Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

revision 5 new words unit 15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.96 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ENGLISH 15: WOMEN IN SOCIETY </b>


<b>A. READING </b>



<b>I. New words: </b>



<b>1. </b> (n) <b>woman (s. nhiều women) :đàn bà, phụ nữ </b>


<b>2. </b> (n) <b>civilization </b> : sự khai hoá, nền văn minh


(v) <b> to civilize </b> : làm cho văn minh


(a) <b>civilized </b> : văn minh, khai hoá


<b>3. </b> (a) <b>deep-seated </b> : sâu kín, thầm kín


<b>Ex: </b> deep-seated disease : bệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu


<b>4. </b> (a) <b>belief </b> : lòng tin, đức tin; sự tin tưởng


to have belief in sth : tin tưởng ở cái gì/ to have belief in s.sb:tin tưởng ở ai
(v) <b>to believe </b> : tin


<b>Ex: </b> <b>I'm innocent, please believe me </b> : Tôi vô tội, xin hãy tin tôi
<b>deep-seated cultural belief </b> : niềm tin ăn sâu vào tiềm thức


<b>5. </b> (n) <b>Childbearing </b> :việc sinh con đẻ cái


<b>6. </b> <b>The public life of business or politics : đời sống thương trường hay chính trường </b>


<b>7. </b> (a) <b>widespread </b> : lan rộng, phổ biến



<b>8. </b> (n) <b>Doubt </b> : sự nghi ngờ, sự ngờ vực


(v) <b> to doubt </b> : nghi ngờ, ngờ vực


<b>Ex: </b> <b> to doubt someone's word: nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai </b>


<b>9. </b> (a) <b>intellectual </b> : (thuộc) trí óc; (thuộc) trí tuệ
<b>(adv) intellectually </b> : về mặt trí tuệ, trí thức


(n) <b>intellectuality </b> : khả năng làm việc bằng trí óc


<b>Ex: </b> <b>intellectual activity : khả năng trí tuệ </b>
<b>10. </b>(v) <b>to deny sth to s.b </b> :từ chối, phủ nhận


<b>Ex: </b> <b>He denied knowing anything about it : </b>


Nó cứ khăng khăng nói là không biết gì về chuyện đó


<b>11. </b>(n) <b>right </b> : điều tốt, quyền


<b>Ex: </b> <b>Legal and political rights </b> : quyền lợi chính trị và hợp pháp


<b>12. </b>(n) <b>status </b> : tình trạng, địa vị


<b>13. </b>(n) <b>Enlightenment </b> : sự khai sáng hoặc được khai sáng


<b>Ex: </b> <b>The Age of Enlightenment :thời đại khai sáng </b>


<b>14. </b>(n) <b>philosopher </b> : nhà triết học; triết gia



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(n) <b>argument </b> : lý lẽ, luận cứ


<b>Ex: </b> <b>We argue with the waiter about the price of the meal: </b>
Chúng tôi tranh cãi với người hầu bàn về giá tiền bữa ăn


<b>16. </b>(n) <b>pioneer </b> : người đi tiên phong, người đi đầu


<b>17. </b>(n) <b>advocate </b> : người biện hộ / bào chữa, ; luật sư


(v) <b>to advocate </b> : biện hộ; tán thành, ủng hộ


<b>Ex: </b> <b> an advocate of peace </b> : người chủ trương hoà bình


<b>18. </b>(v) <b>to discriminate between A and B / A from B </b> : phân biệt


(n) <b>discrimination against / in favour of s.b :sự phân biệt đối xử </b>


(a) <b>discriminatory </b> : có sự phân biệt đối xử


<b>Ex: </b> <b>The law discriminates between accidental and intentional killing: </b>
Luật pháp phân biệt giữa ngộ sát và cố sát


<b>19. </b>(n) <b>basis </b> : nền tảng, cơ sở


<b>20. </b>(n) <b>sex </b> : giới; phái (nam, nữ)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×