Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đáp án chi tiết đề thi minh họa 2018 môn Vật lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.79 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2018 </b>
<b>Mã đề: 001 </b>


<b>1 </b> <b>A </b> <b>11 </b> <b>A </b> <b>21 </b> <b>C </b> <b>31 </b> <b>A </b>


<b>2 </b> <b>C </b> <b>12 </b> <b>C </b> <b>22 </b> <b>D </b> <b>32 </b> <b>D </b>


<b>3 </b> <b>C </b> <b>13 </b> <b>C </b> <b>23 </b> <b>D </b> <b>33 </b> <b>D </b>


<b>4 </b> <b>C </b> <b>14 </b> <b>C </b> <b>24 </b> <b>D </b> <b>34 </b> <b>D </b>


<b>5 </b> <b>D </b> <b>15 </b> <b>D </b> <b>25 </b> <b>A </b> <b>35 </b> <b>D </b>


<b>6 </b> <b>D </b> <b>16 </b> <b>D </b> <b>26 </b> <b>C </b> <b>36 </b> <b>C </b>


<b>7 </b> <b>D </b> <b>17 </b> <b>D </b> <b>27 </b> <b>C </b> <b>37 </b> <b>C </b>


<b>8 </b> <b>D </b> <b>18 </b> <b>D </b> <b>28 </b> <b>C </b> <b>38 </b> <b>C </b>


<b>9 </b> <b>B </b> <b>19 </b> <b>B </b> <b>29 </b> <b>B </b> <b>39 </b> <b>B </b>


<b>10 </b> <b>B </b> <b>20 </b> <b>B </b> <b>30 </b> <b>B </b> <b>40 </b> <b>B </b>




<b>HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Đáp án A </b>


Biểu thức li độ của vật theo thời gian là <i>x A</i> cos

 <i>t</i>

.
<b>Câu 2: Đáp án C </b>



Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
<b>Câu 3: Đáp án C </b>


<b>Câu 4 : Đáp án C </b>
<b>Câu 5: Đáp án D </b>


Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
<b>Câu 6: Đáp án D </b>


<b>Câu 7 : Đáp án D </b>


Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ
<b>Câu 8: Đáp án D </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Cơng của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là A = qUMN


<b>Câu 12: Đáp án C </b>
<b>Câu 13: Đáp án C </b>


Giá trị độ cứng k của lò xo được xác định bởi biểu thức <i><sub>k</sub></i><sub></sub><sub></sub>2<i><sub>m</sub></i><sub></sub><sub>20 .0,1 40</sub>2 <sub></sub> <i><sub>N m</sub></i><sub>/</sub>


<b>Câu 14: Đáp án C </b>
Bước sóng λ = 6cm


Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với
biên độ cực đại cách nhau 1 khoảng bằng λ/2 = 3cm


<b>Câu 15: Đáp án D </b>
Cảm kháng: ZL = R



Hệ số công suất của đoạn mạch


2 2 2 2


1


os 0, 71


2


<i>L</i>


<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>


<i>c</i>


<i>Z</i> <i><sub>R</sub></i> <i><sub>Z</sub></i> <i><sub>R</sub></i> <i><sub>R</sub></i>


    


 


<b>Câu 16: Đáp án D </b>


Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp: <i>i</i> <i>D</i> 2<i>mm</i>
<i>a</i>




 



<b>Câu 17: Đáp án D </b>


Năng lượng kích hoạt của chất đó:


34 8


6
0


6,625.10 .3.10


0, 25
4,97.10


<i>hc</i>


<i>E</i> <i>eV</i>







  


<b>Câu 18: Đáp án D </b>


Ta có:



W W


W W


<i>lkX</i> <i>lkY</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


<i>lkX</i> <i>lkY</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>A</i> <i>A</i>


<i>A</i> <i>A</i>  




  


 <sub></sub>


 <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>



 <sub></sub>


=> Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X
<b>Câu 19 : Đáp án B </b>


Từ thông qua khung dây : <sub></sub> <sub></sub><i><sub>BS c</sub></i><sub>. os</sub><sub></sub> <sub></sub><sub>0,12.20.10 . os60 1, 2.10 W</sub>4<i><sub>c</sub></i> <sub></sub> 4 <i><sub>b</sub></i>


