Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.02 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN</b>
<b> LÊ QUÝ ĐÔN</b>
<b> Mã đề thi 209</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút </i>
<i>(Đề thi có 4 trang gồm 35 câu trắc nghiệm,3 câu tự luận)</i>
<i><b>A. Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm) </b></i>
<b>Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{0} có </b> 2
1
' 2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
, thì y là hàm:
A.
2
3
3(<i>x</i> <i>x</i>)
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>B. </b>
3 <sub>5</sub> <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>C. </b>
3 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>D. </b>
2
2<i>x</i> <i>x</i> 1
<i>y</i>
<i>x</i>
<i><b>Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?</b></i>
<b>A. Cho hai vectơ không cùng phương </b>
và một vectơ
.
<b>B. Ba vectơ </b>
đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng có giá thuộc một mặt phẳng.
<b>C. Ba vectơ </b>
đồng phẳng nếu có một trong ba vectơ đó bằng vectơ
đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương.
<b>Câu 3: Cho hàm số </b>
2
2
6 5
, x 1
2 , x = 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub>. Khẳng định đúng là:</sub>
<b>A. Hàm số có một điểm gián đoạn là x = 1</b> <b>B. Hàm số liên tuc tại điểm x = 1</b>
<b>C. Hàm số liên tuc trên R</b> <b>D. Cả 3 đáp án đều sai</b>
<b>Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của Parabol </b><i>y</i> 3<i>x</i>2 <i>x</i> 2 tại điểm <i>M</i>(1; 4) là:
<b>A. </b><i>y</i>5<i>x</i>1 <b>B. </b><i>y</i>5<i>x</i>1 <b>C. </b><i>y</i> 5<i>x</i> 1 <b>D. </b><i>y</i> 5<i>x</i> 1
<i><b>Câu 5: Cho tứ diện SABC có SA, SB,SC đơi một vng góc nhau. Biết SA = 1,SB = 2, SC = 3. Khoảng</b></i>
<i>cách từ S đến mặt (ABC) bằng</i>
<b>A. </b>
49
36 <b><sub>B. </sub></b>
6
7 <b><sub>C. </sub></b>
36
49 <b><sub>D. </sub></b>
7
6
<b>Câu 6: Giới hạn </b>
2
lim
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <sub>bằng</sub>
A. 1 <b>B. 0</b> <b>C. </b>3
2
<b>D. </b>2
1
<b>Câu 7: Biết </b><i>y</i> <i>x</i>21. Số nghiệm phương trình <i>xy</i>' 3 là:
<b>A. 2</b> <b>B. 3</b> <b>C. 1</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 8: Giá trị của </b>
3
2
3 2 1
lim
4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
<sub> bằng :</sub>
A. <b>B. 3</b> <b>C. </b> <b>D. </b>
3
4
<i><b>Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh </b>a. SA vng góc mặt (ABCD) và SA a</i> .Khi
<i>đó khoảng cách từ C đến mặt (SBD) bằng:</i>
<b>A. </b>
2
2
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
3
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
6
<i>a</i>
<b>Câu 10: Đạo hàm của hàm số </b>
2 1
1
<i>x</i>
<i>x</i>
trên khoảng <i>R</i>\{1}bằng
<b>A. </b> 2
2 1
( 1)
<i>x</i>
<b>B. </b> 2
2 1
( 1)
<i>x</i>
<b>C. </b> 2
3
( 1)
<b>D. </b> 2
3
( 1)
2
lim <i>n</i> <i>kn</i> 4 <i>n</i> 2 1
<i>. Khi đó giá trị của k là</i>
<b>A. 4</b> <b>B. 2</b> <b>C. 8</b> <b>D. 6</b>
<b>Câu 12: Giá trị của </b>
3 3 2
lim 2<i>n</i> 8<i>n</i> 8<i>n</i> 2
bằng :
A.
3
4
<b>B. </b>
3
4 <b><sub>C. </sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
2
3
<b>Câu 13: Hình vng có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên</b>
tiếp để được một hình vng mới bên trong nó. Cứ tiếp tuc làm như thế đối
<b>A. 4</b> <b>B. </b>
3
2
<b>C. 8</b> <b>D. 2</b>
<i><b>Câu 14: Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng</b></i>
<b>A. Đoạn vng góc chung của hai đường thẳng </b><i>a b</i>, chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng
có hai đầu mút lần lượt thuộc hai đường thẳng <i>a b</i>, và ngược lại.
