Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.26 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Chuyên đề: BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA (</b>
3
H ; NO <b>)</b>
<i><b>Con đường tư duy:</b></i>
Tính số mol: 2
3
; ; ; ;
<i>H NO Cu Fe Fe</i>
Nhớ phản ứng: 4<i>H</i> <i>NO</i>3 3<i>e</i> <i>NO</i> 2<i>H O</i>2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i><b>Chú ý: số mol các chất để xem bài tốn được tính theo chất nào Cu; H+; hay NO</b></i>3
-Kết hợp linh hoạt: Bảo toàn điện tích – khối lượng – mol ion
<b>HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG</b>
<b>Câu 1: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H</b>2SO4 và HNO3 thu được dung
dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792
lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu
khơng có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là:
<b>A. 16,24 g.</b> <b>B. 11,2 g.</b> <b>C. 16,8 g.</b> <b>D. 9,6 g.</b>
Bài này sẽ có bạn cảm thấy phức tạp nhưng thật ra các bạn chỉ cần tư duy tổng quát
một chút thì bài tồn sẽ rất đơn giản.
Sau tất cả các quá trình thì
2
2
Fe Fe
Cu Cu
Do đó có ngay:
BTE
NO
m
.2 0,13.2 3 n 3.0,28 0,84 m 16, 24
56
<b>Câu 2: Cho 0,3mol Cu và 0,6 mol Fe(NO</b>3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 loãng.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dược V lít khí NO(sản phẩm khử duy
nhất,đktc). Giá trị của V là:
<b>A.10,08</b> <b>B.4,48</b> <b>C.6,72</b> <b>D.8,96</b>
Ta có:
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3
3 2
H <sub>max</sub>
NO
NO
e.max
4H NO 3e NO 2H O
n 1,8 mol
n 0, 4 mol D
n 1,2 mol
<b>Câu 3: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung</b>
dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung
dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản
ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5<sub> trong các phản ứng.</sub>
Giá trị của m là:
<b>A. 34,10.</b> <b>B. 28,70.</b> <b>C. 29,24.</b> <b>D. 30,05.</b>
Ta có:
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> 3
H
Fe
3 2
Cu NO
n 0, 25 mol
n 0, 05 mol
; ; 4H NO 3e NO 2H O
n 0, 05 mol
Vì cuối cùng NO3
dư nên ta sẽ BTE cho cả quá trình.
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
NO BTE
Ag
0, 25
n 0, 0625 mol
0, 05.3 0, 025.2 0, 0625.3 a
4
n a mol
<sub></sub>
BTNT.Clo
AgCl
Ag
n 0, 2 mol
a 0, 0125 mol m 30, 05
n 0, 0125 mol
<b>Câu 4: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO</b>3 và 0,1 mol KNO3.
<b>Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol</b>
<b>hỗn hợp khí Y gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí.</b>
<b>Tỉ khối của Y so với H</b>2 là 12,2. Giá trị của m là:
<b>A. 61,375.</b> <b>B. 64,05.</b> <b>C. 57,975.</b> <b>D. 49,775.</b>
Các bạn chú ý nha,khi có khí H2 bay ra thì chắc chắn là NO3 đã hết .
4
2
.
