Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.5 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
13 - Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị - Phần 3
<b>Câu 1. Một đoạn ADN, trên mạch 1 có số nuclêơtit loại A là 200, trên mạch hai có số nuclêơtit loại G là </b>
300. Số nuclêôtit từng loại của cả đoạn mạch đó sẽ là:
<b>A. A = T = 400 </b>
<b>B. G = X = 600 </b>
<b>C. A = T = 200, G = X = 300 </b>
<b>D. Khơng tính được số nuclêơtit từng loại của đoạn mạch đó. </b>
<b>Câu 2. Trình tự bắt đầu của các ribonucleotit trong mARN là: 5' AUG – UXA – GUU…3'. Gen tổng hợp </b>
mARN trên có trình tự các cặp nucleotit được bắt đầu như sau:
<b>A. 5' TAX – AGT – XAA…3'. </b>
3' ATG – TXA – GTT…5'.
<b>B. 3' UAX – AGU – XAA…5'.</b>
5' AUG – UXA – GTT…3'
<b>C. 3' TAX – AGT – XAA…5'.</b>
5' ATG – TXA – GTT…3'.
<b>D. 5' UAX – AGU – XAA…3'.</b>
3' AUG – UXA – GTT…5'.
<b>Câu 3. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này: </b>
<b>A. có 300 chu kì xoắn </b>
<b>B. có 600 Ađênin </b>
<b>C. có 6000 liên kết photphođieste </b>
<b>D. dài 0,408μm </b>
<b>Câu 4. Ở ơpêrơn Lac,khi có đường Lăctơzơ thì q trình phiên mã diễn ra vì: </b>
<b>A. Lăctơzơ gắn với chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt </b>
<b>B. Lăctơzơ gắn với enzim ARN pơlimeraza làm kích hoạt en zim này </b>
<b>C. Lăctôzơ gắn với vùng vận hành làm kích hoạt vùng vận hành </b>
<b>D. Lăctơzơ gắn với prơtêin điều hịa làm kích hoạt tổng hợp prơtêin </b>
<b>Câu 5. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế: </b>
<b>A. tổng hợp ADN, dịch mã </b>
<b>B. tổng hợp ADN, ARN </b>
<b>C. tự sao, tổng hợp ARN </b>
<b>D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã </b>
<b>Câu 6. Theo F.Jacôp và J.Môno , trong mô hình cấu trúc của opêron Lac,vùng vận hành (operator) là: </b>
<b>A. Trình tự nuclêơtit đặc biệt, tại đó prơtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã </b>
<b>B. Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin </b>
<b>C. Vùng mang thơng tin mã hố cấu trúc prơtêin ức chế, prơtêin này có khả năng ức chế q trình phiên </b>
mã
<b>D. Vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên prơtêin, prơtêin này tham gia vào q trình trao đổi chất của tế bào </b>
hình thành nên tính trạng
<b>Câu 7. Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử? </b>
<b>A. Trong q trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’. </b>
<b>C. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn </b>
mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn).
<b>D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’. </b>
<b>Câu 8. Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng</b>
hợp là:
<b>A. Thêm 1 cặp nuclêotit </b>
<b>B. Thay thế một cặp nuclêotit </b>
<b>C. mất một cặp nuclêotit </b>
<b>D. thay thế 2 cặp nuclêotit </b>
<b>Câu 9. Những loại đột biến gen nào sau đây không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình? </b>
<b>A. Đột biến gen lặn ở tế bào xơma, đột biến rơi vào mã thối hóa.</b>
<b>C. Đột biến giao tử, đột biến tiền phôi.</b>
<b>D. Đột biến gen lặn ở tế bào xôma, đột biến thay thế cặp nuclêôtit. </b>
<b>Câu 10. Trên một phân tử mARN có 30% A và 10% U. Xác định tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit trên gen tổng hợp</b>
nên mARN đó (khơng tính đoạn intrơn).
<b>A. A = T = 40%; G = X = 10%. </b>
<b>B. A = T = 20%; G = X = 30%.</b>
<b>C. A = T = 30%; G = X = 20%. </b>
<b>D. A = T = 10%; G = X = 30%.</b>
<b>Câu 11. Một phân tử mARN ở E. Coli gồm 1200 nucleotit có tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 thì số </b>
nucltit loại X trên gen phiên mã phân tử mARN trên là :
<b>A. 420 </b>
<b>B. 360 </b>
<b>C. 480 </b>
<b>D. 840 </b>
<b>Câu 12. ARN vận chuyển có chức năng là </b>
<b>A. vận chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất, làm khuân mẫu cho quá trình dịch mã ở ribơxơm </b>
để tổng hợp nên chuỗi pôlipeptit.
