Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Tài Liệu Môn Toán Lớp 10: Chương 3. Phương Trình Bậc Nhất, Bậc Hai Một Ẩn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.79 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>HỆ PHƯƠNG TRÌNH</b>
§ 2. phương trình bậc nhất một ẩn





<i><b>Giải và biện ḷn phươnn rìnhư </b>ax b</i>  0 <i>ax</i> <i>b<b><sub> </sub></b></i>( )<i>i</i>


<b>Hệ sô</b> <b>Kết luận</b>


0
<i>a </i>


( )<i>i</i> <sub> có nghiệm duy nhất </sub>
<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>
  


0
<i>a </i>


0


<i>b </i> ( )<i>i</i> <sub> vô nghiệm.</sub>
0


<i>b </i> ( )<i>i</i> <sub> nghiệm đung vơi moi </sub><i><sub>x</sub></i><sub>.</sub>


<i><b>Bài rán r̀m rhưmm ố rian phươnn rìnhư ḅ nhứr </b>ax b</i> 0<i><b><sub> </sub></b></i>( )<i>ii</i>



<sub> Để phương trinh </sub>( )<i>ii</i> <sub> có nghiệm duy nhất </sub> <i><sub>a</sub></i> <sub>0.</sub>


<sub> Để phương trinh </sub>( )<i>ii</i> <sub> có tập nghiệm là </sub><sub></sub> <sub> (vô số nghiệm) </sub>


0
0
<i>a</i>
<i>b</i>
 
<sub> </sub> 




<sub> Để phương trinh </sub>( )<i>ii</i> <sub> vô nghiệm </sub>


0
0
<i>a</i>
<i>b</i>
 
<sub> </sub> 




<sub> Để phương trinh </sub>( )<i>ii</i> <sub> có nghiệm </sub><sub> có nghiệm duy nhất hoặc có tập nghiệm là </sub>


0
0
0


<i>a</i>


<i>a</i>
<i>b</i>
 

<sub></sub>  


<sub></sub> <sub></sub>



<b> Lưu y: Có nghiệm là trường hơp ngươc lai củ vô nghiệm. Doă đó́ tim điêu kiện để </b>( )<i>ii</i> có
nghiệḿ thông thường t̉ tim điêu kiện để ( )<i>ii</i> vô nghiệḿ rôi lấy kkt qua ngươc lai.


§ 3. phương trình bậc hai một ẩn



<i><b>Giải và biện ḷn phươnn rìnhư ḅ hưmi㿤 </b></i> 2


0


<i>ax</i> <i>bx c</i>  <i><b><sub> </sub></b></i>( )<i>i</i>
<b>Phương phap:</b>


<b>Bước 1. Bikn đổi phương trinh vê đung dang </b><i>ax</i>2<i>bx c</i> 0.
<b>Bước 2. Nku hệ số </b><i>a</i><sub> chứ̉ th̉m số́ t̉ xet 2 trường hơp:</sub>


<sub> Trường hơp : </sub><i>a </i>0,<sub> t̉ giai và iện luận </sub><i>ax b</i> 0.



<sub> Trường hơp 2: </sub><i>a </i>0.<sub> T̉ lập </sub> 2


4 .
<i>b</i> <i>ac</i>


   <sub> Khi đó: </sub>


 Nku  0<sub> thi </sub>( )<i>i</i> <sub> có 2 nghiệm phnn iệt </sub> 1,2


2
<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>
  


 


 Nku  0<sub> thi </sub>( )<i>i</i> <sub> có nghiệm (kep): </sub> 2
<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>
  


 Nku  0<sub> thi </sub>( )<i>i</i> <sub> vô nghiệm.</sub>

<b>3</b>



<b>3</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bước 3. Kkt luận.</b>
<b>Lưu y:</b>


<sub> Phương trinh </sub>( )<i>i</i> <sub> có nghiệm </sub>


0
0
<i>a</i>
<i>b</i>
 
  <sub></sub>


 <sub> hoặc </sub>
0


0
<i>a</i>
 



 


<sub> Phương trinh </sub>( )<i>i</i> <sub> có nghiệm duy nhất </sub>


0
0
<i>a</i>
<i>b</i>
 


  <sub></sub>


 <sub> hoặc </sub>
0


0
<i>a</i>
 



 


<b>Câu 1.</b> Cho phương trình <i>ax b</i>  . Chọn mệnh đề đúng:0


<i><b>A. Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0 .</b></i>
<b>B. Nếu phương trình vơ nghiệm thì </b><i>a</i> .0
<b>C. Nếu phương trình vơ nghiệm thì </b><i>b</i> .0
<i><b>D. Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0 .</b></i>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Nếu <i>a</i> thì phương trình có nghiệm 0


<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>



 


.


