Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DE KT HKI TOAN 7-10-11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.54 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THCS PHÚ HỘI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 7
NĂM HỌC 2010 – 2011
(Thời gian 90’ không kể thời gian phát đề)

A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Chọn đáp án theo yêu cầu.
Câu 1: Cách viết nào sai trong các cách viết sau đây:
a)
3∉¢−
b) – 1

¥
c)
2 R∈
d)
2
3
Q


Câu 2: Giá trị biểu thức (– 5)
0
+ 5
3
: 5
2
bằng
a) 2 b) 1 c) 6 d) 7
Câu 3: Giá trị x trong tỉ lệ thức


2
10 5
x
=
a) – 4 b) 4 c) 20 d) 10
Câu 4: Cho y = f(x) = 2x – 1. Giá trị f(–1) bằng
a) 1 b) –1 c) 3 d) –3
Câu 5: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
a) hai góc so le trong bằng nhau b) hai góc đồng vị bù nhau
c) hai góc trong cùng phía bằng nhau d) hai góc so le trong bù nhau.
Câu 6: Cho

ABC =

MNP. Biết
µ µ
0 0
A = 55 ; N = 35
. Số đo góc C là
a) 80
0
b) 90
0
c) 100
0
d) 110
0
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1.5đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)

2
3 2 5
4 3 3
 
× −
 ÷
 
b)
49 4 19 5
0,25
30 12 30 3
+ − + +
c)
5 1 5 1
7 3
4 3 4 3
× − ×
Bài 2: (1đ) Tìm x, biết
a)
1 5
0,75
3 3
+ =
x
b) (x + 1)
3
= 8
Bài 3: (1đ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 36cm và độ dài các cạnh của tam giác
tỉ lệ với các số 3; 4; 5.
Bài 4: (0.5đ) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x.

Bài 5: (0.5đ) Tìm x, để biểu thức sau có giá trị lớn nhất B = 2010 –
2011x −
Bài 6:(2.5đ) Cho

ABC có AB = AC, gọi H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh

AHB =

AHC.
b) Kẻ HM, HN lần lượt vuông góc với AB và AC(M

AB, N

AC). Chứng minh HM = HN.
c) Chứng minh AH

MN.

- - - Hết - - -
HƯỚNG DẤN CHẤM:
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0.5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án a c b d a c
B/ TỰ LUẬN (7 điểm).
Đáp án Điểm
Bài 1: (1.5đ) Thực hiện phép tính
a)
2

3 2 5 3 4 5
.
4 3 3 4 3.3 3
 
× − = −
 ÷
 

1 5 4
3 3 3

= − =
b)
49 4 19 5 49 19 4 5
0,25 0,25
30 12 30 3 30 30 12 3
   
+ − + + = − + + +
 ÷  ÷
   

1 2 0,25 3.25= + + =
c)
5 1 5 1 5 1 1
7 3 7 3
4 3 4 3 4 3 3
 
× − × = −
 ÷
 


5
.4 5
4
= =
0.25 điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 2: (1đ) Tìm x, biết
a)
1 5 5 1
0,75 0,75
3 3 3 3
+ = ⇔ = −
x x

3 4
4 3
⇔ =x
Vậy, x =
16
9
b) (x + 1)
3
= 8

(x + 1)

3
= (2)
3


x = 1
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 3: (1đ)
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c (cm)
Theo bài ra, ta có:
a b c a b c 36
3
3 4 5 3 4 5 12
+ +
= = = = =
+ +
=> . . .
Vậy a = 9 (cm), b = 12(cm), c = 15(cm)
0.25
0.5
0.25
Bài 4: (0.5đ)
Vẽ được hệ trục tọa độ và xác định đúng tọa độ của đồ thị .
Vẽ đúng đồ thị của hàm số y = 2x.
0.25
0.25
Bài 5: (0.5đ)

Để biểu thức B = 2010 –
2011x −
có giá trị lớn nhất khi x – 2011 = 0
Vậy, x = 2011
0.25
0.25
Bài 6:(2.5đ)
+) Vẽ hình, viết GT + KL đúng, đầy đủ
+) Lập luận chứng minh được:

AHB =

AHC(c.c.c)
+) Lập luận chứng minh được:

HMB =

HNC(c.h–gn)
+) Lập luận chứng minh được: AH

MN.
0.5
0,75
0.75
0.25
(Các cách làm khác nhưng đúng thì đạt điểm tối đa câu đó)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×