PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU
TRƯỜNG ……………………..
TỔ ……………….
Tiết
PPCT
1
2,3
Bài/ Chủ đề
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN GDCD LỚP 6
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Cả năm: 35 tiết( Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết)
u cầu cần đạt
HỌC KÌ I
1) Kiến thức: Giúp HS hiểu những
biểu hiện của việc tự chăm sóc, rèn
luyện thân thể, ý nghĩa của việc chăm
sóc, rèn luyện thân thể.
2) Kĩ năng: Biết tự chăm sóc, rèn
luyện thân thể, biết tự đề ra kế hoạch
để tập thể dục, hoạt động thể thao.
Bài1: Tự chăm sóc, rèn
3) Thái độ: Có ý thức thường xuyên
luyện thân thể
rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh và
chăm sóc sức khoẻ bản thân.
4) Năng lực cần đạt: Năng lực phân
tích, hợp tác giao tiếp, tự học.
Bài 2: Siêng năng, kiên trì
1, Về kiến thức: Giúp HS hiểu thế nào
là siêng năng, kiên trì; biểu hiện của
siêng năng, kiên trì.
2, Về kĩ năng: Biết rèn luỵên đức tính
siêng năng, kiên trì trong mọi việc.
3, Về thái độ: HS tự biết đánh giá hành
vi của bản thân, của người khác về
siêng năng, kiên trì trong học tập, lao
động và trong các hoạt động khác.
4, Năng lực cần đạt: Năng lực phân
tích, hợp tác giao tiếp.
1
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
- DH theo ĐH PTNL HS
- Tích hợp pháp luật: TH mục
a, phần nội dung bài học: Văn
bản luật “Luật bảo vệ sức khỏe
nhân dân”.
- Tích hợp TT HCM: Qua câu
chuyện “Đơi chân Bác Hồ”: Ý
chí và nghị lực, tinh thần vượt
qua mọi khó khăn thử thách.
- Tích hợp GD bảo vệ mơi
trường vào mục a. Thế nào là
tự chăm sóc, rèn luyện thân
thể.
- Tích hợp KNS: đặt mục tiêu,
lập kế hoạch, tư duy phê phán.
- DH theo ĐH PTNL HS
- Tích hợp KNS: xác định giá
trị, tư duy phê phán.
1- Hiểu được vai trò của nước sạch đối
với cuộc sống của con người
- Biết sử dụng nước sạch một cách
hợp lý
- Có khả năng hợp tác để hồn thành
nhiệm vụ của nhóm
- Thiết kế được bộ tranh ảnh truyền
thống về chủ đề “ Tôi yêu nước sạch”
4
5, 6, 7
Bài 3: Tiết kiệm
Chủ đề: Lịch sự, tế nhị
1) Về kiến thức
- Giúp HS hiểu thế nào là lễ độ, những
biểu hiện, ý nghĩa và sự cần thiết của
việc rèn luyện đức tính lễ độ.
- Nêu được thế nào là lịch sự, tế nhị
- Nêu được ý nghĩa của lịch sự, tế nhị
trong gia đình, với mọi người xung
quanh.
2) Về kĩ năng
- Biết tự đánh giá được hành vi của
mình, biết đề ra phương hướng rèn
luyện tính lễ độ, rèn thói quen có lễ độ
khi giao tiếp, biết kiềm chế sự nóng
nảy đối với mọi người.
- Biết phân biệt hành vi lịch sự, tế nhị
với hành vi chưa lịch sự, tế nhị
- Biết giao tiếp lịch sự, tế nhị với mọi
2
- Dạy TNST: Tơi u nước
sạch
- Tích hợp học tập và làm theo
tấm gương đạo đức HCM: Qua
câu chuyện: “Được ăn cơm với
Bác”: Phong cách sống cần,
kiệm, liêm, chính.
- Tích hợp GD pháp luật: TH
vào mục b trong phần nội dung
bài học – mọi cơng dân có
quyền thực hành tiết kiệm,
chống lãng phí.
- Tích hợp GD bảo vệ mơi
trường vào mục a. Thế nào là
tiết kiệm.
- Tích hợp KNS : tư duy phê
phán, đánh giá, thu thập, xử lí
thơng tin.
- Tích hợp bài 4 và bài 9
thành một chủ đề dạy học
trong 3 tiết.
- Tích hợp KNS : giao tiếp ứng
xử, tư duy phê phán, đánh giá.
- DH theo ĐH PTNL HS
8
9
Bài 5: Tôn trọng kỉ luật
Bài 6: Biết ơn
người xung quanh.
3) Về thái độ: Biết sống lễ độ
- Yêu mến, quý trọng những người
lịch sự, tế nhị trong giao tiếp.
4) Năng lực cần đạt: năng lực tự học,
năng lực hợp tác, sáng tạo, năng lực
giao tiếp.
1) Về kiến thức: Giúp HS hiểu thế nào
là tôn trọng kỉ luật, ý nghĩa và sự cần
thiết của tôn trọng kỉ luật.
2) Về kĩ năng: Có ý thức đánh giá
hành vi của bản thân và của người
khác về ý thức, thái độ tôn trọng kỉ
luật.
3) Về thái độ: Biết rèn luyện tính kỉ
luật và nhắc nhở mọi người cùng thực
hiện, có khả năng đấu tranh chống
biểu hiện vi phạm kỉ luật.
4) Năng lực cần đạt: Năng lực phân
tích, năng lực tổng hợp, năng lực hợp
tác, sáng tạo.
1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu thế
nào là biết ơn? Biểu hiện, ý nghĩa của
biết ơn và cách rèn luyện lòng biết ơn.
2. Kĩ năng: Biết tự đánh giá bản thân
và của người khác, biết phê phán
những hành vi vô ơn, bạc bẽo, vô lễ
với mọi người.
3. Thái độ: Có ý thức tự rèn luyện, tự
nguyện làm những việc thể hiện lòng
biết ơn đối với cha mẹ, thầy cô và với
mọi người.
4. Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
giao tiếp.
3
- DH theo ĐH PTNL HS
- TH TT HCM: Qua câu
chuyện: “Gương mẫu tôn trọng
luật lệ”: Phong cách ứng xử,
khiêm tốn, nhã nhặn, lịch thiệp.
-TH GD ANQP: Tấm gương
của lãnh tụ về việc chấp hành
luật lệ giao thông.