0,1 0,05
0,125
0,025
<i>BTNT nito</i>
<i>NO</i> <i><sub>NH</sub></i>
<i>H</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<i>Y</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
0,1.3 0,025.2 0,05.8 0,75 0,375
Khi đó dung dịch X là
2
4
0,375
0,1 0,95 64,05
0,05
0,05
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<i>Zn</i>
<i>Cl</i>
<i>BTDT</i>
<i>K</i>
<i>NH</i>
<i>Na</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>a mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>a</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>g</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn. Giá trị
của m và V lần lượt là:
<b>A. 17,22 và 0,224.</b> <b>B. 1,08 và 0,224.</b>
<b>C. 18,3 và 0,448.</b> <b>D. 18,3 và 0,224</b>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
2
FeCl
Fe BTNT
HCl HCl
3 2
2
Ag
BTNT.clo
n 0, 04 mol
n 0, 04 mol
n 0,12 mol n 0,12 0, 04.2 0, 04
4H NO 3e NO 2H O
NO : 0, 01mol
Fe : 0, 04 0, 03 0, 01 n 0, 01mol
Ag : 0, 01mol
m m 18,3g
AgCl : 0,12 mol
→ Chọn D
<b>BÀI TẬP RÈN LUYỆN</b>
<b>Câu 1. Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO</b>3)2.Thêm m gam bột Fe
vào dung dịch X sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có
khối lượng 0,628m và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của m là:
<b>A. 1,92</b> <b>B. 14,88</b> <b>C. 20</b> <b>D. 9,28</b>
<b>Câu 2. Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp</b>
chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2
(đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được
dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2. Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử
duy nhất của HNO3 và H2SO4. Giá trị của m là:
<b>A. 20,9.</b> <b>B. 20,1.</b> <b>C. 26,5.</b> <b>D. 23,3.</b>
<b>Câu 3. Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H</b>2SO4 và HNO3 thu được dd X
và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dd H2SO4 dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dd
Y. Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu
chuẩn . Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử
<b>A.8,12</b> <b>B.4,8</b> <b>C.8,4</b> <b>D.7,84</b>
<b>A. 5,76 gam</b> <b>B. 6,4 gam</b> <b>C. 5,12 gam</b> <b>D. 8,96 gam</b>
<b>Câu 5. Dung dịch X chứa AgNO</b>3 và Cu(NO3)2. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol
Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được
8,12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít
khí (đktc). Tổng nồng độ của 2 muối là:
<b>A. 0,42M</b> <b>B. 0,45M</b> <b>C. 0,3M</b> <b>D. 0,8M</b>
<b>Câu 6. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dd HNO</b>3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản
phẩm khử duy nhất thốt ra, nhỏ tiếp dd HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO
duy nhất bay ra. Cơ cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:
<b>A. 24,27 g</b> <b>B. 26,92 g</b> <b>C. 19,5 g</b> <b>D. 29,64 g</b>
<b>Câu 7. Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO</b>3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hồ tan
được Cu với khối lượng tối đa là:
<b>A. 6,4g.</b> <b>B. 0,576g.</b> <b>C. 5,76g.</b> <b>D. 0,64g.</b>
<b>Câu 8. Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO</b>3 1M, sau đó thêm vào 500ml
dung dịch HCl 2M . Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải
thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+
<b>A. 600</b> <b>B. 800</b> <b>C. 400</b> <b>D. 120</b>
<b>Câu 9. Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO</b>3 0.8M và H2SO4
0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được là:
<b>A. 7.90</b> <b>B. 8.84</b> <b>C. 5.64</b> <b>D. 10.08</b>
<b>Câu 10. Cho10,32g hh X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dd Y gồm</b>
HNO31M và H2SO4 0,5 M thu được khí NO duy nhất và dd Z chứa m gam chất tan.
Giá trị của m là:
<b>A. 20,36 </b> <b>B. 18,75 </b> <b>C. 22,96 </b> <b>D. 23,06 </b>
<b>Câu 11. Cho m gam Fe vao 1 lit dd gom H</b>2SO4 0,1M, Cu(NO3)2 0,1M, Fe(NO3)3
0,1M. Sau khi pu xảy ra hoàn toàn thu được 0,69m gam hh kim loai, dd X va khi NO
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m và khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn
dung dịch X là:
<b>Câu 12. Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO</b>3 0,6M và H2SO4 0,5M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cơ cạn cẩn
thận tồn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:
<b>A. 20,16 gam. B. 19,76 gam. C. 19,20 gam.</b> <b>D. 22,56 gam.</b>
