Kiểm tra bài cũ
1
2
Câu hỏi
Phát biểu đònh luật II Newton. Nêu biểu thức
của đònh luật.
Viết bi u thức tính gia tốc hướng tâm trong ể
chuyển động tròn đều.
° Phát biểu đònh luật Vạn vật hấp dẫn. Viết
biểu thức đònh luật.
Đáp án
° Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và tỉ lệ
nghòch với khối lượng của nó.
=
F
a
m
Bi u thức tính gia tốc hướng tâm ể
trong chuyển động tròn đều.
2
=
ht
v
a
R
Đáp án
1
2
° Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực tỉ lệ
thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ
nghòch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
1 2
2
=
hd
m m
F G
r
BAØI 35:
I. MÔÛ ÑAÀU
I. MÔÛ ÑAÀU
1. Thiên văn học là gì ?
2. Quan điểm về vũ trụ
-
Của Ptô-lê-mê
-
Của Cô-péc-nic
Các hành tinh nói
Các hành tinh nói
chung hay trái đất nói
chung hay trái đất nói
riêng chuyển động
riêng chuyển động
theo quy luật nào?
theo quy luật nào?
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip
mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
1. nh lu t I Keâ-pleĐị ậ
F
1
F
2
M
b
a
O
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
1. nh lu t I Keâ-pleĐị ậ
Đoạn thẳng nối tâm Mặt Trời và tâm một hành tinh
bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những
khoảng thời gian như nhau.
S1
S2
S3
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
2. nh lu t II Keâ-pleĐị ậ
Đoạn thẳng nối tâm Mặt Trời và tâm một hành tinh
bất kỳ qt những diện tích bằng nhau trong những
khoảng thời gian như nhau.
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
2. nh lu t II Kê-pleĐị ậ
C
1
. Dựa vào nội
dung đònh luật II
Kê-ple hãy suy ra
hệ quả : Khi đi
gần Mặt Trời,
hành tinh có tốc
độ lớn ; khi đi xa
Mặt Trời, hành
tinh có tốc độ
nhỏ.
Hệ quả : Khi đi gần Mặt Trời hành tinh có tốc độ lớn,
khi đi xa Mặt Trời hành tinh có tốc độ nhỏ.
HAY:
3 2
1 1
2 2
=
÷ ÷
a T
a T
3
3 3
1 2
2 2 2
1 2
...... .........
i
i
a
a a
T T T
= = = =
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
3. nh lu t III Kê-pleĐị ậ
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu
kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt
kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt
Trời
Trời
BÀI 1
BÀI 1
:
:
Khoảng cách R
Khoảng cách R
1
1
từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn
từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn
52% khoảng cách R
52% khoảng cách R
2
2
giữa Trái Đất và Mặt Trời.
giữa Trái Đất và Mặt Trời.
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một
năm trên Trái Đất?
năm trên Trái Đất?
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Kết quả
1 2
1,87
=
T T
BÀI 2: Tìm khối lượng M
T
của Mặt Trời từ các dữ kiện của
Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời r = 1,5.1011 m, chu kỳ
quay T = 3,15.10
7
s.
Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10
-11
Nm
2
/kg
2
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Kết quả
30
2.10
T
M = kg