Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.54 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TUẦN 4</b>
<i><b>Ngày soạn : 18/ 9/ 2017 </b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 2/ 25/ 9/2017 </b></i>
<b>CHÀO CỜ</b>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b> TIẾT 10 -11: BÍM TĨC ĐI SAM (2T)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
<i>- Đọc đúng các từ ngữ: loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu...</i>
- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi.
- Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong bài: bím tóc đi sam, tết, loạng
choạng, ngượng nghịu, phê bình
- Hiểu nội dung câu chuyện: không nên nghịch ác với bạn. Rút ra được bài học: cần
đối xử tốt với các bạn gái.
3. Thái độ:
- Giáo dục lịng tốt ln giúp đỡ bạn bè.
<b>II. C C </b>Á <b>KĨ NĂNG SỐNG CẦN GD :</b>
<b>- Kiểm soát cảm xúc.</b>
- Thể hiện sự cảm thơng.
- Tìm kiếm sự hỗ trợ.
- Tư duy phê phán.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh hoạ bài tập đọc. BGĐT
- Bảng phụ.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
Tiết 1
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>A. KTBC: (5p)Gọi bạn</b></i>
- Gọi HS1 đọc thuộc lòng bài và TL
câu hỏi:
? Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
- Gọi HS2 đọc thuộc lịng bài và TL
câu hỏi:
? Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu
“Bê! Bê!”?
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. GTB:</b>
- GV giới thiệu, ghi tên bài lên bảng.
- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khơ, đơi
bạn khơng cịn gì để ăn
<b>2. Luyện đọc:</b>
a) GV đọc mẫu(2p);
- Giọng đọc chậm rãi, thể hiện giọng
Hà ngây thơ, hồn nhiên, giọng chân
thành, giọng các bạn gái hồ hởi, giọng
thầy giáo hồ hởi, thân mật.
b) Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ(28p):
<i><b>* Đọc từng câu:</b></i>
- Đọc nối tiếp.
- GV viết một số từ cần luyện đọc lên
bảng:
<i>+ loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa,</i>
<i>ngượng nghịu.</i>
- GV lắng nghe, sửa cách phát âm cho
HS.
<i><b>* Đọc từng đoạn trước lớp:</b></i>
- Yêu cầu đọc nối tiếp lần 1.
<i>? Em hiểu đầm đìa nước mắt nghĩa là</i>
thế nào?
<i>? Đối xử tốt nghĩa là đối xử như thế</i>
nào?
- Yêu cầu đọc nối tiếp lần 1.
- GV treo bảng phụ viết một số câu cần
hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ, nhấn
giọng.
- GV y/c HS dùng dấu gạch chéo để
ngắt câu văn và gạch chân những từ
ngữ cần nhấn giọng.
- HS lên bảng thực hiện, sau đó đọc câu
văn.
- GV nhận xét và gọi HS đọc lại câu
văn.
<i><b>* Đọc từng đoạn trong nhóm:</b></i>
- HS luyện đọc theo nhóm đơi.
<i><b>- Thi đọc giữa các nhóm</b></i>
- Mỗi nhóm cử một đại diện tham gia
thi đọc đoạn 3.
<i><b>* Đọc đồng thanh.</b></i>
- HS theo dõi, lắng nghe.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài.
- HS luyện đọc từ
- 3, 4 HS đọc các từ trên bảng.
- HS đọc phần chú giải trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài.
<i>- Khi Hà đến trường,/ mấy bạn gái</i>
<i><b>cùng lớp reo lên:// “Ái chà chà!// Bím</b></i>
<i><b>tóc đẹp q!//”</b></i>
<i>- Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc,/ cơ</i>
<i><b>bé lại loạng choạng / và cuối cùng /</b></i>
<i><b>ngã phịch xuống đất.//</b></i>
<i>- Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi mách</i>
<i>thầy.//</i>
<i><b>- Đừng khóc, / tóc em đẹp lắm!//</b></i>
- 1, 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo.
- Đại diện của 4 nhóm tham gia thi đọc.
- Cả lớp đọc ĐT.
Tiết 2
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài:(20p)</b>
- HS đọc đoạn 1 và 2.
? Các bạn gái khen Hà thế nào?
? Vì sao Hà khóc?
? Em nghĩ thế nào về trò đùa của
Tuấn?
? Theo em ý chính của đoạn 1 và 2 là
gì?
- GV nhận xét, ghi ý chính lên bảng.
- HS đọc đoạn 3.
? Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng
cách nào?
? Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín
khóc và cười ngay?
<b>- GV: Lời khen của thầy giáo chính là</b>
ý chính của đoạn 3.
- GV ghi ý chính lên bảng.
- HS đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi:
? Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?
? Hãy nêu ý chính của đoạn 4?
<b>4. Luyện đọc lại (10p)</b>
- GV chia lớp thành 2 nhóm, y/c HS
phân vai, chuẩn bị trong nhóm.
- HS thi đọc phân vai toàn bộ câu
chuyện.
- Cả lớp và GV nhận xét, phân thắng
thua.
<b>5. Củng cố, dặn dò:(5p)</b>
? Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn
có điểm nào đáng chê và điểm nào
đáng khen?
- GV kết luận, nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà luyện đọc lại tồn
bài.
cho Hà bị ngã. Sau đó Tuấn vẫn cịn
đùa dai, nắm bím tóc của Hà mà kéo.
- Bím tóc của Hà và trị đùa của Tuấn.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo.
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp.
