Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Bài tập có đáp án chi tiết về hình học phẳng oxy của thầy lâm phong phần 14 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (633.79 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>[OXY – 2016 – LẦN 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vng ABCD tâm I , M là </b>
<i>điểm thuộc cạnh AB sao cho BI</i><i>BM. Gọi N là giao điểm giữa IM và BC , trung điểm cạnh </i>
<i>DN là K thuộc đường thẳng d : x</i> 2  <i>y</i> 2 0<i>. Đường trịn đường kính DN cắt cạnh BD </i>
<i>tại điểm thứ hai là P. Tìm tọa độ điểm B biết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác </i>


<i>PMC</i> là <i>x</i>2<i>y</i>22<i>x y</i> 20<i> và K,B,C đều có tung độ ngun. </i>


<i><b>(Bài tốn của tác giả Hứa Lâm Phong) </b></i>
<i><b>■ Nhận xét và phân tích: </b></i>


<i> Tính chất hình học quan trọng mà ta cần phải chứng minh đó là tam giác PMC vuông cân tại P . Ở </i>
<i>đây, </i> <i>ta </i> <i>cần </i> <i>chứng </i> <i>mình </i> <i>PM</i><i>PC</i> <i>vì </i> <i>tứ </i> <i>giác </i> <i>PMBC</i> <i>nội </i> <i>tiếp </i> <i>có </i>


0 0


180 45


<i>CPM</i> <i>MBC</i>  <i>PBM</i> <i>PCM</i> <i> </i>


 Ta phát hiện <i>NPC và </i> <i>BPM cùng phụ với góc </i> <i>CPB nên sẽ chứng minh </i>


<i>C/m</i>


<i>PBM</i> <i>PNC</i>


<i>NPC</i> <i>BPM</i> <i>PNC</i> <i>PBM</i> <i>PB PN</i>


<i>MB NC</i> <i>?</i>


 





    <sub></sub> 


 <sub></sub> <sub></sub>




<i> </i>


 Do đó ta cần chứng minh MB NC, <i> ở đây ta thấy MB IB IC</i>  <i> (giả thiết) nên ta sẽ chứng minh </i>
<i>IC CN</i>  <i>NIC cân tại C nghĩa là ta cần chứng minh INC</i> <i>NIC</i><i>? </i>


<i> Ta lại có </i> <i>PNI</i> <i>NIC do NP / /IC,soletrong</i>

 

1 <i> </i>


<i>Mặt khác, </i>

 



0
0
90


90 2


<i>INC</i> <i>NMB</i>


<i>PNI</i> <i>PIN</i> <i>INC</i> <i>PNI</i>


<i>PIN</i> <i>MIB</i> <i>NMB</i>


 <sub></sub> <sub></sub>



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




 <sub></sub> <sub></sub>





<i> </i>


<i>Từ </i>

   

1 <i>,</i> 2  <i>NCI cân tại C . </i>


 Từ kết quả trên, ta khai thác giả thiết như sau:


  

 

 


2 2


2 <i>B PMC</i>


<i>KE EC</i>


<i>K d</i> <i>K</i> <i>P;C</i> <i>K; KC</i> <i>PMC</i> <i><sub>BC</sub></i> <i><sub>MC</sub></i> <i><sub>MB</sub></i> <i>B</i>





 <sub></sub> <sub></sub>



    


<i><b> Hướng dẫn giải: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Do <i>K d : x</i> 2   <i>y</i> 2 0 <i>K k; k</i>

2 2


Đường trịn

<i>PMC có tâm </i>

1 2


2
<i>E</i><sub></sub> <i>;</i> <sub></sub>


 <i> là trung điểm CM và CM</i> 6


Ta có:

6


2 2


<i>MC</i>


<i>NCD</i> <i>BCM c g c</i> <i>KC</i> <i>EC</i>


         .