<b>B. cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm, ribôxôm được coi như là nhà máy sản xuất ra prôtêin, là nơi diễn </b>
ra quá trình dịch mã.
<b>C. mang bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền nhờ có cấu trúc đặc biệt trong phân tử đảm bảo thơng </b>
tin trong ARN vận chuyển được bảo quản chính xác.
<b>D. mang axit amin tới ribơxơm và đóng vai trò như "một người phiên dịch" tham gia dịch mã trên mARN </b>
thành trình tự các axit amin trên chuỗi pôlipeptit.
<b>Câu 13. Nguyên tắc đảm bảo cho việc truyền đạt thơng tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptit là </b>
<b>A. mỗi rARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung </b>
giữa bộ ba đối mã của rARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN.
<b>B. mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung </b>
giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN.
<b>C. mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung </b>
<b>D. mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung </b>
giữa bộ ba đối mã của mARN với bộ ba mã sao tương ứng trên tARN.
<b>Câu 14. Trong giai đoạn hoạt hoá axit amin có các thành phần tham gia là </b>
<b>A. axit phôtphoric, tARN tương ứng với axit amin, ATP, enzim đặc hiệu. </b>
<b>B. axit amin, tARN tương ứng, ADP, enzim đặc hiệu. </b>
<b>C. axit amin, tARN tương ứng với axit amin, ATP, enzim đặc hiệu. </b>
<b>D. axit phôtphoric, tARN tương ứng, ADP, enzim đặc hiệu. </b>
<b>Câu 15. Nhận định nào không đúng khi đề cập đến nhân đơi ADN? </b>
<b>A. Có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza. </b>
<b>B. Dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN mẹ. </b>
<b>C. Các nuclêôtit được tổng hợp trên hai mạch theo chiều 3’-5’. </b>
<b>D. Các nuclêôtit được lắp giáp theo nguyên tắc bổ sung. </b>
<b>Câu 16. Mục đích của tái bản ADN là </b>
<b>A. chuẩn bị cho tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào. </b>
<b>B. chuẩn bị cho tế bào tổng hợp một lượng lớn prôtêin. </b>
<b>C. chuẩn bị tái tạo lại nhân con của tế bào. </b>
<b>D. chuẩn bị tái tạo lại toàn bộ các bào quan của tế bào. </b>
<b>Câu 17. Pơliribơxơm có vai trị </b>
<b>A. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục. </b>
<b>B. đảm bảo cho q trình dịch mã diễn ra chính xác. </b>
<b>Câu 18. Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã thể hiện ở </b>
<b>A. nuclêôtit của mARN bổ sung với nuclêôtit mạch gốc. </b>
<b>C. nuclêôtit môi trường bổ sung với nuclêôtit mạch gốc ADN. </b>
<b>D. nuclêôtit trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN. </b>
<b>Câu 19. Ơpêrơn là </b>
<b>A. một nhóm gen ở trên một đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hòa. </b>
<b>B. một đoạn phân tử ADN có một chức năng nhất định trong q trình điều hịa. </b>
<b>C. một đoạn axít nuclêíc có chức năng điều hòa hoạt động của gen cấu trúc. </b>
<b>D. một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hòa nằm cạnh nhau ở trên ADN. </b>
<b>Câu 20. Cấu trúc của một ôperon Lac bao gồm những thành phần nào? </b>
<b>A. Vùng vận hành, gen điều hồ, nhóm gen cấu trúc. </b>
<b>B. Vùng khởi động, gen điều hồ, nhóm gen cấu trúc. </b>
<b>C. Vùng khởi động, gen điều hoà, vùng vận hành. </b>
<b>D. Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc. </b>
<b>Câu 21. Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrơ bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân </b>
đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần
nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin. Dạng
đột biến đã xảy ra với gen A là
<b>A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. </b>
<b>B. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. </b>
<b>C. mất một cặp G - X. </b>
<b>D. mất một cặp A - T. </b>
<b>Câu 22. Đột biến và thể đột biến khác nhau ở điểm cơ bản là </b>
<b>A. đột biến là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình, cịn thể đột biến là những biến đổi </b>
trong vật chất di truyền.