Nếu <i>a</i> và 0 <i>b</i> thì phương trình có vơ số nghiệm.0


Nếu <i>a</i> và 0 <i>b</i> thì phương trình có vơ nghiệm.0


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 2.</b> Phương trình <i>ax</i>2<i>bx c</i> 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:


<b>A. </b><i>a</i> .0 <b>B. </b>


0
0


<i>a</i>

 


 <sub> hoặc </sub>


0
0


<i>a</i>
<i>b</i>





 


 <sub>.</sub>


<b>C. </b><i>a b</i>  .0 <b>D. </b>


0
0


<i>a</i>

 


 <sub>. </sub>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Vơi <i>a</i> để phương trình có nghiệm duy nhất khi 0


0
0


<i>a</i>

 


Với <i>a</i> để phương trình có nghiệm duy nhất khi 0



0
0


<i>b</i>
<i>a</i>




 


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 3.</b> Phương trình



2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2 3 0</sub>


<i>x</i>   <i>x</i> 


:


<b>A. Có </b>2<sub> nghiệm trái dấu.</sub> <b><sub>B. Có </sub></b>2<sub>nghiệm âm phân biệt.</sub>
<b>C. Có </b>2<sub> nghiệm dương phân biệt. </sub> <b><sub>D. Vô nghiệm.</sub></b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Ta có:




2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2 3 0</sub>


<i>x</i>   <i>x</i> 


2
3


<i>x</i>
<i>x</i>




 



 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 4.</b> Phương trình <i>x</i>2 <i>m</i> 0 có nghiệm khi và chỉ khi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


2


0


<i>x</i>  <i>m</i> 2



<i>x</i> <i>m</i>


  


Phương trình có nghiệm khi <i>m</i> .0


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 5.</b> Cho phương trình <i>ax</i>2<i>bx c</i> 0

 

<b>. Hãy chọn khẳng định sai trong các </b>
khẳng định sau:


<b>A. Nếu </b><i>P</i> thì 0

 

có 2<sub> nghiệm trái dấu. </sub>
<b>B. Nếu </b><i>P</i> và 0 <i>S</i> thì 0

 

có 2<sub> nghiệm.</sub>


<b>C. Nếu </b><i>P</i> và 0 <i>S</i> và 0   thì 0

 

có 2<sub> nghiệm âm.</sub>
<b>D. Nếu </b><i>P</i> và 0 <i>S</i>  và 0   thì 0

 

có 2<sub> nghiệm dương. </sub>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Ta xét phương trình <i>x</i>2  <i>x</i> 0 vô nghiệm với <i>P</i>  , 0 <i>S</i>    . 0


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 6.</b> Cho phương trình <i>ax</i>2<i>bx c</i> 0

<i>a</i>0

. Phương trình có hai nghiệm âm phân
biệt khi và chỉ khi :


<b>A. </b>  và 0 <i>P</i> .0 <b>B. </b>  và 0 <i>P</i> và 0 <i>S</i>  . 0



<b>C. </b>  và 0 <i>P</i> và 0 <i>S</i>  .0 <b>D. </b>  và 0 <i>S</i>  .0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi


0
0
0


<i>S</i>
<i>P</i>


 

 

 


 <sub> .</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 7.</b> Cho phương trình

 



2


3  <i>x</i>  2 5 <i>x</i> 2 3 0



. Hãy chọn khẳng định đúng
trong các khẳng định sau:


<b>A. Phương trình vơ nghiệm.</b> <b>B. Phương trình có</b>2<sub> nghiệm dương.</sub>
<b>C. Phương trình có </b>2<b><sub> nghiệm trái dấu. D. Phương trình có </sub></b>2<sub> nghiệm âm.</sub>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Ta có: <i>P</i> 2 3 0 nên pt có 2<sub> nghiệm trái dấu.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 8.</b> Hai số  2 và  2 là các nghiệm của phương trình:


<b>A. </b><i>x</i>2– 2 – 0 <i>x</i>  . <b>B. </b><i>x</i>22 – 0<i>x</i>  . <b>C. </b><i>x</i>22<i>x</i>  0. <b>D. </b><i>x</i>2– 2<i>x</i>  0.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Ta có:


2


<i>S</i>
<i>P</i>




  



 <sub></sub> <i><sub>pt x</sub></i><sub>:</sub> 2 <sub></sub><i><sub>Sx P</sub></i><sub> </sub><sub>0</sub> 2


2 0


<i>x</i> <i>x</i>


    <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn A.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. </b>



2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>6 0</sub>


<i>x</i>   <i>x</i> 


. <b>B. </b>



2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>6 0</sub>


<i>x</i>   <i>x</i> 


.


