Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.88 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1. Welcome to [company name]. – Chào mừng bạn tới [tên công ty]
2. Did you have any trouble finding us? – Bạn có gặp khó khăn khi đến cơng ty chúng tơi khơng?
3. Hello, [name]. Nice to see you again. – Xin chào, [tên khách]. Rất vui được gặp lại bạn.
4. You can leave your things here/ in my office/ at the reception desk. – Bạn có thể để đồ đạc của
mình ở đây/ trong văn phịng của tơi/ ở quầy tiếp tân.
5. I’ll take you around to meet the team. – Tôi sẽ đưa bạn đi gặp đồng đội của tôi.
6. This is… He/ she’s my Personal Assistant. – Đây là…. Cô ấy/ Anh ấy là trợ lý riêng của tôi.
7. Can I introduce you to … He/she’s our (Project Manager). – Tôi xin được giới thiệu bạn với…. Cô
ấy/ Anh ấy là Giám đốc dự án.
8. I’d like to introduce you to…- Tôi muốn giới thiệu bạn với…
9. Pleased to meet you. – Rất vui được gặp bạn.
10.How was your trip? Did you have a good flight/ trip? – Chuyến đi của bạn thế nào? Bạn có
chuyến bay/ chuyến đi tốt đẹp chứ?
11.How long are you staying in (Hanoi)? Bạn sẽ ở lại (Hà Nội) trong bao lâu?
12.Is your hotel comfortable? – Khách sạn của bạn thoải mái chứ?
13.Is this your first visit to (Hà Nội? – Đây có phải là lần đầu tiên bạn tới (Hà Nội)?
14.Can I get you anything? – Tôi lấy chút đồ uống cho bạn nhé?
15.Would you like a drink? – Bạn có muốn uống chút gì khơng?
16.If you need to use a phone or fax, please let me know. – Nếu bạn muốn sử dụng điện thoại
hoặc máy fax, hãy nói với tơi.
thơng tin du lịch không?
35.Sorry I’m late. – Xin lỗi, tơi đến muộn.
36.Please forgive me. – Làm ơn hãy tha thứ cho tôi.
37.Sorry, I didn’t mean to do that. – Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy (bạn vơ tình làm sai điều gì đó)