- TH pháp luật: TH vào mục a
phần bài học – luật giao thơng.
- Tích hợp KNS: tư duy phê
phán, đánh giá, phân tích, so
sánh.
- TH pháp luật: Th vào mục a
bài học – Mọi tổ chức, xã hội,
cá nhân có trách nhiệm vận
động, chăm sóc, giúp đỡ người
có cơng với cách mạng và thân
nhân của họ bằng nhiều hình
thức, nội dung thiết thực.
- Tích hợp KNS: tư duy phê
phán, đánh giá, phân tích, so
sánh.
10
11
12
- Hiểu được vai trò của thiên nhiên đối
với cuộc sống của con người.
- Biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên.
Bài 7: Yêu thiên nhiên, - Có khả năng làm việc cá nhân và làm
sống hoà hợp với thiên việc nhóm
nhiên.
- Thiết kế được bộ tranh ảnh truyền
thơng về chủ đề “ Thiên nhiên quanh
ta”.
1. Về kiến thức: Qua bài kiểm tra
đánh giá học sinh biết, hiểu, vận dụng
kiến thức cơ bản đã học từ bài 01 đến
bài 08.
2. Về kỹ năng: Biết vận dụng những
kiến thức đã học để làm bài, biết phân
biệt đúng, sai. Có kĩ năng phân tích
Kiểm tra giữa kì
đánh giá phù hợp.
3. Về thái độ: Giáo dục học sinh ý
thức làm bài nghiêm túc.
4. Hình thành những năng lực:
Năng lực thu thập thơng tin; phân tích
và xử lý thơng tin; Năng lực vận dụng,
sáng tạo; Năng lực xác nhận kết quả
học tập.
Bài 8: Sống chan hoà với 1. Về kiến thức: Giúp HS hiểu thế
mọi người.
nào là sống chan hoà với mọi người.
Những biểu hiện biết sống chan hồ và
khơng biết sống chan hồ, lợi ích của
lối sống chan hồ, biết xây dựng mối
quan hệ tập thể, bạn bè sống chan hoà,
cởi mở.
2. Về kĩ năng: Có kĩ năng giao tiếp,
ứng xử cởi mở, hợp lí với mọi người
như: Cha mẹ, anh chị em, thầy cô, ban
bè…
4
- DH theo ĐH PTNL HS
- TH pháp luật: TH vào mục c
bài học – chấp hành pháp luật
về bảo vệ mơi trường và tài
ngun thiên nhiên.
- Tích hợp GD bảo vệ mơi
trường vào tồn bài.
- Dạy TNST – chủ đề: Thiên
nhiên quanh ta
- Tích hợp câu chuyện: “Đơi
chân Bác Hồ”: Ý chí và nghị
lực, tinh thần vượt qua mọi khó
khăn thử thách.
13
14, 15
Biết đánh giá bản thân và mọi người
xung quanh trong giao tiếp thể hiện
biết sống chan hoà hoặc chưa biết
sống chan hồ.
3. Về thái độ: Có nhu cầu sống chan
hoà với tập thể lớp, trường, với mọi
người trong cộng đồng và mong muốn
giúp đỡ bạn bè để xây dựng tập thể
đồn kết.
1) Kiến thức: Hiểu những biểu hiện
tích cực và tự giác trong hoạt động tập
thể và hoạt động xã hội, hiểu tác dựng
của tích cực tự giác tham gia hoạt
động tập thể và hoạt động xã hội.
2) Kĩ năng: Biết lập kế hoạch cân đối
giữa nhiệm vụ học tập, tham gia hoạt
động tập thể của lớp, của đội và hoạt
Bài 10: Tích cực, tự giác
động khác, trong cơng việc giúp đỡ gia
trong hoạt động tập thể và
đình.
hoạt động xã hội.
3) Thái độ: Biết tự giác, chủ động, tích
cực trong hoạt động, hoạt động tập thể
và hoạt động xã hội, biết băn khoăn lo
lắng đến công việc của tập thể lớp,
trường, công việc chung của xã hội.
4) Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác,
giải quyết vấn đề, năng lực tổng hợp,
năng lực giao tiếp.
Bài 11: Mục đích học tập 1. Về kiến thức: Giúp HS nêu được
của học sinh
thế nào là mục đích học tập của học
sinh. Phân biệt được mục đích học tập
đúng và mục đích học tập sai.
2. Về kỹ năng: Giúp HS biết xác định
mục đích học tập đúng đắn cho bản
thân và những việc cần làm để thực
hiện được mục đích đó.
5
- DH theo ĐH PTNL HS
16
3. Về thái độ: GDHS có ý thức học
tập theo tấm gương của Trương Bá Tú;
khiêm tốn học hỏi bạn bè và sẵn sàng
hợp tác với bạn bè trong hoạt động
học tập.
* Tích hợp KNS: Giúp HS rèn
kỹ năng đặt mục tiêu trong học tập;
nghiên cứu trường hợp điển hình của
bạn Trương Bá Tú lập kế hoạch thực
hiện mục tiêu học tập.
4. Năng lực cần đạt: Năng lực tự
học, năng lực giải quyết vấn đề, năng
lực hợp tác, năng lực giao tiếp
1) Về kiến thức: Giúp HS hiểu được
tính chất nguy hiểm và nguyên nhân
phổ biến của các vụ tai nạn giao thông.
Những qui định cần thiết về trật tự an
tồn giao thơng. Ý nghĩa của việc chấp
hành trật tự an tồn giao thơng và các
biện pháp đảm bảo an toàn khi đi
đường.
2) Về kỹ năng: Giúp HS nhận biết
được một số dấu hiệu chỉ dẫn giao
Thực hành, ngoại khoá các
thông thông dụng. Biết nhận xét, đánh
vấn đề của địa phương và
giá hành vi đúng hay sai của người
các nội dung đã học
khác trong khi tham gia giao thông.
Thực hiện nghiêm chỉnh Luật lệ giao
thông.
3) Về thái độ: Giáo dục HS có ý thức
tơn trọng và thực hiện nghiêm túc Luật
lệ giao thơng. Có thái độ ủng hộ
những việc làm tôn trọng Luật lệ giao
thông đảm bảo trật tự an tồn giao
thơng và phê phán những hành vi
khơng tơn trọng Luật lệ giao thông.
