Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Bai tap dong thu HĐTC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.73 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Bài 1: Đầu tư tài chính ngắn hạn:</b>


Tình hình đầu tư ngắn hạn tại một doanh nghiệp Q.


Số dư đầu kỳ TK 129 : 6.000.000, trong đó cổ phiếu A : 5.000.000đ và
cổ phiếu N : 1.000.000đ. Các TK khác có số dư hợp lý. Trong tháng phát
sinh : (Đvt: đồng)


1- Chi TM 20.100.000 để mua một số chứng khốn có mệnh giá
20.000.000, và trả tiền hoa hồng môi giới 100.000


2- Công ty đem một số hàng hóa có giá xuất kho 100.000.000 để tham
gia liên doanh ngắn hạn. Hội đồng hợp tác liên doanh b chấp nhận giá trị
98.000.000, chi phí chở hàng hóa đi liên doanh trả bằng TM 100.000.


3- Rút TGNH về mua ngay 1 kỳ phiếu 6 tháng, lãi suất 2% tháng, ngân
hàng trừ trước lãi cho công ty, trị giá kỳ phiếu 10.000.000. Giả sử khi đến
hạn, cơng ty nhận giấy báo có ngân hàng 10.000.000.


4- Xuất kho vật liệu chính tham gia liên doanh ngắn hạn trị giá
20.000.000, chi phí vận chuyển trả bằng TM 50.000, hội đồng liên doanh C
chấp nhận giá trị 21.000.000.


5- Nhận lại chứng khoán bằng TGNH 1.000.000, nhận giấy báo bên tổ
chức liên doanh B chia lãi 2.000.000, nhưng công ty chưa nhận tiền.


6- Công ty thu lãi tiền cho vay ngắn hạn tháng trước là 3.000.000 bằng
TGNH.


7- Cơng ty bán lại chứng khốn ở NV (1) thu bằng TGNH 19.500.000,
chi phí thị trường chứng khoán trả bằng TGNH là 100.000.



8- Hết hạn hợp tác ngắn hạn B, công ty nhận lại một số hàng hóa theo
giá trị thực tế 55.000.000 và tiền mặt 70.000.000


9- Phải trả lương cho nhân viên theo dõi liên doanh C 700.000


10- Chi TM mua một chứng khoán giá 30.000.000, hoa hồng mô giới
phải trả 200.000.


11- Chuyển khoản TGNH 600.000.000 sang sổ tiết kiệm tiền gởi có kỳ
hạn 3 tháng, lãi suất 0.7% tháng.


<b>Yêu cầu:</b>


1- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.


2- Giả sử đến cuối năm, DN Q còn tồn cuối năm 1.000 cổ phiếu (CP)A
với giá ghi sổ kế toán 22.000đ/CP, 2.000 cổ phiếu N với giá ghi sổ kế toán
30.000đ/CP, giá niêm yết tại thị trường chứng khoán ngày 31.12 của CP A là
18.000đ/CP, của CP là 25.000đ/CP.


Hãy tính và lập dự phịng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn.
<b>BÀI GIẢI 1:</b>


<b>Yêu cầu 1:</b>


1. Nợ 121 20.100.000


Có 111 (1) 20.100.000



2a. Nợ 128(8)B 98.000.000


Nợ 811 2.000.000


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b. Nợ 635 100.000


Có 111(1) 100.000


3a. Nợ 121(2) 8.800.000


Có 112(1) 8.800.000


b. Đến hạn nhận vốn và lãi kỳ phiếu ghi:


Nợ 112 10.000.000


Có 515 1.200.000


Có 112(2) 8.800.000


4a. Nợ 128 (8) 21.000.000


Có 152c 20.000.000


Có 711 1.000.000


b. Nợ 635 50.000


Có 111(1) 50.000



5a. Nợ 112 1.000.000


Có 515 1.000.000


b. Nợ 138 (8)B 2.000.000


Có 515 2.000.000


6. Nợ 112 3.000.000


Có 515 3.000.000


7a. Nợ 112 19.500.000


Nợ 635 600.000


Có 121 20.100.000


7b. Nợ 635 100.000


Có 112 100.000


8. Nợ 156 55.000.000


Nợ 111(1) 70.000.000


Có 128 (8)B 98.000.000


Có 515 27.000.000



9. Nợ 635 700.000


Có 334 700.000


10. Nợ 121 30.200.000


Có 111(1) 30.000.000


Có 331 200.000


11. Nợ 128(1) 600.000.000


Có 112(1) 600.000.000


<b>u cầu 2:</b>


Mức dự phịng CP A = 1.000 x (22.000 – 18.000) = 4.000.000
Mức dự phòng CP N = 2.000 x (30.000 – 25.000) = 10.000.000
Vậy CP A cần hoàn nhập 1.000.000 ( = 1.000.000 – 5.000.000)
Và CP N cần trích thêm 9.000.000 ( = 10.000.000 – 1.000.000)
=> Cuối năm nay trích thêm : 8.000.000đ.


Nợ 635 8.000.000


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài tập 2 : Hoạt động đầu tư tài chính dài hạn</b>
Hoạt động đầu tư dài hạn của 1 DN như sau:


1- Chuyển 1 TSCĐHH góp vốn liên doanh thành lập Cty A nguyên giá
20.000.000đ, đã hao mòn 20% so với giá trị ban đầu. Hội đồng liên doanh
đánh giá lại còn 15.500.000đ.



2- Xuất kho hàng hóa góp vốn liên doanh thành lập Cty B trị giá
4.000.000đ, hội đồng liên doanh chấp nhận vốn góp 4.300.000đ


3- Chuyển 1 TSCĐHH cịn mới góp vốn liên doanh thành lập Cty C
nguyên giá 10.000.000đ và 50.000.000đ bằng TGNH.


4- DN chi TGNH mua thêm 1.000 cổ phiếu của Cty R để trở thành Cty
mẹ, mệnh giá 5.000.000đ/CP, giá mua thực tế 10.000.000đ/CP


5- DN chi TGNH mua 500 cổ phiếu của Cty Q để trở thành nhà đầu tư
có ảnh hưởng đáng kể của Cty liên kết Q, giá mua thực tế 4.000.000đ/CP


6- Đồng ý dùng lãi chia từ liên doanh B tháng này là 500.000đ bổ sung
tăng vốn liên doanh.


7- ND bán 300 cổ phiếu của Cty Q và trở thành hà đầu tư thiểu số, giá
bán thu bằng TGNH 5.000.000đ/CP.


8- Chi TM trả cho bộ phận theo dõi hoạt động liên doanh 800.000đ.
<b>Yêu cầu:</b>


1/ Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên, hãy thử kết chuyển
lãi từ hoạt động liên doanh.


2/ Giả sử hết thời hạn liên doanh, hãy định khoản các nghiệp vụ thu hồi
vốn:


a/ Liên doanh cty A trả lại TSCĐ, giá trị tài sản cố định đánh giá lại còn
12.000.000đ, và TM 7.000.000đ.



b/ Liên doanh Cty trả lại bằng TGNH 4.300.000đ
c/ Liên doanh Cty C trả lại bằng TGNH 47.000.000đ.


<b>BẢI GIẢI 2:</b>
<b>Yêu cầu 1:</b>


1. Nợ 222 (A) 15.500.000


Nợ 214 4.000.000


Nợ 811 500.000


Có 211 20.000.000


2. Nợ 222 (B) 4.300.000


Có 156 4.000.000


Có 711 300.000


+ Nợ 711 300.000


Có 3387 300.000


3. Nợ 222 © 60.000.000


Có 112 (1) 50.000.000


Có 211 10.000.000



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Có 1121 10.000.000.000


5. Nợ 223 2.000.000.000


Có 112 2.000.000.000


6. Nợ 222 (B) 500.000


Có 515 500.000


7. Nợ 1121 1.500.000.000


Có 223 1.200.000.000


Có 515 300.000.000


Kết chuyển từ đầu tư vào Cty liên kết sang đầu tư CP dài hạn.