- Vì nghe thầy khen, Hà thấy vui mừng
và tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin,
khơng buồn vì sự trêu chọc của Tuấn
nữa.
- Lời khen của thầy giáo.
- Tuấn đến trước mặt Hà để xin lỗi.
- Lời xin lỗi của Tuấn.
- Mỗi nhóm cử 7 em phân vai: người
dẫn chuyện, 3 bạn gái nói câu “Ái chà
chà! Bím tóc đẹp quá!”, Tuấn, thầy
giáo, Hà.
- Đáng chê vì đùa nghịch q trớn, làm
bạn gái phải khóc. Đáng khen vì khi bị
thầy giáo phê bình đã nhận ra lỗi lầm
của mình và chân thành xin lỗi bạn.
<i><b> </b></i>
<i><b> TOÁN</b></i>
<b>TIẾT 16 : 29 + 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
1. Kiến thức: Giúp học sinh
- Rèn kĩ năng tính đúng, chính xác, tính nhanh.
3. Thái độ:
- Có ý thức rèn luyện tính cẩn thận, u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :</b>
- Giáo viên: que tính. BGĐT
- Học sinh: Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: Chữa bài kiểm tra.</b>
<b>2. Bài mới: </b>
<b>2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)</b>
<b>2.2. Giới thiệu phép tính 29 + 5 (12’)</b>
- Giáo viên nêu: Có 29 que tính thêm 5
que tính nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết
quả trên que tính.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện phép tính: 29 + 5 = ?
+ Đặt tính.
+ Tính từ phải sang trái.
29
+ 5
34
* 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
* 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
* Vậy 29 + 5 bằng mấy ?
- Giáo viên ghi lên bảng: 29 + 5 = 34.
2.3. Thực hành.
<b>Bài 1: Tính</b>
- GV gọi HS nêu y/c của bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
+ Nêu tên gọi các thành phần của phép
tính.
<b>GV: Củng cố cách tính phép cộng có</b>
nhớ theo cột dọc.
<b>Bài 2 : Đặt tính rồi tính tổng biết các </b>
- Gọi HS nêu y/c của bài.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
VBT.
- Học sinh nêu lại bài toán.
- Học sinh thao tác trên que tính để
tìm kết quả bằng 34.
- Học sinh nêu cách thực hiện phép
tính.
+ Bước 1: Đặt tính.
+ Bước 2: Tính từ phải sang trái.
- Học sinh nhắc lại.
- 29 + 5 = 29 + 1 + 4 = 34
- Hai mươi chín cộng năm bằng ba
- Học sinh làm lần lượt từng bài theo
yêu cầu của giáo viên.
- HS nêu y/c của bài.
59 79 69 19 29
+ + + + +
5 2 3 8 4
64 81 72 27 33
79 89 9 29 39
+ + + + +
1 6 63 9 7
80 95 72 38 46
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S.
+ Nêu lại cách đặt tính và tính.
+ Đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau.
<b>GV: Củng cố tên gọi các thành phần của</b>
phép cộng, cách đặt tính và tính phép
cộng có nhớ.
<b>Bài 3: Hướng dẫn HS nối thành hình</b>
vng.
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV treo 2 bảng phụ ghi nội dung bài 4
lên bảng.
- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 1
<i>em tham gia trò chơi “Ai nhanh hơn”.</i>
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi.
- HS chơi, lớp cổ vũ cho đội của mình.
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
cuộc.
- HS hoàn thành bài vào vở.
<b>GV: Củng cố về nhận dạng hình vng.</b>
<b>3. Củng cố - Dặn dị. (3’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài.
59 và 6 19 và 7 59 và 8
29 19 59
+ 6 + 7 + 8
35 26 67
- Nối các điểm để có hình vng
- HS nêu y/c của bài.
<b>A . . B</b>
<b> D . . C</b>
<b> M . . N</b>
<b> Q . . P</b>
<b> </b>
<i><b>Ngày soạn : 19/ 9/ 2017 </b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 3/ 26/ 9/2017 </b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 13: 49 + 25</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
1. Kiến thức : Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 ( tự đặt tính rồi tính )
- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học.
- Củng cố tìm tổng của hai số hạng đã biết.
2. Kĩ năng : Rèn cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 tính nhanh, đúng, chính
xác rèn KN tìm tổng của hai số hạng đã biết.
3. Thái độ : Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài, yêu thích sự chính xác của tốn
học.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: </b>
- Giáo viên: Bảng phụ, que tính. BGĐT
- Học sinh: Vở ô li.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gọi một số học sinh lên đọc bảng công
thức 9 cộng với một số.
- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: (15’)</b>
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
<b>2.2. Giới thiệu phép cộng: 49 + 25</b>
- Giáo viên nêu bài tốn: Có 49 que tính
thêm 25 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta làm thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh tìm kết quả trên
que tính.
- Hướng dẫn học sinh đặt tính rồi thực
hiện phép tính.
49 .
* 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
* 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
<b>2.3. Thực hành.(15’)</b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính .</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS nhận xét kết quả và cách đặt tính
- Củng cố về cách đặt tính và cộng có
nhớ.
<b>Bài 2: Số</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài
- HS thực hành đọc
- Học sinh nhắc lại bài toán.
- Ta lấy 49 que tính cộng với 25 que
tính
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
- Học sinh thực hiện phép tính.
- Nhiều học sinh nhắc lại.
