<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên học sinh:………; số báo danh:………
<b>I. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 1 đến 10 </b>
<i>“Giặc đã đến chân núi Trâu. Thế nước rất nguy, người người hoảng hốt. Vừa lúc đó, sứ giả </i>
<i>đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến. Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một </i>
<i>tráng sĩ mình cao hơn trượng, oai phong, lẫm liệt. Tráng sĩ bước lên vỗ vào mơng ngựa. Ngựa hí </i>
<i>dài mấy tiếng vang dội. Tráng sĩ mặc áo giáp, cầm roi, nhảy lên mình ngựa. Ngựa phun lửa, </i>
<i>tráng sĩ thúc ngựa phi thẳng đến nơi có giặc, đón đầu chúng đánh giết hết lớp này đến lớp khác, </i>
<i>giặc chết như rạ. Bỗng roi sắt gãy. Tráng sĩ bèn nhổ những cụm tre cạnh đường quật vào giặc. </i>
<i>Giặc tan vỡ. Đám tàn quân giẫm đạp lên nhau chạy trốn, tráng sĩ đuổi đến chân núi Sóc (Sóc </i>
<i>Sơn). Đến đấy, một mình một ngựa, tráng sĩ lên đỉnh núi, cởi giáp sắt bỏ lại, rồi cả người lẫn </i>
<i>ngựa từ từ bay lên trời.” </i>
(Trích “Thánh Gióng”, SGK Ngữ văn 6, tập 1, NXB Giáo dục, tr.20)
<i><b>Câu 1. Biểu hiện nào sau đây không tôn trọng lẽ phải?</b></i>
<b> A. Không chấp nhận và làm những việc sai trái. </b>
<b> B. Công nhận, ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn. </b>
<b> C. Biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực. </b>
<b> D. Gió chiều nào che chiều ấy, cố gắng khơng làm mất lịng ai. </b>
<i><b>Câu 2. Để Thánh Gióng có sức mạnh thần kì chiến thắng giặc Ân, dân làng đã “góp gạo ni chú bé, vì </b></i>
<i>ai cũng mong chú giết giặc cứu nước”. Chi tiết ấy thể hiện phấm chất đạo đức gì?</i>
<b> A. Giữ chữ tín. </b>
<b>B. Đồn kết, tương trợ. C. Tôn trọng người khác. D. Yêu thương con người. </b>
<i><b>Câu 3. Cho biết truyện Thánh Gióng thuộc loại truyện dân gian nào?</b></i>
<b> A. Truyền thuyết. </b>
<b>B. Ngụ ngơn. </b>
<b>C. Cổ tích. </b>
<b>D. Truyện cười. </b>
<i><b>Câu 4. Em không tán thành với ý kiến nào sau đây về tình bạn? </b></i>
<b> A. Tình bạn trong sáng, lành mạnh khơng thể có từ một phía. </b>
<b> B. Bạn bè phải biết bảo vệ nhau trong mọi trường hợp. </b>
<b> C. Có thể có tình bạn trong sáng, lành mạnh giữa hai người khác giới. </b>
<b> D. Biết phê bình nhau mới là tình bạn đẹp. </b>
<i><b>Câu 5. Theo em, truyện Thánh Gióng có liên quan đến sự kiện lịch sử nào?</b></i>
<b> A. Sự ra đời của nhà nước Âu Lạc. </b>
<b>B. Sự ra đời của nhà nước Văn Lang. </b>
<b> C. Sự hình thành nền văn hóa Đơng Sơn. </b>
<b>D. Sự phát triển của nghề đúc đồng. </b>
<i><b>Câu 6. Câu văn “Ngựa phun lửa, tráng sĩ thúc ngựa phi thẳng đến nơi có giặc, đón đầu chúng đánh giết </b></i>
<i>hết lớp này đến lớp khác, giặc chết như rạ.” là câu ghép được cấu tạo bởi mấy cụm chủ - vị?</i>
<b> A. Ba cụm. </b>
<b>B. Năm cụm. </b>
<b>C. Bốn cụm. </b>
<b>D. Hai cụm. </b>
<b>Câu 7. Với mong muốn thế hệ trẻ hôm nay phát huy được sức mạnh và tinh thần của Thánh Gióng, nhà </b>
nước ta tổ chức Hội khỏe Phù Đổng theo chu kì 4 năm một lần. Hãy cho biết, Hội khỏe Phù Đổng giành
cho lứa tuổi nào?