<b>Câu 13. Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa</b>
hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch
NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của
V là:
<b>A.240.</b> <b>B.400.</b> <b>C.120.</b> <b>D.360</b>
<b>Câu 14. Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500 ml dung dịch gồm KNO</b>3 0,2M và HCl
0,4M thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
<b>A. 2,24 lít</b> <b>B. 3,36 lít</b> <b>C. 1,12 lít</b> <b>D. 8,96 lít</b>
<b>Câu 15. Cho m(g) Fe tác dụng với dung dịch gồm NaNO</b>3 và H2SO4 khuấy đều trong
điều kiện thích hợp,sau khi phản ứng hồn tồn thu được dung dịch X và 1,792 lít hỗn
hợp khí Y và 1 phần kim loại khơng tan.Biết rằng Y có một khí hóa nâu ngồi khơng
khí và tỷ khối của Y so với H2 là 8.Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là:
<b>A.17,12 B.17,21 C.18,04 D.18,40</b>
<b>Câu 16. Cho hỗn hợp X gồm Fe va Cu vào 400ml dd chứa hỗn hợp H</b>2SO4 0,5M va
NaNO3 0,2M sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y và khí NO
(sp khử duy nhất) đồng thời còn 1 kim loại chưa tan. Cho Vml dd NaOH vào dd X thì
lượng kết tủa lớn nhất .Giá trị tối thiểu của V:
<b> A. 360</b> <b>B. 280</b> <b>C. 240</b> <b>D. 320</b>
<b>Câu 17. Cho hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe và 0,05 mol Fe(NO)</b>3.7H2O vào 500 ml
dung dịch HCl 1M kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO (spkdn). Hỏi
dung dịch Y hịa tan tối đa bao nhiêu gam Cu:
<b> A. 3,84</b> <b>B. 4,48 </b> <b>C. 4,26 </b> <b> D. 7,04</b>
<b>Câu 18. Cho m gam Fe vào 800 ml dung dich Cu(N0</b>3)2 0,2M và H2S04 0,25 M . sau
<b>A. 10,8 và 4,48</b> <b>B. 10,8 và 2,24</b>
<b>C. 17,8 và 4,48</b> <b>D. 17,8 và 2,24</b>
<b>Câu 19. Cho 2,0 gam bột Fe vào 100ml dd X chứa H</b>2SO4 0,1M; CuSO4 0,15 M;
<b>A. 6,65g</b> <b>B. 9,2g</b> <b>C. 8,15g</b> <b>D. 6,05g</b>
<b>Câu 20. Cho 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào một cốc đựng dung dịch H</b>2SO4 loãng, rất
dư. Sau khi H2 bay ra hết, tiếp tục thêm NaNO3 dư vào cốc. Số mol khí NO (sản phẩm
khử duy nhất) tối đa có thể bay ra là:
<b>A. 0,1/3</b> <b>B. 0,4/3</b> <b>C. 0,2/3</b> <b>D. 0.1</b>
<b>Câu 21. Cho bột Cu vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H</b>2SO4 0,5M và HNO3
1M cho tới dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm
khử duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là:
<b>A. 28,2 gam</b> <b>B. 24 gam</b> <b>C. 52,2 gam</b> <b>D. 25,4 gam.</b>
<b>Câu 22. Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H</b>2SO4 và HNO3 thu được dung
dịch X và 4,48 lít NO (duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792
lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hồ tan vừa hết 8,32 gam Cu
khơng có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là:
<b>A. 16,24 g.</b> <b>B. 9,6 g.</b> <b>C. 16,8 g.</b> <b>D. 11,2 g.</b>
<b>Câu 23. Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO</b>3 1M, sau đó thêm 500 ml
dung dịch HCl 2M đến phản ứng hồn tồn thu được khí NO và dung dịch X. Phải
thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,4M để kết tủa hết ion Cu2+<sub> trong dung dịch X?</sub>
<b>A. 1 lít.</b> <b>B. 2 lít.</b> <b>C. 1,5 lít.</b> <b>D. 1,25 lít.</b>
<b>Câu 24. Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 4,8 gam Cu trong 500 ml</b>
dung dịch hỗn hợp HNO3 0,3M và HCl 1,2M, thu được khí NO (khí duy nhất) và
dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các
phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5<sub> trong các phản</sub>
ứng. Giá trị của m là:
<b>Câu 25. Cho 5,6 gam Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO</b>3)2 1,5M. Sau khi kết thúc phản
ứng thêm tiếp dung dịch HCl dư vào thì sau khi phản ứng xong thu được tối đa V lit
khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thoát ra. Giá trị của V là :
<b>A. 2,24 lít.</b> <b>B. 3,36 lít.</b> <b>C. 1,12 lít.</b> <b>D. 1,49 lít.</b>
<b>Câu 26. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,2M và</b>
HNO<b>3 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,4m gam hỗn hợp</b>
kim loại và V lít khí NO (duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
<b>A. 21,5 và 1,12. B. 8,60 và 1,12. C. 28,73 và 2,24.</b> <b>D. 25 và 1,12.</b>
<b>Câu 27. Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,08 mol Mg và 0,08 mol Fe với hỗn hợp khí X gồm</b>
clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (khơng
cịn khí dư). Hịa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Tính khối
lượng hỗn hợp Y?
