Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Ôn tập chương 1 đại số 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.18 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN</b>
<b>CHƯƠNG I ĐẠI SỐ</b>


<b>Câu 1.1: Căn bậc hai số học của 9 là: </b>


<b> A.3 </b> <b> B. -3 </b> <b> C. </b>3<b> D. 81.</b>
<b>Câu 1.2: </b> 2<i>x </i> 3 là căn thức bậc hai của:


<b>A. 2x B. 2x-3 C. 2x-3 và 3-2x D. 2-3x hoặc 2x-3</b>
<b>Câu 1.3: Kết quả của phép đưa thừa số ngoài dấu căn của</b> <i><sub>a b</sub></i>2

với a, b không âm là:



<b>A. </b><i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i> <b><sub>B. -a</sub></b> <i><sub>b</sub></i> <b><sub>C. a</sub></b> <i><sub>b</sub></i><sub> </sub> <b><sub>D. ab</sub></b> <i><sub>a</sub></i>


<b>Câu 1.4: </b> <i>x </i> 3 có nghĩa khi nào ?


<i>A. x </i> 0 <i>B. x </i><sub> 0 </sub> <sub>C. </sub><i>x </i>3 D. <i>x</i>0;<i>x</i>3
<b>Câu 1.5: Giá trị của </b>3 <sub></sub><sub>64</sub><sub> là bao nhiêu ? </sub>


A. 4 B. 4 C. -4 D. -8


<b>Câu 1.6: Số nào sau đây khơng có căn bậc hai ? </b>


A. -3 B. 25 C. 0 D. 2


5
<b>Câu 1.7: Căn bậc hai số học của 9 là: </b>


A. -3 B. 3 C. 3 và -3 D. 81


<b>Câu 1.8: </b> <sub>(</sub><i><sub>x y</sub></i><sub>)</sub>2



 bằng:


A. x – y B. y – x <i>C. x y</i> <sub> và </sub><i>y x</i> <i><sub>D. x y</sub></i><sub></sub>


<b>Câu 1.9: Kết quả của phép tính </b> 2. 8 là:


A. -4 B. 4 C. 4 và -4 D. 10


<b>Câu 1.10</b>

: Với số x > 0, đẳng thức nào sau đây là đúng:



A. 2


2 4


<i>x</i> <i>x</i>


 B.


2 4


<i>x</i> <i>x</i>


 C. 2


2


<i>x</i>


<i>x</i>



 D. 2


2 2


<i>x</i> <i>x</i>



<b>Câu 1.11: Căn bậc hai số học của 4 là có giá trị bằng:</b>


A. -2 B. 2 C. 2 D. 16.


<b>Câu 1.12: </b> <i>5x</i> là căn thức bậc hai của:


A. 5x B. -5x C. 5x và -5x D. 5x hoặc – 5x


<b>Câu 1.13: </b> <i>A</i>2

có giá trị là:



A. <i>A</i> <sub> </sub> <sub>B. -</sub> <i>A</i> C. - A D. A.


<b>Câu 1.14: </b> <i>a</i> có nghĩa khi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 1.15: giá trị của </b>327<sub> là:</sub>


A. -3 B. 3 <sub>C. 3</sub> <sub>D. 9.</sub>


<b>Câu 2.1: Kết quả của</b>

<sub></sub>

13 4

<sub></sub>

2 bằng:


<b>A.</b> 13 4 <b> B. </b>4 13 <b> C. </b> 13 4 <b> D. -</b> 13 4
<b>Câu 2.2: Điều kiện của x để biểu thức </b> 2<i>x </i>2có nghĩa.



A. x 1 B. x -2 C. x 0 D. x -1
<b>Câu 2.3: Kết quả của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của </b> <sub>3 .7</sub>2 <sub> là:</sub>


A. 9 7 B.- 3 7 C. 3 7 D. 3 7


<b>Câu 2.4: Với 3 số a, b, c không âm, kết quả nào sau đây đúng?</b>


A.

<i>a b c</i>

. 

<i>a</i> <i>b</i>

. <i>c</i> B. <i>a b c</i>   <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
C.

<i>a b c</i>

.  <i>a b c</i> . D.

<sub></sub>

<i>a b c</i>

<sub></sub>

.  <i>a b</i>  <i>c</i>
<b>Câu 2.5: Kết quả của phép trục căn thức mẫu của biểu thức </b> 3


4 5 là:
A. 3 4

5



11


B. 3 4

5


11




C. 3 4

5


1



D. 3 4

5


1



<b>Câu 2.6</b>

: - 8 là căn bậc ba của:



A. -2 B. 2 C. 512 D. -512


<b>Câu 2.7: Kết quả phép trục căn thức biểu thức </b> 1
2 3

là:



A. 2 3
2 3




 B.


2 3


2 3


 C.


2 3


4 3


 D.


2 3



4 3



<b>Câu 2.8: </b>2 3 bằng bao nhiêu?