<b>C. </b>



2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>6 0</sub>


<i>x</i>   <i>x</i> 



. <b>D. </b>



2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>6 0</sub>


<i>x</i>   <i>x</i> 


.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Ta có:


2 3


6


<i>S</i>
<i>P</i>


  







 <sub></sub> <i><sub>pt x</sub></i><sub>:</sub> 2<sub></sub><i><sub>Sx P</sub></i><sub> </sub><sub>0</sub><i>x</i>2

2 3 + 6 0

<i>x</i> 



.
Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 10.</b> Phương trình



2 <sub>3 0</sub>


<i>m</i> <i>m x m</i>  


là phương trình bậc nhất
khi và chỉ khi :


<b>A.</b><i>m</i> .0 <b>B. </b><i>m</i> . <b>C. </b><i>m</i> hoặc 0 <i>m</i><b> .D. </b><i>m</i> và <i>m</i> .0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Phương trình



2 <sub>3 0</sub>


<i>m</i> <i>m x m</i>  


là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi


2 <sub>0</sub>


<i>m</i>  <i>m</i> 0


<i>m</i>


<i>m</i>





  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 11.</b> <b>Câu nào sau đây sai ?</b>


<b>A. Khi </b><i>m</i> thì phương trình :2

<i>m</i>2

<i>x m</i> 23<i>m</i> 2 0 vô nghiệm.


<b>B. Khi </b><i>m</i> thì phương trình :

<i>m</i>

<i>x</i>3<i>m</i> 2 0 có nghiệm duy nhất.


<b>C. Khi 2</b><i>m</i>  thì phương trình :


3
3
2


<i>x m</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> có nghiệm.</sub>



<b>D. Khi </b><i>m</i> và 2 <i>m</i> thì phương trình 0



2


: <i>m</i> 2<i>m x m</i>  3 0


có nghiệm.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Xét đáp án A : Khi <i>m</i> phương trình có dạng 0. 0 02 <i>x</i>  có nghiêm vơ số


nghiệm.
Nên chọn A.


<b>Câu 12.</b> Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :


<b>A. Phương trình: 3</b><i>x</i>  có nghiệm là 5 0


5
3


<i>x</i> 


.


<b>B. Phương trình: 0</b><i>x</i>  vơ nghiệm.7 0



<b>C. Phương trình : 0</b><i>x</i>  có tập nghiệm 0 0  .


<b>D. Cả a, b, c đều đúng.</b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Phương trình: 3<i>x</i>  có nghiệm là 5 0


5
3


<i>x</i> 


.


Phương trình: 0<i>x</i>  vơ nghiệm.7 0


Phương trình : 0<i>x</i>  có tập nghiệm 0 0  .


Nên chọn D.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. </b><i>a<b> , b tuỳ ý . B. a tuỳ ý, </b></i>3 <i>b</i><b> . C. </b>2 <i>a</i> , 3 <i>b</i> .2 <b>D. </b><i>a</i> , 3 <i>b</i> .2
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D</b>


Ta có:

<i>a</i>– 3

<i>x b</i> 2

<i>a</i>– 3

<i>x</i> 2 <i>b</i>.


Phương trình vơ nghiệm khi


3
2


<i>a</i>
<i>b</i>




 


 <sub> .</sub>


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 14.</b> Cho phương trình :<i>x</i>27 – 260 0<i>x</i> 

 

. Biết rằng

 



nghiệm<i>x</i>  3 . Hỏi <i>x bằng bao nhiêu :</i>2


<b>A. –27 .</b> B. –20 . <b>C. 20 .</b> <b>D. 8 .</b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Ta có: <i>x</i> <i>x</i>2  7 <i>x</i>2      .7 <i>x</i> 20


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 15.</b> Phương trình



2<sub>– 4</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>– 3</sub> <sub>2</sub>



<i>m</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>


có nghiệm duy nhất khi:


<b>A. </b><i>m</i> . <b>B. </b><i>m</i> . 3 <b>C. </b><i>m</i> và <i>m</i><b> . D. </b>3 <i>m</i> và <i>m</i> . 3


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Phương trình có nghiệm khi



2 <sub>– 4</sub> <sub>3</sub> <sub>0</sub>


<i>m</i> <i>m</i>  <sub>3</sub>


<i>m</i>
<i>m</i>





  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 16.</b> Phương trình




2<sub>– 2</sub> 2<sub>– 3</sub> <sub>2</sub>


<i>m</i> <i>m x m</i> <i>m</i>


có nghiệm khi:


<b>A. </b><i>m</i> .0 <b>B. </b><i>m</i> .2 <b>C. </b><i>m</i> và 0 <i>m</i> . D.2 <i>m</i> .0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Phương trình có nghiệm khi <i>m</i>2 – 2<i>m</i>0


0
2


<i>m</i>
<i>m</i>





  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 17.</b> <i>Tìm m để phương trình </i>




2


– 4 2


<i>m</i> <i>x m m</i> 


có tập nghiệm là  :


<b>A. </b><i>m</i> .2 <b>B. </b><i>m</i>  .2 <b>C. </b><i>m</i> .0 <b>D. </b><i>m</i>  và 2 <i>m</i> .2


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Phương trình có vơ số nghiệm khi



2 <sub>4 0</sub>


2 0


<i>m</i>
<i>m m</i>


  


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>   .</sub><i>m</i> 2


Bởi vậy chọn B.