<b>B. đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cá thể mang đột biến đã biểu hiện</b>
hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình.
<b>C. đột biến là cá thể mang đột biến đã biểu hiện hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình còn thể đột biến là </b>
những biến đổi trong vật chất di truyền.
<b>D. đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cá thể mang đột biến đã biểu hiện</b>
ra kiểu hình của cơ thể.
<b>Câu 23. Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình tái bản tạo nên </b>
<b>A. đột biến thay thế cặp G-X → A-T. </b>
<b>B. 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau. </b>
<b>C. đột biến thay thế cặp A-T → G-X. </b>
<b>D. sự sai hỏng ngẫu nhiên. </b>
<b>Câu 24. Gen A dài 306 nm, có 20% nucleotit loại Adenin. Gen A bị đột biến thành alen a . Alen a bị đột </b>
biến thành alen a1. Alen a1 bị đột biến thành alen a2. Cho biết đột biến chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotit. Số
liên kết hidro của gen A ít hơn so với alen a là 1, nhiều hơn so với số liên kết hidro của alen a1 là 2 và
nhiều hơn so với alen a2 là 1. Tính tổng số nucleeootit của cơ thể mang kiểu gen Aaa1a2 ?
<b>A. A = T = 1439; G = X = 2160. </b>
<b>B. A = T = 1438; G = X = 2160. </b>
<b>C. A = T = 1436; G = X = 2162. </b>
<b>D. A = T = 1441; G = X = 2159. </b>
<b>Câu 25. Tại vùng sinh sản của 1 cá thể có 8 TB sinh dục đực sơ khai thực hiên NP liên tiếp 5 lần, qua </b>
vùng sinh trưởng chỉ có 87,5% số TB đc tạo ra chuyển sang vùng chín. Biết: khả năng thụ tinh của tinh
trùng mang NST X gấp đôi khả năng thụ tinh của tinh trùng mang NST Y, mỗi tinh trùng thụ tinh với 1
trứng. Quá trình thụ tinh tạo thành 168 hợp tử. Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng chứa NST X và tinh trùng
chứa NST Y lần lượt là?
<b>A. 12,5% và 6,25%. </b>
<b>B. 50% và 25%. </b>
<b>C. 25% và 12,5%. </b>
<b>D. 100% và 50%. </b>
<b>Câu 26. Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài 40800A, alen B có tỉ lệ A/G = 9/7, </b>
alen b có tỉ lệ A/G = 13/3. Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo giao tử có cả 2 alen
của cặp. Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là
<b>B. A = T = 1650, G = X = 750 </b>
<b>C. A = T = 975, G = X = 225. </b>
<b>D. A = T = 2335, G = X = 1275 </b>
<b>Câu 27. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng. Khi </b>
2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ được tạo ra ít hơn gen mắt trắng 32
nucleotit tự do và gen quy định tính trạng mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Kiểu biến đổi có thể xảy ra
gen đột biến là:
<b>A. mất 1 cặp G – X. </b>
<b>B. thêm 1 cặp G – X. </b>
<b>C. thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T. </b>
<b>D. thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. </b>
<b>Câu 28. Gen dài 3060 A</b>0<sub>. Sau đột biến, chiều dài gen khơng thay đổi và có tỉ lệ A:G = 42,18%. Số liên kết</sub>
hidro của gen đột biến là:
<b>A. 2427. </b>
<b>B. 2430 </b>
<b>C. 2433. </b>
<b>D. 2070. </b>
<b>Câu 29. Ở sinh vật nhân sơ, một gen ngắn trên mạch mã gốc có 10 bộ ba. Gen này bị đột biến mất cặp </b>
nuclêôtit thứ 4. Phân tử prôtein do gen bị đột biến qui định có số axit amin bị thay đổi nhiều nhất so với
prơtein bình thường là:
<b>A. 9 </b>
<b>B. 8 </b>
<b>C. 10 </b>
<b>D. 7 </b>
<b>Câu 30. Đột biến gen (đột biến điểm) là </b>
<b>A. những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen. </b>
<b>B. những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, liên quan đến một hoặc một số gen. </b>
<b>C. những biến đổi về số lượng của nhiễm sắc thể xảy ra ở một số tế bào trong cơ thể. </b>
<b>Câu 31. Một gen có chiều dài 4080A</b>0 <sub>và có 3075 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm không làm thay đổi </sub>
chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô. Khi gen đột biến này nhân đơi liên tiếp 4 lần thì số
nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
<b>A. A = T = 7890 ; G = X = 10110 </b>
<b>B. A = T = 8416; G = X = 10784 </b>
<b>C. A = T = 10110 ; G = X = 7890 </b>
<b>D. A = T = 10784 ; G = X = 8416 </b>
<b>Câu 32. Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất, khơng làm thay đổi thành phần axit amin trong </b>
chuỗi pôlipeptit?