6
Ôn tập Học kỳ I
17
18
19,20
1. Về kiến thức: Giúp HS qua tiết ơn
tập biết khái qt hố, hệ thống hố,
củng cố lại các kiến thức đã học từ bài
1 đến bài 11.
2. Về kỹ năng: Giúp HS rèn luyện kỹ
năng tư duy, khái quát hoá, hệ thống
hoá kiến thức.
3. Về thái độ: Giáo dục HS có ý thức
học tập bộ mơn và biết vận dụng
những kiến thức đó vào cuộc sống
hàng ngày.
Kiểm tra cuối kì I
1) Kiến thức: Qua bài kiểm tra đánh
giá chính xác mức độ đạt chuẩn kiến
thức của học sinh đối với bộ mơn
GDCD trong học kì I.
2) Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng
làm bài kiểm tra theo đúng yêu cầu,
biết vận dụng kiến thức vào giải quyết
vấn đề trong thực tế một cách đúng
đắn.
3) Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức
ôn tập và làm bài nghiêm túc.
Bài 12: Công ước Liên hợp 1) Kiến thức: Giúp HS hiểu các
quốc về quyền trẻ em
quyền cơ bản của trẻ em theo Công
ước của Liên hợp quốc; hiểu ý nghĩa
của quyền trẻ em đối với sự phát triển
của trẻ em..
2) Kĩ năng: Biết nhận xét đánh giá
việc thực hiện quyền và bổ phận của
trẻ em ở bản thân và bạn bè. Phân biệt
được những việc làm vi phạm quyền
trẻ em và việc làm tôn trọng quyền trẻ
em.
Biết thực hiện quyền và bổn phận của
bản thânn
7
- DH theo ĐH PTNL HS
21, 22
23, 24
3) Thái độ: HS biết tôn trọng quyền
của mình và của mọi người.
13: Cơng dân nước Cộng 1) Kiến thức: Giúp HS hiểu cơng dân 1. Tình huống
- Hướng dẫn HS tự đọc
hoà xã hội chủ nghĩa Việt là người dân của một nước, căn cứ để 2. Nội dung bài học
Nam
xác định công dân của một nước; thế mục b, c, d
nào là công dân nước Cộng hồ xã hội
- Tích hợp pháp luật thuế.
chủ nghĩa Việt Nam.
- Tích hợp thành một mục: Mối
Nêu được mối quan hệ giữa công dân
quan hệ giữa công dân với
và Nhà nước.
nhà nước.
2) Kĩ năng: Biết thực hiện quyền và
nghĩa vụ công dân phù hợp với lứa
tuổi.
3) Thái độ: Tự hào là cơng dân nước
cộng hồ xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Biết cố gắng HT, nâng cao kiến thức,
rèn luyện phẩm chất đạo đức để trở
thành người cơng dân có ích cho đất
nước. Thực hiện đầy đủ các quền
nghĩa vụ của công dân.
Bài 14: Thực hiện trật tự an 1. Kiến thức: Giúp HS hiểu tính chất
- DH theo ĐH PTNL HS
tồn giao thơng
nguy hiểm và ngun nhân phổ biến
- Bảng thống kê tình hình tai
của các tai nạn giao thơng. Hiểu được
nạn giao thông: Cập nhật số
quy định của pháp luật đối với người
liệu mới.
đi bộ, đi xe đạp. Nhận biết được tín
- Nội dung “Trẻ em dưới 12
hiệu đèn giao thông và một số biển
tuổi không được đi xe đạp
báo thông dụng trên đường.
người lớn” phần Nội dung bài
2. Kĩ năng: Phân biệt được hành vi
học: Đọc thêm
đúng sai về trật tự an tồn giao thơng.
- TH GD ANQP: Giới thiệu
Biết thực hiện đúng quy định về trật tự
tranh, ảnh, clip về an tồn giao
an tồn giao thơng và nhắc nhở bạn bè
thơng.
cùng thực hiện.
3. Thái độ: Có ý thức tơn trọng các
quy định về trật tự an tồn giao thơng,
ủng hộ và có những việc làm tơn trọng
trật tự an tồn giao thơng, phản đối
8
25, 26
27
28,29
Bài15: Quyền và nghĩa vụ
học tập
Kiểm tra 1 tiết
Bài 16: Quyền được pháp
luật bảo hộ tính mang, thân
thể, sức khoẻ, danh dự và
nhân phẩm.
việc làm sai trái.
4. Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác,
giải quyết vấn đề.
1) Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của việc
học tập, nội dung và nghĩa vụ học tập
của công dân, tầm quan trọng của học
tập.
Hiểu được trách nhiệm của gia đình
đối với việc học tập của con em và vai
trò của nhà nước trong việc thuẹc hiện
công bằng xã hội.
2) Kĩ năng: Phân biệt được những
biểu hiện đúng và không đúng trong
việc thực hiện quyền và nhĩa vụ học
tập, thực hiện đúng quy địch học tập.
Thực hiện tốt quyền của mình.
3) Thái độ: Tơn trọng quyền học tập
của mình và của người khác.
1) Kiến thức: Qua tiết kiểm tra, đánh
giá chính xác mức độ nắm bắt kiến
thức của HS về môn GDCD 6 từ đầu
học kì II đến thời điểm hiện tại.
2) Kỹ năng: Kĩ năng vận dụng kiến
thức làm bài kiểm tra theo đúng yêu
cầu của câu hỏi đặt ra.
3)Thái độ: Giáo dục HS ý thức
nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
1. Kiến thức
Giúp HS hiểu những qui định của
pháp luật về quyền được PL bảo hộ về
tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự
và nhân phẩm, hiểu đó là tài sản quý
nhất của con người, cần phải giữ gìn
và bảo vệ.
2. Kĩ năng
9
1. Truyện đọc
Tìm ví dụ thực tế khác thay thế
và hướng dẫn HS tự đọc
2. Nội dung bài học
mục c
Khuyễn khích HS tự học
- DH theo ĐH PTNL HS
1. Truyện đọc
- Tìm truyện đọc khác thay thế
và hướng dẫn HS tự đọc
- THGD QPAN: VD đơn giản
về các quyền bảo hộ tính mạng,
bất khả xâm phạm,… để HS dễ
hiểu
30
31
Biết bảo vệ mình khi có nguy cơ bị
xâm phạm thân thể, danh dự, nhân
phẩm. Không xâm hại đến người khác.
