Tải bản đầy đủ (.pptx) (101 trang)

Marketing tới khách hàng tổ chức

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.59 MB, 101 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HỌC PHẦN</b>



<b>MARKETING TỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC </b>


<b>(B2B) </b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

MỤC TIÊU HỌC PHẦN



•Nhằm trang bị cho sinh viên những hiểu biết căn bản nhất


để ứng dụng những kiến thức và kỹ năng của marketing
nhằm xây dựng mối quan hệ tốt đẹp của tổ chức, doanh
nghiệp với các tổ chức, các doanh nghiệp khác.


•Giúp người học thấy được sự khác biệt giữa hoạt động


marketing hướng tới các tổ chức, các doanh nghiệp với
các hoạt động marketing hàng tiêu dùng khác


•Bước đầu, giúp sinh viên biết liên hệ những vấn đề lý


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

ĐỐI TƯỢNG, THỜI LƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN



Đối tượng: Sinh viên năm thứ hai trở lên, ngành Marketing
Thời lượng: 3TC - 40 giờ


 26 giờ giảng



 14 giờ thảo luận/bài tập nhóm, kiểm tra


Điều kiện tiên quyết: Marketing căn bản


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

NỘI DUNG HỌC PHẦN



Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING TỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Chương 2: HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC


Chương 3: LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ
Chương 4: QUYẾT ĐỊNH SẢN PHẨM


Chương 5: QUYẾT ĐỊNH GIÁ


Chương 6: QUYẾT ĐỊNH KÊNH PHÂN PHỐI


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

PHÂN BỔ THỜI GIAN



<b>Nội dung</b> <b>Tổng số tiết</b>


Trong đó


<b>Lý thuyết</b> <b>Bài tập, thảo luận, <sub>kiểm tra</sub></b>


Chương 1 8 4 4


Chương 2 5 2 3


Chương 3 5 2 3



Chương 4 5 3 2


Chương 5 8 3 5


Chương 6 8 3 5


Chương 7 6 3 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

PHƯƠNG PHÁP



 Giảng viên trình bày vấn đề một cách khái quát, cung cấp


khung lý thuyết.


 Sinh viên đọc trước tài liệu và tham gia thảo luận các vấn


đề mà giảng viên đề ra trong các buổi học lý thuyết và
trình bày kết quả nghiên cứu trong các buổi thảo luận.


 Sinh viên có thể trao đổi với giảng viên trực tiếp tại lớp


hoặc qua email. Chỉ nên liên lạc qua điện thoại khi thực sự
cần thiết.


 Email của giảng viên:


 Điện thoại: …


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ĐÁNH GIÁ SINH VIÊN




Thang điểm 10, cấu thành bởi:



 Điểm chuyên cần: Đánh giá dựa trên mức độ tham gia vào lớp học,
bao gồm cả điểm danh và phát biểu 10%.


 Kiểm tra giữa kỳ 20%


 Bài tập nhóm: Dựa trên báo cáo chung nhóm vào hai tuần cuối cùng
của kỳ học 20%


 Điểm thi cuối kỳ: 50%


Điều kiện được dự thi cuối kỳ: Sinh viên phải tham dự tối
thiểu 70% số tiết của học phần.


 Hình thức thi: Thi viết


 Lưu ý: Sinh viên được sử dụng tài liệu khi làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

TÀI LIỆU HỌC TẬP



<b>Bài giảng của giảng viên</b>



<b>Tài liệu chuyên khảo: Phạm Thị Huyền, Phạm </b>



Văn Tuấn (2018), Marketing khách hàng tổ chức,


NXB ĐHKTQD



<b>Tài liệu tham khảo khác:</b>




[2] Hồ Thanh Lan, (2010). Marketing công nghiệp


(sách dịch). NXB Giao thông vận tải.



[3] Ray Wright (2004). Business to Business



Marketing (B2B), Pearson Education Limited, 1st


edition.



1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>CHƯƠNG 1</b>


<b>TỔNG QUAN MARKETING TỚI KHÁCH </b>


<b>HÀNG TỔ CHỨC (B2B)</b>



<i>Tháng 3/2020</i>


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

MỤC TIÊU CHƯƠNG



 Giới thiệu tổng quan về marketing tới khách hàng tổ chức


(B2B)


 Hiểu được bản chất và những khác biệt căn bản của thị


trường tiêu dùng (B2C) và thị trường tổ chức (B2B)



 Nắm được xu hướng và bản chất toàn cầu của thị trường


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

NỘI DUNG CHƯƠNG



1. Tổng quan về hoạt động marketing tới khách hàng tổ
chức


2. Sự phân loại sản phẩm và dịch vụ trong marketing tới
khách hàng tổ chức


3. Quản trị marketing tới khách hàng tổ chức


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

TỔNG QUAN



<i><b>Khái niệm:</b></i>


- Xuất phát từ thuật ngữ marketing công nghiệp (Industrial
marketing).


