Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Đề thi học kỳ II, năm học 2019 - 2020, môn Toán 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.05 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<b>PHÒNG GD – ĐT HUYỆN TÂY HÒA</b>
<b>TRƯỜNG THCS TÂY SƠN</b>


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>NĂM HỌC: 2019 – 2020</b>


<b>MƠN: TỐN 6</b>


<i><b> Cấp độ</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>Chủ đề</b></i>


<i><b> Nhận biết</b></i> <i><b>Thông hiểu</b></i> <i><b> Vận dụng</b></i> <i><b>Cộng</b></i>


<i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i> <i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i> <i><b>Cấp độ thấp</b><b><sub>TNKQ</sub></b></i> <i><b><sub>TL</sub></b></i> <i><b>Cấp độ cao</b><b><sub>TNKQ</sub></b></i> <i><b><sub>TL</sub></b></i>
<i><b>1- Số </b></i>


<i><b>nguyên.</b></i>


- Biết được thứ
tự, các phép tính
trong tập hợp
các số nguyên.
- Nhận biết
được ước và bội
của một số
nguyên.


<i>Số câu </i> 4 4



<i>Số điểm</i> 1,0 <sub> </sub> 1,0 (10 %)


<i><b>2-Phân số.</b></i> -Biết được hai
phân số bằng
nhau; biết rút
gọn phân số đến
tối giản.


- Biết thực hiện
các phép tính
cộng, trừ, nhân,
chia phân số
đơn giản.


- Biết quy tắc so
sánh phân số.


- Tìm x trong
trường hợp đơn
giản.


-Hiểu cách tính
giá trị phân số
của một số cho
trước.




<i>Số câu </i> 5 5 2 12



<i>Số điểm</i> 1,25 3,0 2,0 <sub> </sub> 6,25 ( 62,5% )


<i><b>3- Góc.</b></i> Biết được hai
góc kề bù, phụ
nhau, bù nhau.
Khái niệm
đường trịn,
hình trịn.


- Giải thích
được tia nằm
giữa hai tia.
- Hiểu được hệ
thức: “Khi nào thì
xƠy + z = xƠz
?” để tính góc và
so sánh góc. Lập
luận được tia Oy
là tia phân giác
của <i>xOz</i>




<i>Số câu </i> 3 3 6


<i>Số điểm</i> 0,75 2,0 2,75 (27,5%)


<i><b>Tổng cộng</b></i>



<i>Số câu </i> <i><b>12</b></i> <i><b>5</b></i> <i><b>5</b></i> <i><b>22</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TÂY </b>
<b>HÒA</b>


<b>TRƯỜNG THCS TÂY SƠN </b>
<b> (Đề gồm có 2 trang)</b>


<b>Mã đề: 123</b>


<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 - 2020</b>
<b> MƠN TỐN - LỚP 6</b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)</i>


<b>---(Học sinh ghi mã đề vào giấy bài làm)</b>


<b>Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)</b>


<i><b> Học sinh chọn một phương án đúng ở mỗi câu và viết phương án chọn vào bài làm ( Ví dụ: </b></i>
<i>Câu 1: A, Câu 2: B, Câu 3: D,…) . </i>


<b>Câu 1. Trên tập hợp các số nguyên Z, các ước của -7 là:</b>


A. 7 và -7. B. 1 và -1. C. -1 và -7 . D. 1 ; -1 ; 7 và -7
<i><b> Câu 2. Số nghịch đảo của </b></i>


6


11


A.
11
6
 <sub>B. </sub>
11


6 <sub> C. </sub>


6


11 <sub> D. </sub>
11


6



<b>Câu 3.</b> Khi rút gọn phân số


27
63


 <sub> ta được phân số tối giản là:</sub>
A.
3
7


B.
9


21 <sub> C. </sub>


3


7 <sub>D. </sub>


9
21


<b>Câu 4. Hỗn số </b>
1
2


4


viết dưới dạng phân số là:
A.
9
4

B.
6
4

C.


7
4

D.
8
4


<b>Câu 5. </b>
2


7 <sub>số bi của Hùng là 6 viên. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?</sub>
A.


