Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (454.55 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>THANH HĨA </b>
<b>KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>ĐÁP ÁN MƠN TỐN </b>
<b>Mã đề 101 </b> <b>Mã đề 102 </b> <b>Mã đề 103 </b> <b>Mã đề 104 </b>
Câu 1 <b>D </b> Câu 1 <b>B </b> Câu 1 <b>B </b> Câu 1 <b>A </b>
Câu 2 <b>B </b> Câu 2 <b>B </b> Câu 2 <b>C </b> Câu 2 <b>D </b>
Câu 3 <b>C </b> Câu 3 <b>C </b> Câu 3 <b>A </b> Câu 3 <b>D </b>
Câu 4 <b>D </b> Câu 4 <b>B </b> Câu 4 <b>B </b> Câu 4 <b>A </b>
Câu 5 <b>B </b> Câu 5 <b>B </b> Câu 5 <b>A </b> Câu 5 <b>B </b>
Câu 6 <b>B </b> Câu 6 <b>D </b> Câu 6 <b>D </b> Câu 6 <b>C </b>
Câu 7 <b>D </b> Câu 7 <b>B </b> Câu 7 <b>B </b> Câu 7 <b>C </b>
Câu 8 <b>D </b> Câu 8 <b>A </b> Câu 8 <b>B </b> Câu 8 <b>C </b>
Câu 9 <b>A </b> Câu 9 <b>B </b> Câu 9 <b>D </b> Câu 9 <b>B </b>
Câu 10 <b>A </b> Câu 10 <b>A </b> Câu 10 <b>B </b> Câu 10 <b>C </b>
Câu 11 <b>C </b> Câu 11 <b>B </b> Câu 11 <b>C </b> Câu 11 <b>B </b>
Câu 12 <b>D </b> Câu 12 <b>C </b> Câu 12 <b>B </b> Câu 12 <b>C </b>
Câu 13 <b>B </b> Câu 13 <b>B </b> Câu 13 <b>B </b> Câu 13 <b>C </b>
Câu 14 <b>D </b> Câu 14 <b>D </b> Câu 14 <b>A </b> Câu 14 <b>A </b>
Câu 15 <b>B </b> Câu 15 <b>A </b> Câu 15 <b>C </b> Câu 15 <b>B </b>
Câu 16 <b>C </b> Câu 16 <b>C </b> Câu 16 <b>C </b> Câu 16 <b>A </b>
Câu 17 <b>C </b> Câu 17 <b>C </b> Câu 17 <b>D </b> Câu 17 <b>D </b>
Câu 18 <b>A </b> Câu 18 <b>D </b> Câu 18 <b>B </b> Câu 18 <b>C </b>
Câu 19 <b>B </b> Câu 19 <b>A </b> Câu 19 <b>C </b> Câu 19 <b>D </b>
Câu 20 <b>A </b> Câu 20 <b>C </b> Câu 20 <b>B </b> Câu 20 <b>B </b>
Câu 21 <b>C </b> Câu 21 <b>B </b> Câu 21 <b>C </b> Câu 21 <b>D </b>
Câu 22 <b>D </b> Câu 22 <b>D </b> Câu 22 <b>C </b> Câu 22 <b>D </b>
Câu 23 <b>B </b> Câu 23 <b>D </b> Câu 23 <b>D </b> Câu 23 <b>A </b>
Câu 24 <b>B </b> Câu 24 <b>D </b> Câu 24 <b>C </b> Câu 24 <b>A </b>
Câu 25 <b>B </b> Câu 25 <b>D </b> Câu 25 <b>A </b> Câu 25 <b>D </b>
Câu 26 <b>D </b> Câu 26 <b>A </b> Câu 26 <b>D </b> Câu 26 <b>D </b>
Câu 27 <b>A </b> Câu 27 <b>C </b> Câu 27 <b>D </b> Câu 27 <b>D </b>
Câu 28 <b>A </b> Câu 28 <b>A </b> Câu 28 <b>D </b> Câu 28 <b>C </b>
Câu 29 <b>C </b> Câu 29 <b>D </b> Câu 29 <b>D </b> Câu 29 <b>C </b>
Câu 30 <b>B </b> Câu 30 <b>D </b> Câu 30 <b>C </b> Câu 30 <b>A </b>
