Tải bản đầy đủ (.docx) (129 trang)

Bài 5. Bài tập có đáp án chi tiết về quan hệ vuông góc trong không gian lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.53 MB, 129 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[1H3-5.1-2] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau bằng


<b>A.</b> Độ dài đoạn thẳng nối một điểm thuộc đường thẳng này với một điểm của đường thẳng kia.
<b>B.</b> Độ dài đoạn vng góc chung của hai đường thẳng đó


<b>C.</b> Khoảng cách từ một điểm của đường thẳng này đến mặt phẳng chứa đường thẳng kia
<b>D.</b> Khoảng cách giữa hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng đó


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Văn Đoàn; Fb: Trần Văn Đoàn</b></i>
<b>Chọn B </b>


Theo định nghĩa khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau của hình học 11 ta chọn đáp án
B.


<b>Bài tập tương tự :</b>


<b>Câu 2.</b> Đường vng góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là
<b>A.</b> Đường thẳng bất kì vng góc với cả hai đường thẳng đó
<b>B. </b>Đường thẳng bất kì cắt cả hai đường thẳng đó


<b>C. </b>Đường thẳng bất kì cắt đường thẳng này và vng góc với đường thẳng kia
<b>D. </b>Đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng đó


<b>Câu 3.</b> Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?


<b>A. </b>Hai mặt phẳng là song song khi và chỉ khi có đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và song
song với mặt phẳng kia.



<b>B. </b>Hai mặt phẳng là song song khi và chỉ khi chúng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba
nào đó.


<b>C. </b>Hai mặt phẳng là song song khi và chỉ khi chúng cùng vng góc với một mặt phẳng thứ ba
nào đó.


<b>D. </b>Hai mặt phẳng là song song khi và chỉ khi có hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng
này và cùng song song với mặt phẳng kia.


<b>Câu 4.</b> <b>[1H3-5.2-1] (CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN V NĂM 2019) </b>Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có




<i>SA</i> <i>ABC</i> <sub>, </sub><sub></sub><i><sub>ABC</sub><sub> là tam giác đêu cạnh a và tam giác </sub><sub>SAB</sub></i><sub> cân. Tinh khoảng cách </sub><i><sub>h</sub></i><sub> từ</sub>
<i>điểm A đến mặt phẳng </i>

<i>SBC</i>

.


<b>A. </b>


3
7


<i>a</i>
<i>h</i>


. <b>B. </b>


3
2


<i>a</i>


<i>h</i>


. <b>C. </b>


2
7
<i>a</i>
<i>h</i>


. <b>D. </b>


3
7


<i>a</i>
<i>h</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Bich Thanh; Fb: Nguyen Thanh </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Gọi M là trung điểm của BC</i>. Kẻ <i>AH</i> <i>SM H SM</i>

. (1)
Ta có




<sub></sub>

<sub></sub>



  



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




 


 ( đều)


<i>BC</i> <i>SA SA</i> <i>ABC</i>


<i>BC</i> <i>SAM</i> <i>BC</i> <i>AH</i>


<i>BC</i> <i>AM</i> <i>ABC</i> <sub>. (2) </sub>


Từ

   

1 , 2 <i>AH</i> 

<i>SBC</i>

 <i>h</i> <i>AH</i>.
Vì <i>ABC đêu cạnh a </i>


3
2


<i>a</i>
<i>AM</i>


 


.
Vì <i>SAB</i> cân mà <i>SA</i><i>AB</i> <i>SA AB a</i>  .


Xét <i>SAM</i> <i> vng tại A có: </i> 2 2 2 2 2 2



1 1 1 1 4 7


3 3


<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AM</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


3 3


.


7 7


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>h</i>


   


<b>Câu 5.</b> <b>[1H3-5.2-2] (Đặng Thành Nam Đề 14) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu .<i>S ABCD có đáy ABCD là</i>
<i>hình vng cạnh 2a , tâm O , SO a . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng </i>

<i>SCD</i>

bằng


<b>A. </b>
2
2


<i>a</i>


. <b>B. </b> <i>3a .</i> <b>C. </b>



5
5


<i>a</i>


. <b>D. </b>


6
3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Phú Hòa; Fb: Nguyên Phú Hịa</b></i>


<b>Chọn A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ta có





<i>OH</i> <i>SE</i>


<i>OH</i> <i>SCD</i>


<i>OH</i> <i>CD CD</i> <i>SOE</i>





 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>. </sub>


<i>Tam giác SOE</i> <i> vuông cân tại O , có </i>



1 2


;


2 2


<i>a</i>
<i>SO OE a</i>  <i>d O SCD</i> <i>OH</i>  <i>SE</i>


.
<b>Câu 6.</b> <b>[1H3-5.2-2] (Văn Giang Hưng Yên) </b>Cho lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có đáy <i>ABC</i> là tam giác


vng cân tại <i>B</i>, AB a 5 . Góc giữa cạnh <i>A B</i> và mặt đáy là 60. Tinh khoảng cách từ
<i>điểm A đến mặt phẳng </i>

<i>A BC</i>'

.


<b>A.</b>
a 15


2 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


a 15



4 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


a 15


5 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


a 15
3
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Đặng Tiền Giang; Fb: tiengiang dang</b></i>


<b>Chọn A.</b>


Góc giữa cạnh <i>A B</i> <i>và mặt đáy là A BA</i> bằng 60. Suy ra <i>AA</i> AB.tan 60o <i>a</i> 15
Kẻ <i>AH</i> vng góc với <i>A B</i> ta chứng minh được <i>AH</i> là khoảng cách từ điểm <i>A</i> đến mặt
phẳng

<i>A BC</i>'

.


Tam giác <i>A AB</i> vuông tại <i>A</i> nên 2 2 2


'.AB 15. 5 15
2


' AB 20


<i>AA</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i>



<i>AA</i> <i>a</i>


  


 <sub>.</sub>


<b>Câu 7.</b> <b>[1H3-5.2-2] (CHUYÊN HẠ LONG NĂM 2019) </b>Cho hình lập phương <i>ABCD MNPQ cạnh</i>.
<i>bằng a . Tinh khoảng cách từ điểm A</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>CNQ</i>

<sub>. </sub>


<b>A. </b>
2 3


3


<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
2


<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
4


<i>a</i>



. <b>D. </b>


2
2


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đàm Văn Thượng ; Fb:Thượng Đàm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Cách 1:</b>


<i>+) Gọi O là tâm hình vng MNPQ , I</i> <i>AP CO</i> , <i>H</i><sub> là hình chiếu của </sub><i>P<sub> trên CO .</sub></i>


+)








,,

2


<i>d A CNQ</i> <i><sub>AI</sub></i> <i><sub>CA</sub></i>


<i>PI</i> <i>PO</i>



<i>d P CNQ</i>   


, suy ra <i>d A CNQ</i>

,

2<i>d P CNQ</i>

,

.


+) Ta có



<i>NQ</i> <i>PM</i>


<i>NQ</i> <i>CPO</i> <i>NQ</i> <i>PH</i>


<i>NQ CP</i>





   


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


+) Do




<i>PH</i> <i>NQ</i>


<i>PH</i> <i>CNQ</i>


<i>PH</i> <i>CO</i>






 


 <sub></sub>


 <i>d P CNQ</i>

,

<i>PH</i><sub>.</sub>


+) Ta có


2
2
<i>a</i>
<i>PO</i>


<i>; CP a</i> .


Vậy

2 2


. 2 3


, 2 2.


3


<i>PO PC</i> <i>a</i>


<i>d A CNQ</i> <i>PH</i>



<i>PO</i> <i>PC</i>


  


 <sub>.</sub>


<b>Cách 2: Cách trắc nghiệm</b>


<i>+) Gọi O là tâm hình vng MNPQ , I</i> <i>AP CO</i> .


+)








,,

2


<i>d A CNQ</i> <i><sub>AI</sub></i> <i><sub>CA</sub></i>


<i>PI</i> <i>PO</i>


<i>d P CNQ</i>   


, suy ra <i>d A CNQ</i>

,

2<i>d P CNQ</i>

,

.
<i><b>+) Ta thấy PCNQ là tứ diện vuông tại </b>P</i><sub> nên </sub>




2 2 2 2 2


1 1 1 1 3


, <i>PC</i> <i>PN</i> <i>PQ</i> <i>a</i>


<i>d P CNQ</i>    


 


  <sub>.</sub>


Suy ra



2 3


, 2 ,


3
<i>a</i>
<i>d A CNQ</i>  <i>d P CNQ</i> 


.


<b>Câu 8.</b> <b>[1H3-5.2-2] (THPT-Nguyễn-Cơng-Trứ-Hà-Tĩnh-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) </b>Cho hình
lập phương <i>ABCD A B C D có cạnh bằng </i>. ' ' ' ' 1<sub>. Khoảng cách từ điểm </sub><i>A</i><sub> đến mặt phẳng</sub>


<i>A BD</i>'



bằng



<b>A. </b>
2


2 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3 .</sub> <b><sub>C. </sub></b>


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: ùi Nguyên Phi Hùng; Fb: ùi Nguyên Phi Hùng </b></i>


<b>Chọn C</b>


<b>Cách 1: Sử dụng tinh chất tứ diện vuông đỉnh </b><i>A</i><sub>.</sub>


Gọi <i>H</i><sub>là trực tâm của tam giác </sub><i>A BD</i>' <sub>, ta có </sub><i>AH</i> 

<i>A BD</i>'

<sub> </sub>


2 2 2 2


1 1 1 1 3


3 .


' <i>AH</i> 3


<i>AH</i>  <i>AB</i> <i>AD</i>  <i>AA</i>   


Vậy




3


, ' .


3
<i>d A A BD</i> <i>AH</i> 


<b>Cách 2: Dùng phương pháp tọa độ</b>


<i>Chọn hệ trục tọa độ Oxyz , với A<sub> trung với gốc tọa độ O như hình vẽ. </sub></i>
Ta có <i>A</i>

0;0;0 ,

 

<i>B</i> 1;0;0 ,

 

<i>D</i> 0;1;0 , ' 0;0;1 .

<i>A</i>



Phương trình mặt phẳng

'

:1 1 1 1 1 0.


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>A BD</i>        <i>x y z</i>


Vậy

2 2 2
0 0 0 1 3


, ' .


3
1 1 1


<i>d A A BD</i>     


 



<b>Câu 9.</b> <b>[1H3-5.2-3] (Chuyên Hùng Vương Gia Lai) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có</i>


  


, 60 , 90


<i>SA SB SC a ASC CSB</i>      <i>ASB</i><sub>  . Khoảng cách từ </sub><i><sub>A</sub></i><sub> đến </sub>

<i>SBC</i>



bằng


<b>A. </b>
6


.
3
<i>a</i>


<b>B. </b>
6


.
6
<i>a</i>


<b>C. </b>
3


.
3
<i>a</i>



<b>D. </b>
6


.
2
<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>F : dacphienkhao</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Từ giả thiết tinh được <i>AB a</i> 2; <i>CA CB a</i>  <i>. Suy ra tam giác ABC vuông cân tại C .</i>


Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm của cạnh </sub><i>AB</i><sub> thì </sub>


<i>HA HB HC</i>
<i>SA SB SC a</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




<i>SH</i>


 <i><sub> là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC hay </sub>SH</i> 

<i>ABC</i>

<sub>.</sub>
Ta có


1 2


2 2


<i>a</i>
<i>SH</i>  <i>AB</i>


;


2 2 <sub>3</sub>


;


2 4


<i>ABC</i> <i>SBC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i>  <i>S</i> 


.


Lại có .



1 1


. ; .



3 3


<i>S ABC</i> <i>ABC</i> <i>SBC</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>  <i>d A SBC</i> <i>S</i>




2
2
2
.


. <sub>2</sub> <sub>2</sub> 6


;
3
3
4
<i>ABC</i>
<i>SBC</i>
<i>a</i> <i>a</i>


<i>SH S</i> <i>a</i>


<i>d A SBC</i>


<i>S</i> <i>a</i>


   



<b>Cách 2. Dùng công thức tinh nhanh, ta có</b>


3 3


2 2 2 2 2 2


.
2


2
1 cos 60 cos 60 cos 90 2cos 60 .cos 60 .cos 90


6 12
3
4
<i>S ABC</i>
<i>SBC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i>
<i>a</i>
<i>S</i>

           


 <sub></sub>



Suy ra




.
3 6
;
3
<i>S ABC</i>
<i>SBC</i>
<i>V</i> <i>a</i>


<i>d A SBC</i>


<i>S</i>


 


.


<i><b>Lưu ý: Tứ diện SABC có </b></i>   
, ,


, ,
<i>SA a SB b SC c</i>
<i>ASC</i>  <i>CSB</i>  <i>ASB</i> 


  





  




<i>Thì thể tich tứ diện SABC là </i>


2 2 2 2 2 2


1 cos cos cos 2 cos .cos .cos
6


<i>SABC</i>


<i>abc</i>


<i>V</i>         


<b>Câu 10.</b> <b>[1H3-5.3-1] (ĐOÀN THƯỢNG-HẢI DƯƠNG LẦN 2 NĂM 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD</i>
<i>có đáy ABCD là hình vng. Gọi M N lần lượt là trung điểm của </i>, <i>AD BC . Biết khoảng cách</i>,
từ <i>M</i> <sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SBD</i>

<sub> bằng </sub>


6
7


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Tác giả: Giang văn thảo ; Fb: Văn Thảo </b></i>


<b>Chọn D</b>


<i>Gọi O là tâm hình vng ABCD . Ta có O là trung điểm của MN và O MN</i> 

<i>SBD</i>

.
Do đó








,,

1


<i>d M SBD</i> <i><sub>OM</sub></i>


<i>ON</i>


<i>d N SBD</i>   <i>d M SBD</i>

,

<i>d N SBD</i>

,

6<sub>7</sub><i>a</i>
.


<b>Câu 11.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Nguyễn Du số 1 lần3) </b>Cho hình chóp<i>S ABCD</i>. <i>có đáy là hình vuông cạnh bằng a</i>
, tâm <i>O</i>, cạnh bên <i>SA</i>vuông góc với đáy, và<i>SA a</i> .Khoảng cách từ <i>O</i><sub> và </sub>

<i>SCD</i>

bằng


<b>A.</b>
2
3


<i>a</i>


. <b>B.</b>


2
6



<i>a</i>


. <b>C.</b>


2
4


<i>a</i>


. <b>D.</b>


2
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:PhanThanhLộc; Fb:PhanThanhLộc</b></i>
<i><b>Giáo viên phản biện: Nguyên Văn Đắc; Fb: Đắc Nguyên</b></i>


<b>Chọn C</b>


Kẻ<i>AH</i> <i>SD</i>


Ta có :<i>CD</i><i>AD</i> ( vì<i>ABCD</i>là hình vng) (1)
<i>CD</i><i>SA</i><sub>( vì</sub><i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<sub> (2)</sub>


Từ (1), (2) suy ra<i>CD</i>

<i>SAD</i>

<i>CD</i><i>AH</i> (vì<i>AH</i> 

<i>SAD</i>

)
Khi đó <i>d A SCD</i>

;

<i>AH</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 2 2


2


<i>a</i>
<i>AH</i>


<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>  


Ta có:

;

;



<i>CO</i>


<i>d O SCD</i> <i>d A SCD</i>


<i>CA</i>


 1

;

1 1. 2 2


2 2 2 2 4


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d A SCD</i> <i>AH</i>


   



Vậy



2
;


4


<i>a</i>


<i>d O SCD</i> 


.


<b>Câu 12.</b> <b>[1H3-5.3-2] (KIM-LIÊN 11 hk2 -2017-2018) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có
2 a,


<i>AA</i> <i><sub> tam giác ABC vng cân và AB BC a</sub></i><sub></sub> <sub> (Tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách</sub>
<i>từ điểm C đến mặt phẳng </i>

<i>AB C</i>

bằng:


<b>A. </b>
2


3


<i>a</i>


. <b>B. </b>


3



<i>2a .</i> <b>C.</b>


2
3


<i>a</i>


. <b>D.</b>


2
3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Lương Pho ; Fb:LuongPho89</b></i>


<b>Chọn A</b>


<i>Tứ giác BCC B  là hình chữ nhật, nên C và B<b><sub> đối xứng qua B C</sub></b></i>




,

,



<i>d C</i> <i>AB C</i> <i>d B AB C</i>


 



Dựng các đường cao <i>BI BH của các tam giác </i>, <i>ABC</i>, <i>BB</i>I.




<i>BH</i> <i>AB C</i>


 


Ta có:

 



2


2 2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1 1 1 9


4
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2
3


<i>a</i>
<i>BH</i>


 


.





,

2 .


3


<i>a</i>
<i>d C AB C</i> 


 


<b>Câu 13.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Lê Xoay lần1) (Lê Xoay lần1)</b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình thang</i>
<i>vng tại A và D , SD vuông góc với mặt đáy </i>

<i>ABCD</i>

,<i>AD</i>2 ,<i>a SD a</i> 2. Tinh khoảng
<i>cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng </i>

<i>SAB</i>



<b>A. </b>
a


.


2 <b><sub>B. </sub></b>a 2. <b><sub>C. </sub></b>


2a
.


3 <b><sub>D. </sub></b>


a 3
.
2


<b>Lời giải</b>


<b>Tác giả: Trần Thị Thảo; Fb: Trần Thảo</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có:


<i>AB</i> <i>AD</i>


<i>AB</i> <i>SD</i>




 <sub></sub>


 <sub> nên </sub><i>AB</i>

<i>SAD</i>

<sub>.</sub>


<i>Kẻ DH</i> <i>SA</i>tại <i>H</i> . Do <i>DH</i> 

<i>SAD</i>

nên <i>AB</i><i>DH</i>.


Ta có:



<i>DH</i> <i>SA</i>


<i>DH</i> <i>SAB</i>


<i>DH</i> <i>AB</i>




 <sub></sub> <sub></sub>



 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Do <i>DC</i>/ /<i>AB nên DC</i>/ /

<i>SAB</i>

.


<i>Vậy khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng </i>

<i>SAB</i>

là <i>DH</i> .
<i>Xét SAD</i> vng tại <i>D</i> có: 2 2 2


1 1 1


<i>DH</i>  <i>SD</i>  <i>AD</i>

 

 



2 2 2


1 1 3


4
2


2 <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


  


.
2



3


<i>a</i>
<i>DH</i>


 


<i>. Khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng </i>

<i>SAB</i>


2


3


<i>a</i>


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>A. </b>
2 3


7


<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
7


<i>a</i>



. <b>C. </b>


3
19


<i>a</i>


. <b>D. </b>


2 3
19


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đinh Thanh ; Fb: An Nhiên</b></i>


<b>Chọn D </b>


Ta có






<i>SA</i> <i>ABC</i>


<i>SA</i> <i>BC</i>



<i>BC</i> <i>ABC</i>


 <sub></sub>


 




 <sub></sub>


.


Trong

<i>ABC</i>

, kẻ <i>AH</i> <i>BC</i>, mà <i>BC</i> <i>SA</i><i>BC</i>

<i>SAH</i>

<i>BC</i><i>SH</i>.


Trong

<i>SAH</i>

, kẻ <i>AK</i> <i>SH</i>, mà <i>SH</i> <i>BC</i> <i>AK</i> 

<i>SBC</i>

hay <i>d A SBC</i>

;

 <i>AK</i>.
Vì <i>ABC</i> vng tại <i>A</i>nên <i>BC</i>  <i>AB</i>2<i>AC</i>2 2<i>a</i>.


<i>Mặt khác có AH là đường cao nên </i>


. 3


2


<i>AB AC</i> <i>a</i>


<i>AH</i>


<i>BC</i>



 


.


Vì <i>SAH</i> vng tại <i>A</i> nên


2 2 19


2
<i>a</i>
<i>SH</i>  <i>SA</i> <i>AH</i> 


.


Vậy có <i>AK</i> là đường cao


. 2 3


19


<i>SA AH</i> <i>a</i>


<i>AK</i>


<i>SH</i>


 


.



<i><b>Nhận xét. Trong thực hành làm toán trắc nghiệm ta nên áp dụng bài tốn sau:</b></i>


<i>Cho tứ diện OABC có OA OB OC đơi một vng góc với nhau và </i>, , <i>Hlà hình chiếu của O lên</i>


<i>mặt phẳng </i>

<i>ABC</i>

<i>. Khi đó </i> 2 2 2 2


1 1 1 1


<i>OH</i> <i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i> <i><sub>.</sub></i>


<b>Câu 15.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Hùng Vương Bình Phước) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu <i>S ABCD</i>. có cạnh đáy
bằng <i>a</i> và chiêu cao bằng <i>a</i> 2. Tinh khoảng cách

<i>d</i>

từ tâm

<i>O</i>

của đáy

<i>ABCD</i>

đến một mặt
bên theo <i>a</i>.


<b>A. </b>


2 5


3
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>B. </b>


3
2
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>C. </b>



5
2
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>D.</b>


2
3
<i>a</i>
<i>d</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Yên Phương; Fb: Yenphuong Nguyen </b></i>


<b>Chọn D </b>


<b>H</b>
<b>O</b>


<b>D</b>
<b>S</b>


<b>B</b>


<b>C</b>


<b>A</b> <b>K</b>



.



<i>S ABCD</i>

<sub> là hình chóp tứ giác đêu nên </sub>

<i>ABCD</i>

<sub> là hình vng và </sub><i>SO</i>

<i>ABCD</i>

<sub>.</sub>
Vẽ

<i>OH</i>

vng góc với

<i>CD</i>

<i> tại H thì H là trung điểm </i>

<i>CD</i>

, 2


<i>a</i>
<i>OH</i> 


.


Dễ thấy <i>CD</i>

<i>SOH</i>

 

 <i>SCD</i>

 

 <i>SOH</i>

nên kẻ

<i>OK</i>

vng góc với

<i>SH</i>

<i> tại K thì</i>




<i>OK</i>  <i>SCD</i> <sub>.</sub> <i>d O SCD</i><sub></sub> ,

<sub> </sub>

<sub></sub>

<i><sub>OK</sub></i>


.


Tam giác vng

<i>SOH</i>

<i>OK</i>

là đường cao nên


2 2 2


2


2.


. <sub>2</sub> 2


3
2



4


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>OS OH</i> <i>a</i>


<i>OK</i>


<i>OS</i> <i>OH</i> <i>a</i>


<i>a</i>


  


 <sub></sub>


.


Vậy



2
,


3


<i>a</i>
<i>d O SCD</i><sub></sub> <sub></sub>



.


<b>Câu 16.</b> <b>[1H3-5.3-2] (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 2019 – LẦN 1) </b>Cho hình chóp
tứ giác đêu .<i>S ABCD có cạnh đáy bằng a</i>, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60<i>o. Gọi O là</i>
<i>giao điểm của AC và BD . Tinh khoảng cách từ O đến mặt phẳng </i>

<i>SAB</i>

.


<b>A.</b>
3
4


<i>a</i>


. <b>B.</b>4


<i>a</i>


. <b>C.</b>3


<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
2


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>



<i><b>Tác giả: Nguyên Đức Hoạch; Fb:Hoạch Nguyên</b></i>
<i><b>Phản biện: Hoài Lệ; Fb: Hoài Lệ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Gọi <i>H</i> là trung điểm của <i>AB</i> <i>OH</i> <i>AB</i>.


Do .<i>S ABCD là hình chóp tứ giác đêu nên SO</i>

<i>ABCD</i>

<i> và SAB</i> <i> cân tại S .</i>


<i>SH</i> <i>AB</i>


  <sub> Góc giữa </sub>

<i>SAB</i>

<sub> và </sub>

<i>ABCD</i>

<i><sub> chinh là góc giữa SH và OH hay </sub><sub>SHO</sub></i><sub></sub>60<i>o</i>
.
Ta có, <i>AB</i>

<i>SOH</i>

 

 <i>SAB</i>

 

 <i>SOH</i>

. Trong

<i>SOH</i>

<i>, kẻ OK</i> <i>SH</i> thì <i>OK</i> 

<i>SAB</i>

.




;



<i>d O SAB</i> <i>OK</i>


 


.


Lại có, 2


<i>a</i>
<i>OH</i>


; <i>SHO</i>60<i>o</i> nên suy ra



3 3


.sin 60 .


2 2 4


<i>o</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>OK OH</i>  


.


Vậy



3
;


4


<i>a</i>


<i>d O SAB</i> <i>OK</i> 


.


<b>Câu 17.</b> <b>[1H3-5.3-2] (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình chữ nhật</i>
với <i>AC</i>2 ,<i>a BC a SA SB SC</i> ,   . Gọi <i>M</i> <i> là trung điểm SC . Khoảng cách từ M</i> đến mặt
phẳng

<i>SBD</i>

bằng:


<b>A. </b><i>a .</i> <b>B.</b>


3
4
<i>a</i>


. <b>C. </b>


5
2
<i>a</i>


. <b>D.</b> <i>a</i> 5.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Ngọc Tú ; Fb: Nguyên Ngọc Tú </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>Do SA SB SC</i>  <i> nên hình chiếu vng góc của S lên mặt phẳng </i>

<i>ABCD</i>

<i> là tâm O của </i>
<i>đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , O là trung điểm AC .</i>


Ta có


1


, ,


2 2


<i>CH</i>


<i>d M SBD</i>  <i>d C SBD</i> 


<i> với H là hình chiếu vng góc của C trên BD . </i>


(Vì

<i>SBD</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i> nên CH</i> <i>BD</i> thì <i>CH</i> 

<i>SBD</i>

).


 

2



2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 4 3 3


,


3 2 4


3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>CH</i> <i>d M SBD</i>


<i>CH</i> <i>CB</i> <i>CD</i>  <i><sub>a</sub></i> <i>a</i>  <i>a</i>    


.


<b>Câu 18.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Đặng Thành Nam Đề 2) </b>Cho lăng trụ <i>ABC A B C</i>. ' ' ' có khoảng cách từ điểm <i>A</i>
đến mặt phẳng

<i>A BC</i>'

bằng <i>6a</i>. Khoảng cách từ trung điểm <i>M</i> cạnh <i>B C</i>' ' đến mặt phẳng


<i>A BC</i>'

<sub> bằng</sub>


<b>A. </b><i>2a</i>. <b>B. </b><i>4a</i>. <b>C. </b><i>6a</i>. <b>D. </b><i>3a</i>.


<b>Lời giải</b>



<i><b>Tác giả: Nguyên Trần Tuấn Minh ; Fb: Tuấn Minh</b></i>


<i><b>Phản biện: Nguyên Minh Đức; Fb: Duc Minh </b></i>


<b>Chọn C</b>


Gọi <i>N</i> là trung điểm <i>BC</i>. Suy ra <i>AA MN</i>' là hình bình hành.
Gọi

 

<i>O</i>  <i>AM</i> <i>A N</i>' .


Khi đó, mặt phẳng

<i>A BC</i>'

<i> cắt đoạn AM tại trung điểm O của AM .</i>




, '

,

'

6


<i>d M A BC</i> <i>d A A BC</i> <i>a</i>


  


.


<b>Câu 19.</b> <b>[1H3-5.3-2] (THPT NÔNG CỐNG 2 LẦN 4 NĂM 2019) C</b>ho lăng trụ <i>ABC A B C</i>. ' ' ' có đáy
là tam giác vng cân tại ,<i>A AB a</i> . Hình chiếu vng góc của <i>A</i>'<sub> lên mặt phẳng (</sub><i>ABC là</i>)


trung điểm <i>M</i> <i><sub> của cạnh AB. Biết '</sub>A M a</i> . Tinh khoảng cách từ điểm <i>A<sub> đến mặt phẳng</sub></i>
( '<i><sub>A BC .</sub></i>)


<b>A. </b>
2



3<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


3


3 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>3


<i>a</i>


. <b>D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Tác giả: Phan Lê Thanh Quang; Fb: Pike Man </b></i>


<b>Chọn A</b>


Gọi <i>D<sub> là trung điểm của cạnh BC .</sub></i>


Kẻ


2 2


,( )


2 4 4 4


<i>AD</i> <i>BC</i> <i>AB</i> <i>a</i>


<i>MN</i><i>BC N</i><i>BC</i> <i>MN</i>    


.



Theo bài ra ta có:










' ' ,


' '


'


<i>BC</i> <i>MN</i>


<i>BC</i> <i>A M A M</i> <i>ABC BC</i> <i>ABC</i>


<i>MN</i> <i>A M</i> <i>M</i> <i>A MN</i>


<i>BC</i> <i>A MN</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>






  





  <sub>.</sub>


Mặt khác, kẻ <i>MH</i>  <i>A N H</i>' ( <i>A N</i>' ).
Vì <i>BC</i>

<i>A MN</i>'

<i>BC</i><i>MH</i>.
Do đó <i>MH</i> 

<i>A BC</i>'

.


Suy ra ( ,( '<i>d M A BC</i>))<i>MH</i> .


2 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


1 1 1 '.


' <sub>'</sub> 3


<i>MA MN</i> <i>a</i>


<i>MH</i>


<i>MH</i>  <i>MA</i> <i>MN</i>   <i><sub>MA</sub></i> <sub></sub><i><sub>MN</sub></i>  <sub>. </sub>


Vì ( ,( '<i>d A A BC</i>)) 2 ( ,( ' <i>d M A BC</i>)) nên


2
( ,( ' ))



3
<i>a</i>
<i>d A A BC</i> 


.


<b>Câu 20.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Lương Thế Vinh Đồng Nai) </b>Cho hình hộp đứng <i>ABCD A B C D có đáy là</i>. ' ' ' '
hình vng, tam giác '<i>A AC vng cân, 'A C</i>  . Tinh khoảng cách từ điểm 2 <i>A</i><sub> đến mặt phẳng</sub>


<i>BCD</i>'

<sub>.</sub>


<b>A. </b>
2


3 . <b>B. </b>


3


2 <sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b>


6


3 <sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b>


6
6 <sub> .</sub>
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Phản biện: Trần Mạnh Trung</b></i> <i><b> ; Fb: Trung Tran </b></i>



<b>Chọn C</b>


<b>Cách 1: Phương pháp tọa độ</b>


Tam giác '<i>A AC vng cân có 'A C</i>  nên 2 <i>AC A A</i> '  2<i> , mà ABCD là hình vng nên</i>
1


<i>AD AB</i> <sub> .</sub>


Chọn hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i> có gốc tọa độ trùng <i>A</i>' và
' '


<i>A B trên trục Ox </i>


'D '


<i>A</i> <sub> trên trục </sub>Oy
'


<i>A A nằm trên trục Oz </i>


Tọa độ <i>A</i>' 0;0;0 , ' 1;0;0 , D' 0;1;0 ,

<i>B</i>

 

<i>C</i>

1;1; 2 , ' 1;1;0 ,

<i>C</i>

<i>B</i>

1;0; 2

. Phương trình


'



<i>mp BCD</i>


là: 2<i>x z</i>  . Vậy khoảng cách từ 0 <i>A</i> đến <i>mp BCD</i>

'

là:





, '

6


3


<i>d A BCD</i> 


. Chọn C.


<b>Cách 2: Phương pháp hình học khơng gian </b>


Tam giác '<i>A AC vng cân có 'A C</i>  nên 2 <i>AC A A</i> '  2<i> , mà ABCD là hình vng nên</i>
1


<i>AD</i><i>AB</i> <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

' '



<i>CB</i> <i>A ABB</i> <sub></sub><i><sub>CB</sub></i><sub></sub><i><sub>AH</sub></i>
'


<i>AH</i> <i>A B</i><sub> (cách dựng)</sub>


Vậy <i>AH</i> (<i>BCD</i>') hay <i>AH</i> là khoảng cách từ <i>A</i> đến <i>mp BCD</i>

'

. Trong tam giác vng
'


<i>A AB ta có </i> 2 2 2


1 1 1



'


<i>AH</i>  <i>A A</i>  <i>AB</i>


6
3
<i>AH</i>


 


. Chọn C.


<b>Câu 21.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Đặng Thành Nam Đề 1) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình thoi cạnh</i>


 0


, 60 ,


<i>a BAD</i> <i>SA a</i> <i><sub> và SA vng góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ </sub><sub>B</sub></i><sub> đến mặt phẳng</sub>


<i>SCD</i>

<sub> bằng </sub>


<b>A. </b>
21
7
<i>a</i>


. <b>B. </b>



15
7
<i>a</i>


. <b>C. </b>


21
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


15
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Thi Thúy; Fb: Thúy Minh</b></i>


<b>Chọn A</b>


Ta có: <i>AB CD</i>// <i>AB</i>//

<i>SCD</i>

. Do đó: <i>d B SCD</i>

,

<i>d A SCD</i>

,

.
Vì <i>BAD</i>  nên 60 <i>BCD</i>  .60


<i>Mặt khác tứ giác ABCD là hình thoi cạnh a nên BCD</i> <i><sub> là tam giác đêu cạnh a . </sub></i>
Gọi <i>M</i> <i> là trung điểm của CD , suy ra BM</i> <i>CD</i>.


Kẻ <i>AK BM , K CD</i>//  , thì <i>AK</i> <i>CD</i>.


<i>Kẻ AH</i> <i>SK</i> tại <i>H</i>.


Ta có:



<i>CD</i> <i>AK</i>


<i>CD</i> <i>SAK</i>


<i>CD</i> <i>SA</i>





 


 <sub></sub>


 <i>CD</i><i>AH</i> <i><sub>, mà SK</sub></i>  <i>AH</i>  <i>AH</i> 

<i>SCD</i>

<sub>.</sub>


Do đó <i>d A SCD</i>

,

<i>AH</i>.


Ta có, tứ giác <i>ABMK</i> <sub> là hình chữ nhật nên</sub>


3
2
<i>a</i>
<i>AK</i> <i>BM</i> 


.



. .


<i>AH SK SA AK</i>


.
<i>SA AK</i>
<i>AH</i>


<i>SK</i>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>SA a</i><sub> , </sub>
3
2
<i>a</i>
<i>AK</i> 
,


2 2 7


2
<i>a</i>


<i>SK</i>  <i>SA</i> <i>AK</i>  21.


7
<i>a</i>
<i>AH</i>



 


Vậy



21


, ,


7
<i>a</i>
<i>d B SCD</i> <i>d A SCD</i> <i>AH</i> 


.


<b>Câu 22.</b> <b>[1H3-5.3-2] (SƠ GD & ĐT CÀ MAU) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có mặt bên SAB là tam giác</i>
<i>đêu cạnh a và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Tinh khoảng cách d từ A đến mặt</i>
phẳng

<i>SBC</i>

, biết <i>BC a</i> 3 ,<i>AC</i>2<i>a</i>.


<b>A. </b><i>d a</i> 3. <b>B. </b>


6
2
<i>a</i>
<i>d</i>
. <b>C. </b>
2
2
<i>a</i>
<i>d</i> 
. <b>D. </b>


3
2
<i>a</i>
<i>d</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Phạm Tiến Hùng ; Fb: Hùng Phạm Tiến </b></i>


<b>Chọn D.</b>


Gọi <i>H</i> là trung điểm của <i>AB vì tam giác SAB đêu nên SH</i>  <i>AB. Mặt khác SAB nằm trong </i>
mặt phẳng vuông góc với đáy nên <i>SH</i> 

<i>ABC</i>

<i>SH</i> <i>BC</i>

 

1 .


Trong mặt phẳng

<i>SAB</i>

kẻ <i>HK</i><i>SB K SB</i>(  )<i>. Xét tam giác ABC ta có</i>


2 ; , 3


<i>AC</i>  <i>a AB a BC a</i>  <sub></sub> <i><sub>AC</sub></i>2 <sub></sub><i><sub>AB</sub></i>2<sub></sub><i><sub>BC</sub></i>2 <sub> </sub><i><sub>ABC</sub></i>


vuông tại <i>B</i> <i>BC</i> <i>AB</i>

 

2 .
Từ

 

1 và

 

2 <i>BC</i>

<i>SAB</i>

<i>BC</i><i>HK</i>.




<i>HK</i> <i>BC</i>
<i>HK</i> <i>SBC</i>
<i>HK</i> <i>SB</i>
 
 




 <sub></sub> <i>d H SBC</i>

;

<i>HK</i> <sub>.</sub>


Ta có:


3
;


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SH</i>  <i>HB</i>


<i> , tam giác SHK vuông tại H nên </i> 2 2 2


1 1 1


<i>HK</i>  <i>SH</i> <i>HB</i>


2 2 2


4 4 16


3<i>a</i> <i>a</i> 3<i>a</i>


   3


4


<i>a</i>
<i>HK</i>


 


. Do <i>H</i> là trung điểm của <i>AB</i> nên




;

2

;

3


2
<i>a</i>
<i>d A SBC</i>  <i>d H SBC</i> 


.