3. Thái độ
Có thái độ q trọng tính mạng, thân
thể, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm của
bản thân, đồng thời tơn trọng tính
mạng, sức khoẻ, danh sự, nhân phẩm
của người khác.
4. Năng lực cần đạt: Năng lực hợp
tác, giải quyết vấn đề.
a) Kiến thức: Giúp HS hiểu và nắm
vững được nội dung cơ bản của quyền
bất khả xâm phạm về chỗ ở của công
dân.
b) kĩ năng: Biết phân biệt đâu là
những hành vi vi phạm PL về chỗ ở
của công dân. Biết bảo vệ chỗ ở của
Bài 17: Quyền bất khả xâm
mình và khơng vi phạm chỗ ở của
phạm về chỗ ở.
người khác. Biết phê phán, tố cáo
những hành vi vi phạm PL xâm phạm
đến chỗ ở của người khác.
c) Thái độ: Có ý thức tơn trọng chỗ ở
của người khác, có ý thức cảnh giác
trong việc bảo vệ giữ gìn chỗ ở của
mình cũng như chỗ ở của người khác.
Bài 18: Quyền được bảo a) Kiến thức: Giúp HS hiểu và nắm 1. Tình huống
- Hướng dẫn HS tự đọc
đảm an tồn và bí mật thư vững nội dung cơ bản của quyền được 2. Nội dung bài học
tín, điện thoại, điện tín.
đảm bảo an tồn và bí mặt về thư tín, mục a
- Khuyễn khích HS tự học
điện thoại, điện tín của cơng dân và
được quy định trong hiến pháp của
- TH GD QPAN: VD đơn giản
nhà nước ta.
về các quyền bảo hộ tính mạng,
b) Kỹ năng: Phân biệt được đâu là
bất khả xâm phạm,… để HS dễ
những hành vi vi phạm pháp luật và
hiểu
đâu là những hành vi thể hiện việc
- DH theo ĐH PTNL HS
10
32, 33
34
35
thực hiện tốt quyền đảm bảo an tồn
và bí mật về thư tín, điện thoại, điện
tín của người khác.
c) Thái độ: Hình thành ý thức và trách
nhiệm đối với việc thực hiện quyền
đó.
a) Kiến thức: Giúp HS hiểu những
gương người tốt, việc tốt ở địa phương
qua các nội dung đã học. Nhận biết
được các tệ nạn xã hội.
Thực hành, ngoại khoá các b) Kỹ năng: Biết áp dụng những điều
vấn đề của địa phương và đã học vào thực tế cuộc sống, rèn
các nội dung đã học
luyện kĩ năng đánh giá vấn đề xã hội.
c) Thái độ: Có ý thức rèn luyện bản
thân để có đủ phẩm chất năng lực trở
thành người có ích cho gia đình và xã
hội.
Ơn tập cuối kì
a) Kiến thức: Củng cố, hệ thống kiến
thức đã học trong học kỳ II.
b) Kỹ năng: Bồi dưỡng ý thức làm
việc và học tập theo pháp luật, sống
lành mạnh, văn minh.
c) Thái độ: Rèn luyện lối sống và làm
việc theo pháp luật
Kiểm tra cuối kì
a) Kiến thức: Qua bài kiểm tra đánh
giá chính xác mức độ đạt chuẩn kiến
thức của học sinh đối với bộ môn
GDCD 6 trong học kì II.
b) Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
làm bài kiểm tra theo đúng yêu cầu,
biết vận dụng kiến thức vào giải quyết
vấn đề trong thực tế một cách đúng
đắn.
c) Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức
ôn tập và làm bài nghiêm túc.
11
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU
TRƯỜNG ……………………..
TỔ ……………….
Tiết theo
PPCT
1
Sống giản dị
2
Trung thực
3
Tự trọng
Tên bài/Chủ đề
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN GDCD LỚP 7
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Cả năm: 35 tiết( Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết)
Yêu cầu cần đạt
1.Kiến thức
- Hiểu được thế nào là sống giản dị.
- Kể được một số biểu hiện của lối sống giản dị.
- Phân biệt được giản dị với xa hoa cầu kì, phơ trương
hình thức, với luộm thuộm, cẩu thả.
- Hiểu được ý nghĩa của sống giản dị.
2.Kĩ năng
Biết thực hiện giản dị trong cuộc sống.
3.Thái độ
Quý trọng lối sống giản dị; khơng đồng tình với lối
sống xa hoa, phơ trương hình thức.
1.Kiến thức
- Hiểu được thế nào là trung thực.
- Nêu được một số biểu hiện của tính trung thực.
- Nêu được ý nghĩa của sống trung thực.
2.Kĩ năng
- Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và
người khác theo yêu cầu của tính trung thực.
- Trung thực trong học tập và trong những việc làm
hằng ngày.
3.Thái độ
Quý trọng và ủng hộ những việc làm thẳng thắn, trung
thực; phản đối những hành vi thiếu trung thực trong
học tập, trong cuộc sống.
1.Kiến thức
- Hiểu được thế nào là tự trọng.
12
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
- Tích hợp: TTHCM mục b
- Tích hợp: Thuế mục a
- Tích hợp: Thuế mục a
- GDPL: tích hợp vào mục a
Tiết theo
PPCT
Tên bài/Chủ đề
4
Đạo đức và kỉ luật
5,6,7
Chủ đề : Yêu thương
con người
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được một số biểu hiện của lòng tự trọng.
- Nêu được ý nghĩa của tự trọng đối với việc nâng cao
phẩm giá con người.
2.Kĩ năng
- Biết thể hiện tự trọng trong học tập, sinh hoạt và các
mối quan hệ.
- Biết phân biệt những việc làm thể hiện sự tự trọng
với những việc làm thiếu tự trọng.
3.Thái độ
Tự trọng; khơng đồng tình với những hành vi thiếu tự
trọng
1.Kiến thức
- Nêu được thế nào là đạo đức, thế nào là kỉ luật và
mối quan hệ giữa đạo đức và kỉ luật.
- Hiểu được ý nghĩa của đạo đức và kỉ luật.
2.Kĩ năng
Biết đánh giá hành vi, việc làm của bản thân và của
người khác trong một số tình huống có liên quan đến
đạo đức và kỉ luật.
3.Thái độ
Ủng hộ những hành vi, việc làm tôn trọng kỉ luật và có
đạo đức; phê phán những hành vi, việc làm vi phạm kỉ
luật, vi phạm đạo đức.