Câu 31 <b>C </b> Câu 31 <b>A </b> Câu 31 <b>C </b> Câu 31 <b>A </b>
Câu 32 <b>B </b> Câu 32 <b>B </b> Câu 32 <b>D </b> Câu 32 <b>B </b>
Câu 33 <b>C </b> Câu 33 <b>C </b> Câu 33 <b>A </b> Câu 33 <b>A </b>
Câu 34 <b>A </b> Câu 34 <b>A </b> Câu 34 <b>C </b> Câu 34 <b>B </b>
Câu 35 <b>D </b> Câu 35 <b>C </b> Câu 35 <b>A </b> Câu 35 <b>C </b>
Câu 36 <b>A </b> Câu 36 <b>A </b> Câu 36 <b>C </b> Câu 36 <b>C </b>
Câu 37 <b>C </b> Câu 37 <b>C </b> Câu 37 <b>A </b> Câu 37 <b>C </b>
Câu 38 <b>D </b> Câu 38 <b>B </b> Câu 38 <b>B </b> Câu 38 <b>B </b>
Câu 39 <b>A </b> Câu 39 <b>A </b> Câu 39 <b>C </b> Câu 39 <b>D </b>
Câu 40 <b>A </b> Câu 40 <b>C </b> Câu 40 <b>B </b> Câu 40 <b>A </b>
Câu 41 <b>A </b> Câu 41 <b>C </b> Câu 41 <b>C </b> Câu 41 <b>B </b>
Câu 42 <b>C </b> Câu 42 <b>D </b> Câu 42 <b>A </b> Câu 42 <b>B </b>
Câu 43 <b>B </b> Câu 43 <b>C </b> Câu 43 <b>A </b> Câu 43 <b>B </b>
Câu 44 <b>A </b> Câu 44 <b>A </b> Câu 44 <b>A </b> Câu 44 <b>D </b>
Câu 45 <b>A </b> Câu 45 <b>A </b> Câu 45 <b>D </b> Câu 45 <b>D </b>
Câu 46 <b>A </b> Câu 46 <b>D </b> Câu 46 <b>A </b> Câu 46 <b>B </b>
Câu 47 <b>C </b> Câu 47 <b>B </b> Câu 47 <b>D </b> Câu 47 <b>A </b>
Câu 48 <b>C </b> Câu 48 <b>D </b> Câu 48 <b>A </b> Câu 48 <b>B </b>
Câu 49 <b>D </b> Câu 49 <b>A </b> Câu 49 <b>D </b> Câu 49 <b>D </b>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>THANH HĨA </b>
<b>KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019 </b>
<b>HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO </b>
<b>MÔN TOÁN </b>
<b>Câu 1: Cho hàm số </b> <i>y</i> <i>f x</i>
<b>A. </b>
<b>Hướng dẫn: Dựa vào đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>f</i>
Từ bảng biến thiên suy ra <i>f x</i>
Xét
3 0 2 3 1 2 5
0 3 . 3 0 .
3 2 1
3 0
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>g x</i> <i>f</i> <i>x f</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Suy ra hàm số <i>g x</i>
<b>Câu 2: Biết rằng phương trình </b> 3
<i>x</i>
có hai nghiệm <i>x và </i><sub>1</sub> <i>x Hãy tính tổng </i><sub>2</sub>.
1 2
27<i>x</i> 27 .<i>x</i>
<i>S </i>
<b>A. </b><i>S </i>252. <b>B. </b><i>S </i>180. <b>C. </b><i>S </i>9. <b>D. </b><i>S </i>45.
<b>Hướng dẫn: Điều kiện: </b>3<i>x</i>1<sub> </sub>1 0<sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub>1.