- HS đọc yêu cầu của bài
- 2 em làm bảng - dưới làm vở
39 69 19 29 39
+ + + + +
22 24 53 56 19
61 93 72 85 58
67
18
49
36
17
19
93
4
89
62
3
59
75
6
69
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm
- Củng cố tên gọi mỗi thành phần của
phép cộng
<b>Bài 3 :</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Củng cố giải tốn tìm tổng hai số
<b> 3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài.
Số
hạng
29 9 49 59
Số
hạng
18 34 27 29
Tổng 47 43 76 88
- HS lớp 2ª là 29, 2b là 25
- Tổng số HS cả hai lớp.
- 1em nêu tóm tắt, trình bày bài giải
Tóm tắt
Lớp 2A : 29 hs
Lớp 2B : 25 hs
Cả hai lớp : ... học sinh ?
Bài giải
Số học sinh cả hai lớp là :
29 + 25= 54 (hs)
Đáp số : 54 hs
<b>CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP )</b>
<b>Tiết 7: BÍM TĨC ĐI SAM</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
1. Kiến thức :
- Chép lại đoạn Thầy giáo nhìn ... sẽ khơng khóc nữa. Trong bài Bím tóc đi
sam.
- Trình bày đúng hình thức đoạn văn hội thoại.
- Viết đúng một số chữ có âm đầu r/ d/ gi, có vần iê/ yê, vần ân/ âng.
2. Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch- đẹp.
3. Thái độ : Giáo dục HS phải đối xử tốt với bạn nhất là bạn gái.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Bảng phụ. BGĐT
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC CHỦ YẾU :</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng
viết các từ: Héo khô, bê vàng, dê
trắng.
- Giáo viên nhận xét.
2. Bài mới:
2.1. Giới thiệu bài.(1’)
2.2. Hướng dẫn tập chép.(10’)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép.
- Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả
lời theo nội dung bài chép.
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở.(15’)
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở.
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ
em chậm theo kịp các bạn.
- Đọc cho học sinh soát lỗi.
2.3. Hướng dẫn làm bài tập.(6’)
Bài tập 2:
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập
2a.
Bài tập 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS sinh thi làm theo nhóm
3. Củng cố - Dặn dò.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về làm bài tập 2b.
- Học sinh lắng nghe.
- 2 Học sinh đọc lại.
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo
viên.
- Học sinh luyện bảng con.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh chép bài vào vở.
- Soát lỗi.
- Học sinh đọc đề bài.
- Học sinh làm bài vào vở.
- 1 Học sinh lên bảng làm.
- Lời giải: Yên ổn, cô tiên, chim yến,
thiếu niên.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh.
- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh,
đúng nhất.
- Lời giải:
+ da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da.
+ vân lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân.
<b>MĨ THUẬT</b>
<b>GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY</b>
<b>KỂ CHUYỆN</b>
<b> Tiết 4: BÍM TĨC ĐI SAM</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
1. Rèn kĩ năng nói:
- Bước đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mình.
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho
phù hợp với nội dung.
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai
2. Rèn kĩ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể và nhận xét được lời kể của bạn và kể tiếp lời kể cảa bạn .
3. Thái độ : Giáo dục học sinh phải biết đối xử tốt với bạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :</b>
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa. BGĐT
- Học sinh: Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên kể lại câu chuyện
- Giáo viên nhận xét.
2. Bài mới:
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(1’)
2.2. Giáo viên hướng dẫn học sinh kể.
(30’)
- Dựa vào tranh nhắc kể lại đoạn 1 và
đoạn 2 trong câu chuyện bím tóc đi
sam.
- Cho học sinh quan sát kỹ 2 bức tranh
minh họa trong sách giáo khoa.
+ Kể theo nhóm.
+ Đại diện các nhóm kể trước lớp.
- Kể lại cuộc gặp gỡ giữa Hà và thầy
giáo.
Giáo viên nhận xét chung.
- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai.
+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ
câu chuyện.
+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng
nhận xét.
- Phân vai dựng lại câu chuyện.
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe.
- HS thực hành kể
- Học sinh quan sát tranh.
- Nối nhau kể trong nhóm.
- Cử đại diện kể trước lớp.
- Một học sinh kể lại.
- Các nhóm thi kể chuyện.
- Nhận xét.
- Các nhóm cử đại diện lên kể.
- Cả lớp cùng nhận xét.
- Các nhóm lên đóng vai.
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đóng
vai đạt nhất.
- Học sinh lên đóng vai.
- Cả lớp nhận xét.
<i><b>Ngày soạn : 20/ 9/ 2017 </b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 4/ 27/ 9/2017 </b></i>
<b>ÂM NHẠC</b>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 18 : LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về </b>
- Phép cộng dạng 9 + 5 : 29 + 5 ; 49 + 25.
- So sánh một tổng với một số, so sánh các tổng với nhau.
- Giải bài tốn có lời văn bằng một phép tính cộng.
- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng. Làm quen với bài toán trắc nghiệm.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng cộng dạng 9 + 5 : 29 + 5 ; 49 + 25. So sánh một tổng với một số, so
sánh các tổng với nhau.
- Giải bài tốn có lời văn bằng một phép tính cộng.
- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng. Làm quen với bài toán trắc nghiệm.
3. Thái độ :
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học
sinh.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>2. Bài mới: (30’)</b>
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
<b>2.2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập. </b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhận xét kết quả làm của học sinh
<b>Bài 2: Tính</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở.