1.Kiến thức
- Hiểu được thế nào là yêu thương con người.
- Nêu được các biểu hiện của lòng yêu thương con
người.
- Nêu được ý nghĩa của lòng yêu thương con người.
- Hiểu được thế nào là đoàn kết, tương trợ
- Kể được một số biểu hiện của đoàn kết, tương trợ
trong cuộc sống.
- Nêu được ý nghĩa của đoàn kết, tương trợ.
2.Kĩ năng
13
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
trong nội dung bài học
Cả bài
Tích hợp bài 5 với bài 7
thành một chủ đề dạy
trong 3 tiết
- Tích hợp: TTHCM mục a
Tiết theo
PPCT
Tên bài/Chủ đề
8
Tơn sư trọng đạo
9
10
Kiểm tra giữa kì
Khoan dung
11,12
Xây dựng gia đình
văn hố.
u cầu cần đạt
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
- Biết thể hiện lòng yêu thương đối với mọi người
xung quanh bằng những việc làm cụ thể.
4.Phẩm chất, năng lực cần đạt:
- Năng lực chung: năng lực tự học và tự chủ, năng lực
giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực đặc thù mơn GDCD: thơng qua bài học sẽ
góp phần hình thành, phát triển cho học sinh như: năng
lực điều chỉnh hành vi, năng lực phát triển bản thân,
năng lực tìm hiểu và tham gia vào đời sống xã hội.
1.Kiến thức
- Hiểu được thế nào là tôn sư trọng đạo.
- Nêu được một số biểu hiện của tôn sư trọng đạo.
- Nêu được ý nghĩa của tôn sư trọng đạo.
2.Kĩ năng
Biết thể hiện sự tôn sư trọng đạo bằng những việc làm
cụ thể đối với thầy, cô giáo trong cuộc sống hằng ngày.
3.Thái độ
Kính trọng và biết ơn thầy, cơ giáo.
1.Kiến thức
- Hiểu được thế nào là khoan dung.
- Kể được một số biểu hiện của lòng khoan dung
- Nêu được ý nghĩa của lòng khoan dung.
2.Kĩ năng
- Biết thể hiện lòng khoan dung trong quan hệ với mọi
người xung quanh.
3.Thái độ
Khoan dung, độ lượng với mọi người; phê phán sự
định kiến, hẹp hòi, cố chấp trong quan hệ giữa người
với người.
1.Kiến thức
- Kể được những tiêu chuẩn chính của một gia đình
văn hố.
14
- Tích hợp: TTHCM mục a
- Thuế mục a
- THMT vào mục d
- GDPL: tích hợp vào mục
Tiết theo
PPCT
Tên bài/Chủ đề
13,14
Giữ gìn và phát huy
truyền thống tốt đẹp
của gia đình, dịng họ.
15
Tự tin
u cầu cần đạt
- Hiểu được ý nghĩa của xây dựng gia đình văn hố.
- Biết được mỗi người phải làm gì để xây dựng gia
đình văn hố.
2.Kĩ năng
- Biết phân biệt các biểu hiện đúng và sai, lành mạnh
và không lành mạnh trong sinh hoạt văn hố ở gia
đình.
- Biết tự đánh giá bản thân trong việc đóng góp xây
dựng gia đình văn hố.
- Biết thể hiện hành vi văn hoá trong cư xử, lối sống ở
gia đình.
3.Thái độ
- Coi trọng danh hiệu gia đình văn hố.
- Tích cực tham gia xây dựng gia đình văn hố.
1.Kiến thức
- Hiểu thế nào là giữ gìn và phát huy truyền thống tốt
đẹp của gia đình, dịng họ.
- Kể được một số biểu hiện giữ gìn và phát huy truyền
thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ.
- Hiểu được ý nghĩa của việc giữ gìn và phát huy
truyền thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ.
2.Kĩ năng
- Biết xác định những truyền thống tốt đẹp của gia
đình, dòng họ.
- Thực hiện tốt bổn phận của bản thân để tiếp nối và
phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ.
3.Thái độ
Trân trọng, tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình
dịng họ.
1.Kiến thức
- Nêu được một số biểu hiện của tính tự tin.
- Nêu được ý nghĩa của tính tự tin.
2.Kĩ năng
15
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
a, b trong nội dung bài học.
- Lồng ghép kiến thức
GDQP: Hình ảnh lực lượng
vũ trang tham gia xây dựng
nơng thơn mới
- Tích hợp: Thuế mục a,
Tiết theo
PPCT
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Biết thể hiện sự tự tin trong những cơng việc cụ thể.
3.Thái độ
Tin ở bản thân mình, khơng a dua, dao động trong
hành động.
16
17
18
Ôn tập học kỳ I.
Kiểm tra học kỳ I.
Ngoại khố
Sống và làm việc có
kế hoạch
19,20
21
Quyền được bảo vệ,
chăm sóc và giáo dục
của trẻ em Việt Nam.
HỌC KÌ II
1.Kiến thức
1.Thơng tin
- Tích hợp thành một mục:
- Hiểu được thế nào là sống và làm việc có kế hoạch.
2. Nội dung bài học Rèn luyện lối sống và làm
- Kể được một số biểu hiện của sống và làm việc có kế Mục b, c, d
việc có kế hoạch
hoạch.
- Hướng dẫn học sinh thực
- Nêu được ý nghĩa của sống và làm việc có kế hoạch.
hành
2.Kĩ năng
- Biết phân biệt những biểu hiện của sống và làm việc
có kế hoạch với sống và làm việc thiếu kế hoạch.
- Biết sống, làm việc có kế hoạch.
3.Thái độ
Tơn trọng, ủng hộ lối sống và làm việc có kế hoạch,
phê phán lối sống tùy tiện, không kế hoạch.
Kiến thức
- Nêu được một số quyền cơ bản của trẻ em được quy
định trong Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
- Nêu được bổn phận của trẻ em trong gia đình, nhà
trường và xã hội.
- Nêu được trách nhiệm của gia đình, Nhà nước và xã
hội trong việc chăm sóc và giáo dục trẻ em.
Kĩ năng
- Nhận biết được các hành vi vi phạm quyền trẻ em.
- Biết xử lí các tình huống cụ thể có liên quan đến
quyền và bổn phận của trẻ em.