A.  4.3 B. 4.3 C. 4.3 D.  2.3


<b>Câu 2.9: Đưa thừa số của biểu thức </b> <i><sub>4xy (với x </sub></i>2 <sub></sub>

<sub> 0 ) ra ngoài dấu căn ta được : </sub>



A. <i>2y x</i> B. -<i>2y x</i> C. <i>2 y x</i> D. <i>4y x</i>


<b>Câu 2.10: Rút gọn biểu thức </b>
3


<i>a</i>


<i>a</i> với <i>a </i>0

là:



A. <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>B. a</sub></i> <i><sub>C. –a</sub></i> <sub>D. 1</sub>


<b>Câu 2.11: Kết quả của</b>

<sub></sub>

1 2

<sub></sub>

2 bằng:


1 2 <sub>B. </sub> 2 1 <sub>C. </sub>1 2 <sub>D. - </sub>1 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. x =2 B. x >2 C. x <2 D. x 2
<b>Câu 2.13: Kết quả của phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn của -</b>3 7 là:


A. - 21 B.  63 C. 21 D. 63



<b>Câu 2.14: Với 3 số a, b, c không âm, kết quả nào sau đây đúng?</b>


A. <i>a b c</i>. .  <i>a b c</i>. . B. <i>a b c</i>   <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
C. <i>a b c</i>. .  <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> D. <i>a b c</i>   <i>a b c</i>. .
<b>Câu 2.15: Kết quả của phép trục căn thức mẫu của biểu thức </b> 3


3 3 là:
A. 3 3


2


B. 3 3
2


 C. 3 3 D. 3 3


<b>Câu 3.1: Biểu thức </b> 1
1


<i>x </i>

có nghĩa khi:



A. <i>x </i>1 B. <i>x </i>1 C. <i>x </i>1 D. <i>x </i>1


<b>Câu 3.2: Rút gọn biểu thức </b><i><sub>M </sub></i> <sub>(2</sub> <sub>5)</sub>2 <sub>(2</sub> <sub>5)</sub>2


   có kết quả là:


A. 4 B. -4 C. 2 5 D. -2 5



<b>Câu 3.3</b>

: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.



A. <i>ab</i> <i>a b</i>. B. <i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i>  <i>b</i> (với <i>a</i>0,<i>b</i>0)


C. <i>a</i> <i>b</i>  <i>a b</i> (<i>a</i>0,<i>b</i>0) D. <i>a b</i> 1 <i>b</i>


<i>a</i>
<i>a</i>




 


<b>Câu 3.4: Rút gọn biểu thức : </b>
1


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>




 với <i>a</i> 0;<i>a</i> 1


 

ta được kết quả :



A.  <i>a</i> B. <i>a</i> <i>C. a </i> D. <i>-a</i>



<b>Câu 3.5: Phương trình </b> 3.<i>x </i> 27

có nghiệm là:



A. <i>x = 9</i> <i>B. x = 3</i> C. <i>x = </i><i> 9</i> D. <i>x = </i><i> 3</i>


<b>Câu 3.6: Kết quả của phép tính: </b> 18 4
5 7 3 7


A. 42 10 7 B.11+ 7 C.8-2 7 D.11+3 7


<b>Câu 3.7: Kết quả rút gọn của biểu thức: </b> 2 2


1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


     


 


   


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


với a 0, a 1



A. 4 – a B.2- a <sub>C.</sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

2


2 <i>a</i> D.



2
2
<i>a </i>
<b>Câu 3.8: Giá trị của biểu thức </b> <sub>1 6</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>9</sub><i><sub>a</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>a</sub></i>


   tại a = 2 là:


A. 2-1 B.1-5 2 C.5 2 1 D.1- 2


<b>Câu 3.9: Tìm tập nghiệm của phương trình </b> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>10</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>25 2</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A.

 

7 <sub>B. </sub>

3;7

<sub>C. </sub>

7

<sub>D. </sub>

 

3


<b>Câu 3.10: Kết quả của phép tính: </b> 4 3
3 5 2 5


A.4 5 3 B.9 - 2 5 C.-3-2 5 D.-3+2 5


<b>Câu 3.11: Kết quả rút gọn của biểu thức: </b> 1 1


1 1


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>



     


 


   


 <sub></sub>   <sub></sub> 


   


với a 0, a 1


A. a -1 B.1- a <sub>C.</sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

2


1 <i>a</i> D.

1 <i>a</i>

2
<b>Câu 3.12: Giá trị của biểu thức </b> <sub>1 10</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>25</sub><i><sub>a</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>a</sub></i>


   tại a = 2 là:


A. 2-1 B. 1-9 2 C. 1+ 2 D. 1+9 2


<b>Câu 3.13: Tìm tập nghiệm của phương trình </b> 2


6 9 2


<i>x</i>  <i>x</i> 


A.

 

5 <sub>B. </sub>

1;5

<sub>C. </sub>

5

D.