<b>Câu 23.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Chuyên Ngoại Ngữ Hà Nội) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có <i>SA</i> vng góc với đáy
và đáy <i>ABCD</i> là hình chữ nhật. Biết <i>AB</i>4<i>a</i>, <i>AD</i>3<i>a</i>, <i>SB</i>5<i>a</i>. Tinh khoảng cách từ điểm


<i>C</i><sub> đến mặt phẳng (</sub><i>SBD</i>)


<b>A. </b>
41
12
<i>a</i>
. <b>B. </b>
12 41
41
<i>a</i>


. <b>C. </b>
61
12
<i>a</i>
. <b>D. </b>
12 61
61
<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đồng Anh Tú; Fb: AnhTu</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Xét tam giác vng <i>SAB</i>, ta có: <i>SA</i> <i>SB</i>2<i>BA</i>2 3<i>a</i>.


Mặt khác


( ;( ))


1
( ;( ))


<i>d C SBD</i> <i>OC</i>


<i>d A SBD</i>  <i>OA</i>  <i>d C SBD</i>( ;( ))<i>d A SBD</i>( ;( ))<sub>.</sub>
Ta có <i>AS AD AB đơi một vng góc nên:</i>, ,


2 2 2 2


1 1 1 1



( ;( ))


<i>d A SBD</i>  <i>AS</i>  <i>AB</i>  <i>AD</i> 2 2 2


1 1 1


9<i>a</i> 16<i>a</i> 9<i>a</i>


   41<sub>2</sub>


<i>144a</i>


12 41
( ;( ))


41
<i>a</i>
<i>d A SBD</i>


  ( ;( )) 12 41


41


<i>a</i>
<i>d C SBD</i>


 



.


<b>Câu 24.</b> <b>[1H3-5.3-2] (THPT-Chun-Sơn-La-Lần-1-2018-2019-Thi-tháng-4)</b>Cho hình chóp .<i>S ABC</i>
<i>có đáy ABC là tam giác đêu cạnh a , SA a và SA vng góc với mặt phẳng đáy. Khoảng</i>
cách từ điểm <i>A</i> đến mặt phẳng

<i>SBC</i>

bằng:


<b>A. </b>
2
2
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
7
<i>a</i>


. <b>C. </b>


21
7


<i>a</i>


. <b>D. </b>


15
5


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Ngọc Diêm; Fb: Trần Ngọc Diêm</b></i>


<b>Chọn C</b>


<i>Gọi M là trung điểm BC . Kẻ AH</i> <i>SM</i> <i> tại H .</i>


<i>Ta có AM</i> <i>BCvà SA</i><i>BC</i> nên <i>BC</i> 

<i>SAM</i>

<i>BC</i> <i>AH</i>

 

1 .
<i>Mà AH</i> <i>SM</i>

 

2 .


Từ

 

1 và

 

2 suy ra <i>AH</i> 

<i>SBC</i>

.
Do đó <i>d A SBC</i>

,

<i>AH</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2 2 2


1 1 1


<i>AH</i>  <i>AM</i>  <i>AS</i>


2 2
1 1
3
2
<i>a</i>
<i>a</i>
 
 
 



  2


7
<i>3a</i>


 3


7
<i>AH</i> <i>a</i>


  21


7
<i>a</i>


.


<b>Câu 25.</b> <b>[1H3-5.3-2] (Chuyên Quốc Học Huế Lần1) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu .<i>S ABCD có cạnh đáy</i>
bằng <i>a</i> và chiêu cao bằng <i>a</i> 2.<i> Tinh khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt</i>
bên theo <i>a</i>.


<b>A.</b>
5
.
2
 <i>a</i>
<i>d</i>
<b>B.</b>


3
.
2
<i>a</i>
<i>d</i>
<b>C.</b>
2 5
.
3
 <i>a</i>
<i>d</i>
<b>D.</b>
2
.
3
 <i>a</i>
<i>d</i>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Trọng Hiếu; Fb: Hieu Le</b></i>


<b>Chọn D</b>


Kẻ <i>OH</i> <i>BC OK</i>, <i>SH</i>


Ta có:



;


 



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>OH</i> <i>BC</i> <i>OK</i> <i>BC</i>


<i>BC</i> <i>SOH</i> <i>OK</i> <i>SBC</i> <i>d O SBC</i> <i>OK</i>


<i>SO</i> <i>BC</i> <i>OK</i> <i>SH</i>




2
2


2 2 2


1 1 1 2 2


; 2


2 9 3


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>OH</i> <i>SO a</i> <i>OK</i> <i>OK</i>



<i>OK</i> <i>SO</i> <i>OH</i>


        


<b>Câu 26.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Giữa-Kì-2-Thuận-Thành-3-Bắc-Ninh-2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy</i>


<i>ABC là tam giác vuông tại B</i><sub> biết </sub><i>BC a</i> 3<i><sub>, AB a</sub></i> . Hình chiếu vng góc <i>H<sub> của đỉnh S</sub></i>


<i>trên mặt đáy là trung điểm của cạnh AC và biết thể tich khối chóp .S ABC bằng </i>


3 <sub>6</sub>


6
<i>a</i>


. Tinh
<i>khoảng cách d từ C đến mặt phẳng </i>

<i>SAB</i>

.


<b>A. </b>
30
5
<i>a</i>
<i>d</i> 
. <b>B. </b>
2 66
11
<i>a</i>
<i>d</i> 
. <b>C. </b>
30


10
<i>a</i>
<i>d</i>
. <b>D. </b>
66
11
<i>a</i>
<i>d</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hồ Ngọc Hưng; Fb: Ho Ngoc Hung</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Ta có cơng thức tinh thể tich hình chóp .<i>S ABC :</i>


3
.


1 6 1 1


. . . 3. 2


3 6 3 2


<i>S ABC</i> <i>ABC</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>   <i>SH</i> <i>a</i> <i>a</i><i>SH</i> <i>a</i>



.


<i>Áp dụng tinh chất đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC , ta được</i>


2 <sub>3</sub> 2


2 2


<i>AC</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>BH</i>    <i>a</i>


.
Suy ra <i>SA SB</i>  2<i>a</i>2<i>a</i>2 <i>a</i> 3.


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm </sub><i>AB<sub>. Vì tam giác SAB cân tại S nên:</sub></i>


2 2


2


1 1 11


. . 3


2 2 4 4


<i>SAB</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>S</i>  <i>SM AB</i> <i>a</i> <i>a</i>  


.


Áp dụng công thức tinh khoảng cách theo thể tich:


 


 


3 2


.
;


3 6 11 2 66


:


2 4 11


<i>C SAB</i>
<i>C SAB</i>


<i>SAB</i>


<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d</i>



<i>S</i>


  


.


<b>Cách 2. Dựng đường thẳng vng góc với mặt phẳng</b>


Ta có cơng thức tinh thể tich hình chóp .<i>S ABC :</i>


3
.


1 6 1 1


. . . 3. 2


3 6 3 2


<i>S ABC</i> <i>ABC</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>   <i>SH</i> <i>a</i> <i>a</i><i>SH</i> <i>a</i>


.


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm </sub><i>AB</i><sub>. Gọi </sub><i>K</i><sub> là hình chiếu vng góc của </sub><i>H<sub> lên SM . Ta có HK</sub></i> <i>SM</i> <sub>.</sub>



//



<i>AB</i> <i>SH</i>


<i>AB</i> <i>SHM</i> <i>AB</i> <i>HK</i>


<i>AB</i> <i>HM do HM</i> <i>BC</i>




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Ta được


<sub></sub> ;<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2


3
. 2


. <sub>2</sub> 66


11
3



2
4


<i>H SAB</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>HM HS</i> <i>a</i>


<i>HK</i> <i>SAB</i> <i>d</i> <i>HK</i>


<i>HM</i> <i>HS</i> <i>a</i>


<i>a</i>


     


 <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Suy ra  ;   ; 


2 66
2


11


<i>C SAB</i> <i>H SAB</i>


<i>a</i>



<i>d</i>  <i>d</i> 


.


<b>Câu 27.</b> <b>[1H3-5.3-3] Bắc-Ninh-2019) </b>
<b>(Giữa-Kì-2-Thuận-Thành-3-Bắc-Ninh-2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B</i><sub> biết </sub><i>BC a</i> 3<sub>,</sub>


<i>AB a</i><sub> . Hình chiếu vng góc </sub><i>H<sub> của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm của cạnh AC và</sub></i>


biết thể tich khối chóp .<i>S ABC bằng </i>


3 <sub>6</sub>


6
<i>a</i>


<i>. Tinh khoảng cách d từ C đến mặt phẳng </i>

<i>SAB</i>

.
<b>A. </b>


30
5
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>B. </b>


2 66
11
<i>a</i>


<i>d</i> 


. <b>C. </b>


30
10
<i>a</i>
<i>d</i>


. <b>D. </b>


66
11
<i>a</i>
<i>d</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hồ Ngọc Hưng; Fb: Ho Ngoc Hung</b></i>


<b>Chọn B</b>


Ta có cơng thức tinh thể tich hình chóp .<i>S ABC :</i>


3
.


1 6 1 1



. . . 3. 2


3 6 3 2


<i>S ABC</i> <i>ABC</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>   <i>SH</i> <i>a</i> <i>a</i><i>SH</i> <i>a</i>


.


<i>Áp dụng tinh chất đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC , ta được</i>


2 <sub>3</sub> 2


2 2


<i>AC</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>BH</i>    <i>a</i>


.
Suy ra <i>SA SB</i>  2<i>a</i>2<i>a</i>2 <i>a</i> 3.


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm </sub><i>AB<sub>. Vì tam giác SAB cân tại S nên:</sub></i>


2 2


2



1 1 11


. . 3


2 2 4 4


<i>SAB</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i>  <i>SM AB</i> <i>a</i> <i>a</i>  


.


Áp dụng công thức tinh khoảng cách theo thể tich:


 


 


3 2


.
;


3 6 11 2 66


:



2 4 11


<i>C SAB</i>
<i>C SAB</i>


<i>SAB</i>


<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d</i>


<i>S</i>


  


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Ta có cơng thức tinh thể tich hình chóp .<i>S ABC :</i>


3
.


1 6 1 1


. . . 3. 2


3 6 3 2


<i>S ABC</i> <i>ABC</i>



<i>a</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>   <i>SH</i> <i>a</i> <i>a</i><i>SH</i> <i>a</i>


.


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm </sub><i>AB</i><sub>. Gọi </sub><i>K</i><sub> là hình chiếu vng góc của </sub><i>H<sub> lên SM . Ta có HK</sub></i> <i>SM</i> <sub>.</sub>


//



<i>AB</i> <i>SH</i>


<i>AB</i> <i>SHM</i> <i>AB</i> <i>HK</i>


<i>AB</i> <i>HM do HM</i> <i>BC</i>




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Ta được


<sub></sub> ;<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2



3
. 2


. <sub>2</sub> 66


11
3


2
4


<i>H SAB</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>HM HS</i> <i>a</i>


<i>HK</i> <i>SAB</i> <i>d</i> <i>HK</i>


<i>HM</i> <i>HS</i> <i>a</i>


<i>a</i>


     


 <sub></sub>


.



Suy ra  ;   ; 


2 66
2


11


<i>C SAB</i> <i>H SAB</i>


<i>a</i>


<i>d</i>  <i>d</i> 


.


<b>Câu 28.</b> <b>[1H3-5.3-3] (KIM LIÊN HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 03) </b>Cho hình chóp tam giác đêu
.


<i>S ABC có SA</i>2 ,<i>a AB</i>3<i>a</i>. Gọi <i>M</i> <i><sub> là trung điểm SC . Tinh khoảng cách từ </sub>M</i> đến mặt
phẳng

<i>SAB</i>

.


<b>A. </b>
3 21


7 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


3 3


2 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>



3 3


4 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


3 21
14 <i>a</i><sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , I</i> là trung điểm của <i>AB</i>, <i>H là hình chiếu của G lên</i>


<i>SI .</i>


Ta có .<i>S ABC là hình chóp tam giác đêu nên SG</i>

<i>ABC</i>

<i><sub> suy ra SG</sub></i> <i>AB</i><sub> (1). Ta có</sub>


<i>CI</i>  <i>AB</i>


(2).


Từ (1), (2) suy ra <i>AB</i>

<i>SCI</i>

<i> suy ra AB</i><i>GH</i> mà <i>GH</i> <i>SI</i> <i>GH</i> 

<i>SAB</i>

.
Ta có


3 3 2 1 3


, 3 ,


2 3 3 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>CI</i>  <i>CG</i>  <i>CI</i>  <i>a GI</i>  <i>CI</i> 



, <i>SG</i>  <i>SC</i>2 <i>CG</i>2  4<i>a</i>2 3<i>a</i>2  .<i>a</i>


Ta có 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 4 7


3 3


<i>GH</i>  <i>GS</i> <i>GI</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


21
7


<i>GH</i> <i>a</i>


 


.


{ }

<sub></sub>

,

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

1

,

1

,



2 2


,


<i>d M SAB</i> <i><sub>SM</sub></i>


<i>CM</i> <i>SAB</i> <i>S</i> <i>d M SAB</i> <i>d C SAB</i>



<i>SC</i>
<i>d C SAB</i>


      


{I}

<sub></sub>

,

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

3

,

3

,



,


<i>d C SAB</i> <i><sub>IC</sub></i>


<i>CG</i> <i>SAB</i> <i>d C SAB</i> <i>d G SAB</i>


<i>IG</i>
<i>d G SAB</i>


      




,

3

,

3 3 21


2 2 14


<i>a</i>


<i>d M SAB</i> <i>d G SAB</i> <i>GH</i>


   





3 21
,


14


<i>a</i>


<i>d M SAB</i> 


.


<b>Câu 29.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Triệu Thái Vĩnh Phúc Lần 3) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình thoi cạnh


<i>a , BAD</i><sub>  , </sub>60 <i>SA a</i> <sub> và </sub><i>SA<sub> vng góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt</sub></i>
phẳng

<i>SCD</i>

bằng


<b>A.</b>
15


3
<i>a</i>


<b>.</b> <b>B.</b>


15
7


<i>a</i>



<b>.</b> <b>C.</b>


21
3


<i>a</i>


<b>.</b> <b>D.</b>


21
7


<i>a</i>
<b>.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Gọi <i>E</i><sub> là hình chiếu của </sub><i>A<sub> lên CD , </sub>F</i> <sub> là hình chiếu của </sub><i>A<sub> lên SE</sub></i>


Do <i>BAD</i>  nên 60 <i>ADE</i>  .Vì thế 60


3
sin 60 .


2


<i>o</i> <i>a</i>


<i>AE</i> <i>AD</i>


Do <i>AB</i>/ /

<i>SCD</i>

nên  ,   ,  2 2


. 21


7
<i>A SCD</i> <i>B SCD</i>


<i>SA AE</i> <i>a</i>


<i>d</i> <i>d</i> <i>AF</i>


<i>SA</i> <i>AE</i>


   




<b>Câu 30.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Thuận Thành 2 Bắc Ninh) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình</i>
<i>vng cạnh a , hình chiếu vng góc của S lên mặt phẳng </i>

<i>ABCD</i>

<i> là trung điểm H của AB .</i>
<i>Biết diện tich tam giác SAB bằng a . Tinh khoảng cách d từ điểm H đến mặt phẳng </i>2

<i>SBD</i>

.
<b>A. </b>


2
33
 <i>a</i>
<i>d</i>


. <b>B. </b>


2 33
33



 <i>a</i>


<i>d</i>


. <b>C. </b>  3
<i>a</i>
<i>d</i>


. <b>D. </b>


33
16
 <i>a</i>


<i>d</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Trần Đình Thái ; Fb:Đình Tháii</b></i>


<b>Chọn B</b>


Ta có


2
2


1 2



. . 2


2


    


<i>SAB</i>


<i>a</i>


<i>S</i> <i>SH AB a</i> <i>SH</i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Kẻ <i>HK</i> <i>BC . </i>


Lại có


2


2 1<sub>. .</sub> 1<sub>. .</sub>


2 2 2 4


      


<i>HBD</i> <i>ABCD</i> <i>AHD</i> <i>BDC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a a</i>



<i>Xét tam giác HBD có BD a</i> 2:


2 2


1 2


. .


2 4 2. 2 4


    


<i>HBD</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>HK BD</i> <i>HK</i>


<i>a</i> <sub>.</sub>


Kẻ <i>HI</i> <i>SK . Ta có </i>







 



 <sub></sub>


<i>BD</i> <i>HK</i>


<i>BD</i> <i>SHK</i>


<i>BD</i> <i>SH</i> <sub></sub><i><sub>BD</sub></i><sub></sub><i><sub>HI . </sub></i>








<i>HI</i> <i>SK</i>


<i>HI</i> <i>BD</i>


<i>HI</i> <i>SBD</i>


<i>SK</i> <i>SBD</i>


<i>BD</i> <i>SBD</i>





 <sub></sub>



 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>




 <sub></sub>


 <sub>. Từ đó suy ra </sub><i>d</i><i>H SBD</i>;  <i>HI</i>


.
<i>Xét tam giác SHK vng tại H có đường cao HI :</i>


2 2 2


1 1 1 2 33


33


  <i>HI</i>  <i>a</i>


<i>HI</i> <i>SH</i> <i>HK</i> <sub>.</sub>


<i>Vậy khoảng cách từ H đến mặt phẳng </i>

<i>SBD</i>

bằng


2 33
33
<i>a</i>


.


<i><b></b></i>


<b>Câu 31.</b> <b>[1H3-5.3-3] (THCS-THPT-NGUYỄN-KHUYẾN-TP-HCM-24THÁNG3) </b>Cho hình chóp
<i>SABC</i><sub> có tam giác </sub><i>SAB</i><sub> và tam giác </sub><i>ABC</i><sub> là các tam giác đêu cạnh </sub><i>a</i><sub>. Mặt phẳng </sub>

<i>SAB</i>


vng góc với đáy. Khoảng cách từ <i>B</i><sub> đến </sub>

<i>SAC</i>

<sub> là </sub>


<b>A. </b>
15
5
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


10
4
<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a</i>.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Tuấn Phương ; Fb: Nguyên Tuấn Phương </b></i>


<b>Chọn A</b>



Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm của </sub><i>AB</i><sub> suy ra </sub><i>d B SAC</i>

;

2<i>d H SAC</i>

;

<sub>.</sub>


<i>SAB</i>


 <sub> đêu, </sub><i><sub>SH</sub></i> <sub> là đường trung tuyến đồng thời là đường cao suy ra </sub><i><sub>SH</sub></i> <sub></sub><i><sub>AB</sub></i><sub>. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Trong

<i>ABC</i>

dựng <i>BM HE lần lượt vng góc với </i>, <i>AC</i>. Trong

<i>SHE</i>

dựng <i>HK</i> <i>SE</i>.






; do


<i>AC</i><i>HE AC</i><i>SH</i> <i>SH</i>  <i>ABC</i> <i>AC</i> <i>SHE</i> <i>AC</i><i>HK</i>


lại có <i>HK</i> <i>SE</i> (cách
dựng) nên suy ra <i>HK</i> 

<i>SAC</i>

. Do đó <i>d H SAC</i>

;

<i>HK</i> .


<i>ABC</i>


 <sub> là tam giác đêu cạnh </sub><i><sub>a</sub></i><sub> nên </sub><i>BM</i>  <i>a</i><sub>2</sub>3<sub>. </sub><i><sub>HE</sub></i><sub>//</sub><i><sub>BM</sub></i> <sub> (vì cùng vng góc </sub><i><sub>AC</sub></i><sub>) , </sub><i><sub>H</sub></i><sub> là </sub>


trung điểm <i>AB</i><sub> suy ra </sub><i>HE<sub> là đường trung bình của ABM</sub></i>


3


2 4


<i>BM</i> <i>a</i>



<i>HE</i>


  


.


<i>SAB</i>


 <sub> là tam giác đêu cạnh </sub><i>a</i><sub> nên </sub>


3
2
<i>a</i>
<i>SH</i> 


.


Ta có 2 2 2 2 2 2


1 1 1 4 16 20 3 15


3 3 3 2 5 10


<i>a</i> <i>a</i>


<i>HK</i>


<i>HK</i> <i>SH</i> <i>HE</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>   





;

2 15


5
<i>a</i>


<i>d B SAC</i> <i>HK</i>


  


. Do đó chọn đáp án A.


<b>Câu 32.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Cẩm Giàng) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,</i>
 60


<i>ABC</i> <i><sub>  . Cạnh bên SA</sub></i> <sub>vng góc với đáy, </sub><i>SC</i>2<i>a</i><sub>. Khoảng cách từ </sub><i>B</i><sub> đến mặt phẳng</sub>


<i>SCD</i>





<b>A. </b>
15
5
<i>a</i>


. <b>B. </b>


2


2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


2
5


<i>a</i>


. <b>D. </b>


5 30
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: ; Fb: iện Tuyên. </b></i>


<b>Chọn A</b>


<b>Cách 1: Sử dụng kiến thức ở lớp 11.</b>


<i>ABCD là hình thoi cạnh a , ABC</i> 60  <i>ABC</i>,


<i> ACD</i> <i> là các tam giác đêu cạnh a .</i>
<i>Xét SAC</i> vng tại <i>A</i><sub> có: </sub><i>SA</i> <i>SC</i>2<i>AC</i>2  <i>4a</i>2<i>a</i>2 <i>a</i> 3<sub>.</sub>



Vì <i>AB CD nên </i>// <i>AB</i>//

<i>SCD</i>

. Do đó <i>d B SCD</i>

,

<i>d A SCD</i>

,

.
<i>Kẻ AH</i> <i>CD</i>

<i>H CD</i>

. Suy ra <i>H<sub> là trung điểm của cạnh CD , </sub></i>


3
2
<i>a</i>
<i>AH</i> 


.
<i>Kẻ AK</i> <i>SH</i>

<i>K SH</i>

 

1


Ta có:


<i>CD</i> <i>AH</i>


<i>CD</i> <i>SA</i>




 <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Từ (1) và (2) suy ra: <i>AK</i> 

<i>SCD</i>

<i>d A SCD</i>

,

<i>AK</i>.
<i>Xét SAH</i> vuông ở <i>A</i><sub>: </sub> 2 2 2


1 1 1


<i>AK</i>  <i>AH</i> <i>SA</i> 2 2


4 1



3<i>a</i> 3<i>a</i>


  5<sub>2</sub>


<i>3a</i>
 15
5
<i>a</i>
<i>AK</i>
 
.


Vậy



15
,


5
<i>a</i>
<i>d B SCD</i> 


.


<b>Cách 2: Tính khoảng cách thơng qua tính thể tích.</b>


<i>ABCD là hình thoi cạnh a , ABC</i> 60  <i>ABC</i>,


<i> ACD</i> <i> là các tam giác đêu cạnh a .</i>
<i>Xét SAC</i> vng tại <i>A</i> có: <i>SA</i> <i>SC</i>2<i>AC</i>2  <i>4a</i>2<i>a</i>2 <i>a</i> 3.



Vì <i>AB DC nên </i>// <i>AB</i>//

<i>SDC</i>

. Do đó


3


, , <i>SACD</i>


<i>SCD</i>


<i>V</i>
<i>d B SCD</i> <i>d A SCD</i>


<i>S</i><sub></sub>
 
.
1
.
3
<i>SACD</i> <i>ACD</i>


<i>V</i>  <i>SA S</i>


2
1 3
3.
3 4
<i>a</i>
<i>a</i>
 3
4
<i>a</i>


.


<i>Xét SAC</i> <i> và SAD</i> <i> có: AD</i> <i>AC a , SA chung, SAC SAD</i>  90 <sub>.</sub>
<i>Do đó SAC</i>  <i>SAD</i><i>SC SD</i>  <i>SCD cân tại S . </i>


Gọi <i>H<sub> là trung điểm CD </sub></i><i>SH</i> <i>CD</i><sub>.</sub>


<i>Xét SHC</i> vuông ở <i>H</i><sub>: </sub><i>SH</i>  <i>SC</i>2<i>CH</i>2


2
2
4
4
<i>a</i>
<i>a</i>


  15


2
<i>a</i>

.
1
.
2
<i>SCD</i>


<i>S</i>  <i>SH CD</i>


1 15



. .


2 2


<i>a</i>
<i>a</i>


 2 15


4
<i>a</i>

.


,



<i>d A SCD</i>


3
2
3.
4
15
4
<i>a</i>
<i>a</i>

15
5


<i>a</i>

.


Vậy



15
,


5
<i>a</i>
<i>d B SCD</i> 


.


<b>Câu 33.</b> <b>[1H3-5.3-3] (THPT-Phúc-Trạch-Hà-Tĩnh-lần-2-2018-2019-thi-tháng-4)</b> Cho hình chóp


<i>SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A</i><sub>, </sub><i>AB</i>1cm, AC= 3 cm<sub>. Tam giác </sub><i>SAB SAC</i>,


lần lượt vuông tại <i>B<sub> và C . Khối cầu ngoại tiếp hình chóp SABC có thể tich bằng </sub></i>


3
5 5
cm
6

.
<i>Tinh khoảng cách từ C tới </i>

<i>SAB</i>

.


<b>A.</b>


5


cm


2 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


5
cm


4 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


3
cm


4 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


3
cm


2 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: ùi ài inh; Fb: ui ai</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Dựng <i>SH</i> 

<i>ABC</i>

với <i>H</i>

<i>ABC</i>

.


Có:






,


<i>SH</i> <i>AB</i>


<i>SB</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>SBH</i> <i>AB</i> <i>BH</i>


<i>SH</i> <i>SB S</i>


<i>SH SB</i> <i>SBH</i>




 <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>




 <sub></sub>


 <sub>.</sub>







,


<i>SH</i> <i>AC</i>


<i>SC</i> <i>AC</i>


<i>AC</i> <i>SCH</i> <i>AC</i> <i>CH</i>


<i>SH</i> <i>SC S</i>


<i>SH SC</i> <i>SCH</i>




 <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>




 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Kết hợp <i>AB</i> <i>AC</i><i>ABHC</i> là hình chữ nhật.
Gọi <i>O</i> là tâm đường tròn ngoại tiếp <i>ABHC</i>.



Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp <i>SABHC</i> là trung điểm <i>I</i> <sub> của </sub><i>SA</i><sub>.</sub>


<i>IS IA IH</i>  <i>IB IC R</i>  <sub>.</sub>


Thể tich khối cầu:

 



3 3


4 4 5 5 5


cm


3 3 6 2


<i>V</i>  <i>R</i>  <i>R</i>   <i>R</i>


.
<i>ABH</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>B</i><i>AH</i>  <i>AB</i>2<i>HB</i>2 2 cm

 

<sub>.</sub>


<i>IOH</i>


 <sub> vuông tại </sub>

 



2
2


2 2 2 5 <sub>1</sub> <sub>1 cm</sub>



4 2


<i>SH</i>


<i>O</i><i>IO</i> <i>IH</i> <i>OH</i>  <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>  <i>SH</i> 


  <sub>.</sub>


Trong <i>SHB</i> dựng <i>HE</i><i>SB</i> tại <i>E</i><sub>.</sub>


Có:





,


<i>HE</i> <i>SB</i>


<i>HE</i> <i>AB</i>


<i>HE</i> <i>SAB</i>


<i>SB</i> <i>AB B</i>


<i>SB AB</i> <i>SAB</i>




 <sub></sub>



 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>




 


 <sub>.</sub>


Do <i>CH</i> 

<i>SAB</i>

<i>d C SAB</i>

,

<i>d H SAB</i>

,

<i>HE</i>.


Xét: 2 2 2

 



1 1 1 3


cm
2
<i>HE</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Câu 34.</b> <b>[1H3-5.3-3] (SƠ NAM ĐỊNH 2018-2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình thang</i>
vng tại <i>A</i> và <i>D</i>, <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<i>. Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 , E</i> là trung
<i>điểm của SD , AB</i>2 , <i>a AD DC a</i>  . Tinh khoảng cách từ <i>B</i> đến

<i>ACE</i>

.


<b>A. </b>
2


.
3



<i>a</i>


<b>B. </b>
4


.
3


<i>a</i>


<b>C. </b><i>a</i>. <b>D. </b>


3
.
4


<i>a</i>
<b>Lời giải</b>


<i><b>F : dacphienkhao</b></i>
<b>Chọn B</b>


<sub> Ta có </sub><i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<i><sub>  AB là hình chiếu của SB lên mặt đáy.</sub></i>
Suy ra

<i>SB ABCD</i>,

<i>SB AB</i>,

<i>SBA</i> 45.


<i>Tam giác SAB vuông cân tại A nên SA AB</i> 2<i>a</i>.


<sub> Gọi </sub><i>H</i><sub> là trung điểm của cạnh </sub><i>AD</i><sub> thì </sub><i>EH</i> 

<i>ABCD</i>

<sub> và </sub>


1


2
<i>EH</i>  <i>SA a</i>


.
<sub> Trong mặt phẳng </sub>

<i>ABCD</i>

<i><sub>, vẽ HI</sub></i> <i>AC<sub> tại I , khi đó: </sub>AC</i>

<i>EHI</i>

<sub>.</sub>


Suy ra

<i>ACE</i>

 

 <i>EHI</i>

theo giao tuyến <i>EI</i> .


<i>Do đó kẻ HK</i> <i>EI</i> <i> tại K thì HK</i> 

<i>EAC</i>

hay <i>HK</i> <i>d H EAC</i>

;


<sub> Ta có: </sub>


2


4 4


<i>AC</i>


<i>HI</i>   <i>a</i>


nên 2 2


.


3


<i>HI HE</i> <i>a</i>


<i>HK</i>


<i>HI</i> <i>HE</i>



 



Do <i>AB</i>2<i>DC</i> nên <i>BO</i>2<i>DO</i>




4


; 2 ; 2.2 ; 4


3
<i>a</i>


<i>d B EAC</i>  <i>d D EAC</i>  <i>d H EAC</i>  <i>HK</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Câu 35.</b> <b>[1H3-5.3-3] (SGD-Nam-Định-2019) </b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a.</i>
 <sub>60 .</sub>


<i>BAD  Cạnh bên SA a và SA vng góc với mặt phẳng đáy. Tinh khoảng cách từ B đến</i>


<i>SDC</i>

<sub>.</sub>


<b>A. </b>
21
7
<i>a</i>


<b>B. </b>


15
7
<i>a</i>


<b>C. </b>
21
3
<i>a</i>


<b>D. </b>
15
3
<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: ùi Thu Hương ; Fb: Cucai Đuong </b></i>


<b>Chọn A</b>


Ta có <i>AB</i>/ /

<i>SDC</i>

d

<i>B SDC</i>,

d

<i>A SDC</i>,


Trong mp

<i>ABCD</i>

<i>dựng AM</i> <i>DC</i>


Trong mp

<i>SAM</i>

<i> dựng AH</i> <i>SM</i> . Khi đó: d

<i>A SDC</i>,

<i>AH</i>
<i>ABD</i>


 <sub>đêu suy ra </sub>


3



3
2


<i>a</i>


<i>AO</i> <i>AC a</i>


Trong tam giác vuông <i>AMC </i>:


 0 3


sin .sin 30


2


<i>AM</i> <i>a</i>


<i>SCM</i> <i>AM</i> <i>AC</i>


<i>AC</i>


   


Xét tam giác vuông 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 4 1 7


:


3 3



<i>SAM</i>


<i>AH</i>  <i>AM</i> <i>SA</i>  <i>AH</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>


21
7
<i>a</i>
<i>AH</i>


 


Suy ra



21
d ,


7
<i>a</i>
<i>B SDC</i> 


<b>.</b>


<b>Câu 36.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Chuyên Sơn La Lần 3 năm 2018-2019) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình
thang vuông tại <i>A</i><sub> và </sub><i>B<sub>, AB BC a</sub></i>  , <i>AD</i>2<i>a<sub>, SA a</sub></i> <sub> và </sub><i>SA</i><sub> vng góc với mặt phẳng</sub>
đáy. Khoảng cách từ <i>B</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SCD</i>

<sub> bằng</sub>


<b>A.</b>
6
3


<i>a</i>


. <b>B. </b>


5
5
<i>a</i>


. <b>C. </b>


6
6
<i>a</i>


. <b>D. </b>


2 5
5
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Linh ; Fb: linh nguyen </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i><b>Cách 1:</b></i>


Gọi <i>M</i> <sub>là trung điểm của </sub><i>AD</i><sub>, </sub><i>H</i> <sub> là hình chiếu của </sub><i>A<sub> trên SC . Khi đó ta có tứ giác ABCM là</sub></i>
<i>hình vng và tứ giác BCDM là hình bình hành. Từ đó dễ dàng suy ra AC</i><i>CD</i> (1)



Mà <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<i> CD</i><i>SA</i> (2).


Từ (1);(2) suy ra <i>CD</i>

<i>SAC</i>

<i>CD</i><i>AH</i> . Từ đó suy ra <i>AH</i> 

<i>SCD</i>


Ta có <i>BM</i>//

<i>SCD</i>

<sub> nên </sub>



1 1


, , ,


2 2


<i>d B SCD</i> <i>d M SCD</i>  <i>d A SCD</i>  <i>AH</i>


.


<i>Xét tam giác vuông SAC có AH</i><sub> là đường cao nên </sub> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 3


2 2


<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AC</i> <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


6
3
<i>a</i>
<i>AH</i>


 



.


Khoảng cách từ <i>B</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SCD</i>

<sub> là </sub>



1 6


,


2 6


<i>a</i>
<i>d B SCD</i>  <i>AH</i> 


.
<b>Cách 2:</b>


<i>Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, khi đó ta có </i>


0;0;0



<i>A</i> <sub>, </sub><i>B</i>

0; ; 0<i>a</i>

<sub>, </sub><i>S</i>

0; 0;<i>a</i>

<sub>, </sub><i>D a</i>

2 ; 0; 0

<sub>, </sub><i>C a a</i>

; ; 0

<sub>. </sub>
Ta có <i>SD</i>

2 ;0;<i>a</i> <i>a SC</i>

; 

<i>a a a</i>; ;



 


, do đó



2 2 2


, ; ;2



<i>SD SC</i> <i>a a</i> <i>a</i>


  
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Khoảng cách từ <i>B</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SCD</i>

<sub> là </sub>



6
,


6
6


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d B SCD</i>  


.


<b>Câu 37.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Nguyễn Khuyến)</b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình thang vng tại A</i>
và <i>D, AD DC a</i>  , <i>AB</i>2<i>a. Cạnh bên SA vng góc với đáy, mặt bên </i>

<i>SBC</i>

tạo với đáy
một góc 60o<i><sub>. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Khoảng cách từ G đến mặt phẳng </sub></i>

<i>SBC</i>



bằng


<b>A. </b>
6
6
<i>a</i>



. <b>B. </b>


6
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


6
4
<i>a</i>


. <b>D. </b>


6
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Thi Thu Thủy; Fb:Thủy Lê</b></i>


<b>Chọn A</b>


Gọi <i>I</i> là trung điểm <i>AB. Tứ giác AICD là hình vng nên </i>


1
2


 


<i>CI</i> <i>a</i> <i>AB</i>


.


<i>Tam giác ACB có trung tuyến CI bằng nửa cạnh đối diện nên là tam giác vuông tại C .</i>


Ta có:

<i>SBC</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i>BC</i>;



<i>BC</i> <i>AC</i>


<i>BC</i> <i>SAC</i> <i>BC</i> <i>SC</i>


<i>BC</i> <i>SA</i>


 


   



 <sub></sub>


Vậy






,


,


<i>AC</i> <i>ABCD AC</i> <i>BC</i>


<i>SC</i> <i>SBC SC</i> <i>BC</i>


 





 


 <sub>, do đó góc tạo bởi hai mặt phẳng </sub>

<i>SBC</i>



<i>ABCD</i>

là góc

<i>·SCA</i>

<i><sub> (do tam giác SAC vuông tại S nên </sub>SCA</i> 90 <sub> ). Theo giả thiết: </sub>

<i>SCA</i>

·

60

o<sub>.</sub>


·

o


.tan

2.tan 60

6



<i>SA AC</i>

<i>SCA a</i>

<i>a</i>

<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 4


6 2 6



    


<i>AH</i> <i>AS</i> <i>AC</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


6
2
<i>AH</i>  <i>a</i>


.