<i><b>Phân loại khách hàng tổ chức:</b></i>
- Doanh nghiệp và tổ chức


- Cá nhân và hộ gia đình
- Trung gian thương mại


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

SỰ PHÂN LOẠI SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ


TRONG MARKETING B2B



•Thiết bị cơ bản



•Thiết bị phụ trợ


•Ngun liệu thơ


•Các chi tiết, bộ phận cấu thành và nguyên liệu qua chế biến


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

QUẢN TRỊ MARKETING TỚI KHÁCH HÀNG TỔ
CHỨC


<i><b>Hệ thống marketing tới khách hàng tổ chức </b></i>


Mô hình hệ thống marketing tới khách hàng tổ chức


 Ý nghĩa của hệ thống marketing tới khách hàng tổ chức


 Những thành viên chủ chốt trong hệ thống


<i><b>Quản trị marketing tới khách hàng tổ chức</b></i>
 Quá trình quản trị marketing


 Chức năng quản trị marketing tới khách hàng tổ chức theo quá trình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

CƠ HỘI VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN



<i><b>Cơ hội:</b></i>


 Khách hàng tổ chức tạo ra thị trường khổng lồ cho các doanh nghiệp.


<i><b>Xu hướng phát triển</b></i>


 Tính tồn cầu


 Xu hướng chuyển dịch từ marketing giao dịch sang marketing quan hệ


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>CHƯƠNG 2</b>



<b>HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG </b>


<b>TỔ CHỨC</b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

MỤC TIÊU CHƯƠNG



 Nhận diện được chân dung khách hàng tổ chức để từ đó


xây dựng và quản lý hồ sơ của các KACC


 Hiểu được trung tâm mua và vai trò của các thành viên


nhằm lập rào cản kỹ thuật tạo được lợi thế cạnh tranh


 Nắm được mơ hình và các bước của quá trình ra quyết


định mua


 Biết rõ mối quan hệ giữa hành vi mua tổ chức với hoạt



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

NỘI DUNG CHƯƠNG



1. Nhận diện khách hàng tổ chức


2. Đặc điểm của thị trường khách hàng tổ chức


3. Trung tâm mua và vai trò của các thành viên


4. Hành vi mua và quá trình ra quyết định mua của khách


hàng tổ chức


5. Mối quan hệ giữa hành vi mua của khách hàng tổ chức


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

NHẬN DIỆN KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC (KACC)



Khía
cạnh
nhận
diện
khách


hàng


Tính chất hoạt động
kinh doanh


Tính chất sản phẩm
được mua



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG KAC



 Ít người mua hơn


 Người mua tầm cỡ hơn


 Người mua tập trung theo vùng địa lý


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

 Nhu cầu biến động mạnh


 Nhu cầu phái sinh


 Nhu cầu không co giãn


 Người đi mua hàng là người
chuyên nghiệp


 Các ảnh hưởng mua sắm phức
tạp


 Nhiều người ảnh hưởng đến
việc mua hàng


 Mua trực tiếp


 Có đi có lại


 Đi thuê


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

CÁC DẠNG MUA SẮM CHÍNH CỦA KAC




1. Mua lặp lại khơng có sự thay đổi;


2. Mua lặp lại có thay đổi;


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

MUA HÀNG CỦA KAC



Tình huống mua


<i><b> Mua lặp lại, khơng có thay </b></i>
<i><b>đổi</b></i>


Mua lặp lại, có thay đổi


Mua sắm phục vụ nhiệm vụ
mới


Đặt hàng thường xuyên từ các nhà
cung ứng nằm trong danh sách


Giảm thiểu thời gian và mức độ
tham gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

MUA HÀNG CỦA KAC



Tình huống mua


Mua lặp lại, khơng có
thay đổi



<i><b>Mua lặp lại, có thay đổi</b></i>


Mua sắm phục vụ nhiệm
vụ mới


Thay đổi quy cách sản
phẩm, giá cả, yêu cầu


giao hàng hay những điều
kiện khác


Điều hòa mức độ và thời
gian tham gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

MUA HÀNG CỦA KAC



Tình huống mua


Mua lặp lại, khơng có
thay đổi


Mua lặp lại, có thay đổi


<i><b>Mua sắm phục vụ </b></i>
<i><b>nhiệm vụ mới</b></i>


Mua một sản phẩm hay dịch
vụ lần đầu tiên


Mức độ và thời gian tham gia


cao; nhiều người ảnh hưởng


<i>Ví dụ: chọn lựa một trang </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

