Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.53 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Mã đề: 187 Trang 1/3</i>
<b> Câu 1.</b> Hàm lượng DO càng lớn chứng tỏ mẫu nước:
<b>A.</b> càng ít ơ nhiễm <b>B.</b> khơng liên quan đến mức độ ô nhiễm
<b>C.</b> càng ô nhiễm <b>D.</b> tất cả đều sai
<b> Câu 2.</b> Vi khuẩn tự dưỡng là loại vi khuẩn :
<b>A.</b> phân huỷ chất hữu cơ <b>B.</b> sử dụng cacbonic là nguồn cung cấp cacbon.
<b>C.</b> giúp cho quá trình làm sạch nước <b>D.</b> tất cả đều đúng
<b> Câu 3.</b> Thành phần hóa học ở tầng bình lưu:
<b>A.</b> O3 và một số gốc hóa học khác <b>B.</b> O3, O2 và một số gốc hóa học khác
<b>C.</b> N2, O3 và một số gốc hóa học khác <b>D.</b> O3, N2, O2, và một số gốc hóa học khác
<b> Câu 4.</b> Các hợp chất hữu cơ đa vòng ngưng tụ là những chất :
<b>A.</b> Dễ phân huỷ sinh học <b>B.</b> Khó phân huỷ sinh học
<b>C.</b> Có độc tính cao <b>D.</b> Câu b và c đúng
<b> Câu 5.</b> Trong tầng đối lưu cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm 0,60<sub>C vì : </sub>
<b>A.</b> Càng lên cao khơng khí càng lỗng.
<b>B.</b> Khả năng hấp thụ năng lượng mặt trời của khơng khí kém hơn của đất
<b>C.</b> a và b đều sai
<b>D.</b> a và b đều đúng
<b> Câu 6.</b> Các chất ô nhiễm sơ cấp gây mưa axit (sự lắng đọng axit):
<b>A.</b> NOx, CO2 <b>B.</b> SO2, NOx <b>C.</b> SO2, CO2 <b>D.</b> SO2, CO2
<b> Câu 7.</b> Khí quyển đóng vai trị cân bằng nhiệt lượng Trái Đất thơng qua
<b>A.</b> Hấp thụ tia tử ngoại từ Mặt Trời <b>B.</b> Hấp thụ tia nhiệt từ mặt đất phản xạ lên
<b>C.</b> (a) và (b) đều sai <b>D.</b> (a) và (b) đều đúng
<b> Câu 8.</b> Nguồn phát thải khí SO2 chủ yếu:
<b>A.</b> Các hoạt động của núi lửa và sự phun vẩy nước trên đại dương
<b>B.</b> Quá trình phân hủy và đốt cháy các hợp chất hữu cơ.
<b>C.</b> Quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có chứa lưu huỳnh
<b>D.</b> Cả ba đáp án trên
<b> Câu 9.</b> Quá trình cố định nitơ trong nước dưới tác động của các vi sinh vật là q trình:
<b>A.</b> N2 (khí quyển) → NH4+ <b><sub>B.</sub></b><sub> N2 (khí quyển) → NO</sub>
<b>C.</b> N2 (khí quyển) → NO3- <b><sub>D.</sub></b><sub> N2 (khí quyển) → NO2</sub>
<b> Câu 10.</b> Ở tầng đối lưu, quá trình hình thành và phân hủy ozon được giải thích do:
<b>A.</b> Sự có mặt của CO tham gia vào các phản ứng dây chuyền
<b>B.</b> Sự có mặt của CO tham gia các phản ứng dây chuyền và tạo liên kết với NOx
<b>C.</b> Sự có mặt của CO, CO2 tham gia các phản ứng dây chuyền
<b>D.</b> Sự có mặt của CO2 tham gia các phản ứng dây chuyền và tạo liên kết với NOx
<b> Câu 11.</b> Hàm lượng oxi trong khí quyển khoảng:
<b>A.</b> 10% <b>B.</b> 30% <b>C.</b> 16% <b>D.</b> 21%
<b> Câu 12.</b> Tác nhân gây ơ nhiễm khơng khí do giao thơng vận tải nhiều nhất tính theo khối lượng là:
<b>A.</b> SO2 <b>B.</b> CO2 <b>C.</b> CxHy <b>D.</b> NOx
<b> Câu 13.</b> khi pH của nước ≥ 8,3, khí CO2 trong nước tồn tại chủ yếu ở dạng :
<b>A.</b> CO32- <b><sub>B.</sub></b><sub> H2CO3</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> CO2</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> HCO3</sub>
<b> Câu 14.</b> Thành phần hóa học của đất bao gồm:
<b>A.</b> Chất rắn, nước và không khí.
<b>B.</b> Chất rắn, nước
<b>C.</b> Đá, chất rắn, nước, khí
<i>Mã đề: 187 Trang 2/3</i>
<b> Câu 15.</b> Để tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp, các hydrocacbon trong khơng khí có thể tạo ra các chất ô nhiễm thứ cấp khi bị oxi
hoá bởi:
<b>A.</b> oxi nguyên tử <b>B.</b> ozon
<b>C.</b> gốc hydroxyl <b>D.</b> tất cả đều đúng
<b> Câu 16.</b> Chất dinh dưỡng vi lượng là chất mà thực vật cần với một lượng:
<b>A.</b> Rất nhỏ (dạng vết).