Gọi <i>M</i> <i> là trung điểm BC . Ta có: </i>








,,

13
<i>d G SBC</i> <i><sub>GM</sub></i>


<i>AM</i>


<i>d A SBC</i>   <i>d G SBC</i>

,

1<sub>3</sub><i>AH</i>  <i>a</i><sub>6</sub>6


.
<b>Câu 38.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Sở Điện Biên) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình vng cạnh <i>a, tâm O .</i>


Biết <i>SA</i>2<i>a và SA vng góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng</i>

<i>SBC</i>

<sub> bằng</sub>


<b>A.</b>
5
5


<i>a</i>


. <b>B.</b>


2 5
5


<i>a</i>


. <b>C.</b>


4 5
5


<i>a</i>


. <b>D.</b>


3 5
5


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>



<b>Chọn A</b>


Kẻ <i>AH</i> <i>SB H SB</i>(  )


Ta có



 


 



 <sub></sub>


<i>BC</i> <i>AB</i>


<i>BC</i> <i>SAB</i>


<i>BC</i> <i>SA</i> <sub></sub><i><sub>BC</sub></i><sub></sub> <i><sub>AH</sub></i>


Suy ra <i>AH</i> 

<i>SBC</i>



Vậy khoảng cách



1 1


O, ,


2 2



 


<i>d</i> <i>SBC</i> <i>d A SBC</i> <i>AH</i>


<i>Xét tam giác vng SAB ta có </i> 2 2 2
1 <sub></sub> 1 <sub></sub> 1


<i>AH</i> <i>SA</i> <i>AB</i>


 


 



2 <sub>2</sub>


2 2 2


2


2


2 2 <sub>2</sub>


2 .


. 4


5
2


   



 <sub></sub>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SA AB</i> <i>a</i>


<i>AH</i>


<i>SA</i> <i>AB</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


2
5
<i>AH</i>  <i>a</i>


Vậy



5
,


2 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>Câu 39.</b> <b>[1H3-5.3-3] (SƠ QUẢNG BÌNH NĂM 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy ABC là tam giác</i>
vuông tại <i>A</i>, (<i>SAC</i>)

<i>ABC</i>

, <i>AB</i>3<i>a</i>, <i>BC</i>5<i>a</i>. Biết rằng <i>SA</i>2<i>a</i> 3 và <i>SAC</i>300.
Khoảng cách từ điểm <i>A</i> đến mặt phẳng (<i>SBC bằng :</i>)


<b>A.</b>
3 17


4 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>



6 7


7 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


3 7


14 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
12


5 <i>a</i><sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phan Thanh Tâm ; Fb: Phan Thanh Tâm</b></i>


<b>Chọn B</b>


Gọi <i>H</i><sub> là hình chiếu của </sub><i>S lên AC . Ta có </i>


<i>SAC</i>

 

<i>ABC</i>

<sub></sub>

<sub></sub>



<i>SH</i> <i>ABC</i>


<i>SH</i> <i>AC</i>




 <sub></sub> <sub></sub>






 <sub>.</sub>


<i>Xét tam giác SAH , ta có SH</i> <i>SA</i>sin 30 <i>a</i> 3 và <i>AH</i>  <i>SA</i>2<i>SH</i>2 3<i>a</i>.
<i>Xét tam giác ABC , ta có AC</i> <i>BC</i>2<i>AB</i>2 4<i>a và HC</i><i>AC HA a</i>  .


Gọi <i>E</i> là hình chiếu vng góc của <i>H lên BC và F</i> là hình chiếu vng góc của <i>H</i> <i> lên SE .</i>


Ta có



<i>BC</i> <i>HE</i>


<i>BC</i> <i>SH SH</i> <i>ABC</i> <i>BC</i>






 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> suy ra </sub><i>BC</i> 

<i>SHE</i>

<i>HF</i>


.


Do đó




<i>HF</i> <i>BC</i>



<i>HF</i> <i>SBC</i>


<i>HF</i> <i>SE</i>





 


 <sub></sub>


 <sub> suy ra </sub><i>d H SBC</i>

,

<i>HF</i><sub>.</sub>


Gọi <i>K</i> là hình chiếu vng góc của <i>A lên BC . Ta có AK HE , do đó</i>//


2 2


1 1 1 12 3


4 4 4 5 5


<i>HE</i> <i>CH</i> <i>AB AC</i>


<i>HE</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AK</i> <i>CA</i> <i><sub>AB</sub></i> <i><sub>AC</sub></i>




        



 <sub>.</sub>


Suy ra

2 2


3 7
,


14


<i>AS AE</i>


<i>d H SBC</i> <i>AF</i> <i>a</i>


<i>AS</i> <i>AE</i>




  


 <sub>.</sub>


Ta có









H,,

4

,

4 6 77


<i>d A SBC</i> <i><sub>CA</sub></i>


<i>d A SBC</i> <i>HF</i> <i>a</i>


<i>CH</i>


<i>d</i> <i>SBC</i>      


.


<b>Câu 40.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Sở Đà Nẵng 2019)</b> Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>.     có <i>AB</i>3<i>a</i>,
2


<i>BC</i> <i>a</i><sub>, </sub><i>AD</i> <i>a</i> 5<sub>. Gọi </sub><i><sub>I</sub></i> <i><sub> là trung điểm của BC . Khoảng cách từ điểm </sub><sub>D</sub></i><sub> đến mặt phẳng</sub>


<i>AID</i>

<i><sub> theo a bằng</sub></i>


<b>A.</b>
46
23
<i>a</i>


. <b>B. </b>


46
46
<i>a</i>



. <b>C. </b>


3 46
46
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3 46
23
<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>


Kẻ <i>DM</i> <i>AI</i> (<i>M</i><i>AI</i>). Ta có DD



<i>AI</i> <i>DM</i>


<i>AI</i> <i>D DM</i>


<i>AI</i>




 <sub></sub>


 


 <sub></sub> <sub></sub>



 

<i>AID</i>

 

 <i>D DM</i>

<sub>.</sub>
Mặt khác

<i>AID</i>

 

 <i>D DM</i>

<i>D M</i> nên kẻ <i>DH</i> <i>D M</i> <i>DH</i> 

<i>AID</i>

.


Suy ra <i>d D AID</i>

;

 

<i>DH</i>. Ta có

 

 



2 <sub>2</sub>


2 2


DD  <i>a</i> 5  2<i>a</i> <i>a</i>


.


Ta có <i>SADI</i> <i>SABCD</i>2<i>SABI</i>


2 1 2


6 2. . .3 3
2


<i>a</i> <i>a a</i> <i>a</i>


  


 



2 <sub>2</sub>


3 10



<i>AI</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


.


Suy ra


2


2 6 3 10


5
10


<i>ADI</i>


<i>S</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>DM</i>


<i>AI</i> <i>a</i>


  


.


Ta lại có 2 2 2


1 1 1



DD


<i>DH</i>   <i>DM</i> 2 2 2


1 1 5


18


<i>DH</i> <i>a</i> <i>a</i>


  


2


2 18


23


<i>a</i>
<i>DH</i>


  3 46


23
<i>a</i>
<i>DH</i>


 


.



Vậy



3 46
;


23
<i>a</i>
<i>d D AID</i> <i>DH</i> 


.


<b>Câu 41.</b> <b>[1H3-5.3-3] (THẠCH THÀNH I - THANH HÓA 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là</i>
<i>hình thoi cạnh a , </i><i>BAD</i>60 , <i>SA a</i> <i> và SA vng góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B</i>
đến mặt phẳng

<i>SCD</i>

bằng:


<b>A. </b>
21
7


<i>a</i>


. <b>B. </b>


15
7


<i>a</i>


. <b>C. </b>



3 <sub>21</sub>


3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


15
3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Minh Hạnh; Fb: fb.com/meocon2809</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Do <i>AB CD</i>// nên <i>AB</i>//

<i>SCD</i>

. Suy ra <i>d B SCD</i>

,

<i>d A SCD</i>

,

.
Trong

<i>ABCD</i>

gọi <i>E</i><sub> là trung điểm </sub><i>AB</i><sub>. </sub>


Do <i>ABD</i><sub> là tam giác đêu cạnh </sub><i>a</i><sub> nên </sub>


3
,


2


<i>a</i>
<i>DE</i><i>AB DE</i>



.
Mặt khác <i>AB CD</i>// nên <i>DE</i><i>CD</i><sub>.</sub>


Trên tia đối của tia <i>DC</i><sub>lấy </sub><i>F</i><sub> sao cho </sub><i>AE</i><i>DF</i><sub>. </sub>


Do <i>AEDF</i><sub> là hình bình hành nên </sub><i>ED AF</i>// <sub>. Suy ra: </sub><i>AF</i><i>CD</i><sub>.</sub>


Gọi <i>H</i><sub> là hình chiếu của </sub><i>A</i><sub> lên </sub><i>SF</i><sub>.</sub>


Ta thấy





 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


 ,


<i>AH</i> <i>SF</i>


<i>AH</i> <i>SCD</i> <i>d A SCD</i> <i>AH</i>


<i>AH</i> <i>CD CD</i> <i>SAF</i>


.



Xét <i>SAF</i><sub> vng tại </sub><i>A</i><sub>, ta có </sub>


     


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>
 


2 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2


3
.


1 1 1 . <sub>2</sub> 21


7
3


2
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>AS AF</i> <i>a</i>


<i>AH</i>


<i>AH</i> <i>AS</i> <i>AF</i> <i><sub>AS</sub></i> <i><sub>AF</sub></i>



<i>a</i>
<i>a</i>


.


Vậy khoảng cách từ <i>B</i><sub>đến mặt phẳng (</sub><i>SCD là </i>)

 


21


,( )


7


<i>a</i>
<i>d B SCD</i> <i>AH</i>


.


<b>Câu 42.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Thanh Chương Nghệ An Lần 2) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD , đáy là hình bình</i>
hành có diện tich bằng <i>3a , tam giác SAB đêu có cạnh bằng a và nằm trong mặt phẳng</i>2
vuông góc với đáy. Khoảng cách từ <i>A</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SCD</i>

<sub> bằng </sub>


<b>A. </b>
5
3
<i>a</i>


. <b>B.</b>



15
5
<i>a</i>


. <b>C. </b>


5
2
<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Mai Xuân Thủy ; Fb: Xuan Thuy Delta </b></i>


<b>Chọn B</b>


<i>Gọi H là trung điểm AB. Do tam giác SAB đêu nên SH</i>  <i>AB</i>.


Mặt khác

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

 <i>AB</i> nên <i>SH</i> 

<i>ABCD</i>

.
Ta có



/ /
<i>AB CD</i>



<i>CD</i> <i>SCD</i>





 <sub></sub>


 <sub>nên </sub><i>AB</i>/ /

<i>SCD</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i>Kẻ HI</i> <i>CD</i>

<i>I CD</i>

. Ta có
<i>CD</i> <i>IH</i>
<i>CD</i> <i>SH</i>


 <sub></sub>


 <sub>nên </sub><i>CD</i>

<i>SHI</i>

<sub> mà </sub><i>CD</i>

<i>SCD</i>

<sub> nên</sub>


<i>SHI</i>

 

 <i>SCD</i>



<i>SHI</i>

 

 <i>SCD</i>

<i>SI</i>.


<i>Khi đó kẻ HK</i> <i>SI</i>

<i>K SI</i>

ta có <i>HK</i> 

<i>SCD</i>

<i>d H SCD</i>

,

<i>HK</i>.
<i>Ta có tam giác SAB đêu cạnh a nên </i>


3
2
<i>a</i>
<i>SH</i> 



, Diện tich <i>SABCD</i> <i>AB HI</i>.  3<i>a</i>2<sub>nên</sub>
3


<i>HI</i> <i>a</i> <sub>.</sub>


<i>Trong tam giác SHI ta có </i> 2 2 2


1 1 1


<i>HK</i>  <i>HS</i> <i>HI</i>


 



2 2


2


1 1 1


3 3


2


<i>HK</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


  
 
 
 
15


5
<i>a</i>
<i>HK</i>
 
.


Vậy



15


, ,


5
<i>a</i>
<i>d A SCD</i> <i>d H SCD</i> <i>HK</i> 


.


<b>Câu 43.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Đặng Thành Nam Đề 9) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu <i>S ABCD</i>. có tất cả các cạnh
<i>bằng a . Tồn tại một điểm M nằm bên trong hình chóp và cách đêu tất cả các mặt của hình</i>
chóp một khoảng bằng <i>h</i>. Tinh <i>h</i>.


<b>A. </b>


6 2



12
<i>a</i>


<i>h</i> 



. <b>B. </b>


6 2



4
<i>a</i>


<i>h</i> 


.


<b>C. </b>


6 2



2
<i>a</i>


<i>h</i> 


. <b>D. </b>


6 2



6
<i>a</i>


<i>h</i> 



.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Hoàn ; Fb: Lê Hoàn</b></i>


<b>Chọn B</b>


<i>Gọi I là trung điểm CD, M là chân đường phân giác trong góc I của tam giác SIO</i>.


Có <i>CD</i><i>SO CD OI</i>,  <i>CD</i>

<i>SOI</i>

<i>SOI</i>

vng góc với 2 mặt phẳng

<i>ABCD</i>


<i>SCD</i>

<sub>.</sub>


<i>Suy ra M cách đêu 5 mặt của hình chópS ABCD</i>. .


- Xét tam giác vng <i>SOA</i> có


2 2 2


2
<i>SO</i> <i>SA</i> <i>OA</i>  <i>a</i>


.
- Đặt

tan
2
<i>SIO</i>
<i>x</i>


,

0 <i>x</i> 1




- Xét tam giác vuông <i>SOI</i> có

2
2
tan 2
2
<i>a</i>
<i>SO</i>
<i>SIO</i>
<i>a</i>
<i>OI</i>
  
2
2
2


2 2 1 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Xét tam giác vng <i>MOI</i> có <i>h MO OI x</i>  .


6 2



4 <i>a</i>



.


<b>Câu 44.</b> <b>[1H3-5.3-3] (SƠ BÌNH THUẬN 2019) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu <i>S ABCD</i>. có tất cả các cạnh


<i>bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tinh theo a khoảng cách từ điểm G</i> đến mặt
phẳng

<i>SCD</i>

.


<b>A. </b>
6
9
<i>a</i>


. <b>B. </b>


6
3
<i>a</i>


. <b>C. </b>


2 6


9
<i>a</i>


. <b>D. </b>


6
4
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>



<i><b>Tác giả: Nguyên Trần Tuấn Minh ; Fb: Tuấn Minh</b></i>


<i><b>Phản biện: Nguyên Xuân Giao; Fb: Giao Nguyen </b></i>


<b>Chọn C</b>


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm </sub><i>CD</i><sub>, </sub><i>O</i><sub> là tâm hình vng </sub><i>ABCD</i><sub>. Khi đó </sub><i>SO</i><sub> là đường cao hình chóp </sub>


tứ giác đêu <i>S ABCD</i>. và


2


2 2 2 2 2


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SO</i> <i>SD</i> <i>OD</i>  <i>a</i> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> 


  <sub>.</sub>


Ta có: <i>GO</i> cắt mp

<i>SCD</i>

tại <i>D</i><sub>, suy ra </sub>


 


 


 



       


;


; ;


;


4 4


3 3


<i>G SCD</i>


<i>G SCD</i> <i>O SCD</i>
<i>O SCD</i>


<i>d</i> <i><sub>GD</sub></i>


<i>d</i> <i>d</i>


<i>d</i> <i>OD</i>   


(1)


Ta có:



<i>CD</i> <i>OM</i>


<i>CD</i> <i>SOM</i>



<i>CD</i> <i>SO</i>





 


 <sub></sub>


 <sub> </sub> <sub> (2)</sub>


Trong mp

<i>SOM</i>

kẻ <i>OH</i> <i>SM</i> tại <i>H</i><sub>. </sub>


Khi đó:



<sub></sub> ;<sub></sub> <sub></sub><sub></sub>


(2) <i>O SCD</i>


<i>OH</i> <i>SM</i>


<i>OH</i> <i>SCD</i> <i>d</i> <i>OH</i>


<i>OH</i> <i>CD do</i>





   



 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Trong <i>SOM</i> vuông tại <i>O</i>:


2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 6


6
2


2
2


<i>a</i>
<i>OH</i>


<i>OH</i>  <i>SO</i> <i>OM</i>  <sub></sub><i><sub>a</sub></i> <sub></sub> <sub> </sub><i><sub>a</sub></i>  


 
 


  <sub> </sub>


  <sub>.</sub>


(1)  ; 



4 2 6


3 9


<i>G SCD</i>


<i>a</i>


<i>d</i> <i>OH</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Câu 45.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Hùng Vương Bình Phước) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. , có đáy là hình chữ nhật,


, 2 , 3


<i>AB a AD</i>  <i>a SA a</i> <sub> và </sub><i>SA</i><sub>vng góc với đáy. Gọi , ,</sub><i><sub>E F K lần lượt là trung điểm của</sub></i>


,


<i>BC SB và </i>

<i>SA</i>

.

<i><sub> Tinh khoảng cách từ F đến mặt phẳng </sub></i>

<i>KED</i>

<sub>.</sub>
<b>A. </b>


66
44
<i>a</i>


<b>B. </b>
33


44
<i>a</i>


. <b>C. </b>


66
11
<i>a</i>


. <b>D.</b>


33
11
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Dương Hà Hải; Fb: Dương Hà Hải.</b></i>


<b>Chọn A.</b>


Chọn hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>thỏa mãn <i>O A</i> còn <i>D B S</i>, , theo thứ tự thuộc các tia <i>Ox Oy Oz</i>, , .
Khi đó ta có tọa độ các điểm lần lượt là:


3 3


(2 ;0;0), (0; ;0), (0;0; 3), (0;0; ), ( ; ;0), (0; ; ).


2 2 2



<i>a</i> <i>a a</i>


<i>D a</i> <i>B</i> <i>a</i> <i>S</i> <i>a</i> <i>K</i> <i>E a a</i> <i>F</i>


Ta có:


3 3


( ; ; ); (2 ;0; )


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>KE</i> <i>a a</i>  <i>KD</i> <i>a</i> 


 


2 2 2


2


3 3


[ , ] ; ; 2 , ( 3; 3; 4).


2 2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>



<i>KE KD</i>  <sub></sub><sub></sub>   <i>a</i> <sub></sub><sub></sub>  <i>n n</i>


 


   


Mặt phẳng (<i>KED có vecto pháp tuyến là </i>) <i>n</i> ( 3; 3; 4) có phương trình
3(<i>x a</i> ) 3(y <i>a</i>) 4 z 0  3<i>x</i> 3<i>y</i>4<i>z</i>2<i>a</i> 3 0


Vậy ta có


3 3


4. 2 3


2 2 <sub>66</sub>


( , ( ))


44
3 3 16


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i>
<i>d F KED</i>



 


 


 


<b>Câu 46.</b> <b>[1H3-5.3-3] (NGUYỄN TRUNG THIÊN HÀ TĨNH) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có
<i>tất cả các cạnh bằng a . Tinh theo a</i> khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>A B</i> <i><sub> và BC .</sub></i>


<b>A. </b><i>a</i>. <b>B. </b>


3
7


<i>a</i>


. <b>C. </b>


21
7
<i>a</i>


. <b>D. </b>


2
2
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>Chọn C</b>


<i>Dựng hình thoi A B D C</i>    , suy ra <i>C D</i> //<i>A B</i>  nên <i>A B</i> //

<i>BC D</i> 

.
Khi đó: <i>d A B BC</i>

 , 

<i>d A B BC D</i>

 ,

 

<i>d B BC D</i>

,

 

.
Dựng <i>B H</i> <i>C D</i> <i>C D</i>' '

<i>BB H</i>'



Kẻ <i>B K</i> <i>BH</i> <i>B K</i>' 

<i>BC D</i>' '

. Suy ra <i>d B BC D</i>

,

 

<i>B K</i> .
<i>Xét tam giác đêu B C D</i>   cạnh <i>a</i>, nên


3
2
<i>a</i>
<i>B H</i> 


.


<i>Xét tam giác vuông BB H vuông tại B, có B K</i> là đường cao nên ta có


2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 4 7


3 3


<i>B K</i>  <i>BB</i>  <i>B H</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


21
7
<i>a</i>


<i>B K</i>


 


.


Vậy



21


, ,


7
<i>a</i>
<i>d A B BC</i>   <i>d B BC D</i>   <i>B K</i> 


.


<b>Câu 47.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Chuyên-Thái-Nguyên-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) </b>Cho tam giác đêu <i>ABC</i>
có cạnh bằng <i>3a. Điểm H thuộc cạnh AC</i> với <i>HC a</i> . Dựng đoạn thẳng <i>SH</i> vng góc với
mặt phẳng

<i>ABC</i>

với <i>SH</i> 2<i>a</i>. Khoảng cách từ điểm <i>C</i> đến mặt phẳng

<i>SAB</i>

bằng


<b>A. </b>
3


7
<i>a</i>


. <b>B. </b>



3 21
7


<i>a</i>


. <b>C. </b>


21
7


<i>a</i>


. <b>D. </b><i>3a</i>.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Phương Thảo; Fb: Nguyên Thi Phương Thảo</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Gọi <i>D</i> là trung điểm của <i>AC</i><i>CD</i><i>AB</i>.
Kẻ <i>HM CD M</i>

<i>AB</i>

<i>HM</i> <i>AB</i>.


Ta có



<i>HM</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>SHM</i>


<i>SH</i> <i>AB</i>






 


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Trong mặt phẳng

<i>SHM</i>

kẻ <i>HK</i> <i>SM K SM</i>

ta có




,



<i>HK</i> <i>SM</i>


<i>HK</i> <i>SAB</i> <i>d H SAB</i> <i>HK</i>


<i>HK</i> <i>AB AB</i> <i>SHM</i>




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Ta có


<sub></sub>

,

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

3

,

3

,

3


2 2 2


,


<i>d C SAB</i> <i><sub>CA</sub></i>


<i>CH</i> <i>SAB</i> <i>A</i> <i>d C SAB</i> <i>d H SAB</i> <i>HK</i>


<i>HA</i>
<i>d H SAB</i>


       


.


Tam giác <i>ABC đêu cạnh 3a nên </i>


3 3
2


<i>a</i>
<i>CD</i>


.


Lại có


2 2 3 3



. 3


3 3 2


<i>HM</i> <i>AH</i> <i>a</i>


<i>HM</i> <i>a</i>


<i>CD</i>  <i>AC</i>     <sub>.</sub>


Trong tam giác vng <i>SHM</i> ta có 2 2 2 2


. 2 . 3 2 21


7
4 3


<i>SH HM</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>HK</i>


<i>SH</i> <i>HM</i> <i>a</i> <i>a</i>


  


  <sub>.</sub>


Vậy



3 2 21 3 21



, .


2 7 7


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d C SAB</i>  


.


<b>Câu 48.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Sở Quảng NamT) </b>Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có <i>BC a</i> , góc giữa hai mặt phẳng


<i>SBC</i>



<i>ABC</i>

bằng 60 . Gọi 0 <i>H</i><sub>là hình</sub> <sub>chiếu vng góc của đỉnh </sub><i>S</i><sub>trên mặt phẳng</sub>


<i>ABC</i>

<sub>. Biết rằng tam giác </sub><i><sub>HBC</sub></i><sub>vuông cân tại </sub><i><sub>H</sub></i><sub>và thể tich</sub> <sub>khối chóp </sub><i><sub>S ABC</sub></i><sub>.</sub> <sub> bằng </sub> 3


<i>a .</i>


<i>Khoảng cách từ A đến mặt phẳng </i>

<i>SBC</i>

bằng:


<b>A. </b><i>2 3a</i><b>. B. </b><i>6 3a</i>. <b> C. </b><i>2a</i><b>. D. </b><i>6a</i>.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hà Hải ;Fb: Hải Hà Minh </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>




Trong tam giác <i>HBC</i>gọi <i>I</i> <sub>là trung điểm của </sub><i>BC</i><sub>.</sub>


<i>SBC</i>

 

 <i>ABC</i>

 <i><sub>BC</sub></i><sub>, mà </sub><i><sub>BC</sub></i> <sub></sub><i><sub>HI</sub></i><sub>, </sub><i><sub>BC</sub></i><sub></sub><i><sub>SI</sub></i><sub>. </sub>


Nên góc giữa hai mặt phẳng

<i>SBC</i>

<i>ABC</i>

là góc <i>SIH</i> 600.
Trong tam giác vng <i>SHI</i>có:


0 3


. tan 60
2


<i>SH</i> <i>HI</i>  <i>a</i>


.


Kẻ đường cao <i>HK</i><sub> trong tam giác </sub><i>SHI</i><sub> khi đó: </sub>


2


2 2 2


1 1 1 16


3 <i>a</i>


<i>HK</i>  <i>SH</i> <i>HI</i>  <sub> => </sub>


3
4


<i>HK</i>  <i>a</i>


.


mà .


1
.
3


<i>S ABC</i> <i>ABC</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i><sub></sub>


=>


2
.


3


2 3
<i>S ABC</i>


<i>ABC</i>


<i>V</i>


<i>S</i> <i>a</i>



<i>SH</i>


  


.


Ta lại có



1


. . ,
2


<i>ABC</i>


<i>S</i><sub></sub>  <i>BC d A BC</i>


.


=><i>d A BC</i>

,

<i>AO</i>4 3<i>a</i> (<i>AO</i> là đường cao trong tam giác <i>ABC</i>).











2


, <sub>4 3</sub>


8 3
,


2


<i>d A SBC</i> <i><sub>AO</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


<i>a</i>


<i>d H SBC</i>  <i>HI</i>  


.


Do đó: <i>d A SBC</i>

,

= 8 3 .<i>d H SBC</i>

,

= 8 3.<i>HK</i> 6<i>a</i>.
<i><b> </b></i>


<b>Câu 49.</b> <b>[1H3-5.3-3] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Hình chóp .<i>S ABCD đáy là hình</i>
vng cạnh <i>a SA a SA</i>,  , 

<i>ABCD</i>

.<i> Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng </i>

<i>SBC</i>

bằng


<b>A.</b><i> 2a .</i> <b>B. </b><i>a .</i> <b>C. </b><i>a</i> 2. <b>D. </b>


2
2


<i>a</i>



.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i>Gọi H là trung điểm SB</i> <i>AH</i> <i>SB do tam giác SAB cân tại .A </i>


 

 



<i>BC</i> <i>AB</i>


<i>BC</i> <i>SAB</i> <i>SBC</i> <i>SAB</i>


<i>BC</i> <i>SA</i>





   


 <sub></sub>


<i>SBC</i>

 

 <i>SAB</i>

<i>SB</i>




2


, .


2



<i>a</i>


<i>AH</i> <i>SB</i><i>AH</i>  <i>SBC</i> <i>d A SBC</i> <i>AH</i> 


<b>Câu 50.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Kim Liên) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình thang cân, đáy lớn
<i>AB<sub>. Biết rằng AD DC CB a</sub></i>   , <i>AB</i>2<i>a</i><sub>, cạnh bên </sub><i>SA</i><sub> vng góc với đáy và mặt phẳng</sub>


<i>SBD</i>



tạo với đáy góc 45. Gọi <i>I</i> <sub> là trung điểm của cạnh </sub><i>AB</i><sub>. Tinh khoảng cách </sub><i>d</i><sub> từ </sub><i>I</i><sub>đến</sub>
mặt phẳng

<i>SBD</i>

.


<b>A. </b> 4


<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>B. </b> 2


<i>a</i>
<i>d</i>


. <b>C. </b>


2
4
<i>a</i>
<i>d</i> 



. <b>D. </b>


2
2
<i>a</i>
<i>d</i> 


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Xuyến; Fb: Nguyen Xuyen</b></i>


<b>Chọn C</b>


Ki hiệu <i>d M P</i>

,

 

là khoảng cách từ <i>M</i> <sub> đến mặt phẳng </sub>

 

<i>P</i> <sub>.</sub>


Do<i>ABCD</i> là hình thang cân, đáy lớn <i>ABvà AD DC CB a</i>   ,<i>AB</i>2<i>a</i>2<i>IB</i> nên tứ giác
<i>DIBC<sub>là hình thoi. Suy ra DI AI IB</sub></i>   <i>AD</i><i>DB</i>

 

1 <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Từ

 

1 và

 

2 <sub> suy ra </sub><i>BD</i>

<i>SAD</i>

.


Ta có


 





 



 




<i>SBD</i> <i>ABCD</i> <i>BD</i>


<i>BD</i> <i>SAD</i>


<i>SAD</i> <i>ABCD</i> <i>AD</i>


<i>SAD</i> <i>SBD</i> <i>SD</i>


 









 




 <sub></sub> <sub></sub>




nên góc giữa mặt phẳng

<i>SBD</i>

<i> với đáy là góc giữa hai đường thẳng SD và AD<sub> bằng SDA .</sub></i>
Tức là <i>SDA</i>  45 . Gọi <i>H</i><sub> là hình chiếu của </sub><i>A</i><sub> lên </sub><i>SD</i><sub>.</sub>


Khi đó ta có <i>BD</i> <i>AH SD</i>,  <i>AH</i>  <i>AH</i> 

<i>SBD</i>

, <i>H</i>

<i>SBD</i>

.

Do đó, khoảng cách từ <i>A</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SBD</i>

<sub> bằng </sub><i>AH</i><sub>.</sub>
Tam giác <i>SAD</i>vuông cân tại <i>A</i> 


2 2


2 2


<i>AD</i> <i>a</i>


<i>AH</i>  


.


Vì <i>I</i> <sub> là trung điểm của cạnh </sub><i>AB</i><sub>nên ta có: </sub>



1 1 2


, ,


2 2 4


<i>a</i>
<i>d d I SBD</i>  <i>d A SBD</i>  <i>AH</i>


.
<b>Câu 51.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Trung-Tâm-Thanh-Tường-Nghệ-An-Lần-2) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là</i>


hình chữ nhật. Cho biết <i>SA</i>2<i>a, AB a</i> , <i>AD</i>2<i>a</i> và <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

. Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm</sub>
<i>của BC . Khoảng cách từ M</i> <sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SBD</i>

<sub> bằng</sub>



<b>A. </b>
6
6
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


6
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
4
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thành iên ; Fb: ien Nguyen Thanh</b></i>


<b>Chọn A</b>



Ta có <i>M</i> <i><sub> là trung điểm của BC nên </sub></i>



1 1


, , ,


2 2


<i>d M SBD</i>  <i>d C SBD</i>  <i>d A SBD</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

2 2 2 2


1 1 1 1


<i>AH</i> <i>SA</i>  <i>AB</i>  <i>AD</i> 2 2 2 2 2 2


. .
<i>SA AB AD</i>
<i>h</i>


<i>SA AB</i> <i>AB AD</i> <i>AD SA</i>
 


 


2 2 2 2 2 2


2 . .2 2 6


6



4 . 4 4 4


<i>a a a</i> <i>a</i>


<i>a a</i> <i>a a</i> <i>a a</i>


 


  <sub>. </sub>


Vậy



6
,


6
<i>a</i>
<i>d M SBD</i> 


.


<b>Câu 52.</b> <b>[1H3-5.3-3] ( Chuyên Lam Sơn Lần 2) </b>Một phần sân trường được định vị bởi các điểm <i>A</i><sub>, </sub><i>B</i>
<i>, C , D như hình vẽ. Bước đầu chúng được lấy “ thăng bằng” để có cùng độ cao, biết ABCD là</i>
hình thang vng ở <i>A</i><sub> và </sub><i>B</i><sub>với độ dài </sub><i>AB</i>25<i>m</i><sub>, </sub><i>AD</i>15<i>m</i><sub>, </sub><i>BC</i> 18<i>m</i><sub>. Do yêu cầu kỉ</sub>
<i>thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thốt nước vê góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở</i>
các điểm <i>B, C , D</i> xuống thấp hơn độ cao ở <i>A<sub> là 10cm , </sub>a cm<sub>, 6cm tương ứng. Giá trị của</sub></i>


<i>a</i> <sub>là số nào sau đây?</sub>



<b>A. </b><i>15,7cm .</i> <b>B. </b><i>17, 2cm</i><b>.</b> <b>C. </b><i>18,1cm .</i> <b>D. </b><i>17,5cm .</i>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Tú Anh; Fb: Tú Tam Tạng</b></i>


<b>Chọn B</b>


<i>Sau khi dời xuống thì mặt sân mới là AMGH</i> <b>. </b>Lúc đó <i>IK CG , </i>/ / <i>IK</i> / / DM / / BH.


Ta có:


15
.
18


<i>ID</i> <i>IA</i> <i>AD</i>


<i>IB</i>  <i>IC</i>  <i>BC</i> 


Vẽ <i>MQ</i>/ / DB cắt <i>IK</i>tại <i>T</i> <i>IT BQ</i> 6<i>cm</i>


15
33


<i>TK</i> <i>DI</i>


<i>QH</i> <i>DB</i>


   <sub>4.</sub>15 20 <sub>.</sub>



33 11


<i>TK</i> <i>cm</i>


  


20 86


6 .


11 11


<i>IK</i> <i>cm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Ta có:


15
33
<i>IK</i> <i>AI</i>
<i>CG</i>  <i>AC</i> 


86


7, 2 .
5


<i>CG</i> <i>cm</i>


  



<b>Câu 53.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Thị Xã Quảng Trị) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình thang vng
<i>tại A và D , với AD DC a</i>  ,<i>AB</i>2<i>a</i>. Cạnh bên <i>SA vng góc với mặt đáy và SA a</i> .
<i>Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng </i>

<i>SBC</i>

bằng


<b>A. </b>
6
3
<i>a</i>


. <b>B.</b>


6
6
<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
6
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>



<i><b>Tác giả:Trinh a; Fb:trinh.ba.180.</b></i>


<b>Chọn B</b>


<i>Gọi E là trung điểm của AB thì DCBE</i> là hình bình hành ( vì <i>DC</i>/ /<i>EB ). Do đó DE //</i>
<i>BC<sub> suy ra DE // </sub></i>

<i>SBC</i>

<sub>. Khi đó</sub>




;

;

.

;

1

;



2
<i>EB</i>


<i>d D SBC</i> <i>d E SBC</i> <i>d A SBC</i> <i>d A SBC</i>


<i>AB</i>


  


.


<i>Vì E là trung điểm của AB thì AECD</i> là hình vng, <i>ECB là tam giác vng cân tại E . Từ </i>
đó ta có góc <i>ACE ECB</i> 450, suy ra <i>ACB</i>900. Vậy <i>AC</i><i>CB</i>.


Mà <i>CB</i><i>SA</i> nên <i>CB</i>

<i>SAC</i>

<i>CB</i><i>AH</i> <i>, với H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác</i>
<i>SAC</i><sub>. </sub>


Ta có <i>AH</i> <i>SC AH</i>, <i>CB</i><i>AH</i> 

<i>SBC</i>

<i>AH</i> <i>d A ABC</i>

;

.



 







2


2 2 2 2 2


2
2


1 1 1 1 1 3


2
2


2 6 6


; .


3 3 3


<i>AH</i> <i>AS</i> <i>AC</i> <i>a</i> <i><sub>a</sub></i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>AH</i> <i>d A SBC</i>



    


     


Vậy



1 6


D; ;


2 6


<i>a</i>


<i>d</i> <i>SBC</i>  <i>d A SBC</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Câu 54.</b> <b>[1H3-5.3-3] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Hình chóp .<i>S ABC có đáy là tam</i>
giác vng cân tại <i>B</i><sub>, </sub><i>AC a</i> 2<i><sub>. Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng</sub></i>
vng góc với mặt phẳng

<i>ABC</i>

. Khoảng cách từ điểm <i>A</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SBC</i>

<sub> bằng ?</sub>
<b>A. </b>


6
3


<i>a</i>


. <b>B. </b><i>a .</i> <b>C. </b>


6
6



<i>a</i>


. <b>D. </b>2


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Ngô Thi Lý ; Fb: Lý Ngô</b></i>
<b>Chọn A</b>


Cách 1:


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>AC</i><sub>.</sub>
Ta có:


<i>SAC</i>


 <sub> vng cân tại </sub><i>S</i><sub>; </sub><i>AC a</i> 2 


2
2


<i>SA SC a</i>
<i>a</i>
<i>SM</i>


 








 <sub> .</sub>


<i>ABC</i>


 <sub> vuông cân tại </sub><i>B</i><sub>; </sub><i>AC a</i> 2 


2
2


<i>BA BC a</i>
<i>a</i>
<i>BM</i>


 







 <sub>.</sub>


Ta có:



 



 



<i>SAC</i> <i>ABC</i>


<i>SAC</i> <i>ABC</i> <i>AC</i> <i>SM</i> <i>ABC</i> <i>SM</i> <i>BM</i>


<i>SM</i> <i>AC</i>


 




  <sub></sub>   




 <sub></sub>

<i>BM</i> 

<sub></sub>

<i>ABC</i>

<sub></sub>

<sub></sub> <sub></sub><i><sub>SMB</sub></i>


vuông cân tại <i>M</i>  <i>SB a</i>  <i>SBC</i> là tam giác đêu cạnh <i>a</i>


2 <sub>3</sub>


4
<i>SBC</i>


<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub>



 


.


Lại có:


3
.


1 1 1 1 2 2


. . . .a .a .