- Gọi 2 HS nêu lại cách thực hiện các
phép tính.
- Nhận xét bài.
- Gọi 1 HS lên bảng làm
+ Tính tổng biết các số hạng lần lượt
là:
a) 9 và 7 b) 39 và 6 c) 29 và 45
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh nêu miệng:
9 + 4 = 13 9 + 5 = 14
9 + 6 = 15 9 + 7 = 16
9 + 8 = 17 9 + 9 = 18
9 + 3 = 12 5 + 9 = 14
- 2 học sinh làm bảng lớp.
29
+ 45
74
72
+ 19
91
19
+9
28
81
+ 9
90
39
+ 26
65
74
+ 9
83
9
+ 37
46
<b>Bài 3: Dấu <; >; =</b>
- Bài tốn u cầu làm gì?
- u cầu học sinh làm vào vở.
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
<b>Bài 4: Yêu cầu học sinh tóm tắt rồi giải</b>
vào vở.
Tóm tắt:
Gà trống: 19 con
Gà mái : 25 con
Tất cả : … con gà ?
<b>Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu</b>
<b>trả lời đúng</b>
<b>- Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng?</b>
- Củng cố về nhận biết đoạn thẳng.
3. Củng cố - Dặn dò. (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài.
- Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm thích
hợp
- Học sinh làm vào vở.
9 + 9 < 19 2 + 9 = 9 + 2
9 + 9 > 15 9 + 5 > 6 + 6
9 + 8 > 9 + 6 9 + 3 > 9 + 2
- Thực hiện phép tính.
- Học sinh giải vào vở.
Bài giải
Trong sân có tất cả số con gà là:
19 + 25 = 44 (Con)
Đáp số: 44 con gà.
- HS nêu yêu cầu.
- 1 HS lên bảng làm lớp tự làm rồi
chữa.
- Có 6 đoạn thẳng
<b>- HS khoanh phương án D 6 đoạn thẳng</b>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>TIẾT 12 : TRÊN CHIẾC BÈ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn được cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: âu yếm, lăng xăng, săn sắt, trong vắt,
nghênh cặp chân, hoan nghênh, ...
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ : ngao du thiên hạ, bèo sen, đen sạm, bái phục, lăng xăng.
- Hiểu nội dung bài : Tả chuyến du lịch thú vị trên “sông” của đôi bạn Dế Mèn và
Dế Trũi.
3. Thái độ: Giáo dục HS có tình bạn đẹp đẽ như Dế Mèn và Dế Trũi.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG D-H CHỦ YẾU : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Bím tóc
đi sam” và trả lời câu hỏi trong sách
giáo khoa.
- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’).
2.2. Luyện đọc: (12’)
<b>*Giáo viên đọc mẫu: Giọng đọc</b>
thong thả, bộc lộ cảm xúc thích thú, tự
hào về đôi bạn, nhấn giọng ở từ ngữ
gợi tả.
<b>* Đọc từng câu</b>
- Hướng dẫn HS đọc từ khó phát âm:
đen sạm, lăng xăng…
<b>* Đọc đoạn trước lớp</b>
- Gọi HS đọc đoạn
- Giải nghĩa từ:
+ Ngao du thiên hạ: Đi dạo chơi khắp
nơi.
+ Bái phục: phục hết sức.
+ Lăng xăng: làm ra vẻ bận rộn, vội
vã.
+ Váng (nói, hét, kêu): rất to, đến mức
chói tai.
- Đọc câu dài ngắt giọng
<b>* Đọc theo nhóm. </b>
<b>* Cho lớp đọc đồng thanh</b>
2.3. Tìm hiểu bài (12’)
- DM và DT đi chơi xa bằng cách nào?
- Trên đường đi đơi bạn nhìn thấy cảnh
- HS đọc cả lớp lắn nghe.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh nối nhau đọc từng câu lần 1.
- HS phát âm, cá nhân, đồng thanh.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS trả lời
- HS đọc đoạn trước lớp lần 2.
- HS luyện đọc câu / Vài em. Cá nhân-
đồng thanh.
<i>Mùa thu mới chớm/ nhưng nước đã</i>
<i>trong vắt,/ trơng thấy cả hịn cuội trắng</i>
<i>tinh nằm dưới đáy.//</i>
<i>Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp</i>
<i>đâu cũng lăng xăng/ cố bơi theo chiếc</i>
<i>bè,/ hoan nghênh váng cả mặt nước.//</i>
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả
bài) Cá nhân, đồng thanh.
- Đồng thanh (đoạn 3).
- Ghép ba bốn lá bèo sen lại thành một
chiếc bè đi trên mặt nước.
vật ra sao?
- Tìm từ ngữ tả thái độ của các con vật
đối với hai chú dế?
2.4. Luyện đọc lại. (8’)
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Giáo viên hệ thống nội dung bài.
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài
non
- Gọng vó : Bái phục nhìn theo.
Âu yếm ngó theo .
- Săn sắt, thầu dầu: Chạy lăng xăng
hoan nghênh váng cả mặt nước.
Học sinh đọc theo nhóm đơi.
- Đại diện các nhóm thi đọc.
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất.
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài.
- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc
tốt.
<b>TIẾNG ANH</b>
<b>GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY</b>
<i><b>Ngày soạn : 21/ 9/ 2017 </b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 5/ 28/ 9/2017 </b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 19: 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 8 + 5 </b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
<b>1. Kiến thức : Giúp học sinh </b>
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5.