<b>Câu 18.</b> Phương trình



2<sub>– 3</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>5 0</sub>


<i>m</i> <i>m</i> <i>x m</i>  <i>m</i> 


có tập nghiệm là  khi:


<b>A. </b><i>m</i>  .2 <b>B. </b><i>m</i>  .5 <b>C. </b><i>m</i> . <b>D. Không tồn tại</b>


<i>m .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Phương trình có vơ số nghiệm khi


2
2


3 2 0
4 5 0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


   





  


 <sub>  .</sub><i>m</i>


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 19.</b> Phương trình



2<sub>– 5</sub> <sub>6</sub> 2<sub>– 2</sub>


<i>m</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>


vô nghiệm khi:


<b>A. </b><i>m</i> . <b>B. </b><i>m</i> .6 <b>C. </b><i>m</i> .2 <b>D. </b><i>m</i> .3


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Phương trình có vô nghiệm khi


2
2


5 6 0
2 0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>



   




 


 <sub>  .</sub><i>m</i> 3


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 20.</b> Phương trình



2


7 – 5


<i>m</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x m</i> <sub> vô nghiệm khi:</sub>


<b>A. </b><i>m</i> hoặc 2 <i>m</i><b> .B. </b>3 <i>m</i> .2 <b>C. </b><i>m</i> . <b>D. </b><i>m</i> . 3


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Ta có



2


7 – 5



<i>m</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x m</i>

2



5 6


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


    


.
Phương trình có vơ nghiệm khi


2 <sub>5</sub> <sub>6 0</sub>


0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


   



 


2
3


<i>m</i>


<i>m</i>





  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 21.</b> Điều kiện để phương trình <i>m x m</i>(   3) <i>m x</i>(  2) 6 vô nghiệm là:


<b>A. </b><i>m</i> hoặc 2 <i>m</i><b> .B. </b>3 <i>m</i> và 2 <i>m</i><b> . C. </b>3 <i>m</i> hoặc 2 <i>m</i> .3 <b>D. </b><i>m</i> hoặc2


3


<i>m</i><sub> . </sub>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Ta có <i>m x m</i>

  3

<i>m x</i>

 2

60.<i>x m</i> 25<i>m</i>6.


Phương trình vơ nghiệm khi <i>m</i>2 5<i>m</i> 6 0


2
3


<i>m</i>


<i>m</i>





  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 22.</b> Phương trình

<i>m</i>–

<i>x</i>2+3<i>x</i>– 0. Phương trình có nghiệm khi:


<b>A. </b>


5
4


<i>m</i> 


. <b>B. </b>


5
4


<i>m</i> 


. <b>C. </b>


5


4


<i>m</i> 


. <b>D. </b>


5
4


<i>m</i>


.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Với <i>m</i> ta được phương trình 3<i>x</i>    0 <i>x</i> 3.


Với <i>m</i> Phương trình có nghiệm khi



2 5


3 4 0


4


<i>m</i> <i>m</i>


     



.
Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 23.</b> Cho phương trình <i>x</i>22

<i>m</i>2

<i>x</i>– 2 – 0<i>m</i> 

 

. Với giá trị


<i>nào của m thì phương trình </i>

 

có nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>C. 5</b>    .<i>m</i> <b>D. </b><i>m</i> hoặc <i>m</i> . 5
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A</b>


Phương trình có nghiệm khi



2


2 2 0


<i>m</i>  <i>m</i>  <sub></sub><i><sub>m</sub></i>2<sub></sub><sub>6</sub><i><sub>m</sub></i><sub> </sub><sub>5 0</sub> 5


<i>m</i>
<i>m</i>


 


  <sub> </sub>


 <sub>.</sub>



Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 24.</b> Cho phương trình <i>mx</i>2 – 2

<i>m</i>– 2

<i>x m</i> – 3 0 . Khẳng định
<b>nào sau đây là sai:</b>


<b>A. Nếu </b><i>m</i> thì phương trình vơ nghiệm.4


<b>B. Nếu 0</b>  thì phương trình có nghiệm: <i>m</i> 4


2 4


<i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i>


<i>m</i>


  


,


2 4


<i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i>


<i>m</i>



  


.


<b>C. Nếu </b><i>m</i> thì phương trình có nghiệm 0
3
4


<i>x</i>


.


<b>D. Nếu </b><i>m</i> thì phương trình có nghiệm kép 4
3
4


<i>x</i>


.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Với <i>m</i> ta được phương trình 4 3 00 <i>x</i> 


3
4


<i>x</i>



 


.


Với <i>m</i> ta có 0



2


2 3 4


<i>m</i> <i>m m</i> <i>m</i>


        <sub>.</sub>


Với <i>m</i> phương trình có nghiệm kép 4 <i>x</i>2.