TRUNG TÂM MUA VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC


THÀNH VIÊN



Người đề
xướng


Người sử
dụng


Người ảnh
hưởng
Người


quyết định
Người phê


duyệt
Người
thông qua


<b>TRUNG TÂM MUA MUA</b>
<b>NGƯỜI CANH CỔNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Tổ ch</b>
<b>ức mu</b>



<b>a hàng</b> <b>mu</b> <b>ức </b> <b>Tổ ch</b>


<b>a hàng</b>


<b>Tổ chức mua hàng</b>
<b>Quá trình ra </b>
<b>quyết định mua</b>


<b>Qu</b>
<b>á t</b>
<b>rìn</b>
<b>h ra </b>
<b>quyết đ</b>
<b>ịnh mu</b>
<b>a</b>
<b>Qu</b>
<b>á tr</b>
<b>ình </b>
<b>ra </b>
<b>quyết </b>
<b>định </b>
<b>mu</b>
<b>a</b>
<b>Mơ</b>
<b>i trườ</b>
<b>ng</b> <b>i trườ</b> <b>Mơ</b>


<b>ng</b>


<b>Mơ hình hành vi mua của KAC </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

TIẾP CẬN CỦA SHETH, 1973



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

HÀNH VI MUA VÀ Q TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH



Mơ hình hành vi mua của tổ chức


Quá trình ra quyết định mua


<b>Mơi trường</b>
<b>(Kích thích)</b>


<b>Hộp đen </b>
<b>hành vi của </b>


<b>tổ chức</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

TIẾP CẬN CỦA WOODSIDE & VYAS, 1987


 Chuẩn bị gọi thầu


 Tìm kiếm các nhà cung cấp tiềm năng


 Đánh giá và tuyển chọn một số nhà cung cấp tiềm năng nhất


 Phân tích cung nhằm tuyển chọn so sánh dựa trên cơ sở chỉ
tiêu giá


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Ý KIẾN CỦA BẠN?




 Bạn hãy nêu một số ví dụ về đặc điểm của KAC


 Hành vi mua: khối lượng giao dịch lớn hay nhỏ ?


 Tần suất giao dịch thấp hay cao?


 Quyền quyết định mua và số người tham gia?


 Khả năng tài chính và thái độ đối với các vấn đề tài


chính-thanh tốn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

BẢNG PHÂN TÍCH TRUNG TÂM MUA


Giai đoạn Người đối thoại Vai trò Tiêu chuẩn
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

MỐI QUAN HỆ GIỮA HÀNH VI MUA VÀ HOẠT ĐỘNG
MARKETING.


►<b>Tác động của hoạt động marketing tới hành vi mua của khách </b>
<b>hàng tổ chức </b>


 Hành vi mua của KH chịu sự tác động lớn của các hoạt động
marketing.


 Cách thức KH nhìn nhận và đánh trên thị trường chịu sự tác động
của hoạt động marketing.


►<i><b>Tác động của hành vi mua tới hoạt động marketing của khách </b></i>


<i><b>hành tổ chức</b></i>


 Thấu hiểu hành vi khách hàng tổ chức là căn cứ để đưa ra
chương trình marketing phù hợp với nhu cầu mua và sử dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>CHƯƠNG 3 </b>



<b>LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU </b>


<b>VÀ ĐỊNH VỊ</b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

MỤC TIÊU CHƯƠNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

NỘI DUNG CHƯƠNG



1. Cơ sở xây dựng chiến lược marketing


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

CƠ SỞ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC MARKETING



<i><b>Yếu tố bên trong doanh nghiệp</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b>Yếu tố bên ngồi doanh nghiệp</b></i>


<b>Vĩ mơ</b> <b>Vi mơ</b>


Kinh tế Đối thủ cạnh tranh



Tự nhiên Nhà cung ứng


Chính trị Sản phẩm thay thế


Kỹ thuật – cơng nghệ Khách hàng


Văn hóa


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

PHÂN LOẠI, LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG


MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH VỊ



<i><b>Phân đoạn thị trường khách hàng tổ chức:</b></i>


Cơ sở và tiêu
thức


Đặc tính địa lý


Nhân khẩu học


Đặc tính mua hàng của tổ
chức


Đặc tính cá nhân


Các lợi ích tìm kiếm ở sản
phẩm


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

QUY TRÌNH PHÂN ĐOẠN VÀ LỰA CHỌN



THỊ TRƯỜNG



Sử dụng biến
phân khúc vĩ




Sử dụng biến
phân khúc vĩ




Sử dụng các
biến số vi mô Sử dụng các
biến số vi mô


Xác định mối
quan hệ giữa
các tiêu thức vi


mô và vĩ mô
Xác định mối


quan hệ giữa
các tiêu thức vi


mô và vĩ mô


Xây dựng các
tiêu thức đánh



giá


Xây dựng các
tiêu thức đánh


giá
Đánh giá các


phân khúc đã
chọn


Đánh giá các
phân khúc đã


chọn
Lựa chọn thị


trường mục
tiêu


Lựa chọn thị
trường mục


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i><b>Định vị: </b></i>


 Bán cái gì?


