<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHƯƠNG II: Vật Liệu Dẫn Điện </b>
<b>và Cáp Điện</b>
<b>Phần 2. Dây và cáp điện</b>
Phân loại
Vật liệu làm dây và cáp điện
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Phân loại</b>
Phân loại theo thành phần kết cấu (dây khơng có cách điện, dây
có cách điện, dây mềm và cáp điện)
Phân loại theo vật liệu cách điện (polymer, cao su, sợi, giấy…)
Phân loại theo mục đích sử dụng (cao áp, thấp áp, dây quấn…)
Phân loại theo lĩnh vực sử dụng (sử dụng chung và chuyên
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Vật liệu làm dây và cáp điện</b>
1. Vật liệu làm lõi dẫn: đồng và
nhôm (hợp kim nhôm)
2. Vật liệu cách điện: PVC, PE,
HDPE, XLPE, giấy tẩm dầu
3. Vật liệu làm màn chắn điện:
băng đồng, giấy có điện trở suất
cao (semiconductor paper)
4. Vật liệu làm vỏ bảo vệ (tác động
cơ học và tác động của mơi
trường): nhơm, đồng, thép, chì,
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Chủng loại dây và cáp điện sử dụng trong</b>
<b>hệ thống điện</b>
<b>1. Tổng quan</b>
Dây trần hoặc cáp ngầm
cao áp
Dây trần, dây có vỏ bọc
trung thế, cáp trung thế
Cáp trung thế
Cáp ABC, Dây điện kế, Dây
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
Dây điện bọc nhựa
PVC
dùng cho các thiết bị điện trong nhà
<b>TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:</b>
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất
<b>*</b>
<i><b>Dây đơn cứng ở cấp điện áp 660V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994 . Dây đơn cứng </b></i>
ruột nhôm ký
hiệu là VA
; dây đơn cứng
ruột đồng ký hiệu là VC
<i><b>* Dây</b></i>
<i><b>đơn mềm và Dây đôi mềm các loại ở cấp điện áp 250V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994. </b></i>
-
Dây đơn mềm ruột đồng ký hiệu là VCm
-
Dây đôi mềm dẹt ký hiệu là VCmd.
-
Dây đôi mềm xoắn ký hiệu là VCmx
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>3. Dây và cáp điện lực hạ thế</b>
Cách đọc ký hiệu dây và cáp điện lực do cadivi sản xuất
1
2
3
1
2
3
1
Vật liệu làm
lõi dẫn điện
-C: đồng
-A: nhôm
Vật liệu làm
lớp cách
điện
-V: PVC
-X: XLPE
Vật liệu làm
lớp vỏ bọc
-V: PVC
-E: HDPE
Giáp kim loại
bảo vệ
-DTA: 2 lớp
giáp băng
- WA: giáp
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>Dây điện lực hạ thế CV</b>
-
Dây điện lực ruột đồng cách điện bằng nhựa PVC,
dùng để truyền tải, phân phối điện , điều kiện lắp đặt
cố định
-
Ký hiệu : Dây điện lực ruột đồng ký hiệu là CV
-Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là
70
O
<sub>C</sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời
gian không quá 5 giây là
* 140
o
<sub>C , với mặt cắt lớn hơn 300mm</sub>
2
<sub>.</sub>
* 160
o
<sub>C với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng </sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>Cáp điện lực hạ thế 1-4 lõi (CVV 0,6-1kV)</b>
<b>Công</b>
<i><b>dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa</b></i>
PVC, dùng
để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp
600/1000V,
tần số 50Hz, lắp đặt cố định
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70
O
<sub>C.</sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây
* 140
o
<sub>C ,</sub>
<sub>với mặt cắt lớn hơn 300mm</sub>
2
<i><sub>.</sub></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>TỔNG QUAN :</b>
-
Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng
nhựa PVC, giáp 2 lớp băng kim loại bảo vệ, dùng để truyền tải, phân phối điện
trong công nghiệp, cấp điện áp 0,6/1kV, tần số 50Hz , lắp đặt cố định
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70
O
<sub>C.</sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây
* 140
o
<sub>C , với mặt cắt lớn hơn 300mm</sub>
2
<i><sub>.</sub></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
Công dụng: cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng
nhựa PVC, giáp sợi kim loại dùng để truyền tải, phân phối điện trong công
nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70
O
<sub>C.</sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây
:
* 140
o
<sub>C , với mặt cắt lớn hơn 300mm</sub>
2
<sub>.</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>4. Dây trần</b>
Dây đồng trần xoắn dùng cho đường dây tải điện trên không (C)
Dây nhôm trần xoắn dùng cho đường dây tải điện trên không
(A)
Dây nhôm lõi thép dùng cho đường dây tải điện trên không
(ACSR)
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
Ký hiệu : Theo TCVN là C.
