương trình </b></i>
<i>Vận dụng kiến thức sau: </i>
Hệ phương trình
=
+
=
+
'
'
'<i>x</i> <i>b</i> <i>y</i> <i>c</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>by</i>
<i>ax</i>
(a, b, c, a’, b’, c’ khác 0)
- Có vơ số nghiệm nếu
'
'
' <i>c</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i> <sub>=</sub> <sub>=</sub>
- Vô nghiệm nếu
'
'
' <i>c</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <sub>=</sub> <sub></sub>
- Có một nghiệm duy nhất nếu
'
' <i>b</i>
<i>b</i>
<i>aa </i>
<b>Chú ý: </b><i>Trước khi giải phải xác định các hệ số của hệ: a; a’; b; b’; c; c’. </i>
<b> Ví dụ minh họa: </b>Với giá trị nào của m thì hệ phương trình (I)
a) Có một nghiệm duy nhất
b) Vô nghiệm.
<b>Giải: </b>
Hệ phương trình (I) 3 1
3 2 5
<i>mx</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
+ =
<sub>+</sub> <sub>= −</sub>
có a = m; b = 3; c = 1; a’ = 3; b’ = 2; c’ = -5
a) Hệ (I) có một nghiệm duy nhất khi
' '
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> tức
3 9
3 2 2
<i>m</i>
<i>m</i>
Vậy với 9
2
<i>m</i> thì hệ phương trình (I) có một nghiệm duy nhất.
b) Vì
' '
<i>b</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>c</i> tức
3 1
2 −5 . Nên hệ (I) vô nghiệm khi ' '
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> = <i>b</i> tức
3 9
3 2 2
<i>m</i>
<i>m</i>
= =
Vậy với 9
2
<i>m</i>= thì hệ phương trình (I) vô nghiệm.
3 1
3 2 5
<b>II/ Bài tập áp dụng. </b>
<b>Bài 1: </b>
<b> Giải các hệ phương trình sau bằng 2 cách (bằng phương pháp thế và phương pháp </b>
cộng đại số)
3 5 1 2 1 5 3 3 3 2 2
) ) ) )
2 8 3 4 2 11 4 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>d</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
+ = − = − = + = −
<sub>− = −</sub> <sub>+</sub> <sub>=</sub> <sub>+</sub> <sub>=</sub> <sub>− +</sub> <sub>=</sub>
<b>Bài 2:</b>
Xác định a ; b để hệ phương trình 2 4
8 9
<i>x</i> <i>ay</i> <i>b</i>
<i>ax</i> <i>by</i> <i>a</i>
+ = +
+ = +
Có nghiệm là x = 3 ; y = –1
<b>Bài 3: Cho hệ phương trình (II) </b> 4
1
<i>nx</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
− =
+ =
<i>a) Với giá trị nào của n</i> thì hệ phương trình (II) có nghiệm là (x ; y) = (2 ; -1).
<i>b) Với giá trị nào của n thì hệ phương trình (II) có một nghiệm duy nhất? </i>
Hệ vơ nghiệm ?
<b>Bài 4: Tìm m để hệ </b> 2 1
2 1
<i>x</i> <i>my</i>
<i>mx</i> <i>y</i>
+ =
<sub>+ =</sub>
vô nghiệm