<b>Câu 20 : Đáp án B </b>


Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước :


8


5


3.10


2, 26.10 ( / )
1,33


<i>c</i>


<i>v</i> <i>km s</i>


<i>n</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 21: Đáp án C </b>


Ta có điều kiện sóng dừng trên hai đầu dây cố định:



2 2 2


<i>v</i> <i>v</i>


<i>l k</i> <i>k</i> <i>f</i> <i>k</i>


<i>f</i> <i>l</i>




   


Mặt khác:


11 z 19 z 11 19 2, 2 3,8


2
3


<i>v</i>


<i>H</i> <i>f</i> <i>H</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>l</i>
<i>k</i>


       


 



Số nút sóng = k +1 = 4 nút
=> Chọn C


<b>Câu 22: Đáp án D </b>


Ta có:


2 2


0 0


1


<i>i</i> <i>q</i>


<i>I</i> <i>Q</i>


   


 


   


   


Tại


20


<i>t</i>  <i>s</i>: thay vào phương trình i, ta có i = 0A =>q = Q0


3


7
0


0 7


2.10


10 0,1
2.10




<i>q</i> <i>Q</i> <i>I</i> <i>C</i> <i>C</i>









   


=> Chọn D


<b>Câu 23: Đáp án D </b>
Ta có:



1


ax


W


<i>h</i> <i>dm</i>


<i>eU</i>  (Động năng cực đại của electron đến anot)
Goi Wđmax2 là động năng cực đại của electron khi bứt ra từ catốt.


Ta có Wđmax1 = 2018Wđmax2


1
2


19 3 2


1,6.10 .3.10


2018 2


2018 018 2


723026 / 723 /


<i>đ</i> <i>x</i>


<i>max</i> <i>ma</i> <i>h</i>



<i>đ</i>


<i>eU</i> <i>mv</i>


<i>v</i> <i>m s</i>


<i>W</i>


<i>m s</i>
<i>W</i>


<i>k</i>


   


  


=> Chọn D


<b>Câu 24: Đáp án D </b>


Ta có: Lực điện đóng vai trị là lực hướng tâm:


2
2


2


0



<i>n</i>
<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>v</i>


<i>e</i> <i>k</i> <i>e</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>m</i> <i>v</i> <i>e</i>


<i>r</i>  <i>r</i>   <i>r m</i> <i>n r m</i>


Tốc độ góc: <i>n</i>
<i>n</i>


<i>v</i>
<i>r</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M: n = 3


0


738553,34 /
3


<i>M</i>


<i>e</i> <i>k</i>



<i>v</i> <i>m s</i>


<i>r m</i>


 


15


1,53.10 d /


<i>M</i>
<i>M</i>


<i>v</i>


<i>ra</i> <i>s</i>


<i>r</i>




  


Góc quyét của electron trong khoảng thời gian 10-8<sub>s là: </sub><sub>   </sub><sub> </sub><sub>.</sub> <i><sub>t</sub></i> <sub>15,3.10</sub>6


Quãng đường mà electron đi được trong thời gian 10-8<sub>s là:</sub>
3


0



. 9. . 7, 29.10 7, 29


<i>M</i>


<i>S</i> <sub></sub><i>r</i> <sub> </sub> <i>r</i> <sub> </sub>  <sub></sub> <i>mm</i>


=> Chọn D


<b>Câu 25: Đáp án A </b>


Gọi H - trung điểm AB =>MH = 3cm, AH = HB = 4cm, AM = BM = 5cm


Gọi F1 là lực điện do q1 tác động lên q: <i>F</i><sub>1</sub> <i>k</i> <i>q q</i>1 <sub>2</sub> 3,6.10 4<i>N</i>
<i>AM</i>




 


F2 là lực điện do q2 tác động lên q: <i>F</i><sub>1</sub> <i>k</i> <i>q q</i>2 <sub>2</sub> 1,08.10 3<i>N</i>
<i>AM</i>




 


Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q là: <i>F</i>  <i>F</i><sub>1</sub> <i>F</i><sub>2</sub>


  