Phương trình log 3<sub>3</sub>
3
log 3<i>x</i> 1 .2 2<i>x</i> 3<i>x</i> 1 .2 3 <i>x</i> 6.3<i>x</i> 2 3 <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 2
1 2
2 3 3 6
3 6.3 2 0 .
3 .3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>Viet</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
Ta có 1 2
3
3
27<i>x</i> 27<i>x</i> 3<i>x</i> 3<i>x</i> 3.3 .3<i>x</i> <i>x</i> 3<i>x</i> 3<i>x</i> 6 3.2.6 180.
<i>S </i>
<b>Câu 3: Cho hình chóp </b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh </i>. <i>a . Tam giác ABC đều, hình chiếu </i>
vng góc <i>H</i> của đỉnh <i>S trên mặt phẳng </i>
thẳng <i>SD hợp với mặt phẳng </i>
30 . Tính khoảng cách <i>d từ B</i> đến mặt phẳng
theo <i>a . </i>
<b>A. </b><i>d</i> <i>a</i> 3. <b>B. </b> 2 21.
21
<i>a</i>
<i>d </i> <b>C. </b> 21.
7
<i>a</i>
<i>d </i> <b>D. </b> 2 5.
3
<i>H</i>
<i>K</i>
<i>O</i>
<i>B</i>
<i>D</i>
<i>C</i>
<i>A</i>
<i>S</i>
Xác định 300 <i>SD ABCD</i>,
<i>a</i>
<i>SH</i> <i>HD</i> <i>SDH</i> .
Ta có ,
2
<i>BD</i>
<i>d B SCD</i> <i>d H SCD</i> <i>d H SCD</i>
<i>HD</i>
.
Ta có <i>HC</i> <i>AB</i><i>HC</i><i>CD</i>.
Kẻ <i>HK</i> <i>SC</i>. Khi đó <i>d H SCD</i><sub></sub> ,
2 2
. 2 21
21
<i>SH HC</i> <i>a</i>
<i>HK</i>
<i>SH</i> <i>HC</i>
.
Vậy ,
2 7
<i>a</i>
<i>d B SCD</i><sub></sub> <sub></sub> <i>HK</i> .
<b>Câu 4: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
<b>A. </b>4. <b>B. </b>6 . <b>C. </b>7 . <b>D. </b>9 .
<b>Hướng dẫn: Đặt </b><i>t</i> <i>f x</i>
<i>f t</i> <i>t</i>
1 2 1
<i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i>
3 2
1
4 8 1 0
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
Vì
4 8 1
<i>g t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> liên tục trên và <i>g </i>
<i>g</i> nên phương trình <i>g t có các nghiệm </i>( ) 0 <i>t </i><sub>1</sub>
Xét phương trình <i>t</i><i>x</i>33<i>x</i>26<i>x</i> là phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số 2
3 6 2
<i>h x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> và đường thẳng <i>y</i><i>t</i>
Hàm số <i>h x</i>
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
+ Với <i>t</i><i>t</i><sub>2</sub>
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
<i>x</i> 1 1 3 1 3
<i>y </i> 0 0
<i>y</i>
7
6 6 3
6 6 3
<b>Câu 5: Gọi </b><i>S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đơi một khác nhau được chọn từ các chữ số </i>
1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc <i>S . Tính xác suất để lấy được một số chia hết cho </i>11
và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11.
<b>A. </b>P 8 .
21
<b>B. </b> 2 .
63
<i>P </i> <b>C. </b> 1 .
126
<i>P </i> <b>D. </b> 1 .
63
<i>P </i>
<b>Hướng dẫn: Số phần tử của S là </b><i>n S</i>
Gọi số tự nhiên thuộc <i>S có dạng abcd . </i>
Vì <i>abcd</i> 1000<i>a</i>100<i>b</i>10<i>c</i><i>d</i> 1001<i>a</i>99<i>b</i>11<i>c</i> ( <i>a c</i>) ( <i>b d</i> )
nên <i>abcd</i>11 <i>b d</i> (<i>a c</i> ) 11
Từ giả thiết 11 11
11
<i>a c</i>
<i>a b c</i> <i>d</i>
<i>b d</i>
<sub> </sub>
Các cặp có tổng chia hết cho 11 là
<i>Vậy số cách chọn số abcd thỏa mãn là </i>n( ) 4 3 2! 2! 48 48 1 .