- Lập và thuộc công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10).
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.
- Biết giải toán bằng một phép cộng.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5. Lập và thuộc công thức 8 cộng
với một số ( cộng qua 10).
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.
- Biết giải toán bằng một phép cộng.
3. Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:</b>
- Giáo viên: 20 que tính; bảng phụ. BGĐT
- Học sinh: Vở ô li.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vở</b>
bài tập ở nhà của học sinh.
<b>- Nhận xét đánh giá</b>
<b>2. Bài mới: (15’)</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài. </b>
<b>2.2. Giới thiệu phép cộng 8 + 5. </b>
- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép
cộng 8 + 5 và hướng dẫn tương tự bài 9
với một số: 9 + 5
8 + 5 = 13
- Hướng dẫn học sinh lập bảng công
thức cộng 8
- Hướng dẫn học sinh tự học thuộc bảng
cộng thức.
<b>2.3. Thực hành.(15’)</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm</b>
- Yêu cầu HS tự làm rồi chữa
- Củng cố bảng công thức cộng cho học
sinh.
<b>Bài 2: Tính</b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cho học sinh tự làm vào vở.
- Hỏi 2 HS lên bảng nêu cách thực hiện
8 + 7 và 8 + 8
- Củng cố cách cộng có nhớ.
<b>Bài 3: Tính nhẩm</b>
- yêu cầu học sinh làm vào vở.
- Củng cố cho HS về cách cộng tách số
hạng thứ hai ra một số để cộng với số
hạng thứ nhất ra số tròn chục rồi cộng
tiếp với số còn lại. 8 + 5 chính là 8 + 2 +
5.
<b>Bài 4: Học sinh tự giải vào vở. </b>
Tóm tắt:
Hà có : 8 con tem
- Làm bảng con. Nêu cách đặt tính và
cách tính.
29 + 12 39 + 37
- Học sinh đọc lại đề toán.
- Thực hiện trên que tính để tìm ra 8
cộng 5 bằng 13.
- Lập bảng công thức cộng 8.
8 + 3 = 11
8 + 4 = 12
8 + 5 = 13
8 + 6 = 14
8 + 7 = 15
8 + 8 = 16
8 + 9 = 17
- Học sinh tự học thuộc bảng công
thức cộng 8.
- Đọc cá nhân + đồng thanh.
- Một số học sinh thi đọc thuộc.
- HS làm bài cá nhân sau đó 2 bạn
cạnh nhau đổi bài để kiểm tra bài cho
nhau.
8 + 3 = 11 8+ 4 = 12 ………
3 + 4 = 11 4 + 8 = 12
- 2 Học sinh làm bảng lớp.
11
3
8
- Học sinh làm vào vở.
8+ 5 =13
8 + 2 + 3 = 13
9 + 5 = 14
9 + 1 + 4 = 15
Mai có : 7 con tem
Cả 2 bạn có: … con tem ?
- Củng cố cách giải bài toán bằng một
<b>3. Củng cố - Dặn dị.(2’) </b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài.
- Học sinh làm vào vở.
Bài giải
Cả hai bạn có tất cả số con tem là:
8 + 7 = 15 (con tem)
Đáp số: 15 con tem.
<b>CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT )</b>
<b>TIẾT 8: TRÊN CHIẾC BÈ</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
<b>1. Kiến thức :</b>
- Nghe viết lại chính xác, khơng mắc lỗi đoạn :
Tôi và Dế Trũi ... nằm dưới đáy trong bài tập đọc : Trên chiếc bè.
- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả với iê/ yê, làm các bài tập, phân biệt r/ d/ gi, ăn/
ăng.
2. Kĩ năng :
Rèn kĩ năng Nghe viết lại chính xác, khơng mắc lỗi đoạn: Tơi và Dế Trũi ...nằm
dưới đáy trong bài tập đọc : Trên chiếc bè.
- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả với iê/ yê, làm các bài tập, phân biệt r/ d/ gi, ăn/
ăng.
3. Thái độ : Giáo dục HS biết đi tham quan cho biết đó biết đây.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Bảng phụ. BGĐT
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh.</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập
3a của giờ trước.
- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài.(1’)
<b>2.2. Hướng dẫn viết.(10’) </b>
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết.
- Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: Dế Trũi, ngao du, say ngắm,
bèo sen, trong vắt, trắng tinh, hòn cuội,
…
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở. (15’)
- HS thực hành làm bài.
- Học sinh lắng nghe.
- 2 Học sinh đọc lại.
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của
giáo viên.
- Học sinh luyện bảng con.
- Đọc cho học sinh chép bài vào vở.
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em
chậm theo kịp các bạn.
- Đọc cho học sinh soát lỗi.
- Chấm và chữa bài.
<b>2.3. Hướng dẫn làm bài tập.(6’) </b>
Bài 1:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 2a: Giáo viên cho học sinh lên bảng
làm.
- Gọi 1HS lên bảng làm
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (6’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về làm bài 2b.
- Học sinh nghe viết bài vào vở.
- Soát lỗi.
- Học sinh nhắc lại qui tắc viết chính
tả:
- Học sinh đọc đề bài.
- Học sinh làm bài vào vở.
- Cô tiên, chiếc, thiết; quyển, chuyên,
tuyến.
- 1 Học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp nhận xét.