3 3 2 6 2 12


<i>S ABC</i> <i>ABC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  <i>S</i><sub></sub> <i>SM</i>  <i>BA BC SM</i>  


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

Mà:






3
.



2


2
3.


3. <sub>12</sub> 6


;


3
3


4


<i>S ABC</i>
<i>SBC</i>


<i>a</i>


<i>V</i> <i>a</i>


<i>d A SBC</i>


<i>S</i> <i>a</i>


  


.



Vậy



6
;


3


<i>a</i>


<i>d A SBC</i> 


.
Cách 2:


Gọi <i>M</i> <i><sub> là trung điểm AC , khi đó </sub>SM</i> 

<i>ABC</i>

<sub>.</sub>
Vì <i>AC</i>2<i>MC</i><i>d A SBC</i>

,

2<i>d</i>

M,

<i>SBC</i>

.


Trong

<i>ABC</i>

, kẻ <i>MN</i><i>BC</i><i>BC</i>

<i>SMN</i>

 

 <i>SBC</i>

 

 <i>SMN</i>

<i> theo giao tuyến SN .</i>
Trong

<i>SMN</i>

, kẻ <i>MI</i> <i>SN</i> <i>MI</i> 

<i>SBC</i>

<i>d</i>

M,

<i>SBC</i>

<i>MI</i>.


<i>Ta có: BA BC a</i>  ,


1


2 2


<i>a</i>
<i>MN</i>  <i>BA</i>


,



1 2


2 2


<i>a</i>


<i>SM</i>  <i>AC</i>


.
<i>Xét SMN</i> vuông tại <i>M</i> <sub>, đường cao </sub><i>MI</i><sub>, ta có:</sub>






2 2 2 2 2 2


1 1 1 2 4 6 6 6


, 2


6 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>MI</i> <i>d A SBC</i> <i>MI</i>


<i>MI</i> <i>MS</i> <i>MN</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>     



<b>Bài tập tương tự :</b>


<b>Câu 55.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC có tam giác SAB vng cân tại S và nằm trong mặt phẳng vng góc</i>
với mặt phẳng

<i>ABC</i>

<i>. Biết SA a ; góc hợp giữa SC và mặt phẳng </i>

<i>ABC</i>

bằng 45 . Tinh
khoảng cách từ điểm <i>A</i><sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>SBC</i>

<sub> ?</sub>


<b>A. </b>
6
3


<i>a</i>


. <b>B. </b><i>a .</i> <b>C. </b>


6
6


<i>a</i>


. <b>D. </b>2


<i>a</i>
.


<b>Câu 56.</b> Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy là tam giác vng tại A</i>, <i>ABC</i>30<i>; mặt bên SBC là tam giác</i>
<i>đêu cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy . Tinh khoảng cách từ C đến </i>

<i>SAB</i>

?
<b>A. </b>


39
3



<i>a</i>


. <b>B. </b>


39
13


<i>a</i>


. <b>C. </b>


39
12


<i>a</i>


. <b>D. </b>


39
6


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Khi áp dụng tinh khoảng cách trong hình học khơng gian bằng phương pháp thể tich ta cần nhớ
một số công thức tinh diện tich tam giác:


<i>1. Tam giác đêu cạnh a : </i>


2 <sub>3</sub>



4


<i>a</i>
<i>S</i>


.


2. Công thức Hê-rông: <i>S</i>  <i>p p a p b p c</i>(  )(  )(  ) với <i>p</i> là nửa chu vi; , ,<i>a b c là kich thước</i>
3 cạnh.


<b>Câu 57.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Sở Thanh Hóa 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh</i>


<i>a . Tam giác ABC đêu, hình chiếu vng góc H<sub> của đỉnh S trên mặt phẳng </sub></i>

<i>ABCD</i>

<sub> trùng</sub>
<i>với trọng tâm của tam giác ABC . Đường thẳng SD hợp với mặt phẳng </i>

<i>ABCD</i>

một góc 30 .0
<i>Tinh khoảng cách d từ B</i>đến mặt phẳng (<i>SCD theo a .</i>)


<b>A.</b> <i>d</i> <i>a</i> 3. <b>B. </b>


2 5


3
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>C. </b>


2 21
21
<i>a</i>


<i>d</i> 


. <b>D. </b>


21
7
<i>a</i>
<i>d</i> 


.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D</b>


<i> Gọi O</i> <i>AC</i><i>BD</i>.


<i> Ta có ABC</i> <i> đêu cạnh a có H</i><sub>là trọng tâm </sub>


3 3 4 2 3


, ,


2 3 3 3


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>BO</i> <i>CH</i> <i>HD</i> <i>BO</i>


    



.






<sub>,</sub>

 <sub>30</sub>0 <sub>. tan</sub> 2


3


<i>a</i>


<i>SD ABCD</i> <i>SDH</i>  <i>SH</i> <i>HD</i> <i>SDH</i> 


.
<i>Lại có CH</i> <i>AB</i><i>CH</i> <i>CD</i>.


Kẻ <i>HK</i> <i>SC K SC</i>(  ). Ta có
( )


<i>SH</i> <i>CD</i>


<i>CD</i> <i>SHC</i> <i>HK</i> <i>CD</i>


<i>CH</i> <i>CD</i>


 


   





 <sub></sub> <sub>.</sub>


( ,( )) <sub>2</sub> <sub>2</sub>


. 2 21


( )


21
<i>H SCD</i>


<i>SH HC</i> <i>a</i>


<i>HK</i> <i>SCD</i> <i>d</i> <i>HK</i>


<i>SH</i> <i>HC</i>


     


 <sub>.</sub>




( ,( ))


( ,( ))
( ,( ))



2 21


3 7


<i>H SCD</i>


<i>B SCD</i>
<i>B SCD</i>


<i>d</i> <i>HD</i> <i>a</i>


<i>d</i>


<i>d</i>  <i>BD</i>    <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>A.</b>
6
4
<i>a</i>


. <b>B.</b>


12
7
<i>a</i>


. <b>C.</b>


21
7


<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
4
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b> Tác giả: Lê Xuân Đức; Fb: Lê Xuân Đức </b></i>


<b>Chọn C</b>


Gọi <i>M</i> <i><sub> là trung điểm cạnh BC . Kẻ </sub>AH</i> <i>MA</i>'<sub>.</sub>
Lúc đó ta có: ( ,( '<i>d A A BC</i>)) <i>AH</i> .


Ta có: 2 2 2 2 2 2


1 1 1 4 1 7


' 3 3


<i>AH</i>  <i>AM</i> <i>AA</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i> <sub>.</sub>


Suy ra:


21
7


<i>a</i>
<i>AH</i> 


.


<b>Câu 59.</b> <b>[1H3-5.3-3] (ĐỀ-THI-THU-ĐH-THPT-CHUN-QUANG-TRUNG-L5-2019)</b> Cho
hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình chữ nhật <i>AB</i>2 ,<i>a BC a</i> , tam giác <i>SAB</i> đêu và
nằm trong mặt phẳng vng góc với

<i>ABCD</i>

<i>. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng </i>

<i>SBD</i>

bằng
<b>A.</b>


57
19
<i>a</i>


<b> .</b> <b>B. </b>


3
4
<i>a</i>


. <b>C.</b>


3
2
<i>a</i>


<b> .</b> <b>D.</b>


2 57
19


<i>a</i>


<b> .</b>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Tất Thành; Fb: Thanh Nguyen</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<i>Gọi K là trung điểm của AB </i> <i>SK</i> <i>AB</i> ( vì <i>SAB</i> đêu) mà

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

nên




<i>SK</i>  <i>ABCD</i>




Gọi <i>M</i> là hình chiếu của <i>K</i> lên <i>BD</i> <i>BD</i>

<i>SKM</i>

 

 <i>SKM</i>

 

 <i>SBD</i>


<i>Gọi H là hình chiếu của K lên SM</i> <i>KH</i> 

<i>SBD</i>

<i>d K SBD</i>

;

<i>KH</i>.
Mặt khác: <i>AB</i>2<i>KB</i><i>d A SBD</i>

;

2<i>d K SBD</i>

;

2<i>KH</i>.


Trong tam giác đêu <i>SAB</i> cạnh <i>2a</i> ta được


2 3


3.
2


<i>a</i>


<i>SK</i>  <i>a</i>



2 2


. . 5


.
5
4


<i>KM</i> <i>BK</i> <i>BK AD</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>BKM</i> <i>BDA</i> <i>KM</i>


<i>AD</i> <i>BD</i> <i>BD</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


     



 


Trong <i>SKM</i> ta được 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 5 16


3 3


<i>KH</i> <i>SK</i> <i>KM</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>







3 3


,


4 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>KH</i> <i>d A SBC</i>


   


.


<b>Câu 60.</b> <b>[1H3-5.3-3] (Cụm THPT Vũng Tàu) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu .<i>S ABCD có cạnh đáy bằng</i>
<i>2a , tâm O , SO a . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng </i>

<i>SCD</i>

bằng


<b>A. </b>
2
2
<i>a</i>


. <b>B. </b> <i>3a</i>. <b>C. </b>


5
5
<i>a</i>


. <b>D. </b>



6
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Văn Mộng; Fb: Nguyên Văn Mộng </b></i>
<i><b>GVP : Trần Thanh Sơn; Fb: Trần Thanh Sơn</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Ta có: <i>SO</i>

<i>ABCD</i>

(do .<i>S ABCD là hình chóp đêu).</i>
Gọi <i>M</i> <i> là trung điểm của CD .</i>


Ta có:










   




 









 <sub></sub> <sub></sub>




do


do cân tại
,


<i>CD</i> <i>SO</i> <i>SO</i> <i>ABCD</i> <i>CD</i>


<i>CD</i> <i>SM</i> <i>SCD</i> <i>S</i>


<i>SO SM</i> <i>SOM</i>


<i>SM</i> <i>SO</i> <i>S</i> <i>CD</i>

<i>SOM</i>



Mà <i>CD</i>

<i>SCD nên </i>

<i>SCD</i>

 

 <i>SOM</i>


Ta lại có:

<i>SCD</i>

 

 <i>SOM</i>

<i>SM</i>
Trong

<i>SOM , kẻ </i>

<i>OH</i><i><sub>SM tại H </sub></i>


Suy ra, <i>OH</i>

<i>SCD</i>

<i>d O SCD</i>

,

<i>OH</i>
Ta có:  



1
2


<i>OM</i> <i>BC</i> <i>a</i>


<i>Xét SOM vuông tại O , ta có </i>


  


 


2 2 2 2


. . 2


2


<i>SO OM</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>OH</i>


<i>SO</i> <i>OM</i> <i>a</i> <i>a</i>


Vậy

 
2
,


2
<i>a</i>



<i>d O SCD</i> <i>OH</i>


.


<b>CÂU 61.</b> <b>[1H3-5.3-4] (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) </b>Cho hình chóp


.


<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a</i><sub>, </sub><i>ABC</i>60<i><sub> và SA vng góc với </sub></i>(<i>ABCD</i>)<sub>. Biết</sub>


thể tich khối chóp .<i>S ABCD bằng </i>


3


2


<i>a</i>


<i>, M là trung điểm của SD . Tinh khoảng cách d từ M</i>
đến mặt phẳng (<i>SBC</i>)?


<b>A.</b> 5


<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>B.</b>


6
6


<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>C.</b>


3
2 5


<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>D.</b>


15
10
<i>a</i>
<i>d</i> 


.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Chọn D</b>


Ta có tam giác <i>ABC</i> đêu cạnh <i>a</i> nên


2 <sub>3</sub>


( ) 2d ( )
2



<i>a</i>


<i>dt ABCD</i>  <i>t ABC</i> 


<i>. Vì SA là đường cao </i>


hình chóp .<i>S ABCD . Suy ra </i>


3


. D


2


3a


3 <sub>2</sub>


3


( D) 3


2
<i>S ABC</i>


<i>V</i>


<i>SA</i> <i>a</i>


<i>dt ABC</i> <i>a</i>



  


.


Ta lại có


3
2


<i>a</i>
<i>AN</i>


<i>Gọi K là giao điểm của AC và BD và N lần lượt là trung điểm của BC .</i>


<i>Ta có KM song song với SB nên KM song song với </i>(<i>SBC</i>)<i>. Do đó, khoảng cách d từ M tới</i>
(<i>SBC</i>)<i><sub> bằng khoảng cách từ K tới </sub></i>(<i>SBC</i>)<sub>. </sub>


<i>Mặt khác, K là trung điểm của AC nên </i>


1


( , ( )) . ( , (SBC))
2


<i>d K SBC</i>  <i>d A</i>


.


<i>Kẻ AH</i> <i>SN</i> . Do <i>BC</i><i>AN BC</i>, <i>SA</i><i>BC</i>(<i>SAN</i>)<i>BC</i> <i>AH</i> . Vì vậy, ta có



( ) ( ,( ))


<i>AH</i>  <i>SBC</i> <i>d A SBC</i>  <i>AH</i><sub>.</sub>


Mà 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 4 5 15


3a 3a 3a 5


<i>a</i>
<i>AH</i>


<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AN</i>  <i>AH</i>      <sub>.</sub>


Vậy


1 1 15 15


( ,( )) . ( ,(SBC)) .


2 2 5 10


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d d K SBC</i>  <i>d A</i>  


<b>Câu 62.</b> <b>[1H3-5.3-4] (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) (Phan Đình Tùng Hà Tĩnh) </b>Cho hình lăng trụ đứng
.



<i>ABC A B C   có AB a</i> ; <i>AC</i>2<i>a</i><sub>; </sub><i>AA</i> 2<i>a</i> 5<sub>; </sub> <i>BAC</i>120<sub>; </sub><i><sub>M</sub></i> <i><sub>là trung điểm của CC .</sub></i>
Tinh khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng

<i>A BM</i>

.


<b>A. </b>
5
6
<i>a</i>


. <b>B. </b><i>a</i> 5. <b>C. </b>


5
3
<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a</i> 15.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thúy Hằng; Fb: Hằng-Ruby-Nguyên</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<i>Gọi E</i> <i>AC</i><i>A M</i> , vì <i>M</i> <i><sub>là trung điểm của CC nên dễ thấy C là trung điểm của </sub>AE</i><sub>.</sub>
Ta có, <i>d C A BM</i>

;

<i>d C A BM</i>

;



1
;


2<i>d A A BM</i>


Trong

<i>ABC</i>

, dựng <i>AK</i> <i>BE</i><sub>; Trong </sub>

<i>A AK</i>

<sub>, dựng </sub><i>AH</i>  <i>A K</i> <i>d A A BM</i>

;

 <i>AH</i>

Áp dụng định li cosin cho <i>ABE</i><sub>: </sub><i>BE</i>2  <i>AB</i>2<i>AE</i>22.<i>AB AE</i>. .cos120 21<i>a</i>2 <i>BE a</i> 21


Lại có


2 3
. . .sin120


21


<i>a</i>


<i>AK BE</i> <i>AB AE</i>   <i>AK</i>


.


2 2 2 2 2 2


1 1 1 21 1 9 5


.


12 20 5 3


<i>a</i>
<i>AH</i>


<i>AH</i> <i>AK</i> <i>AA</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


       





Vậy



1 5


; .


2 6


<i>a</i>
<i>d C</i> <i>A BM</i>  <i>AH</i> 


<b>Câu 63.</b> <b>[1H3-5.4-2] (Nguyễn Trãi Hải Dương Lần1) </b>Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>.     có


<i>AB a</i><sub> , </sub><i>AD AA</i> 2<i>a<sub>. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và DC bằng</sub></i>


<b>A. </b>
6
3
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>



3
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
2


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Quốc Khang; Fb: i Trần</b></i>


<b>Chọn A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

Do



<i>AC</i> <i>BE</i>


<i>AC</i> <i>BB E</i>


<i>AC</i> <i>BB</i>




 <sub></sub>


 



 <sub></sub> <sub></sub>


 <i>AC</i><i>BH</i><sub> mà </sub><i>BH</i> <i>B E</i> <i>BH</i> 

<i>AB C</i>

<sub> tại </sub><i>H</i>




,



<i>d B AB C</i> <i>BH</i>


 


.


<i>ABC</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>B</i><sub> có </sub> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 5


4 4


<i>BE</i>  <i>BA</i> <i>BC</i> <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i> <sub>.</sub>


<i>BB E</i>


 <sub> vng tại </sub><i>B</i><sub> có </sub> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 5 3



4 4 2


<i>BH</i>  <i>BB</i> <i>BE</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


6
3
<i>a</i>
<i>BH</i>
 
.
Ta có <i>DC</i>//<i>AB</i><i>DC</i>//

<i>AB C</i>

<i>d AC DC</i>

, 

<i>d D AB C</i>

,

.


Lại có








,,

1


<i>d D AB C</i> <i><sub>DO</sub></i>


<i>BO</i>
<i>d B AB C</i>





 




<i> (do O là trung điểm BD</i><sub>)</sub>




,

,

6


3
<i>a</i>
<i>d D AB C</i> <i>d B AB C</i> <i>BH</i>


   


.


<b>Cách 2: Vũ Thị thanh Huyền</b>


Ta có <i>C D AB</i> // <i>C D</i> //

<i>ACB</i>


.


,

,

;

;



<i>d C D AC</i> <i>d C D ACB</i>  <i>d D ACB</i> <i>d B ACB</i>


   


(vì









,,

1


<i>d D AB C</i> <i>DO</i>


<i>BO</i>
<i>d B AB C</i>




 




<i> (do O là trung điểm BD</i>)).


<i>Tứ diện BACB có BA<sub>, BC , </sub>BB</i><sub> đơi một vng góc nên ta có</sub>




2 2 2 2 2 2 2


2



1 1 1 1 1 1 1 6


4 4 4


; <i>BA</i> <i>BC</i> <i>BB</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d B ACB</i>        


.




;

6

,

6


3 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d B ACB</i> <i>d C D AC</i>


   


.
<i><b></b></i>


<b>Câu 64.</b> <b>[1H3-5.4-2] (Sở Quảng Ninh Lần1) </b>Cho hình chóp tứ giác đêu .<i>S ABCD có đáy bằng 2a ,</i>


<i>SA tạo với đáy một góc 30 . Tinh theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và CD .</i>


<b>A. </b>


2 10
5
<i>a</i>
<i>d</i> 
. <b>B. </b>
3 14
5
<i>a</i>
<i>d</i> 
. <b>C. </b>
4 5
5
<i>a</i>
<i>d</i> 
. <b>D. </b>
2 15
5
<i>a</i>
<i>d</i> 
.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<i>Gọi O</i> <i>AC</i><i>BD</i>. Ta có


1 1


2 2 2.


2 2



<i>OA</i> <i>AC</i> <i>a</i> <i>a</i>


Vì <i> SA </i> tạo với đáy một góc 30 nên <i>SAO</i>·   . Do đó:30


1 6


tan 30 .tan 30 2. .


3
3


<i>SO</i> <i>a</i>


<i>SO AO</i> <i>a</i>


<i>AO</i>


      


Mặt khác, <i>d d SA CD</i>

,

<i>d CD SAB</i>

,

<i>d C SAB</i>

,

2<i>d O SAB</i>

,

.
Gọi , <i>I J lần lượt là hình chiếu vng góc của O lên ,AB SI . Ta có OI a</i> .
Xét tam giác


2
2


2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 3 5 2 10



:


2 2 5 5


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SOI</i> <i>OJ</i> <i>OJ</i>


<i>OJ</i> <i>OI</i> <i>SO</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>     <sub>.</sub>


Vậy


2 10
5


<i>a</i>
<i>d</i> 


.


<b>Câu 65.</b> <b>[1H3-5.4-2] (Đặng Thành Nam Đề 6) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình vng
<i>cạnh a , SA</i> vng góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>SD</i>, <i>BC</i>bằng :


<b>A. </b><i>a .</i> <b>B. </b> <i>2a</i> . <b>C. </b>


2
2
<i>a</i>


. <b>D.</b> 2



<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phạm Uyên ; Fb: Phạm Uyên </b></i>


Chọn A


<b> Ta có </b><i>BC</i>/ /<i>AD </i>Þ <i>BC</i>/ /

<i>SAD</i>

.


,

,

,



<i>d SD BC</i> <i>d BC SAD</i> <i>d B SAD</i> <i>BA a</i>


     <b><sub>.</sub></b>


<b>( Dễ dàng chứng minh được </b><i>BA</i>

<i>SAD</i>

,
nên <i>d B SAD</i>

,

<i>BA a</i> ).


<b>Câu 66.</b> <b>[1H3-5.4-2] (Thuan-Thanh-Bac-Ninh) </b>Cho khối lập phương <i>ABCD A B C D</i>.     cạnh <i>a</i>.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>A C</i>  và <i>BD</i><sub> bằng</sub>


<b>A.</b> 2


<i>a</i>


. <b>B.</b> 4


<i>a</i>



<b>.</b> <b>C.</b> <i>a</i>. <b>D.</b>


3
2


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

Gọi <i>O AC BD O</i>  ,  <i>A C</i> <i>B D</i> 


Ta có: <i>OO AA</i>// <i>AA</i>

<i>ABCD</i>

và <i>OO</i>

<i>A B C D</i>   



<i>OO</i> <i>BD</i>


<i>OO</i>


<i>OO</i> <i>A C</i>


 


 <sub></sub>


<sub></sub> 


  


 <sub> là đoạn vng góc chung của </sub><i>BD</i><sub> và </sub><i>A C</i> 



,



<i>OO</i> <i>d BD A C</i>  <i>a</i>


  


.


<b>Câu 67.</b> <b>[1H3-5.4-2] (SƠ PHÚ THỌ LẦN 2 NĂM 2019) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình thoi
tâm <i>O</i>, cạnh bằng <i>a</i> 3, <i>BAD</i> , 60 <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng
<i>SC</i><sub> và </sub>

<i>ABCD</i>

<sub> bằng </sub>45 . <sub> Gọi </sub><i>G</i><sub> là trọng tâm tam giác </sub><i>SCD</i>.<sub> Khoảng cách giữa hai đường</sub>


thẳng <i>OG</i> và <i>AD</i> bằng
<b>A. </b>


3 5
.
5


<i>a</i>


<b>B. </b>
17


.
17


<i>a</i>



<b>C. </b>
3 17


.
17


<i>a</i>


<b>D. </b>
5


.
5


<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hải Thương; Fb: Hải Thương</b></i>


<b>Chọn C</b>


Gọi <i>M </i>, <i>N</i> lần
lượt là trung điểm
của <i>AB CD .</i>,
Do <i>ABCD</i> là
hình thoi nên





/ / / /


<i>AD</i> <i>MN</i> <i>AD</i> <i>SMN</i> <sub>, </sub><i>OG</i>

<i>SMN</i>

d

<i>AD OG</i>,

d

<i>AD SMN</i>,

d

<i>A SMN</i>,

<sub>. </sub>
Trong

<i>ABCD</i>

, dựng <i>AI</i> <i>MN I MN</i>,  , ta được <i>MN</i> 

<i>SAI</i>

 

 <i>SMN</i>

 

 <i>SAI</i>



<i>SMN</i>

 

 <i>SAI</i>

<i>SI</i>


Trong

<i>SAI</i>

, dựng <i>AH</i> <i>SI H</i>, <i>SI</i> <i>AH</i> 

<i>SMN</i>

d

<i>A SMN</i>,

<i>AH</i>.
Góc giữa đường thẳng <i>SC</i><sub> và </sub>

<i>ABCD</i>

<sub> bằng </sub>45 <i>SCA</i>  45 .


<i>BCD</i>


 <sub> đêu cạnh bằng </sub><i>a</i> 3


3


2 3 .


2
<i>a</i>


<i>CO</i> <i>AC</i> <i>CO</i> <i>a</i>


    


<i>SAC</i>


 <sub> vuông tại ,</sub><i>A ta có </i>tan .tan 45 3 .


<i>SA</i>



<i>SCA</i> <i>SA AC</i> <i>a</i>


<i>AC</i>


    


<i>AIM</i>


 <sub> vuông tại </sub>  


3 3 3


, 30 cos .cos30 . .


2 2 4


<i>AI</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>I IAM</i> <i>IAM</i> <i>AI</i> <i>AM</i>


<i>AM</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<i>SAI</i>


 <sub> vng tại </sub><i>A</i><sub> , đường cao </sub><i>AH</i><sub>, ta có </sub>


2


2 2 2 2 2



1 1 1 1 1 17


9


9 9


16
<i>a</i>
<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AI</i>  <i>a</i>   <i>a</i>
3 17


.
17


<i>a</i>
<i>AH</i>


 


Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>OG</i> và <i>AD</i><sub> bằng </sub>
3 17


.
17


<i>a</i>


<b>Câu 68.</b> <b>[1H3-5.4-2] (Liên Trường Nghệ An) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD với ABCD là hình vng cạnh</i>
<i>2a<sub>, SA vng góc với mặt phẳng </sub></i>

(

<i>ABCD</i>

)

<sub> và </sub><i>SA a</i>= 3.<sub> Tinh khoảng cách giữa hai đường</sub>

<i>thẳng SD và AB </i>.


<b>A.</b>
12


.
7


<i>a</i>


<b>B. </b>
7


.
12


<i>a</i>


<b> </b> <b>C.</b>
30


.
5


<i>a</i>


<b>D.</b>
84


.


7


<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Văn ùi Vũ; Fb: Van Tuan Vu </b></i>


<b>Chọn D</b>


Ta có: <i>AB CD</i>/ / <i>AB</i>/ /

<i>SCD</i>

, do đó <i>d AB SD</i>

,

<i>d A SCD</i>

,

.




<i>CD</i> <i>AD</i>


<i>CD</i> <i>SAD</i>


<i>CD</i> <i>SA</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub>mà </sub><i>CD</i>

<i>SCD</i>



nên

<i>SAD</i>

 

 <i>SCD</i>

.


Mặt khác

<i>SAD</i>

 

 <i>SCD</i>

<i>SD</i>. Trong mặt phẳng

<i>SAD</i>

kẻ <i>AH</i> <i>SD</i><i>AH</i> 

<i>SCD</i>

tại <i>H</i>.
Vậy <i>d AB SD</i>

,

<i>d A SCD</i>

,

<i>AH</i>.



Ta có 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 7


3 4 12


<i>AH</i> <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


84
7
<i>a</i>
<i>AH</i>


 


(đvđd).


<b>Câu 69.</b> <b>[1H3-5.4-2] (THPT ISCHOOL NHA TRANG) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có đáy


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>A. </b> <i>2a .</i> <b>B. </b>
3
4
<i>a</i>


. <b>C. </b>


2
2
<i>a</i>



. <b>D. </b>2


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Mai Xuân Thủy ; Fb: Xuan Thuy Delta </b></i>


<b>Chọn D</b>


<i>Ta có: Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A nên AM</i> <i>BC</i>.


Mặt khác <i>ABC A B C</i>.    là hình lăng trụ đứng nên suy ra<i>AM</i> 

<i>BB C C</i> 

.


Kẻ <i>MH</i> <i>B C H B C</i> (   ). Khi đó MH là đoạn vng góc chung của <i>AM</i> <i><sub> và B C</sub></i>
suy ra d

<i>AM B C</i>; 

<i>MH</i>. Ta có <i>BC</i> <i>a</i>2 <i>a</i>2 <i>a</i> 2.


<i> Ta thấy tam giác B BC</i> vuông cân tại B nên <i>HCM</i>  45


.sin 45


<i>MH</i> <i>MC</i>


  


2 2


.sin 45 .


2 2 2 2



<i>BC</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


.


<i>Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C</i> bằng 2
<i>a</i>
.


<b>Câu 70.</b> <b>[1H3-5.4-2] (KHTN Hà Nội Lần 3) </b>Cho hình lập phương <i>ABCD A B C D</i>.     có cạnh bằng <i>a</i>.
<i>Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB và AC bằng</i>


<b>A. </b><i>a</i>. <b>B. </b>2


<i>a</i>


. <b>C. </b>


2
2
<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a</i> 2.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Trường An; Fb: Trường An Nguyên</b></i>


<b>Chọn C</b>



<i>A</i>



<i>B</i>

<i><sub>C</sub></i>



<i>D</i>



<i>A</i>



<i>B</i>

<i><sub>C</sub></i>



<i>D</i>


<i>O</i>



Ta có:


/ /


<i>BB</i> <i>AA</i>


<i>AA</i> <i>ACC A</i>


  <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

,

,

,

 

1


<i>d BB AC</i>  <i>d BB ACC A</i>   <i>d B ACC A</i> 


  



.
<i>Gọi O là tâm của hình vng ABCD </i><i>BO</i><i>AC</i>.


Mà <i>BO</i> <i>AA AA</i>



<i>ABCD</i>

nên <i>BO</i>

<i>ACC A</i> 

<i>d B ACC A</i>

,

 

<i>BO</i>

 

2 .
<i>Hình vng ABCD cạnh bằng a</i>

 



2


2 3


2 2


<i>BD</i> <i>a</i>


<i>BD a</i> <i>BO</i>


    


.


Từ

 

1 ,

 

2 và

 

3  Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>BB và AC bằng </i>
2
2


<i>a</i>


.


<b>Câu 71.</b> <b>[1H3-5.4-2] (Nguyễn Khuyến)</b><i>Cho tứ diện đêu ABCD cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường</i>
<i>thẳng AB và CD bằng</i>



<b>A. </b>
3


.
2
<i>a</i>


<b>B. </b>
2


.
2
<i>a</i>


<b>C. </b>
3


.
3
<i>a</i>


<b>D. </b><i>a</i><b><sub>. </sub></b>


<b>Lời giải</b>


<i><b>F : dacphienkhao</b></i>


<b>Chọn B. </b>



<i>Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. </i>


Khi đó:









<i>MN</i> <i>CD</i> <i>do MC MD</i>


<i>MN</i> <i>AB</i> <i>do NA NB</i>


 





 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> . </sub>


<i>Suy ra MN là đoạn vng góc chung của AB và CD. </i>


Hay <i>d AB CD</i>

;

<i>MN</i>  <i>BN</i>2<i>BM</i>2


2 <sub>2</sub>


3 2



2 2 2


  <sub> </sub>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> 
 


 


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


.


<b>Câu 72.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chuyên Vinh Lần 2) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thang</i>
<i>vng tại A và B với AB BC a</i>  , <i>AD</i>2<i>a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a</i> .
<i>Tinh theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD . </i>


<b>A.</b>
6
6
<i>a</i>


. <b>B.</b>


6
2
<i>a</i>


. <b>C.</b>



6
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
3
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Thanh Vân; Fb: Thanh Van </b></i>


<b>Chọn C</b>


<i>M</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

Trong mp

<i>ABCD</i>

<i>, qua D kẻ đường thẳng song song với AC , cắt đường thẳng AB , BC lần</i>
<i>lượt tại E , K .</i>


Ta có <i>CK AD AC DK</i>// , //  <i>ACKD là hình bình hành </i> <i>CK</i> <i>AD</i>2<i>a</i>


//


<i>AD BK</i> 


2 2



3 3


<i>AE</i> <i>AD</i> <i>a</i>


<i>BE</i>  <i>BK</i>  <i>a</i> 


1
3
<i>AB</i>
<i>BE</i>


 


3


<i>BE</i> <i>a</i>


  <sub>,</sub><i>AE</i>2<i>a</i><sub>.</sub>


//


<i>AC DE </i><i>AC</i>//

<i>SDE</i>



,

,

,



<i>d AC SD</i> <i>d AC SDE</i> <i>d A SDE</i> <i>h</i>


   



<i>SA , AD , AE đơi một vng góc nên SADE là tứ diện vuông đỉnh A , vì vậy</i>


2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1


4 4


<i>h</i>  <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>AE</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


6
3
<i>a</i>
<i>h</i>
 


.


<b>Câu 73.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chuyên Vinh Lần 2) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thang</i>
<i>vng tại A và B với AB BC a</i>  , <i>AD</i>2<i>a, SA vng góc với mặt phẳng đáy. Biết</i>
<i>khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD bằng </i>


6
3
<i>a</i>


. Thể tich khối chóp .<i>S ABCD bằng</i>


<b>A.</b>



3


3
<i>a</i>


. <b>B.</b>


3


3
3


<i>a</i>


. <b>C.</b>


3


2
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3


2
2
<i>a</i>


.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Thanh Vân; Fb: Thanh Van </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Trong mp

<i>ABCD</i>

<i>, qua D kẻ đường thẳng song song với AC , cắt đường thẳng AB , BC lần</i>
<i>lượt tại E , K .</i>


Ta có <i>CK AD AC DK</i>// , //  <i>ACKD là hình bình hành </i> <i>CK</i> <i>AD</i>2<i>a</i>


//


<i>AD BK</i> 


2 2


3 3


<i>AE</i> <i>AD</i> <i>a</i>


<i>BE</i>  <i>BK</i>  <i>a</i> 


1
3
<i>AB</i>
<i>BE</i>


 


3



<i>BE</i> <i>a</i>


  <sub>,</sub><i>AE</i>2<i>a</i><sub>.</sub>


Ta có: <i>AC DE </i>// <i>AC</i>//

<i>SDE</i>



,

,

,



<i>d AC SD</i> <i>d AC SDE</i> <i>d A SDE</i> <i>h</i>


   


<i>SA , AD , AE đơi một vng góc nên SADE là tứ diện vuông đỉnh A , vì vậy</i>


2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 9 1 1 1


6 4 4 <i>SA a</i>


<i>h</i>  <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>AE</i>  <i>a</i> <i>SA</i>  <i>a</i>  <i>a</i>   <sub>.</sub>


Suy ra



3
.


1 1


. . . 2



3 2 2


<i>S ABCD</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>a</i> <i>a a</i> <i>a</i> 


.


<b>Câu 74.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chuyên Vinh Lần 2) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thang</i>
<i>vng tại A và B với AB BC a</i>  , <i>AD</i>2<i>a, SB vng góc với mặt phẳng đáy và SB</i>3<i>a</i>
<i>. Tinh theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD .</i>


<b>A.</b>
3
3
<i>a</i>


. <b>B.</b>


3
3
<i>a</i>


. <b>C.</b>


2 3
3



<i>a</i>


. <b>D. </b>


2
2
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Thanh Vân; Fb: Thanh Van </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Trong mp

<i>ABCD</i>

<i>, qua D kẻ đường thẳng song song với AC , cắt đường thẳng AB , BC lần</i>
<i>lượt tại E , K .</i>


Ta có <i>CK AD AC DK</i>// , //  <i>ACKD là hình bình hành </i> <i>CK</i> <i>AD</i>2<i>a</i>


//


<i>AD BK</i> 


2 2


3 3


<i>AE</i> <i>AD</i> <i>a</i>


<i>BE</i>  <i>BK</i>  <i>a</i> 



1
3
<i>AB</i>
<i>BE</i>


 


3


<i>BE</i> <i>a BK</i>


   <sub>.</sub>


Ta có: <i>AC DE </i>// <i>AC</i>//

<i>SDE</i>



,

,

,

2

,

2


3 3


<i>d AC SD</i> <i>d AC SDE</i> <i>d A SDE</i> <i>d B SDE</i> <i>h</i>


    


<i>SBEK là tứ diện vuông đỉnh B </i> 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1


9 9 9



<i>h</i> <i>BS</i> <i>BE</i> <i>BK</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


      


2 3


3 ,


3
<i>a</i>


<i>h a</i> <i>d AC SD</i>


   




<b>Câu 75.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Cầu Giấy Hà Nội 2019 Lần 1) </b>Cho hình lăng trụ <i>ABC A B C</i>.   <b> có</b>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AA</i><i>a</i><sub>; </sub><i>BAC</i>120<sub> , </sub><i>BAA</i><sub>  , </sub>90 <i>CAA</i><b><sub>  , </sub></b>60 <i>D</i><b><sub> là điểm thoả mãn </sub></b><i>ABA D</i> <sub> là</sub>
hình bình hành. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AD</i> và <i>BC</i> bằng:


<b>A. </b>
2
2
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
2


<i>a</i>


. <b>C. </b><i>a .</i> <b>D. </b>2


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Đắc Điệp; Fb: Nguyên Đắc Điệp</b></i>


<b>Chọn B</b>


Bài toán này cho lăng trụ <i>ABC A B C</i>.   , nhưng thực tế khi giải chỉ liên quan đến hình chóp
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

A


C


A'


B
D


H


Do <i>AD BA</i>// <i>AD</i>//

<i>BA C</i>

<i>d AD BC</i>

,

<i>d AD BA C</i>

,

<i>d A BA C</i>

,

<i>AH</i> <sub> (</sub><i>H</i> là
hình chiếu của <i>A</i> trên mặt phẳng

<i>BA C</i>

).