<b> A. Thanh niên. </b>
<b>B. Thiếu niên. </b>
<b>C. Nhi đồng. </b>
<b>D. Mọi lứa tuổi. </b>
<b>Câu 8. Phương thức biểu đạt chính của đoạn văn trên là gì?</b>
<b> A. Biểu cảm. </b>
<b>B. Tự sự. </b>
<b>C. Nghị luận. </b>
<b>D. Miêu tả. </b>
UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN
<b>PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<i>(Đề thi có 03 trang) </i>
<b>KỲ THI KHẢO SÁT HSG KHTN - KHXH </b>
<b>NĂM HỌC: 2017 - 2018 </b>
<b>LĨNH VỰC: KHOA HỌC TỰ XÃ HỘI </b>
<i>Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) </i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Câu 9. Giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ là</b>
<b> A. Góp phần làm phong phú truyền thống. </b>
<b>B. Giúp ta có thêm kinh nghiệm. </b>
<b> C. Tiếp nối phát triển và làm rạng rỡ truyền thống. </b>
<b>D. Tự hào về truyền thống của gia đình. </b>
<b>Câu 10. Trẻ em có những nhóm quyền gì theo Quy định của Công ước quốc tế về Quyền trẻ em:</b>
<b> A. Quyền được ni dưỡng; quyền được chăm sóc; quyền được tham gia; quyền được phát triển. </b>
<b> B. Quyền được sống còn; quyền được bảo vệ; quyền được phát triển; quyền được tham gia. </b>
<b> C. Quyền được bảo vệ; quyền được phát triển; quyền được giao lưu; quyền được học tập. </b>
<b> D. Quyền được vui chơi; quyền được học tập; quyền được bảo vệ; quyền được sống cịn. </b>
<b>II. Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 11 đến 15 </b>
<i>“Như nước Đại Việt ta từ trước </i>
<i>Vốn xưng nền văn hiến đã lâu </i>
<i>Núi sông bờ cõi đã chia </i>
<i>Phong tục Bắc nam cũng khác </i>
<i>Từ Triệu, Đinh, Lý, Trần bao đời xây nền độc lập </i>
<i>Cùng Hán, Đường, Tống, Nguyên mỗi bên xưng đế một phương, </i>
<i>Tuy mạnh yếu từng lúc khác nhau </i>
<i>Song hào kiệt đời nào cũng có” </i>
(SGK Ngữ văn 8 tập 2, NXBGD 2005)
<b>Câu 11. Tác giả của đoạn trích là ai ?</b>
<b> A. Lý Thường Kiệt </b>
<b>B. Nguyễn Trãi </b>
<b>C. Nguyễn Thiếp </b>
<b>D. Lê Lợi </b>
<b> Câu 12. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn trích ? </b>
<b> A. So sánh, ẩn dụ </b>
<b>B. Liệt kê, so sánh </b>
<b>C. Nhân hóa, liệt kê D. Ẩn dụ, nhân hóa </b>
<b>Câu 13. Đoạn trích trên trích từ văn bản nào?</b>
<b> A. Hịch tướng sĩ </b>
<b>B. Nước Đại Việt ta </b>
<b>C. Sông núi nước Nam </b>
<b>D. Chiếu dời đơ </b>
<b>Câu 14. Các câu trong đoạn trích thuộc về lớp hành động nói nào ?</b>
<b> A. Hành động trình bày </b>
<b>B. Hành động bộc lộ cảm xúc. </b>
<b> C. Hành động hỏi </b>
<b>D. Hành động hứa hẹn </b>
<b>Câu 15. Đoạn trích được sử dụng phương thức biểu đạt chủ yếu nào ?</b>
<b> A. Nghị luận </b>
<b> B. Tự sự </b>
<b>C. Miêu tả </b>
<b>D. Thuyết minh </b>
<b>III. Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 16 đến 18</b>
<i>“Những cuộc phát kiến địa lí đã góp phần thúc đẩy thương nghiệp châu âu phát triển và đem </i>
<i>lại cho giai cấp tư sản châu âu những nguồn nghuyên liệu quý giá, những kho vàng bạc , châu </i>
<i>báu khổng lồ cùng những vùng đất mênh mông ở châu Á, châu Phi và châu Mĩ” </i>
<i>(Theo Lịch sử 7, trang 6) </i>
<i><b>Câu 16. Nhờ cuộc phát kiến địa lí đã đem lại cho tầng lớp thương nhân châu âu rất nhiều vàng bạc, </b></i>
nguyên liệu. Vậy họ đã cướp được ở đâu?