<b>B.</b> Rất nhỏ (dạng vết), nếu thiếu thì cây kém phát triển, nếu lượng lớn quá thì gây độc cho cây
<b>C.</b> Nhỏ, nếu lượng lớn quá thì gây độc cho cây
<b>D.</b> Nhỏ, nếu thiếu thì cây kém phát triển
<b> Câu 17.</b> Hậu quả của sự suy giảm nồng độ ozon trong tầng bình lưu:
<b>A.</b> Làm gia tăng bức xạ tử ngoại (UV-B) đi đến bề mặt Trái đất.
<b>B.</b> Làm suy giảm năng suất sinh học của đại dương do ảnh hưởng đến các sinh vật phù du
<b>C.</b> Sự gia tăng các bệnh về da và mắt đối với con người
<b>D.</b> Tất cả các đáp án trên
<b> Câu 18.</b> Quá trình hình thành, phân hủy ozon ở tầng bình lưu và đối lưu có đặc điểm
<b>A.</b> Cơ chế như nhau, tác nhân giống nhau <b>B.</b> Cơ chế khác nhau, tác nhân giống nhau
<b>C.</b> Cơ chế như nhau, tác nhân khác nhau <b>D.</b> Cơ chế khác nhau, tác nhân khác nhau.
<b> Câu 19.</b> Khói quang hóa (smog) được hình thành khi có sự hiện diện của:
<b>A.</b> hydrocacbon, oxit nitơ, bức xạ <b>B.</b> hydrocacbon, oxit cacbon, bức xạ
<b>C.</b> hydrocacbon, oxit nitơ, bụi <b>D.</b> hydrocacbon, oxit lưu huỳnh, bức xạ
<b> Câu 20.</b> Theo tiêu chuẩn WHO, hàm lượng Mn trong nước uống:
<b>A.</b> < 0,1 mg/l <b>B.</b> < 0,7 mg/l <b>C.</b> < 0,5 mg/l <b>D.</b> < 1 mg/l
<b> Câu 21.</b> Vi khuẩn kỵ khí sử dụng nguồn oxy nào để oxy hoá các hợp chất hữu cơ:
<b>A.</b> ion NO3- <b><sub>B.</sub></b><sub> ion SO4</sub>2- <b><sub>C.</sub></b><sub> oxy hồ tan</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> ion NO3</sub>- <sub>và SO4</sub>
<b> Câu 22.</b> Chì (Pb) khi xâm nhập vào cơ thể sẽ có thể gây bệnh:
<b>A.</b> đường ruột <b>B.</b> đối với hệ thần kinh <b>C.</b> ung thư <b>D.</b> tất cả đều đúng
<b> Câu 23.</b> Chọn câu đúng :
<b>A.</b> Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho có thời gian bán huỷ nhanh hơn gốc clo
<b>B.</b> Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho và gốc clo khơng thể phân huỷ được
<b>C.</b> Hố chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho có thời gian bán huỷ chậm hơn gốc clo
<b>D.</b> Hoá chất bảo vệ thực vật gốc phốtpho có thời gian bán huỷ giống như gốc clo
<b> Câu 24.</b> Trong khí quyển, SO2 bị oxy hóa:
<b>A.</b> Q trình oxy hóa nhờ chất xúc tác khi trời nhiều mây, độ ẩm cao, nhiều bụi.
<b>B.</b> Thành sunfat SO4
<b>2-C.</b> Q trình oxy hóa quang hóa khi có ánh sáng Mặt trời, đặc biệt khi khí quyển bị ô nhiễm bởi NOx và các hydrocacbon
<b>D.</b> Cả ba ý trên
<b> Câu 25.</b> Trong bốn nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất.
<b>A.</b> Mangan <b>B.</b> Magiê <b>C.</b> Sắt <b>D.</b> Silic
<b> Câu 26.</b> Khí quyển thời kỳ sơ khai có thành phần
<b>A.</b> O2, CO2, NH3 và hơi nước <b>B.</b> CO2, NH3 và hơi nước
<b>C.</b> O2, NH3 và hơi nước <b>D.</b> O2, CO2 và hơi nước
<b> Câu 27.</b> Tác động của mưa axit:
<b>A.</b> Ảnh hưởng đến nguồn nước tự nhiên
<b>B.</b> Làm giảm mạnh tính đa dạng sinh học về loài của hệ động thực vật thủy sinh
<b>C.</b> Phá hủy các cơng trình kiến trúc và xây dựng
<b>D.</b> Tất cả các đáp án trên
<b> Câu 28.</b> Nguồn ơ nhiễm thủy ngân có thể từ:
<b>A.</b> cơng nghiệp luyện kim <b>B.</b> sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
<b>C.</b> công nghiệp hóa chất <b>D.</b> tất cả đều đúng
<b> Câu 29.</b> Khi cơ thể bị nhiễm Asen, asen có thể thay thế vị trí của ngun tố nào trong các liên kết:
<b>A.</b> Photpho <b>B.</b> Natri <b>C.</b> Nitơ <b>D.</b> Canxi
<b> Câu 30.</b> Nguồn phát sinh hợp chất NOx
<b>A.</b> Do quá trình đốt cháy các nhiên liệu chứa Nitơ
<b>B.</b> Máy bay phản lực siêu âm bay trong tầng bình lưu
<b>C.</b> Do các hoạt động giao thông vận tải và sinh hoạt
<i>Mã đề: 187 Trang 3/3</i>