Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.19 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TĨM TẮT LÝ THUYẾT</b>
<b>- Từ thơng qua diện tích S đặt trong từ trường: Φ = B.S.cosα</b>
<b>- Từ thơng qua khung dây có N vịng dây: Φ = N.B.S.cosα</b>
Trong đó:
+ Φ: từ thơng (Wb)
+ B: cảm ứng từ (T)
+ N: số vịng dây
+ α: góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B<sub> và vectơ pháp tuyến </sub>n<sub>c a m t ph ng khung dây</sub><sub>ủ</sub> <sub>ặ</sub> <sub>ẳ</sub> <sub>; </sub>
α=
Đặt β là góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B<sub> và mặt phẳng khung dây</sub><sub>. </sub>
* Mối liên hệ giữaα và β α +β = 900
<b>Đơn vị từ thông: Vêbe (Wb). 1 Wb = 1 T. 1 m</b>2<sub>.</sub>
<i><b> Định luật Len- xơ: Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng </b></i>
chống lại sự biến thiên của từ trường ban đầu qua (C).
Xác định chiều dòng điện cảm ứng <i>IC</i>
dựa trên định luật len xơ:
+ Chống lại sự tăng => <i>BC</i>
<i>BNC</i>
=> <i>IC</i>
( <i>BNC</i>
: véc t c m ng t c a nam châm)ơ ả ứ ừ ủ
+ Ch ng l i s gi m ố ạ ự ả => <i>BC</i>
<i>BNC</i>
=> <i>IC</i>
<b>A. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu 1) Từ thơng qua một vịng dây thẳng diện tích S có cơng thức :</b>
<b>A. Φ = B.S.sinα</b> <b>B. Φ = B.S.tanα </b> <b>C. Φ = B.S.cosα</b> <b>D. Φ = B.S.cotanα</b>
<b>Câu 2) Chọn câu đúng.</b>
<b>A. Từ thông là một đại lượng luôn luôn dương</b>
<b>B. Từ thông qua một mạch kín ln bằng khơng.</b>
<b>C. Từ thơng là một đại lượng có hướng.</b>
<b>D. Từ thơng qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.</b>
<b>Câu 3) Từ thơng qua vịng dây phẳng đặt trong từ trường đều thay đổi khi</b>
<b>A. Dịch chuyển vòng dây một đoạn d theo phương các đường sức từ.</b>
<b>B. Bóp méo vịng dây.</b>
<b>A. mạch kín chuyển động .</b>
<b>B. mạch kín đặt trong từ trường.</b>
<b>C. từ thơng qua mạch kín biến thiên,</b>
<b>D. mạch kín chuyển động theo phương của từ trường đều</b>B
<b>Câu 5) Đơn vị của từ thông là</b>
<b>A. Tesla (T).</b> <b>B. Ampe (A).</b> <b>C. Vêbe (Wb). </b> <b>D. Vôn (V).</b>
<b>Câu 6) Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là vectơ</b>
<b>A. có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vng góc với diện tích đã cho.</b>
<b>B. có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.</b>
<b>C. có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc khơng đổi.</b>
<b>D. có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc khơng đổi.</b>
<b>Câu 7) Từ thơng qua một diện tích S khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?</b>
<b>A. độ lớn cảm ứng từ;</b>
<b>B. diện tích đang xét;</b>
<b>C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ </b>
<b>D. nhiệt độ môi trường.</b>
<b>Câu 8) Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào</b>
<b>A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.</b>
<b>B. điện trở suất của dây dẫn.</b>
<b>C. khối lượng riêng của dây dẫn.</b>
<b>D. hình dạng và kích thước của mạch điện.</b>
<b>Câu 9) Dịng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều</b>
<b>A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thơng ban đầu qua mạch.</b>
<b>B. hoàn toàn ngẫu nhiên.</b>
<b>C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngồi.</b>
<b>D. sao cho từ trường cảm ứng ln ngược chiều với từ trường ngồi.</b>
<b>Câu 10) Cho một vịng đây có mặt phẳng khung dây hợp với vectơ </b>B một góc α .Từ thông gửi qua
khung dây đạt cực đại khi
<b>A. α = 0</b>0 <b><sub>B. α = 30</sub></b>0 <b><sub>C. α = 60</sub></b>0 <b><sub>D. α = 90</sub></b>0
<b>Câu 11) Một hình vng cạnh 5 cm, đặt trong từ trường dều có cảm ứng từ B = 4.10</b>-4<sub> T. từ thơng qua </sub>
hình vng đó bằng 10-6<sub> Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến hình vng đó là:</sub>
<b>A. α = 0</b>0 <b><sub>B. α = 90</sub></b>0 <b><sub>C. α = 120</sub></b>0 <b><sub>D. α = 180</sub></b>0
<b>Câu 12) Một hình chữ nhật kích thước 3 cm×4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10</b>–4<sub> T.</sub>
Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300<sub>. Từ thơng qua hình chữ nhật đó là</sub>
<b>Câu 13) Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về từ thông ?</b>
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)
C. Từ thông là một đại lượng đại số
D. Từ thơng là một đại lượng có hướng.
<b>Câu 14) Trường hợp nào sau đây từ thơng qua vịng dây dẫn (C) biến thiên?</b>
A. Vòng dây (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.
B. Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ dưới lên trên với vận tốc v.
C. Nam châm và vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ trên xuống dưới với vận tốc v.
D. Nam châm và vòng dây dẫn (C) đứng yên.
<b>Câu 15) Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển</b>
lại gần hoặc ra xa vịng dây kín:
<b>B. TỰ LUẬN </b>
<b>Bài 1) Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm</b>2<sub> đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,05 T,</sub>
mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300<sub>. Tính độ lớn từ thơng qua khung.</sub>
<b>Bài 2) Một khung dây có 10 vịng dây, diện tích mỗi vịng dây là 20 cm</b>2<sub>, đặt khung trong từ trường</sub>
đều có cảm ứng từ B = 0,02 T. Tính từ thơng xun qua khung dây, biết vectơ pháp tuyến của mặt
<b>Bài 3) Một khung dây phẳng có diện tích 5 cm</b>2<sub> đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,01 T. Mặt</sub>
phẳng khung dây hợp với vectơ B<sub> một góc 30</sub>0<sub>. Tính từ thơng qua diện tích S.</sub>
S N
v
Icư
C.
S N v
B.
Ic
ư
S N v
A.
Ic
ư v
Icư
<b>Bài 4) Khung dây hình chữ nhật có kích thước (2 cm x 3 cm) gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều</b>
<b>Bài 5) Một khung dây hình vng được quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 4.10</b>–4<sub> T. từ thơng</sub>
qua 20 vòng dây của khung đạt giá trị cực đại là 2,88.10–5<sub> Wb. Tính cạnh của hình vng này.</sub>
<b>Bài 6) Một khung dây hình vng cạnh dài 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 4.10</b>– 4<sub> T. Từ</sub>
thơng qua khung có giá trị bằng 10–6<sub> Wb. Tính góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ </sub><sub>B</sub><sub> và vectơ pháp tuyến</sub>
của hình vng này.
<b>Bài 7) Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong các trường hợp sau:</b>
S
N
c.
S N
v
b.
Icư
S N v
a.
Ic
ư <sub>d.</sub>
S