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 25.</b> <i>Với giá trị nào của m thì phương trình:</i>




2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>3 0</sub>


<i>mx</i>  <i>m</i> <i>x m</i>   <sub> có </sub><sub>2</sub><sub> nghiệm phân biệt?</sub>


<b>A. </b><i>m</i> .4 <b>B. </b><i>m</i> .4 <b>C. </b><i>m</i> và 4 <i>m</i><b> . D. </b>0 <i>m</i> . 0


<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C</b>


Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi



2


0


2 3 0


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m m</i>






   





0
4 0


<i>m</i>
<i>m</i>






 <sub>  </sub>



0


4


<i>m</i>
<i>m</i>





  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 26.</b> Cho phương trình



2 <sub>4</sub> <sub>4</sub> <sub>0</sub>


<i>x</i> <i>x</i>  <i>mx</i> 


.Phương trình có
ba nghiệm phân biệt khi:


<i><b>A. m   .</b></i> <b>B. </b><i>m</i> .0 <b>C. </b>



3
4


<i>m</i>


. <b>D. </b>


3
4


<i>m</i> 


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi <i>x</i>24<i>mx</i> 4 0 có 2 nghiệm phân
biệt khác 1


2


4 4 0


4 3 0


<i>m</i>
<i>m</i>


  


 



  




3
4


<i>m</i>


  


.
Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 27.</b> Cho phương trình

<i>m</i>

<i>x</i>26

<i>m</i>

<i>x</i>2<i>m</i> 3 0

 

. Với giá


<i>trị nào sau đây của m thì phương trình </i>

 

có nghiệm kép?


<b>A. </b>
7
6


<i>m</i>


. <b>B. </b>


6
7



<i>m</i>


. <b>C. </b>


6
7


<i>m</i> 


. <b>D. </b><i>m</i>  .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Phương trình có nghiệm kép khi

 

 



2


9 2 3 0


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


 



    






7

 

6

0


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


 



  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   <i>m</i> 67<sub>.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 28.</b> <i>Với giá trị nào của m thì phương trình </i>



2


2 <i>x</i>  <i>x mx</i>


có nghiệm duy nhất:


<b>A. </b>


7
8



<i>m</i>


. <b>B. </b><i>m</i> hoặc 2


7
8


<i>m</i>


.


<b>C. </b><i>m</i> .2 <b>D. </b><i>m</i> . 0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Ta có



2


2 <i>x</i>  <i>x mx</i> <sub></sub>

<i><sub>m</sub></i><sub></sub><sub>2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2<sub>  </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2 0</sub>


.


Với <i>m</i> phương trình có nghiệm 2 <i>x</i>  .2


Với <i>m</i> phương trình có nghiệm duy nhất khi 2



2



8 2 0


<i>m</i>
<i>m</i>






   


 <i>m</i> 78 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 29.</b> Để hai đồ thị <i>y</i>  <i>x</i>2 2<i>x</i> và 3 <i>y x</i> 2 có hai điểm chung thì:<i>m</i>


<b>A. </b><i>m</i> 3́5. <b>B. </b><i>m</i> 3́5. <b>C. </b><i>m</i> 3́5. <b>D. </b><i>m</i> 3́5.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Xét phương trình  <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>x</i>2<i>m</i>2<i>x</i>22<i>x m</i>  3 0.


Hai đồ thị có hai điểm chung khi 2 <i>m</i> 6 0


7
2


<i>m</i>



  


.
Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 30.</b> Nghiệm của phương trình <i>x</i>2 – 3<i>x</i> 5 0 có thể xem là
hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:


<b>A. </b><i>y x</i> 2và <i>y</i>  3<i>x</i> 5. <b>B. </b><i>y x</i> 2và <i>y</i>  3<i>x</i> 5.


<b>C. </b><i>y x</i> 2và <i>y</i>3<i>x</i>5. <b>D. </b><i>y x</i> 2và <i>y</i>3<i>x</i>5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Chọn C</b>


Ta có: <i>x</i>2 – 3<i>x</i>5 0 <i>x</i>2 3x 5 .


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 31.</b> <i>Tìm điều kiện của m để phương trình x</i>24<i>mx m</i> 2 0 có


2<sub> nghiệm âm phân biệt: </sub>


<b>A. </b><i>m</i> .0 <b>B. </b><i>m</i> .0 <b>C. </b><i>m</i> .0 <b>D. </b><i>m</i> .0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi


2 2



2


4 0


4 0
0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>
<i>m</i>


  
 

 <sub></sub>


0


<i>m</i>


  .


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 32.</b> Gọi <i>x x là các nghiệm của phương trình </i>́ 2 <i>x</i>2 – 3 – 0<i>x</i>  . Ta có tổng
2 2



2


<i>x</i> <i>x</i> <sub> bằng:</sub>


<b>A. 8 .</b> <b>B. 9 .</b> <b>C. 0 .</b> <b>D. </b> <sub>.</sub>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Ta có: <i>x</i> <i>x</i>2 3;<i>x x</i> 2  



2
2 2


2 2 2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


      <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 33.</b> Gọi <i>x x là </i>́ 2 2 nghiệm của phương trình 2<i>x</i>2 – 4 – 0<i>x</i>  . Khi đó, giá trị của
2


<i>T</i>  <i>x</i> <i>x</i>


là:


<b>A. 2 .</b> <b>B. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>C. 6 .</sub></b> <b><sub>D. 4.</sub></b>



<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Ta có: <i>x</i> <i>x</i>2  , 2 <i>x x</i> 2  2



2 2


2 2 2 4 2 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


       