- Lời giải: dỗ dành, anh dỗ em; giỗ tổ,
ăn giõ, ngày giỗ; dịng nước, dịng
sơng, dịng kẻ; ròng rã, mấy năm
<b> LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>TỪ CHỈ SỰ VẬT</b>
<b>TỪ NGỮ VÊ NGÀY, THÁNG, NĂM</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
1. Kiến thức:
- Mở rộng vốn từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối.
- Biết đặt câu hỏi và trả lời về thời gian( ngày, tháng, năm, tuần và ngày)
- Biết dùng dấu (.) để ngắt câu trọn ý và viết lại đúng chính tả.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng mở rộng vốn từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối, đặt câu hỏi và trả
lời về thời gian( ngày, tháng, năm, tuần và ngày)
- Biết dùng dấu (.) để ngắt câu trọn ý và viết lại đúng chính tả.
3. Thái độ :
- Giáo dục lòng ham học hiểu biết từ ngữ.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Bảng phụ. BGĐT
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gọi 3 học sinh lên bảng đặt câu theo
bài 3 của giờ học trước.
- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: (30’)</b>
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2.2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu
cầu
- Giáo viên ghi các từ học sinh vừa nêu
lên bảng
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về:
Ngày, tháng, năm.
Tuần, ngày trong tuần.
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh làm vào vở.
- Giáo viên nhận xét – sửa sai.
- Giáo viên thu một số bài để chấm.
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà ôn lại bài.
- 3 HS thực hành làm bài
- Học sinh tìm các từ theo mẫu trong
bảng.
+ Chỉ người: Học sinh, cô giáo, công
nhân, bác sĩ, …
+ Đồ vật: Bàn, ghế, vở, tủ, …
+ Con vật: Trâu, voi, gà, vìt, …
+ Cây cối: xồi, cam, chanh, bàng
- Học sinh đọc lại các từ vừa nêu.
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thực hành theo cặp.
? Bạn sinh ngày tháng năm nào ?
+ Tớ sinh ngày 20 tháng 6 năm 2003.
- Các cặp lên hỏi đáp trước lớp.
- Cả lớp cùng nhận xét.
- Học sinh làm vào vở.
- Đọc bài của mình. (Trời mưa to. Hòa
quên mang áo mưa. Lan rủ bạn đi
chung áo mưa với mình. Đơi bạn ra
về.)
- Cả lớp nhận xét.
<b>THỦ CÔNG</b>
<b>GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY</b>
<b>TẬP VIẾT</b>
<b>TIẾT 4 : CHỮ HOA C </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
1. Kiến thức :
- Biết viết chữ cái C hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết đúng cụm từ ứng dụng :
Chia ngọt sẻ bùi cỡ chữ nhỏ, đúng kiểu chữ, cỡ chữ.
2. Kĩ năng :
- viết chữ cái C hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
3. Thái độ : Giáo dụcÝ thức rèn chữ, giữ vở.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG D-H CHỦ YẾU: </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ(5’) </b>
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
con chữ b và từ bạn bè.
- Giáo viên nhận xét bảng con.
<b>2. Bài mới: </b>
2.1. Giới thiệu bài ghi đầu bài.(1’)
<b>2.2. Hướng dẫn học sinh viết.(10’) </b>
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ
mẫu.
- Nhận xét chữ mẫu.
- Giáo viên viết mẫu lên bảng.
C
- Phân tích chữ mẫu.
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con.
<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng. </b>
<i>- Giới thiệu từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ</i>
<i>bùi</i>
- Giải nghĩa từ ứng dụng.
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng giáo viên
nào bảng con.
<b>2.4. Viết vào vở tập viết.(20’) </b>
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào
vở theo mẫu sẵn.
- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai.
<b>- Chấm, chữa. </b>
<b>3. Củng cố - Dặn dò.(2’) </b>
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh về viết phần còn lại.
- Thực hành viết
- Học sinh quan sát và nhận xét độ
cao của các con chữ.
- Học sinh theo dõi giáo viên viết
mẫu.
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con chữ C 2 lần.
- Học sinh đọc từ ứng dụng.
- Học sinh viết bảng con chữ: Chia
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu
của giáo viên.
- Sửa lỗi.
<i><b>Ngày soạn : 22/ 9/ 2017 </b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 6/ 29/ 9/2017 </b></i>
1. Kiến thức: Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 28 + 5.
- Áp dụng phép cộng dạng 28 + 5 để giải các bài tốn có liên quan.
- Củng cố kĩ năng về đoạn thẳng có độ dài cho trước.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ dạng 28 + 5. Áp dụng phép cộng dạng
28 + 5 để giải các bài tốn có liên quan.
- Củng cố kĩ năng về đoạn thẳng có độ dài cho trước.
3. Thái độ : Giáo dục lịng u thích học tốn.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Bảng phụ, 2 bó que tính và 13 que tính rời.
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học
sinh.
<b>2. Bài mới: (15’)</b>
2.1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
<b>2.2. Giới thiệu phép cộng 28 + 5</b>
- Có 28 que tính thêm 5 que tính nữa.
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện trên
que tính.
- Giáo viên ghi lên bảng: 28 + 5 = ?
- Hướng dẫn đặt tính rồi tính.
28
+ 5
33
* 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1.
* 28 cộng 5 bằng mấy ?
* Vậy 28 + 5 = 33
2.3. Thực hành. (15’)
<b>Bài 1 : Tính</b>
- Gv gọi 2 HS lên bảng
- Cả lớp tự làm bài rồi chữa.
- Gọi HS nêu cách làm bài.