 Bán cho ai?



 Vì sao khách hàng chọn mua sản phẩm của doanh
nghiệp?


<b>Chú ý: Cần giải mã được tiêu chuẩn nào khách hàng mục </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>CHƯƠNG 4 </b>



<b>QUYẾT ĐỊNH SẢN PHẨM</b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

MỤC TIÊU CHƯƠNG



Trong phần đầu của chương, sinh viên sẽ được giới thiệu
về mức độ quan trọng và tính chất phức tạp của sản


phẩm trong thị trường khách hàng tổ chức, từ đó thấy
được vai trị, vị trí và sự khác nhau căn bản của sản


phẩm trong thị trường khách hàng tổ chức với thị trường
tiêu dùng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

NỘI DUNG CHƯƠNG



1. Khái quát về chính sách sản phẩm trong marketing tới


khách hàng tổ chức



2. Các quyết định sản phẩm trong marketing tới khách


hàng tổ chức


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>thươ</b>
<b>ng hi</b>
<b>ệu</b>
<b>Chất l</b>
<b>ượn</b>
<b>g</b>
<b>Bao</b>
<b> bì</b>
<b>Kiể</b>
<b>u dáng</b>
<b>Đặc đ</b>
<b>iể</b>
<b>m</b>
<b>Tín </b>
<b>dụn</b>
<b>g</b>
<b>Lắp</b>
<b> đặt</b>
<b>Bảo</b>
<b> hành</b>


<b>Dịch vụ</b> <b>sau b</b>
<b>án</b> <b>hàng</b>


<b>Sản p</b>


<b>hẩm m</b>


<b>ong</b>
<b> đợ</b>


<b>i</b> <b> đợ</b> <b>ong</b> <b>hẩm m</b> <b>Sản p</b>


<b>i</b> <b>ung</b> <b><sub>ung</sub></b> <b>ổ s</b> <b><sub>ổ s</sub></b> <b>hẩm b</b> <b><sub>hẩm b</sub></b> <b>n p</b> <b>Sả</b> <b><sub>Sản p</sub></b>


<b>Sản p</b>
<b>hẩm t</b>


<b>iề</b>


<b>m năng</b> <b>iề</b> <b>hẩm t</b> <b>Sản p</b>


<b>m năn</b>
<b>g</b>
<b>Lợi ích</b>
<b>cơ bản</b>
<b>Lợi ích</b>
<b>cơ bản</b>


<b>Sản phẩm cơ bản</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

SẢN PHẨM VÀ DANH MỤC SẢN PHẨM



 Hệ thống tiêu dùng
 Sản phẩm tiềm ẩn



Hệ thống thứ bậc
của sản phẩm


 Họ nhu cầu
 Họ sản phẩm
 Lớp sản phẩm
 Dòng sản phẩm
 Loại sản phẩm
 Mặt hàng


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

SO SÁNH NHỮNG NHÂN TỐ CỦA CHÍNH SÁCH
SẢN PHẨM GIỮA B2B & B2C


<b>Yếu tố so sánh</b> <b>Sản phẩm</b>


<b>B2C</b> <b>B2B</b>


<b>Sự quan trọng</b> <b>Giá, xúc tiến</b> <b>Quan trong nhất</b>


<b>Nhu cầu</b> <b>Sản phẩm Thiết kế cho nhu cầu <sub>trực tiếp</sub></b> <b>Nhu cầu phái sinh + Nhu cầu trực tiếp</b>
<b>Người mua/người sd</b> <b>Đồng nhất</b> <b>Không đồng nhất</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

SO SÁNH NHỮNG NHÂN TỐ CỦA CHÍNH SÁCH
SẢN PHẨM GIỮA B2B & B2C


<b>Yếu tố so sánh</b> <b>Sản phẩm</b>


<b>B2C</b> <b>B2B</b>


<b>Đóng gói</b> <b>Bao gồm : bảo vệ và xúc tiến</b> <b>Bảo vệ đóng gói, mơ tả tính năng</b>