<b>A. Thay thế 1 cặp nuclêơtit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hoá. </b>
<b>B. Thay thế 1 cặp nuclêơtit ở vị trí thứ nhất trong bộ ba mã hố. </b>
<b>C. Thay thế 1 cặp nuclêơtit ở vị trí thứ hai trong bộ ba mã hố. </b>
<b>D. Thêm hay mất một cặp nuclêôtit trong gen. </b>
<b>Câu 33. Một gen có 1068 liên kết hiđrơ và có G =168. Một đột biến xảy ra làm cho gen đột biến hơn gen </b>
bình thường một liên kết hiđrơ nhưng 2 gen có chiều dài bằng nhau. Đột biến trên thuộc dạng:
<b>A. đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng một cặp G-X </b>
<b>B. đột biến mất một cặp A-T </b>
<b>C. đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng một cặp A-T </b>
<b>D. đột biến thêm một cặp G-X </b>
<b>Câu 34. Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào( K) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng </b>
<b>Câu 35. Một mARN rất ngắn được tổng hợp trong ống nghiệm có trình tự các ribơnuclêơtit:</b>
3’---AUGXXXAXUAAXUAXAAGXGAUAA---5’
Nếu đột biến xảy ra làm mất ribơnuclêơtit loại X ở vị trí 15 trên mARN thì số aa của chuỗi pơlipeptit được
tổng hợp từ ARN nói trên là
<b>A. 5 </b>
<b>B. 6 </b>
<b>C. 9 </b>
<b>D. 4 </b>
<b>Câu 36. Gen B có chiều dài 0,51µm và tỷ lệ A/G = 3/7. Gen B bị đột biến tạo alen b có kích thước khơng </b>
đổi và có 4051 liên kết hidro. Khi tế bào có kiểu gen Bb bước vào nguyên phân, ở kỳ giữa, tổng số
nucleotit từng loại trong các gen B và b là:
<b>A. G = X = 2101; A = T = 999. </b>
<b>B. G = X = 1798; A = T = 4202. </b>
<b>C. G = X = 2010; A = T = 900. </b>
<b>D. G = X = 4202; A = T = 1798. </b>
<b>Câu 37. Ở người, bệnh mù màu do 1 gen lặn nằm trên NST giới tính X gây ra. Bố mẹ đều bình thường </b>
sinh ra 1 con gái mù màu và có hội chứng tocnơ. Giả thiết nào dưới đây là đúng:
<b>A. Mẹ X</b>A<sub>X</sub>a<sub> , bố X</sub>A<sub>Y, đột biến số lượng NST xảy ra trong phát sinh giao tử của bố </sub>
<b>B. Mẹ X</b>A <sub>X</sub>a<sub> , bố X</sub>A<sub>Y, đột biến gen xảy ra trong phát sinh giao tử của bố. </sub>
<b>C. Mẹ X</b>A<sub>X</sub>a<sub> , bố X</sub>a<sub>Y, không xảy ra đột biến. </sub>
<b>D. Mẹ X</b>A<sub>X</sub>A<sub>, bố X</sub>A<sub>Y, đột biến xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ. </sub>
<b>Câu 38. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là: </b>
<b>A. Đột biến gen luôn được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN. </b>
<b>B. Đột biến gen là đột biến xảy ra trên phân tử ADN. </b>
<b>C. Các đột biến gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể ở trạng thái đồng hợp lặn. </b>
<b>D. Tất cả đột biến gen đều di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính. </b>
<b>Câu 39. Dạng đột biến nào làm thay đổi vị trí gen trên 1 NST </b>
<b>A. Mất đoạn. </b>
<b>B. Chuyển đoạn giữa 2 NST. </b>
<b>C. Lặp đoạn. </b>
<b>D. Đảo đoạn </b>
<b>Câu 40. Một lồi có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBbDdEe. Nếu tế bào của loài tham gia nguyên phân </b>
mà một NST kép của cặp Aa không phân li, bộ NST trong hai tế bào con có thể là:
1. AAaBbDdEe và aBbDdEe 2. AAaaBbDdEe và BbDdEe
3. AaaBbDdEe và ABbDdEe 4. AaBbDdEe và AABbDdEe
<b>A. 1, 2, 3. </b>
<b>B. 1, 2. </b>
<b>C. 1, 3. </b>
<b>D. 2, 3. </b>
<b>Câu 41. Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp </b>
