Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN NGỮ VĂN 9 (Đợt 4)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.03 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>N I DUNG ÔN T PỘ</b> <b>Ậ</b>


<b>TRONG TH I GIAN NGH H C T P TRUNGỜ</b> <b>Ỉ Ọ</b> <b>Ậ</b>
<b>Môn: Ng văn ữ</b> <b>9; Năm h c: 2019ọ</b> <b> - 2020</b>


<b>(T ngày 16/3/2020 đ n ngày 23/3/2020)ừ</b> <b>ế</b>
<b>ÔN LUY N CÁC BI N PHÁP TU TỆ</b> <b>Ệ</b> <b>Ừ</b>


<b>I. C NG C KI N TH CỦ</b> <b>Ố</b> <b>Ế</b> <b>Ứ</b>
<b>1. Bi n pháp tu tệ</b> <b>ừ</b>


Bi n pháp tu t là nh ng cách ph i h p các phệ ừ ữ ố ợ ương ti n ngôn ng đ t o hi uệ ữ ể ạ ệ
qu cho ho t đ ng c a t ; làm cho l i hay, ý đ p, có s c bi u c m, nâng cao hi u ả ạ ộ ủ ừ ờ ẹ ứ ể ả ệ
qu di n đ t và giá tr th m mĩ c a ngôn t .ả ễ ạ ị ẩ ủ ừ


Ví d : Đ di n đ t ý: “m t tr i đang lên trên đ nh núi”, nhà th Tr n Đăng Khoa s ụ ể ễ ạ ặ ờ ỉ ơ ầ ử
d ng cách nói tu t : bác m t tr i đ p xe lên đ nh núi.ụ ừ ặ ờ ạ ỉ


<b>2. Các bi n pháp tu tệ</b> <b>ừ</b>
<b>2.1. So sánh</b>


So sánh là đ i chi u s v t, s vi c này v i s v t, s vi c khác có nét tố ế ự ậ ự ệ ớ ự ậ ự ệ ương
đ ng đ làm tăng s c g i hình, g i c m cho s di n đ t.ồ ể ứ ợ ợ ả ự ễ ạ


Ví d :ụ


<i>Đ t nấ ước nh vì saoư</i>
<i>C đi lên phía trứ</i> <i>ước.</i>


(Thanh H i,<i>ả Mùa xuân nho nhỏ)</i>



- Tác d ng c a phép so sánh: làm cho cách di n đ t sinh đ ng, có giá tr bi u c m, ụ ủ ễ ạ ộ ị ể ả
g i t c th , chi ti t đ c đi m c a s v t, s vi c…ợ ả ụ ể ế ặ ể ủ ự ậ ự ệ


- Các ki u so sánh: so sánh ngang b ng và so sánh khơng ngang b ng.ể ằ ằ
<b>2.2. Nhân hố</b>


Nhân hoá là g i ho c t cây c i, con v t, đ v t… b ng nh ng t ng v n ọ ặ ả ố ậ ồ ậ ằ ữ ừ ữ ố
được dùng đ g i ho c t con ngể ọ ặ ả ười; làm ch th gi i loài v t, cây c i, đ v t… tr ọ ế ớ ậ ố ồ ậ ở
nên g n gũi v i con ngầ ớ ười, bi u th để ị ược nh ng suy nghĩ, tình c m c a con ngữ ả ủ ười.


Ví d :ụ


<i>M t tr i xu ng bi n nh hòn l a.ặ</i> <i>ờ</i> <i>ố</i> <i>ể</i> <i>ư</i> <i>ử</i>
<i><b>Sóng đã cài then, đêm s p c a.</b><b>ậ</b></i> <i><b>ử</b></i>


(Huy C n, <i>ậ Đoàn thuy n đánh cáề</i> )


- Tác d ng c a phép nhân hoá: làm cho cách di n đ t sinh đ ng, có giá tr bi u c m. ụ ủ ễ ạ ộ ị ể ả
C nh v t, s v t vô tri vô giác đả ậ ự ậ ược nhân hoá tr nên g n gũi, thân thi t, có tâm ở ầ ế
h n…ồ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>2.3. n dẤ</b> <b>ụ</b>


n d là g i tên s v t, hi n t ng này b ng tên s v t, hi n t ng khác có


Ẩ ụ ọ ự ậ ệ ượ ằ ự ậ ệ ượ


nét tương đ ng v i nó nh m tăng s c g i hình, g i c m cho s di n đ t. ồ ớ ằ ứ ợ ợ ả ự ễ ạ
Ví d :ụ



