Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Bài tập ôn tập môn Toán 12 tuần ba nghỉ phòng dịch Covid-19 (Từ 17.02.2020 đến 22.02.2020)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (260.63 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Nguyễn Thị Giang ĐỀ ƠN TẬP MƠN TỐN 12 (Tuần 03)</b>
<b> Tổ: Toán – Tin Năm học: 2019 – 2020 </b>
<b>Câu I: </b>


<b>1) Cho hàm số </b><i>y</i>  <i>x</i>3 3<i>x</i>24. (C)


a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.


b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình <i>x</i>33<i>x</i>2  <i>m</i> 4 0.
<b>2) Cho hàm số </b>


2x 1
y
x 2


 <sub>.</sub>


a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.


b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng -5.
<b>3)</b>


<i><b> Cho hàm số y= x</b>4<sub> +kx</sub>2<sub>-k -1 </sub></i> <sub>( 1)</sub>


<i>a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi k = -1</i>


b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (1), biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng y= 2
<i>x</i>


- 1.


<i> Đáp số :</i> y= -2x-2


<b>4)</b>


a) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 4x2


ĐS : maxy= 2 2 ; miny = -2
b) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y x</i> 22ln<i>x</i> trên [


1


<i>e</i><sub> ; e</sub>2<sub> ] :</sub>
ĐS : maxy= e4<sub> - 4 ; miny = 1</sub>
<b>Câu II Giải phương trình, bất phương trình sau: </b>


1) log23 <i>x</i>8log3 <i>x</i> 3 0. 2) 25x – 6.5x + 5 = 0


3)
1
1
3 7
7 3


  <sub></sub> 
   
   
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<b> 4) </b>



2 1 <sub>1</sub>


1

1



3.

12



3

3



<i>x</i> <i>x</i>


 

<sub></sub>

 

<sub></sub>



 

 



 

 

<sub> 5) </sub>

log

20,5

<i>x</i>

log

0,5

<i>x</i>

 

2 0



<b>Câu III Tính tích phân </b>


1) I =
3


2
1


ln


<i>e</i> <i>x</i> <i>xdx</i>



<i>x</i> <sub>. ( Đ/s </sub>


2


e 2 1


I


2 e 2


  


.) 2)<b> </b>


2
0


(2 1) cos 2


<i>J</i> <i>x</i> <i>xdx</i>



<sub></sub>



<i><b> ( Đáp số J = -1)</b></i>
3)
2
2
1 1
<i>xdx</i>


<i>H</i>
<i>x</i>




<i><b> ( Đ/ số H =</b></i> 5 2<i><b>) 4) </b></i>


1


2 2
0


1 .


<i>K</i> 

<i>x x dx</i>


<i><b> (Đáp số K =</b></i>16


<i>)</i>


<b>Câu IV</b><i><b> </b></i>


<i><b>1) </b> Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, </i><i>BAC</i>120<i>o</i>, mặt
phẳng (AB’C’) tạo với đáy một góc 60o<i><sub>. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.</sub></i>


ĐS:
3
3


8
<i>a</i>
<i>V </i>


<b>2) Cho hình trụ (T) có bán kính đáy R = 10cm, một thiết diện song song với trục hình trụ , cách trục một</b>
khoảng 6cm có diện tích 80cm2<sub> . Tính thể tích khối trụ (T)</sub>


ĐS : V = 500 (cm3<sub>)</sub>


<b>3) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , cạnh bên SA vng góc với đáy , cạnh </b>
bên SB bằng a 3


a/. Tính thể tích của khối chóp S.ABC


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ĐS:


</div>

<!--links-->

×