<b>Các đặc tính hấp dẫn bề </b>


<b>ngồi: mầu sắc, hình</b>


<b>Rất cần thiết cho sự thành cơng của sản </b>
<b>phẩm</b>


<b>Thường không quan trong với phần lớn </b>
<b>sản phẩm</b>


<b>Tỷ lệ thất bại của sản phẩm </b>


<b>mới</b> <b>Cao: >= 80%</b> <b>Thấp hơn: 30-40%</b>
<b>Sự quan trong của nghiên </b>


<b>cứu marketing </b> <b>Là một nhân tố quan trọng trong sự phát triển sản phẩm mới</b> <b>Không là yếu tố chỉ đạo trong sự phát triển sản phẩm mới</b>


<b>Note</b>: Nhìn chung định nghĩa chính sách sản phẩm cơ bản là
giống nhau cho cả thị trường tiêu dùng và thị trường B2B.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

KẾ HOẠCH HÓA SẢN PHẨM
TẦM QUAN TRỌNG


Plan



Nhu cầu phái sinh


Sự cạnh tranh tăng lên


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Plan




Chi phí và tỷ lệ thất bại SP


Yêu cầu về tiết kiệm chi phí


Yêu cầu tiết kiệm năng luợng


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

KẾ HOẠCH HÓA CHIẾN LƯỢC



<b>Bốn khả năng </b>
<b>Chiến lược</b>


<b>4.</b>


<b>Đa dạng </b>
<b>hóa</b>


<b>3. PT</b>


<b>Thị trường</b>


<b>1.</b>


<b>Xâm nhập</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

NỘI DUNG KẾ HOẠCH HÓA SẢN PHẨM



Vấn đề 4


Vấn đề 1



Xác định quy cách SP


Tìm kiếm bổ xung Sp mới


Đưa ra những mục tiêu SP


Thiết lập những chính sách Sp


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

KẾ HOẠCH HÓA VÀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM



Vấn đề 8


Vấn đề 5


Cung cấp dịch vụ??


Đóng gói sản phẩm


Sửa đổi các SP hiện tại


Giới thiệu sản phẩm mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM



Quyết định về thuộc tính sản phẩm


Quyết định về dịch vụ hỗ trợ sản phẩm


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI




Sự cần thiết phải phát triển sản phẩm mới


Sự cần thiết phải phát triển sản phẩm mới



Thị trường
bão hòa
Thị trường
bão hòa
Nhiều đối
thủ cạnh
tranh
Nhiều đối
thủ cạnh
tranh


Tốc độ phát
triển của
kinh tế thế
giới chậm lại


Tốc độ phát
triển của
kinh tế thế
giới chậm lại


Tốc độ phát
triển của kỹ
thuật công


nghệ



Tốc độ phát
triển của kỹ
thuật công


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56></div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

QUY TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI


<b>Sản xuất thương </b>


<b>mại</b>



<b>Soạn </b>
<b>thảo và</b>


<b> thẩm </b>
<b>định dự </b>


<b>án</b>


<b>Soạn thảo </b>
<b>chiến lược</b>
<b>Marketing</b>


<b>Thiết kế sản phẩm mới</b>
<b>Thử nghiệm marketing</b>


<b>Phát </b>
<b>sinh ý </b>
<b>tưởng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

QUẢN LÝ SẢN PHẨM TRONG THỊ TRƯỜNG B2B



<b>1. Người phụ trách SP</b>


<b>2. Các hội đồng sản phẩm mới</b>
<b>3. Những nhóm chuyên gia</b>
<b>4. Nhóm thử nghiệm</b>


<b>Các phương </b>
<b>án lựa chọn </b>


<b>quản lý SP</b>
<b>Các phương </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>CHƯƠNG 5 </b>



<b>QUYẾT ĐỊNH GIÁ</b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

MỤC TIÊU CHƯƠNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

NỘI DUNG CHƯƠNG



1. Tổng quan về quyết định giá


2. Những yếu tố ảnh hưởng tới giá trên thị trường khách



hàng tổ chức


3. Các phương pháp định giá đặc thù


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

KHÁI QUÁT VỀ CHÍNH SÁCH KÊNH TRONG


MARKETING CÔNG NGHIỆP



<b>Khái niệm về giá B2B? </b>
Trao đổi


Người bán


Người mua


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

KHÁI QUÁT VỀ CHÍNH SÁCH GIÁ TRONG


MARKETING B2B



<b>Tầm quan trọng của gi</b>

<b>á</b>

<b> B2B?</b>


 Vai trò như giá cả trong tiêu dùng


 Trong đấu thầu


 Trong đàm phán


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>SO SÁNH CÁC YẾU TỐ GIÁ TRONG B2B VÀ B2C</b>
<b>Các </b>
<b>yếu tố</b>
<b>Các </b>
<b>yếu tố</b>


Tầm quan
trọng của giá


Tầm quan
trọng của giá
Độ co giãn của


cầu


Độ co giãn của
cầu


Đầu thầu cạnh
tranh


Đầu thầu cạnh
tranh


Thương thảo
giá


Thương thảo
giá


Quan hệ đối tác
Quan hệ đối tác
Hỗ trợ tài chính
Hỗ trợ tài chính


Chiết giá


Chiết giá
Giá niêm yết


và giá thực
Giá niêm yết


và giá thực


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI GIÁ



Price
Giá trị đối với khách hàng


(giới hạn …….)