<i>M t tr i c a b p thì n m trên đ iặ</i> <i>ờ ủ</i> <i>ắ</i> <i>ằ</i> <i>ồ</i>
<i>M t tr i c a m , em n m trên l ngặ</i> <i>ờ ủ</i> <i>ẹ</i> <i>ằ</i> <i>ư</i>


(Nguy n Khoa Đi m, ễ ề <i>Khúc hát ru nh ng em bé l n trên l ng mữ</i> <i>ớ</i> <i>ư</i> <i>ẹ)</i>
- Tác d ng c a phép n d : làm cho cách di n đ t sinh đ ng, có giá tr bi u c m cao,ụ ủ ẩ ụ ễ ạ ộ ị ể ả
tăng tính hình tượng cho l i văn; g i nh ng liên tờ ợ ữ ưởng thú v , sâu s c.ị ắ


- Các ki u n d : n d hình th c, n d cách th c, n d ph m ch t, n d chuy nể ẩ ụ ẩ ụ ứ ẩ ụ ứ ẩ ụ ẩ ấ ẩ ụ ể
đ i c m giác.ổ ả


<b>2.4. Hoán dụ</b>


Hoán d là g i tên s v t, hi n tụ ọ ự ậ ệ ượng, khái ni m này b ng tên s v t, hi n ệ ằ ự ậ ệ
tượng, khái ni m khác có quan h g n gũi v i nó nh m tăng s c g i hình, g i c m ệ ệ ầ ớ ằ ứ ợ ợ ả
cho s di n đ t. ự ễ ạ


Ví d :ụ


<i>Vì sao? Trái đ t n ng ân tìnhấ ặ</i>
<i>Nh c mãi tên Ngắ</i> <i>ười: H Chí Minhồ</i>


(T H u, Theo chân Bác)ố ữ


- Tác d ng c a phép hoán d : làm cho l i văn sinh đ ng, có giá tr bi u c m cao; ụ ủ ụ ờ ộ ị ể ả
nh n m nh, gây n tấ ạ ấ ượng vào đ c đi m, d u hi u… c a s v t.ặ ể ấ ệ ủ ự ậ


- Các ki u hoán d : l y b ph n đ g i toàn th , l y v t ch a đ ng đ g i v t b ể ụ ấ ộ ậ ể ọ ể ấ ậ ứ ự ể ọ ậ ị
ch a đ ng, l y d u hi u c a s v t đ g i s v t, l y cái c th đ g i cái tr u ứ ự ấ ấ ệ ủ ự ậ ể ọ ự ậ ấ ụ ể ể ọ ừ
tượng.



<b>2.5. Đi p ngệ</b> <b>ữ</b>


Khi nói ho c vi t, ngặ ế ười ta có th dùng bi n pháp l p l i m t t , m t c m t ể ệ ặ ạ ộ ừ ộ ụ ừ
(ho c c m t câu) đ làm n i b t ý, gây c m xúc m nh. Cách l p nh v y g i là đi pặ ả ộ ể ổ ậ ả ạ ặ ư ậ ọ ệ
ng . ữ


Ví d :ụ


<i>Cháu chi n đ u hơm nayế</i> <i>ấ</i>
<i>Vì lịng u T qu cổ</i> <i>ố</i>
<i>Vì xóm làng thân thu cộ</i>


<i>Bà i, cũng vì bàơ</i>
<i>Vì ti ng gà c c tácế</i> <i>ụ</i>
<i> tr ng h ng tu i th .</i>


<i>Ố ứ</i> <i>ồ</i> <i>ổ</i> <i>ơ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Tác d ng c a phép đi p ng : làm cho l i văn sinh đ ng, giàu nh p đi u, có giá tr ụ ủ ệ ữ ờ ộ ị ệ ị
bi u c m cao; nh n m nh, gây n tể ả ấ ạ ấ ượng cho ý c n di n đ t.ầ ễ ạ


