Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (535.93 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn </b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>TT</b>
Chủ đề <b>TN TL TN TL TN TL TN TLMức 1</b> <b>Mức 2</b> <b>Mức 3</b> <b>Mức 4</b> <b>Tổng</b>
<b>1</b> <b>Đọc</b>
<b>hiểu</b>
<b>văn</b>
<b>bản</b>
<b>Số câu</b> 3 1
<b>Câu số</b> 2- 41- 3
<b>2</b> <b>Kiến</b>
<b>thức</b>
<b>Tiếng</b>
<b>Việt</b>
<b>Số câu</b> 1 2 2 1
<b>Câu</b>
<b>số</b> 5 6-7 8-9 10
<b>Trường TH Số 2 </b>
<b>Quảng Phú</b>
<b>Lớp: 4/…</b>
<b>Họ và tên:</b>
<b>……….</b>
<b>BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I </b>
<b>NĂM HỌC 2017 – 2018</b>
<b>Môn: TIẾNG VIỆT – LỚP 4</b>
<b>Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời </b>
<b>gian phát đề)</b>
<b>ĐIỂM</b> <b>NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN</b>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>I- PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) </b>
<b>1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (3 điểm) (Kiểm tra qua các tiết Ôn tập học kì I)</b>
<b>2. Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra từ và câu: (7 điểm) Em hãy đọc thầm bài</b>
<i><b>tập đọc Văn hay chữ tốt ( Sách giáo khoa Tiếng Việt 4 tập I trang 129 rồi khoanh</b></i>
tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất đối với các câu: 1; 2; 4; 5và thực hiện
yêu cầu riêng cho các câu 3; 6;7; 8; 9; 10
<i><b>Câu 1: Vì sao Cao bá Quát thường bị điểm kém? </b></i>
A. Vì ơng viết văn chưa hay mà chữ lại xấu.
A. Ơng khơng giúp được cho bà cụ giải oan chỉ vì lá đơn chữ xấu, quan
khơng đọc được.
B. Ơng khơng giúp được cho bà cụ giải oan chỉ vì lá đơn chưa đủ sức thuyết
phục quan xét xử.
C. Ơng khơng giúp được cho bà cụ giải oan chỉ vì lá đơn không được quan
đọc đến.
Câu 3: Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ như thế nào?
<i><b>Câu 4: Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ trong bao lâu thì đạt yêu cầu? </b></i>
A. Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ suốt mấy tuần.
<b>Câu 5: Từ nào không phải là từ láy?</b>
A. rõ ràng B. Lý lẽ C. khẩn khoản
<i><b>Câu 6: Trong câu Thuở đi học, Cao Bá Quát viết chữ rất xấu. Bộ phận chủ ngữ là:</b></i>
<i>………</i>
<i><b>Câu 7: Câu hỏi Gia đình bà có một việc oan uổng muốn kêu quan, nhờ cậu viết </b></i>
<i><b>giúp cho lá đơn, có được khơng ? dùng để làm gì ? </b></i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<b>Câu 8: Ghi lại các danh từ, động từ, tính từ có trong câu vào bảng sau:</b>
<i>Đến bây giờ, Vân vẫn không quên được khuôn mặt hiền từ, đôi mắt đầy yêu </i>
<i>thương và lo lắng của ơng.</i>
Danh từ Động từ Tính từ
<i>………</i>
<i>……….</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>……….</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>……….</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<b>Câu 9: Đặt một câu kể dùng để tả cảnh vật hoặc kể một sự việc.</b>
<i>………</i>
<b>Câu 10: Hãy chuyển các câu kể sau thành câu hỏi và ghi lại:</b>
Trăng đã lên.
<i>………</i>
Linh thích đi bơi.
<i>………</i>
<b>2.Tập làm văn: (8 điểm) </b>
<b>ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM </b>
<b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b>
<b>NĂM HỌC 2017-2018</b>
<b>MƠN TIẾNG VIỆT - LỚP 4 </b>
<b>I. PHẦN ĐỌC: (5 điểm)</b>
<b>* Đọc hiểu: (7 điểm) </b>
Câu 1: (0.5 điểm) B
Câu 2: (0.5 điểm) A
Câu 3: (0.5 điểm) Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ
cho cứng cáp. Mỗi buổi tối, ông viết xong mười trang vở mới chịu đi ngủ….
Câu 4: (0.5 điểm) B
Câu 5: (0,5 điểm) B
Câu 6: (1 điểm ) Chủ ngữ là: Cao Bá Quát
Câu 7: (0,5 điểm) Dùng để hỏi người khác
Câu 8: ( 1 điểm)
Danh từ Động từ Tính từ
bây giờ, Vân , khn
mặt, đơi mắt, ông
quên, đầy, thương yêu, lo
lắng
Hiền từ
Câu 9: ( 1 điểm ) Đặt câu đúng được 1 điểm ( Nếu đặt đúng
nhưng đầu câu không viết hoa cuối câu không dùng dùng dấu
chấm trừ 0,5 điểm )
<b>Câu 10: (1 điểm) Đúng 1 câu ( 0,5đ)</b>
- Trăng đã lên chưa ?...
- Linh thích đi bơi khơng ?...
<b>II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)</b>
<i><b>1. Chính tả (nghe- viết): (2 điểm)</b></i>
Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, viết đúng độ cao, khoảng
cách, kiểu chữ ...1đ
Viết đúng chính tả ( khơng mắc q 5 lỗi): 1 điểm.
Sai từ 6 lỗi trở lên mỗi lỗi trừ 0,25 điểm .
<b>2. Tập làm văn: (</b>8 điểm)
a) Mở bài ( 1đ) c) Kết bài: (1đ)
b) Thân bài ( 4 đ): d) Chữ viết, chính tả ( 0,5đ)
+ Nội dung ( 1,5đ ) g) Dùng từ, đặt câu (0,5đ)
+ Kĩ năng ( 1,5 đ) e) Sáng tạo ( 1đ)