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
<b>DÂY NHÔM TRẦN XOẮN DÙNG CHO ĐƯỜNG </b>
<b>DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG A</b>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
<b>Ký hiệu : Theo TCVN là A; theo IEC & ASTM là </b>
<b>AAC. </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
<b>DÂY NHÔM LÕI THÉP DÙNG CHO ĐƯỜNG </b>
<b>DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG ACSR </b>
<b>TỔNG QUAN :</b>
-
<b>Ký hiệu : Theo TCVN là As; theo IEC & ASTM là ACSR; </b>
<b>theo GOCT là AC </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26></div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>
<b>DÂY THÉP TRẦN XOẮN DÙNG CHO </b>
<b>ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG GSW</b>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
Ký hiệu : Theo BS là GSW; theo OST là TK .
</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28></div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>
<b>5. Cáp vặn xoắn</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>
<b>CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ 2,3,4 LÕI RUỘT </b>
<b>NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE (LV</b>
<b>-ABC) </b>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm ,
cách điện bằng XLPE ,dùng để truyền
tải, phân phối điện, cấp điện áp
0,6/1kV, treo trên không
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép
đối với cáp là 80
O
<sub>C. </sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn
mạch là 250
o
<sub>C, với thời gian không </sub>
quá 5 giây
</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>
<b>CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ ( HV</b>
<b>- ABC –</b>
<b>6,35/11(12) KV -12,7/22(24) KV)</b>
<b>TỔNG QUAN:</b>
Cáp vặn xoắn trung thế ruột nhôm , cách điện bằng XLPE ,dùng để truyền tải, phân
phối điện , cấp điện áp 6,35/11(12) KV và 12,7/22(24) KV, treo trên không
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90
O
<sub>C. </sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi có sự cố là 105
O
<sub>C. </sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>
<b>6. Cáp trung thế</b>
a. Cáp trung thế treo khơng có màn chắn kim loại
</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>
<b>CÁP TRUNG THẾ TREO KHƠNG CĨ MÀN CHẮN </b>
<b>KIM LOẠI 12/20(24)kV </b>
<b>1. Ruột dẫn : sợi </b>
đồng cứng (hoặc
sợi nhôm cứng),
xoắn đồng tâm,
không cán ép chặt
<i><b>2. </b></i>
<b>Màn chắn ruột: </b>
lớp bọc bằng chất
bán dẫn
<b>1</b>
<b>2</b>
<b><sub>3</sub></b>
<b>Tổng quan :</b>
-
Cáp trung thế treo
dùng để truyền tải, phân phối điện, cấp điện áp 12/20(24)KV,
tần số 50Hz , lắp đặt trên cột
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90
O
<sub>C.</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>
<b>CÁP TRUNG THẾ CÓ MÀN CHẮN KIM LOẠI 3,6/6(7,2) –</b>
<b>18/30 (36)kV</b>
<b>I.</b>
<b>TỔNG QUAN</b>
-
Cáp trung thế có màn chắn kim loại dùng để truyền tải, phân phối
điện, tần số 50Hz, lắp đặt trên không, đi trong thang cáp, máng,
chôn trực
tiếp trong đất hoặc trong ống
.
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90
O
<sub>C.</sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250
o
<sub>C, với thời gian </sub>
không quá 5 giây.
</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>
<b>CÁP TRUNG THẾ KHÔNG GIÁP BẢO VỆ</b>
<i><b>a.</b></i>
<b>Ruột dẫn: sợi đồng mềm </b>
hoặc sợi nhôm cứng, xoắn đồng
tâm và ép chặt.