- Các d ng đi p ng : đi p ng cách quãng, đi p ng n i ti p, đi p ng chuy n ti p ạ ệ ữ ệ ữ ệ ữ ố ế ệ ữ ể ế
(đi p ng vòng).ệ ữ


<b>2.6. Ch i chơ</b> <b>ữ</b>


Ch i ch là l i d ng đ c s c v âm, v nghĩa c a t ng đ t o s c thái dí ơ ữ ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể ạ ắ
d m, hài hỏ ước… làm câu văn h p d n, thú v . ấ ẫ ị


Ví d :ụ



<i>Cịn tr i, cịn nờ</i> <i>ước, cịn non</i>
<i>Cịn cơ bán rượu, anh còn say s a.ư</i>


(Ca dao)


- Tác d ng c a phép ch i ch : làm cho l i văn sinh đ ng, giàu ý nghĩa, dí d m, sâu ụ ủ ơ ữ ờ ộ ỏ
s c. Chắ ơi ch đữ ược dùng trong cu c s ng, trong văn th , trong câu đ i, câu đ .ộ ố ơ ố ố


- Các l i ch i ch thố ơ ữ ường g p: dùng t ng đ ng âm; dùng l i nói tr i âm; ặ ừ ữ ồ ố ạ dùng cách
đi p âm; dùng l i nói lái; dùng t trái nghĩa, đ ng nghĩa, g n nghĩa.ệ ố ừ ồ ầ


<b>2.7. Nói gi m, nói tránhả</b>


Nói gi m, nói tránh là bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , uy n chuy n,ả ệ ừ ễ ạ ế ị ể ể
tránh gây c m giác đau bu n, ghê s , n ng n ; tránh thô t c, thi u l ch s .ả ồ ợ ặ ề ụ ế ị ự


Ví d : Bà c c m l y tay em, r i hai bà cháu bay v t lên cao, cao mãi, ch ng cịn đói ụ ụ ầ ấ ồ ụ ẳ
rét, đau bu n nào đe do h n a. H đã v ch u Thồ ạ ọ ữ ọ ề ầ ượng đ . (An-đéc-xen)ế


- Tác d ng c a phép nói gi m, nói tránh: làm cho l i văn l ch s , t nh , nh nhàng.ụ ủ ả ờ ị ự ế ị ẹ
- Các cách nói gi m, nói tránh: nói vịng, nói tr ng, dùng t đ ng nghĩa…ả ố ừ ồ


<b>2.8. Nói quá</b>


-Nói quá là bi n pháp tu t phóng đ i quy mơ, m c đ , tính ch t c a s v t, hi n ệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ ệ
tượng được miêu t đ nh n m nh, gây n tả ể ấ ạ ấ ượng, tăng s c bi u c m.ứ ể ả


Ví d : <i>ụ M t hai nghiêng nộ</i> <i>ước nghiêng thành</i>. (Nguy n Du)ễ



- Tác d ng c a phép nói quá: làm cho l i văn sinh đ ng, có giá tr bi u c m cao; ụ ủ ờ ộ ị ể ả
nh n m nh, gây n tấ ạ ấ ượng cho ý c n di n đ t.ầ ễ ạ


- C n phân bi t nói q v i nói khốc, nói d i.ầ ệ ớ ố
<b>II. LUY N T P CÁC BI N PHÁP TU TỆ</b> <b>Ậ</b> <b>Ệ</b> <b>Ừ</b>


1.Tìm và nêu nét đ c đáo trong vi c s d ng bi n pháp tu t các ví d sau:ộ ệ ử ụ ệ ừ ở ụ
<i>a) Khơng có kính, r i xe khơng có đèn,ồ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

(Ph m Ti n Du t, ạ ế <i>ậ Bài th v ti u đ i xe khơng kínhơ ề ể</i> <i>ộ</i> )
<i>b) M t tr i xu ng bi n nh hịn l a.ặ</i> <i>ờ</i> <i>ố</i> <i>ể</i> <i>ư</i> <i>ử</i>