7


12 <sub> B. </sub>
12


7 <sub> C. </sub>
1


21 <sub> D. 21</sub>


<b>Câu 6. </b>N u tia Oy n m gi a tia Ox và Oz thì:ế ằ ữ


A.<i>xOz zOy xOy</i>   B. <i>xOy yOz xOz</i>  C. <i>yOx xOz</i> <i>yOz</i> D. <i>xOy</i>  <i>yOz</i>
<b>Câu 7</b>. Cho


3 33



77


<i>y</i>





. Hỏi giá trị của y là số nào trong các số sau?
A. 7 B.


99
7


C. -7 D.
99


7 <sub> </sub>
<b>Câu 8. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:</b>


A. 1800 <sub>B. 60</sub>0 <sub> C. 100</sub>0 <sub> D. 90</sub>0<sub> </sub>


<b>Câu 9. Kết quả của phép tính: (-250) + ( -80) là : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. N <sub> Z.</sub> <sub> B. -5 </sub><sub> Z. </sub> <sub> C. 8 </sub><sub> Z.</sub> <sub> D. 4 </sub><sub> N.</sub>


<b>Câu 11. Cho biết hai góc kề bù </b><i>xOy</i> và <i>yOz</i>, biết <i>xOy</i>1100 khi đó <i>yOz</i> bằng:


A. 500 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 70</sub>0 <sub> D. 80</sub>0



<b>Câu 12. Tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -3 </b><sub> x < 3 là:</sub>


A. 0. B. 3. C. -3. D. -4.


<b>Phần 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)</b>


<b>Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau: </b>
a)


1 3


88 <sub>b) </sub>


1 5


3 3 <sub> c) </sub>


8 7


.
5 6




 <sub> d) </sub>
4 3


:


5 4



<b>Câu 14. (3,0 điểm) </b>


a) Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu.
Áp dụng: So sánh hai phân số:


5
9<sub> và </sub>


7
9<sub>. </sub>


b) Tìm x, biết :


2 3 1


:


5 4 <i>x</i> 2




 


.


c) Sơ kết Học kỳ I, lớp 6A có 32 học sinh gồm có ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh


giỏi chiếm


1


4 <sub> số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng </sub>8
3


số học sinh cịn lại. Tính số học sinh
mỗi loại của lớp 6A.




<b>Câu 15. (2,0 điểm) </b>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho <i>xOy</i> = 300<sub>, </sub><i>xOz</i><sub> = 60</sub>0<sub>.</sub>


a) Tia Oy có nằm giữa hai tia Ox và Oz không ?
b) So sánh <i>xOy</i> và <i>yOz</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> </b>


<b> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>NĂM HỌC 2019 - 2020</b>


<b> MƠN TỐN- LỚP 6</b>
<b>(Mã đề 123)</b>


<b>Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)</b>
M i câu ch n đúng 0,25 đi mỗ ọ ể



Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Đáp
án


D A A A D B C D B B C C


<b>Phần 2. TỰ LUẬN</b> (7,0 đi m)ể


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 13</b> <b>2,0 điểm</b>


a)


1 3


88<b>= </b> 2


1
8
4
8


3


1 <sub></sub> <sub></sub>





0,5 điểm


b)


1 5 1 5 4


3 3 3 3 3


 


   


0,5 điểm


c)


8 7


.
5 6




 <sub> = </sub>


8.( 7) 28
( 5).6 15


 <sub></sub>



 0,5 điểm


d)


4 3 4 4 16


:


5 4 5 3 15


 <sub></sub>  <sub> </sub>  <sub>0,5 điểm</sub>


<b>Câu 14</b> <b>3,0 điểm</b>


a) Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn.


Áp dụng:


5 7


99<sub> vì 5 < 7 .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

b) 2 3 1
:


5 4 2


3 1 2



:


4 2 5


3 9


:


4 10


3 9


:
4 10
3 10


.
4 9


5
.
6


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>





 




 














0,5 điểm


0,5 điểm
c)


Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 32 .


1


4<sub>= 8 (học sinh)</sub>



Số học sinh khá của lớp 6A là: (32 – 8).