nhiễm sắc thể số 3 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Trong quá trình giảm
phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 6 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình
thường. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên
sẽ tạo ra thể đột biến dạng
<b>A. thể ba. </b>
<b>B. thể một kép. </b>
<b>C. thể một. </b>
<b>D. thể không. </b>
<b>Câu 42. Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành </b>
giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể thường không phân li trong giảm
phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp
về nhiễm sắc thể là:
<b>A. 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2. </b>
<b>B. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n. </b>
<b>D. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2. </b>
<b>Câu 43. Ở một loài bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Một thể đột biến có 5 tế bào sinh dục sơ khai </b>
nguyên phân một số lần để tạo tế bào sinh giao tử. Môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương với 975
NST đơn. Tất cả các tế bào này đều tham gia giảm phân tạo giao tử và môi trường cung cấp thêm cho quá
trình này 1040 NST đơn. Thể đột biến thuộc loại
<b>A. thể một. </b>
<b>B. thể bốn. </b>
<b>C. thể không. </b>
<b>Câu 44. Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây là sai? </b>
<b>A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hố. </b>
<b>B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động của </b>
gen có thể bị thay đổi.
<b>C. Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản. </b>
<b>D. Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động. </b>
<b>Câu 45. Một phân tử mARN dài 4080A</b>o <sub>được tách từ vi khuẩn có tỷ lệ các loại nuclêôtit A : G : U : X = </sub>
1 : 2 : 3 : 4. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có
chiều dài bằng phân tử mARN. Tính theo lý thuyết, số lượng nuclêơtit mỗi loại cần phải cung cấp cho q
trình tổng hợp một đoạn ADN trên là
<b>A. A = T = 720, G = X = 480. </b>
<b>B. A = T = 240, G = X = 360. </b>
<b>C. A = T = 480, G = X = 720. </b>
<b>D. A = T = 360, G = X = 240. </b>
<b>Câu 46. Xét phép lai giữa hai cá thể lưỡng bội có kiểu gen ♀ X</b>B<sub>X</sub>b<sub> × ♂ X</sub>b<sub>Y. Do rối loạn cơ chế phân li </sub>
NST ở kì sau giảm phân nên khi thụ tinh với giao tử bình thường đã xuất hiện hợp tử có kiểu gen bất
thường như:
1. XB<sub>X</sub>b<sub>X</sub>b<sub>. 2 YO. 3. X</sub>B<sub>X</sub>B<sub>Y. 4. X</sub>B<sub>O.</sub>
5. XB<sub>X</sub>B<sub>X</sub>b<sub>. 6. X</sub>b<sub>X</sub>b<sub>Y. 7. X</sub>B<sub>X</sub>b<sub>Y. 8. X</sub>b<sub>X</sub>b<sub>X</sub>b<sub>.</sub>
9. XB<sub>YY. 10. X</sub>b<sub>YY. 11. X</sub>b<sub>O.</sub>
Nếu xảy ra đột biến ở mẹ, do không phân li NST ở kì sau của giảm phân.
Có bao nhiêu loại hợp tử bất thường có thể được tạo ra?
<b>A. 7. </b>
<b>B. 8. </b>
<b>C. 9. </b>
<b>D. 6. </b>
<b>Câu 47. Cho các phát biểu sau:</b>
1. ADN ở sinh vật nhân thực thì có cấu trúc mạch kép, cịn ADN ở sinh vật nhân sơ có thể có cấu trúc
mạch đơn hoặc kép.
2. Trong các loại ARN thì mARN có tuổi thọ lâu nhất và thường bị phân hủy sau khi tổng hợp protein.
3. mARN đóng vai trị như "một người phiên dịch" tham gia vào quá trình dịch mã.
4. Trong tế bào các loại axit amin thường được một loại tARN mang tới riboxom để tổng hợp chuỗi
polipeptit.