<i><b>b.</b></i>
<b>Màn chắn ruột (lớp bán dẫn </b>
<b>trong)</b>
: là một lớp bọc bằng vật liệu
bán dẫn.
<i><b>c.</b></i>
<b>Lớp cách điện: bằng XLPE.</b>
<i><b>d.</b></i>
<i><b>Lớp bán dẫn ngoài: là một </b></i>
<i>lớp bọc bằng vật liệu bán dẫn.</i>
<i><b>e.</b></i>
<b>Màn chắn kim loại</b>
<i><b>f.</b></i>
<b>Lớp độn lót: sợi PP hoặc </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>
<b>CÁP TRUNG THẾ GIÁP BĂNG KIM LOẠI BẢO VỆ</b>
<i><b>a.</b></i>
<b>Ruột dẫn: sợi đồng mềm hoặc </b>
sợi nhôm cứng, xoắn đồng tâm và
ép chặt.
<i><b>b.</b></i>
<b>Màn chắn ruột (lớp bán dẫn </b>
<b>trong)</b>
: là một lớp bọc bằng vật liệu
bán dẫn.
<i><b>c.</b></i>
<b>Lớp cách điện: bằng XLPE.</b>
<i><b>d.</b></i>
<i><b>Lớp bán dẫn ngoài: là một lớp </b></i>
<i>bọc bằng vật liệu bán dẫn.</i>
<i><b>e.</b></i>
<b>Màn chắn kim loại</b>
<i><b>f.</b></i>
<b>Lớp độn lót: sợi PP hoặc được </b>
đùn bằng PVC.
<i><b>g.</b></i>
<b>Băng quấn</b>
<i><b>h</b></i>
<b>. Lớp phân cách</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>
<b>CÁP TRUNG THẾ GIÁP SỢI KIM LOẠI BẢO VỆ</b>
<i><b>a.</b></i>
<b>Ruột dẫn: sợi đồng mềm hoặc </b>
sợi nhôm cứng, xoắn đồng tâm và
ép chặt.
<i><b>b.</b></i>
<b>Màn chắn ruột (lớp bán dẫn </b>
<b>trong)</b>
: là một lớp bọc bằng vật liệu
bán dẫn.
<i><b>c.</b></i>
<b>Lớp cách điện: bằng XLPE.</b>
<i><b>d.</b></i>
<i><b>Lớp bán dẫn ngoài: là một lớp </b></i>
<i>bọc bằng vật liệu bán dẫn.</i>
<i><b>e.</b></i>
<b>Màn chắn kim loại</b>
<i><b>f.</b></i>
<b>Lớp độn lót: sợi PP hoặc được </b>
đùn bằng PVC.
<i><b>g.</b></i>
<b>Băng quấn</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>
<b>7. Cáp điện kế -0.6/1 kV</b>
<b>a. DK-CVV – 0,6/1 KV</b>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
<b>Công dụng : cáp điện kế 2 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, </b>
<i>dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện , tần số 50Hz, lắp đặt cố định .</i>
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70
O
<sub>C. </sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>
<b>TỔNG QUAN:</b>
<i>-</i>
<b>Công dụng : cáp điện kế 2 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ bằng </b>
<i>PVC, dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện , tần số 50Hz, lắp đặt cố định.</i>
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90
O
<sub>C. </sub>
-
Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250
o
<sub>C </sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>
<b>8. Cáp Duplex, Triplex, </b>
<b>Quadruplex -0.6/1 kV </b>
<b>TỔNG QUAN:</b>
-
Cơng dụng : cáp Duplex
có ruột đồng hoặc nhôm,
cách điện PVC hay XLPE,
dùng truyền tải, phân phối
điện, cấp điện áp 0,6/1kV,
tần số 50Hz, lắp đặt cố định
-
Nhiệt độ làm việc dài hạn
cho phép đối với dây là
70
o
<sub>C </sub>
-Nhiệt độ cực đại cho phép
khi ngắn mạch với thời gian
không quá 5 giây là 160
o
<sub>C</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41></div>
<!--links-->