3


8<sub> = 9 (học sinh)</sub>


Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 32 – (8 + 9) = 15 (học sinh)


0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
<b>2,0 điểm</b>
<b>Câu 15</b>


Hình vẽ:


0,5 điểm


a) <i><sub> Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, có </sub><sub>xOy xOz</sub></i> <sub></sub> 


(300<sub> < 60</sub>0<i><sub>) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.</sub></i> 0,5 điểm


b) <i> Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (câu a) nên ta có:</i>


  


<i>xOy yOz xOz</i> 
Hay 300<sub> + </sub><i>yOz</i><sub> = 60</sub>0



=> <i>yOz</i>= 600<sub> – 30</sub>0<sub> = 30</sub>0<sub>.</sub>


Vì <i>xOy</i>= 300<sub>, </sub><i>yOz</i><sub>= 30</sub>0<sub> nên </sub><i>xOy</i><sub> = </sub><i>yOz</i>


0,25 điểm
0,25 điểm
c) <i> Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (theo câu a),</i>


và <i>xOy</i> = <i>yOz</i> (theo câu b)


<i>Nên tia Oy là tia phân giác của xOz</i>.


0,25 điểm
0,25 điểm


<i>300</i>
<i>600</i>


<i>z</i>


<i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>



<b>PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TÂY </b>
<b>HÒA</b>


<b>TRƯỜNG THCS TÂY SƠN </b>
<b> (Đề gồm có 2 trang)</b>



<b>Mã đề: 456</b>


<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019 - 2020</b>
<b> MƠN TỐN - LỚP 6</b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)</i>


<b>---(Học sinh ghi mã đề vào giấy bài làm)</b>


<b>Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)</b>


<i><b> Học sinh chọn một phương án đúng ở mỗi câu và viết phương án chọn vào bài làm ( Ví dụ: </b></i>
<i>Câu 1: A, Câu 2: B, Câu 3: D,…) . </i>


<b>Câu 1.</b> Khi rút gọn phân số
27


63


 <sub> ta được phân số tối giản là:</sub>
A.


3
7


B.
9



21 <sub> C. </sub>


3


7 <sub>D. </sub>


9
21


<b>Câu 2. Hỗn số </b>
1
2


4


viết dưới dạng phân số là:
A.


9
4


B.
6
4



C.
7
4


D.
8
4

<b>Câu 3. Trên tập hợp các số nguyên Z, các ước của -7 là:</b>


A. 7 và -7. B. 1 và -1. C. -1 và -7 . D. 1 ; -1 ; 7 và -7
<i><b>Câu 4. Số nghịch đảo của </b></i>


6
11


là:
A.


11
6


 <sub>B. </sub>


11


6 <sub> C. </sub>



6


11 <sub> D. </sub>
11


6



<b>Câu 5</b>. Cho


3 33


77


<i>y</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

A. 7 B.
99
7


C. -7 D.
99


7 <sub> </sub>
<b>Câu 6</b>. N u tia Oy n m gi a tia Ox và Oz thì:ế ằ ữ



A.<i>xOz zOy xOy</i>   B. <i>xOy yOz xOz</i>  C. <i>yOx xOz</i> <i>yOz</i> D. <i>xOy</i>  <i>yOz</i>
<b>Câu 7. </b>


2


7 <sub>số bi của Hùng là 6 viên. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?</sub>
A.


7


12 <sub> B. </sub>
12


7 <sub> C. </sub>
1


21 <sub> D. 21</sub>


<b>Câu 8. Tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -3 </b><sub> x < 3 là:</sub>


A. 0. B. 3. C. -3. D. -4.
<b>Câu 9. Cho biết hai góc kề bù </b><i>xOy</i> và <i>yOz</i>, biết <i>xOy</i> 1100 khi đó <i>yOz</i> bằng:


A. 500 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 70</sub>0 <sub> D. 80</sub>0


<b>Câu 10. Kết quả của phép tính: (-250) + ( -80) là : </b>


A. -170 B. -330 C. 170 D. 330
<b>Câu 11. </b> Trong các cách vi t sau, cách vi t nào saiế ế ?



A. N <sub> Z.</sub> <sub> B. -5 </sub><sub> Z. </sub> <sub> C. 8 </sub><sub> Z.</sub> <sub> D. 4 </sub><sub> N.</sub>


<b>Câu 12. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:</b>


A. 1800 <sub>B. 60</sub>0 <sub> C. 100</sub>0 <sub> D. 90</sub>0


<b> Phần 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)</b>


<b>Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau: </b>
a) 


8 6


7 7 <b><sub> ; b</sub></b><sub>) </sub>
4 6


5 5 <sub> ; c) </sub>
9 10


.