Gọi góc tạo bởi hai véctơ <i>F F</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> là π-α
Ta có:  <i>2HMB</i>


Mặt khác: <sub>cos</sub> 3  <sub>53,1</sub>0 <sub>106, 26</sub>0


5


<i>MH</i>


<i>HMB</i> <i>HMB</i>


<i>BM</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ta có:


2 2 2 4 2 3 2 4 3 0


1 2 1 2


3


2 cos (3,6.10 ) (1,08.10 ) 2.3,6.10 .1,08.10 cos73,39
1, 23.10


<i>F</i> <i>F</i> <i>F</i> <i>F F</i>


<i>F</i> <i>N</i>


    





     


 
=> Chọn A


<b>Câu 26: Đáp án C </b>


Từ sơ đồ mạch điện ta có (R3//R2) ntR1


Hiệu điện thế của U3 là : <i>U</i><sub>3</sub> <i>I R<sub>A</sub></i>. <sub>3</sub> 0,6.10 6 <i>V</i>


Do R3 // R2 nên ta có U2 = U3= 6V


Cường độ dòng điện qua R2 là <sub>2</sub> 2
2


6
0, 6
10


<i>U</i>


<i>I</i> <i>V</i>


<i>R</i>


  



Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I = I1 + I2 = 0,6 + 0,6 = 1,2A


Điện trở toàn mạch là 2 3
1


2 3


. 10.10


4 9


10 10


<i>b</i>


<i>R R</i>


<i>R</i> <i>R</i>


<i>R</i> <i>R</i>


     


 


Áp dụng định luật Ohm cho tồn mạch ta có : 1, 2 12 1
9


<i>b</i>



<i>I</i> <i>r</i>


<i>r R</i> <i>r</i>




     


 


<b>Câu 27: Đáp án C </b>


Từ công thức thấu kính 1 1 1
'


<i>f</i>  <i>d</i> <i>d</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

là d’, ngược lại, nếu vật cách thấu kihs là d’thì ảnh sẽ cách thấu kính là d. Vậy ở hình vẽ trên,
với O1 và O2 là hai vị trí của thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn ta có : d1 = d’2; d’1 = d2


Vậy ta có


1 1 1 1


1 1


' ; '


' ;



2 2


<i>d</i> <i>d</i> <i>D d</i> <i>d</i> <i>l</i>


<i>D l</i> <i>D l</i>


<i>d</i> <i>d</i>


   


 


  


Suy ra : <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2 2 2 2


1 1


1 1 1 4 90 30


20


' 4 4.90


<i>D</i> <i>D</i> <i>l</i>


<i>f</i> <i>cm</i>


<i>f</i> <i>d</i> <i>d</i> <i>D</i> <i>l</i> <i>D</i>



 


      



<b>Câu 28 : Đáp án C </b>


Từ cơng thức tính cảm ứng từ do dòng điện chạy trong ống dây gây ra ta có


2
7


7 7 4


2,51.10


4 .10 2


4 .10 4 .10 10


<i>B</i>


<i>B</i> <i>nI</i> <i>I</i> <i>A</i>


<i>n</i>




 






 


    


Áp dụng định luật Ohm cho tồn mạch ta có 12 2 5
1


<i>I</i> <i>R</i>


<i>r R</i> <i>R</i>




     


 


<b>Câu 29: Đáp án B </b>


Ta có: Khoảng cách giữa hai vật nhỏ của con lắc bằng: 2 2


1 2


3


<i>d</i>   <i>x</i> <i>x</i>



Ta có: <sub>1</sub> <sub>2</sub> 3 os

 

6 os os

 

6 os


3 3 3


<i>t</i> <i>c</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>c</i> <i>t</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>c</i>   <sub></sub>  <sub></sub> <i>c</i>   <sub></sub>   <sub></sub>


  







Biên độ tổng hợp: của x1 - x2 là 2 32 62 2.3.6.c os( + ) A 5, 2


3


<i>A</i>        <i>cm</i>


2 2


1 2 max 3 (5, 2) 6


<i>max</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>A</i> <i>max</i> <i>cm</i>