- Biết thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em;
đồng thời biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
16
Tiết theo
PPCT
22,23
24,25
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Thái độ
Có ý thức bảo vệ quyền của mình và tơn trọng quyền
của bạn bè.
BVMT và tài nguyên
Kiến thức
thiên nhiên.
- Nêu được thế nào là môi trường, thế nào là tài
nguyên thiên nhiên.
- Kể được các yếu tố của môi trường và tài nguyên
thiên nhiên.
- Nêu được nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.
- Kể được những quy định cơ bản của pháp luật về bảo
vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
- Nêu được những biện pháp cần thiết để bảo vệ môi
trường và tài nguyên thiên nhiên.
Kĩ năng
- Nhận biết được các hành vi vi phạm luật về bảo vệ
môi trường và tài nguyên thiên nhiên; biết báo cho
những người có trách nhiệm biết để xử lí.
- Biết bảo vệ mơi trường ở nhà, ở trường, ở nơi công
cộng và biết nhắc nhở các bạn cùng thực hiện.
Thái độ
- Có ý thức bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên
nhiên; ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường, tài
nguyên thiên nhiên.
- Phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm Luật
Bảo vệ mơi trường.
Bảo vệ di sản văn hố. Kiến thức
- Nêu được thế nào là di sản văn hoá.
- Kể được tên một số di sản văn hoá của nước ta.
- Kể được những quy định của pháp luật về bảo vệ di
sản văn hoá.
Kĩ năng
- Nhận biết được các hành vi vi phạm pháp luật về bảo
vệ di sản văn hoá; biết đấu tranh, ngăn chặn những
17
Nội dung điều chỉnh
1.Thông tin, sự kiện
2. Nội dung bài học
Mục c
1. Thông tin sự kiện
2. Nội dung bài học
Mục b
Hướng dẫn thực hiện
- Cập nhật thông tin/số liệu
mới và hướng dẫn học sinh
tự đọc.
- Khuyến khích học sinh tự
học.
- Tích hợp: Thuế mục a
- BVMT: tích hợp mục:c
- GDQP&AN
- Hướng dẫn học sinh tự đọc
- Khuyến khích học sinh tự
học
- Tích hợp: Thuế
- GDQP&AN
-THMT: tích hợp mục :b , c
Tiết theo
PPCT
26,27
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Nội dung điều chỉnh
hành vi đó hoặc báo cho những người có trách nhiệm
biết để xử lí.
- Tham gia các hoạt động giữ gìn, bảo vệ, tơn tạo các
di sản văn hố phù hợp với lứa tuổi.
Thái độ
Tôn trọng và tự hào về các di sản văn hoá của quê
hương, đất nước.
Bảo tồn di sản văn hóa TNST
vùng Tây Bắc
28
Kiểm tra giữa kì.
29,30
Quyền tự do tín
ngưỡng và tơn giáo
31,32,33
Chủ đề: Nhà nước
CHXHCN Việt Nam.
Kiến thức
- Hiểu thế nào là tín ngưỡng, tơn giáo và quyền tự do
tín ngưỡng, tơn giáo.
- Kể tên một số tín ngưỡng, tơn giáo chính ở nước ta.
- Nêu được một số quy định của pháp luật về quyền tự
do tín ngưỡng, tơn giáo.
Kĩ năng
- Biết phát hiện và báo cho người có trách nhiệm về
những hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tơn giáo để làm
những việc xấu.
Thái độ
- Tơn trọng quyền tự do tín ngưỡng và tơn giáo của
người khác.
- Đấu tranh chống các hiện tượng mê tín dị đoan và
các hành vi vi phạm quyền tự do tín ngưỡng và tôn
giáo.
Kiến thức
- Biết được bản chất của Nhà nước ta.
- Nêu được thế nào là bộ máy nhà nước.
- Vẽ được sơ đồ bộ máy nhà nước một cách giản lược.
- Nêu được tên bốn loại cơ quan trong bộ máy nhà
18
Hướng dẫn thực hiện
-Tổ chức hoạt động trải
nghiệm sáng tạo: Chấm, lấy
điểm SP sáng tạo của HS
1. Thông tin, sự kiện
- Cập nhật thông tin/sự kiện
mới và hướng dẫn học sinh
tự đọc. Tích hợp:
GDQP&AN
Cả bài
Tích hợp bài 17 với bài 18
thành một chủ đề dạy trong
3 tiết.
Tích hợp: Thuế mục a
- GDQP&AN
Tiết theo
PPCT
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Nội dung điều chỉnh
nước và chức năng, nhiệm vụ của từng loại cơ quan.
- Kể được tên các cơ quan nhà nước cấp cơ sở (xã,
phường, thị trấn) và nêu được các cơ quan đó do ai bầu
ra.
- Nêu được nhiệm vụ của từng loại cơ quan nhà nước
cấp cơ sở.
- Kể được một số công việc mà cơ quan nhà nước cấp
xã (phường, thị trấn) đã làm để chăm lo đời sống mọi
mặt cho nhân dân.
Kĩ năng
- Nhận biết được một số cơ quan của bộ máy nhà nước
trong thực tế.
- Chấp hành tốt chính sách và pháp luật của Nhà nước.
Chấp hành và vận động cha mẹ, mọi người chấp hành
các quyết định của cơ quan nhà nước ở địa phương.
Thái độ
Tôn trọng Nhà nước Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
Tơn trọng các cơ quan nhà nước ở cơ sở; ủng hộ hoạt
động của các cơ quan đó.
Năng lực cần đạt:
Năng lực chung: năng lực tự học và tự chủ, năng lực
giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực đặc thù môn GDCD: thông qua bài học sẽ
góp phần hình thành, phát triển cho học sinh như: năng
lực điều chỉnh hành vi, năng lực phát triển bản thân,
năng lực tìm hiểu và tham gia vào đời sống xã hội.
34
35
Hướng dẫn thực hiện
Lấy dẫn chứng bộ máy nhà
nước cấp cơ sở (bài 18) làm
ví dụ phân tích cho (bài 17)
Ơn tập cuối kỳ
Kiểm tra cuối kỳ .
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN GDCD LỚP 8
19
TRƯỜNG ……………………..
TỔ ……………….
Tiết
theo
ppct
Tên bài/ chủ
đề
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Cả năm: 35 tiết( Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Nội dung
điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
HỌC KÌ I
1
2
3
Bài 1
Tơn trọng lẽ phải
1.Kiến thức:
-Hiểu được thế nào là lẽ phải và tôn trọng lẽ phải.