<b> A. Châu Mĩ, Châu Á và Châu Phi </b>
<b>B. Ấn Độ </b>
<b>C. Châu Á </b>
<b>D. Châu Mĩ </b>
<i><b>Câu 17. Cuộc phát kiến địa lí vào thế kỉ XV được thực hiện bằng con đường nào? </b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<i><b>Câu 18. Ai là người đã tìm ra châu Mĩ? </b></i>
<b> A. Va-xcôđơ Ga-ma </b>
<b>B. Đi-a-xơ </b>
<b>C. Cô-lôm-bô </b>
<b>D. Ph. Ma- gien-lan. </b>
<b>IV. Đọc đoạn trích sau và trả lời từ câu hỏi 19 đến 23 </b>
<i>Đông Nam Á là một khu vực khá rộng, bao gồm nhiều nước trên lục địa và hải đảo, diện tích </i>
<i>khoảng 4,5 triệu km2, ngày nay có số dân hơn 500 triệu người; các dân tộc có nền văn hóa rực </i>
<i>rỡ. Đơng Nam Á năm trên đường hàng hải từ Tây sang Đông, nối liền Ấn Độ Dương với Thái </i>
<i>Bình Dương. Đây là khu vực giàu tài nguyên : lúa gạo cây hương liệu, động vật, khống sản….có </i>
<i>nguồn nhân cơng rẻ và thị trường tiêu thụ lớn. </i>
<i> (Trích sách Lịch sử lớp 8 trang 63) </i>
<i><b>Câu 19. Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105km. Trên một bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa </b></i>
hai thành phố đo được 15cm. Vậy bản đồ có tỉ lệ bao nhiêu?
<b> A. 1: 70 000. </b>
<b>B. 1: 500 000. </b>
<b>C. 1: 700 000. D. 1: 50 000. </b>
<i><b> Câu 20. Nước ta có bao nhiêu tỉnh ven biển? </b></i>
<b> A. 10. </b>
<b>B. 28. </b>
<b>C. 25. </b>
<b>D. 20. </b>
<i><b>Câu 21. Nơi có các dãy núi chính hình cánh cung là </b></i>
<b> A. vùng núi Tây Bắc. </b>
<b>B. vùng núi Trường Sơn Nam. </b>
<b> C. vùng núi Trường Sơn Bắc. </b>
<b>D. vùng núi Đông Bắc. </b>
<i><b>Câu 22. Đến cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong bối cảnh hầu hết các nước Đông Nam Á là thuộc địa </b></i>
của các nước thực dân phương Tây thì chỉ có một nước trong khu vực khơng chịu số phận như vậy là
nước:
<b> A. Xiêm (Thái Lan). </b>
<b>B. Việt Nam C. Mi-an -ma </b>
<b>D. In-đô-nê-xi-a </b>
<i><b>Câu 23. Vì sao các vật thể trên bề mặt Trái Đất đều bị lệch hướng?</b></i>
<b> A. Do Trục của Trái Đất nghiêng. </b>
<b>B. Do Trái Đất có dạng hình cầu. </b>
<b> C. Do vận động của Trái Đất quanh Mặt Trời. </b>
<b>D. Do sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất. </b>
<i><b>Câu 24. Dựa vào đặc điểm nào mà địa hình cao ngun có thể gọi là núi? </b></i>
<b> A. Dựa vào độ cao tuyệt đối, sườn dốc. </b>
<b>B. Dựa vào bề mặt địa hình. </b>
<b> C. Dựa vào đặc điểm sườn dốc. </b>
<b>D. Dựa vào thời gian hình thành. </b>
<i><b>Câu 25. Thuộc địa của Pháp ở Đông Nam Á là </b></i>
<b> A. Việt Nam , Lào, In-đô-nê-xi-a. </b>
<b>B. Phi-líp-pin, Lào, Cam-pu-chia . </b>
<b> C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. </b>
<b>D. Ma-lai xi-a, Miến Điện </b>
<i><b>Câu 26. Miến Điện ngày nay là nước: </b></i>
<b> A. Việt Nam </b>
<b>B. In-đô-nê-xi-a C. Mi-an -ma </b>
<b>D. Phi-líp-pin. </b>
<i><b>Câu 27. Tỉnh nằm ở biên giới giữa 3 quốc gia Việt Nam, Lào, Cam phu chia là: </b></i>
<b> A. Điện Biên. </b>
<b>B. Quảng Nam. </b>
<b>C. Lâm Đồng. </b>
<b>D. Kon Tum. </b>
<i><b>Câu 28. Đơng Nam Á Hiện nay có bao nhiêu nước: </b></i>
<b> A. 9 nước </b>
<b> B. 11 nước </b>
<b>C. 12 nước. </b>