<b>B. Đường vng góc chung của hai đường thẳng </b><i>a b</i>, chéo nhau là đường thẳng <i>d</i> thỏa <i>d</i> <i>a d</i>, <i>b</i>
<b>C. Cho hai đường thẳng </b><i>a b</i>, chéo nhau. Đường vng góc chung của hai đường thẳng <i>a b</i>, ln ln
nằm trong mặt phẳng vng góc với <i>a</i> và chứa <i>b</i>.
<b>D. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng không song song nhau.</b>
<i><b>Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?</b></i>
<b>A. Vì </b><i>MI</i> <i>IN</i>0<i><sub>nên I là trung điểm của đoạn MN.</sub></i>
<b>B. Từ hệ thức </b>
1
2
<i>MI</i> <i>MA</i> <i>MB</i>
.
<b>D. Từ hệ thức </b><i>MN</i>2<i>AB</i>5<i>CD</i><sub> ta suy ra ba vectơ </sub> <i>MN AB CD</i>, , <sub> đồng phẳng .</sub>
<i><b>Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có 8 cạnh bằng nhau .Khi đó góc giữa đường thẳng SA và mặt (ABCD)</b></i>
là:
<b>A. 45</b>0 <b><sub>B. 60</sub></b>0 <b><sub>C. 30</sub></b>0 <b><sub>D. 90</sub></b>0
<b>Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>2 <i>x</i> 1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với
truc tung là:
<b>A. </b><i>y x</i> 1 <b>B. </b><i>y</i> 21<i>x</i>1 <b>C. </b><i>y x</i> 2 <b>D. </b><i>y x</i> 1
<i><b>Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vng tại B và SA vng góc (ABC). Gọi AH, AK lần</b></i>
<i><b>lượt là đường cao của tam giác SAB và SAC. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?</b></i>
<i><b>A. AB </b> (SAC)</i> <i><b>B. SC </b> (AHK)</i> <i><b>C. AH </b> (SBC)</i> <i><b>D. BC </b> (SAB)</i>
<b>Câu 19: Kết quả của phép tính </b>
2
1
lim
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <sub> là</sub>
<b>A. + </b> <b>B. 0</b> <b>C. </b> <b>D. 1</b>
<i><b>Câu 20: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là một hình vng. Tất cả các cạnh bên và cạnh đáy</b></i>
của hình chóp đều bằng <i>a</i>.Tích vô hướng
<b>A. </b>
2 <sub>3</sub>
2
<i>a</i>
<b>B. 0</b> <b>C. </b>
2
2
<i>a</i>
<b>D. </b><i>a</i>2
<b>Câu 21: Đạo hàm của hàm số </b><i>y</i>cos(sin 2 )<i>x</i> là
<b>A. </b><i>y</i>' 2sin(sin 2 ) cos 2 x <i>x</i> <b>B. </b><i>y</i>' sin(sin 2 ) <i>x</i>
<b>C. </b><i>y</i>' 2sin(sin 2 )<i>x</i> <b>D. </b><i>y</i>' 2sin(sin 2 ) cos 2 x<i>x</i>
<i><b>Câu 22: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Khẳng định sai là?</b></i>
<i><b>A. AA’ </b> BD</i> <i><b>B. AC </b> B’D’</i> <i><b>C. AB’ </b>CD’</i> <i><b>D. AC </b> BD</i>
<i><b>Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức</b></i>
<i><b>đúng là</b></i>
<i><b>A. SB SD SA SC</b></i> <b>B. </b> <i>AB BC CD DA</i> 0
<b>C. </b><i>SA SD SB SC</i> <i><b>D. AB AC</b></i> <i>AD</i>
<b>Câu 24: Hàm nào trong các hàm sau không có giới hạn tại điểm x = 0:</b>
A.
1
( )
<i>f x</i>
<i>x</i>
<b>B. f(x) = |x|</b> <b>C. </b>
1
( )
1
<i>f x</i>
<i>x</i>
<b><sub>D. </sub></b>
1
( )
<i>f x</i>
<i>x</i>
<b>Câu 25: Cho biết khai triển</b>(1 2 ) <i>x</i> 2017 <i>a</i>0<i>a x a x</i>1 2 2 ... <i>a</i>2017<i>x</i>2017.