-Nêu được một số biểu hiện của tôn trọng lẽ phải.
-Phân biệt được tôn trọng lẽ phải với không tôn trọng lẽ phải.
-Hiểu ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải.
2.Kĩ năng:
Biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải.
3.Thái độ:
-Có ý thức tơn trọng lẽ phải và ủng hộ những n gười làm theo lẽ phải.
-Khơng đồng tình với những hành vi làm trái lẽ phải, làm trái đạo lí của
dân tộc.
1.Kiến thức:
-Hiểu thế nào là liêm khiết.
-Nêu được một số biểu hiện của liêm khiết.
-Hiểu được ý nghĩa của liêm khiết.
I. Đặt vấn dề
Bài 2
2.Kĩ năng:
Liêm khiết
-Phân biệt được hành vi liêm khiết với tham lam, làm giàu bất chính.
-Biết sống liêm khiết, khơng tham lam.
3.Thái độ:
Kính trọng những người sống liêm khiết; phê phán những hành vi tham
ô, tham nhũng.
Bài 3
1.Kiến thức:
Tôn trọng người -Hiểu được thế nào là tôn trọng người khác.
khác
-Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng người khác.
-Hiểu được ý nghĩa của việc tôn trọng người khác.
20
-KN Sống: trình bày suy
nghĩ, phân tích, so sánh, tư
duy phê phán, ứng xử giao
tiếp.
- Tích hợp sách Bác Hồ và
những bài học về đạo đức, lối
sống.
Hướng dẫn học sinh tự đọc
Tích hợp GDPL; TTHCM;
KNS
Tích hợp KNS
4
5, 6,7,8
Bài 4
Giữ chữ tín
Chủ đề:
Pháp luật nước
cộng hồ xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam
2.Kĩ năng:
-Biết phân biệt những hành vi tôn trọng với hành vi thiếu tôn trọng người
khác.
-Biết tôn trọng bạn bè và mọi người trong cuộc sống hằng ngày.
3.Thái độ:
-Đồng tình, ủng hộ những hành vi biết tơn trọng người khác.
-Phản đối những hành vi thiếu tôn trọng người khác.
1.Kiến thức:
-Hiểu được thế nào là giữ chữ tín.
-Nêu được những biểu hiện của giữ chữ tín.
-Hiểu được ý nghĩa của việc giữ chữ tín.
2.Kĩ năng:
-Biết phân biệt những hành vi giữ chữ tín và khơng giữ chữ tín.
-Biết giữ chữ tín với mọi người trong cuộc sống hằng ngày.
3.Thái độ:
Có ý thức giữ chữ tín.
1.Kiến thức:
-Hiểu thế nào là pháp luật, kỉ luật.
-Hiểu được mối quan hệ giữa pháp luật và kỉ luật.
-Nêu được ý nghĩa của pháp luật, kỉ luật.
-Nêu được đặc điểm, bản chất và vai trò của pháp luật.
-Nêu được trách nhiệm của công dân trong việc sống, làm việc theo Hiến
pháp và pháp luật.
2.Kĩ năng:
-Biết thực hiện đúng những quy định của pháp luật và kỉ luật ở mọi lúc, Cả bài 5,21
mọi nơi.
-Biết nhắc nhở bạn bè và mọi người xung quanh thực hiện những quy
định của pháp luật và kỉ luật.
-Biết đánh giá các tình huống pháp luật xảy ra hằng ngày ở trường, ở
ngoài xã hội.
-Biết vận dụng một số quy định pháp luật đã học vào cuộc sống hằng
ngày.
3.Thái độ:
-Tôn trọng pháp luật và kỉ luật.
-Đồng tình, ủng hộ những hành vi tuân thủ đúng pháp luật và kỉ luật; phê
21
Tích hợp TTHCM; KNS
- Tích hợp GDPL; Thuế;
KNS
- Tích hợp bài 5 với bài 21
thành 1 chủ đề dạy trong 4
tiết
9
Bài 6
Xây dựng tình
bạn trong sáng
lành mạnh
10
Bài 7
Tích cực tham gia
các hoạt động
chính trị xã hội
11
12
13
Bài 8
Tơn trọng và học
hỏi các dân tộc
khác
phán những hành vi vi phạm pháp luật và kỉ luật.
-Có ý thức tự giác chấp hành pháp luật.
-Phê phán các hành vi, việc làm vi phạm pháp luật.
1.Kiến thức:
-Hiểu thế nào là tình bạn.
-Nêu được những biểu hiện của tình bạn trong sáng, lành mạnh.
-Hiểu được ý nghĩa của tình bạn trong sáng, lành mạnh.
2.Kĩ năng:
Biết xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh với các bạn trong lớp,
trong trường và ở cộng đồng.
3.Thái độ:
-Tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh.
-Quý trọng những người có ý thức xây dựng tình bạn trong sáng, lành
mạnh.
1.Kiến thức:
-Hiểu được thế nào là hoạt động chính trị-xã hội.
-Hiểu được ý nghĩa của việc tham gia các hoạt động chính trị-xã hội.
2.Kĩ năng:
-Tham gia các hoạt động chính trị-xã hội do lớp, trường, địa phương tổ
chức.
-Biết tuyên truyền, vận động bàn bè cùng tham gia.
3.Thái độ:
Tự giác, tích cực, có trách nhiệm trong việc tham gia các hoạt động chính
trị-xã hội do lớp, trường, xã hội tổ chức.
1.Kiến thức:
-Hiểu thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
-Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
-Hiểu được ý nghĩa của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
2.Kĩ năng:
Biết học hỏi, tiếp thu những tinh hoa, kinh nghiệm của các dân tộc khác.
3.Thái độ:
Tôn trọng và khiêm tốn học hỏi các dân tộc khác.
Kiểm tra giữa kỳ
Bài 9
1.Kiến thức:
Góp phần xây -Hiểu được thế nào là cộng đồng dân cư và xây dựng nếp sống văn hóa ở
22
Tích hợp KNS
Cả bài
- Ngoại khóa
-Hướng dẫn học sinh thực
hành
Tích hợp KNS
Tích hợp GDPL; BVMT;
KNS
cộng đồng dân cư.
-Hiểu được ý nghĩa của việc xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân
cư.