<i>Sóng đã cài then, đêm s p c a.ậ</i> <i>ử</i>
<i>Đoàn thuy n đánh cá l i ra kh i,ề</i> <i>ạ</i> <i>ơ</i>
<i>Câu hát căng bu m cùng gió kh i.ồ</i> <i>ơ</i>


(Huy C n, <i>ậ Đoàn thuy n đánh cáề</i> )
<i>c) M t b p l a ch n v n sộ ế ử</i> <i>ờ</i> <i>ờ ương s mớ</i>


<i>M t b p l a p iu n ng độ ế ử ấ</i> <i>ồ</i> <i>ượm</i>


<i>Cháu thương bà bi t m y n ng m a.ế</i> <i>ấ</i> <i>ắ</i> <i>ư</i>
(B ng Vi t, ằ <i>ệ B p l aế ử )</i>


<i>d) Nh ng nét h n h trên m t ngữ</i> <i>ớ</i> <i>ở</i> <i>ặ</i> <i>ười lái xe ch t du i ra r i b ng đi m t lúc, bác ợ</i> <i>ỗ</i> <i>ồ ẵ</i> <i>ộ</i>
<i>khơng nói gì n a. Cịn nhà ho sĩ và cơ gái cũng nín b t, vì c nh trữ</i> <i>ạ</i> <i>ặ</i> <i>ả</i> <i>ước m t b ng hi n ặ ỗ</i> <i>ệ</i>
<i>lên đ p m t cách kì l . N ng bây gi b t đ u len t i, đ t cháy r ng cây. Nh ng cây ẹ</i> <i>ộ</i> <i>ạ ắ</i> <i>ờ ắ ầ</i> <i>ớ</i> <i>ố</i> <i>ừ</i> <i>ữ</i>
<i>thông ch cao quá đ u, rung tít trong n ng nh ng ngón tay b ng b c dỉ</i> <i>ầ</i> <i>ắ</i> <i>ữ</i> <i>ằ</i> <i>ạ</i> <i>ưới cái nhìn </i>
<i>bao che e a nh ng cây t kinh th nh tho ng nhô cái đ u màu hoa cà lên trên màu ủ</i> <i>ữ</i> <i>ủ</i> <i>ỉ</i> <i>ả</i> <i>ầ</i>
<i>xanh c a r ng. Mây b n ng xua, cu n tròn l i t ngc c, lăn trên các vòm lá ủ ừ</i> <i>ị ắ</i> <i>ộ</i> <i>ạ ừ</i> <i>ụ</i> <i>ướt </i>


<i>sương, r i xu ng đơ</i> <i>ố</i> <i>ường cái, lu n c vào g m xe.ồ</i> <i>ả</i> <i>ầ</i>


(Nguy n Thành Long, ễ <i>L ng lẽ Sa Paặ</i> )
2. Xác đ nh ki u n d trong các ví d sau:ị ể ẩ ụ ụ


<i>a) Dưới trăng quyên đã g i hè,ọ</i>


<i>Đ u tầ ường l a l u l p loè đâm bôngử ự ậ</i> .


(Nguy n Du, ễ <i>Truy n Ki uệ</i> <i>ề )</i>
<i>b) Chi c thuy n im b n m i tr v n m ế</i> <i>ề</i> <i>ế</i> <i>ỏ</i> <i>ở ề ằ</i>


<i>Nghe ch t mu i th m d n trong th vấ</i> <i>ố</i> <i>ấ</i> <i>ầ</i> <i>ớ ỏ.</i>


(T Hanh, ế <i>Quê h ongư</i> )
<i>c) Ngoài th m r i chi c lá đaề</i> <i>ơ</i> <i>ế</i>


<i>Ti ng r i r t m ng nh là r i nghiêng.ế</i> <i>ơ ấ</i> <i>ỏ</i> <i>ư</i> <i>ơ</i>


(Tr n Đăng Khoa, ầ <i>Đêm Côn S nơ )</i>
<i>d) Thuy n v có nh b n chăngề</i> <i>ề</i> <i>ớ ế</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

(Vi n Phễ ương, <i>Vi ng lăng Bácế</i> )


</div>

<!--links-->

×