.
Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 34.</b> Nếu biết các nghiệm của phương trình: <i>x</i>2  <i>px</i>  là <i>q</i> 0


lập phương các nghiệm của phương trình <i>x</i>2<i>mx n</i> 0. Thế thì:


<b>A. </b><i>p q m</i>  3. <b>B. </b><i>p m</i> 33<i>mn</i>. <b>C. </b><i>p m</i> 33<i>mn</i>. <b>D. Một đáp số </b>


khác.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Gọi <i>x x là nghiệm của </i>́ 2



2<sub> </sub><i><sub>px</sub></i> <i><sub>q</sub></i> <sub>0</sub>


<i>x</i>   


Gọi <i>x x là nghiệm của </i>3́ 4 <i>x</i>2  <i>mx</i> <i>n</i> 0


Khi đó <i>x</i> <i>x</i>2   , <i>p</i> <i>x</i>3<i>x</i>4   , <i>m</i> <i>x x</i>3. 4  .<i>n</i>


Theo yêu cầu ta có


3
3


3
2 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 





 3 3


2 3 4



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     <i>x</i> <i>x</i>2 

<i>x</i>3<i>x</i>4

33<i>x x x</i>3 4

3<i>x</i>4



3 <sub>3</sub>


<i>p</i> <i>m</i> <i>mn</i>


     <sub></sub> <i><sub>p m</sub></i><sub></sub> 3<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>mn</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 35.</b> Phương trình :3

<i>m</i>4

<i>x</i>  2<i>x</i>2

<i>m</i>– 3

có nghiệm có
<i>nghiệm duy nhất, với giá trị của m là :</i>


<b>A. </b>


4
3


<i>m</i> 


. <b>B. </b> 4


3


<i>m</i>  


. <b>C. </b>



0
3


<i>m</i> 


. <b>D. </b>


4
3


<i>m</i> 


.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Ta có: 3

<i>m</i>4

<i>x</i>  2<i>x</i>2

<i>m</i>– 3

3<i>m</i> 0

<i>x</i>2<i>m</i>7.
Phương trình có nghiệm có nghiệm duy nhất khi


0
3 0 0


3


<i>m</i>  <i>m</i> 


.
Bởi vậy chọn C.



<b>Câu 36.</b> <i>Tìm m để phương trình : </i>



2


– 2 2


<i>m</i> <i>x</i>  <i>x</i>


vô nghiệm
<i>với giá trị của m là : </i>


<b>A. 0</b><i>m</i>  . <b>B. </b><i>m</i>   . <b>C. </b><i>m</i>   .2 <b>D. </b><i>m</i>   3 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Ta có:



2 <sub>– 2</sub> <sub>2</sub>


<i>m</i> <i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub>

<i><sub>m</sub></i>2<sub></sub><sub>3</sub>

<i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>4</sub> <i><sub>m</sub></i>2


.
Phương trình vơ nghiêm khi


2
2


3 0
4 0



<i>m</i>
<i>m</i>


  




 



3
3


<i>m</i>
<i>m</i>


 
 


 


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 37.</b> Để phương trình <i>m x</i>2

4<i>x</i>5<i>m</i>4 có nghiệm âm, giá
<i>trị thích hợp cho tham số m là :</i>



<b>A. </b><i>m</i>–4 hay<i>m</i>–2 . <b>B. – 4</b> <i>m</i> –2 hay


– <sub>  .</sub><i>m</i> 2


<b>C. </b><i>m</i>–2 hay<i>m</i> . 2 <b>D. </b><i>m</i>–4 hay<i>m</i>– .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Ta có: <i>m x</i>2

4<i>x</i>5<i>m</i>4



2 <sub>4</sub> 2 <sub>5</sub> <sub>4</sub>


<i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>


    


.


Phương trình có nghiệm âm khi


2
2


2


4 0


5 4



0
4


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


  




   <sub></sub>


 <sub></sub>


      <i>m</i>

4; 2

 

; 2

<sub>.</sub>


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 38.</b> <i>Điều kiện cho tham số m để phương trình </i>

<i>m</i>

<i>x m</i> 2
có nghiệm âm là :


<b>A. </b><i>m</i> . <b>B. </b><i>m</i> . <b>C. </b>  .<i>m</i> 2 <b>D. </b><i>m</i> .2


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Phương trình có nghiệm âm khi



2
0


<i>m</i>
<i>m</i>





 <sub>   .</sub><i>m</i> 2


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 39.</b> Cho phương trình :<i>m x</i>3  <i>mx</i>  <i>m</i>2 –<i>m</i> . Để phương trình
<i>có vơ số nghiệm, giá trị của tham số m là :</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>C. </b><i>m</i>  hay <i>m</i> . <b>D. Khơng có giá trị nào của m.</b>
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A</b>


Ta có: <i>m x mx m</i>3   2–<i>m</i>



3 2


<i>m</i> <i>m x m</i> <i>m</i>


   



.
phương trình có vơ số nghiệm khi


3
2


0
0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


  




 



0


<i>m</i>
<i>m</i>





  <sub></sub>



 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 40.</b> Cho phương trình bậc hai :<i>x</i>2 – 2