<i>d</i>    <i>d</i>   



=> Chọn B


<b>Câu 30 : Đáp án B </b>


Giữ ở giữa coi như k = k0 = 25N/m ; m = 0,1 kg => 25 5 / 0, 4


0,1


<i>k</i>


<i>rad s</i> <i>T</i> <i>s</i>


<i>m</i>


     


Tại t = 0,11s ta có


1,1 /
0, 04


<i>v</i> <i>m s</i>


<i>mg</i>


<i>x</i> <i>m</i>


<i>k</i>







 <sub></sub> <sub></sub>





</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 31 : Đáp án A </b>


Theo bài ra ta có m = 200g = 0,2kg ; A1 = 3 cm ; T1 = 0,8s =>ω = 2,5π


1 2


2 2 2 2


1 2 2


1 1


5,


22, 7


2 2


5 <i>m</i> <i>A</i> <i>m</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>cm</i>


<i>W</i>  <i>mJ</i> <i>W W</i>       W = 22,5 mJ = W1 +W2


<b>Câu 32 : Đáp án D </b>


+ Số cực đại trên CD


2 2


<i>a a</i>  <i>k a</i>  <i>a</i>


Chỉ có 3 cực đại => k = 2 <i>a</i>

2 1

2 <i>a</i> 4,8


 




   


+ Số cực đại trên AB :  <i>a k</i>  <i>a</i> 4,8 <i>k</i> 4,8   <i>k</i> 4; 3;...; 4=> Số cực đại là 9
<b>Câu 33 : Đáp án D </b>


3


30 40


4


<i>AB</i>     <i>cm</i>


C cách A 5cm => AC = λ/8


=> Biên độ của C là: 2 os 2 2


2 2



<i>C</i>


<i>d</i>


<i>A</i> <i>a c</i>   <i>A</i>




 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


=> Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị bằng biên độ của C là: ∆tmin


= T/4


Mặt khác: v = 50cm/s; λ = 40cm => T = 0,8s =>∆tmin = T/4 = 1/5 (s)


<b>Câu 34 : Đáp án D </b>
Theo bài ra ta có


0 0


0 40


40



<i>L</i> <i>R</i> <i>C</i> <i>L</i> <i>C</i>


<i>C C</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>V</i> <i>R Z</i> <i>Z</i>


<i>U</i> <i>V</i>


       


 


Khi C giảm thì ZC tăng d do đó ZL < ZC


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



 



2


2 2


2


2


2 2 2 2 2


2


2



2 2


2 2 2 2


2 2


2 2 2


60


60 60


40


2 40


60 2 60 40


10,73 11


<i>C</i> <i>L</i> <i>R</i> <i>L</i>


<i>C</i> <i>R</i> <i>C</i> <i>R</i>


<i>R</i> <i>L</i> <i>C</i>


<i>R</i> <i>L</i> <i>C</i> <i>L</i> <i>C</i>


<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>



<i>R</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>V</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>V</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U U</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>V</i>


   


    



 


  





    


      


  



<b>Câu 35 : Đáp án D </b>
<b>Câu 36 : Đáp án C </b>


Hiệu suất của quá trình truyền tải :


2


3
2


2 3 2


500.10 .20


1 1 90%


(10.10 )


<i>P R</i>
<i>P</i>


<i>P</i> <i>P</i> <i><sub>U</sub></i> <i>PR</i>


<i>H</i>


<i>P</i> <i>P</i> <i>U</i>






 


      


<b>Câu 37 : Đáp án C </b>
<b>Câu 38 : Đáp án C </b>


Tại điểm M có 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735nm ; 490nm ; λ1 và λ2


Vân trùng nhau củabức xạ 735nm và 490nm thoả mãn :


1
1


1 2


2
2


2


490 2 2 .735. 1470


.735 .490


3


735 3 <i>M</i>



<i>k</i> <i>n</i>


<i>k</i> <i>n</i> <i>D</i> <i>nD</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>x</i>


<i>k</i> <i>n</i>


<i>k</i> <i>a</i> <i>a</i>





    <sub> </sub>   




Tại M ngoài 2 bức xạ 735nm và 490nm cho vân sáng thì cịn cóbức xạ khác của ánh sáng
trắng cũng cho vân sáng tại M => Vị trí điểm M : <i>x<sub>M</sub></i> 1470<i>nD</i> <i>k D</i> 1470<i>n</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>k</i>