-Nêu được trách nhiệm của học sinh trong việc tham gia xây dựng nếp
sống văn hóa ở cộng đồng.
dựng nếp sống 2.Kĩ năng:
văn hoá ở cộng -Thực hiện các quy định về nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư.
đồng dân cư
-Tham gia các hoạt động tuyên truyền, vận động xây dựng nếp sống văn
hóa ở cộng đồng dân cư.
3.Thái độ:
Đồng tình, ủng hộ các chủ trương xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng
đồng dân cư và các hoạt động thực hiện chủ trương đó.
14
15
1.Kiến thức:
-Hiểu được thế nào là tự lập.
-Nêu những biểu hiện của người có tính tự lập.
-Hiểu được ý nghĩa của tính tự lập.
2.Kĩ năng:
Bài 10
Biết tự giải quyết, tự làm những công việc hằng ngày của bản thân trong
Tự lập
học tập, lao động, sinh hoạt.
3.Thái độ:
-Ưa thích sống tự lập, khơng dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào người khác.
-Cảm phục và tự giác học hỏi những bạn, những người xung quanh biết
sống tự lập.
Bài 11
1.Kiến thức:
Lao động tự giác -Hiểu thế nào là lao động tự giác, sáng tạo.
và sáng tạo
-Nêu được những biểu hiện của sự tự giác, sáng tạo trong lao động, trong
học tập.
-Hiểu được ý nghĩa của lao động tự giác, sáng tạo.
2.Kĩ năng:
Biết lập kế hoạch học tập, lao động; biết điều chỉnh, lựa chọn các biện
pháp, cách thức thực hiện để đạt kết quả cao trong lao động, học tập.
3.Thái độ:
-Tích cực, tự giác và sáng tạo trong học tập, lao động.
-Quý trọng những người tự giác, sáng tạo trong học tập và lao động; phê
23
Tích hợp KNS
Tích hợp KNS
16
17
18
19, 20
21
phán những biểu hiện lười nhác trong học tập và lao động.
1.Kiến thức:
-Biết được một số quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công
dân trong gia đình.
-Hiểu được ý nghĩa của quyền và nghĩa vụ của cơng dân trong gia đình.
Bài 12
2.Kĩ năng:
Quyền và nghĩa
-Biết phân biệt hành vi thực hiện đúng với hành vi vi phạm quyền và
vụ của công dân
nghĩa vụ của công dân trong gia đình.
trong gia đình
-Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.
3.Thái độ:
-Yêu q các thành viên trong gia đình
-Tơn trọng quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
Ơn tập cuối kì
Kiểm tra cuối kỳ
HỌC KÌ II
1.Kiến thức:
-Hiểu được thế nào là tệ nạn xã hội.
-Nêu được tác hại của các tệ nạn xã hội.
-Nêu được một số quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.
-Nêu được trách nhiệm của cơng dân trong việc phịng, chống các tệ nạn
xã hội.
Bài 13:
2.Kĩ năng:
Phòng chống tệ
-Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.
nạn xã hội
-Tham gia các hoạt động phòng, chống các tệ nạn xã hội do nhà trường,
địa phương tổ chức.
-Biết cách tuyên truyền, vận động bạn bè tham gia phòng, chống các tệ
nạn xã hội.
3.Thái độ:
Ủng hộ các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.
Bài 14:
1.Kiến thức:
Phịng
chống -Hiểu được tính chất nguy hiểm của HIV/AIDS đối với loài người.
nhiễm
HIV/ -Nêu được một số quy định của pháp luật về phòng, chống nhiễm
AIDS.
HIV/AIDS.
-Nêu được các biện pháp phòng, chống nhiễm HIV/AIDS, nhất là các
biện pháp đối với bản thân.
24
Tích hợp KNS
Tích hợp KNS
22
23,
24,25,26
2.Kĩ năng:
-Biết tự phòng, chống nhiễm HIV/AIDS và giúp người khác phòng,
chống.
-Biết chia sẻ, giúp đỡ, động viên người nhiễm HIV/AIDS.
-Tham gia các hoạt động do trường, cộng đồng tổ chức để phịng, chống
nhiễm HIV/AIDS.
3.Thái độ:
-Tích cực phịng, chống nhiễm HIV/AIDS.
-Quan tâm, chia sẻ và không phân biệt đối xử với người có HIV/AIDS.
1.Kiến thức:
-Nhận dạng được các loại vũ khí thơng thường, chất nổ, độc hại và tính
chất nguy hiểm, tác hại của các tai nạn do vũ khí, cháy, nổ và các chất
độc hại đó gây ra đối với con người và xã hội.
I. Đặt vấn đề
-Nêu được một số quy định của pháp luật về phòng ngừa tai nạn vũ khí, - Mục 1,2,3
Bài 15:
cháy, nổ và các chất độc hại
Phịng ngừa tai
2.Kĩ năng:
nạn vũ khí, cháy,
Biết phịng, chống tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại trong cuộc
nổ và các chất độc
sống hằng ngày.
hại.
3.Thái độ:
-Thường xuyên cảnh giác, đề phòng tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất
độc hại ở mọi lúc, mọi nơi.
-Có ý thức nhắc nhở mọi người để phịng tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các
chất độc hại.
Chủ đề:Quyền
1.Kiến thức:
sử hữu tài sản,
-Nêu được thế nào là quyền sở hữu tài sản của công dân và nghĩa vụ tôn
nghĩa vụ tôn
trọng tài sản của người khác.
trọng, bảo vệ tài -Nêu được trách nhiệm của Nhà nước trong việc công nhận và bảo hộ
sản nhà nước và quyền sở hữu hợp pháp về tài sản của cơng dân.
lợi ích công cộng -Nêu được nghĩa vụ của công dân phải tôn trọng tài sản của người khác.
-Hiểu thế nào là tài sản nhà nước, lợi ích cơng cộng.
-Nêu được nghĩa vụ của công dân trong việc tôn trọng, bảo vệ tài sản nhà
nước và lợi ích cơng cộng.
-Nêu được trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo vệ tài sản nhà nước
và lợi ích cơng cộng.
2.Kĩ năng:
25
Cập nhật thơng tin số liệu
mới
Tích hợp KNS; Thuế
Tích hợp thành 1 chủ đề dạy
trong 4 tiết
Tích hợp KNS; BVMT; Thuế