5. So với ADN thì đại phân tử ARN có khối lượng và kích thước lớn hơn.
6. Protein có cấu trúc đa phân mà đơn phân là axit amin. Mỗi axit amin đặc trưng bởi gốc hidrocacbon.
7. Protein có 4 bậc cấu trúc, trong phân tử protein hầu như khơng có liên kết hidro chỉ tồn tại liên kết peptit
giữa các axit amin.
Số phát biểu có nội dung đúng là:
<b>B. 3. </b>
<b>C. 5. </b>
<b>D. 6. </b>
<b>Câu 48. Cho các phát biểu dưới đây</b>
(1) Ở sinh vật nhân thực, các đoạn intron của gen không mang thông tin di truyền
(2) Mã di truyền ln có tính thối hóa
(4) Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong quá trình dịch mã
Số phát biểu đúng là
<b>A. 0 </b>
<b>B. 1 </b>
<b>C. 2 </b>
<b>D. 3 </b>
<b>Câu 49. Cho các hiện tượng sau:</b>
(1) Gen điều hòa của Operon Lac bị đột biến dẫn tới protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian và mất
chức năng sinh học
(2) Vùng khởi động của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và khơng cịn khả năng gắn kết với
enzim ARN polimeraza
(3) Gen cấu trúc Z bị đột biến dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị biến đổi cấu trúc không gian
và không trở thành enzim xúc tác
(4) Vùng vận hành của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với
protein ức chế
(5) Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và khơng cịn khả năng gắn kết với
enzim ARN polimeraza
Trong các trường hợp trên, có bao nhiêu trường hợp khơng có đường lactozơ nhưng Operon Lac vẫn thực
hiện phiên mã?
<b>A. 5. </b>
<b>B. 2. </b>
<b>C. 3.</b>
<b>D. 4. </b>
<b>ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1: D</b>
<b>Câu 2: C</b>
Trình tự bắt đầu trên mARN 5' AUG-UXA-GUU 3'
Theo nguyên tắc bổ sung. Trình tự trên mạch mã gốc của gen sẽ là: 3' TAX-AGT-XAA 5'
Trình tự trên mạch bổ sung của gen sẽ là: 5' ATG-TXA-GTT 3'
<b>Câu 3: B</b>
Gen có 2A + 2G =3000 và 2A + 3G = 3900 → A = 600, G = 900
Số chu kì xoắn 3000: 20 = 150 vịng xoắn
Số liên kết photphodieste = 3000× 2 -2 =5998 liên kết
<b>Câu 4: A</b>
<b>Câu 5: D</b>
Nguyên tắc khuôn mẫu đều được thể hiện trong các quá trình Tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. ( nguyên tắc
bổ sung)
<b>Câu 6: A</b>
Vùng vận hành là vị trí tương tác với chất ức chế.
<b>Câu 7: D</b>
<b>Câu 8: B</b>
Trong 2 dạng đột biến thay thế, đột biến thay thế 1 cặp gây hậu quả ít nhất, có thể ảnh hưởng tới 1 acid
amine hoặc không ảnh hưởng tới acid amine nào.
<b>Câu 9: A</b>
<b>Câu 10: B</b>
mARN có Am = 30%, Um=10% → A = T = ( 30 + 10 ) : 2 = 20%.
Ta có A + G = 50% → G = 30 %
<b>Câu 11: D</b>
<b>Câu 12: D</b>
ARN thơng tin mang thơng tin mã hóa trình tự acid amine.
ARN riboxome cùng với Protein cấu tạo nên các tiểu phần của riboxome.
ARN vận chuyển mang acid amine tới riboxome và đóng vai trị như một người phiên dịch tham gia dịch mã
trên mARN thành trình tự các acid amine trên chuỗi polypeptide.
<b>Câu 13: B</b>
Nguyên tắc đảm bảo cho việc truyền đạt thơng tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptide là mỗi
tARN chỉ vận chuyển một loại acid amine nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung giữa bộ ba
đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN.
<b>Câu 14: C</b>
Q trình dịch mã gồm có 2 giai đoạn là hoạt hóa acid amine và tổng hợp chuỗi polipeptide.
Trong giai đoạn hoạt hóa acid amine có sự tham gia của các thành phần : aicd amine, tARN tương ứng với
acid amine đó, ATP, và enzyme đặc hiệu.
<b>Câu 15: C</b>
A, B, D. Đúng.
