Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (458.69 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ SỐ 2 – KIỂM TRA 15 PHÚT BÀI TẬP HỢP </b>
<b>ĐẠI SỐ 10 </b>
<b>Câu 1.</b> Cho tập hợp<i>A</i>{<i>x</i>21|<i>x</i> ,<i>x</i> 5}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
<b>A. </b><i>A </i>{0;1; 2;3; 4;5}. <b>B. </b><i>A </i>{1; 2;5;10;17; 26}.
<b>C. </b><i>A </i>{2;5;10;17; 26}. <b>D. </b><i>A </i>{0;1; 4;9;16; 25}.
<b>Câu 2.</b> Cho tập hợp <i>X</i> { , , , , , }<i>a b c x y z</i> . Số tập con của X là
<b>A. </b>32. <b>B. </b>16. <b>C. </b>64. <b>D. </b>6.
<b>Câu 3. </b>Tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b>25. <b>B. </b>6. <b>C. </b>10. <b>D. </b>3.
<b>Câu 4. </b>Cho tập hợp <i>B</i>
1
*
|
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
;
2
1 0
|
<i>B</i> <i>x</i> <i>x</i> ; <i>C</i>
<i>D</i> <i>x</i> <i>x</i> .
<b>A. </b><i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>. <b>B. </b><i>A</i> <i>C</i> <i>B</i> <i>D</i>. <b>C. </b><i>A</i><i>B B</i>; <i>D</i>. <b>D. </b><i>A</i><i>C D</i>; <i>B</i>.
<b>Câu 6. </b>Cho tập hợp <i>A</i>
<i>C</i> <i>x</i> <i>x</i> ; <i>D</i>
<b>Câu 7.</b>Cho tập <i>H</i>
<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 8. <b>C.</b> 9. <b>D.</b> 7.
<b>Câu 9.</b><i> Cho A là tập hợp khác </i> (<b> là tập hợp rỗng). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? </b>
<b>A. </b><i>A</i><i>A</i>. <b>B. </b> <i>A</i>. <b>C. </b><i>A</i>. <b>D. </b> .
<b>Câu 10.</b> Cho tập <i>X</i> có <i>n </i>1 phần tử (<i>n </i> ). Số tập con của <i>X</i> có hai phần tử là
<b>A. </b><i>n n </i>
. <b>C. </b><i>n </i>1. <b>D. </b>
2
<i>n n </i>
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 12.</b> Cho tập hợp
| 4
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> . Có tất cả bao nhiêu tập con của <i>A</i>?
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.
<b>Câu 13.</b> Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
<b>A. </b><i>A</i>
<b>Câu 14.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A.</b> 7. <b>B.</b>10. <b>C. </b>0. <b>D. </b>14.
<b>Câu 15.</b> Cho các tập hợp <i>A</i>
<b>A.</b> <i>A B</i> . <b>B.</b> <i>A</i><i>B</i>. <b>C.</b> <i>B</i><i>A</i>. <b>D.</b> <i>A B </i>\ .
<b> HẾT </b>
<b>BẢNG ĐÁP ÁN </b>
<b>1.B </b> <b>2.C </b> <b>3.B </b> <b>4.D </b> <b>5.B </b> <b>6.C </b> <b>7.D </b> <b>8.B </b> <b>9.C </b> <b>10.D </b>
<b>11.A </b> <b>12.A </b> <b>13.C </b> <b>14.C </b> <b>15.C </b>
<b>Câu 1.</b> Cho tập hợp 2
{ 1| , 5}
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
<b>A. </b><i>A </i>{0;1; 2;3; 4;5}. <b>B. </b><i>A </i>{1; 2;5;10;17; 26}.
<b>C. </b><i>A </i>{2;5;10;17; 26}. <b>D. </b><i>A </i>{0;1; 4;9;16; 25}.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Đồn Thị Thúy Tình ; Fb: Đồn Thúy Tình </b></i>
<b>Chọn B </b>
Vì <i>x </i>, <i>x </i>5nên <i>x </i>{0;1; 2;3; 4;5}
2
1 {1; 2;5;10;17; 26}
.
<b>Câu 2.</b> Cho tập hợp <i>X</i> { , , , , , }<i>a b c x y z</i> . Số tập con của X là
<b>A. </b>32. <b>B. </b>16. <b>C. </b>64. <b>D. </b>6.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Đồn Thị Thúy Tình ; Fb: Đồn Thúy Tình </b></i>
<b>Chọn C</b>
Tập có <i>n</i> phần tử có 2<i>n</i> tập con.
Tập<i>X</i>có 6 phần tử, do đó có 6
2 64 tập con.
<b>Câu 3. </b>Tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b>25. <b>B. </b>6. <b>C. </b>10. <b>D. </b>3.
<b>Lời giải </b>
<i><b> Tác giả: Nguyễn Thị Thu Đông ; Fb: Thu Đông </b></i>
<b>Chọn B</b>
Cách 1: sử dụng MTCT: Số tập con có 2 phần tử của tập hợp <i>A</i> là tổ hợp chập 2 của 4: <i>C </i><sub>4</sub>2 6
1 ;
<i>A</i> <i>a b</i> ; <i>A</i><sub>2</sub>
<b>A. </b>Tập hợp <i>B </i>
<b>Lời giải </b>
<i><b> Tác giả: Nguyễn Thị Thu Đông ; Fb: Thu Đông </b></i>
<b>Chọn D</b>
Ta có:
2
2
9 0
3 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
3
3
. Vậy <i>B </i>
<b>Câu 5. </b>Xét quan hệ (tập con, bằng nhau) của các tập hợp sau:
1
*
|
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
;
<i>D</i> <i>x</i> <i>x</i> .
