Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Ôn tập Toán 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (353.34 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 8 </b>
<b>I. </b> <b>ĐẠI SỐ </b>


Bài 1. Cho biểu thức: <i>P</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


2
2
1


2 <sub>2 2 2</sub>




 


 <sub></sub> .


a) Tìm điều kiện xác định của P.
b) Rút gọn biểu thức P.


<i>c) Tìm giá trị của x để P</i> 1


2
  .


Bài 2. Cho biểu thức     





   


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>P</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


2


2 3 2 2


3 8 3 1


1 ( )


2


5 6 4 8 3 12 .


a) Rút gọn P.
b) Tìm x để P = 0
c) Tìm x để P = 1


d) Tìm x để P > 0


Bài 3: Tìm m để các phương trình sau là phương trình bậc nhất ẩn x
a) (m - 4)x + 2 – m = 0



b) (m2 – 4) x – m =0
c) 𝑚−2


𝑚−1𝑥 + 5 = 0


d) (m + 1)x2 + x – 1 = 0
Bài 4: Giải các phương trình sau


a) 7x – 4 = 3x + 12
b) 3x – 6 + x = 9 – x
c) 5𝑥−4


3 − 3𝑥 =
2+3𝑥


4 − 2


d) 2𝑥 −2𝑥−3


3 + 3 = 3 −
2+3𝑥


4


Bài 5: Giải các phương trình sau
a) 3 – 2(2x + 1) = 2x – 3(x -2x)
b) (1 – 2x)2 = 3x(x – 3) + (x + 1)2
c) (1 – x)2 + (x + 2)2 = 2x(x – 3) – 7
d) (2x – 3)2 – (1 + 2x)2 = 5 – 3(2x – 4)


e) (1 – x)2 + (x – 2)2 = 3(x – 1)2


Bài 6: Giải các phương trình sau
a) 2𝑥−3


3 −
𝑥−6


6 =
4𝑥+3


5 − 17


b) (𝑥−1)(𝑥+5)


3 −


(𝑥+2)(𝑥+5)


12 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c) 5𝑥+


3𝑥−4
5


15 =


3−𝑥
15+7𝑥



5 + 1 − 𝑥


d) 8(𝑥+22)


45 −


7𝑥+149+6(𝑥+12)


5


9 =


𝑥+35+2(𝑥+50)


9


5


e) 𝑥+2


7 +
𝑥+3


6 =
𝑥+4


5 +
𝑥+5



4


f) 𝑥−12


21 +
𝑥−10


23 =
𝑥−8


25 +
𝑥−6


27


g) 𝑥−342


15 +
𝑥−323


17 +


𝑥−300
19 +


𝑥−273


21 = 10


<b>II. </b> <b>HÌNH HỌC </b>



Bài 1: Cho tam giác ABC, hai trung tuyến BD, CE cắt nhau ở G. Biết BC = 10cm; BD
= 9cm; CE = 12cm


a) Chứng minh 𝐵𝐺𝐶̂ = 900
b) Tính diện tích tam giác ABC


Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 1. Gọi M là trung điểm của BC,
AM cắt BD ở Q. Tính diện tích MQDC ?


Bài 3: Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 10cm và 24cm. Tính
a) Diện tích hình thoi


b) Chu vi hình thoi


c) Độ dài đường cao hình thoi


Bài 4. Tính số đo mỗi góc 6 cạnh đều, 10 cạnh đều, n – giác đều


Bài 5.Cho hình vng ABCD có cạnh bằng 16cm, O là giao điểm của AC và BD. Gọi
M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC, OD.


a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?


b) Tính diện tích phần hình vng ABCD nằm ngoài tứ giác MNPQ.


Bài 6. Cho hình thang vng ABCD (<i>A D</i> 900), AB = 3cm, AD = 4cm và


<i>ABC</i>1350. Tính diện tích của hình thang đó.



Bài 7. Cho hình bình hành ABCD. Gọi K và L là hai điểm thuộc cạnh BC sao cho
BK = KL = LC. Tính tỉ số diện tích của:


a) Các tam giác DAC và DCK.
b) Tam giác DAC và tứ giác ADLB.
c) Các tứ giác ABKD và ABLD.


Bài 8. Cho hình thang ABCD có độ dài hai đáy AB = 5cm, CD = 15cm, độ dài hai
đường chéo AC = 16cm, BD = 12cm. Từ A vẽ đường thẳng song song với BD, cắt CD
tại E.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bài 9: Cho hình thang ABCD, BC // AD. Các đường chéo cắt nhau tại O. Chứng minh
rằng: SOAB = SOCD .


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×