3024 63
<i>A</i> <i>P</i>
<b>Câu 6: Gọi </b><i>z , </i><sub>1</sub> <i>z là hai trong các số phức thỏa mãn </i><sub>2</sub> <i>z</i> 1 2<i>i</i> và 5 <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> . Tìm mơđun của số 8
phức <i>w</i><i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 2 4<i>i</i>.
<b>A. </b> <i>w . </i>6 <b>B. </b> <i>w </i>16. <b>C. </b> <i>w </i>10. <b>D. </b><i>w </i>13.
<b>Hướng dẫn: </b>
Gọi <i>A</i> là điểm biểu diễn của số phức <i>z , </i><sub>1</sub> <i>B</i> là điểm biểu diễn của số phức <i>z . </i><sub>2</sub>
Theo giả thiết <i>z , </i><sub>1</sub> <i>z là hai trong các số phức thỏa mãn </i><sub>2</sub> <i>z</i> 1 2<i>i</i> 5 nên <i>A</i> và <i>B</i> thuộc đường tròn
tâm <i>I</i>
Mặt khác <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 8 <i>AB</i>8.
Gọi <i>M</i> là trung điểm của <i>AB</i> suy ra <i>M</i> là điểm biểu diễn của số phức 1 2
2
<i>z</i> <i>z</i>
và <i>IM </i>3.
Do đó ta có 1 2
3 1 2
2
<i>z</i> <i>z</i>
<i>IM</i> <i>i</i>
3 1 <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 4 <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 4 6
2 <i>z</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>i</i>
<i>w</i> 6<b>. </b>
<b>Câu 7: Bạn H trúng tuyển vào Trường Đại học Ngoại Thương nhưng vì do khơng đủ tiền nộp học phí </b>
<b>nên H quyết định vay ngân hàng trong bốn năm mỗi năm 4 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất ưu </b>
đãi <b>3% / năm. Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học bạn H thực hiện trả góp hàng tháng cho ngân hàng số </b>
tiền (khơng đổi) với lãi suất theo cách tính mới là 0, 25% /tháng trong vịng 5 năm. Tính số tiền hàng
<b>tháng mà bạn H phải trả cho ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). </b>
<b>A. 323.582 (đồng). </b> <b>B. 398.402 (đồng). </b> <b>C. 309.718 (đồng). </b> <b>D. 312.518 (đồng). </b>
<b>Hướng dẫn: </b>
Tiền vay từ năm thứ hai đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 3
4000000(1 3%) .
Tiền vay từ năm thứ ba đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 2
4000000(1 3%) .
Tiền vay từ năm thứ tư đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 4000000(1 3%) .
Vậy sau 4 năm bạn H nợ ngân hàng số tiền là:
4000000 1 3% 1 3% 1 3% 1 3% 17.236.5 34
<i>N</i>
Lúc này ta coi như bạn H nợ ngân hàng khoảng tiền ban đầu là <i>N </i>17.236.543đồng, số tiền này bắt
đầu được tính lãi <i>r </i>0, 25%/tháng và được trả góp mỗi tháng <i>m đồng trong 5 năm. </i>
Số tiền còn nợ cuối tháng thứ 1 là: <i>N</i>(1<i>r</i>)<i>m</i>
Số tiền còn nợ cuối tháng thứ 2 là:
(1 ) (1 ) (1 ) (1 ) 1
<i>N</i> <i>r</i> <i>m</i> <i>r</i> <i>m</i><i>N</i> <i>r</i> <i>m</i> <i>r</i>
Số tiền còn nợ cuối tháng thứ 3 là:
2 3 2
(1 ) (1 ) 1 (1 ) (1 ) (1 ) (1 ) 1
<i>N</i> <i>r</i> <i>m</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>m</i> <i>N</i> <i>r</i> <i>m</i> <i>r</i> <i>r</i>
....