<sub></sub>

<sub>5; 1</sub>

<sub></sub>



<b>Câu 3.14: So sánh các số a, b, c với </b><i>a</i>2 3,<i>b</i>3 2,<i>c</i> 15



A. a < b < c B. a > b > c C. b > c > a D. c < a < b
<b>Câu 3.15: Rút gọn biểu thức </b> <sub>4</sub><i><sub>a</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>1</sub>


  - 2a ( a >1) ta được:


A. 1 B.-1 C. 1-4a D. 4a - 1
<b>Câu 4.1: Biểu thức </b> 2 3 2 3 2 có giá trị là:


A. 6 2 B.0 C.  6 2 D. 6 2


<b>Câu 4.2: Biểu thức </b> 6,5 12  6,5 12  2 có giá trị là:


A. 2 6 2 B. 0 C. 2 6 2 D. 2 12 2


<b>Câu 4.3: Rút gọn biểu thức </b> 2 3 2 3


2 2 3 2 2 3


 




    .


A. 3 B. 2 C. 3+ 2 D. 2


<b>Câu 4.4 : Giá trị của biểu thức B = </b> 3 5. 3

<sub></sub>

 5 . 10

<sub> </sub>

 2

<sub></sub>

là bao nhiêu?


A. 2 B. 4. C. 6 D. 8



<i><b>Câu 4.5: Cho x, y thoả mãn </b></i>

<i>x</i> 2017<i>x</i>2



<i>y</i> 2017<i>y</i>2

2017
Giá trị của biểu thức A = 2017 2017


<i>x</i> <i>y</i> là:


A. 1 B. 0 C. -1 D. 2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu</b>

<b><sub>1</sub></b>

<b><sub>2</sub></b>

<b><sub>3</sub></b>

<b><sub>4</sub></b>

<b><sub>5</sub></b>

<b><sub>6</sub></b>

<b><sub>7</sub></b>

<b><sub>8</sub></b>

<b><sub>9</sub></b>

<b><sub>10</sub></b>



<b>Đáp án</b>

<b>A</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>A</b>

<b>C</b>

<b>D</b>

<b>B</b>

<b>D</b>



<b>Câu</b>

<b>11</b>

<b>12</b>

<b>13</b>

<b>14</b>

<b>15</b>

<b>16</b>

<b>17</b>

<b>18</b>

<b>19</b>

<b>20</b>



<b>Đáp án</b>

<b>B</b>

<b>A</b>

<b>A</b>

<b>B</b>

<b>A</b>

<b>A</b>

<b>D</b>

<b>C</b>

<b>C</b>

<b>A</b>



<b>Câu</b>

<b>21</b>

<b>22</b>

<b>23</b>

<b>24</b>

<b>25</b>

<b>26</b>

<b>27</b>

<b>28</b>

<b>29</b>

<b>30</b>



<b>Đáp án</b>

<b>D</b>

<b>C</b>

<b>A</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>B</b>

<b>D</b>

<b>B</b>

<b>A</b>

<b>A</b>



<b>Câu</b>

<b>31</b>

<b>32</b>

<b>33</b>

<b>34</b>

<b>35</b>

<b>36</b>

<b>37</b>

<b>38</b>

<b>39</b>

<b>40</b>



<b>Đáp án</b>

<b>C</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>A</b>

<b>B</b>

<b>D</b>

<b>B</b>

<b>A</b>

<b>B</b>

<b>A</b>



<b>Câu</b>

<b>41</b>

<b>42</b>

<b>43</b>

<b>44</b>

<b>45</b>

<b>46</b>

<b>47</b>

<b>48</b>

<b>49</b>

<b>50</b>



<b>Đáp án</b>

<b>B</b>

<b>A</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>A</b>

<b>A</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>D</b>

<b>B</b>



<b>IV. HƯỚNG DẪN NHỮNG CÂU VẬN DỤNG CAO</b>
<b>Câu 4.1: Biểu thức M= </b> 2 3 2 3 2 có giá trị là:



Đặt P = 2 3 2 3

. Ta có P

2

= 6 , suy ra P =

6

vậy M=

6

-

2


<b>Câu 4.2 Tương tự câu 4.1</b>



<b>Câu 4.3 P= </b>

2 3 2 3


2 2 3 2 2 3


 




   


4 2 3 4 2 3
2 2 3 1 2 ( 3 1)


(4 2 3)(3 3) (4 2 3)(3 3) 2
2


<i>p</i>


<i>P</i>


 


 


   



      





<b>Câu 4.4: Giá trị của biểu thức B = </b> 3 5. 3

 5 . 10

 

 2

là:






3 5. 3 5. 3 5. 10 2
2. 3 5. 10 2


2( 5 1)( 5 1) 2
8


<i>B </i>    


  


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 4.5: Cho x, y thoả mãn </b>

<i><sub>x</sub></i> <sub>2017</sub> <i><sub>x</sub></i>2

 

<i><sub>y</sub></i> <sub>2017</sub> <i><sub>y</sub></i>2

<sub>2017</sub>


     (1)


Giá trị của biểu thức A = <i><sub>x</sub></i>2017 <i><sub>y</sub></i>2017
 là:



Lần lượt nhân vào hai vế của (1) với các biểu thức liên hợp

<i><sub>x</sub></i> <sub>2017</sub> <i><sub>x</sub></i>2



 



<i><sub>y</sub></i> <sub>2017</sub> <i><sub>y</sub></i>2



</div>

<!--links-->

×