Theo đê bài ta dễ dàng tinh được: <i>CA</i> <i>a</i>, <i>A B a</i>  2, <i>BC a</i> 3 từ đó dễ thấy <i>BCA</i>
<i>vng tại A .</i>


Mặt khác ta có <i>AHC</i> <i>AHB</i> <i>AHA</i><sub> (cạnh huyên - cạnh góc vng), suy ra</sub>
<i>HA HB HC</i>  <sub>, từ đó ta có </sub><i>H</i><sub> là trung điểm của </sub><i>BC</i><sub>, suy ra </sub>


1 3


2 2


<i>a</i>
<i>AH</i>  <i>BC</i>


.


<b>Câu 76.</b> <b>[1H3-5.4-3] (KỸ-NĂNG-GIẢI-TOÁN-HƯỚNG-ĐẾN-THPT-QG) </b>Cho hình chóp tam giác
.


<i>S ABC có đáy ABC là tam giác đêu cạnh a và SBA SCA</i> <sub>  . Biết góc giữa đường thẳng</sub>90


<i>SA và mặt phẳng </i>

<i>ABC</i>

<i> bằng 45 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC là</i>
<b>A. </b>


2 51


17 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


2 13


13 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>



2 7


7 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


39
13 <i>a</i><sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Vũ Danh Được; Fb: Danh Được Vũ </b></i>


<b>Chọn A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Gọi ,<i>E I lần lượt là trung điểm của ,SA BD .</i>


<i>Tam giác SBA vuông tại B<sub>, tam giác SCA vuông tại </sub>A<sub> nên EA EB EC</sub></i>  <sub>.</sub>
<i>Lại có tam giác ABC đêu, G là trọng tâm tam giác ABC nên EG</i>

<i>ABC</i>

.
<i>Dễ thấy G là trung điểm của AH</i> <i>EG</i> // <i>SH</i><i>SH</i> 

<i>ABC</i>

.


Ta có


2 3 3


.


3 2 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AG</i> 



,



<sub>,</sub> <sub></sub> <sub>45</sub> 3


3
<i>a</i>
<i>SA ABC</i> <i>SAH</i>   <i>EG</i> <i>AG</i>


.
2 3


2


3
<i>a</i>
<i>SH</i>  <i>EG</i>


.


<i>Vì AC // </i>

<i>SBD</i>

nên <i>d AC SB</i>

,

<i>d AC SBD</i>

,

<i>d C SBD</i>

,

3<i>d H SBD</i>

,

.
<i>Trong tam giác SHI , kẻ HK</i><i>SI</i><i>HK</i> 

<i>SBD</i>

<i>d H SBD</i>

,

<i>HK</i>.


Ta có


1 3 3


.


3 2 6



<i>a</i> <i>a</i>


<i>HI</i>  


.


2 2 2 2 2 2


1 1 1 3 12 51 2


4 4 51


<i>a</i>
<i>HK</i>


<i>HK</i>  <i>SH</i> <i>HI</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>   <sub>.</sub>


Suy ra



6 6 51 2 51
,


51 17
51


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d AC SB</i>   



.


<b>Câu 77.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chuyên Hà Nội Lần1) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng</i>
cạnh .<i>a Tam giác SAB đêu và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng </i>

<i>ABCD</i>

.
<i>Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SD là</i>


<b>A. </b><i>a .</i> <b>B. </b>


3
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


2
2
<i>a</i>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B</b>


<i>a</i>
<i>H</i>



<i>M</i>


<i>C</i>


<i>A</i> <i>D</i>


<i>B</i>


<i>S</i>


Gọi <i>M H lần lượt là trung điểm của , .</i>, <i>AB SA</i>


<i>Khi đó SM</i>  <i>AB</i> mà

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i>SM</i> 

<i>ABCD</i>


<i>Tam giác SAB đêu nên BH</i> <i>SA</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

Do đó <i>BH</i> 

<i>SAD</i>



Mặt khác ta có <i>BC</i>//

<i>SAD</i>

<i>d BC SD</i>

;

<i>d BC SAD</i>

;

<i>d B SAD</i>

,

<i>BH</i>
Do đó



3
,


2
<i>a</i>
<i>d BC SD</i> <i>BH</i> 


.


<b>Câu 78.</b> <b>[1H3-5.4-3] (CHUYÊN NGUYỄN DU ĐĂK LĂK LẦN X NĂM 2019) </b>Cho hình chóp


.


<i>S ABC có đáy ABC là tam giác đêu cạnh a</i>,<i><sub> hình chiếu vng góc của S xuống mặt phẳng</sub></i>


<i>ABC</i>



trùng với trung điểm của <i>AB Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng </i>.

<i>SAC</i>

<i>SBC</i>

bằng


0


60 . Tinh khoảng cách giữa <i>AB<sub> và SC .</sub></i>


<b>A. </b>
3


.
2
<i>a</i>


<b>B. </b>
3


.
4
<i>a</i>


<b>C. </b>
2


.


4
<i>a</i>


<b>D. </b>
3


.
6
<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Trọng Nghĩa; Fb: Nghĩa Nguyên</b></i>
<b>Chọn D</b>


H
A


B


C
S


K


Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm của </sub><i>AB </i>, <i>K</i><sub> là hình chiếu của </sub><i>H</i><sub> lên </sub><i>SC</i>.


Ta có <i>SC</i> 

<i>ABK</i>

. Giao tuyến của

<i>ABK</i>

với các mặt phẳng

<i>SAC</i>

<i>SBC</i>

lần lượt là <i>AK</i><sub> và</sub>
<i>BK</i> <sub>. Do đó góc giữa hai mặt phẳng </sub>

<i>SAC</i>

<sub> và </sub>

<i>SBC</i>

<sub>bằng góc giữa hai đường thẳng </sub><i>AK</i><sub> và</sub>
<i>BK</i> <sub>.</sub>


Ta có <i>HK</i><sub> là đoạn vng góc chung của </sub><i>AB<sub> và SC . Suy ra </sub>d AB SC</i>

,

 <i>HK</i>.
Trường hợp 1: <i>AKB</i>600


Tam giác <i>AKB</i><sub> cân tại </sub><i>K</i> <i>HKB</i>300 


0 3


tan 30 .


2
<i>HB</i>


<i>HK</i> <i>a</i>


<i>HK</i>


  


Trường hợp này khơng thỏa mãn vì


3
.
2


<i>HC</i> <i>a</i>


Trường hợp 2: <i>AKB</i>120 .0


Tam giác <i>AKB</i><sub> cân tại </sub><i>K</i> <i>HKB</i>600 



0 3


tan 60 .


6
<i>HB</i>


<i>HK</i> <i>a</i>


<i>HK</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>Câu 79.</b> <b>[1H3-5.4-3] (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 2019 – LẦN 1) </b>Cho hình chóp
.


<i>S ABCD có đáy là hình vng cạnh a</i><sub>, cạnh bên </sub>


17
2
<i>a</i>
<i>SD</i>


<i>. Hình chiếu vng góc của S</i>
lên mặt phẳng

<i>ABCD</i>

là trung điểm <i>H</i><sub> của đoạn thẳng </sub><i>AB</i><sub>. Gọi </sub><i>E</i><sub> là trung điểm của </sub><i>AD</i><sub>.</sub>
Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>HE<sub> và SB </sub></i>


<b>A. </b>
3


3
<i>a</i>


. <b>B. </b>3


<i>a</i>


. <b>C. </b>


21
7
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
5
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Văn Mộng ; Fb: Nguyên Văn Mộng </b></i>
<i><b>Phản biện: Nguyên Văn Đắc; Fb: Đắc Nguyên</b></i>


<b>Chọn D</b>


Do <i>H</i><sub> và </sub><i>E</i><sub> lần lượt là trung điểm của </sub><i>AB</i><sub> và </sub><i>AD</i><sub> nên </sub><i>HE</i><sub> là đường trung bình của </sub><i>ABD</i>
//



<i>HE</i> <i>BD</i>



Ta có:




//



//


<i>HE</i> <i>SBD</i>


<i>HE</i> <i>SBD</i>


<i>HE</i> <i>BD</i> <i>SBD</i>




 <sub></sub>








Do đó, <i>d HE SB</i>

,

<i>d HE SBD</i>

,

<i>d H SBD</i>

,


<i>Gọi O</i> <i>AC</i><i>BD</i>, <i>I<sub> là trung điểm OB . </sub></i>


Khi đó, <i>HI</i> // <i>OA (do HI<sub> là đường trung bình của OAB</sub></i> <sub>) </sub><i>HI</i> <i>BD</i>



Ta có:








Do
,


<i>BD</i> <i>HI</i>


<i>BD</i> <i>SH</i> <i>SH</i> <i>ABCD</i> <i>BD</i>


<i>BD</i> <i>SHI</i>


<i>HI SH</i> <i>SHI</i>


<i>HI</i> <i>SH</i> <i>H</i>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>








 <sub></sub> <sub></sub>




</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

Ta lại có,


 



,


<i>SHI</i> <i>SBD</i> <i>SI</i>


<i>SHI</i> <i>HK</i> <i>SI</i> <i>K</i>








Trong kẻ tại




<i>HK</i> <i>SBD</i>





Do ú, <i>d H SBD</i>

,

<i>HK</i>
Xét <i>AHD</i><sub> vng tại </sub><i>A</i><sub>, ta có: </sub>


2


2 2 2 5


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>HD</i> <i>AH</i> <i>AD</i>   <sub> </sub> <i>a</i> 


  <sub> </sub>


<i>Xét SHD</i> vng tại <i>H</i><sub>, ta có: </sub>


2 2


2 2 17 5 <sub>3</sub>


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SH</i>  <i>SD</i> <i>HD</i>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <i>a</i>


    <sub> </sub>



<i>Xét SHI</i> vng tại <i>H</i>có <i>HK</i> là đường cao, ta có:


 



2 2 2


2


2
3.


. <sub>4</sub> 3


5
2


3


4
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>SH HI</i> <i>a</i>


<i>HK</i>


<i>SH</i> <i>HI</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>a</i>



  


 <sub></sub> <sub></sub>


  


  <sub> </sub>


Vậy



3
,


5
<i>a</i>
<i>d HE SB</i> <i>HK</i> 


<b>Câu 80.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Nam Tiền Hải Thái Bình Lần1) (Nam Tiền Hải Thái Bình Lần1) </b>Cho lăng trụ
đêu <i>ABC A B C</i>.    có tất cả các cạnh đêu bằng <i>a</i>. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AC</i> và


<i>BB</i><sub> bằng</sub>


<b>A.</b>
5
3


<i>a</i>


. <b>B.</b>



3
2


<i>a</i>


. <b>C.</b> 5


<i>a</i>


. <b>D.</b>


2
5


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hồ Xuân Dũng;Fb:Dũng Hồ Xuân</b></i>


<b>Chọn B</b>


Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm của </sub><i>AC</i> <i>BH</i> <i>AC</i>

 

1 <sub> . </sub>
Ta có <i>BB</i>

<i>ABC</i>

<i>BB</i><i>BH</i>

 

2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

Vậy



3


,


2


<i>a</i>
<i>d AC BB</i> <i>BH</i> 


.


<b>Câu 81.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA LẦN 2 NĂM 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy</i>


<i>ABC là tam giác đêu cạnh bằng a , SA</i>

<i>ABC</i>

<i>, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng</i>


<i>ABC</i>



<i> bằng 30 . Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC .</i>


<b>A. </b>
39
13
<i>a</i>
. <b>B. </b>
3
13
<i>a</i>
. <b>C. </b>
2
13
<i>a</i>
. <b>D. </b>


39
3
<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Trường An; Fb: Trường An Nguyên</b></i>


<b>Chọn A</b>


Trong mặt phẳng

<i>ABC</i>

<i>, kẻ đường thẳng d đi qua B và / /d</i> <i>AC .</i>
Trong mặt phẳng

<i>ABC</i>

<i>, kẻ AD tại D và kẻ BH ACd</i>  <i> tại H . </i>
Trong mặt phẳng

<i>SAD</i>

<i>, kẻ AE</i><i>SD tại E .</i>


Ta có:




/ /
/ /
<i>AC BD</i>
<i>AC</i> <i>SBD</i>
<i>BD</i> <i>SBD</i>
<sub></sub>


 <sub></sub> <i>d AC SB</i>

,

<i>d AC SBD</i>

,

<i>d A SBD</i>

,

<sub>.</sub>
Ta có:





<i>BD</i> <i>AD</i>


<i>BD</i> <i>SAD</i> <i>BD</i> <i>AE</i>


<i>BD</i> <i>SA</i>
 
   

 <sub></sub> <sub>.</sub>

,


<i>AE</i> <i>BD</i>


<i>AE</i> <i>SBD</i> <i>d A SBD</i> <i>AE</i>


<i>AE</i> <i>SD</i>
 
   

 <sub></sub> <sub>.</sub>
3
2
<i>a</i>
<i>AD BH</i> 


<i> (do BH là đường cao trong tam giác ABC đêu cạnh bằng a )</i>


<i>Xét tam giác SAC vuông tại </i>

<i>A</i>

:


 3



.tan .tan 30
3


<i>a</i>


<i>SA AC</i> <i>SCA a</i>  


.


<i>Xét tam giác SAD vuông tại A : </i> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 3 4 13 39


3 3 13


<i>a</i>
<i>AE</i>


<i>AE</i> <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>   <sub>.</sub>


Vậy



39
,


13


<i>a</i>


<i>d SB AC</i> 



.


<b>Câu 82.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Hàm Rồng ) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD là hình vng cạnh a .</i>
Cạnh bên <i>SA</i> vng góc với đáy

<i>ABCD</i>

. Góc giữa <i>SC</i> và mặt đáy bằng 45 . Gọi 0 <i>E</i><sub> là</sub>
trung điểm <i>BC</i>. Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>DE</i> và <i>SC</i>.


<b>A. </b>
5
19
<i>a</i>
. <b>B. </b>
38
5
<i>a</i>
. <b>C. </b>
5
5
<i>a</i>
. <b>D. </b>
38
19
<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Thi Mai Hoa, Fb: Mai Hoa.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

Gọi <i>K</i> <i>DE</i><i>AC</i>. Dựng <i>KP</i><sub>// </sub><i>SC</i><sub>, </sub><i>P SA</i> <sub>.</sub>





( ; ) ;( ) ;( )


<i>d DE SC</i> <i>d SC PDE</i> <i>d C PDE</i>


  




1


;( )


2<i>d A PDE</i>




.


Gọi <i>M</i> <sub>là trung điểm </sub><i>CD</i><sub>.</sub>


Theo tinh chất của hình vng ta có: <i>AM</i> <i>DE</i>.
Vậy

<i>PAM</i>

<i>DE</i>nên

<i>PAM</i>

 

 <i>PDE</i>

.
Gọi <i>N</i> <i>DE</i><i>AM</i> . Dựng <i>AH</i> <i>PN</i>, <i>H</i><i>PN</i>.
Khi đó: <i>AH</i> 

<i>PDE</i>

<i>d A PDE</i>

;( )

 <i>AH</i>.
Ta có: <i>AN AM</i>.  <i>AD</i>2


2
5



<i>a</i>
<i>AN</i>


 


.


Từ giả thiết suy ra <i>SCA</i>450nên <i>SC</i>  <i>AC a</i> 2. Mà


2 2 2


3 3


<i>a</i>
<i>AP</i> <i>SA</i>


.


2 2


. 2 38


19


<i>AP AN</i> <i>a</i>


<i>AH</i>


<i>AP</i> <i>AN</i>



  


 <sub>.</sub>


( ; )


<i>d DE SC</i>


 1<sub>2</sub><i>d A PDE</i>

;( )

<sub>2</sub>1<i>AH</i> <i>a</i><sub>19</sub>38<sub>(đvdd).</sub>


<b>Câu 83.</b> <b>[1H3-5.4-3] ( Sở Phú Thọ) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy là hình thoi cạnh </i>D <i>a</i> 2;
 <sub>60</sub>0


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

Khoảng cách giữa đường thẳng <i>MD</i> và <i>AB</i> bằng.


<b>A. </b><i>a</i><b>.</b> <b>B. </b>


21
7
<i>a</i>


. <b>C. </b>


30
5
<i>a</i>


. <b>D. </b><i>3a .</i>
<b>Lời giải</b>



<i><b>Tác giả:Nguyên Hương ; Fb:Huongnguyen </b></i>


<b>Chọn A</b>


Ta có <i>AB</i>//

<i>CDM</i>

<i>d AB CM</i>

;

<i>d AB CDM</i>

;

<i>d A CDM</i>

;

<i>d A SCD</i>

;

.
Gọi <i>I</i> ; <i>H</i> là hình chiếu của <i>A lên CD ; SI .</i>


Do <i>CDA</i>1200 nên <i>I</i> <i> nằm ngoài đoạn CD .</i>




(1)


<i>CI</i> <i>AI</i>


<i>CI</i> <i>SAI</i> <i>CI</i> <i>AH</i>


<i>CI</i> <i>SA</i>





   


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Mà <i>AH</i> <i>SI</i>(2).



</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>



2
0
D


1 3


. . 120


2 2


<i>AC</i>


<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub>  <i>AD CD sin</i> 


.




2


1 <sub>.</sub> 6


2 2


<i>ACD</i>
<i>ACD</i>



<i>S</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>AI CD</i> <i>AI</i>


<i>CD</i>




    


.


Có 2 2 2 2


1 1 1 1


<i>AH a</i>


<i>AH</i>  <i>AS</i>  <i>AI</i> <i>a</i>   <sub>.</sub>


Vậy <i>d AB MD</i>

;

<i>a</i>.


<b>Câu 84.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THPT-Ngơ-Quyền-Hải-Phịng-Lần-2-2018-2019-Thi-24-3-2019) </b>Cho lăng trụ
tam giác đêu <i>ABC A B C</i>.   <sub> có </sub><i>AB</i>  , <i>a</i> <i>AA</i> 2<i>a</i>. Khoảng cách giữa <i>AB<sub> và CC bằng </sub></i>
<b>A. </b>


2 5


5


<i>a</i>


. <b>B. </b><i>a .</i> <b>C. </b><i>a</i> 3. <b>D. </b>


3
2
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phạm Minh Thùy; Fb: Phạm Minh Thùy</b></i>


<b>Chọn D</b>


<i>+ Ta có CC // BB</i><sub> ; </sub><i>BB</i> 

<i>ABB A</i> 

<i><sub> suy ra CC // </sub></i>

<i>ABB A</i> 



Nên <i>d CC AB</i>

; 

 <i>d CC</i>

;

<i>ABB A</i> 

 <i>d C</i>

;

<i>ABB A</i> 

.

 

1


+ Lăng trụ tam giác đêu <i>ABC A B C</i>.    có <i>BB</i> 

<i>ABC</i>

và <i>BB</i>

<i>ABB A</i> 

suy ra


<i>ABB A</i>  

 

<i>ABC</i>



.


<i>+ Kẻ CM</i>  <i>AB</i> suy ra <i>CM</i> 

<i>ABB A</i> 

nên <i>d C</i>

;

<i>ABB A</i> 

<i>CM</i>.

 

2
+ Từ

 

1 và

 

2 ta có <i>d CC AB</i>

;  

<i>CM</i> .


<i>+ Mặt khác tam giác ABC đêu cạnh a có CM là đường cao nên </i>



3
2
<i>a</i>
<i>CM</i>


.


Vậy



3
;


2
<i>a</i>
<i>d CC AB</i>  


.


<b>Câu 85.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Sở Phú Thọ)</b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a</i> ,
 <sub>60 , </sub> <sub>3</sub>


<i>BAD</i>  <i>SA a</i> <sub>, </sub><i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<sub>. </sub><i><sub>M</sub><sub> là trung điểm của SC . Tinh khoảng cách giữa hai</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<b>A. </b>
21
7
<i>a</i>


. <b>B.</b>



30
5
<i>a</i>


. <b>C. </b><i>a</i>. <b>D.</b> <i>3a .</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Quỳnh Giao; Fb: QGiaoDo</b></i>


<b>Chọn B</b>


Vì <i>AB</i> // <i>CD nên AB</i> //

<i>SCD</i>

mà <i>MD</i>

<i>SCD</i>

nên


,

,

,



<i>d AB MD</i> <i>d AB SCD</i> <i>d A SCD</i>


.


Lại có <i>CD</i>

<i>SAD</i>

 

 <i>SAD</i>

 

 <i>SCD</i>

<i>SAD</i>

 

 <i>SCD</i>

<i>SD</i>.
Trong

<i>SAD</i>

kẻ <i>AH</i> <i>SD H</i>

<i>SD</i>

<i>AH</i> 

<i>SCD</i>

.


Vậy <i>d A SCD</i>

;

<i>AH</i> .


<i>Trong SAD</i> vuông tại <i>A</i><sub> có </sub><i>AH</i><sub> là đường cao nên </sub> 2 2 2 2


1 1 1 5


6


<i>AH</i> <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>a</i>
30


6
<i>a</i>
<i>AH</i>


 


.


<b>Câu 86. </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB a</i> , <i>AD</i>2<i>a</i>. Mặt phẳng


<i>SAB</i>



<i>SAC</i>

cùng vng góc với

<i>ABCD</i>

. Gọi <i>H</i><sub> là hình chiếu vng góc của </sub><i>A</i><sub> trên</sub>


<i>SD . Tinh khoảng cách giữa AH<sub> và SC biết AH</sub></i>  .<i>a</i>


<b>A.</b>
73


73 <i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


19


19 <i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


2 73



73 <i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


2 19
19 <i>a</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Quỳnh Giao; Fb: QGiaoDo</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<i>Trong tam giác SAD vng tại A</i><sub> và đường cao </sub><i>AH</i><sub>, ta có</sub>


2 2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1 1 3


4 4


<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AD</i> <i>SA</i>  <i>AH</i> <i>AD</i> <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i> <sub>nên</sub>


2
3
<i>a</i>
<i>SA</i>
.
2


2 2 4 2 4


4


3 3



<i>a</i> <i>a</i>


<i>SD</i> <i>SA</i> <i>AD</i>   <i>a</i> 


.
2
2
2
3
.
4
<i>DH</i> <i>AD</i>


<i>AD</i> <i>DH SD</i>


<i>SD</i> <i>SD</i>


   


.


Kẻ <i>HK SC</i> <i> với K CD</i> , suy ra


3 1


4 3


<i>HK</i> <i>DK</i> <i>DH</i> <i>CK</i>



<i>SC</i>  <i>DC</i>  <i>DS</i>   <i>DK</i>  <sub>.</sub>


Khi đó <i>SC</i>

<i>AHK</i>

nên


1


; ; ; ;


3


<i>d AH SC</i> <i>d SC AHK</i> <i>d C AHK</i>  <i>d D AHK</i>
.


Ta có <i>AC a</i> 5,


19
3


<i>SC a</i>


, nên


3 57


4 4


<i>a</i>
<i>HK</i>  <i>SC</i>


.



Ta cũng có


3 3


4 4


<i>a</i>
<i>DK</i>  <i>DC</i>


nên


2 2 73


4
<i>a</i>
<i>AK</i>  <i>AD</i> <i>DK</i> 


.


 


2 2


2


2 2 2 73 57 <sub>4</sub> <sub>57</sub>


16 16


cos sin



2 . 73 73 73


2. .
4


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>AH</i> <i>AK</i> <i>HK</i>


<i>HAK</i> <i>HAK</i>


<i>AH AK</i> <i>a</i>


<i>a</i>
 
 
    
.
 2


1 1 73 57 57


. .sin . . .


2 2 4 73 8


<i>AHK</i>



<i>a</i>


<i>S</i><sub></sub>  <i>AH AK</i> <i>HAK</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


.


Cũng từ



3 3 3 2 3


; .


4 4 4 3 2


<i>DH</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d H ABCD</i> <i>SA</i>


<i>SD</i>      <sub>.</sub>


2


1 1 3 3


. .2 .


2 2 4 4


<i>ADK</i>



<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i><sub></sub>  <i>AD DK</i>  <i>a</i> 


.


Do đó



2 3


1 1 3 3 3


. ; . .


3 3 4 2 8


<i>DAHK</i> <i>ADK</i>


<i>a a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  <i>S</i><sub></sub> <i>d H ABCD</i>  


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>





3


2



3
3.


3 <sub>8</sub> 3 3 3 19


;


19


57 57


8


<i>DAHK</i>
<i>AHK</i>


<i>a</i>


<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d D AHK</i>
<i>S</i>


<i>a</i>




   



.


Vậy



1 19


; ;


3 19


<i>a</i>
<i>d AH SC</i>  <i>d D AHK</i> 


.
<b>CÁCH 2 [Nguyễn Việt Hải]</b>


Dựng <i>SM</i> / /<i>AH M</i>, <i>AD N CM</i>,  <i>AD</i>
Ta có:


2 <sub>4 3</sub> <sub>3</sub>


3


3 3


<i>AD</i>


<i>HD</i> <i>a</i> <i>SD</i> <i>a</i> <i>SH</i> <i>a</i>


<i>HD</i>



     


Suy ra:


1 2 1


;


3 3 4 4


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AM</i>  <i>AD</i> <i>AN</i>  <i>AB</i>


Ta có: <i>d AH SC</i>

,

<i>d AH SMC</i>

,

<i>d A SMN</i>

,


<i>Vì ASMN tam diện vng tại A</i><sub> ta có: </sub>




2 2 2



2


1 1 1 1 19


,


19



, <i>AS</i> <i>AM</i> <i>AN</i> <i>d A SMN</i> <i>a</i>


<i>d</i> <i>A SMN</i>     


<b>Câu 87.</b> <b>[1H3-5.4-3] (PHÂN TÍCH BL_PT ĐỀ ĐH VINHL3 -2019..) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy
là hình chữ nhật, biết <i>AB</i>2 ,<i>a AD a SA</i> , 3<i>a</i> và <i>SA vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi M</i>
là trung điểm cạnh <i>CD</i>. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>SC và BM bằng</i>


<b>A.</b>
3 3


4


<i>a</i>


. <b>B.</b>


2 3
3


<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
3


<i>a</i>


. <b>D.</b>



3
2


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

Gọi điểm <i>G</i> là trọng tâm <i>BCD, kéo dài tia BM cắt AD tại F , điểm E SA</i> sao cho
<i>SE a</i> <sub>.</sub>


Khi đó theo Định li Talet <i>GE SC</i>// <i>SC</i>//

<i>BEF</i>

.


,

,



<i>d SC BM</i> <i>d SC BEF</i> <i>d C BEF</i>

,

1<sub>2</sub><i>d A BEF</i>

,


.
<i>Xét tứ diện vuông ABEF có </i>




2 2 2 2 2


1 1 1 1 3


4


, <i>AB</i> <i>AE</i> <i>AF</i> <i>a</i>



<i>d A BEF</i>    


 


 



3
,


3


<i>a</i>
<i>d SC BM</i>


 


.
<b>Phân tích</b>


Khi tiếp cận bài tốn hình khơng gian mà có góc tam diện vng, giáo viên thường hướng dẫn
học sinh có 2 hướng:


<i><b>Hướng 1: Gắn hệ trục tọa độ, chọn tọa độ các điểm. Tìm vectơ chỉ phương của các đường</b></i>


thẳng, sử dụng công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.


Chọn hệ tọa độ <i>Oxyz</i> sao cho <i>A O</i> ; <i>B O</i> x nên <i>B</i>

2;0;0

,<i>D Oy</i> nên <i>D</i>

0;1;0

, <i>S Oz</i>
nên <i>S</i>

0;0;3

<i>C</i>

2;1;0

và <i>M</i>

1;1;0

,<i>SC</i>

2;1; 3







; <i>BM</i>  

1;1;0







, 3;3;3


<i>SC BM</i>


 


<sub></sub> <sub></sub>


và <i>SB</i>

2;0; 3





.Vậy


 , 


, . <sub>3</sub>


3
,


<i>SC BM</i>


<i>SC BM SB</i> <i><sub>a</sub></i>



<i>d</i>


<i>SC BM</i>


 


 


 


 


 


  
 


.


<i><b>Hướng 2: Sử dụng các kỹ thuật đổi điểm để đưa vê khoảng cách từ đỉnh tam diện vuông đến</b></i>


mặt phẳng đoạn chắn như đã sử dụng trong bài. Sau đó sử dụng bài toán vê tinh khoảng cách
trong tứ diện sau:


Cho tứ diện <i>OABC</i> có các cặp cạnh <i>OA ,OA ,OC đơi một vng góc. Gọi H là chân đường</i>
vng góc hạ từ <i>O</i> lên mặt phẳng

<i>ABC</i>

. Khi đó


2 2 2 2


1 1 1 1



<i>OH</i> <i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i>


<b>Bài toán tương tự</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>



<b>A. </b>


2 327
79


<i>a</i>


. <b>B. </b>


237
79


<i>a</i>


. <b>C. </b>


2 237
79


<i>a</i>


. <b>D. </b>



5 237
316


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Ngun Tình; Fb: Gia Sư Tồn Tâm </b></i>


<b>Chọn C</b>
<b>Cách 1:</b>



Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm </sub><i>AB</i><sub>.</sub>


<i>SAB</i>

 

 <i>ABC</i>

nên <i>SH</i> 

<i>ABC</i>

.


<i>Chọn hệ trục tọa độ Oxyz , với O H</i> <i>, HB Ox</i> <i>, HC Oy</i> <i>, HS Oz</i> .


Ta có: <i>HC</i> <i>AC</i>2<i>AH</i>2 3<i>a</i>; tan


<i>AH</i>


<i>SH</i> <i>a</i>


<i>ASH</i>


 


.



Khi đó: <i>H</i>

0;0;0

, <i>S</i>

0;0;<i>a</i>

, <i>A a</i>

 3 ;0;0

, <i>B a</i>

3 ;0;0

, <i>C</i>

0;3 ;0<i>a</i>

,


3
0; ;


2 2
<i>a a</i>
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub>,</sub>


9
0; ;


4 4
<i>a a</i>
<i>N </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Suy ra:


3
3 ; ;


2 2
<i>a a</i>
<i>AM</i> <sub> </sub><i>a</i> <sub></sub>



 





,


9
3 ; ;


4 4
<i>a a</i>
<i>BN</i>  <sub></sub> <i>a</i> <sub></sub>


 





, <i>AB</i>

2<i>a</i> 3 ;0;0





,


2 2 2


3 3 3 15 3


, ; ;


4 4 4



<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AM BN</i>  


     


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AM BN là</i>,




3


2


3 3


, . <sub>2 237</sub>


2
,
79
711
,
4
<i>a</i>


<i>AM BN AB</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>d AM BN</i>



<i>a</i>
<i>AM BN</i>
 
 
  
 
 
  
 
.
<b>Cách 2: </b>


Gọi <i>P<sub> là trung điểm của AC , G là trọng tâm tam giác ABC . </sub></i>
Kẻ <i>NK</i>/ /<i>SH , K HC</i> ; <i>EK</i>/ /<i>AC , E BP</i> .


Suy ra: <i>NP</i>/ /<i>AM</i> <i>AM</i>/ /

<i>NPB</i>

<i>d AM BN</i>

,

<i>d M NPB</i>

,

<i>d C NPB</i>

,

.


Ta có: <i>NK</i>/ /<i>SH nên </i>


1


1 4 4


5
4


8


<i>a</i>



<i>NK</i> <i>SH</i>


<i>NK</i> <i>KC</i> <i>CN</i>


<i>GK</i>


<i>SH</i> <i>CH</i> <i>CS</i>


<i>GC</i>
 <sub></sub> <sub></sub>

  <sub>  </sub>
 <sub></sub>
 <sub>.</sub>


<i>EK</i>/ /<i>AC nên </i>


5 5 5 3


8 8 8


<i>EK</i> <i>GK</i> <i>a</i>


<i>EK</i> <i>PC</i>


<i>PC</i>  <i>GC</i>     <sub>.</sub>





2 2 79


8
<i>a</i>
<i>NE</i>  <i>NK</i> <i>EK</i> 


; <i>BP HC</i> 3<i>a</i>.


Vì:




<i>KN</i> <i>BP</i>


<i>BO</i> <i>NPB</i> <i>BP</i> <i>EN</i>


<i>KE</i> <i>BP</i>


   
 <sub></sub>
 <sub>.</sub>


<i>Diện tich tam giác NBP là: </i>


1 3 79


.


2 16



<i>NBP</i>


<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub>  <i>NE BP</i>


.
Thể tich tứ diện .<i>N CPB là:</i>




3


.


1 1 1 1 1 3


, . . .SH. . .PC .a .3a .a 3


3 3 4 2 24 8


<i>N CPB</i> <i>CBP</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>d N ABC</i> <i>S</i><sub></sub>  <i>BP</i>  


.


<i>Khoảng cách từ C đến </i>

<i>NBP</i>

là:




.


3 2 237


,


79
<i>N CPB</i>


<i>NBP</i>


<i>V</i> <i>a</i>


<i>d C NBP</i>


<i>S</i><sub></sub>


 


.


Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AM BN là </i>,


2 237
79
<i>a</i>


.
<b>Cách 3: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

Khi đó:


8



/ / / / , , , ,


5


<i>NP</i> <i>AM</i> <i>AM</i> <i>NPB</i> <i>d AM BN</i> <i>d M NPB</i> <i>d C NPB</i>  <i>d K NPB</i>


.


Ta có:



,


<i>KI</i> <i>NE</i>


<i>KI</i> <i>NPB</i> <i>d K NPB</i> <i>KI</i>


<i>KI</i> <i>BP</i>





   


 <sub></sub>



 <sub>.</sub>


Suy ra:



8


/ / / / ,


5


<i>NP</i> <i>AM</i> <i>AM</i> <i>NPB</i> <i>d AM BN</i>  <i>KI</i>


.
<i>Trong tam giác vuông NKE ta có:</i>




2 2 2 2


1 1 1 1264 5 237 2 237


,


75 316 79


<i>a</i> <i>a</i>


<i>KI</i> <i>d AM BN</i>


<i>KI</i>  <i>KN</i> <i>KE</i>  <i>a</i>     <sub>.</sub>



<b>Câu 89.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chun Thái Ngun) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD<sub> có đáy là hình vng tâm O</sub></i>
cạnh <i>a</i>.<i> Cạnh bên SA vng góc với đáy và SBD</i> 60 .0 Tinh khoảng cách giữa <i>SO và AB</i>


<b>A. </b>
5


.
2
<i>a</i>


<b>B. </b>
2


.
2
<i>a</i>


<b>C. </b>
2


.
5
<i>a</i>


<b>D</b>
<b> . </b>


5
.


5
<i>a</i>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Dương Hà Hải; Fb: Dương Hà Hải.</b></i>


<b>Chọn D.</b>


Gọi ,<i>I J</i> lần lượt là trung điểm của <i>BC AD </i>; .
<i>Gọi K</i> <i><sub> là hình chiếu vng góc của A trên .</sub>SJ </i>
Do <i>AB IJ nên </i>/ / <i>AB</i>/ /(<i>SIJ </i>).


Khi đó ta có (<i>d AB SO</i>, )<i>d AB SJI</i>( ,( ))<i>d A SJI</i>( ,( )).<sub> </sub>


Ta có


( ) (1),


<i>IJ</i> <i>AD</i>


<i>JI</i> <i>SAD</i>


<i>IJ</i> <i>SA</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub> </sub> ( (1) ( ).


<i>AK</i> <i>SJ</i>



<i>AK</i> <i>SIJ</i>


<i>AK</i> <i>JI theo</i>


 <sub></sub> <sub></sub>




 <sub></sub>


Vậy, <i>d AB SO</i>( , )<i>AK</i>.


<i>Từ giả thiết ta có SBD</i> cân tại ,<i>S hơn nữa </i><i>SBD</i>600<i> nên SBD</i> là tam giác đêu. Do đó


2 2


2 .


<i>SB SD BD a</i>   <i>SA</i> <i>SB</i> <i>AB</i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

2


2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 5 5


.
5
2



<i>a</i>
<i>AK</i>


<i>AK</i>  <i>AJ</i>  <i>AS</i> <sub> </sub><i><sub>a</sub></i> <i>a</i>  <i>a</i>  


 
 
Vậy
5
( , ) .
5
<i>a</i>
<i>d AB SO</i> 


<b>Câu 90.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Sở Ninh Bình Lần1) </b>Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có tam giác <i>ABC</i> vng tại <i>B</i><sub>,</sub>
 <sub>60</sub>


<i>C</i><sub>  , </sub><i>AC</i>2<sub>, </sub><i>SA</i>

<i>ABC</i>

<sub>, </sub><i>SA</i>1<sub>. Gọi </sub><i>M</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>AB</i><sub>. Khoảng cách </sub><i>d</i><sub> giữa</sub>
<i>SM</i> <sub> và </sub><i>BC</i><sub> là</sub>


<b>A. </b>
21
7
<i>d</i> 
. <b>B. </b>
1
2
7
2


<i>d</i> 
. <b>C.</b>
1
3
2
<i>d</i>
. <b>D.</b>
1
2
3
2
<i>d</i> 
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Lê Vũ Hải ; Fb:Vũ Hải Lê</b></i>


<b>Chọn A</b>
Ta có


,
<i>SA</i>
<i>AB</i>
<i>SAB</i>
<i>SA AB</i> <i>SAB</i>


<i>SA</i> <i>A</i>
<i>BC</i>
<i>BC</i>
<i>B</i>


<i>B</i>
<i>C</i>
<i>A</i>


 





   <sub>.</sub>


Trong

<i>SAB</i>

, dựng <i>BH</i> <i>SM</i> và cắt <i>SM</i> ở <i>H</i><sub>.</sub>
Ta có


,

.