Số tiền còn nợ cuối tháng thứ 60 là: <i>N</i>(1<i>r</i>)60<i>m</i><sub></sub>(1<i>r</i>)59... (1 <i>r</i>) 1 <sub> </sub>
Ta có
60
60 59
60 309.71
(1 ) .
(1 ) (1 ) ... (1 ) 1 0
(1 ) 1 8
<i>N</i> <i>r</i> <i>r</i>
<i>N</i> <i>r</i> <i>m</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>m</i>
<i>r</i>
<sub></sub> <sub></sub>
đồng.
<b>Câu 8: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> cho mặt phẳng
1
: 2
1
<i>x</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
và hai điểm
<i>A </i> , 1;0;8
2
<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>
. Hai điểm <i>M</i>, <i>N thuộc mặt phẳng </i>
2
<i>NA</i> <i>NB</i>. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn <i>MN . </i>
<b>A. </b><i>MN</i><sub>min</sub> . 1 <b>B. </b><i>MN</i><sub>min</sub> 2. <b>C. </b> <sub>min</sub> 2
2
<i>MN</i> . <b>D. </b> <sub>min</sub> 2.
3
<i>MN</i>
<b>Hướng dẫn: </b>
Vì <i>d M d nên </i>
nằm trên giao của mặt phẳng
1;1;1
<i>d</i> <i>P</i> <i>I</i>
<i>d</i> <i>P</i>
nên giao của mặt
phẳng
Giả sử <i>N x y z . Vì </i>
2 2 2 1 2 2
1 3 11 2 8
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <i>z</i>
2 2 2
2 2 14 42 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
. Đây là phương trình mặt cầu
<i>R . Lại có N</i>
Từ đây bài tốn đưa về: “Trên mặt phẳng
Dễ thấy <i>MN</i><sub>min</sub> <i>IJ</i><i>R</i><i>R</i> . 1
<b>Câu 9: Một khuôn viên dạng nửa hình trịn, trên đó người </b>
thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình
parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vng góc
với đường kính của nửa hình trịn, hai đầu mút của cánh hoa
nằm trên nửa đường trịn (phần tơ màu) và cách nhau một
khoảng bằng 4(m). Phần cịn lại của khn viên (phần không
<b>A. </b>3.738.574 (đồng). <b>B. </b>1.948.000 (đồng). <b>C. </b>3.926.990 (đồng). <b>D. </b>4.115.408 (đồng).
<b>Hướng dẫn: Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ. </b>
Tính được bán kính của nửa hình trịn là
2 2
2 4 2 5.
<i>R </i>
Khi đó phương trình nửa đường tròn là
2 2 2 2
2 5 20
<i>y</i> <i>R</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
Phương trình parabol
dạng <i>y</i><i>ax</i>2. Mặt khác
4<i>a</i> 2 <i>a</i> . 1
Phần diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
Ta có cơng thức
2
1
2 2 2
2
11,9
20 4
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>m</i>
2
<i>S</i> <i>S</i><i>S</i> <i>R</i> <i>S</i> <i>m</i>
Vậy số tiền cần có là 150.000.<i>S</i><sub>1</sub>100.000.<i>S</i><sub>2</sub> 3.738.574 đồng.
<b>Câu 10: Cho hình chóp đều </b><i>S ABC có đáy cạnh bằng </i>. <i>a , góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng </i>
của khối bát diện có các mặt <i>ABC</i>, <i>A B C , A BC</i> , <i>B CA</i> , <i>C AB</i> , <i>AB C , BA C , CA B</i> là
<b>A. </b>
3
2 3
3
<i>a</i>
<i>V </i> . <b>B. </b><i>V</i> 2 3<i>a</i>3. <b>C. </b>
3
3
2
<i>a</i>
<i>V </i> . <b>D. </b>
3
4 3
3
<i>a</i>
<i>V </i> .
<b>Hướng dẫn: Ta tính thể tích khối chóp </b><i>S ABC</i>. <b>: </b>
<i>4m</i> <i>4m</i>
Gọi H là tâm tam giác ABC đều cạnh a 3
3
<i>a</i>
<i>CH</i>
. Góc giữa
<i>đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng </i>60 0
2 3
.