<b>A. 9,845 gam B. 13,29 gam C. 10,805 gam</b> <b>D. 15,21 gam</b>
<b>Câu 28. Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào bình chứa 200ml dung dịch HNO</b>3 2M, thu
được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) khơng màu, hóa nâu trong khơng khí, và
kim loại dư. Sau đó cho thêm tiếp dung dịch H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục
<b>A. 1,68 gam</b> <b>B. 5,6 gam</b> <b>C. 1,12 gam</b> <b>D. 2,8 gam</b>
<b>Câu 29. Dung dịch X chứa 0,8 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO</b>3)2. Cho m gam Fe vào dd
X, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm hai kim loại có
khối lượng 0,8m gam và V lít khí ( trong đó NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5<sub>, ở</sub>
đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
<b>A. 40 và 2,24. B. 96 và 6,72. C. 96 và 2,24.</b> <b>D. 40 và 1,12.</b>
<b>Câu 30. Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO</b>3 và 0,1 mol KNO3 .
Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn
hợp khí Y gồm 2 khí khơng màu trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Tỷ
khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là:
<b>ĐÁP ÁN CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1. Chọn đáp án C</b>
Ta có: 30,12.2 0, 24 <sub>0,1</sub>
: 0, 4
<sub></sub> <sub></sub>
<i>NO</i> <i>mol</i>
<i>NO</i> <i>mol</i>
<i>H</i> <i>mol</i> →
30,14 2 <sub>0,27</sub>
: 0,4
<sub></sub> <sub></sub>
<i>NO</i>
<i>Fe</i>
<i>Cl</i>
BT khối lượng kim loại ta có: 0,12. 64. + m = 0,628m + 0,27.56 → m = 20.
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
2
2
2 4 2 2 2
NO
2H SO 2e SO SO H O
KL : m
29, 7
n 0,8 mol
84,1 m 29, 7 m
.2 .2 0,8 m 26,5
96 16
<b>Câu 3. Chọn đáp án A</b>
<sub></sub>
BTE
NO 0,1 0, 04 0,14 n 0, 42
m
Fe : mol m
2. 2.0, 065 0, 42 m 8,12 g
56
56
Cu : 0, 065 mol
<i><b>Chú ý: Bài này mình bảo tồn e cho cả q trình các bạn nhé .Vì cuối cùng chỉ thu</b></i>
được muối Fe2+<sub> và Cu</sub>2+
<b>Câu 4. Chọn đáp án D</b>
<sub></sub>
3
3 2 NO : 0,3 0,06 0,24
4H NO 3e NO 2H O
0,24 0,06 Cl : 0,24
<sub></sub>
2
2
Fe : 0,1mol
0, 48 0, 2
Cu : 0,14 mol
2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
2
3
3
2
Ag : a mol
8,12 Cu : b mol 108a 64b 6, 44
a 0, 03 mol
Fe : 0, 03 H
b 0, 05 mol
Al : 0, 03 mol
NO a 2b 0,13
Fe : 0, 02 mol
<b>Câu 6. Chọn đáp án B</b>
Có ngay: 3
3
e Fe
Cl NO
n 0,3 0,06 0,36 n 0,12 mol
n 0,08 n 0,36 0,08 0, 28mol
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3
( ; ; ) 26,92
<i>m</i>
<b>Câu 7. Chọn đáp án A</b>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3 2
4H NO 3e NO 2H O
0,24 0,06
Dung dịch sau phản ứng gồm:
2
2
Fe : 0, 02 mol
Cl : 0,3 mol
H : 0,3 0, 24 0, 06 mol
Cu : a mol
BTDT <sub>0,02.2</sub><sub>2a</sub><sub>0,06</sub><sub>0,3</sub> <sub>a</sub> <sub>0,1</sub><sub>m</sub><sub>6, 4</sub>
Ta có:
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
3
Cu
H
NO
n 0,3 mol
n 1mol
n 0,5 mol
Kết hợp với 4 3 3 2 2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NO</i> <i>H O</i>
→ 0, 2 2 2 0,8
<i>Du</i> <i>Du</i>
<i>H</i> <i>OH</i> <i>H</i> <i>Cu</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<b>Câu 9. Chọn đáp án A</b>
Có ngay H+<sub> hết nên có ngay dd </sub>
2
3
2
4
: 0,045
: 0,05 7,9
: 0,02
<i>Cu</i> <i>mol</i>
<i>NO</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>g</i>
<i>SO</i> <i>mol</i>
<b>Câu 10. Chọn đáp án C</b>
4H+<sub> + NO</sub>
Bảo toàn khối lượng:
10,32 + 0,16.63 + 0,08.98 = m + 0,08.30 + 0,16.18 → m = 22,96 g
<b>Câu 11. Chọn đáp án D</b>
Dễ thấy H+<sub> hết do đó có ngay dd X </sub>
2
2
4
3
0,325
0,1 55,7
0, 45
<i>SO</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>g</i>
<i>NO</i> <i>mol</i>
BTKL ta có: <i>m</i>6,4 5,6 0,69 <i>m</i>0,325.56 <i>m</i> 20<i>g</i>
<b>Câu 12. Chọn đáp án B</b>
2
2
4
3
3
3 2
4 3 2
0,12
0,12
dd 0,1 19,76
0,12
0,04
<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NO</i> <i>H O</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>m</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<b>Câu 13. Chọn đáp án D</b>
2
3
3
3 2
4 3 2 <sub>0,03</sub>
0,03
0,02
0,02 dd 0,36
0, 24
0,08
...