- HS đọc thuộc lòng bảng cộng 8 cộng
với 1 số.
- tính nhẩm 8 + 3 + 5
8 + 4 + 2
- Học sinh nêu lại đề toán.
- Thực hiện trên que tính.
- Học sinh tự tìm kết quả của phép
tính: 28 + 5 = 33
- Học sinh nêu cách thực hiện phép
tính.
+ Đặt tính
* 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1.
* 2 thêm 1 bằng 3, viết 3.
+ Bằng 33.
18
+
3
21
38
+
9
47
38
+
4
42
79
+
2
81
58
+
5
- Củng cố cộng có nhớ
<b>Bài 2 : Nối phép tính với kết quả đúng</b>
- Củng cố nối phép tính với KQ đúng
<b>Bài 3 : </b>
- Gọi HS đọc đề toán
- HS cả lớp tự tóm tắt rồi giải
- Củng cố về giải tốn dạng tìm tổng
- Nhận xét đánh giá
<b>Bài 4 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm</b>
- Cho HS xác định số xăng ti mét trên
thước rồi vẽ.
<i>- Củng cố về vẽ đoạn thẳng.</i>
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài.
51 43 47 25
48 + 3 78 + 7 39 + 8
- 1HS lên bảng viết tóm tắt
Tóm tắt
Gà : 18 con
Vịt : 5 con
Gà và vịt :...con?
Bài giải
Số con gà và vịt có là :
18 + 5 =23 (con)
Đáp số : 23 con
- 1 em đọc đề bài.
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm
- Vẽ vào vở. 2 em ngồi cạnh kiểm tra.
- Dùng bút chấm 1 điểm trên giấy, đặt
vạch số 0 trùng với điểm vừa chấm,
tìm vạch chỉ 5 cm chấm điểm thứ hai,
nối hai điểm ta có đoạn thẳng dài 5cm.
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b> TIẾT 4: CẢM ƠN, XIN LỖI</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
1. Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Biết nói lời cám ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp.
- Biết nói 3 đến 4 câu về nội dung mỗi bức tranh, trong đó có dùng lời cám ơn hay
xin lỗi thích hợp.
2. Rèn kĩ năng viết:
- Viết được những điều vừa nói thành đoạn văn.
3. Thái độ : Giáo dục học sinh nâng cao năng lực tư duy ngôn ngữ.
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN G-D :</b>
<b>III. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa.
- Học sinh: Vở bài tập
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Bài cũ : Tiết trước em học bài gì ?</b>
- Nhận xét.
<b>2. Dạy bài mới :</b>
2.1. Giới thiệu bài :
- Khi được ai đó giúp đỡ em phải nói
gì với họ ?
- Em phiền hay mắc lỗi với ai đó thì
sao ?
- Trong giờ học hơm nay chúng ta sẽ
học cách nói lời cám ơn, xin lỗi. Sau
đó dựa vào tranh, kể lại câu chuyện có
nói lời cám ơn, xin lỗi.
2.2. Hướng dẫn HS làm bài tập.
<b>Bài 1 : Em nói thế nào khi bạn cùng</b>
lớp cho đi chung áo mưa ?
- Nhận xét, khen ngợi.
Giảng: Khi nói lời cám ơn, chúng ta
phải tỏ thái độ lịch sự chân thành, nói
lời cám ơn với người lơn tuổi phải lễ
phép, với bạn bè thân mật. Người Việt
Nam có nhiều cách nói cám ơn khác
nhau.
- Cơ giáo cho em mượn quển sách :
- Em bé nhặt hộ em chiếc bút:
<b>Bài 2: </b>
- Nói lời xin lỗi của em trong các
trường hợp :
- Em lỡ bước giẫm vào chân bạn :
- Em đùa nghịch va phải một cụ già:
- Khi nói lời xin lỗi em cần có thái độ
thành khẩn.
- Kể chuyện theo tranh. Lập danh sách
học sinh.
- 1 em kể lại chuyện Gọi bạn theo tranh.
- 1 em đọc danh sách tổ mình.
- Em phải nói lời cám ơn.
- Em phải xin lỗi.
- Vài em nhắc tựa.
- 1 em đọc yêu cầu.
- Cảm ơn bạn đã cho tớ đi nhờ.
- Cảm ơn bạn đã giúp tớ không bị ướt.
- Em cảm ơn cô ạ !
- Em xim cảm ơn cô!
- Cảm ơn em nhiều!
- Chị cảm ơn em!
- Em ngoan quá, chị cảm ơn em !
- Xin lỗi nhé, tớ không cố ý!
- Cậu có sao khơng, cho tớ xin lỗi !
- Cháu xin lỗi cụ ạ!
<b>Bài 3 : Trực quan : Tranh .</b>
- Tranh vẽ gì ?
- Khi được nhận q bạn phải nói gì ?
- Giáo viên nhắc nhở: Khi nói lời xin
lỗi em phải cần có thái độ thành khẩn.
- Hãy dùng lời của em kể lại nội dung
bức tranh này trong đó có sử dụng lời
cảm ơn.
<b>3.Củng cố: Giáo dục tư tưởng. Nhận</b>
xét tiết học.
<b>- Dặn dò - Thực hành tốt bài học.</b>
- 1 em đọc đề bài.
- Tranh vẽ một bạn nhỏ đang nhận quà
của mẹ.
- Bạn phải cảm ơn mẹ.
- HS nói với bạn bên cạnh. Vài em trình
bày trước lớp .
