VI SINH HỌC TRONG BỆNH NHA CHU
Câu 87. Vi khuẩn yếm khí khơng di động, ngoại trừ.
A. Porphyromonas asaccharolytica.
B. Prevotella denticola.
C. Bacteroides farsythus.
D. Fusobacterium nucleatum.
E. Centipeda periodenti.
Câu 88. Vi khuẩn tuỳ nhiệm không di động hiện diện trong miệng.
A. Heamophilus stupigena.
B. H. noxia.
C. H. infelix.
D. H. periodentii.
E. H. influenza.
Câu 100. Vi khuẩn tuỳ nhiệm di động hiện diện trong miệng.
A. H. influenza.
B. A. actinomicetemcomitans.
C. C. hominis.
D. C. periodontii.
E. C. rectus.
Câu 143. Hệ tạp khuẩn của người lành mạnh:
A. Vi khuẩn gr (+) hiếu khí hay tuỳ nhiệm; một ít xoắn khuẩn và vi khuẩn di đọng
nhưng không quá 5%.
B. Vi khuẩn gr (+) hiếu khí.
C. Một ít xoắn khuẩn và vi khuẩn di động nhưng không quá 10%.
D. Vi khuẩn yếm khí.
E. Vi khuẩn gr (-) tuỳ nhiệm khơng di động.
Câu 146. Các loại vi khuẩn hiển diện trong bệnh viêm nướu:
A. Vi khuẩn gr (+).
B. Vi khuẩn gr (-).
C. Vi khuẩn yếm khí.
D. Vi khuẩn gr (+) và vi khuẩn gr (-).
E. Vi khuẩn gr (+); gr (-) và vi khuẩn yếm khí.
Câu 148. Viêm nướu mãn tính:
A. Có thể tồn tại hàng năm mà không tiến triển sang viêm nha chu.
B. Viêm nướu mãn xương ổ răng bắt đầu tiêu.
C. Chủ yếu do vi khuẩn gr (-).
D. Chủ yếu vi khuẩn gr (+).
E. Chủ yếu do vi khuẩn hiếu khí.
Câu 144. Khi viêm nướu mãn tính kèm theo chảy máu tự phát, số lượng vi khuẩn gây phá
huỷ mô nha chu:
A. Giảm đi
B. Gia tăng nhiều hơn.
C. Tăng gấp 2 lần.
D. Tăng gấp 3 lần.
E. Tăng gấp 4 lần.
Câu 145. Viêm nướu mãn tính ở phụ nữ mang thai có sự gia tăng:
A. Porphyromonas Gingivalis.
B. F. Nucleatum.
C. Progesterone và giảm oestradiol.
D. Prevotela Intermedia.
E. Estrogen.
Câu . Hệ tạp khuẩn trong khe nướu ở người lành mạnh:
A. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 75%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+) 85%, vi khuẩn gr
(-) 15%.
B. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 75%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+) 15%, vi khuẩn gr
(-) 85%.
C. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 40%, vi khuẩn gr (+) 25%, vi khuẩn yếm khí 85%, vi khuẩn gr
(-) 25%.
D. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 40%, vi khuẩn yếm khí 85%, vi khuẩn gr (+) 25%, vi khuẩn
gr(-) 20%.
E. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 40%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+) 85%, vi khuẩn gr
(-) 15%.
Câu 149. Hệ tạp khuẩn trong khe nướu ở người bị bệnh viêm nướu:
A. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 20%, vi khuẩn yếm khí 50%, vi khuẩn gr (+) 56%, vi khuẩn gr
(-) 45%.
B. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 50%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+) 20%, vi khuẩn gr
(-) 50%.
C. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 20%, vi khuẩn gr (+) 56%, vi khuẩn yếm khí 50%, vi khuẩn gr
(-) 44%.
D. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 50%, vi khuẩn yếm khí 50%, vi khuẩn gr (+) 56%, vi khuẩn
gr(-) 44%.
E. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 20%, vi khuẩn yếm khí 50%, vi khuẩn gr (+) 56%, vi khuẩn gr
(-) 44%.
Câu 140. Hệ tạp khuẩn trong khe nướu bệnh nhân viêm nha chu mãn:
A. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 15%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+) 56%, vi khuẩn gr
(-) 10%
B. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 10%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+) 90%, vi khuẩn gr
(-) 75%.
C. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 10%, vi khuẩn yếm khí 90%, vi khuẩn gr (+) 25%, vi khuẩn gr
(-) 75%.
D. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 15%, vi khuẩn yếm khí 90%, vi khuẩn gr (+) 25%, vi khuẩn gr
(-) 75%.
E. Vi khuẩn tuỳ nhiệm 10%, vi khuẩn yếm khí 25%, vi khuẩn gr (+)75%, vi khuẩn gr
(-) 90%.
Câu 89. Giai đoạn từ tình trạng lành mạnh đến viêm nướu rồi chuyền sang giai đoạn viêm
nha chu có sự gia tăng của .
A. Vi khuẩn yếm khí và G(+).
B. Vi khuẩn yếm khí và G(-).
C. G(+) và G(-).
D. Vi khuẩn tuỳ nhiệm.
E. Vi khuẩn hiếu khí.
Câu 147. Nguyên nhân của bệnh nha chu do một loại vi khuẩn đặc hiệu gây ra.
A. Đúng
B. Sai
Câu 150. Trong các túi nha chu không hoạt động:
A. Hệ tạp khuẩn yếm khí chiếm đa số.
B. P Gingivalis chiếm từ 0,4 - 0,5%.
C. Aa chiếm đa số.
D. B Forsythus chiếm đa số.
E. P Gingivalis và P Intermedia chiếm đa số.
Câu 153. Viêm nha chu thanh thiếu niên dạng tại chỗ:
A. Các loại vi khuẩn gr (+) gồm có đa số là A. actinomycetemcomitans ngồi ra cịn
có capnocytophaga.
B. Các loại vi khuẩn gr (-) gồm đa số là P. intermedia.
C. Các loại vi khuẩn gr (-) đa số là capnocytophaga.
D. Các loại vi khuẩn gr (-) đa số là spirochetes lestospira.
E. Các loại vi khuẩn gr (-) gồm có đa số là Aa, ngồi ra cịn có capnocytophaga.
Câu 98. Trong viêm nướu hoại tử lở loét cấp tính, ln có sự hiện diện của vi khuẩn.
A. Hình thoi và xoắn khuẩn.
B. Hình cầu.
C. Hình que.
D. Hình cầu và xoắn khuẩn.
E. Hình cầu và hình thoi.
Câu 128. Loại vi khuẩn nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra bệnh nha chu:
A. Hệ tạp khuẩn trong miệng người bình thường.
B. Vi khuẩn gr (-).
C. Vi khuẩn gr (+).
D. Vi khuẩn hiếu khí.
E. Vi khuẩn kỵ khí.
Câu 91. “NOMA” là.
A. Viêm nha chu lở loét dạng phá huỷ đặc biệt.
B. Viêm nha chu tiền dậy thì.
C. Viêm nha chu thanh thiếu niên.
D. Viêm nha chu ở người trưởng thành.
E. Tất cả đều sai.
Câu 127. Sự khác biệt cơ bản của thuyết mảng bám đặc hiệu và mảng bám không đặc hiệu là:
A. Số lượng vi khuẩn.
B. Vi khuẩn đặc hiệu.
C. Số lượng vi khuẩn và vi khuẩn đặc hiệu.
D. Vi khuẩn đặc hiệu và thời gian gây bệnh.
E. Số lượng vi khuẩn và vi khuẩn ngoại lai.
Câu 116. Vi khuẩn có khả năng làm tiêu xương ổ răng là:
A. Aa.
B. Pg.
C. P Intermedia.
D. P. Micros.
E. Aa và Pg.
Câu 96. Actinobacillus actinomycetemcomitans.