<i>m</i>6

<i>x m</i> 2 0 . Với giá
<i>trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó ?</i>


<b>A. –3</b><i>m</i>  , <i>x</i> <i>x</i>2  .3 <b>B.</b> <i>m</i>–3,


2 –3


<i>x</i> <i>x</i>  <sub>.</sub>


<b>C. </b><i>m</i> , 3 <i>x</i> <i>x</i>2  .3 <b>D. 3</b><i>m</i>  , <i>x</i> <i>x</i>2 –3.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Ta có:



2 <sub>2</sub>


' <i>m</i> 6 <i>m</i> 2<i>m</i> 36 0


       <sub>  </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>3</sub> <i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub> <sub> .</sub>3


Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 41.</b> Cho phương trình bậc hai:

<i>m</i>–

<i>x</i>2– 6

<i>m</i>–

<i>x</i>2 – 3 0<i>m</i>  .

<i>Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép ?</i>


<b>A. </b>
7
6


<i>m</i> 


. <b>B. </b> 7


6


<i>m</i>  


. <b>C. </b>


6
7


<i>m</i> 


. <b>D. </b><i>m</i>– .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


phương trình có nghiệm kép khi

 

 



2



' 9 2 3 0


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>






      





2<i>m</i> 3 9<i>m</i> 9


   


6
7


<i>m</i>


 


.
Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 42.</b> Để phương trình <i>m x</i>2 2

<i>m</i>– 3

<i>x m</i> – 5 0 vô nghiệm, với
<i>giá trị của m là </i>


<b>A. </b><i>m</i> .9 <b>B. </b><i>m</i> .9 <b>C. </b><i>m</i> .9 <b>D. </b><i>m</i> và 9 <i>m</i> .0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Với <i>m</i> phương trình thu được 6 5 00    suy ra phương trình này có <i>x</i>


nghiệm.


Với <i>m</i> phương trình vơ nghiệm khi 0



2


3 5 0


<i>m</i> <i>m m</i>  <sub>   </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>9 0</sub> <sub> </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>9</sub>


.


Bởi vậy chọn A .


<b>Câu 43.</b> Giả sử <i>x và x là hai nghiệm của phương trình :</i>2
2 <sub>3 – 0 0</sub>


<i>x</i>  <i>x</i>  <sub>. Giá trị của tổng </sub><i>x</i> <i>x</i>2




là :



<b>A. </b>
0


3 <sub>. </sub> <b><sub>B. – </sub></b>


3


0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
3


0<sub>.</sub> <b><sub>D. – </sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


Ta có:


2
2 2


3 3
0 0


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


 
   



 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn C.


<b>Câu 44.</b> Cho phương trình :<i>x</i>2 – 2<i>a x</i>

– – 0

 . Khi tổng các
nghiệm và tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng nhau thì
<i>giá trị của tham số a bằng :</i>


<b>A. </b><i>a</i>2 hay<i>a</i> . <b>B. </b><i>a</i>–2 hay<i>a</i>– .


<b>C. </b>
3
2


<i>a</i>


hay<i>a</i> .2 <b>D. </b>


3
2


<i>a</i>


hay<i>a</i>–2.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>



Ta có: <i>x</i>2 – 2<i>a x</i>

– – 0

 2


<i>x</i>
<i>x</i> <i>a</i>




 
 <sub>.</sub>


Yêu cầu bài toán


2 2
2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>2 

<i>x</i> <i>x</i>2

22<i>x x</i> 2


2


2<i>a</i> 4<i>a</i> 4 +2<i>a</i>


   2


<i>a</i>
<i>a</i>





 
 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 45.</b> Khi hai phương trình: <i>x</i>2<i>ax</i>  0 và <i>x</i>2  <i>x a</i> 0 có
<i>nghiệm chung, thì giá trị thích hợp của tham số a là:</i>


<b>A. </b><i>a</i> .2 <b>B. </b><i>a</i>–2. <b>C. </b><i>a</i> . <b>D. </b><i>a</i>– .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B</b>


Xét hệ :


2
2


0
0


<i>x</i> <i>ax</i>


<i>x</i> <i>x a</i>


   


  





2 <sub> 0</sub>


<i>a</i> <i>x a</i>


<i>x</i> <i>x a</i>


   


 


  



2 <sub> 0</sub>


<i>a</i>


<i>x</i> <i>x a</i>


<i>x</i>


<sub> </sub>    
 2
<i>x</i>
<i>a</i>



  <sub> </sub>
 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 46.</b> <i>Có bao nhiêu giá trị của a để hai phương trình:</i>


2 <sub> 0</sub>


<i>x</i> <i>ax</i>  <sub> và </sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>– – 0</sub><i><sub>x</sub></i> <i><sub>a</sub></i> <sub></sub>


có một nghiệm chung?