- Cháu cảm ơn cơ! con gấu bông đẹp.
- Cô ơi ! Con gấu bông đẹp quá. Con
cảm ơn cô ạ.
- Con lỡ tay làm vỡ bình hoa. Con xin
- Cơ tha lỗi cho con nhé, con không cố
ý làm vỡ đâu ạ !
- Làm vở.
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<i><b>Tiết4: </b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức:
- Nêu được những việc vần làm để xương và cơ phát triển tốt.
- Giải thích tại sao khơng nên mang vác vật quá nặng.
- Biết nhấc (nâng) một vật đúng cách.
- HS có ý thức thực hiện các biện pháp để xương và cơ phát triển tốt.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các biện pháp giúp bộ xương phát triển tốt.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS có y thức rèn luyện thân thể để bộ xương phát triển tốt.
<b>II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC: </b>
- Kỹ năng ra quyết định:Nên và khơng nên làm gÌ để xương và cơ thể phát triển
tốt.
- Kỹ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện các hoạt động để
xương và cơ phát triển tốt.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)</b>
- Nói tên một số cơ của cơ thể ?
- Chúng ta lên làm gì để cơ được săn
chắc ?
<b>B. BÀI MỚI:</b>
Khởi động: Trò chơi "Xem ai khéo"
*Cách chơi: HS xếp thành 2 hàng dọc
ở giữa lớp học. Mỗi em đội trên dầy 1
cuốn sách. Các hàng đi xung quanh
lớp về chỗ phải đi thẳng người, giữ
đầu và cơ thẳng sao cho quyển sách
trên đầu khơng bị rơi xuống.
- Khi nào thì quyển sách bị rơi xuống:
- Khi tư thế đầu, cổ hoặc mình.
+ Đây là một trong các bài tập để rèn
luyện tư thế đi, đứng đúng.
<b>Hoạt động 1: (12p) Làm gì để cơ và</b>
xương phát triển tốt
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b> Bước 1: Làm việc theo cặp</b>
- Kể tên những món ăn mà bạn đang
ăn (h1).
- Những món ăn này có tác dụng gì?
- Hãy kể những món ăn hàng ngày của
gia đình em ?
- H2: Bạn trong tranh ngồi học như thế
nào ? Nơi học có ánh sáng khơng ?
- Lưng của bạn ngồi như thế nào ?
- Ngồi học như thế nào là ngồi đúng tư
thế ?
- H3: Bạn đang làm gì ?
Bơi là 1 mơn thể thao rất có lợi cho
việc phát triển xương và cơ giúp ta cao
lên, thân hình cân đối hơn.
- H4, 5: Bạn nào xách vật nặng
- Tại sao chúng ta không nên xách vật
nặng ?
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
- GV gọi 1 vài em ở các cặp trình bày
và nêu ý kiến của mình sau khi quan
sát các hình.
<b>Hoạt động 2: (13p)</b>
- Trị chơi "Nhấc một vật"
- Thực hành chơi trò chơi.
- HS lắng nghe ghi nhớ.
- TLN2
- Quan sát tranh trang 11 và 11.
- Giúp cho cơ và xương phát triển tốt.
- Thịt, cá, rau, canh, chuối…
- Ngồi sai tư thế.
- Ngồi thẳng lưng, nơi học tập phải có
đủ ánh sáng.
- Bạn đang bơi.
- HS quan sát so sánh.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1: GV làm mẫu và phổ biến</b>
cách chơi.
<b>Bước 2: Tổ chức cho HS chơi (dùng</b>
sức của cả hai chân và tay chứ không
dùng sức của cột sống).
*Chú ý: Khi nhấc vật nặng lưng phải
thẳng dùng sức ở 2 chân để co đầu gối
và đứng thẳng dậy để nhắc vật. Không
đứng thẳng chân và không dùng sức ở
lưng sẽ bị đau lưng.
<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ: (3P)</b>
- Nêu những việc cần làm để cơ và
xương phát triển tốt.
- Có ý thức thực hiện các biện pháp để
cơ và xương phát triển tốt.
- Nhận xét giờ học.
- Các nhóm khác bổ xung.
- HS quan sát.
- 1 vài em nhấc mẫu
- Chia 2 đội chơi.
- Thi xem đội nào thắng.
<b>SINH HOẠT TUẦN 4</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của bạn, của lớp.
- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của
HS
<b>II. LÊN LỚP :</b>
<b>1. Nhận xét tình hình chung của lớp:</b>
- Nề nếp :
+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài
- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến
lớp.
- Cần nhắc nhở một số em như: ...
- Lao động vệ sinh: Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.
- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.
- Thi kể chuyện đạt giải nhì.
* Tun dương những bạn có thành tích học tập cao như:...
...có nhiều thành tích trong
học tập và tham gia các hoạt động.
<b>2. Phương hướng :</b>
- Thi đua học tập tốt, rèn luyện tốt.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.
- Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với những em còn thiếu.
- Phối kết hợp với phụ huynh HS rèn đọc, viết làm tốn cho HS yếu.
- Xây dựng đơi bạn giúp nhau trong học tập .
- GV liên tục kiểm tra và hướng dẫn các em học bài ở nhà cũng như trên lớp.
- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.
<b>3. Bầu học sinh chăm ngoan:</b>
...
<b>4. Vui văn nghệ.</b>
<b>III/ CỦNG CỐ DĂN DÒ :</b>
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung, dặn dò HS thi đua học tập lập thành tích cho
lớp.