A. Ưa O₂.
B. Lên men đường.
C. Phóng thích Betagalactosidaza.
D. A,B đúng.
E. B,C đúng.
Câu 152. Aa:
A. Là vi khuẩn yếm khí khơng di động gr (-).
B. Là vi khuẩn yếm khí di động gr (+).
C. Vi khuẩn tuỳ nhiệm không di động gr (-).
D. Là vi khuẩn tuỳ nhiệm di động gr (-).
E. Là vi khuẩn hiếu khí di động gr (-).
Câu 151. Actinobacilleus actinomycetemcomitans có khả năng:
A. Ngăn cản vi khuẩn tạo thành mảng bám răng.
B. Tiết ra proteinza và proteaza để phân huỷ IgA, IgG và các bổ thể.
C. Tiết ra Leukotoxin tiêu diệt các vi khuẩn.
D. Tiết ra độc tố phá huỷ tế bào mô bì.
E. Tất cả đều đúng.
Câu 154. Vi khuẩn Aa ngồi cơ chế phá huỷ trực tiếp và gián tiếp như một số vi khuẩn khác,
nó cịn có khả năng làm giảm khả năng hoá hướng động của bạch cầu đa nhân:
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 131. Porphyromonas gingivalis (pg):
A. Là vi khuẩn kỵ khí khơng di động gr (-).
B. Là vi khủân kỵ khí di động gr (-).
C. Vi khuẩn hiếu khí di động gr (-).
D. Xoắn khuẩn di động gr (-).
E. Xoắn khuẩn không di động gr (-).
Câu 120. Độc tố Lipopolysaccarit của Pg kích thích đơn bào phóng thích.
A. Leukotoxin.
B. Collagenaza.
C. Interferon.
D. Interleukin.
E. Tất cả đều sai.
Câu 115. Yếu tố độc hại của vi khuẩn gây bệnh nha chu:
A. Chủ yếu là yếu tố kiểm sốt sự kết dính.
B. Chủ yếu là yếu tố phá huỷ mô.
C. Chủ yếu là yếu tố phá huỷ hệ thống bảo vệ của cơ thể.
D. Bao gồm: yếu tố phá huỷ mơ, yếu tố kiểm sốt sự kết dính.
E. Yếu tố kiểm sốt sự kết dính, yếu tố phá huỷ mô, yếu tố phá huỷ hệ thống bảo vệ
của cơ thể.
Câu 121. Vi khuẩn phá huỷ mô theo cơ chế trực tiếp nhờ phóng thích enzym.
A. Collagenaza.
B. Hyaluronidase.
C. Endopeptidase.
D. A,B đúng.
E. A,C đúng.
Câu 122. Số nhóm test chính trong chẩn đoán vi khuẩn học bệnh nha chu.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
E. 6.
Câu 95. Test vi khuẩn trong lâm sàng.
A. Phát hiện sự hiện diện vi khuẩn gây bệnh.
B. Chỉ xác định những sang thương hoạt động.
C. Nhận định bệnh nhân có nguy cơ.
D. A,B đúng.
E. A,C đúng.
Câu 76. Những yếu tố để số lượng vi khuẩn tăng, chọn câu sai.
A. Khơng có vi khuẩn đối kháng với vi khuẩn gây bệnh.
B. Tổng hợp của nhiều loại vi khuẩn cùng một lúc.
C. Có sự suy giảm miễn dịch.
D. Hiện diện của những loại mà sự có mặt của nó làm vi khuẩn hoạt hoá thành vi khuẩn gây
bệnh.
E. Sử dụng kháng sinh phổ rộng làm mất cân bằng hệ vi khuẩn.
Câu 77. Vi khuẩn gây viêm miệng và nướu do liên cầu khuẩn là.
A. Streotococus viridans.
B. S. Mutans.
C. Streotococus B hemolytiques.
D. S.Sanguis.
E. S.Salivarius.
Câu 78. Virus Coxsacki nhóm A là nguyên nhân gây bệnh.
A. Zona.
B. Mụn cóc.
C. Giang mai.
D. Viêm miệng có mụn và ban đỏ.
E. Condylome mào gà.
Câu 79. Vi khuẩn gây bệnh nha chu có thể xâm nhập vào hệ tuần hồn và góp phần vào q
trình xơ vữa động mạch tạo huyết khối.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 90. Đặc điểm của viêm nha chu thanh thiếu niên dạng tại chỗ.
A. Người da đen nhiều hơn người da trắng.
B. Xuất hiện giai đoạn 10-14 tuổi.
C. Bệnh nhân có sang thương ở vùng răng cửa & răng cối lớn I.
D. Những bệnh nhân này có rất nhiều mảng bám và nhiều răng sâu.
E. Viêm nhiều và mất bám dính nhiều.
Câu 92. Viêm nướu trên những bệnh nhân nhiễm HIV được thể hiện ở dạng.