<i>BH</i> <i>SM</i>


<i>d SM BC</i> <i>BH</i> <i>d</i> <i>BH</i>


<i>BH</i> <i>BC</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>



 <sub></sub>


Ta có

 

1


<i>BH</i> <i>BM</i> <i>SA BM</i>


<i>BMH</i> <i>SMA</i> <i>BH</i>


<i>SA</i> <i>SM</i> <i>SM</i>




 ∽    


.


Xét <i>ABC</i> vuông tại <i>B</i><sub> có </sub> 


0


sin<i>B</i> <i>A</i> <i>AB</i> <i>AB</i> sin 60 2 3
<i>AC</i>


<i>C</i>     


.
3
2
<i>AM</i> <i>BM</i>
  
.


Xét <i>SAM</i> vng ở <i>A</i> có



2


2 2 2 2 3 7


2


7


.


4 2


1


<i>SM</i> <i>SA</i> <i>AM</i> <sub>  </sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <i>SM</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

Thế vào

 

1 , ta có


3


1 <sub>3</sub> <sub>21</sub>


2 <sub>.</sub>


7


7 7


2


<i>SA BM</i>
<i>BH</i>


<i>SM</i>





   


<i><b>Cách 2: (Nguyên Văn Thinh)</b></i>


<i>Nhận xét: Các dạng tốn về khoảng cách nếu có thể thì nên sử dụng các quan hệ song song và </i>
<i>tỉ lệ để đưa về tính khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp.</i>


Gọi <i>N</i> là trung điểm của <i>AC</i>.


Ta có <i>BC</i>//

<i>SMN</i>

<i>d BC SM</i>

,

<i>d BC SMN</i>

,

<i>d B SMN</i>

,

<i>d A SMN</i>

,

.
<i>Kẻ AH SM</i> , <i>H</i><i>SM</i> , ta có <i>AH</i>

<i>SMN</i>

<i>d A SMN</i>

,

<i>AH</i> .


Ta có <i>AB AC</i> .sin<i>C</i> 2.sin 60  3


3
2


<i>AM</i>


 


.



Xét tam giác <i>SAM</i> vng tại <i>A</i> có <i>AH</i> là đường cao, suy ra 2 2


. 21


7


<i>SA AM</i>
<i>AH</i>


<i>SA</i> <i>AM</i>


 


 <sub>.</sub>


Vậy



21
,


7


<i>d BC SM</i> 


.
<i><b></b></i>


<b>Câu 91.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THPT-n-Mơ-A-Ninh-Bình-2018-2019-Thi-tháng-4) </b>Cho lăng trụ đứng tam
giác <i>ABC A B C</i>.   <sub> có đáy là một tam giác vng cân tại </sub><i>B<sub>, AB BC a</sub></i>  , <i>AA</i> <i>a</i> 2<sub>. </sub><i>M</i> <sub> là</sub>


trung điểm <i>BC</i><sub>. Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng </sub><i>AM</i> <i><sub> và </sub>B C</i> <i><sub>.</sub></i>


<b>A. </b> 7


<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


2
5


<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a</i> 3.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phạm Lê; Fb: Lê phạm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<i>Gọi N là trung điểm BB</i><sub>.</sub>


Theo tinh chất đường trung bình ta có <i>MN</i>/ /<i>B C</i> . Suy ra <i>B C</i> / /

<i>AMN</i>

.


;

;

;

;




<i>d B C AM</i> <i>d B C AMN</i> <i>d C AMN</i> <i>d B AMN</i>


   


.
<i>Dựng BK</i><i>AM</i> và <i>BH</i><i>NK</i>

 

1 .


 



2


<i>BK AM</i>


<i>AM</i> <i>BB K</i> <i>AM BH</i>


<i>BB</i> <i>AM</i>




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Từ

 

1 và

 

2 suy ra <i>BH</i>

<i>AMN</i>

<i>d B C AM</i>

 ;

<i>d B AMN</i>

;

<i>BH</i>.


Xét tam giác vuông <i>ABM</i> <sub> có </sub>


2 2 2



2


.


. <sub>2</sub>


5
4
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>BA BM</i> <i>a</i>


<i>BK</i>


<i>BA</i> <i>BM</i> <i>a</i>


<i>a</i>


  


 <sub></sub>


.


Xét tam giác vng <i>NBK</i><sub> có </sub>


2 2 2 2



.


. 5 2


7


5 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>BK BN</i> <i>a</i>


<i>BH</i>


<i>BK</i> <i>BN</i> <i>a</i> <i>a</i>


  


 <sub></sub>


.


Vậy


;


7


<i>a</i>
<i>d B C AM</i> 



</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Ta có: <i>B</i>

0;0;0

, <i>A a</i>

;0;0

, <i>C</i>

0; ;0<i>a</i>

, <i>B</i>

0;0;<i>a</i> 2

.
Vì <i>M</i> <i><sub> là trung điểm của BC nên </sub></i> 0; ;02


<i>a</i>
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> .</sub>
Suy ra: <i>B C</i> 

0; ;<i>a</i> <i>a</i> 2



uuur


,


; ;0
2


<i>a</i>
<i>AM</i>  <sub></sub> <i>a</i> <sub></sub>


 


uuur


.


Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AM</i> <i><sub> và </sub>B C</i> <sub>: </sub>


,

, .


7


,


uuur uuur uuur
uuur uuur


<i>AM B C AC</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>d B C AM</i>


<i>AM B C</i>


 <sub></sub> 


 


  


 <sub></sub> 


  <sub>.</sub>


<b>Câu 92.</b> <b>[1H3-5.4-3] (SƠ GDĐT KIÊN GIANG 2019)</b> Cho hình chóp <i>S.ABCD</i> có đáy là hình
<i>thang vng tại A và B , AB</i> <i>AD a</i> , <i>BC</i> 2<i>a</i>. Cạnh bên <i>SB</i> vng góc với đáy và


7


<i>SB a</i> <i><sub>, M là trung điểm của cạnh </sub>BC</i><sub>(tham khảo hình vẽ bên). Tinh khoảng cách </sub><i>d</i><sub> giữa</sub>
<i>hai đường thẳng AM</i> và <i>SC</i>.


<b>A. </b>



14
3
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>B. </b>


3 14
2
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>C. </b>


3 7
7
<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>D. </b>


14
6
<i>a</i>
<i>d</i> 


.
<b>Lời giải</b>



<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Trang ; Fb: Trang Nguyen</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

Kẻ <i>MI / / SC</i><i> I là trung điểm của SB</i>. Suy ra




<i>d AM ,SC</i> <i>d ( AMI ),SC</i> <i>d S,( AMI )</i> <i>d B,( AMI )</i> <sub>.</sub>


Theo giả thiết suy ra: <i>BM</i> <i>a</i>, <i>AB</i> <i>AD a</i> và <i>ABCDlà hình thang vng tại A và B nên</i>


<i>ABMD là hình vng. Gọi O là giao của 2 đường chéo BD và AM .</i>


Ta có:


<i>BO</i> <i>AM</i>


<i>SB</i> <i>AM</i> <i>BI</i> <i>AM</i>


 





   <sub></sub> <i>AM</i> 

<i>BOI</i>

<sub>. </sub>


Trong

<i>BOI</i>

:




<i>BE</i> <i>OI</i>



<i>BE</i> <i>AMI</i>


<i>BE</i> <i>AM</i>





 


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Suy ra: <i>d B,( AMI )</i>

<i>BE</i>.
Ta có:


1 7


2 2


<i>a</i>
<i>BI</i>  <i>SB</i>


,


1 1


2



2 2


<i>BO</i> <i>BD</i> <i>a</i>


.


Trong tam giác vuông <i>BOI</i>: 2 2 2 2


1 1 1 36 14


14 6


<i>a</i>
<i>BE</i>


<i>BE</i>  <i>BI</i>  <i>BO</i>  <i>a</i>   <sub>.</sub>


Nên



14
6
<i>a</i>
<i>d B,( AMI )</i> <i>BE</i>


.


Vậy <i>d AM ,SC</i>



14
6


<i>a</i>
<i>d</i> 


.


<b>Câu 93.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THĂNG LONG HN LẦN 2 NĂM 2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy</i>


<i>ABCD là hình vng tâm O cạnh bằng 2a . Hình chiếu của S trên mặt đáy là trung điểm H</i>


<i>của OA ; góc giữa hai mặt phẳng (SCD và </i>)

<i>ABCD</i>

bằng 45. Tinh khoảng cách giữa hai
<i>đường thẳng AB và SC .</i>


<b>A. </b><i>a</i> 6. <b>B. </b><i>a</i> 2. <b>C. </b>


3 2
2


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3 2
4


<i>a</i>


<b>.</b>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Tất Trinh; Fb: Nguyên Tất Trinh</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

Ta có



4


/ / / / ( , ) ( ,( )) ( ,( ))


3


   


<i>AB CD</i> <i>AB</i> <i>SCD</i> <i>d AB SC</i> <i>d A SCD</i> <i>d H SCD</i>



Kẻ <i>HK</i>/ / A<i>D , suy ra HK</i> <i>CD . </i>((<i>SCD ABCD</i>),( ))<i>SKH</i>  45 .


Ta có


( ) ( ) ( )





   


 <sub></sub>


<i>CD</i> <i>HK</i>



<i>CD</i> <i>SHK</i> <i>SCD</i> <i>SHK</i>


<i>CD SH</i> <sub> .</sub>


Kẻ <i>HL</i><i>SK tại L, suy ra ( ,(d H SCD</i>)) HL .


3 3 3 3


.2


4 4 4 2


     


<i>HK</i> <i>CH</i> <i>a</i>


<i>HK</i> <i>AD</i> <i>a</i>


<i>AD</i> <i>CA</i>


Tam giác HKL vng tại L có


0 3 2 3 2


sin 45 .


2 2 4


  <i>a</i>  <i>a</i>



<i>HL HK</i>


.


Suy ra


4 3 2


( , ) . 2


3 4


 <i>a</i> 


<i>d AB SC</i> <i>a</i>


.


<b>Câu 94.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THPT PHỤ DỰC – THÁI BÌNH) </b>Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>.    có
cạnh <i>AB</i>2<i>a</i>, <i>AD</i><i>AA</i><i>a</i> (tham khảo hình vẽ bên).


<i>Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và AD bằng</i>


<b>A. </b><i>a</i>. <b>B. </b>


2
3


<i>a</i>



. <b>C. </b><i>a</i> 3. <b>D. </b>2


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Mã Văn Tn; Fb: Tn Mã</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Xét hình chóp tứ giác <i>B AA D D</i>.   <i>, có đáy AA D D</i>  là hình vng cạnh <i>a</i>, cạnh bên




<i>AB</i> <i>AA D D</i>  <sub>. Gọi </sub><i><sub>O</sub><sub> là tâm của hình vng AA D D</sub></i><sub>  .</sub>


Dựng hình vng <i>AODE</i> cạnh
2
2
<i>a</i>


<i>, trong ABE</i> <i> vuông tại A dựng AH</i> <i>BE</i>

 

1 .
Ta có:




 

2


<i>DE</i> <i>ABE</i>


<i>DE</i> <i>AE</i>



<i>DE</i> <i>AH</i>


<i>DE</i> <i>AB</i> <i>AH</i> <i>ABE</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> 




 <sub></sub> <sub>.</sub>


Từ

 

1 và

 

2 suy ra <i>AH</i> 

<i>BDE</i>

.


Theo cách dựng thì <i>AD</i>//

<i>BDE</i>

nên <i>d AD BD</i>

,

<i>d AD BDE</i>

,

 <i>AH</i> .
<i>Trong tam giác ABE vuông tại A có: </i>


2
2


2 2 2 2


1 1 1 9 4 2


4 9 3


<i>a</i> <i>a</i>



<i>AH</i> <i>AH</i>


<i>AH</i>  <i>AB</i>  <i>AE</i>  <i>a</i>     <sub>.</sub>


<b>Cách 2:</b>


,

,

,

,

.


<i>d BD AD</i> <i>d AD DBC</i>  <i>d A DBC</i> <i>d C DBC</i> <i>h</i>


Xét tứ diện

<i>CDBC</i>

có 2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1 9 2


3


4 4


<i>a</i>
<i>h</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

Vậy khoảng cách giữa <i>BD và AD bằng </i>
2


3


<i>a</i>


.



<b>Câu 95.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THTT lần5) Cho hình chóp </b> <i>S ABCD</i>. , có đáy là hình chữ nhật, <i>AD</i>2<i>a</i>,
<i>AB a</i> <sub>, </sub><i>SA</i> <sub>vuông góc với mặt phẳng đáy và </sub><i>SA a</i> <sub>. </sub><sub>Gọi </sub><i>M N</i>, <sub> lần lượt là trung điểm của</sub>
<i>SD</i> <sub>và </sub><i>BC</i><sub>. Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng </sub><i>SC</i><sub> và </sub><i>MN</i><sub>.</sub>


<b>A. </b>
21
12
<i>a</i>


. <b>B. </b>


21
24
<i>a</i>


<b>C. </b>
21
7
<i>a</i>


<b>D. </b>
21
21
<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Cao Văn Tùng, Fb: Cao Tung</b></i>



<b>Chọn D</b>


Đặt hệ tọa độ như hình khi đó ta có tọa độ các điểm như sau: <i>A</i>

0;0;0

; <i>B a</i>

;0;0

;


0;2 ;0



<i>D</i> <i>a</i> <sub>; </sub><i>C a a</i>

;2 ;0

<sub>; </sub><i>S</i>

0;0;<i>a</i>

<sub>; trung điểm </sub> 0; ;<sub>2</sub>


<i>a</i>
<i>M</i><sub></sub> <i>a</i> <sub></sub>


 <sub>; </sub><i>N a a</i>

; ;0

<sub>.</sub>
Vectơ <i>SC</i>

<i>a a a</i>;2 ;






;


;0;
2
<i>a</i>
<i>MN</i> <sub></sub><i>a</i>  <sub></sub>


 





; <i>NC</i>

0; ;0<i>a</i>






;


2


2 2


, ; ; 2


2


<i>a</i>


<i>SC MN</i>  <i>a</i> <i>a</i> 


    <sub></sub>  <sub></sub>
 <sub> </sub> <sub></sub>
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>SC</i> và <i>MN</i> là




2


, <sub>2</sub>


;


1


, <sub>1</sub> <sub>4</sub>



4


<i>a</i>
<i>SC MN NC</i>


<i>d SC MN</i>


<i>SC MN</i> <i><sub>a</sub></i>




 


 


 


  <sub> </sub>


 


  


  <sub>21</sub>


21
<i>a</i>



.


<b>Câu 96.</b> <b>[1H3-5.4-3] (CHUN THÁI NGUN LẦN 3) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là</i>
<i>hình vng cạnh a , mặt bên SAD là tam giác đêu và </i>

<i>SAD</i>

 

 <i>ABCD</i>

. Gọi <i>M</i> là trung
<i>điểm của cạnh đáy AB . Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CM là</i>


<b>A.</b>
2
3
<i>a</i>


. <b>B.</b>


5
4
<i>a</i>


. <b>C.</b>


3
3
<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
4
<i>a</i>


.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Ngô Yến; Fb:Ngoyen</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<i>Gọi H là trung điểm AD . Tam giác SAD đêu cạnh a nên SH</i>  <i>AD</i> và
3
2
<i>a</i>
<i>SH</i> 
.

 


 




;
<i>SAD</i> <i>ABCD</i>


<i>SAD</i> <i>ABCD</i> <i>AD</i> <i>SH</i> <i>ABCD</i>


<i>SH</i> <i>AD SH</i> <i>SAD</i>


 

  <sub></sub> 

  <sub></sub>
.
<b>Cách 1:</b>



<i>Gọi N là trung điểm SB ta có</i>




// // , , ,


<i>SA MN</i> <i>SA</i> <i>MNC</i> <i>d SA CM</i> <i>d SA MNC</i> <i>d A MNC</i>


.
<i>Mặt khác thể tich khối tứ diện AMNC là</i>




1
, .
3
<i>AMNC</i> <i>MNC</i>


<i>V</i>  <i>d A MNC</i> <i>S</i><sub></sub>



1


, .


3


<i>AMNC</i> <i>AMC</i>


<i>V</i>  <i>d N AMC S</i><sub></sub>



.




,

. <i><sub>MNC</sub></i>

,

. <i><sub>AMC</sub></i>

,

,

. <i>AMC</i>


<i>MNC</i>


<i>d N AMC S</i>


<i>d A MNC S</i> <i>d N AMC S</i> <i>d A MNC</i>


<i>S</i>

 

   
.
<i>Do N là trung điểm SB nên</i>




1

3


, , , ,


2 2 4


<i>SH</i> <i>a</i>



<i>d N AMC</i> <i>d N ABCD</i>  <i>d S ABCD</i>  <i>d N AMC</i> 


.
2
1
4 4
<i>AMC</i> <i>ABCD</i>
<i>a</i>


<i>S</i><sub></sub>  <i>S</i> 


.


<i>Xét tam giác MNC ta có </i>


1


2 2


<i>a</i>
<i>MN</i>  <i>SA</i>


;


2 2 5


2


<i>a</i>



<i>MC</i> <i>BC</i> <i>MB</i> 


.


<i>SH</i> <i>ABCD</i>
<i>SC SB</i>
<i>HC</i> <i>HB</i>

 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>, </sub>


2 2 2 2 2 2 2 2


2 2


2 4 4 2 4 2


<i>SC</i> <i>CB</i> <i>SB</i> <i>SC</i> <i>CB</i> <i>SH</i> <i>HC</i> <i>CB</i>


<i>NC</i>         <i>a</i>


.


2 2 2


<i>NC</i> <i>MN</i> <i>MC</i> <i>MNC</i>



     <sub> vuông tại </sub>


2
1
.
2 4
<i>MNC</i>
<i>a</i>


<i>N</i> <i>S</i><sub></sub>  <i>NC MN</i> 


.




3


,


4
<i>a</i>
<i>d A MNC</i>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

Gọi <i>K là trung điểm BC . Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho H O</i> ; <i>K Ox</i> ; ,<i>A D Oy</i> ;
<i>S Oz</i> <sub>.</sub>


Ta có <i>H</i>

0;0;0

, <i>K a</i>

;0;0

,



0; ;0
2


<i>a</i>
<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> , </sub> 0; 2;0


<i>a</i>
<i>D </i><sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> , </sub>


3
0;0;


2


<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>


 <sub> , </sub> ; ;02


<i>a</i>
<i>B a</i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> ,</sub>
; ;0


2



<i>a</i>
<i>C a</i><sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> , </sub> 2 2; ;0


<i>a a</i>
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> .</sub>


3
0; ;


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SA</i><sub></sub><sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>


 





,


; ;0
2



<i>a</i>
<i>CM</i>  <sub></sub> <i>a</i> <sub></sub>


 





,


;0;0
2


<i>a</i>
<i>AM</i> <sub> </sub> <sub></sub>


 





.


Suy ra


2 <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> 2


, ; ;


2 4 4


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>



<i>SA CM</i>  


 <sub>  </sub> <sub></sub>


  <sub></sub> <sub></sub>
,


3 <sub>3</sub>


,


4


<i>a</i>
<i>SA CM AM</i>


  


   <sub>, </sub> <sub></sub><i>SA CM</i> ,  <sub></sub> <i>a</i>2<sub>.</sub>


,

, 3


4
,


<i>SA CM AM</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>d SA CM</i>



<i>SA CM</i>


 


 


  


 


 


  
 


.
<b>Cách 3:</b>


Gọi <i>E là trung điểm của CD , F</i> <i>AE CH</i> <i> là trọng tâm tam giác ADC . F</i>
Ta có <i>CM</i> / /<i>AE</i><i>CM</i> / /

<i>SAE</i>

.


,

,

,

2

,



<i>d SA CM</i> <i>d CM SAE</i> <i>d C SAE</i> <i>d H SAE</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

Trong mặt phẳng

<i>ABCD</i>

<i> kẻ HI</i> <i>AE, I</i><i>AE</i>. Trong mặt phẳng

<i>SHI</i>

<i> kẻ HK</i> <i>SI</i>,
<i>K</i><i>SI</i> <sub>.</sub>


Ta có



<i>AE</i> <i>SH</i>


<i>AE</i> <i>HK</i>


<i>AE</i> <i>HI</i>





 


 <sub></sub>


 <sub> mà </sub><i>HK</i> <i>SI</i><i>HK</i>

<i>SAE</i>

<i>d H SAE</i>

,

<i>HK</i><sub>.</sub>


<i>Mặt khác H là trung điểm AD nên </i>

2 2


1 1 . 5


,


2 2 10


<i>AD DE</i> <i>a</i>


<i>HI</i> <i>d D AE</i>


<i>AD</i> <i>DE</i>


  



 <sub>.</sub>


<i>Tam giác SHI vng tại H</i> có <i>HK</i> là đường cao




2 2


. 3 3


,


8 4


<i>SH HI</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>HK</i> <i>d SA CM</i>


<i>SH</i> <i>HI</i>


    


 <sub>.</sub>


<b>Câu 97.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chun Vinh Lần 3) </b>Cho hình chóp có đáy là tam giác đêu cạnh , , góc giữa
đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng và .


<b>A. </b>. <b>B. </b>. <b>C. </b>. <b>D. </b>.



<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên ảo Mai; Fb: ao An </b></i>


<b>Chọn A</b>




Vì <i>SB</i> có hình chiếu là <i>AB</i> trên

<i>ABC</i>

nên góc giữa và là <i>SBA</i><i>SBA</i> 60o.
<i>SAB</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>A</i><sub> nên </sub><i>SA AB</i> tan<i>SBA a</i>  3<sub>.</sub>


<i>Gọi M là trung điểm của AC</i>. Vì <i>ABC</i> đêu nên


3
,


2
<i>a</i>
<i>BM</i> <i>AC BM</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

Từ <i>B</i> kẻ đường thẳng <i>d song song với </i>1 <i>AC</i><sub>, </sub><i>A</i><sub> kẻ đường thẳng </sub><i>d song song với </i>2 <i>BM</i> <sub>. </sub>


Gọi <i>D d</i> 1 <i>d</i>2<sub>. Vì </sub><i>AC BD</i>// <i>AC</i>//

<i>SBD</i>

<i>d AC SB</i>

,

<i>d AC SBD</i>

,

<i>d A SBD</i>

,

<sub>.</sub>


Ta có <i>BD</i><i>AD BD</i>, <i>SA</i><i>BD</i>

<i>SAD</i>

.


<i>Gọi H là hình chiếu vng góc của A trên SD</i>, vì <i>AH</i> <i>SD và AH</i> <i>BD</i> nên <i>AH</i> 

<i>SBD</i>


<i>, suy ra H chinh là hình chiếu của A trên </i>

<i>SAD</i>

<i>d A SBD</i>

,

<i>AH</i>.


<i>SAD</i>


 <sub> vng tại </sub><i>A</i><sub> có đường cao</sub><i>AH</i><sub> nên </sub> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 4 5


3 3 3


<i>AH</i> <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>




15 15


,


5 5


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>d AC SB</i>


   


(đvđd).
<b>NHẬN XÉT: (Nguyễn Việt Hải)</b>


<i>Cùng nhìn lại khoảng cách:</i>



 <i>d A</i>

,

 

 

<i>AH</i> <i> với AH</i> 

 

 <i> tại H</i>


<i> Bài toán cơ bản: Cho SH</i> 

<i>HAB</i>

<i>. Ta có </i>






 



1 2


2 2


1 2


? . ?
,


? ?


<i>H</i> <i>H</i>


<i>d H SAB</i>


<i>H</i> <i>H</i>







<i>Với </i>?1<i>S</i> <i><sub> , </sub></i>?2 <i>M</i> <i><sub> , </sub>HM</i> <i>AB<sub> tại </sub>M</i>


<i>LƯU Ý: Nếu HSAB là tam diện vng tại H . Tính d H SAB</i>

,

<i> (khơng cần dùng </i>
<i>điểm M</i> <i> )</i>


<i>Ta có: </i>

 

 



2 2 2


2


1 2 3


1 1 1 1


, ? ? ?


<i>d H SAB</i>  <i>H</i>  <i>H</i>  <i>H</i>


<i>Trong đó </i>?1 <i>S</i>,?2 <i>A</i>,?3<i>B</i>


 <i>(Kỷ thuật trượt điểm quy về bài toán cơ bản)</i>


 



1

 



1



?


, ,


?
<i>A</i>


<i>d A</i> <i>d H</i>


<i>H</i>


  


<i>Trong đó </i>?1<i>M</i> <i><sub> với </sub>M</i> <i>AH</i>

 



<i><b>Trở lại bài tốn 36. Học sinh sẽ khơng cần sử dụng điểm D và lời giải (có thể khơng cần </b></i>


<i>dùng hình vẽ) mất vài giây ra đáp số. Hơn nữa học sinh mức TB cũng dễ dàng thấy được </i>
<i>đáp số.</i>


Ta có: <i>SA AB</i> .tan 600 <i>a</i> 3


Ta có: <i>d AC SB</i>

,

<i>d AC SBx</i>

,

với <i>Bx</i>/ /<i>AC</i>




<sub>2</sub>. <sub>2</sub>


, <i>AS AN</i>



<i>d A SBx</i>


<i>AS</i> <i>AN</i>


 


 <sub> với </sub>



3


, ,


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

Suy ra:



15
,


5
<i>a</i>
<i>d AC SB</i> 


<i>(Lưu ý lời giải trên điểm N chỉ mượn tạm chứ không cần dùng đến)</i>


<b>Câu 98.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Cụm 8 trường chuyên lần1) </b><i>Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD</i><sub> đêu cạnh</sub>
<i>bằng 2, tam giác ABC vuông tại B</i>, <i>BC</i> 3 . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo


nhau <i>AB<sub> và CD bằng </sub></i>
11


<i>2 . Khi đó độ dài cạnh CD là :</i>



<b>A.</b> 2 . <b>B.</b>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 3<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Mạnh Tường; Fb: Trần Mạnh Tường</b></i>


<b>Chọn A</b>


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm đoạn </sub><i>AB<sub>, N là trung điểm đoạn AC , </sub>E</i><sub> là điểm đối xứng với </sub><i>M</i> <sub> qua</sub>


<i>N , I</i><sub> là trung điểm đoạn </sub><i>DE</i><sub>.</sub>


Khi đó <i>AB</i> // <i>EC nên AB</i> //

<i>DEC</i>

, vì vậy <i>d AB CD</i>

;

<i>d AB ECD</i>

;

<i>d M</i>

;

<i>ECD</i>

.
<i>Dễ thấy tứ giác BCEM là hình chữ nhật nên ME BC</i>  3.


Lại do tam giác <i>ABD</i> đêu, có cạnh bằng 2 nên <i>MD</i> 3, từ đó suy ra tam giác <i>DME</i> cân tại
<i>M</i> <sub>, suy ra </sub><i>MI</i> <i>DE</i>

 

1 <sub>.</sub>


Dễ thấy <i>AB</i><i>ME</i><sub>, </sub><i>AB</i><i>MD</i><sub> nên </sub><i>AB</i>

<i>MDE</i>

<sub>, suy ra </sub><i>AB</i><i>MI<sub>, suy ra CE</sub></i><i>MI</i>

 

2 <sub>.</sub>


Từ

 

1 và

 

2 ta có <i>MI</i> 

<i>ECD</i>

nên <i>d M</i>

;

<i>ECD</i>

<i>MI</i>.
Vậy


11
2


<i>MI</i>
.



Trong tam giác vng <i>MEI</i> <sub> có </sub>


2 2 <sub>3</sub> 11 1


4 2


<i>IE</i> <i>ME</i> <i>MI</i>   


, suy ra <i>DE</i>1<sub>.</sub>


1
1
2
<i>EC</i> <i>AB</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<b>Câu 99.</b> <b>[1H3-5.4-3] (THPT LƯƠNG THẾ VINH 2019LẦN 3) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy ABC</i>
<i>là tam giác vng cân có AB BC a</i> <i> . Cạnh bên SA vng góc với đáy, SBA</i>  . Gọi 60 <i>M</i>
<i>là điểm nằm trên AC sao cho </i><i>AC</i>2<i>CM</i><i>. Tinh khoảng cách giữa SM và AB</i><sub>.</sub>


<b>A. </b>
6 7


7


<i>a</i>


. <b>B.</b>


7


7


<i>a</i>


. <b>C. </b>


7
21


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3 7
7


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Đông ; Fb: Nguyên Đông </b></i>


<b>Chọn D</b>


Ta có:<i>SA AB</i> .tan<i>SBA a</i>  .tan 60 <i>a</i> 3.


Trên mặt phẳng

<i>ABC</i>

<i> dựng hình vng ABCD .</i>


<i>Kẻ MP</i> <i>AD , MQ</i><i>AB</i> <i>AQMP</i> là hình chữ nhật có:



3 3


2 2


<i>AP MQ</i>  <i>BC</i> <i>a</i>
.
Và <i>AB MP</i>//  <i>AB</i>//

<i>SMP</i>

.


<i>AB</i>,SM <i>AB SMP</i>,  <i>A SMP</i>, 


<i>d</i> <i>d</i> <i>d</i>


  


.
Kẻ <i>AH</i> <i>SP</i>

 

1 .


Ta có:



<i>MP</i> <i>AP</i>


<i>MP</i> <i>SAP</i> <i>MP</i> <i>AH</i>


<i>MP</i> <i>SA</i>


 


   





 <sub></sub>

 

2


.


Từ

 

1 ,

 

2


<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>


 



, <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2


3
3.


. <sub>2</sub> 3 7


7
3


3


2
<i>A SMP</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>SA AP</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>SMP</i> <i>d</i> <i>AH</i>


<i>SA</i> <i>AP</i>


<i>a</i> <i>a</i>


      


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


<i>Vậy khoảng cách giữa SM và AB</i><sub> là </sub>
3 7


7


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>Câu 100.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Lương Thế Vinh Lần 3) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy ABC là tam giác vng</i>
<i>cân có AB BC a</i> <i> . Cạnh bên SA vng góc với đáy, SBA</i>  . Gọi 60 <i>M</i><sub> là điểm nằm trên</sub>


<i>AC sao cho </i><i>AC</i>2<i>CM</i><i><sub>. Tinh khoảng cách giữa SM và </sub>AB</i><sub>.</sub>


<b>A. </b>
6 7



7


<i>a</i>


. <b>B.</b>


7
7


<i>a</i>


. <b>C. </b>


7
21


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3 7
7


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Đông ; Fb: Nguyên Đông </b></i>



<b>Chọn D</b>


Ta có:<i>SA AB</i> .tan<i>SBA a</i>  .tan 60 <i>a</i> 3.


Trên mặt phẳng

<i>ABC</i>

<i> dựng hình vng ABCD .</i>


Kẻ <i>MP</i> <i>AD</i> ,<i>MQ</i><i>AB</i> <i>AQMP</i> là hình chữ nhật có:


3 3


2 2


<i>AP MQ</i>  <i>BC</i> <i>a</i>
.
Và <i>AB MP</i>//  <i>AB</i>//

<i>SMP</i>

.


<i>AB</i>,SM <i>AB SMP</i>,  <i>A SMP</i>, 


<i>d</i> <i>d</i> <i>d</i>


  


.
Kẻ <i>AH</i> <i>SP</i>

 

1 .


Ta có:



<i>MP</i> <i>AP</i>


<i>MP</i> <i>SAP</i> <i>MP</i> <i>AH</i>



<i>MP</i> <i>SA</i>


 


   




 <sub></sub>

 

2


.


Từ

 

1 ,

 

2


<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>


 



, <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2


3
3.


. <sub>2</sub> 3 7


7
3



3


2
<i>A SMP</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SA AP</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>SMP</i> <i>d</i> <i>AH</i>


<i>SA</i> <i>AP</i>


<i>a</i> <i>a</i>


      


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


<i>Vậy khoảng cách giữa SM và AB</i> là
3 7


7


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>Câu 101.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Quỳnh Lưu Nghệ An) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có ABCD là hình vng cạnh a</i>



<i>. Tam giác SAB đêu và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng </i>

<i>ABCD</i>

. Khoảng
<i>cách giữa hai đường thẳng BC và SD là </i>


<b>A. </b>
2
2
<i>a</i>


. <b>B. </b><i>a .</i> <b>C. </b>


3
2
<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
4
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Mai Xuân Thủy; Fb: Xuan Thuy Delta. </b></i>


<b>Chọn C</b>


Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm </sub><i>AB<sub>. Do tam giác SAB đêu nên SH</sub></i>  <i>AB</i><sub>.</sub>



Mặt khác

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

 <i>AB</i> nên <i>SH</i> 

<i>ABCD</i>

.
Ta có



//
<i>BC AD</i>


<i>AD</i> <i>SAD</i>





 <sub></sub>


 <i>BC</i>//

<i>SAD</i>

<sub>.</sub>






( , ) ,


<i>d BC SD</i> <i>d BC SAD</i> <i>d B SAD</i>

,

2<i>d H SAD</i>

,


.


Ta có



<i>AD</i> <i>AB</i>


<i>AD</i> <i>SAB</i>


<i>AD</i> <i>SH</i>






 


 <sub></sub>


 

<i>SAD</i>

 

 <i>SAB</i>

<sub>.</sub>


<i>Kẻ HK</i> <i>SA</i>

<i>K SA</i>

suy ra <i>HK</i> 

<i>SAD</i>

<i>d H SAD</i>

,

<i>HK</i>.


<i>Trong tam giác SHA ta có </i> 2 2 2


1 1 1


<i>HK</i>  <i>HS</i> <i>HA</i>


2 2


2


1 1 1


3


2
2


<i>HK</i> <i><sub>a</sub></i> <i>a</i>



  


   
 
  <sub> </sub>
 


3
4
<i>a</i>
<i>HK</i>


 


.


Vậy <i>d BC SD</i>

,



3
2


2
<i>a</i>
<i>HK</i>


 


.



<b>Câu 102.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Chuyên Hùng Vương Gia Lai) </b>Cho hình lăng trụ tam giác đêu <i>ABC A B C</i>. ' ' ' có
tất cả các cạnh đêu bằng <i>a</i>. Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>A B</i>' và <i>B C</i>' .


<b>A. </b>
5
5


<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
6


<i>a</i>


. <b>C. </b>


2
2


<i>a</i>


. <b>D. </b>


10
5


<i>a</i>



.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Xuyến; Fb: Nguyen Xuyen</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

Từ hình lăng trụ tam giác đêu <i>ABC A B C</i>. ' ' ' ta dựng được hình hộp đứng <i>ABCD A B C D</i>. ' ' ' '
như trên.


Ta có: <i>B C A D</i>' // '  <i>B C mp A BD</i>' //

'



 <i>d A B B C</i>

' , '

<i>d B C A BD</i>

' ,

'

<i>d C A BD</i>

,

'

<sub>.</sub>


Gọi <i>O</i> là trung điểm <i>BD</i><sub>. Trong mặt phẳng </sub>

<i>ACC A</i>' '

<sub>, kẻ </sub><i>CH</i>  <i>A O</i>' <sub>, </sub><i>H</i><i>A O</i>' <sub>. </sub>

 

1
Do <i>ABC</i> là tam giác đêu nên <i>BO</i><i>AC</i>. Mà <i>ABCD A B C D</i>. ' ' ' 'là hình hộp đứng nên


'


<i>AA</i> <i>BO</i><sub>. Suy ra </sub><i>BO</i><i>mp ACC A</i>

' '

<sub>. Vậy </sub><i>BO</i><i>CH</i> <sub>.</sub>

 

2


Từ

 

1 và

 

2 suy ra <i>CH</i>  <i>mp A BD</i>

'

. Hay:<i>d A B B C</i>

' , '

<i>CH</i> .
Trong hình hộp <i>ABCD A B C D</i>. ' ' ' ' ta có: ' '


1


2



<i>A OC</i> <i>AA C</i>


<i>S</i>

<i>S</i>






1


. ' . '.


2


<i>CH A O</i> <i>AA AC</i>


Với


2


2 2 2 5


' '


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>A O</i> <i>AA</i> <i>AO</i>  <i>a</i>  <sub> </sub> 


  <i><sub>, AC a</sub></i><sub> , </sub><i>AO</i><sub>2</sub><i>a</i><sub>, ta được</sub>


'.AC . . 5


2. ' 5 5


2.