<b>A. </b><i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>. <b>B. </b><i>A</i> <i>C</i> <i>B</i> <i>D</i>. <b>C. </b><i>A</i><i>B B</i>; <i>D</i>. <b>D. </b><i>A</i><i>C D</i>; <i>B</i>.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Hoàng Anh; Fb: Nguyen Hoang Anh </b></i>
<b>Chọn B </b>
1
1 1
1
1 0 1 2 3 4 5
,
, , , , , ,
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i> <i>C</i> <i>B</i> <i>D</i>
<i>C</i>
<i>D</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
.
<b>Câu 6. </b>Cho tập hợp <i>A</i>
<i>C</i> <i>x</i> <i>x</i> ; <i>D</i>
<b>A. </b><i>A</i> <i>C</i> <i>D</i>. <b>B. </b><i>A</i> <i>D</i> <i>C</i> <i>B</i>. <b>C. </b><i>B</i><i>C B</i>, <i>A B</i>, <i>D</i>. <b>D. </b><i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Hoàng Anh; Fb: Nguyen Hoang Anh</b></i>
<b>Chọn C </b>
Tập hợp<i>A </i>
Tập hợp <i>C </i>
Tập hợp <i>D </i>
<b>Câu 7.</b>Cho tập <i>H</i>
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả : Phan Văn Ánh ; Fb : Ánh Phan </b></i>
<b>Chọn D</b>
Ta có: 3 9 0 ( 2 9) 0 0
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
(vì <i>x </i> )
<b>Câu 8. </b>Có bao nhiêu tập <i>X</i> thỏa mãn :
<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 8. <b>C.</b> 9. <b>D.</b> 7.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả : Phan Văn Ánh ; Fb : Ánh Phan </b></i>
Ta có : Tập <i>X</i>có 3 phần tử :
Tập <i>X</i>có 4 phần tử :
Tập <i>X</i>có 5 phần tử :
Số tập<i>X</i>thỏa mãn là 8.
<b>Câu 9.</b> Cho <i>A</i> là tập hợp khác (<b> là tập hợp rỗng). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? </b>
<b>A. </b><i>A</i><i>A</i>. <b>B. </b> <i>A</i>. <b>C. </b><i>A</i>. <b>D. </b> .
<b>Lời giải </b>
<i><b> Tác giả: Hoàng Thảo ; Fb: Hoàng Thảo </b></i>
<b>Chọn C </b>
<b>Câu 10.</b> Cho tập <i>X</i> có <i>n </i>1 phần tử (<i>n </i> ). Số tập con của <i>X</i> có hai phần tử là
<b>A. </b><i>n n </i>
. <b>C. </b><i>n </i>1. <b>D. </b>
.
<b>Lời giải </b>
<i><b> Tác giả: Hoàng Thảo ; Fb: Hoàng Thảo </b></i>
<b>Chọn D </b>
Lấy một phần tử của <i>X</i> , ghép với <i>n</i> phần tử còn lại được <i>n</i> tập con có hai phần tử.
Vậy có
Nhưng mỗi tập con đó được tính hai lần nên số tập con của <i>X</i> có hai phần tử là
.
<b>Câu 11.</b> Cho tập hợp <i>M</i>
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Thị Thuyên; Fb:Thuyên Nguyễn. </b></i>
<b>Chọn A </b>
Do <i>x và </i>0 <i>x</i> là ước của 6 nên <i>x</i>
<b>Câu 12.</b> Cho tập hợp
| 4
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> . Có tất cả bao nhiêu tập con của <i>A</i>?
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Thị Thuyên; Fb:Thuyên Nguyễn. </b></i>
<b>Chọn A </b>
<b>A. </b><i>A</i>
<b>C. </b><i>C</i>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Văn Thanh ; Fb: Thanh Văn Nguyễn </b></i>
<b>Chọn C</b>
5 3 5 0
<i>x</i> <i>x</i> 5
3
<i>x</i>
(nhận)
4
1 0
<i>x </i> <i>x</i> 1 (nhận)
2<i>x </i>1 0 1
2
<i>x</i>
(nhận)
6
1 0
<i>x </i> <i>x</i>
Do đó: <i>C </i>
<b>Câu 14.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A.</b> 7. <b>B.</b>10. <b>C. </b>0. <b>D. </b>14.
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Văn Thanh ; Fb: Thanh Văn Nguyễn </b></i>
<b>Chọn C</b>
Ta có: <i>x</i>429<i>x</i>2100 0
2
2
4
25
<i>x</i>
2
5
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Vì <i>x </i> nên <i>x </i>
Do đó tổng các phần tử của tập hợp <i>A</i> bằng 0
<b>Câu 15.</b> Cho các tập hợp <i>A</i>
<b>A.</b> <i>A B</i> . <b>B.</b> <i>A</i><i>B</i>. <b>C.</b> <i>B</i><i>A</i>. <b>D.</b> <i>A B </i>\ .
<b>Lời giải </b>
<i><b>Tác giả: Nguyễn Văn Thanh ; Fb: Thanh Văn Nguyễn </b></i>
<b>Chọn C</b>
Ta có: <i>x</i> <i>B</i> <i>x</i> 6<i>m</i>4
<i>x</i> 3 2
Suy ra: <i>B</i><i>A</i>.
Ta có: 7<i>A</i>. Nếu 7<i>B</i> thì 7 6 4 1
2
<i>m</i> <i>m</i>
<i>Do đó: A B và A B</i><b> sai. </b>