0, 4
<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NO</i> <i>H O</i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>mol</sub></i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<b>Câu 14. Chọn đáp án C</b>
3
3 2
4 3 2
0,1
0,05
0,1
0, 2
<sub></sub>
<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NO</i> <i>H O</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>C</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<b>Câu 15. Chọn đáp án C</b>
Ta có:
2
3 2
4 3 2
0,04
<sub></sub> <sub></sub>
<i>NO</i> <i>H</i>
<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NO</i> <i>H O</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
2
4
2
: 0,12
: 0,04 18,04
: 0,1
<sub></sub>
<i>BTKL</i>
<i>X Na</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>g</i>
<b>Câu 16. Chọn đáp án D</b>
Ta có:
3
2
4
2
: 0,08
: 0,08
0, 4
: 0, 2
0,08
: 0,12
: 0,08
<sub></sub>
<sub></sub>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>X</i>
<i>M</i> <i>mol</i>
<i>Na</i> <i>mol</i>
0,08 0,12.2 0,32
<i>n<sub>OH</sub></i>
<b>Câu 17. Chọn đáp án A</b>
Ta có:
3
3
2
: 0,1
0,5 <sub>: 0,5</sub>
0,06
0,1 <sub>: 0,12</sub>
: 0,02
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<i>H</i>
<i>Y</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i><sub>Fe</sub></i> <i><sub>mol</sub></i>
<i>Fe</i> <i>mol</i>
<b>Câu 18. Chọn đáp án D</b>
Có ngay V = 2,24 lít
0,6<i>m</i>0,16.64 <i>m</i> 0,31.56<i>m</i>17,8<i>g</i>
<b>Câu 19. Chọn đáp án D</b>
Z là hỗn hợp → (Fe,Cu) → muối là muối Fe2+<sub>.</sub>
Ta có:
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
3
2
n 0, 02 mol
n 0, 01mol
n 0, 03 mol n 0, 025 mol
Sử dụng phương trình <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3 2
4H NO 3e NO 2H O
<sub></sub>
BTNT.Nito
3
2
NO 4
BTDT 2
NO : 0, 03 0, 005 0, 025
n 0, 005 mol Y SO : 0, 025 mol m 6, 05g
Fe : 0, 0375 mol
<b>Câu 20. Chọn đáp án D</b>
Bài toán khá đơn giản chỉ cần áp dụng BTE:
Ta có:
2
2 4
Fe H SO Fe
e
Cu Cu
n 0,1mol
n 0,1mol
n 0,1 0,1.2 0,3 mol
n 0,1mol n 0,1mol
NO
n 0,1
<b>Câu 21. Chọn đáp án D</b>
Ta có:
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
3
H
3 2
NO
n 0, 4 mol
4H NO 3e NO 2H O
n 0, 2 mol
→ <sub></sub> <sub></sub>BTE<sub></sub> <sub></sub>
NO Cu
n 0,1mol n 0,15 mol
<sub></sub>
2
3
2
4
Cu : 0,15 mol
m 25, 4 NO : 0, 2 0,1 0,1mol
SO : 0,1mol
<b>Câu 22. Chọn đáp án A</b>
Tư duy: Bài tốn này ta cũng BTE cho cả q trình vì cuối cùng ta thu được muối
Fe2+<sub> và Cu</sub>2+<sub> nên có ngay : </sub>
BTEm 8,32
.2 .2 0, 2.3 0, 08.3 m 16, 24 g
56 64
<b>Câu 23. Chọn đáp án B</b>
Ta có:
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3
max
Cu e
3 2
NO
H
n 0,3 mol n 0, 6 mol
n 0,5 mol 4H NO 3e NO 2H O
n 1mol
phan ung du
H H OH
n 0,8 mol n 0,2 mol n 0, 2 0,3.2 0,8 V 2(lit)
<b>Câu 24. Chọn đáp án C</b>
Ta có:
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3 3 2
H : 0,75
Fe : 0,15
; ; 4H NO 3e NO 2H O
Cu : 0,075 NO : 0,15
Dễ thấy trong dung dịch có H+<sub> dư và muối Fe</sub>2+<sub> nhưng cho AgNO</sub>
3 vào thì cuối
cùng ta sẽ thu được Fe3+<sub>.Do đó áp dụng BTE cho cả quá trình:</sub>
<i><b>Chú ý: Chất oxi hóa sẽ là NO và Ag.</b></i>
<sub></sub>
NO : 0, 74 / 4 0,1875 mol
0,15.3 0, 075.2 0,1875.3 a
Ag : a mol
a 0,03375 <sub></sub>
BTNT <sub>m</sub> <sub>90,15g</sub> Ag : 0, 0375 mol
Ta có:
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3
max
Fe e
max
e
NO
n 0,1mol 0,1.3 0,3 mol
n 0, 3 mol n 0,3.3 0, 9 mol do đó
3
NO dư .