<b>D. 10 nước </b>
<i><b>Câu 29. Cuộc khởi nghĩa do A-cha Xoa lãnh đạo ở Ta Keo (1863-1866) là nói đến phong trào đấu tranh ở </b></i>
nước:
<b> A. In-đô-nê-xi-a B. Cam-pu-chia C. Việt Nam. </b>
<b>D. Lào </b>
<i><b>Câu 30. Vào các ngày 22- 6 và 22-12, các địa điểm ở các vĩ tuyến nào bắt đầu có hiện tượng ngày hoặc </b></i>
đêm dài st 24 giờ?
<b> A. 66</b>
0
<b>33’ Bắc và Nam. B. 23</b>
0
<b>27’Bắc và Nam. C. 90</b>
0
<b> Bắc và Nam. D. Xích đạo (0</b>
0
).
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b> </b>
<b> </b>
<i><b>Phần đáp án câu trắc nghiệm: </b></i>
<i><b>Tổng câu trắc nghiệm: 30. </b></i>
<i><b>763 </b></i>
<i><b>764 </b></i>
<i><b>765 </b></i>
<i><b>766 </b></i>
<b>1 </b>
<b> C </b>
<b> D </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b>2 </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b>3 </b>
<b> C </b>
<b> C </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b>4 </b>
<b> A </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> A </b>
<b>5 </b>
<b> C </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b>6 </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b> A </b>
<b> C </b>
<b>7 </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b> B </b>
<b> D </b>
<b>8 </b>
<b> A </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b>9 </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b> D </b>
<b>10 </b>
<b> C </b>
<b> C </b>
<b> B </b>
<b> A </b>
<b>11 </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b>12 </b>
<b> D </b>
<b> C </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b>13 </b>
<b> D </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b>14 </b>
<b> C </b>
<b> C </b>
<b> A </b>
<b> D </b>
<b>15 </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b> A </b>
<b> D </b>
<b>16 </b>
<b> C </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b> A </b>
<b>17 </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> D </b>
<b> C </b>
<b>18 </b>
<b> C </b>
<b> A </b>
<b> C </b>
<b> A </b>
<b>19 </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b> C </b>
<b> C </b>
<b>20 </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b>21 </b>
<b> B </b>
<b> B </b>
<b> D </b>
<b> D </b>
<b>22 </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b>23 </b>
<b> B </b>
<b> D </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b>24 </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b> A </b>
<b> D </b>
<b>25 </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b> C </b>
<b> C </b>
<b>26 </b>
<b> A </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b> D </b>
<b>27 </b>
<b> C </b>
<b> D </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b>28 </b>
<b> B </b>
<b> D </b>
<b> B </b>
<b> D </b>
<b>29 </b>
<b> C </b>
<b> C </b>
<b> B </b>
<b> C </b>
<b>30 </b>
<b> D </b>
<b> D </b>
<b> A </b>
<b> C </b>
UBND HUYỆN BÌNH XUN
<b>PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>Trắc nghiệm (3 điểm) tổng số 30 câu. </b>
<b> ĐÁP ÁN KỲ THI KHẢO SÁT HSG KHTN –KHXH </b>
<b>NĂM HỌC: 2017 - 2018 </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<!--links-->