Tổng<i>S a</i> 1 2<i>a</i>2 3<i>a</i>3 ... 2017<i>a</i>2017<sub> có giá trị bằng</sub>
<b>A. </b>2017.32016 <b>B. </b>4034.32016 <b>C. </b>2017.32017 <b>D. Kết quả khác</b>
<i><b>Câu 26: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, góc giữa đường thẳng A’C’ và B’C là :</b></i>
<b>A. 60</b>0 <b><sub>B. 30</sub></b>0 <b><sub>C. 90</sub></b>0 <b><sub>D. 120</sub></b>0
<i><b>Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có </b>AD</i><i>a</i> 3<i><sub>. SA vng góc mặt</sub></i>
<b>A. 45</b>0 <b><sub>B. 60</sub></b>0 <b><sub>C. 30</sub></b>0 <b><sub>D. 90</sub></b>0
<i><b>Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = </b>a</i>, <i>SA</i>(<i>ABCD</i>) và <i>SA a</i> 3
<i>. Khoảng cách từ D đến mặt (SBC) bằng</i>
<b>A. </b>
2
3<i>a</i> <b><sub>B. </sub></b>
2
3
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
2
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
3
<i>a</i>
<b>Câu 29: Đạo hàm của hàm số </b> <i>f x</i>( ) 5 <i>x</i>3<i>x</i>21 trên khoảng ( ; )
<b>A. 0</b> <b>B. </b>15<i>x</i>22<i>x</i> <b>C. </b>15<i>x</i>22<i>x</i> <b>D. </b>15<i>x</i>22<i>x</i>1
<b>Câu 30: Để tồn tại</b>
3
<b>A. </b>1 <b>B. 2</b> <b>C. 0</b> <b>D. 1</b>
<i><b>Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng và SA vng góc mặt (ABCD). Khẳng định</b></i>
<i><b>đúng là</b></i>
<b>A. </b><i>BA</i>(<i>SAD</i>) <b>B. </b><i>BA</i>(<i>SCD</i>) <b>C. </b><i>BA</i>(<i>SAC</i>) <b>D. </b><i>BA</i>(<i>SBC</i>)
<b>Câu 32: Khoảng cách giữa 2 cạnh đối trong tứ diện đều cạnh </b><i>a</i> bằng
<b>A. </b>
2
3<i>a</i> <b><sub>B. </sub></b>
3
3
<i>a</i>
<b>C. </b>
2
2
<i>a</i>
<i><b>D. 2a</b></i>
<b>Câu 33: Giá trị của </b>
2
9
1 2
3
lim <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <sub> bằng</sub>
<b>A. </b>26 <b>B. </b>27 <b>C. </b>25 <b>D. </b>24
<b>Câu 34: Hàm số</b>
3
2
3 1,( 1)
( ) <sub>1</sub>
,( 1)
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub> thì hàm số liên tuc</sub>
<b>A. Trên R</b> <b>B. Tại mọi điểm trừ điểm x = 1</b>
<b>C. Tại mọi điểm </b><i>x</i>
3 4
2 2
2
lim
2 1
<i>n</i> <i>n n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
bằng :
<b>A. </b>
1
2
<b>B. + </b> <b>C. 0</b> <b>D. </b>1
<i><b>B. Tự luận (3,0 điểm) </b></i>
<i><b>Bài 1: (0,5 điểm) Cho hàm số f(x) = x(1 + x)(2 + x)…..(2017 + x). Tính f ’(0).</b></i>
<i><b>Bài 2: (0,5 điểm) Cho a,b là các số thực thỏa: a + 3b < 9. </b></i>
Chứng minh phương trình : ax2<sub> + bx + 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1) </sub>
<i><b>Bài 3: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, </b>ASB</i>= 900<sub>, </sub><i>BSC</i><sub>= 60</sub>0<sub> ,</sub><i>ASC</i><sub>= 120</sub>0<sub>. </sub>
<i>Gọi I là trung điểm AC. </i>
<i>a) Chứng minh tam giác ABC vng và SI vng góc với mặt phẳng (ABC).</i>
<i>b) Tính khoảng cách từ đỉnh C đến mặt phẳng (SAB).</i>
--- HẾT