A. Nướu viền đỏ thắm.
B. Điểm xuất huyết ở vùng nướu dính,nướu viền.
C. Ban đỏ lan toả ở nướu.
D. Chỉ A&B đúng.
E. A,B,C đúng.
Câu 93. Nguyên nhân chủ yếu gây viêm nướu:
A. Tác nhân vật lý, hoá học.
B. Sang chấn.
C. Vi khuẩn.
D. Mọc răng.
E. Rối loạn nội tiết tuổi dậy thì và thai nghén.
Câu 94. Chọn câu sai.
A. Những người bị tiểu đường lệ thuộc insuline dù có giữ vệ sinh răng miệng tốt cũng không
thể giảm bớt tần số bị viêm nha chu.
B. Vi khuẩn gây bệnh ở người nhiễm HIV nhiều gấp 3 lần so với người bị viêm nướu mà
không nhiễm HIV.
C. Ở bệnh nhân viêm nha chu tiền dậy thì có sự khiếm khuyết hiện tượng hố ứng động và
thực bào.
D. 50% người bị ung thư có viêm nha chu nặng,abces nha chu do nhiễm trùng cơ hội.
E. Viêm nha chu tiền dậy thì dạng tồn thân thường xảy ra trên bệnh nhân bị viêm tai
giữa,thường bệnh nhân đề kháng với điều trị.
Câu 99. Viêm nướu tróc vảy có liên hệ với một vài bệnh ngồi da, ngoại trừ.
A. Pemphigus.
B. Lichen phẳng.
C. Viêm nha chu.
D. Pemphi Goid dạng sẹo.
E. Pemphi Goid dạng màng giả.
Câu 129. Biểu hiện nào sau đây là viêm miệng do liên cầu khuẩn:
A. Những vảy trắng trên bề mặt nướu.
B. Vết loét khắp niêm mạc miệng.
C. Hạt phỏng nướu.
D. Nướu sưng đỏ.
E. Nướu viêm tụt xuống dưới cổ răng.
Câu 130. Viêm nướu do Herpes trên lâm sàng biểu hiện đặc trưng:
A. Những mụn không đau xuất hiện ở niêm mạc má, viền nướu.
B. Nướu có sần màu trắng hơi cộm có quầng ban đỏ.
C. Nưóu hơi trắng có nhiều hình vịng cung ở giữa có một vùng ban đỏ.
D. Mảng trắng ngà có thể bóc ra được.
E. Sang thương dưới dạng mụn nước khi vỡ để lại vết loét.
Câu 132. Sang thương thường thấy trên nướu ở bệnh nguyên bạch cầu nhân to cấp:
A. Nướu sưng đỏ bóng láng mất lấm tấm da cam và chảy máu.
B. Những sần trắng hơi cộm có quầng ban đỏ.
C. Nướu sưng đỏ nhưng túi nha chu nông.
D. Xét nghiệm máu tiểu cầu giảm.
E. Tất cả đều sai.
Câu 133. Bệnh tiểu đường liên quan đến mô nha chu:
A. Làm cho thành mạch mô nha chu mỏng vi khuẩn dễ xâm nhập.
B. Tăng hướng động và tăng thực bào ở bạch cầu đa nhân.
C. Làm thay đổi chuyển hoá Glucoza.
D. Gluco hoá những protein làm chậm lành thương.
E. Giảm hoạt động của men Collagenase.
Câu 139. Viêm gây tình trạng đau, loét ở gai nướu và viền nướu là do thiếu:
A. Vitamin C.
B. Vitamin D.
C. Sắt.
D. Hỗn hợp Vitamin B.
E. Vitamin E.
Câu 142. Để phân biệt sang thương nha chu đang hoạt động và không hoạt động sử dụng men
nào sau đây:
A. Collagenase và Elastase.
B. Collagenase và Beta-glucuronidase.
C. Elastase và Beta-glucuronidase.
D. Elastase và Aspartate-amino-transferase.
E. Collagenase và Hyaluronidase.