 <sub></sub>


   


Mà ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm


1470



380 <i>n</i> 760 1,93<i>n k</i> 3,87<i>n</i>


<i>k</i>


     


+ Với n = 1 : 1,93 <i>k</i> 3,87 <i>k</i> 2;3=> Tại M có 2 bức xạ cho vân sáng => n = 1 không
thoả mãn


+ Với n = 2 : 3,86 <i>k</i> 7, 74 <i>k</i> 4;5;6;7=> Tại M có 4 bức xạ cho vân sáng với bước
sóng tương ứng : 1470.2 735 ;1470.2 588 ;1470.2 490 ;1470.2 420


4  <i>nm</i> 5  <i>nm</i> 6  <i>nm</i> 7  <i>nm</i>


Vậytại M có 4 bức xạ cho vân sáng là : 735nm ; 588nm ; 490nm ; 420nm =>λ1 + λ2 =


1008nm


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Ta có : 0
0
1 2
2
<i>t</i>
<i>T</i>
<i>Y</i>
<i>t</i>
<i>T</i>
<i>X</i>
<i>N</i> <i>N</i>
<i>N</i> <i>N</i>




  
 
  
 <sub></sub> <sub></sub>






+ Thời điểm t1 :


1


1
1


1 2 1


2 2
3
2
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>T</i>
<i>Y</i> <i>T</i>
<i>t</i>
<i>X</i> <i>T</i>
<i>N</i>


<i>N</i>





    (1)


+ Tại thời điểm t2 :


2


2
2


1 2 1


2 2
4
2
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>T</i>
<i>Y</i> <i>T</i>
<i>t</i>
<i>X</i> <i>T</i>
<i>N</i>
<i>N</i>






    (2)


+ Tại thời điểm t3 = 2t1 + 3t2 :


1 2


1 2 1 2


1 2 1 2


1 2


2 3


2 3 2 3


2 3 2 3 2 3


1 2 . 2


1 2 1 2 .2


2 2 .2 <sub>2</sub> <sub>. 2</sub>


<i>t</i> <i>t</i>


<i>T</i> <i>T</i>



<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>


<i>Y</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


<i>X</i> <i>T</i> <i>T</i> <i>T</i> <i><sub>T</sub></i> <i><sub>T</sub></i>


<i>N</i>
<i>N</i>
 

  

   <sub></sub> <sub></sub>
   
    
  <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
  
   
   
   
(3)


Thay (1) và (2) vào (3) <i>Y</i> 575


<i>X</i>



<i>N</i>
<i>N</i>


 


<b>Câu 40: Đáp án B </b>


Phản ứng thu năng lượng ΔEthu = 1,21MeV


Áp dụng định luật bảo tồn động lượng ta có


2 2
2 2
.
.
.
.
.


<i>O</i> <i>O O</i>


<i>O</i> <i>O</i> <i>O</i> <i>O</i> <i>O</i> <i>O</i> <i>O</i>


<i>O</i>


<i>O</i> <i>O</i> <i>O</i>


<i>p</i> <i>p</i> <i>m v</i> <i>m v</i>



<i>m</i> <i>v</i> <i>K</i> <i>m v</i> <i>m m</i>


<i>m</i> <i>v</i> <i>K</i> <i>m v</i> <i>m m</i>


<i>m</i> <i>K m</i>


<i>K</i>


<i>K</i>


<i>K</i> <i>m</i> <i>m</i>


  
     
 
  
    
   


Áp dụng định luật bảo tồn năng lượng ta có


.


1 1,58


1


<i>thu</i> <i>O</i> <i>thu</i>


<i>O</i>


<i>thu</i>
<i>thu</i>
<i>O</i>
<i>O</i>
<i>m</i>


<i>K</i> <i>E</i> <i>K</i> <i>K</i> <i>E</i> <i>K</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>E</i>


<i>K</i> <i>E</i> <i>K</i> <i>MeV</i>


</div>

<!--links-->

×