Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (731.73 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI HÌNH HỌC PHẲNG OXY </b> <b>MR.LAFO </b>
<b>Bài 2. </b>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ <i>Oxy, cho tam giác ABC có góc </i> <i>ACB</i>45 ,<i>o</i> điểm
<i>D</i> <i> là chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC</i>. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
,
<i>ABC</i> <i> biết rằng đường thẳng AC đi qua điểm M</i>
<i><b>Trích đề TTL1, Chuyên Bắc Ninh, 2016. </b></i>
<i><b>■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác) </b></i>
<i>Bài tốn này thì khơng có tính chất hình học mà ta </i>
<i>cần phải chứng minh, tuy nhiên khi xét về quan hệ </i>
<i>của các góc trong đường trịn thì chúng ta khơng thể </i>
<i>khơng nhắc đến các loại góc thường gặp là: “Góc ở </i>
<i>tâm”, “góc nội tiếp”, “góc giữa tiếp tuyến và dây </i>
<i>cung”, v,v… Và dĩ nhiên cùng với đó, ta quan tâm </i>
<i>đến mối quan hệ giữa các góc đó. </i>
<i>Trong bài tốn này, với giả thiết góc nội tiếp </i>
45 ,<i>o</i>
<i>ACB</i> <i>nên ta suy ra góc ở tâm </i>
2 90<i>o</i>
<i>AIB</i> <i>ACB</i> <i> do cùng chắn cung AB</i>.
<i>Từ kết quả trên, ta lại suy ra được tứ giác AIDB nội tiếp. Và do góc </i> 45<i>o</i>
<i>ACB</i> <i>ADC vng </i>
<i>cân tại D</i><i>DI</i><i>AC</i>
<i><b>■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải. </b></i>
Viết pt đường thẳng
, :
<i>N DI AC</i>
<i>AC qua M</i> <i>DI</i>
<i>N</i>
<i>DI qua I vtcp DI</i>
<sub></sub>
<i>là trung điểm AC (do </i>
<i>tam giác ACD vuông cân tại .D</i>
Tìm tọa độ
, ;
?; ?
<i>A</i>
<i>A C</i> <i>N DN</i> <i>AC</i>
<i>C</i>
<sub> </sub>
Viết pt đường thẳng
, :
<i>B BI DC</i>
<i>BI qua I</i> <i>AI</i>
<i>B</i>
<i>BC qua D vtcp DC</i>
<sub></sub>
<i><b>■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết. </b></i>
<b>THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI HÌNH HỌC PHẲNG OXY </b> <b>MR.LAFO </b>
Đường thẳng <i>DI</i><i>AC</i><i>DI y</i>: <i>m</i>0,<i>DI</i> qua <i>I</i>
3 0
<i>x</i>
<i>N</i>
<i>y</i>
<sub></sub>
<i> và N là trung điểm AC dó </i>
<i>ACD</i>
vng cân tại .<i>D</i>
Ta có đường trịn
Khi đó tọa độ <i>A C</i>, thỏa hệ
2 2 <sub>1; 7 ,</sub> <sub>1; 1</sub>
1, 7
1 3 16
.
1, 1 1; 1 , C 1; 7
1 0
<i>A</i> <i>C</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>A</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<b>Trường hợp 1: với </b><i>A</i>
<i>Đường thẳng BI quaI</i>
<i>Đường thẳng BC qua D</i>
2 3 0 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<b>Trường hợp 2: với </b><i>A</i>
Tương tự ta có đường thẳng <i>BI x</i>: 2<i>y</i> 7 0 và <i>BC x</i>: <i>y</i> 8 0
<i>Khi đó tọa độ B thỏa hệ </i> 2 7 0 9 <sub>2</sub>
8 0 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub> </sub>
Nhận xét <i>IB</i><sub>1</sub>2 5<i>AI IB</i>, <sub>2</sub> 2 13<i>AI</i> ta nhận <i>B</i>
<b>THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI HÌNH HỌC PHẲNG OXY </b> <b>MR.LAFO </b>
<b>Bài 5. </b>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ <i>Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H</i>
<i><b>Trích đề chọn HSG 12, Bảng B, Tỉnh Quảnh Ninh, 2016. </b></i>
<i><b>■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác) </b></i>
<i>Tính chất hình học mà ta cần chú ý đối với bài tốn </i>
<i>này chính là “điểm đối xứng của tâm đường tròn </i>
<i>ngoại tiếp tam giác ABC qua cạnh BC chính là tâm </i>
<i>đường trịn ngoại tiếp tam giác HBC với H là trực </i>
<i>tâm </i><i>ABC</i>.<i> </i>
<i>Ngoài ra, nếu lấy đối xứng của trực tâm H qua các </i>
<i>cạnh của tam giác ABC thì ta ln có các điểm đó </i>
<i>thuộc vào đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC. </i>
<i>Để chứng minh hai tính chất trên, ta làm như sau: </i>
<i>Gọi H’ là điểm đối xứng của H qua cạnh BC và N </i>
<i>là giao điểm của BC và HH (ta sẽ chứng minh N </i>'
<i>là trung điểm HH ) </i>'
<i>Ta có </i>
' '
' '
<i>BCH</i> <i>BAH do cung chan cung BH</i>
<i>BCH</i> <i>HBC</i> <i>HCH</i>
<i>HBC</i> <i>BAH cung phu voi</i> <i>ABC</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<i> cân tại C </i>
<i>Mà CN</i><i>HH</i>'<i>CN là đường trung tuyến của </i><i>HCC</i>'<i>Nlà trung điểm HH</i>'<i>H đối xứng </i>
<i>với H qua cạnh </i>' <i>BC</i>.<i> (chứng minh tương tự với các cạnh còn lại). </i>
<i>Gọi O là điểm đối xứng của I qua cạnh BC</i>.<i> Ta có </i><i>BH C</i>' <i> nội tiếp đường trịn </i>
<i> nội tiếp đường trịn </i>
<i><b>■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải. </b></i>
<i>M d</i> <i>tham so hoa</i> <i>M<sub>d</sub></i>
, ?; ? ?; ?
<i>H E</i> <i>O</i> <i>HO</i> <i>EO</i> <i>O</i> <i>M</i> viết pt <i>BC qua M</i>
<i><b>■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết. </b></i>
: 1 0 ; 1 2 ; 2
<i>M d x y</i> <i>M m m</i> <i>O</i> <i>m m</i> .
<b>THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI HÌNH HỌC PHẲNG OXY </b> <b>MR.LAFO </b>
2 1 2 3 2 5 2 1 2 3 5 2 2
4; 4
<i>M</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>O</i>
<sub> </sub>
<i>Đường thẳng BC qua M</i>
<i>Đường trịn ngoại tiếp HBC</i> có
<i>O</i>
<i>O</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>R OH</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Khi đó tọa độ ;<i>B C thỏa hệ </i>
2 7 0 <sub>3;</sub> <sub>1</sub>
1; 5
4 4 10
<i>x</i> <i>y</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>y</sub></i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<i>Do B có hồnh độ lớn hơn 1 nên ta nhận B</i>
<i><b>■ Bước 4: Kiểm tra lại kết quả đã tìm được (biểu diễn tọa độ điểm tìm được lên hệ trục Oxy). </b></i>