<i>Nên KPEC là hình vuông </i>


2 2


2 2


2 3 1 2 2 3



2


<i>KE EC</i> <i>EK</i> <i>k</i> <i>k</i> 


      <sub></sub>   <sub></sub> 
 

 


 


2 2
1
2 2


8 5 2 8 5 2 1 4 2


6 6 3


<i>k</i> <i>K</i> <i>;</i> <i>tm</i>


<i>k</i> <i>K</i> <i>;</i> <i>ktm</i>


  
  
 <sub></sub> <sub></sub>
 <sub></sub> <sub></sub>
 
 
  
    
 <sub></sub> <sub></sub>
 




(do<i>y<sub>K</sub></i> ).


<b>* Ta có C và P là giao điểm chung của hai đường tròn </b>

<i>PCM & NCD nên </i>

 





 


2
2
2 2
2
2
2 3
1


2 2 0


2 2


3 2 2


2 3


1


2 2


0 0



2 2 2 2


0 0


2 2 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2 2


<i>C</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>do y</i> <i>C</i> <i>;</i> <i>,P</i> <i>;</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 <sub></sub> <sub></sub>
  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>
    
   <sub></sub>
 
 


  <sub></sub>
   
 
 
 

    <sub></sub> <sub></sub>
 

<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub>
   <sub></sub> <sub></sub>



<b>* Ta có </b><i>B a;b thỏa hệ: </i>

 



2 2


2 2


2 2
4 2


2 2 0


2


2 4 <sub>4</sub>


<i>a</i>


<i>b</i>


<i>B</i> <i>PMC</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>BC</i> <i>a</i> <i>b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


 

      
 <sub></sub> <sub></sub>
  
  
  
  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

 


2
2
4 2
2 0
2
2 0


2 4 2


4 2


4 3 3


2



<i>B</i>


<i>a</i>


<i>b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


<i>do y</i> <i>B</i> <i>;</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i>
 <sub></sub> 
   

 
<sub></sub> <sub></sub>  
     
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
 
 <sub></sub> <sub></sub>


<i><b>Ngồi ra ta có thể chứng minh các tính chất hình học ở trên bằng phương pháp tọa độ như </b></i>
<i><b>sau: </b></i>


* Dựng hệ trục Axy như hình vẽ dưới đây và đặt AB = a > 0 ta có


 

0; 0 , ; ,

     

; , ; 0 , 0;
2



<i>a</i>


<i>A</i> <i>E a</i>  <i>C a a</i> <i>B a</i> <i>D</i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ta có đoạn ME lần lượt cắt các cạnh
của AB, AC, BC của ABC tại M, I,
E nên theo định lý Ménélaus, Ta có:


. . 1


2 1


; 0


2 2


<i>EB IC MA</i>
<i>EC IA MB</i>


<i>MA</i> <i>MA</i>


<i>MB</i> <i>MA</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>a</i>


<i>MA</i> <i>EB</i> <i>M</i>




   





 


     


 


* <i>B Ax D Ay</i> ,   BD:


1 0


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>a</i>


<i>a</i>      <i>a</i>


Do K  đường trịn đường kính : 0


2
<i>a</i>
<i>MD</i><i>MK</i><i>DK</i><i>MK</i><i>BD</i><i>MK x</i> <i>y</i> 


2 2 2 2


;



4 4


2 2 2 2


;


4 4 <sub>2</sub> <sub>2 2</sub> <sub>2</sub>


;


4 4


<i>AK</i> <i>a</i>


<i>K</i> <i>MK</i> <i>BD</i> <i>K a</i> <i>a</i>


<i>EK</i> <i>a</i>


  <sub></sub> <sub></sub> 


  <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub>


   <sub></sub> <sub></sub>


<sub> </sub> <sub></sub> 





  <sub> </sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


 






Xét <i>AKEK</i> 0 <i>AK</i><i>EK</i>.


<i><b>Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới ! </b></i>



<i><b>Gmail: </b></i>

<i><b></b></i>



<i><b>Facebook: </b></i>

<i><b> />


<i><b>Group Toán 3[K] </b></i>



</div>

<!--links-->
Bài tập có đáp án chi tiết chương hàm số nhiều biến
  • 20
  • 2
  • 0
  • ×