Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (456.47 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>1G. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số </b>
<b>48 </b>
<b>Câu 1.</b> Tiếp tuyến của đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24 tại điểm có hoành độ <i>x</i> 1 là
<b>A. </b><i>y</i> 9<i>x</i> <b>B. </b><i>y</i>9<i>x</i>9 <b>C. </b><i>y</i>9<i>x</i>9 <b>D. </b><i>y</i>9<i>x</i>
<b>Câu 2.</b> Tiếp tuyến của đường cong <i>y</i> <i>x</i>32<i>x</i> tại điểm có hồnh độ bằng <i>x</i><sub>0</sub> 1 là:
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i> 2 <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i> 2 <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i> 2 <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i> 2
<b>Câu 3.</b> Tiếp tuyến của đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 tại điểm có hồnh độ <i>x</i><sub>0</sub> 1 là:
<b>A. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 2 <b>B. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 2 <b>C. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 2 <b>D. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 2
<b>Câu 4.</b> Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
tại điểm có hồnh độ <i>x</i>1 là:
<b>A. </b> <i>y</i> 5<i>x</i> 8 <b>B. </b><i>y</i>5<i>x</i>2
<b>C. </b><i>y</i> 5<i>x</i> 2 <b>D. </b><i>y</i>5<i>x</i>8
<b>Câu 5.</b> Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> tại điểm có hoành độ <i>x</i> 3.
<b>A. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 5 <b>B. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 13 <b>C. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 13 <b>D. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 5
<b>Câu 6.</b> Cho hàm số 2 6
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục
tung là:
<b>A. </b><i>y</i>2<i>x</i>6 <b>B. </b> 1 3
2
<i>y</i> <i>x</i> <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>6 <b>D. </b> 1 3
2 2
<i>y</i> <i>x</i>
<b>Câu 7.</b> Cho
<i>A</i>
<b>A. </b><i>y</i> 3<i>x</i> 3. <b>B. </b><i>y</i> 2<i>x</i> 3. <b>C. </b><i>y</i>3<i>x</i>3. <b>D. </b><i>y</i>4<i>x</i>3.
<b>Câu 8.</b> Cho ( C) là đồ thị hàm số
2
1
4
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> .Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) đi qua điểm
M(2;-1)
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i> 1 <b>B. </b><i>y</i> 2<i>x</i>1. <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i> 3 <b>D. </b><i>y</i> 2<i>x</i>3.
<b>Câu 9.</b><i> Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): </i> 2 1
1
<i>x</i>
<i>x</i> biết tiếp tuyến
vng góc với đường thẳng <i>d x</i>: 3<i>y</i> 2 0 là:
<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 10.</b> Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> . Biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng <i>y</i> 3<i>x</i> 2
<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. Khơng có </b>
<b>1G. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số </b>
<b>49 </b>
<b>Câu 11.</b> Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>. Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ
nhất bằng :
<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. -1 </b> <b>D. 2 </b>
<b>Câu 12.</b> Trong các tiếp tuyến của đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 12<i>x</i>4có một tiếp tuyến có hệ số góc
<i>k</i>lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất của <i>k</i>.
<b>A. </b><i>k</i> 9 <b>B. </b><i>k</i> 0 <b>C. </b><i>k</i> 12 <b>D. </b><i>k</i> 12
<b>Câu 13.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>2 4 có đồ thị (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp
tuyến của đồ thị (C) tại điểm đó có hệ số góc lớn nhất?
<b>A. </b>M 1; 2 <b>B. </b>M 1; 0 <b>C. </b>M 0; 4 <b>D. </b>M 2; 0
<b>Câu 14.</b> Cho hàm số (C): 3
6 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và đường thẳng <i>d y</i>: <i>mx</i> <i>m</i> 1. Với giá trị nào của
m thì d cắt (C) tại 3 điểm A, B, C sao cho tổng hệ số góc các tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A, B, C
bằng -6?
<b>A.</b><i>m</i> 3 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C.</b><i>m</i>1 <b>D. </b><i>m</i>2
<b>Câu 15.</b> Cho đồ thị hàm số (C) : y x3 2x2 5x
3 . Tiếp tuyến tại gốc tọa độ O của ( C) cắt ( C)
tại điểm thứ hai M. Tìm tọa độ M
<b>A. </b>M 2;10
3 <b>B. </b>
10
M 2;
3 <b>C. </b>
10
M 2;
3 <b>D. </b>
10
M 2;
3
<b>Câu 16.</b> Cho đồ thị 3 2
(C) : yx 3x 2. Tìm một tiếp tuyến của đường cong (C), biết tiếp tuyến
cắt trục Ox, Oylần lượt tại A và B thỏa mãn OB9 OA.
<b>A. </b>y9x7 <b>B. </b>y9x25 <b>C. </b>y9x25 <b>D. </b>y9x7
<b>Câu 17.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>x</i>32<i>x</i>2 2<i>x</i> có đồ thị ( C ) . Gọi <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> là hoành độ các điểm M, N
bằng:
<b>A. </b>4
3 <b>B. </b>
4
3
<b>C. </b>1
3 <b>D. -1 </b>
<b>Câu 18.</b> Gọi ( ) : 2 1
1
<i>x</i>
<i>M</i> <i>C</i> <i>y</i>
<i>x</i>
có tung độ bằng 5 . Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ
<b>A. </b> 121
6
<i>y</i> <b>B. </b>119
6 <b>C. </b>
123
6
<i>y</i> <b>D. </b> 125
6
<i>y</i>