Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Dap an Toan 12 HK2 17-18 tu luan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (18.71 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TỰ LUẬN TỐN 12 </b>


<b>Câu 1. Tính tích phân </b>
ln 6


x x
0


I=

e e +3 dx


Đặt t = ex+ ⇒3 ex = − ⇒t2 3 e dxx =2t dt <b>0.25 </b>
x 0 t 2


x ln 6 t 3
= ⇒ =


 = ⇒ =


 ⇒


3 3


2 3


2
2


2 38
I 2t dt t



3 3


=

<sub>∫</sub>

= = <b>0.25 </b>


<b>Câu 2. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số </b> y=x3; trục Ox và 2 đường thẳng
x= −1, x=1. Tính thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục
Ox.


1 1


6 7


1
1


2
V x dx x


7 <sub>−</sub> 7




π π


= π

<sub>∫</sub>

= = <b>0.25 + 0.25 </b>


<b>Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </b>(P): 2x+ − − =y z 6 0. Viết
phương trình mặt cầu (S) có tâm I 1; 2; 3

(

)

và tiếp xúc với mặt phẳng (P).


(P) tiếp xúc với (S) ⇒ R d I; (P)

(

)

9

6


= = <b>0.25 </b>


⇒ 2 2 2 27


(S) : (x 1) (y 2) (z 3)
2


− + + + − = <b>0.25 </b>


<b>Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 điểm </b> A 1; 2; 1

(

)

; B 3; 1; 5

(

)

. Viết
phương trình mặt phẳng (P) vng góc với AB và hợp với các trục tọa độ một tứ diện
có thể tích bằng 3


2.


Ta có ABuuur=

(

2; 3; 4−

)

⇒(P) : 2x 3y 4z− + + =m 0 <b>0.25 </b>
Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với trục Ox, Oy, Oz.


⇒ M m; 0; 0
2


<sub>−</sub> 


 


 ,


m


N 0; ; 0


3


 


 


 ,


m
P 0; 0;


4


 <sub>−</sub> 


 


 


Ta có:


3
OMNP


m 6
3 1 m 3


V .



m 6
2 6 24 2


=


= ⇔ <sub>= ⇔  = −</sub>



Vậy (P) : 2x 3y 4z 6 0


(P) : 2x 3y 4z 6 0


− + + =




 <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>− =</sub>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×