2


<i>AA</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>CH</i>


<i>A O</i> <i>a</i>


  


.


<b>Câu 103.</b> <b>[1H3-5.4-3] (KỸ-NĂNG-GIẢI-TOÁN-HƯỚNG-ĐẾN-THPT-QG) </b> Cho hình chóp
.


<i>S ABCD có đáy là hình vng tâm O cạnh a , hình chiếu của S lên mặt đáy trùng với trung</i>


<i>điểm H của BO . Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vng góc của H trên các cạnh AB và</i>


<i>AD . Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SC biết </i>


10
20


<i>a</i>
<i>SH</i> 


.


<b>A. </b>


13 10


40


<i>a</i>


. <b>B. </b>


65
40


<i>a</i>


. <b>C. </b>


13 2
40


<i>a</i>


. <b>D. </b>


13
40


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>Chọn B</b>


<i>Gọi F</i> <i>MH</i><i>CD</i> <i>HNDF</i> là hình vng  <i>MHN</i>  <i>CFH</i> <i>HMN FCH</i> 
Mà <i>MHE CHF</i> ( góc đối đỉnh) <i>HMN MHE FCH CHF</i>    900 <i>CE</i><i>MN</i>
Ta có


D

<sub></sub>

<sub></sub>



<i>SH</i> <i>ABC</i> <i>SH</i> <i>MN</i>


<i>MN</i> <i>SHC</i>


<i>EC</i> <i>MN</i>


   <sub></sub>


 




 <sub></sub>


<i>Kẻ EG</i><i>SC</i>

<i>G SC</i>

<i>, suy ra EG là đường vng góc chung của MN và SC nên</i>


,



<i>d MN SC</i> <i>EG</i>


.



Ta có :


3 10


,


4 4 4


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>HM</i>  <i>HN</i>  <i>MN</i> 


,


. 3 10
40


<i>HM HN</i> <i>a</i>


<i>EH</i>


<i>MN</i>


 




2 2


2 2 10 13 10



,


2 4 4 40


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>OB OC</i>  <i>OH</i>  <i>HC</i> <i>OC</i> <i>OH</i>  <i>EC</i>


Vì 2S<i>SEC</i> <i>EG SC SH EC</i>.  . 2 2


. . 65


40


<i>SH EC</i> <i>SH EC</i> <i>a</i>


<i>EG</i>


<i>SC</i> <i><sub>SH</sub></i> <i><sub>HC</sub></i>


   




Vậy



65
,



40


<i>a</i>


<i>d MN SC</i> <i>EG</i>


.


<b>Câu 104.</b> <b>[1H3-5.4-3] (CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT 2019 lần 1) </b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy</i>


<i>ABCD là hình chữ nhật AB</i>2<i>a<sub>, BC a</sub><sub> . Mặt bên SAB là tam giác đêu và nằm trong mặt</sub></i>


phẳng vuông góc với đáy. Gọi <i>E<sub> là trung điểm cạnh CD . Tinh theo a khoảng cách giữa hai</sub></i>
đường thẳng <i>BE<sub> và SC</sub></i>


<b>A. </b>
30
10
<i>a</i>


. <b>B.</b>


3
2
<i>a</i>


. <b>C.</b>


15
5


<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a .</i>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: ; Fb: iện Tuyên </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>Cách 1.</b>


+) Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm của cạnh </sub><i>AB<sub>, tam giác SAB đêu cạnh a</sub></i> <i>SH</i> <i>AB</i><sub>, </sub><i>SH a</i> 3<sub>.</sub>

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

,

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i>AB</i> nên <i>SH</i> 

<i>ABCD</i>

.


<i>+) Qua C kẻ Cx</i>/ /<i>BE</i>, kéo dài <i>HE<sub> cắt Cx tại </sub>M</i> <sub>.</sub>
Do đó <i>d BE SC</i>

,

<i>d BE SCM</i>

,

<i>d E SCM</i>

,

.
Ta có: <i>HE</i>

<i>SCx</i>

  

 <i>M</i>








,,

12


<i>d E SCM</i> <i><sub>EM</sub></i>


<i>HM</i>
<i>d H SCM</i>


  



.


<i>+) Vì HB HE EC CB a</i>    <i>HECB</i> là hình vuông <i>HC</i><i>BE</i> <i>HC</i><i>CM</i> .
<i>Mặt khác CM</i> <i>SH</i> <i>CM</i> 

<i>SHC</i>

<i>SCM</i>

 

 <i>SHC</i>

.


Lại có

<i>SCM</i>

 

 <i>SHC</i>

<i>SC</i>. Gọi <i>I</i> <sub> là hình chiếu của </sub><i>H<sub> lên SC</sub></i> <i>HI</i> 

<i>SCM</i>

<sub>. Do đó</sub>




,



<i>d H SCM</i> <i>HI</i>


.


<i>+) HC là đường chéo hình vng HECB cạnh a nên HC a</i> 2.
<i>Xét tam giác SHC vng tại H</i><sub>, ta có : </sub> 2 2 2


1 1 1


<i>HI</i>  <i>SH</i> <i>HC</i>


2 2 2


1 1 1


3 2


<i>HI</i>  <i>a</i>  <i>a</i> 2 2



1 5


6


<i>HI</i> <i>a</i>


  30


5
<i>a</i>
<i>HI</i>


 


.




,

1

,



2


<i>d E SCM</i> <i>d H SCM</i>


  30


10
<i>a</i>



.


Vậy



30
,SC


10
<i>a</i>


<i>d BE</i> 


.


<b>Cách 2. </b>


Gắn hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i> như hình vẽ.


Ta có: <i>H</i>

0;0;0

, <i>E</i>

0; ;0<i>a</i>

, <i>B</i>

a;0;0

,<i>C a a</i>

; ;0

, <i>S</i>

0;0;a 3

.


; ; 3



<i>SC</i> <i>a a</i> <i>a</i>





, <i>BE</i> 

<i>a a</i>; ;0






, <i>BE SC</i>,   

<i>a</i> 3;a 3;2<i>a</i>


 


, <i>BC</i>

0;a;0





.


,SC

, .


,


<i>BE SC BC</i>
<i>d BE</i>


<i>BE SC</i>


 


 




 


 


  


  2



2 2 2


3 30


10


3 3 4


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


 


  <sub>.</sub>


Vậy



30
,SC


10
<i>a</i>


<i>d BE</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>Câu 105.</b> <b>[1H3-5.4-3] (KÊNH TRUYỀN HÌNH GIÁO DỤC QUỐC GIA VTV7 –2019) </b>Cho hình lập
phương <i>ABCD A B C D</i>.     có cạnh <i>a</i>. Tinh khoảng cách giữa đường thẳng <i>BD và B C</i> .
<b>A. </b>



2
2


<i>a</i>


. <b>B. </b>


6
6


<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
3


<i>a</i>


. <b>D. </b>2


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Trinh a ; Fb: trinh.ba.180.</b></i>


<b>Chọn B</b>
<b>Cách 1.</b>



Ta thấy mặt phẳng

<i>ABC D</i> 

<i> là mặt phẳng vuông góc với BC .</i>
<i>Gọi E BC</i> <i>B C</i> .


Trong mặt phẳng

<i>ABC D</i> 

, qua <i>E</i><sub> dựng </sub><i>EH</i> <sub>vng góc với </sub><i>BD</i><sub>tại </sub><i>H</i><sub>.</sub>
Do <i>BC</i>

<i>ABC D</i> 

<i>BC</i><i>EH</i> .


Vậy <i>EH</i> <sub> là đoạn vng góc chung của </sub><i>BD và B C</i> , nên <i>d BD B C</i>

 ;

<i>EH</i>.
Gọi '<i>C K là đường cao của tam giác BC D</i>  (<i>K</i><i>BD</i>) thì :


 



 

 

<sub> </sub>



2
2


2 2


2 2 2


2


. 2


.


1 1 1 6


2 2 2 <sub>2</sub> 6



<i>a</i> <i>a</i>
<i>C D</i> <i>C B</i>


<i>EH</i> <i>C K</i> <i>a</i>


<i>C D</i> <i>C B</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


  




   


    <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

Chuẩn hóa <i>a</i> .1


<i>Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, gốc O B</i> .


Khi đó, <i>B</i>

0;0;0 ,

 

<i>A</i> 1;0;0 ,

 

<i>C</i> 0;1;0 ,

<i>B</i>

0;0;1 ,

<i>C</i>

0;1;1 ,

<i>D</i>

1;1;1

.

0;1; 1

1


<i>B C</i>   <i>u</i>


 


<i> là véc tơ chỉ phương của đường thẳng B C</i> .

1;1;1

2



<i>BD</i>  <i>u</i>


 


là véc tơ chỉ phương của đường thẳng <i>BD</i><sub>.</sub>


Ta có <i>u u</i>1; 2 

2; 1; 1 ; 

<i>BC</i>

0;1;0 .


  


Khi đó:


1 2


1 2


; . <sub>1</sub> <sub>6</sub>


; .


6
6
;


<i>u u</i> <i>BC</i>


<i>d BD B C</i>


<i>u u</i>


  <sub></sub>



 


    


 
 
  


 


<b>Câu 106.</b> <b>[1H3-5.4-3] (CHUN HỒNG VĂN THỤ HỊA BÌNH LẦN 4 NĂM 2019) </b>Cho hình
chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình chữ nhật tâm <i>O</i>, <i>AB a</i> , <i>BC a</i> 3. Tam giác <i>ASO</i>
cân tại <i>S</i>, mặt phẳng

<i>SAD</i>

vng góc với mặt phẳng

<i>ABCD</i>

, góc giữa <i>SD</i> và

<i>ABCD</i>


bằng 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>SB</i> và <i>AC</i> bằng


<b>A. </b>
3


4


<i>a</i>


. <b>B.</b>


3
2


<i>a</i>



. <b>C.</b>


6
7


<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
2
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Duy Thảo; Fb: Thao Duy </b></i>


<b>Chọn A </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<i>H là hình chiếu của S</i><sub> trên </sub>

<i>ABCD</i>

<i><sub> nên DH là hình chiếu của </sub>SD</i><sub> trên </sub>

<i>ABCD</i>

<sub>. Suy ra</sub>






<i>SD ABCD</i>,

<i>SD HD</i> ,

<i>SDH</i> <sub></sub>


60



<i>SDH</i>


 <sub>  .</sub>


Vì tam giác <i>SAO</i> cân tại <i>S và F là trung điểm AO</i> nên <i>SF</i> <i>AO</i>.
Vì <i>AC</i><i>SF</i> và <i>AC</i><i>SH</i> nên <i>AC</i><i>HF</i> .


Xét tam giác <i>ADC vuông tại D ta có AC</i> <i>AD</i>2<i>DC</i>2 2<i>a</i>.


<i>Xét hai tam giác AFH và ADC</i> đồng dạng ta có


.2


. <sub>2</sub>


3 3


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>AH</i> <i>AF</i> <i>AF AC</i> <i>a</i>


<i>AH</i>


<i>AC</i>  <i>AD</i>  <i>AD</i>  <i>a</i>  <sub>.</sub>


Suy ra


2
3


<i>a</i>
<i>DH</i> 


.


<i>Suy ra H là trung điểm của đoạn thẳng AI . Từ đó IO HF</i>// nên <i>IO</i><i>AC</i>.
Kẻ <i>IK</i> <i>MO</i> thì <i>d I MAC</i>

,

<i>IK</i>.


Xét tam giác <i>AIO</i> vuông tại <i>O</i> ta có


2 2


3
<i>a</i>
<i>IO</i> <i>AI</i> <i>AO</i> 


.


Xét tam giác <i>SDH</i> <i> vng tại H ta có </i>


 2


.tan .tan 60 2


3
<i>a</i>


<i>SH</i> <i>DH</i> <i>SDH</i>    <i>a</i>


.



<i>MI là đường trung bình của tam giác SHD</i><sub> nên </sub> 2


<i>SH</i>


<i>MI</i>  <i>a</i>


.


Xét tam giác <i>MIO vuông tại I ta có: </i> 2 2 2 2


1 1 1 4


2


<i>a</i>
<i>IK</i>


<i>IK</i>  <i>IM</i> <i>IO</i> <i>a</i>   <sub>.</sub>




,



2


<i>a</i>


<i>d I MAC</i> <i>IK</i> 



.


Vì <i>SB MO</i>// nên <i>SB</i>//

<i>MAC</i>

. Suy ra <i>d SB AC</i>

,

<i>d SB MAC</i>

,

<i>d B MAC</i>

,





,



<i>d D MAC</i>


 3<sub>2</sub><i>d I MAC</i>

,

 3<sub>2</sub><i>IK</i> 3<sub>4</sub><i>a</i>


. Vậy


3
,


4


<i>a</i>


<i>d SB AC</i> 


.


<b>Câu 107.</b> <b>[1H3-5.4-3] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Cho lăng trụ đêu <i>ABC A B C</i>.    có
<i>AA</i> <i>a</i><sub>, khoảng cách giữa hai đường thẳng </sub><i>A B</i> <sub> và </sub><i>CC</i><sub> bằng </sub><i>a</i> 3<sub>. Diện tich tam giác </sub><i>ABC</i>
bằng


<b>A. </b><i>a</i>2 3. <b>B. </b>



2


3 3
4


<i>a</i>


. <b>C. </b>


2 <sub>3</sub>


4


<i>a</i>


. <b>D. </b>2<i>a</i>2 3.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<i>Gọi H là trung điểm của A B</i>  . Ta có <i>C H</i>  <i>A B</i>  và <i>C H</i> <i>AA</i> nên <i>C H</i> 

<i>ABB A</i> 

.
Vì <i>CC</i>/ /

<i>ABB A</i> 

<i>d CC A B</i>

 ;

 <i>d CC ABB A</i> ;

 

  <i>d C</i> ;

<i>ABB A</i> 

 <i>C H</i> <i>a</i> 3.


<i>A B C</i>  


 <sub> đêu có trung tuyến </sub><i>C H</i> <i>a</i> 3<sub> nên </sub>


3


' : 2


2



<i>A B</i><i>C H</i>  <i>a</i>


2 3 2


' . 3


4
<i>A B C</i>


<i>S</i><sub></sub> <sub>  </sub> <i>A B</i> <i>a</i>


   2 <sub>3</sub>


<i>ABC</i>


<i>S</i><sub></sub> <i>a</i>


  <sub>.</sub>


<b>Bài tập tương tự</b>


<b>Câu 108.</b> Cho hình lăng trụ <i>ABC A B C</i>. <i>   có đáy là tam giác đêu cạnh a . Hình chiếu vng góc của điểm</i>


<i>A lên mặt phẳng </i>

<i>ABC</i>

<i> trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai</i>
<i>đường thẳng AA và BC bằng </i>


3
4



<i>a</i>


<i>. Tinh theo a thể tich V của khối lăng trụ ABC A B C</i>.   .
<b>A. </b>


3 <sub>3</sub>


6


<i>a</i>
<i>V</i> 


. <b>B. </b>


3 <sub>3</sub>


12


<i>a</i>
<i>V</i> 


. <b>C. </b>


3 <sub>3</sub>


3


<i>a</i>
<i>V</i> 



. <b>D. </b>


3 <sub>3</sub>


24


<i>a</i>
<i>V</i> 


.


<b>Câu 109.</b> Cho hình chóp tứ giác <i>S ABCD</i>. có đáy là hình vng, mặt bên

<i>SAB</i>

là tam giác đêu và nằm
trong mặt phẳng vng góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm <i>A</i> đến mặt phẳng

<i>SCD</i>

bằng


3 7
7


<i>a</i>


. Tinh thể tich <i>V</i> của khối chóp <i>S ABCD</i>. .
<b>A. </b>


3


1
3


<i>V</i>  <i>a</i>


. <b>D. </b><i>V</i>  .<i>a</i>3 <b>C. </b>



3


2
3


<i>V</i>  <i>a</i>


. <b>D. </b>


3


3
2


<i>a</i>
<i>V</i> 


.


<b>Câu 110.</b> <b>[1H3-5.4-3] (Quỳnh Lưu Lần 1) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình chữ nhật, các mặt
bên

<i>SAB</i>

,

<i>SAD</i>

vng góc với đáy. Góc giữa

<i>SCD</i>

và đáy bằng 60, <i>BC a</i> . Khoảng
cách giữa <i>AB</i> và <i>SC</i> bằng


<b>A. </b>
3
2


<i>a</i>



. <b>B.</b>


3
2


13<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 2</sub>


<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
2


5<i>a</i><sub>.</sub>
<b>Lờigiải</b>


<i><b>Tácgiả:Lê Thi Anh; Fb:Lan Anh Le</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

Các mặt bên

<i>SAB</i>

,

<i>SAD</i>

vuông góc với đáy <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

.


<i>Ta có AB // CD</i>  <i>AB</i> //

<i>SCD</i>

<i>d AB SC</i>

,

<i>d AB SCD</i>

,

<i>d A SCD</i>

,

.
Ta lại có


 

1


<i>CD</i> <i>AD</i>


<i>CD</i> <i>SAD</i> <i>CD</i> <i>SD</i>



<i>CD</i> <i>SA</i>


 


   



 <sub></sub>


Vì <i>ABCD</i> là hình chữ nhật nên <i>AD</i><i>CD</i>

 

2


Từ

 

1 và

 

2 ta suy ra góc giữa mặt bên

<i>SCD</i>

và đáy là góc giữa <i>AD</i> và <i>SD</i>
 60


<i>ADS</i>


  <i>SA a</i> tan 60 <i>a</i> 3<sub>.</sub>


Kẻ <i>AH</i> <i>SD</i>

 

3 . Từ <i>CD</i>

<i>SAD</i>

<i>SD</i> <i>AH</i>

 

4
Từ

 

3 và

 

4 ta suy ra <i>AH</i> 

<i>SCD</i>

<i>d A SCD</i>

,

<i>AH</i> .
Xét tam giác <i>SAD</i> vuông tại A ta có 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 3


3 2


<i>a</i>
<i>AH</i>


<i>AH</i>  <i>SA</i>  <i>AD</i>  <i>a</i> <i>a</i>   <sub>.</sub>



<i>Vậy khoảng cách giữa AB và SC</i> bằng
3
2


<i>a</i>


.


<b>Câu 111.</b> <b>[1H3-5.4-3] (ĐH Vinh Lần 1) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có đáy <i>ABC</i> là tam giác
<i>vng tại A . Gọi E là trung điểm AB . Biết AB</i>2<i>a</i>, <i>BC a</i> 13, <i>CC</i> 4<i>a</i>. Khoảng cách
<i>giữa hai đường thẳng A B</i> và <i>CE</i> bằng


<b>A. </b>
4


7


<i>a</i>


. <b>B. </b>


12
7


<i>a</i>


. <b>C. </b>


6


7


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
7


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên ảo Mai; Fb: ao An </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

* Kiến thức trọng tâm: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
* Hướng giải bài toán:


+ Dựng mặt phẳng đi qua một đường thẳng và song song với đường còn lại


+ Dùng tỉ số khoảng cách để đưa việc tinh khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng thành
tinh khoảng cách từ một điểm khác đến mặt phẳng thuận lợi hơn.


+ Tinh chiêu cao của một tứ diện vuông


<i>* Giải: Lấy trung điểm F của AA được EF song song với </i>

<i>CEF</i>

đi qua <i>CE</i> và song
<i>song với A B</i> <i>d A B CE</i>

 ,

<i>d B CEF</i>

,

<i>d A CEF</i>

,

.


Mặt khác <i>ACEF là tứ diện vuông tại A nên </i>




2 2 2


2


1 1 1 1


, <i>AF</i> <i>AE</i> <i>AC</i>


<i>d A CEF</i>   


.
Ta có <i>AA</i><i>CC</i>4<i>a</i> <i>AF</i> 2<i>a</i>


2


<i>AB</i> <i>a</i> <i>AE a</i>


2 2 <sub>13</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>3</sub>


<i>AC</i> <i>BC</i> <i>AB</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>




2 2 2 2


2


1 1 1 1 49



4 9 36


, <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>d A CEF</i>


    

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

6


,


7


<i>a</i>
<i>d A CEF</i>


 

,

6


7


<i>a</i>
<i>d CE A B</i>


 


.


<b>Câu 112.</b> <b>[1H3-5.4-3] (ĐH Vinh Lần 1) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có đáy <i>ABC</i> là tam giác
đêu cạnh <i>2a. Gọi E là trung điểm AB . Biết góc giữa CB</i> và

<i>BCC B</i> 

bằng 30o. Khoảng
<i>cách giữa hai đường thẳng A B</i> và <i>CE</i> bằng



<b>A. </b>
6
3


<i>a</i>


. <b>B. </b>


2 6
3


<i>a</i>


. <b>C. </b>


6
6


<i>a</i>


. <b>D. </b>


2 6
6


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

Thấy <i>CE</i> <i>AB</i>, <i>CE</i><i>AA</i> <i>CE</i>

<i>AA B B</i> 

hay

<i>AA B B</i> 

<i> chinh là mặt phẳng qua A B</i> ,
vng góc với <i>CE. Gọi H là hình chiếu của E trên A B</i> <i>EH</i> chinh là đoạn vng góc
<i>chung của A B</i> và <i>CE</i> <i>d CE A B</i>

, 

<i>EH</i> .


Mặt khác <i>CB có hình chiếu là EB trên </i>

<i>BCC B</i> 

<i> là EB </i>




<i><sub>CB BCC B</sub></i><sub>,</sub>  

<i><sub>CB EB</sub></i><sub>,</sub> 

<i><sub>CB E</sub></i> 


   <sub></sub><i><sub>CB E</sub></i><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub>30</sub>o <sub></sub><i><sub>CB</sub></i><sub></sub><sub>2</sub><i><sub>CE</sub></i> <sub></sub><sub>2.</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>3</sub>


2 2 <sub>12</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


<i>CC</i> <i>CB</i> <i>C B</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


      <sub>.</sub>


<i>Gọi K là hình chiếu của A trên A B</i> .
Ta có


1
2


<i>EH</i>  <i>AK</i>


và 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 3


8 4 8


<i>AK</i>  <i>AA</i>  <i>AB</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>



2 2
3


<i>a</i>
<i>AK</i>


 


2 6


3
3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>EH</i>


  


hay



6
,


3


<i>a</i>
<i>d CE A B</i> 



.


<b>Câu 113.</b> <b>[1H3-5.4-4] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Hình chóp .<i>S ABC đêu. G là trọng</i>
<i>tâm tam giác ABC . Biết rằng SG</i> <i>AB a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và GC</i>
bằng


<b>A</b>
<b> </b>.<b> </b>


5
5


<i>a</i>


. <b>B.</b>


3
3
<i>a</i>


. <b>C.</b>2


<i>a</i>


. <b>D.</b><i>a</i>.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Trong

<i>ABC</i>

<i>, kẻ Ax song song GC . Đặt </i>

  

  <i>SA Ax</i>,

<i>GC</i>/ /

 



Khi đó: <i>d GC SA</i>

,

<i>d GC</i>

,

 

<i>d G</i>

,

 



Trong

<i>ABC</i>

<i>, kẻ GI</i> <i>Ax</i> tại <i>I</i>
Trong

<i>SGI</i>

<i>, kẻ GO</i><i>SI</i> <i> tại O </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<i>Xét AGI</i> có


2 3


3 3


<i>a</i>


<i>AG</i> <i>AM</i> 


 0 3 3


sin .sin 60 .


3 2 2


<i>GI</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>IAG</i> <i>GI GA</i>


<i>GA</i>


    


<i>Xét tam giác SGI có : </i> 2 2 2 2 2 2



1 1 1 1 4 5


<i>GO</i>  <i>SG</i> <i>GI</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


5
5


<i>a</i>
<i>GO</i>


 


.


Vậy



5
,


5


<i>a</i>


<i>d SA GC</i> 


.


<b>Câu 114.</b> <b>[1H3-5.4-4] (Chuyên Vinh Lần 3) </b><i>Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết</i>



2 3


<i>AB</i> <i>a, AD a, SA</i>  <i>a<sub> và SA vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi </sub><sub>M</sub></i> <sub> là trung điểm cạnh</sub>
<i>CD . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM</i> <sub> bằng</sub>


<b>A. </b>


3 3
4


<i>a</i>


. <b>B. </b>


2 3
3


<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
3
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
2
<i>a</i>



.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


<i>Gọi O là tâm hình chữ nhật, I</i> <i>BM</i><i>AC</i>.


Dựng <i>IN SC</i>//

<i>N SA</i>

<i>, AK</i><i>BM , AH</i>  <i>NK</i>

<i>K BM , H</i> <i>NK</i>

.
Dễ dàng chứng minh được <i>AH</i> 

<i>BMN</i>

. Khi đó:




<i>d SC,BM</i> <i>d SC, BMN</i> <i>d C, BMN</i> <sub>.</sub>


Ta lại có:










2


1 1 1


3



1 2 2 2


3


<i>CO</i>


<i>d C, BMN</i> <i><sub>CI</sub></i>


<i>d C, BMN</i> <i>d A, BMN</i> <i>AH</i>


<i>AI</i>


<i>d A, BMN</i>  <i><sub>CO</sub></i><sub></sub> <i><sub>CO</sub></i>   


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

*




2 2


2 2


2
<i>ABM</i> <i>AB.d M , AB</i>


<i>S</i> <i>a.a</i>


<i>AK</i> <i>a</i>



<i>BM</i> <i>BM</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


   


 <sub>.</sub>


*


2 2 2


3 2


3 3 3


<i>AN</i> <i>AI</i>


<i>AN</i> <i>AS</i> <i>. a</i> <i>a</i>


<i>AS</i>  <i>AC</i>     


Suy ra:

 

 



2 2 <sub>2</sub> 2


2 2 2 3


3


2 2



<i>AN.AK</i> <i>a.a</i> <i>a</i>


<i>AH</i>


<i>AN</i> <i>AK</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


  


 <sub></sub>


.


Vậy:



1 3


2 3


<i>a</i>
<i>d SC,BM</i>  <i>AH</i> 


.
<b> Cách 2:</b>


<i>x</i>


<i>y</i>
<i>z</i>


<i>Chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho A</i>º <i>O</i><sub>; </sub><i>B O</i>Ỵ x<sub> nên </sub><i>B</i>

(

2 ; 0 ; 0<i>a</i>

)

<sub>,</sub>


<i>D Oy</i>Ỵ <sub> nên </sub><i>D</i>

(

0 ; ; 0<i>a</i>

)

<i><sub>, S Oz</sub></i><sub>Ỵ</sub> <sub> nên </sub><i>S</i>

(

0 ; 0 ; 3<i>a</i>

)

Þ <i>C</i>

(

2 ; ; 0<i>a a</i>

)

<sub> và </sub><i>M a a</i>

(

; ; 0

)

<sub>.</sub>


Ta có


(

2 ; ; 3

)



<i>SC</i>= <i>a a</i> - <i>a</i>


uur


; <i>BM</i>= -

(

<i>a a</i>; ; 0

)


uuur


(

2 2 2

)


, 3 ; 3 ; 3


<i>SC BM</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


é ù


Þ <sub>ê</sub> <sub>ú</sub>=


ë û


uur uuur


và <i>SB</i>=

(

2 ; 0 ; 3<i>a</i> - <i>a</i>

)


uur



.


Vậy
( , )


, .


3
3
,


<i>Sc BM</i>


<i>SC BM SB</i>
<i>a</i>
<i>d</i>


<i>SC BM</i>


é ù


ê ú


ë û


= =


é ù


ê ú



ë û


uur uuur uur
uur uuur


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>A. </b>


4 102


17 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


5 102


51 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


10 102


51 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


2 102
17 <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Thanh ình ; Fb: Lê Thanh ình </b></i>


<b>Chọn A</b>



Xét tam giác <i>ABD</i> có <i>AB</i>3, <i>AD</i> 6 2<i>AB BAD</i>,    nên60


2 2 2 <sub>2</sub> <sub>.</sub> <sub>.cos 60</sub> 2 2 <sub>2</sub> 2 2 2


<i>BD</i> <i>AB</i> <i>AD</i>  <i>AB AD</i>  <i>AB</i> <i>AD</i>  <i>AB</i>  <i>AD</i> <i>AB</i> <sub>.</sub>


Suy ra tam giác <i>ABD</i> vuông tại <i>B</i>.


<i>Gọi C là điểm thỏa mãn </i>


3
2
<i>AC</i>  <i>AC</i>
 


. Khi đó <i>AC</i> <i>AD</i> 6 2<i>AB</i>.


Vì <i>BAC</i> <i>  nên tam giác ABC cũng vuông tại </i>60 <i>B</i>. Suy ra <i>AB</i>

<i>BDC</i>

.
Gọi <i>E</i> thỏa mãn


2
3
<i>BE</i> <i>BC</i>
 


, suy ra <i>CE AB</i>//  <i>AB</i>//

<i>CDE</i>

.
Gọi <i>H</i> là hình chiếu của <i>B</i> trên <i>DE</i>. Suy ra <i>BH</i> 

<i>CDE</i>

.
Do đó <i>d AB CD</i>

,

<i>d AB CDE</i>

,

<i>d B CDE</i>

,

<i>BH</i> .


Ta có <i>BD BC</i> <i>AB</i>.tan 60 3 3<i>, tam giác ADC vuông cân tại A nên DC</i>6 2.



Suy ra 


2 2 2 <sub>1</sub>


cos


2 . 3


<i>BD</i> <i>BC</i> <i>DC</i>


<i>DBC</i>


<i>BD BC</i>


 


 


   


 


2 2
sin


3
<i>DBC</i>


 



.


Ta có


2


2 3
3


<i>BE</i> <i>BC</i>


, suy ra <i>DE</i> <i>BD</i>2<i>BE</i>22<i>BD BE</i>. .cos<i>DBC</i>  51.


1 1 2 2


. .sin 3 3.2 3. 6 2


2 2 3


<i>BDE</i>


<i>S</i>  <i>BD BE</i> <i>DBC</i> 


.


Do đó


2 12 2 4 102


17
51


<i>BDE</i>


<i>S</i>
<i>BH</i>


<i>DE</i>


  


. Hay



4 102
,


17
<i>d AB CD</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b>Câu 116.</b> <b>[1H3-5.4-4] (Hải Hậu Lần1) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C có đáy ABC là tam giác</i>. ' ' '
<i>vuông BA BC a</i>  , cạnh bên <i>AA</i>'<i>a</i> 2<i>, M là trung điểm BC . Khoảng cách giữa hai</i>
đường thẳng <i>AM</i> và '<i>B C là: </i>


<b>A.</b>
7
7


<i>a</i>



. <b>B. </b>


2
2


<i>a</i>


. <b>C. </b>


5
5


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Văn Mộng ; Fb: Nguyên Văn Mộng. </b></i>


<b>Chọn A</b>


<b>Cách 1:</b>



Trong

<i>ABC</i>

<i>, dựng hình bình hành AMCN</i>




// ' // '


<i>AM CN</i> <i>B CN</i> <i>AM</i> <i>B CN</i>


  


.


Do đó,


1


, ' , ' , ' , '


2


<i>d AM B C</i> <i>d AM B CN</i> <i>d M B CN</i>  <i>d B B CN</i>


Trong

<i>ABC</i>

<i>, kẻ BH</i> <i>CN</i>


Ta lại có, <i>CN</i> <i>BB</i>' (Vì <i>BB</i>'

<i>ABC</i>

<i>CN</i> )


Suy ra, <i>CN</i> 

<i>B BH</i>'

. Mà <i>CN</i> 

<i>B CN</i>'

nên

<i>B CN</i>'

 

 <i>B BH</i>'


Mặt khác,

<i>B CN</i>'

 

 <i>B BH</i>'

<i>B H</i>'


Trong

<i>B BH</i>'

, kẻ <i>BK</i> <i>B H</i>'



'



<i>BK</i> <i>B CN</i>


 


. Do đó, <i>d B B CN</i>

,

'

<i>BK</i>
<i>Gọi I là trung điểm của CH . </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

2


1 1 1 1


. . . .


2 2 2 2 2 2 2


<i>AMCN</i> <i>ABCN</i> <i>ABM</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i>  <i>AN BC AB</i>  <i>AB BM</i>  <sub></sub> <i>a a</i><sub></sub>  <i>a</i> 


 


2


2 2 2 5


2 2



<i>a</i> <i>a</i>


<i>CN</i>  <i>AM</i>  <i>AB</i> <i>BM</i>  <i>a</i>  <sub> </sub> 
 




2


5
2


.


5
5
2
<i>AMCN</i>
<i>AMCN</i>


<i>a</i>


<i>S</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>MI CN</i> <i>MI</i>


<i>CN</i> <i>a</i>


    



2 5
2


5


<i>a</i>


<i>BH</i> <i>MI</i>


  


Trong <i>B BH</i>' vng tại <i>B</i> có <i>BH</i> là đường cao, ta có:


 



2 2 2


2


2 5
2.


' . <sub>5</sub> 2 7


7


' <sub>2</sub> <sub>5</sub>


2



5
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>B B BH</i> <i>a</i>


<i>BK</i>


<i>B B</i> <i>BH</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>a</i>


  


 <sub></sub> <sub></sub>


  


 


, '

1

,

'

1 1 2. 7 7


2 2 2 7 7


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d AM B C</i> <i>d B B CN</i> <i>BK</i>


    



.
<b>Cách 2:</b>


<i>Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho B O</i> ; các tia , , <i>BA BC BB lần lượt trùng với các tia</i>
, ,


<i>Ox Oy Oz (như hình vẽ )</i>


Khi đó:<i>B</i>

0;0;0

, <i>A a</i>

;0;0

, <i>C</i>

0; ;0<i>a</i>

, <i>B</i>' 0;0;

<i>a</i> 2


<i>Do M là trung điểm BC nên </i>


0; ;0
2


<i>a</i>
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> </sub>
; ;0


2


<i>a</i>
<i>AM</i>  <sub></sub> <i>a</i> <sub></sub>


 






, <i>B C</i>' 

0; ;<i>a a</i> 2





</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

2


, ; 2;


2
<i>a</i>


<i>AM B C</i>  <i>a</i> <i>a</i>


      
  <sub></sub> <sub></sub>
,

 


2
2 <sub>2</sub>
2 14


, ' 2


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AM B C</i>   <i>a</i> <i>a</i>


   <sub></sub> <sub></sub>     



  <sub></sub> <sub></sub>


 

 



2 2


, . . 2 . .0


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AM B C AC</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


           


  




2


, ' . <sub>2</sub> <sub>7</sub>


, '
7
14
, '
2
<i>a</i>



<i>AM B C AC</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>d AM B C</i>


<i>a</i>
<i>AM B C</i>



 
 
  
 
 
  
 
.


<b>Câu 117.</b> <b>[1H3-5.4-4] (Sở Quảng NamT) </b>Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. ' ' ' có đáy <i>ABC</i> là tam
<i>giác vuông tại B , AB</i>2<i>a</i> 3, <i>BC</i><i>a</i>,


3
'


2


<i>a</i>
<i>AA</i> 


. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AC</i>'


và <i>B C</i>' bằng


<b>A. </b>
3 7
7
<i>a</i>
. <b>B. </b>
3 10
20
<i>a</i>
. <b>C. </b>
3
4
<i>a</i>
. <b>D. </b>
3 13
13
<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lieutuan ; Fb:Lieutuan Nguyen</b></i>


<b>Chọn C </b>


<i>Chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho O</i> trùng <i>B</i>, tia <i>Ox</i> đi qua <i>C, tia Oy đi qua A</i>, tia <i>Oz</i> đi qua
'


<i>B</i>



Ta có: <i>A</i>

0; 2<i>a</i> 3 ;0

, <i>C a</i>

;0;0

,


3
' 0;0;


2
<i>a</i>
<i>B </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub>, </sub>


3
' ;0;


2
<i>a</i>
<i>C a</i><sub></sub> <sub></sub>


 


Khi đó:


3
' ; 2 3 ;


2
<i>a</i>
<i>AC</i> <sub></sub><i>a</i>  <i>a</i> <sub></sub>


 



,
3
' ;0;
2
<i>a</i>
<i>B C</i><sub></sub><i>a</i>  <sub></sub>


 





, <i>AC</i> 

<i>a</i>; 2 <i>a</i> 3 ;0







2 2 2


', ' 3 3 ;3 ; 2 3


<i>AC B C</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


  


  <sub>, </sub>  <i>AC B C AC</i>', '   3<i>a</i>3 3


Suy ra


', '

', ' 3 3<sub>2</sub> 3 3


4
4 3
', '


<i>AC B C AC</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


<i>d AC B C</i>


<i>a</i>
<i>AC B C</i>


 
 
  
 
 
  
 


<b>Câu 118.</b> <b>[1H3-5.4-4] (Ngơ Quyền Hà Nội) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh</i>


<i>a , SA</i>2<i>a<sub> và vng góc với ABCD . Gọi M là trung điểm của SD . Tinh khoảng cách d</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>A. </b>


2
2
<i>a</i>
<i>d</i> 



. <b>B. </b> 6


<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>C. </b>


2
3


<i>a</i>
<i>d</i> 


. <b>D. </b> 3


<i>a</i>
<i>d</i> 


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: tuyetnguyen ; Fb: tuyet nguyen </b></i>


<b>Chọn C</b>


<i>Gắn hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ.</i>


Khi đó <i>A</i>

0;0;0

, <i>B a</i>

;0;0

, <i>C a a</i>

; ;0

, <i>D</i>

0; ;0<i>a</i>

, <i>S</i>

0;0;2<i>a</i>




0; ;
2
<i>a</i>
<i>M</i><sub></sub> <i>a</i><sub></sub>


 <sub>.</sub>


Ta có <i>SB</i>

<i>a</i>;0; 2 , <i>a</i>



 ; ; ,


2
<i>a</i>
<i>CM</i>  <sub></sub> <i>a</i>  <i>a</i><sub></sub>


 





; ; 2



<i>SC</i> <i>a a</i>  <i>a</i>





.