Chi phí


(Giới hạn …….)


Giá cạnh tranh
Các m


ục tiêu


Ch
ính


qu
yền



địa


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

CÁC LOẠI CHÍNH SÁCH GIÁ TRONG B2B



<b>Price policy</b> <b>Thuê </b>


<b>mướn</b>


<b>Đàm phán</b>
<b>Giá báo </b>


<b>Và giá thực</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

GIÁ THÔNG BÁO VÀ GIÁ THỰC B2B



<b>Giảm giá trả cuối kỳ</b>
<b>Giảm giá thương </b>


<b>mại</b>
<b>(Trade discounts)</b>


<b>Giảm giá trả nhanh</b>
<b> (cash discounts)</b>


<b>Giảm giá chiết khấu số </b>
<b>lượng (Quantity </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

VẤN ĐỀ KHÁC VỀ GIÁ




• <sub>Tài sản đặc biệt khi hướng tới khách </sub>
hàng tổ chức


• <sub>Ưu thế về giá đối với cấc doanh </sub>


nghiệp, đặc biệt là khả năng đàm phán
về giá.


<b>Quan hệ trong định </b>
<b>giá </b>


<b>Quan hệ trong định </b>
<b>giá </b>


• <sub>Giá niêm yết và giá thực tế</sub>
• <sub>Các hình thức điều chỉnh giá</sub>


<b>Điều chỉnh giá</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>CHƯƠNG 6 </b>



<b>QUYẾT ĐỊNH KÊNH PHÂN PHỐI</b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING


<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

MỤC TIÊU CHƯƠNG




</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

NỘI DUNG CHƯƠNG



1. Khái quát về kênh phân phối


2. Các kiểu kênh phân phối


3. Xây dựng và quản lý kênh


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

KHÁI QUÁT & SO SÁNH


<b>Các </b>
<b>yếu tố </b>
<b>so </b>
<b>sánh </b>
<b>về </b>
<b>kênh </b>
<b>phân </b>
<b>phối</b>
<b>Các </b>
<b>yếu tố </b>
<b>so </b>
<b>sánh </b>
<b>về </b>
<b>kênh </b>
<b>phân </b>
<b>phối</b>


Độ dài của kênh
phân phối
Độ dài của kênh



phân phối


Các loại hình
trung gian
Các loại hình


trung gian
Yêu cầu cho


trung gian
Yêu cầu cho


trung gian


Mối quan hệ giữa
nhà sản xuất và


nhà phân phối
Mối quan hệ giữa


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

CÁC KIỂU KÊNH PHÂN PHỐI



Nhà sản xuất


Nhà sản xuất Khách hàng tổ Khách hàng tổ <sub>chức</sub><sub>chức</sub>


Nhà sản xuất


Nhà sản xuất Nhà phân phối
công nghiệp


Nhà phân phối


công nghiệp Khách hàng tổ Khách hàng tổ chứcchức


Nhà sản xuất


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74></div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>PHÂN PHỐI SẢN PHẨM VẬT CHẤT</b>


Note: Báo cáo đơn hàng ->kiểm tra tài chính-> xác định loại
giá->chuẩn bị đơn, xác định lượng cần cho đơn hàng -> xuất hàng


<b>PHÂN PHỐI SẢN PHẨM </b>
<b>VẬT CHẤT</b>


<b>Mục tiêu của phân phối vật chất</b>


<b>Kho tàng</b>
<b>Quản lý tồn kho</b>
<b>Dịch vụ chuyển hàng</b>


<b>Vận chuyển</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>CHƯƠNG 7 </b>



<b>QUYẾT ĐỊNH TRUYỀN THÔNG </b>


<b>MARKETING</b>



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING



<b>Bộ môn Quản trị bán hàng & Digital Marketing</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

MỤC TIÊU CHƯƠNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

NỘI DUNG CHƯƠNG



<b>Khái quát về chính sách xúc tiến trong B2B </b>


<b>1</b>


<b>Sự khác biệt cơ bản giữa xúc tiến trong marketing </b>
<b>công nghiệp với xúc tiến trong marketing tiêu dùng </b>