Nợ 2281 800.000.000


Có 223: 800.000.000


8. Nợ 635 800.000


Có 1111 800.000


<b>Yêu cầu 2:</b>


a. Nợ 111 (1) 7.000.000



Nợ 211 12.000.000


Có 222(a) 15.500.000


Có 515 3.500.000


b. Nợ 112 (1) 4.300.000


Nợ 635 500.000


Có 222(B) 4.800.000


c. Nợ 112 (1) 47.000.000


Nợ 635 13.000.000


Có 222 (c) 60.000.000


<b>Bài tập 3: Hoạt động đầu tư tài chính dài hạn:</b>
DN hoạt động đầu tư dài hạn như sau:


1- Ngày 1.7 Chi T mua cổ phiếu Cty R trị giá 21.000.000đ mệnh giá là
20.000.000đ.


2- DN mua trái phiếu trị giá 10.000.000đ được hưởng trước tiền lãi, tỷ
lệ lãi 10%/năm, trái phiếu có kỳ hạn 3 năm, DN sau khi trừ lãi hưởng trước,
chi TGNH trả hết.


3- Chi TM trả cho tư vấn thông tin thị trường chứng khoán 100.000đ


4- Nhận lãi từ cổ phiếu bằng TGNH 2.000.000đ.


5- DN chi TGNH 100.000.000đ cho vay dài hạn, lãi suất 10%/năm
6- Bán lại cổ phiếu mua ở năm trước trị giá 41.000.000đ, thu bằng
TGNH 39.000.000đ. Biết rằng cổ phiếu này có dự phòng giảm giá là
1.000.000đ


7- Bán một số trái phiếu đầu tư dài hạn, giá gốc 300.000.000đ, giá bán
thu bằng TGNH 330.000.000đ, chi phí trả cho cơng ty chứng khốn tính
0,2% tổng giá trị giao dịch bằng TGNH.


8- Thu lãi tiền cho vay dài hạn 25.000.000đ bằng TGNH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

10- Bán 10.000 cổ phiếu R&E đầu tư dài hạn, mệnh giá 10.000đ/cp, giá
mua thực tế 60.000đ/cp, chi phí mơi giới trả cho Cơng ty chứng khốn tính
0.2%/tổng giá trị giao dịch. Tất cả thanh tốn bằng TGNH.


11- Cuối năm tính lãi trái phiếu đầu tư dài hạn phải thu kho bạc nhà
nước là 10.000.000đ.


<b>Yêu cầu: </b>


1/ Định khoản các khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên


2/ Giả sử cuối năm trước, kế tốn đã dự phịng giảm giá đầu tư dài hạn
là 5.000.000đ, cuối năm nay lập dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn là
3.000.000đ. Hãy định khoản nghiệp vụ trên.


<b>BÀI GIẢI 3:</b>
<b>Câu 1:</b>



1. Nợ 228 (1) 21.000.000


Có 111(1) 21.000.000


2a. Nợ 228 (2) 7.000.000


Có 112 (1) 7.000.000


b. Cuối mỗi năm kế toán ghi nhận lãi đầu tư trái phiếu
nợ 1388 1.000.000 (= 3.000.000: 3 năm)


Có 515 100.000


3. Nợ 635 100.000


Có 111(1) 100.000


4. Nợ 112(1) 2.000.000


Có 515 2.000.000


5. Nợ 228(3) 100.000.000


Có 112(1) 100.000.000


6. Nợ 112(1) 39.000.000


Nợ 635 2.000.000



Có 228(1) 41.000.000


7. Nợ 112 10.100.000.000


Có 228(2) 10.000.000.000


+ Nợ 635 6.600.000


Có 112 6.600.000


8. Nợ 112 25.000.000


Có 515 25.000.000


9. Tính lãi dồn tích để trừ váo giá gốc là:


(20.000.000 x 20%) : 2 = 2.000.000 => lãi đầu tư là 2.000.000đ
Nợ 138 (8) – Cty R 4.000.000


Có 228(1)( 2.000.000


Có 515 2.000.000


10. Giá gốc = giá mua + chi phí mơi giới


Nợ 228(1) 612.000.000


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ Nợ 138(8)KB 10.000.000


Có 515 10.000.000



<b>Câu 2:</b>


- Cuối năm nay hồn nhập chênh lệch thừa dự phịng đầu tư dài hạn:


Nợ 229 2.000.000


Có 635 2.000.000


<b>Bài tập 4: Hoạt động tài chính và hoạt động khác:</b>


1/ Nhận giấy báo chia lãi từ hoạt động liên doanh 5.000.000đ. Chi phí
theo dõi hoạt động liên doanh 500.000đ bằng TM.


