Giảng 8A:...../.......
8B:...../.......
8C: ./
Tiết 21: kiểm tra ch ơng I
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học song chơng" Phép nhân và
phép chia các đa thức "
Kỹ năng: Rèn t duy và tính độc lập tự giác
Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
II/ Chuẩn bị:
Gv: Đề bài, đáp án, biểu điểm, tài liêu tham khảo...
Hs: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập....
III/ Các hoạt động dạy - học:
1, Tổ chức: ( 1 phút )
Lớp 8A:....../........
Lớp 8B:....../........
Lớp 8C: /
2, Kiểm tra: ( 1 phút )
Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập của học sinh...
3, Bài mới: ( 41 phút )
Ma trận đề:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Câu Điểm
1. Nhân đơn thức, đa thức
1
(0, 25)
1
(0, 25)
2 0,5
2. Những Hằng đẳng thức đáng nhớ
1
(1, 75)
1
(0, 75)
1
(0, 25)
1
(1,5)
4 4,25
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
1
(0, 25)
2
(2, 25)
3 2,5
4. Chia đơn thức, đa thức
1
( 1 )
1 1
5. Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1
(0, 25)
1
(1,5)
2 1,75
Tổng
4
( 3 )
4
( 3 )
4
( 4 )
12 10
Đề bài - đáp án:
Đề bài
Điểm
Đáp án
I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Câu1: điền vào chỗ ( ) để đ ợc khẳng định đúng
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân của
đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rối .với
nhau.
Câu2: Nối cột A với cột B để đợc khẳng định đúng
A Nối B
1. (x + y)
2
2. (x y)
2
3. x
2
y
2
4. (x + y)
3
5. (x y)
3
6. x
3
+ y
3
a, x
2
2xy + y
2
b, (x y).(x + y)
c, (x y).(x y)
d, x
2
2xy y
2
đ, x
2
+ 2xy + y
2
e, x
3
+ 3x
2
y
2
+ 3xy
2
+ y
3
0,25
1,75
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: .. Mỗi hạng tử .. cộng các tích
Câu 2:
1 + đ ; 2 + a ; 3 + b ; 4 + f ;
5 + l ; 6 + k ; 7 + g
7. x
3
y
3
f, x
3
+ 3x
2
y + 3xy
2
+ y
3
g, (x y).(x
2
+ xy + y
2
)
h, (x + y).(x
2
xy y
2
)
k, (x + y).(x
2
xy + y
2
)
l, x
3
3x
2
y + 3xy
2
y
3
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 3: Thực hiện phép tính (x 3).(x + 2) cho kết quả
A. x
2
+ x 6 B. x
2
x 6
C. x
2
x + 6 C. x
2
+ x 6
Câu 4: Viết đa thức x
2
x +
1
4
thành bình phơng của một
hiệu cho kết quả là
A. ( x -
1
2
)
2
B. ( x +
1
2
)
2
C.
2
2
1
2
x
ữ
ữ
ữ
D. ( x
2
x +
1
4
)
2
Câu 5: Phân tích đa thức x
2
3x + 2 thành nhân tử cho kết
quả là
A. (x + 1).(x 2) B. (x 1).(x + 2)
C. (x 1).(x 2) D. (x + 1).(x + 2)
Câu 6: Tìm a để đa thức x
3
+ 6x
2
+ 12x a chia hết cho đa
thức x + 2 . kết quả a là
A. 0 B. 8 C. 2 D. 8
II/ Tự luận ( 7 điểm )
Câu 7: Tính nhanh giá trị biểu thức
45
2
+ 40
2
15
2
+ 80.45
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức
x
3
12x
2
+ 48x - 64 tại x = 24
Câu 9: Tìm x biết
5x(x 1) = x 1
Câu 10: Làm tính chia
(x
4
2x
3
+ 4x
2
8x) : ( x
2
+ 4)
Câu 11: Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức
B
A =
2 3
4 5
n
x x
; B =
3
2x
Câu 12: Chứng minh rằng. Hiệu các bình phơng của hai số lẻ
liên tiếp thì chia hết cho 8 ?
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1
0,5
0,5
0,5
0,5
1,5
0,5
0,5
0,25
Câu 3: ý B
Câu 4: ý A
Câu 5: ý C
Câu 6: ý B
II/ Tự luận:
Câu 7: ( 0,75đ)
45
2
+ 40
2
15
2
+ 80.45 =
= 45
2
+ 80.45 + 40
2
- 15
2
= (45 + 40)
2
15
2
= 85
2
15
2
=
= (85 15).(85 + 15) = 70 . 100 = 7000
Câu 8: ( 1,5 đ) Ta có
x
3
12x
2
+ 48x - 64 =
= x
3
3.x
2
.4 + 3.x.4
2
4
3
= ( x 4 )
3
Thay x = 24 vào ta đợc
(24 4)
3
= 20
3
= 8000
Câu 9: ( 1,5 đ)
5x(x 1) = x 1
5x(x 1) (x 1) = 0
(x 1).(5x 1) = 0
1
1 0
1
5 1 0
5
x
x
x
x
=
=
=
=
Câu 10: ( 1,5 đ)
(x
4
2x
3
+ 4x
2
8x) : ( x
2
+ 4) = x
2
2x
Câu 11: ( 1 đ)
Do
3 3
5 2x x M
nên đa thức A chia hết cho
đơn thức B khi
2 3
4 2 2 3 5
n
x x n n
M
Câu 12: ( 0,75 đ)
Gọi 2 số lẻ liên tiếp là 2a 1 và 2a + 1 (a
Z )
0,25
0,25
Hiệu các bình phơng của chúng là
(2a + 1)
2
(2a 1)
2
=
= (2a + 1 + 2a 1).(2a +1 2a + 1) =
= 4a . 2 = 8a
M
8
4, Củng cố: ( 1 phút )
Gv: Thu bài, nhận xét giờ làm bài
5, Dặn dò: ( 1 phút )
Đọc trớc bài 1 chơng II