<b>2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

KHÁI QUÁT VỀ CHÍNH SÁCH XÚC TIẾN


HỖN HỢP TRONG MARKETING B2B



</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

HỖN HỢP TRUYỀN THÔNG MARKETING



Quảng cáo
Xúc tiến bán


Quan hệ cơng chúng & Báo chí
Bán hàng cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

NHỮNG HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THƠNG CHÍNH



Quảng cáo Xúc tiến bán Quan hệ công



chúng Bán hàng <sub>cá nhân</sub> Marketing trực tiếp


<b>Quảng cáo in </b>
<b>và truyền </b>
<b>thanh/hình</b>


<b>Cuộc thi, trị </b>


<b>chơi, xổ số</b> <b>Thơng cáo báo chí</b> <b>Trình bày<sub>bán hàng</sub></b> <b>Gửi catalog</b>


<b>Vỏ bao bì</b> <b>Phần thưởng </b>


<b>q tặng</b> <b>Bài nói</b> <b>Gặp gỡ bán hàng</b> <b>Gửi thư</b>


<b>Hỗ trợ bao bì</b> <b>Hàng mẫu</b> <b>Hội thảo</b> <b>Chương trình </b>


<b>khuyến mãi</b> <b>Telemarketing</b>


<b>Phim điện ảnh</b> <b>Hội chợ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

SO SÁNH NHỮNG NHÂN TỐ CỦA CHÍNH SÁCH P 4 GIỮA B2B & B2C


<b>Yếu tố so sánh</b> <b>Promotion</b>


<b>B2C</b> <b>B2B</b>


<b>Sự quan trọng</b> <b>Rất Quan trọng; Người tiêu <sub>dùng </sub></b> <b>chuyên nghiệp và ảnh hưởng Rất Quan trong; người mua </b>
<b>mua</b>


<b>Quảng cáo</b> <b>Tivi, báo, tạp chí, quảng <sub>cáo ngồi trời</sub></b> <b>Tạp chí thương mại, thư trực tiếp <sub>và các danh bạ CN</sub></b>


<b>Xúc tiến bán</b> <b>Các cuộc thi, sách giới <sub>thiệu, dùng thử</sub></b> <b>Cataog, triển lãm thương mại </b>
<b>Quảng cáo và phạm </b>


<b>trù xúc tiến bán</b> <b>Nhắm vào khách hàng cuối cùng và nhấn mạnh tâm lý</b>


<b>Nhắm tới người mua chuyên </b>
<b>nghiệp và ảnh hưởng mua, nhấn </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

SO SÁNH NHỮNG NHÂN TỐ CỦA CHÍNH SÁCH P 4 GIỮA B2B & B2C


<b>Yếu tố so sánh</b> <b>Promotion</b>


<b>B2C</b> <b>B2B</b>


<b>Đóng gói </b> <b>Rất Quan trọng </b> <b>Quan trong</b>


<b>Ngân sách</b> <b>10%</b> <b>5%</b>


<b>Các nỗ lực bán </b>
<b>hàng</b>


<b>Được thực hiện chủ </b>
<b>yếu bởi nhân viên của </b>


<b>nhà phân phối</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

Hàng tiêu dùng


B2B



<i>Qu ng cáoả</i> <i>Bán hàng</i>
<i>Tr c ti p ự</i> <i>ế</i>


<i>Xúc ti n bánế</i> <i><sub> Quan h </sub><sub>ệ</sub></i>
<i>công chúng</i>


MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

Qu ng cáoả


Bán hàng tr cự


ti pế


<i><b>S n ph m B2B</b><b>ả</b></i> <i><b>ẩ</b></i> <i><b>Hàng tiêu dùng</b></i>


<i><b>Lâu bên</b></i>


Qu ng cáoả


Qu ng cáoả


Bán hàng tr c ti pự ế


Bán hàng tr c ự


ti pế


<i><b>Hàng tiêu dùng không </b></i>
<i><b>Lâu b n</b><b>ề</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

BÁN HÀNG CÁ NHÂN TRONG B2B



Channel
Các kiểu loại bán hàng


Công nghiệp


Xu hướng trong bán hàng B2B


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

BÁN HÀNG CÁ NHÂN



</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

BÁN HÀNG LÀ MỘT


NGHỀ PHẢI HỌC?