C. Sai. Các nucleotide được tổng hợp trên hai mạch theo chiều 5' → 3' vì enzyme ADN polymeraza chỉ tổng
hợp các nucleotide theo chiều 5' → 3'.
<b>Câu 16: A</b>
Quá trình tái bản ADN là quá trình diễn ra tại pha S, kỳ trung gian trước mỗi lần phân bào. Việc tái bản
ADN là chuẩn bị cho tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào.
<b>Câu 17: C</b>
Poliriboxom hay còn gọi tắt là polixom là một nhóm các riboxom cùng tham gia dịch mã trên 1 phân tử
mARN làm tăng hiệu suất tổng hợp Protein cùng loại.
<b>Câu 18: B</b>
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã thể hiện ở việc bộ ba đối mã (anticodon) của tARN liên kết với
bộ ba mã sao (codon) trên mARN.
<b>Câu 19: A</b>
Operol là một nhóm gen ở trên một đoạn ADN có liên quan về chức năng, chung 1 cơ chế điều hịa.
<b>Câu 20: D</b>
Operol Lac gồm có, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
<b>Câu 21: A</b>
N = (1530:3,4)× 2= 900. 2A +2G = 900; 2A +3G = 1169 → G = 269, A = 181.
Gen Aa nhân đôi 2 lần môi trường cung cấp 1083A → nucleotide A = 1083: (2^2 -1) = 361. mà alen A có A
=181 → alen a có A =180.
gen nhân đơi 2 lần mơi trường cung cấp 1617G → G của Aa: 1617 : (2^2 -1 ) =539. alen A có G = 269 →
alen a có G = 270
Gen sau đột biến có A giảm 1 và G tăng lên 1 → dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
<b>Câu 22: D</b>
HD: N =(3060 ÷ 3,4) × 2 = 1800; A = 360; G = 540.
Ta có ĐB gen A → a → a1 → a2
Vì ĐB chỉ liên quan tới 1 cặp nuleotide.
A ít hơn a 1 lk H.Số nucleotide của a: A = 359, G = 541
A nhiều hơn a1 là 2 lk, a sẽ nhiều hơn a1 3 lk. A = 359; G = 540
A nhiều hơn so với a2 là 1. nên a1 sẽ nhiều hơn a2 1 lk. A = 358. G = 541
Tổng nu của cơ thể : Aaa1a2:
A = 360 + 359 + 359 + 358 = 1436.
G = X = 540 + 541+ 540 + 541 =2162
<b>Câu 25: C</b>
8 tế bào sinh dục nguyên phân 5 lần → 8× 2^5 = 256 tế bào.
Qua vùng sinh trưởng chỉ có 87,5% tế bào tham gia giảm phân: số TB tham gia giảm phân 87,5% × 256
=224 tế bào tham gia giảm phân.
Gọi a là số tinh trung Y thụ tinh → 2a là số tinh trùng mang NST X
a+2a = 168 → a = 56.
224 tế bào giảm phân tạo ra 224× 4 = 896 giao tử,trong đó có 448 giao tử mang X và 448 giao tử mang Y
Hiệu suất thụ tinh của Y: (56/448)× 100% = 12,5% và hiệu suất thụ tinh của X : (56× 2 : 448)× 100% =
25%.