1 1 3 3
60 .S . . .
3 3 4 12
<i>o</i>
<i>S ABC</i> <i>ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>SCH</i> <i>SH</i> <i>a</i> <i>V</i> <i>H S</i> <i>a</i>
3
. ' ' .ACS .
2 3
2 2.4 8
3
<i>B ACA C</i> <i>B</i> <i>S ABC</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> .
<b>Câu 11: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m thuộc </i>
khoảng
<i>x</i>
đều là nghiệm của bất phương trình log<i>mx</i>log<i>xm</i>?
<b>A. </b>18. <b>B. </b>16. <b>C. </b>17. <b>D. 0. </b>
<b>Hướng dẫn: </b>
ĐK 0<i>x</i>1. BPT
2
log 1
1
log 0
log log
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
(*)
Do 1;1 log 0
3 <i>m</i>
<i>x</i><sub></sub> <sub></sub> <i>x</i>
. Do đó
1
(*) 1 log<i><sub>m</sub>x</i> 1 <i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i>
Để mọi 1;1
3
<i>x</i><sub></sub> <sub></sub>
đều là nghiệm của BPT thì
1 1
1 3 3; 4;...;19
3 <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> .
<b>Câu 12: Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>
2
<i>g x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>.
<b>Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ? </b>
<b>A. </b><i>g</i>
<b> Hướng dẫn: </b>
Ta có
<i>g x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>g x</i>
<i>O</i>
2
2
1
<i>y</i>
<i>x</i>
3
<i>O</i>
2
2
1
5
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>H</i>
<i>B'</i>
<i>A'</i>
<i>C'</i>
<i>C</i>
<i>A</i>
Vẽ đường thẳng <i>AB y</i>: trên cùng hệ trục với đồ thị hàm số <i>x</i> 3 <i>y</i> <i>f</i>
và <i>f</i>
Từ bảng biến thiên của hàm số ta suy ra đáp án <i>g</i>
<b>Câu 13: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>(2;5;3) và đường thẳng : 1 2
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> . Gọi ( )<i>P</i> là
mặt phẳng chứa <i>d sao cho khoảng cách từ điểm A</i> đến ( )<i>P</i> là lớn nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ
<i>O đến </i>( )<i>P</i> bằng
<b>A. 2. </b> <b>B. </b> 3 .
6 <b>C. </b>
11 2
.
6 <b>D. </b>
1
.
2
<b>Hướng dẫn: </b>
+ Gọi <i>K</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> trên <i>d</i> và <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> trên ( )<i>P thì </i>
( ,( ))
<i>d A P</i> <i>AH</i> <i>AK</i> không đổi. Vậy <i>d A P lớn nhất khi và chỉ khi </i>( ,( )) <i>H</i> <i>K</i>, khi đó ( )<i>P là mặt </i>
phẳng chứa <i>d</i> và vng góc với <i>AK</i>.
+ Tìm được ( ) : 4 3 0 ( , ( )) 3 1
18 2
<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>d O P</i> .
<b>Câu 14: Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>
trình <i>f</i>
<i>x</i><sub></sub><i></i> <i></i><sub></sub>
<b>. </b>
<b>A. 5 . </b> <b>B. 3 . </b>
<b>C. </b>2<b>. </b> <b>D. </b>4<b>. </b>
<b>Hướng dẫn: </b>
Ta có, với ; cos
<i>x</i><sub></sub><i></i> <i></i><sub></sub> <i>x</i>
<i>f</i>
Do vậy phương trình đã cho có nghiệm ;
2
<i>x</i><sub></sub><i></i> <i></i><sub></sub>
khi và chỉ khi <i>m </i>
---HẾT---
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
2
2
2
2
1
1
1
1
<i>x </i> 4 2 0 2 4
<i>g </i> 0 0 0
<i>g</i>
<i>g </i>
<i>g </i>
<i>g</i>
<i>g</i>