</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

TAM GIÁC YÊU CẦU



<b>ASK</b>



<b>Kiến thức (K)</b>



<i><b>Tam giác không tồn tại, nếu thiếu một cạnh</b></i>
<i><b>Sẽ là chưa chuyên nghiệp, nếu thiếu một yếu tố!!!</b></i>


<b>ABC</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90></div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

CON ĐƯỜNG NGHỀ NGHIỆP



<b>Phó TGĐ phụ trách bán hàng </b>
<b>- marketing (CMO)</b>



<b>Kỹ sư bán hàng</b> <b>Người bán hàng <sub>Cung cấp</sub></b>


<b>Trưởng phòng marketing - bán hàng </b>
<b>Giám đốc bán hàng</b>


<b>(vùng, miền, khu vực) </b>


<b>Nhân viên </b>
<b>bán hàng</b>


<b>….</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

CÁC GIAI ĐOẠN GHÉ THĂM KHÁCH HÀNG



<b>1. Trước khi </b>
<b>thăm (Precall)</b>
<b>4. Sau khi </b>


<b>thăm (Precall)</b>


<b>2. Phục vụ khách hàng </b>
<b>(Customer service)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

HOW? QUÁ TRÌNH PHỎNG VẤN


BÁN HÀNG



Ti p xúc ế Tìm hi u nhu c u khách hàng ể ầ
L p lu nậ ậ



</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

8 BƯỚC GHÉ THĂM KHÁCH HÀNG



<b>6. Trình </b>
<b>bày bán </b>
<b>hàng</b>


<b>5. Xác định </b>
<b>đơn hàng</b>


<b>4. Merchan - </b>
<b>dising</b>


<b>3. Kiểm </b>
<b>tra điểm </b>
<b>bán</b>


<b>2. Chào hỏi </b>
<b>khách hàng</b>
<b>1. Lập KH </b>


<b>& chuẩn bị</b>
<b>8.Thủ tục </b>


<b>hành chính</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

8 BƯỚC GHÉ THĂM KHÁCH HÀNG


QUI TRÌNH CHUẨN TRONG GHÉ THĂM KHÁCH
HÀNG



1. Lập kế hoạch & chuẩn bị
2. Gặp gỡ khách hàng


3. Kiểm tra điểm bán
4. Merchandising
5. Xác định đơn hàng
6. Trình bày bán hàng


7. Ghi chép ngoại biên
8. Thủ tục hành chính
PRECALL


POSTCALL


NEGOTIATION/SALE
CUSTOMER


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

NHỮNG XU HƯỚNG BÁN HÀNG TRONG B2B



<b>Tăng cường sử dụng đội ngũ BH</b>
<b>Tăng sử dụng nhân viên nữ BH </b>


<b>Telemarketing</b>


<b>Tăng cường chuyên môn hoá LLBH</b>


<b>Xu hướng </b>


<b>Bán hàng </b>


<b>trong B2B</b>


<b>Xu hướng </b>




<b>Bán hàng </b>


<b>trong B2B</b>



<b>Mở rộng vai trò của bán hàng bên trong</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>CÁC CON SỐ THÚ VỊ VỀ BÁN HÀNG CÁ NHÂN</b>


<b>240 ngày</b>
<b>Trong 8h49 phút:</b>


- <b><sub>25%</sub></b>


<b>- 25% </b>


- <b><sub>22% </sub></b>
- <b><sub>17% </sub></b>
- <b><sub> 8%</sub></b>
- <b><sub> 3%</sub></b>


<b>Thời gian làm việc 8h 49 phút/ngày</b>
<b> và 240 ngày/ năm</b>


<b>395 khách hàng </b>


<b>Tần xuất</b>


<b>- 2,8 lần gặp/năm</b>


-<sub> 5,3 lần mời chào/ngày</sub>


-<sub>- 8,7 cuộc ĐT/ ngày</sub>


<b> </b>


179 khách quen


216 khách tiềm năng


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

QUẢN LÝ LỰC LƯỢNG
BÁN HÀNG: NÂNG CAO
SỰ HIỆU QUẢ


Những nguyên tắc bán hàng trực tiếp



Nâng cao hiệu
quả của lực
lượng bán hàng
Huấn luyện
nghệ thuật
bán hàng


Nghệ thuật
thương thuyết


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

CÁC BƯỚC CHÍNH
TRONG BÁN HÀNG
HIỆU QUẢ


<b>(Thăm dị </b>
<b>và sàng lọc)</b>


<b>(Tiếp cận sơ bộ)</b>


<b>(Tiếp cận)</b>
<b>(Giới thiệu </b>
<b>và trình diễn)</b>
<b>(Khắc phục </b>
<b>ý kiến phản đối)</b>


<b>(Kết thúc thương vụ)</b>
<b>(Theo dõi </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

THIẾT KẾ LỰC LƯỢNG BÁN HÀNG



Chế độ thù lao của lực lượng bán hàng



4 thành phần:



 Phần lương cố định


 Phần lương thay đổi


 Trợ cấp chi phí


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

CHÚC CÁC BẠN


MỘT KHOÁ HỌC



THÚ VI!



</div>

<!--links-->

×