<b>Câu 26: B</b>
Đề bài là mỗi gen dài 4080 ăngstron
=> số Nu của mỗi gen = (4080/3,4). 2 =2400
Xét gen B ta có hệ: A/G=9/7 và A+G = 1200
Gỉai hệ ta được: A=675; G=525
Xét gen b ta có hệ : A/G=13/3 và A+G=1200
Gỉai hệ ta được : A=975 ; G=225
=> Khi có cả 2 alen trong giao tử thì số Nu mỗi loại là:
A=T=675+975=1650
G=X=525+225=750
<b>Câu 27: B</b>
Gọi số Nu của gen A là N1
số nu của gen a là N2
Ta có : N2.16 - N1.16 =32
<=> N2 -N1 = 2
Số liên kết hidro của gen a tăng lên 3
=> thêm 1 cặp G-X
<b>Câu 28: C</b>
Số Nu của gen đột biến = (3060/3,4).2=1800
ta có hệ : A+G=900 và A/G = 0,4218
Gỉai hệ ta có: A=267 ; G=633
Gen ban đầu tổng hợp phân tử protein có số axit amin = 10-1 =9
Nếu cặp Nu thứ tư bị mất làm dịch khung mã di truyền làm cho bộ ba tiếp theo trở thành bộ ba kết thúc thì
số axit amin tổng hợp là 1
=> Số axit amin bị thay đổi nhiều nhất = 9-1=8
<b>Câu 30: A</b>
<b>Câu 31: A</b>
Xét gen ban đầu ta có : (A+G).3,4=4080 và 2A+3G=3075
Gỉai hệ ta được : A=525 ; G=675
Đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm 1 liên kết hidro => đột biến thay thế 1
cặp G-X bằng 1 cặp A-T
=> Số Nu mỗi loại của gen đột biến là : A=T=525+1=526 ; G=X=675-1=674
Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 4 lần liên tiếp là :
A=T=526.(2^4-1)= 7890
G=X=674.(2^4-1)=10110
<b>Câu 32: A</b>
Khi đột biến thay thế rơi vào Nu thứ 3 trong bộ ba mã hóa thì nhiều khả năng nó sẽ rơi vào bộ ba thối hóa
và khơng làm thay đổi thành phần axit amin trong chuỗi polipeptit
<b>Câu 33: A</b>
Dạng đột biến thay thế làm cho chiều dài gen giữ nguyên nhưng số lien kết hidro giảm 1 thuộc loại thay thế
1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
<b>Câu 34: B</b>
Sau 3 lần nhân đơi thì mới tạo ADN đột biến từ tác nhân 5-BU
<b>Câu 35: D</b>
Nếu mất X thì bộ ba thứ 5 sẽ là UAA là mã kết thúc
=> số axit amin được tổng hợp là 4
<b>Câu 36: D</b>
Xét gen B ta có hệ :
A+G= 5100/3,4 và A/G=3/7
giải hệ ta được :
A=T=450 , G=X=1050
=> số liên kết hidro = 2.450+3.1050=4050
Xét gen b có số Nu khơng đổi và có 4051 liên kết hidro nên xảy ra đột bieén thay thế cặp A-T thành cặp
G-X
=> số Nu mỗi loại của gen b là :
A=T=449 , G=X= 1051
Tế bào có cả B và b có số Nu mỗi loại là :
A=T= 450+449=899
G=X= 1050+1051=2101
Ở kì giữa thì NST nhân đơi nên gen nhân đơi,do đó số Nu mỗi loại là :
G==X=2101.2=4201
<b>Câu 37: A</b>
Như vậy con gái có kiểu gen
=>người con nhận từ mẹ và nhận O từ bố
<b>Câu 38: D</b>
đột biến gen nếu xảy ra ở các tế bào sinh dưỡng hoặc không được thụ tinh,... thì khơng được di truyền cho
thế hệ sau
<b>Câu 39: D</b>
đột biến đảo đoạn hoặc chuyển đoạn trên một NST mới làm tha đổi vị trí gen trên một NST
<b>Câu 40: C</b>
<b>Câu 41: B</b>
Vì các giao tử mang 11 NST đc tạo thành do mất 1 NST ở 2 cặp NST khác nhau nên khi kết hợp sẽ tạo thể
một kép.
Vì đb chỉ xảy ra ở 1 số tế bào sinh giao tử chứ không phải tất cả nên các giao tử có thể dc tạo thành là : n;
n-1; n+1
=>Các loại hợp tử có thể tạo ra là:
- 2n khi n với n kết hợp với nhau
-2n+1 khi n với n+1
-2n-1 khi n với n-1
-2n-2 khi n-1 với n-1
-2n+2 khi n+1 với n+1
<b>Câu 43: A</b>
<b>Câu 44: D</b>
Đáp án D sai do đoạn bị đảo có thể chứa tâm động hoặc khơng chứa tâm động
<b>Câu 45: C</b>
<b>Câu 46: B</b>
<b>Câu 47: A</b>
<b>Câu 48: A</b>
(1) Sai. Các đoạn Intron mang thông tin di truyền nhưng khơng mã hóa
(2) Sai. Bộ ba AUG + UGG khơng có tính thối hóa
(3) Sai. Nếu những đoạn gen này có cùng chức năng, cùng thuộc 1 operon Lac thì phiên mã chỉ cho 1 đoạn
mARN duy nhất
(4) Sai. Nguyên tắc bổ sinh thể hiện qua việc khớp giữa anticodon và codon
<b>Câu 49: C</b>
Bình thường, khi khơng có đường, protein ức chế bám vào vùng O, ngăn cản phiên mã.