Suy ra


2



2 2


, ; ;


2


<i>a</i>


<i>SB CM</i>  <i>a a</i> 


   <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> </sub> <sub></sub><sub></sub><i><sub>SB CM SC a</sub></i><sub>,</sub> <sub>.</sub> <sub></sub> 3


   <sub> và </sub>


2


3
,


2


<i>a</i>
<i>SB CM</i>


  


  <sub>.</sub>



Vậy


3


2


, . <sub>2</sub>


,


3 <sub>3</sub>


,


2


<i>SB CM SC</i> <i>a</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>d d SB CM</i>


<i>SB CM</i> <i><sub>a</sub></i>


 


 


   


 



 


  
 


.
<b>Phát triển câu 42:</b>


<b>Câu 119.</b> <b>[1H3-5.4-4] (Giữa-Kì-2-Thuận-Thành-3-Bắc-Ninh-2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy</i>


<i>ABCD là hình thoi có cạnh bằng 3a</i> <sub>, </sub><i>BAD</i>120<i><sub> và cạnh bên SA vng góc với mặt đáy.</sub></i>
Biết góc giữa mặt phẳng

<i>SBC</i>

<i>ABCD</i>

bằng 60 . Tinh khoảng cách giữa hai đường
thẳng <i>BD<sub> và SC .</sub></i>


<b>A. </b>


3 39
26


<i>a</i>


. <b>B. </b>


14
6


<i>a</i>


. <b>C. </b>



39
26


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3 39
13


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thế Quốc ; Fb: Quốc Nguyên </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

<i>+) Tinh AC và OC .</i>


<i>Hình thoi ABCD có BAD</i>120 nên <i>ABC</i>60<i> . Do đó ABC là tam giác đêu, AC a</i> 3.
<i>Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình thoi. </i>


1 3


2 2


<i>a</i>


<i>OC</i> <i>AC</i>



.
<i>+) Tinh SA .</i>


<i>Kẻ AK</i> <i>BC, ta có SA</i><i>BC</i> do đó <i>BC</i> 

<i>SAK</i>

<i> và SK</i> <i>BC</i>. Khi đó


 



<i>SBC</i> , <i>ABCD</i>

<i>SKA</i> 60


.


<i>Xét tam giác SAK có </i>


3. 3 3 3
.tan 60 . 3


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SA AK</i>   


.
<i>+) Tinh SC .</i>


<i>Xét tam giác SAC có </i>


2 2 39



2


<i>a</i>


<i>SC</i> <i>SA</i> <i>AC</i> 


.
+) Tinh khoảng cách giữa <i>BD<sub> và SC .</sub></i>


Trong

<i>SAC</i>

<i> kẻ OH</i> <i>BD</i>. Mà <i>BD</i>

<i>SAC</i>

<i> nên BD</i><i>OH</i>. Do đó <i>d BD SC</i>

,

<i>OH</i>.
<i>Ta có CHO</i> <i> đồng dạng với CAS</i> (g.g) do đó


. 3 39
26


<i>OH</i> <i>CO</i> <i>SA OC</i> <i>a</i>


<i>OH</i>


<i>SA</i>  <i>CS</i>   <i>CS</i>  <sub>.</sub>


<b>Câu 120.</b> <b>[1H3-5.4-4] Bắc-Ninh-2019) </b>
<b>(Giữa-Kì-2-Thuận-Thành-3-Bắc-Ninh-2019) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng 3a</i> ,


 120


<i>BAD</i> <i><sub> và cạnh bên SA vng góc với mặt đáy. Biết góc giữa mặt phẳng </sub></i>

<i>SBC</i>

<sub> và</sub>


<i>ABCD</i>




bằng 60 . Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>BD<sub> và SC .</sub></i>


<b>A. </b>


3 39
26


<i>a</i>


. <b>B. </b>


14
6


<i>a</i>


. <b>C. </b>


39
26


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3 39
13


<i>a</i>



.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thế Quốc ; Fb: Quốc Nguyên </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<i>+) Tinh AC và OC .</i>


<i>Hình thoi ABCD có BAD</i>120 nên <i>ABC</i>60<i> . Do đó ABC là tam giác đêu, AC a</i> 3.
<i>Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình thoi. </i>


1 3


2 2


<i>a</i>


<i>OC</i> <i>AC</i>


.
<i>+) Tinh SA .</i>


<i>Kẻ AK</i> <i>BC, ta có SA</i><i>BC</i> do đó <i>BC</i> 

<i>SAK</i>

<i> và SK</i> <i>BC</i>. Khi đó


 



<i>SBC</i> , <i>ABCD</i>

<i>SKA</i> 60


.


<i>Xét tam giác SAK có </i>



3. 3 3 3
.tan 60 . 3


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SA AK</i>   


.
<i>+) Tinh SC .</i>


<i>Xét tam giác SAC có </i>


2 2 39


2


<i>a</i>


<i>SC</i> <i>SA</i> <i>AC</i> 


.
+) Tinh khoảng cách giữa <i>BD<sub> và SC .</sub></i>


Trong

<i>SAC</i>

<i> kẻ OH</i> <i>BD</i>. Mà <i>BD</i>

<i>SAC</i>

<i> nên BD</i><i>OH</i>. Do đó <i>d BD SC</i>

,

<i>OH</i>.
<i>Ta có CHO</i> <i> đồng dạng với CAS</i> (g.g) do đó


. 3 39


26


<i>OH</i> <i>CO</i> <i>SA OC</i> <i>a</i>


<i>OH</i>


<i>SA</i>  <i>CS</i>   <i>CS</i>  <sub>.</sub>


<b>Câu 121.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) </b>Cho hình hộp <i>ABCDA B C D</i>    có tất cả các cạnh đêu bằng 1 và
<i>các góc phẳng ở đỉnh A đêu bằng </i>60<i>. Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A C</i> .
<b>A.</b>


22


11 <sub> .</sub> <b><sub>B</sub><sub>.</sub></b>


2


11<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2


11 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<b>1. Vẽ hình hộp, yếu tố vẽ hình quan trọng, giúp bạn tư duy “nét” nhất cho bài toán. Các cạnh </b>
<i>của hình hộp bằng 1 và góc phẳng tại đỉnh A bằng </i>60 cho ta thêm dữ kiện hình hộp xiên có
đáy là hình thoi.


<i><b>2. Kiến thức khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và </b>b</i> .



<i>Cách 1: Là độ dài đoạn vuông góc chung giữa a và b</i>.
<i>HK</i> <i>a</i><sub> ; </sub><i>HK</i> <i>b</i><i>d a b</i>( , )<i>HK</i>  .<i>a</i>


<i>Cách 2: Là khoảng cách từ đường thẳng này đến mặt phẳng song song với nó chứa đường </i>


thẳng cịn lại.
<i>/ / a</i>


 <sub>, </sub><sub>  </sub><i><sub>b I</sub></i><sub> , </sub>

  

<i>P</i>  <i>b</i>,

<i>d a b</i>

,

<i>d a P</i>

,

 

<i>d A P</i>

,

 

<i>AH</i><sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

,

   

,

,

 


<i>d a b</i> <i>d P</i> <i>Q</i> <i>d A Q</i> <i>AH</i>


.


Trong quá trình dẫn dắt ra lời giải bài toán ta giới thiệu cả 3 cách xác định khoảng cách. (Và
khuyến khich học sinh tìm ra cách hay, ngắn gọn nhất).


Cách sử dụng trong bài toán này là cách 2. Tinh khoảng cách từ đường thẳng tới mặt phẳng
song song với đường thẳng ấy.


<b>3. Kiến thức khoảng cách từ 1 điểm đến đến một mặt phẳng. Không xác định trưc tiếp khoảng </b>
cách từ điểm đó tới mặt phẳng mà xác định gián tiếp từ điểm khác mà ta nhìn được khoảng
<i><b>cách dễ dàng hơn, còn gọi là đổi điểm.</b></i>


;

;



<i>d A C AB</i>   <i>d A C</i>  <i>ACB</i> <i>d C</i>

;

<i>ACB</i>

<i>d B ACB</i>

;


.
<i>(Với I là trung điểm BC</i>).


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

<i>Tính chiều cao hạ từ đỉnh B của tứ diện BACB biết các góc tại đỉnh B là CBB  ,</i>60


  <sub>120</sub>


<i>B BA ABC</i>   <i><sub> và các cạnh bên </sub>BA BC</i> <i>BB</i><i>a<sub>.</sub></i>


Vậy bài tồn phức tạp đã đưa vê một bài tốn đơn giản mà ta đã biết cách giải.
Ở bài toán mới học sinh cần vận dụng kiến thức vê hình học phẳng như


Định li hàm số cosin:


Cho <i>ABC</i> có <i>AB c</i> , <i>AC b</i> , <i>BC a</i> <i> với các góc của tam giác là A , B ,C</i> ta có :


2 2 2 <sub>2 cos</sub>


<i>a</i> <i>b</i>  <i>c</i> <i>bc</i> <i>A</i>


Các công thức tinh diện tich tam giác:
1


.


4 2


<i>ABC</i> <i>a</i>


<i>abc</i>


<i>S</i> <i>h a</i>



<i>R</i>


  


(<i>h chiêu cao của tam giác hạ từ đỉnh A ; R là bán kinh đường tròn ngoạia</i>
tiếp <i>ABC</i>) , từ đó tinh ra chiêu cao của tứ diện.


Sau khi phân tich bài tốn, học sinh sẽ tự trình bày lời giải như sau:
<b>B. Lời giải</b>


<i><b>Tác giả :Nguyên Thi Thu Hằng ; Fb: Nguyên Thu Hằng</b></i>


<b>Chọn A</b>


Có <i>AC</i>/ /<i>A C</i> <i>A C</i> / /

<i>AB C</i>



;

;



<i>d A C AB</i>   <i>d A C</i>  <i>ACB</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

+) <i>BA BC</i> <i>BB</i>1<i> nên điểm B nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp </i><i>ACB</i>. Suy ra




<i>BO</i> <i>ACB</i>


tại tâm <i>O</i> của đường tròn ngoại tiếp <i>ACB</i>.


+) <i>CBB</i>  , 60 <i>B BA ABC</i>  120 nên áp dụng định lý hàm số cosin trong tam giác <i>B BA</i>


và <i>ABC</i> ta có <i>AB</i> <i>AC</i>  3.




;



<i>d B ACB</i> <i>BO</i> 2 2


<i>BA</i> <i>R</i>


  <i><sub> với R là bán kinh của đường tròn ngoại tiếp tam giác </sub></i><i>ACB</i><sub>.</sub>


. . .


4 2


<i>ACB</i>


<i>AB CB AC</i> <i>AH B C</i>
<i>S</i>


<i>R</i>





  


 



1
3


3 3 <sub>4</sub>


4<i>R</i> 2


  3


11


<i>R</i>


  1 9 2


11 11


<i>BO</i>


   


22
11
<i>BO</i>


 


.



;



<i>d A C AB</i>   <i>OB</i>


 


.


<i>Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A C</i>  là
22
11 <sub>.</sub>
Đáp án cần chọn là A.


<b>C. Nhận xét </b>
Bài tốn này đã giúp người học ơn lại


+) Kiến thức vê khoảng cách trong không gian ( chương III, hình học, Sách giáo khoa lớp 11).
+) Hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác (Chương II, Hình học, Sách giáo khoa lớp
10).


Và quan trọng biết chuyển từ bài tốn hình hộp xiên sang hình tứ diện, biết độ dài các cạnh.
<b>D. Khai thác bài toán </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b>Câu 122.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) 1</b> Cho tứ diện tứ diện<i>ABCD biết các góc tại đỉnh B là</i>
 60


<i>CBD</i><sub>  , </sub><i>DBA ABC</i> 120<sub> và các cạnh bên </sub><i>BA BC</i> <i>BD</i>1<sub>. Tinh thể tich khối tứ diện</sub>
<i>ABCD</i><sub>.</sub>


<b>A.</b>


2


4 <sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>


2


12 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2


11 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


3
11<sub>.</sub>
<b>Hướng dẫn</b>


Trình bày tương tự như bài tốn phụ trên,
1


.
3


<i>ABCD</i>


<i>V</i>  <i>h S</i>


với (<i>h</i> Khoảng cách từ <i>B</i> đến mặt phẳng

<i>ACD</i>

; <i>S</i> diện tich đáy của <i>ACD</i>)


1 22 11



. .


3 11 4


<i>ABCD</i>


<i>V</i>


  2


12


. Đáp án được chọn là B.


<b>Câu 123.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) 2</b> Cho hình hộp hình hộp <i>ABCDA B C D</i>    có tất cả các cạnh
<i>đêu bằng 1 và các góc phẳng ở đỉnh A đêu bằng </i>60. Tinh thể tich khối hộp <i>ABCD A B C D</i>.    .
<b>A.</b>


22


11 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2


2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2


11 <sub>.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b>



3
12<sub>.</sub>
<b>Hướng dẫn</b>


Trình bày tương tự như bài toán phụ trên


2
12


<i>ABCD</i>


<i>V</i> 


với (<i>h Khoảng cách từ B đến mặt </i>
phẳng

<i>ACD</i>

; <i>S</i> diện tich đáy của <i>ACD</i>).


Thể tich khối hộp <i>ABCD A B C D</i>.     là .


2
6.


2


<i>ABCD A B C D</i> <i>ABCD</i>


<i>V</i> <sub>   </sub>  <i>V</i> 


. Đáp án được chọn là B.
<b>Câu 124.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) 3</b> Cho hình hộp hình hộp <i>ABCDA B C D</i>    có tất cả các cạnh



đêu bằng 1, <i>CBD</i>  , 60 <i>DBA ABC</i>  120 . Tinh thể tich khối hộp <i>ABCD A B C D</i>.    .
<b>A.</b>


2


2 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2


12 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


2 2


3 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


3
12<sub>.</sub>
<b>Hướng dẫn</b>


Thể tich khối hộp <i>ABCD A B C D</i>.    có góc đỉnh <i>B</i> thỏa mãn <i>CBD</i>  , 60 <i>DBA ABC</i> 120
cũng bằng thể tich của khối hộp có góc phẳng ở đỉnh <i>A</i> bằng 60.


.


2
2


<i>ABCD A B C D</i>



<i>V</i>    


. Đáp án được chọn là A.


<b>Câu 125.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) 4</b> Cho hình hộp hình hộp <i>ABCDA B C D</i>    có tất cả các cạnh
<i>đêu bằng 1 và các góc phẳng ở đỉnh A đêu bằng </i>60. Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng


<i>CB</i><sub> và </sub><i>A C</i> <sub>.</sub>


<b>A.</b>
22


11 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2


12 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2


11 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


3
12<sub>.</sub>
<b>Hướng dẫn</b>


Có <i>AC</i>/ /<i>A C</i> <i>A C</i> / /

<i>AB C</i>



;

;




<i>d A C CB</i>   <i>d A C</i>  <i>ACB</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>CB</i> và <i>A C</i>  là
22
11 <sub>.</sub>
Đáp án được chọn là A.


<b>Câu 126.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) 5</b> Cho hình hộp hình hộp <i>ABCDA B C D</i>    có tất cả các cạnh
<i>đêu bằng 1 và các góc phẳng ở đỉnh A đêu bằng </i>60. Tinh diện tich tam giác <i>AB C</i> .


<b>A.</b>
22


11 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2


12 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


11


12 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


11
4 <sub>.</sub>
<b>Hướng dẫn</b>


Xét tứ diện <i>B ACB</i>. có


+) <i>BA BC</i> <i>BB</i>1 nên điểm <i>B</i> nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp <i>ACB</i>. Suy ra





<i>BO</i> <i>ACB</i>


tại tâm <i>O</i> của đường tròn ngoại tiếp <i>ACB</i>.


+) <i>CBB</i>  , 60 <i>B BA ABC</i>  120<i> nên áp dụng định lý hàm số cosin trong tam giác B BA</i> 
và <i>ABC</i> ta có <i>AB</i> <i>AC</i> 3.


.
2


<i>ACB</i>


<i>AH B C</i>
<i>S</i> 





1
3


4
2




 11



4


. Đáp án được chọn là D.


<b>Câu 127.</b> <b>[1H3-5.4-4] (TTHT Lần 4) 6</b> Cho hình hộp hình hộp <i>ABCDA B C D</i>    có tất cả các cạnh
<i>đêu bằng 1 và các góc phẳng ở đỉnh A đêu bằng </i>60. Tinh chiêu cao của khối hộp


<i>ABCDA B C D</i>   <sub>.</sub>


<b>A.</b>
6


6 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2


12 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2


6 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


3
12<sub>.</sub>
<b>Hướng dẫn</b>


Thể tich khối hộp <i>ABCD A B C D</i>.     nên .



2
.
2


<i>ABCD A B C D</i> <i>ABCD</i>


<i>V</i> <sub>   </sub> <i>h S</i>


2 2 6


2 <i>ABCD</i> 2. . 6


<i>h</i>


<i>S</i> <i>AC BD</i>


  


.
Đáp án được chọn là A.


<b>Câu 128.</b> <b>[1H3-5.5-2] (THTT số 3) </b>Cho hình chóp tam giác

<i>S ABC</i>

.

có đáy

<i>ABC</i>

là tam giác vuông cân
tại

<i>C</i>

, <i>AB</i>4 2,

<i>SC</i>

4

, hai mặt phẳng

<i>SAC</i>

,

<i>SBC</i>

cùng vng góc với mặt phẳng


<i>ABC</i>



<i>. Gọi M , </i>

<i>N</i>

<i> lần lượt là trung điểm AB , </i>

<i>AC</i>

. Tinh khoảng cách giữa

<i>CM</i>

<i>SN</i>

.


<b>A. </b>
1



2 . <b>B. </b> 2 . <b>C. </b>1. <b>D. </b>


4
3 .
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Minh Tuân; Fb: Nguyên Minh Tuân</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

Ta có <i>SC</i>

<i>ABC</i>

.


<i>Gọi E là trung điểm AM suy ra d CM SN</i>

,

<i>d C SNE</i>

,

.
Dựng <i>CF</i> <i>NE</i> và <i>CH</i> <i>SF</i> suy ra <i>d CM SN</i>

,

<i>CH</i> .


4
2, 4


3


<i>CF</i>  <i>SC</i>  <i>CH</i> 


.


<i><b>Cách khác: Dùng toạ độ hoá.</b></i>


<b>Câu 129.</b> <b>[1H3-5.6-2] ( Hội các trường chuyên 2019 lần 3) </b>Cho khối lăng trụ <i>ABC A B C</i>.    có đáy là
<i>tam giác ABC cân tại A</i><sub> có </sub><i>AB AC</i> 2<i>a</i><sub>; </sub><i>BC</i>2<i>a</i> 3<i><sub>. Tam giác A BC</sub></i> <sub> vng cân tại </sub><i>A</i>
và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy

<i>ABC</i>

. Khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>AA</i>
<i>và BC bằng </i>


<b>A. </b><i>a</i> 3. <b>B. </b>


2
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


5
2
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
2
<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đàm Văn Thượng ; Fb:Thượng Đàm</b></i>


<b>Chọn D</b>


<b>+ Gọi </b><i>H là trung điểm cạnh BC , suy ra A H</i> <i>BC</i>.


Ta có



 



 





<i>A BC</i> <i>ABC</i>


<i>A BC</i> <i>ABC</i> <i>BC</i>


<i>A H</i> <i>A BC</i>


<i>A H</i> <i>BC</i>


 




  





  


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

+ Gọi <i>K</i><sub> là hình chiếu vng góc của điểm </sub><i>H<sub> trên cạnh AA .</sub></i>



Do


<i>BC</i> <i>A H</i>


<i>BC</i> <i>AH</i>





 <sub></sub>


 <i>BC</i> 

<i>AHA</i>

<i>BC</i><i>HK</i><sub>.</sub>


Suy ra <i>HK</i> là đoạn vng góc chung của hai đường thẳng <i>AA và BC . </i>
Do đó <i>d AA BC</i>

,

<i>HK</i>.


+ Ta có 2 3
<i>BC</i>


<i>A H</i>  <i>a</i>


; <i>AH</i>  <i>AB</i>2<i>BH</i>2 <i>a</i>. Suy ra 2 2


. 3


2


<i>AH A H</i> <i>a</i>



<i>HK</i>


<i>AH</i> <i>A H</i>




 




 <sub>.</sub>


Vậy



3
,


2
<i>a</i>
<i>d AA BC</i> 


.


<b>Câu 130.</b> <b>[1H3-5.7-2] (Cụm 8 trường Chuyên Lần 1) </b>Cho khối chóp .<i>S ABCD có thể tich bằng 2a và</i>3
<i>đáy ABCD là hình bình hành. Biết diện tich tam giác SAB bằng a . Tinh khoảng cách giữa</i>2
<i>hai đường thẳng SB và CD .</i>


<b>A. </b><i>3a .</i> <b>B. </b>


3


2


<i>a</i>


. <b>C. </b>


2
2
<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a .</i>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hoàng Thi Minh Tuấn ; Fb: Minh Tuấn Hoàng Thi </b></i>


<b>Chọn A</b>


<i>Do đáy ABCD là hình bình hành nên </i>


3


. .


1
2


<i>S ABC</i> <i>S ABCD</i>


<i>V</i>  <i>V</i> <i>a</i>



.


Ta có <i>CD AB suy ra : </i> // <i>d CD SB</i>

,

<i>d CD SAB</i>

,

<i>d C SAB</i>

,

<i>h</i>.
Khi đó


3
.


. C. 2


3.


1 3


. 3


3


<i>S ABC</i>
<i>S ABC</i> <i>SAB</i> <i>SAB</i>


<i>SAB</i>


<i>V</i> <i>a</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>h S</i> <i>h</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>a</i>







     


.
Vậy <i>d CD SB</i>

,

3<i>a</i>.


<b>Câu 131.</b> <b>[1H3-5.7-2] (THPT-N-LẠC) </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh
<i>bằng a ,</i> <i>SA</i>(<i>ABCD</i>),<i>SA a</i> 3<i>. Gọi M điểm trên đoạn SD</i> sao cho <i>MD</i>=2<i>MS</i> . Khoảng
<i>cách giữa hai đường thẳng AB và CM</i> bằng


<b>A. </b>
3
2


<i>a</i>


. <b>B. </b>


3
4


<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
4



<i>a</i>


. <b>D. </b>


2 3
3


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Ngọc Huyền Trân ; Fb: Huyền Trân Nguyên</b></i>


<b>Chọn A</b>
<b>Cách 1:</b>


Ta có (<i>d AB CM</i>; )<i>d AB SCD</i>( ,( ))<i>d</i>(A;(SCD))<i><b> </b></i>
Vì <i>CD</i>(<i>SAD</i>) nên (<i>SAD</i>) (SDC)


Vẽ <i>AH</i> <i>SD</i> suy ra <i>AH</i> (<i>SCD</i>). Vậy (<i>d AB CM</i>; )<i>AH</i>


Xét tam giác <i>SAD vuông tại A : </i> 2 2 2


1 1 1


<i>AH</i> <i>SA</i>  <i>AD</i>


Vậy


3


2


<i>a</i>
<i>AH</i> 


.
<b>Vậy chọn đáp án A.</b>
<b>Cách 2:</b>


Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ trong đó <i>A O</i> gốc tọa độ.


Khi đó (0;0;0)<i>A</i> , ( ;0;0)<i>B a</i> , ( ; ;0)<i>C a a</i> , (0;a;0)<i>D</i> , (0;0;<i>S</i> <i>a</i> 3) ,


2 3
(0; ; )


3 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>M</i>


; <sub>3</sub>


( ; )


2
;


<i>AB CM AC</i> <i><sub>a</sub></i>



<i>d AB CM</i>


<i>AB CM</i>


 


 


 


 


 


  
 


.


<b>Câu 132.</b> <b>[1H3-5.7-2] (Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị Lần 1) </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD có</i>




<i>SA</i> <i>ABCD</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

<b>A. </b>
3
2
<i>a</i>



. <b>B. </b><i>a</i> 3. <b>C. </b>


2
3


<i>a</i>


. <b>D. </b>


3
4


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đặng Mai Hương ; Fb: </b></i>


<b>Chọn B</b>


Ta có





/ /


/ / , , ,


<i>BC</i> <i>AD</i>



<i>BC</i> <i>SAD</i> <i>d BC SD</i> <i>d BC SAD</i> <i>d B SAD</i>


<i>BC</i> <i>SAD</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Có <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<i>SA</i><i>AB</i>.


Ta có


,



<i>BA</i> <i>AD</i>


<i>BA SA</i> <i>BA</i> <i>SAD</i> <i>d B SAD</i> <i>BA</i>


<i>SA AD A</i>





 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Xét tam giác vuông<i>BAC BA</i>,  <i>AC</i>2<i>BC</i>2  5<i>a</i>22<i>a</i>2 <i>a</i> 3.
Vậy <i>d B SAD</i>

,

<i>a</i> 3<i>d BC SD</i>

,

<i>a</i> 3.


<b>Câu 133.</b> <b>[1H3-5.7-3] (SƠ LÀO CAI 2019)</b> Cho khối chóp <i>S ABCD</i>. có thể tich bằng <i>3a . Mặt bên</i>3
<i>SAB</i><sub> là tam giác đêu cạnh </sub><i>a</i><sub>, thuộc mặt phẳng vng góc với đáy, biết đáy </sub><i>ABCD</i><sub> là hình</sub>
bình hành. Tinh theo <i>a</i> khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>SA</i> và <i>CD</i>.


<b>A. </b>2<i>a</i> 3. <b>B. </b><i>a</i> 3. <b>C. </b><i>a</i>. <b>D. </b><i>6a .</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyên Thi Thu Nghĩa; Fb: Thu Nghia.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

<i>H</i>


B


A D


C
S


<i>K</i>


Gọi <i>H</i><sub> là trung điểm </sub><i>AB</i><sub>. Theo giả thiết ta có: </sub><i>SH</i> 

<i>ABCD</i>

<sub>.</sub>



Kẻ <i>AK</i> <i>CD</i>,

<i>K CD</i>

, Khi đó ta có <i>AK</i> <i>AB</i><i>AK</i> 

<i>SAB</i>

 <i>AK</i> <i>SA</i>.
Vậy <i>AK</i><sub> là đường vng góc chung của </sub><i>SA</i><sub> và </sub><i>CD</i><sub> hay </sub><i>d SA CD</i>

,

<i>AK</i> <sub>.</sub>
Ta có: .


1
.
3


<i>S ABCD</i> <i>ABCD</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>


, trong đó


3
2
<i>a</i>
<i>SH</i> 


và <i>SABCD</i> <i>CD AK a</i>.  .AK<sub>.</sub>


Từ giả thiết ta được:


3 1 3


3 . . . 6


3 2
<i>a</i>



<i>a</i>  <i>a AK</i> <i>AK</i>  <i>a</i>


.


<b>Câu 134.</b> <b>[1H3-5.7-3] (CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 4 NĂM 2019) </b>Cho
khối chóp .<i><b>S ABC có </b></i>

<i>SAB</i>

 

 <i>ABC</i>

,

<i>SAC</i>

 

 <i>ABC</i>

<i>, SA a</i> ,


2


<i>AB AC</i>  <i>a</i><sub> ,</sub><i>BC</i>2<i>a</i> 2<sub>. Gọi </sub><i>M</i> <i><sub> là trung điểm của BC . Khoảng cách</sub></i>
<i>giữa hai đường thẳng SM và AC bằng</i>


<b>A. </b>2


<i>a</i>


. <b>B. </b> 2


<i>a</i>


. <b>C. </b><i>a .</i> <b>D. </b><i>a</i> 2.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Vũ Việt Tiến; Fb: Vũ Việt Tiến </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

+) Ta có


 




 



 





<i>SAB</i> <i>ABC</i>


<i>SAC</i> <i>ABC</i> <i>SA</i> <i>ABC</i>


<i>SAB</i> <i>SAC</i> <i>SA</i>







  




 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>.</sub>


+) <i>AB</i>2<i>AC</i>2 8<i>a</i>2 <i>BC</i>2 <i>ABC</i> vuông cân tại <i>A</i><sub>.</sub>
<i>+) Gọi N là trung điểm AB</i><sub>.</sub>


<i>+) AC</i> <i>MN</i> <i>AC</i> 

<i>SMN</i>

 <i>d AC SM</i>

,

<i>d AC SMN</i>

,

<i>d A SMN</i>

,

.
+


<i>AN</i> <i>MN</i>


<i>SA MN</i>




 <sub></sub>


 

<i>SAN</i>

<i>MN</i> 

<i>SAN</i>

 

 <i>SMN</i>

<sub>; </sub>

<i>SAN</i>

 

 <i>SMN</i>

<i>SN</i><sub>.</sub>


+) Trong

<i>SAN</i>

, kẻ<i>AH</i> <i>SN H SN</i>,  . Ta có <i>AH</i> 

<i>SMN</i>

<i>d A SMN</i>

,

<i>AH</i> .
<i>+) Vì SA AN a</i>   <i>SAN</i> vng cân tại <i>A</i><sub>. Do đó </sub>


1 1


. 2


2 2 2


<i>a</i>


<i>AH</i>  <i>SN</i> <i>SA</i> 


.


Vậy


,


2



<i>a</i>


<i>d AC SM</i> 


.


<b>Câu 135.</b> <b>[1H3-5.7-3] (Văn Giang Hưng Yên) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy là tam giác đêu cạnh a ,</i>
<i>góc giữa SC và mp ABC</i>

là 45. Hình chiếu của <i>S</i> lên <i>mp ABC</i>

<i> là điểm H thuộc AB</i>
sao cho <i>HA</i>2<i>HB</i>. Tinh khoảng cách giữa 2<i> đường thẳng SA và BC .</i>


<b>A.</b>


210
.
45
<i>a</i>


<b>B.</b>


210
.
20
<i>a</i>


<b>C.</b>


210
.
15


<i>a</i>


<b>D.</b>


210
.
30
<i>a</i>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Dương Quang Hưng; Fb: Dương Quang Hưng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

Ta có:


2 <sub>,</sub>


3 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AH</i>  <i>BH</i> 


 2


2 2 2 <sub>2</sub> <sub>.</sub> <sub>.cos</sub> 7


9
<i>a</i>
<i>CH</i> <i>BC</i> <i>BH</i>  <i>BC BH</i> <i>HBC</i>



7
.
3
<i>a</i>
<i>CH</i>


 


<i>Góc giữa SC và mp ABC</i>

<i> là SCH</i> <i>SCH</i>  45 .
7


.
3
<i>a</i>


<i>SH</i> <i>CH</i>


  


<i>Kẻ đường thẳng d qua A song song với BC dựng </i>, <i>HD</i><i>d D d</i>

,


dựng



 2 3


HE . DH AH.sin sin 60 .


3 3



      <i>a</i>   <i>a</i>


<i>HE</i> <i>SD E SD</i> <i>SAD</i> <i>DAH</i>


2 2 2 2


1 1 1 90 210


.


21 30


<i>a</i>
<i>HE</i>


<i>HE</i>  <i>SH</i>  <i>DH</i>  <i>a</i>  


3

3 210


// ; ; ; .


2 2 20


     <i>a</i>


<i>BC</i> <i>SAD</i> <i>d SA BC</i> <i>d B SAD</i> <i>d H SAD</i> <i>HE</i>


<b>Câu 136.</b> <b>[1H3-5.7-3] (Chun KHTN) </b>Cho hình chóp tam giác .<i>S ABC có đáy ABC là tam giác đêu</i>
cạnh <i>a</i> và <i>SBA SCA</i> 90<i>. Biết góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng </i>

<i>ABC</i>

bằng 45.
<i>Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC là</i>


<b>A. </b>
2 51


17 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2 13


13 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2 7


7 <i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


39
13 <i>a</i><sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

Do <i>SBA</i>90 nên <i>SBAvuông tại B , áp dụng ĐL Pytago ta có SA</i>2 <i>SB</i>2 <i>AB</i>2 <i>SB</i>2<i>a</i>2.
Do <i>SCA</i>90 nên <i>SCA</i>vng tại <i>C</i>, áp dụng ĐL Pytago ta có <i>SA</i>2 <i>SC</i>2 <i>AC</i>2 <i>SC</i>2 <i>a</i>2
Từ đó ta có <i>SB SC</i> <i>. Gọi M là trung điểm của BC</i>, suy ra <i>AM</i>  <i>BC SM</i>, <i>BC</i>và


3
2
<i>a</i>
<i>AM</i> 


. Hạ <i>SH</i>  <i>AM</i> , ta có <i>SH</i> 

<i>ABC</i>

<i>. Từ giả thiết góc giữa đường thẳng SA và </i>
<i>mặt phẳng ABC bằng </i>45 ta có <i>SAH</i> 45 suy ra <i>SHA</i>vuông cân tại <i>H</i>. Đặt



<i>AH</i> <i>HS</i> <i>x</i><sub>, khi đó </sub>


3
2
<i>a</i>
<i>HM</i>  <i>x</i>


, <i>SA x</i> 2, <i>SC</i>2 <i>SA</i>2<i>a</i>2 2<i>x</i>2 <i>a</i>2,


2 2 2 2 5 2


SM 2


4


<i>SC</i> <i>MC</i> <i>x</i> <i>a</i>


   


. Áp dụng ĐL Pytago vào tam giác vng <i>SHM</i> ta có


2 2 2


<i>SM</i> <i>SH</i> <i>HM</i> <sub> hay</sub>


2


2 5 2 2 3


2



4 2


<i>a</i>
<i>x</i>  <i>a</i>  <i>x</i> <sub></sub><sub></sub><i>x</i> <sub></sub><sub></sub>


  <sub>, ta được </sub>


2 3


3
<i>a</i>
<i>x</i>


.


Kẻ đường thẳng  đi qua<i>B</i> và song song với <i>AC</i>. Kéo dài <i>AM</i> cắt  tại <i>A</i>, ta có M là trung
<i>điểm của AA nên AA</i> 2<i>AM</i> <i>a</i> 3. Hạ <i>HF</i> <i>AC F AC</i>

, <i>HE</i> 

<i>E</i>





<i>HK</i> <i>SE K SE</i>


. Ta có


2 3 3


.cos 30 .


3 2



<i>a</i>


<i>AF</i>  <i>AH</i>   <i>a</i>


nên <i>F</i> <i>C</i> hay <i>HC</i> <i>AC</i>.
Do<i>/ / AC</i> nên <i>E H</i>, , C thẳng hàng và



3


, ,


2
<i>a</i>
<i>EC</i><i>d</i>  <i>AC</i> <i>d B AC</i> 


. Do


2 3 1 3


.sin 30 .


3 2 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>HC</i><i>HA</i>   


nên



3 3 3


2 3 6


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>HE</i><i>EC HC</i>   


.
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông <i>SHEvới đường cao HK ta có:</i>


2 2


2 2 2 2


1 1 1 1 1 51 2 51


4 51


2 3 3


3 6


<i>a</i>
<i>HK</i>
<i>HK</i>  <i>HS</i>  <i>HE</i> <sub></sub> <i><sub>a</sub></i> <sub></sub> <sub></sub><i><sub>a</sub></i> <sub></sub>  <i>a</i>  


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

Do



2 3 3


3


3 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>HA</i>¢=<i>AA</i>¢- <i>HA</i>=<i>a</i> - =


nên


3
3
3
3


<i>AA</i> <i>a</i>


<i>HA</i> <i>a</i>




 




.



Từ đó ta có:


,

,

,

3

,

3 3.2 51 2 51


51 17


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d SB AC</i> <i>d AC SBE</i> <i>d A SBE</i>  <i>d H SBE</i>  <i>HK</i>  


</div>

<!--links-->

×