5 7




 <sub> ; d) </sub>
2 7


:


3 5



<b>Câu 14. (3,0 điểm) </b>


a) Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu.
Áp dụng: So sánh hai phân số:


5
9<sub> và </sub>


7
9<sub>. </sub>


b) Tìm x, biết :


2 3 1


:


5 4 <i>x</i> 2




 


.


c) Sơ kết Học kỳ I, lớp 6A có 32 học sinh gồm có ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh


giỏi chiếm


1


4 <sub> số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng </sub>8
3


số học sinh cịn lại. Tính số học sinh
mỗi loại của lớp 6A.




<b>Câu 15. (2,0 điểm) </b>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho <i>xOy</i> = 300<sub>, </sub><i>xOz</i><sub> = 60</sub>0<sub>.</sub>


a) Tia Oy có nằm giữa hai tia Ox và Oz không ?
b) So sánh <i>xOy</i> và <i>yOz</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

………Hết………


<b> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>NĂM HỌC 2019 - 2020</b>


<b> MƠN TỐN- LỚP 6</b>
<b>(Mã đề 456)</b>


<b>Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)</b>
M i câu ch n đúng 0,25 đi mỗ ọ ể



Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Đáp
án


A A D A C B D C C B B D


<b>Phần 2. TỰ LUẬN</b> (7,0 đi m)ể


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 13</b> <b>2,0 điểm</b>


a) 


8 6


7 7<b>= </b>


8 6 14
2


7 7


 <sub></sub> <sub></sub>




0,5 điểm



b)


4 6 4 6 2


5 5 5 5 5


 


   


0,5 điểm


c)


9 10
.


5 7




 <sub> = </sub>


( 9).10 18


5.( 7) 7


 <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

d)



2 7 2 5 10


:


3 5 3 7 21


 <sub></sub> <sub> </sub>  <sub>0,5 điểm</sub>


<b>Câu 14</b> <b>3,0 điểm</b>


a) Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn.


Áp dụng:


5 7


99<sub> vì 5 < 7.</sub>


0,5 điểm
0,5 điểm


b) 2 3 1


:


5 4 2


3 1 2



:


4 2 5


3 9


:


4 10


3 9


:
4 10
3 10


.
4 9


5
.
6


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>





 




 














0,5 điểm


0,5 điểm
c)


Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 32 .


1



4<sub>= 8 (học sinh)</sub>


Số học sinh khá của lớp 6A là: (32 – 8).


3


8<sub> = 9 (học sinh)</sub>


Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 32 – (8 + 9) = 15 (học sinh)


0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm


<b>Câu 15</b> <b>2,0 điểm</b>


Hình vẽ:


0,5 điểm


a) <i><sub> Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, có </sub><sub>xOy xOz</sub></i> <sub></sub> 


(300<sub> < 60</sub>0<i><sub>) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.</sub></i> 0,5 điểm


b) <i> Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (câu a) nên ta có:</i>


  


<i>xOy yOz xOz</i> 



Hay 300<sub> + </sub><i>yOz</i><sub> = 60</sub>0


=> <i>yOz</i>= 600<sub> – 30</sub>0<sub> = 30</sub>0<sub>.</sub>


Vì <i>xOy</i>= 300<sub>, </sub><i>yOz</i><sub>= 30</sub>0<sub> nên </sub><i>xOy</i><sub> = </sub><i>yOz</i>


0,25 điểm
0,25 điểm


<i>300</i>
<i>600</i>


<i>z</i>


<i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

c) <i> Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (theo câu a),</i>
và <i>xOy</i> = <i>yOz</i> (theo câu b)


<i>Nên tia Oy là tia phân giác của xOz</i>.


0,25 điểm
0,25 điểm


GV ra đề


</div>

<!--links-->

×