2/ Rút TGNH nộp phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế 2.000.000đ
3/ Thu được nợ khó địi đã xử lý 2 năm trước 10.000.000đ bằng TM
4/ Thanh lý TSCĐHH, nguyên giá 10.000.000đ, hao mịn 9.800.000đ,
chi phí thanh lý 300.000đ, phế liệu bán thu bằng TM 800.000đ.


5/ Bán chứng khoán dài hạn, giá đầu tư 12.000.000đ, giá bán thu bằng
tiền mặt 11.000.000đ.


6/ Bị cháy một lô hàng do điều kiện khách quan, trị giá 20.000.000đ,
Cty bảo hiểm chấp nhận bồi thường 10.000.000đ, dùng quỹ dự phịng tài
chính bù đắp 5.000.000đ, số tổn thất còn lại tính vào chi phí khác
5.000.000đ.


7/ Bán 1000 USD chuyển khoản lấy TM Việt Nam. TGGD: 16.000
VND/USD, TG xuất ngoại tệ 15.8010 VND/USD



8/ Kết chuyển chênh lệch giá trị TSCĐ góp vốn tham gia liên doanh
năm thứ 1 là 1.000.000đ


9/ Chi TM trả lãi 6 tháng trong năm cho trái phiếu phát hành là
6.000.000đ, bắt đầu tính từ tháng này. Trái phiếu phát hành này trước đây có
phụ trội trái phiếu, kế tốn tính phân bổ phụ trội trái phiếu làm giảm phí mỗi
tháng là 300.000đ.


10/ Cuối tháng tính được thuế giá trị gia tăng trực tiếp của doanh thu
hoạt động tài chính là 200.000đ, của hoạt động khác là 0.


<b>Yêu cầu:</b>


1/ Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên


2/ Kết chuyển tính KQKD cho từng hoạt động tài chính, HĐ khác.
<b>BÀI GIẢI:</b>


<b>a/ Yêu cầu 1:</b>


1. Nợ 138 (8) 5.000.000


Có 515 5.000.000


Nợ 635 5.000.000


Có 111(1) 5.000.000


2. Nợ 811 2.000.000



Có 112(1) 2.000.000


3. Nợ 111(1) 10.000.000


Có 711 10.000.000


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

4. Nợ 811 200.000


Nợ 214 9.800.000


Có 211 10.000.000


Nợ 811 300.000


Có 111(1) 300.000


Nợ 111(1) 800.000


Có 711 800.000


5. Nợ 635 1.000.000


Nợ 111(1) 11.000.000


Có 221 12.000.000


6. Nợ 138(8) 10.000.000


Nợ 415 5.000.000



Nợ 811 5.000.000


Có 156 20.000.000


7. Nợ 111(1) 16.000.000


Có 112(2) 15.800.000


Có 515 200.000


* Có 007 : 1.000 USD


8. Nợ 338(7) 1.000.000


Có 711 1.000.000


9a. Nợ 142 6.000.000


Có 111(1) 6.000.000


b. Nợ 635 1.000.000


Có 142 1.000.000


c. Nợ 343(3) 300.000


Có 635 300.000


10. Nợ 515 200.000



Có 333(33311) 200.000


b/ yêu cầu 2: Tập hợp CPTC – TNTC – và CPK – TNK.
(xem sơ đồ tài khoản trang sau),


Từ sơ đồ nháp kế toán ghi:


Nợ 911 9.700.000


Có 635 2.200.000


Có 811 7.500.000


Nợ 515 5.000.000


Nợ 711 11.800.000


Có 9111 16.800.000


Kết chuyển lãi:


Nợ 911 7.100.000


Có 4212 7.100.000


Trong đó:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×