<b>A. 0</b> <b>B. vơ số</b> <b>C. 3</b> <b>D. </b>


<b>Chọn D</b>


Ta có:


2
2


0
– – 0


<i>x</i> <i>ax</i>


<i>x</i> <i>x a</i>



   






2
0
0


<i>a</i> <i>x a</i>


<i>x</i> <i>x a</i>


    

 
  

2 <sub>0</sub>
<i>a</i>


<i>x</i> <i>x a</i>


<i>x</i>
 

<sub>  </sub>    
 2
<i>x</i>


<i>a</i>
 

  <sub></sub>
 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn D.


<b>Câu 47.</b> Nếu <i>a b c d</i>́ ́ ́ <i>là các số khác 0 , biết c và d là nghiệm </i>


của phương trình<i>x</i>2<i>ax b</i> 0và <i>a b</i>́ là nghiệm của phương trình


2 <sub>0</sub>


<i>x</i> <i>cx d</i>  <i><sub>. Thế thì a b c d</sub></i><sub>   bằng:</sub>


<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. 0 .</sub></b> <b><sub>C. </sub></b>


5
2
 


. <b>D. 2.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>c và d là nghiệm của phương trình<sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>ax b</sub></i><sub> </sub><sub>0</sub>


 


 

2


<i>c d</i> <i>a</i>



<i>cd b</i>


  




 



́


<i>a b</i><sub> là nghiệm của phương trình </sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>cx d</sub></i><sub> </sub><sub>0</sub>


 


 



3
4


<i>a b</i> <i>c</i>


<i>ab d</i>


  



 





     

3 ; 4 ; <sub>   </sub><i><sub>a b ab</sub></i><sub> </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>  </sub><i><sub>b ab</sub></i><sub></sub><sub>0</sub><sub> </sub><i><sub>a</sub></i>


     

3 ; 4 ; 2 

<i>a b ab</i>

 <i>b</i>

<i>a b a</i>

  <sub>  </sub><i><sub>b</sub></i> <sub>2</sub><sub>  , </sub><i><sub>c</sub></i> <i><sub>d</sub></i> <sub> </sub><sub>2</sub>
2


<i>a b c d</i>


     
Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 48.</b> Cho phương trình <i>x</i>2<i>px q</i>  , trong đó0 <i>p</i>0, <i>q</i>0. Nếu


hiệu các nghiệm của phương trình là . Thế thì <i>p</i> bằng:


<b>A. 4</b><i>q</i> . <b>B. 4</b><i>q</i> . <b>C. </b> 4<i>q</i> . <b>D. Một đáp số </b>


khác.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>


Gọi <i>x x là nghiệm của </i>́ 2 <i>x</i>2  <i>px</i>  khi đó <i>q</i> 0


2
2


<i>x</i> <i>x</i> <i>p</i>



<i>x x</i> <i>q</i>


  




 <sub></sub>


 <sub> .</sub>


Ta có



2 <sub>2</sub>


2 2 4 2 4


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x x</i>  <i>p</i>  <i>q</i>  <sub> </sub><i><sub>p</sub></i> <sub>4</sub><i><sub>q</sub></i><sub> .</sub>


Bởi vậy chọn A.


<b>Câu 49.</b> Cho hai phương trình: <i>x</i>2 – 2<i>mx</i>  0 và <i>x</i>2 – 2<i>x m</i> 0. Có
<i>hai giá trị của m để phương trình này có một nghiệm là nghịch đảo của một</i>
<b>nghiệm của phương trình kiA. Tổng hai giá trị ấy gần nhất với hai số nào </b>
dưới đây?


<b>A. </b>0́ 2 <b>B. 0</b> <b>C. </b>0́ 2 <b>D. Một đáp số </b>


khác


<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B</b>


Gọi <i>x x là nghiệm của phương trình </i>; 2 <i>x</i>2 – 2<i>mx</i>  0 khi đó <i>x</i> <i>x</i>2 2<i>m</i>.


Gọi <i>x x là nghiệm của phương trình </i>3; 4 <i>x</i>2 – 2<i>x m</i> 0 khi đó <i>x</i>3<i>x</i>4  .2


Ta có:


3
2


4


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 


 


 2


3 4


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


    3 4


2


3 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x x</i>




   <i><sub>2m</sub></i> 2


<i>m</i>


   <i>m<sub>m</sub></i><sub> </sub>


 <sub>.</sub>


Bởi vậy chọn B.


<b>Câu 50.</b> Số nguyên k nhỏ nhất sao cho phương trình :


2



2<i>x kx</i>– 4 –<i>x</i>  6 0<sub> vô nghiệm là :</sub>


<b>A. </b><i>k</i>– . <b>B. </b><i>k</i>  . <b>C. </b><i>k</i> .2 <b>D. </b><i>k</i> .4


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

phương trình : 2<i>x kx</i>

– 4 –

<i>x</i>2 6 0 vô nghiệm khi



2 0


6 6 2 0


<i>k</i>
<i>k</i>


 



   



2


2 22 0


<i>k</i>
<i>k</i>


 



 


  




2


6


<i>k</i>


<i>k</i>


 

 


 


 <sub> .</sub>


</div>

<!--links-->

×