BTE cho cả q trình (khơng cần quan tâm tới Cu)
BTE
NO
0,1.3 3.n V 2, 24 lit
<b>Câu 26. Chọn đáp án A</b>
Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại nên muối là Fe2+<sub>.</sub>
Ta sử dụng: <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3 2
4H NO 3e NO 2H O
3
3 2
NO
NO
H
BTNT.Nito
Fe NO
n : 0,36 mol <sub>0, 2</sub>
n 0,05 mol
n : 0, 2 mol
0,36 0,05
n 0,155
2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
BTKL(Fe Ag) <sub>m 0,16.108 1,4m 0,155.56</sub> <sub>m 21,5g</sub>
<b>Câu 27. Chọn đáp án B</b>
Ta có:
3 3
0,08
0,08
<sub></sub>
<i>Mg</i> <i>Mg NO</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>Fe</i> <i>Fe NO</i>
3
:
0, 4 56,69
:
0, 4 0,38
143,5 108 56,69 0,02
<sub></sub> <sub></sub>
<i>a b</i> <i>a</i> <i>mol</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>mol</i>
0, 24 0,38 0,24 0,14
0, 24 0,12
<i>trong Y</i>
<i>HCl</i> <i>Cl</i>
<i>trong Y</i>
<i>HCl</i> <i>O</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
BTKL
Y
m 0,08(56 24) 0,14.35,5 0,12.16 13,29
<b>Câu 28. Chọn đáp án C</b>
Ta sử dụng: 4HNO3 3e 3NO3 NO 2H O2
<sub></sub>
3
NO
trong muoái
NO
n 0,1mol
n 0,3mol
Khi cho H2SO4 (dung dịch được cấp thêm H)
3 2
4H<sub></sub>NO <sub></sub>3e<sub></sub>NO 2H O<sub></sub>
e
n 0,1.3 0,1 0,4
Fe
Fe : a 56a 64b 12 a 0,02 mol
12 m 1,12g
Cu : b 3a 2b 0, 4 b 0,17 mol
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 29. Chọn đáp án B</b>
Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam → Dung dịch chỉ có muối Fe2+<sub>.</sub>
Ta có:
2
3
H 3 2 NO
H
NO 2
n 0,8mol 4H NO 3e NO 2H O n 0,1mol
n 0,1mol <sub>2H</sub> <sub>2e</sub> <sub>H</sub> n 0, 2mol
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
2
BTKL(Fe Cu)
BTDT
FeCl
n 0,4 m 0,05.64 0,4.56 0,8m m 96g
<b>Câu 30. Chọn đáp án B</b>
Các bạn chú ý nha, khi có khí H2 bay ra thì chắc chắn là NO3 đã hết .
4
2
.
0,1 0,05
0,125
0,025
<i>BTNT nito</i>
<i>NO</i> <i>NH</i>
<i>H</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<i>Y</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
0,1.3 0,025.2 0,05.8 0,75 0,375
Khi đó dung dịch X là
4
0,375
0,1 0,95 64,05
0,05
0,05
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<i>Zn</i>
<i>Cl</i>
<i>BTDT</i>
<i>K</i>
<i>NH</i>
<i>Na</i>
<i>n</i> <i>mol</i>
<i>n</i> <i>a mol</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>a</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>g</i>
<i>n</i> <i>mol</i>