Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (288.76 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN CUỐI KỲ I - LỚP 2</b>
<b>NĂM HỌC 2017 – 2018</b>
<b>TT</b> <b>Chủ đề</b> <b>Mức 1</b> <b>Mức 2</b> <b>Mức 3</b> <b>Mức 4</b> <b>Cộng</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL TN</b> <b>TL</b>
<b>1</b> Số học và
phép tính
<i>Số câu</i> 5 1 2 2 1 <b>4 câu</b>
<i>Câu số</i> 1,4,5
7,8 1 4,5
10,
11 9
<b>2</b> Đại lượng và
đo đại lượng
<i>Số câu</i> 1 2 1 <b>2 câu</b>
<i>Câu số</i> <b>6</b> <b>2,3</b> 3
<b>3</b>
Yếu tố hình
học <i>Số câu</i> 1 <b>2 câu</b>
<i>Câu số</i> 13
<b>4</b> Giải bài tốn
có lời văn
<i>Số câu</i> <b><sub>1</sub></b> <b><sub>2 câu</sub></b>
<i>Câu số</i> <b><sub>12</sub></b>
<i><b>Tổng số </b></i>
<i><b>TS câu</b></i> <b>6 câu</b> <b>4 câu</b> <b>02 câu</b> <b>1 câu</b> <b>10 câu</b>
<i><b>TS điểm</b></i> <b>3điểm</b> <b>3 điểm</b> <b>3 điểm</b> <b>1 điểm</b> <b>10 điểm</b>
Lớp: 2
Họ và tên:
……….
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017 – 2018
Mơn: TỐN – LỚP 2
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………
………
……….
<b>PHẦN I. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng.</b>
<b>Câu 1: ( 0,5 điểm) Số liền trước của số 19 là: </b>
<b>A. 18 B. 17 C. 20 D. 21</b>
<b> Câu 2: ( 0,5 điểm) Tuần này, thứ ba là ngày 5 tháng 12. Tuần sau, thứ ba là </b>
<b>ngày:</b>
A. Ngày 9 tháng 12 C. Ngày 11 tháng 12
B. Ngày 10 tháng 12 D. Ngày 12 tháng 12
<b>Câu 3: ( 0,5 điểm) 45kg – 17kg = ...kg. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:</b>
A. 25 B. 28 C. 38 D. 62
<b>Câu 4: ( 0,5 điểm) Số lớn nhất có 2 chữ số là: </b>
A. 11 B. 10 C. 99 D. 90
<b>Câu 5: ( 0,5 điểm) Kết quả của dãy tính: 44 + 16 – 27 là bao nhiêu?</b>
A. 60 B. 23 C. 33 D. 87
<b>Câu 6: ( 0,5 điểm) 1dm = ... cm</b>
A.1 B. 10 C.100 C. 20
<b>Câu 7: ( 0,5 điểm) Kết quả của phép tính 72 – 20 là: </b>
<b>A. 42 B. 52 C. 50 D. 70 </b>
<b>Câu 8: ( 0,5 điểm) Số bé nhất có 3 chữ số là: </b>
A. 111 B. 100 C. 99 D. 90
<b>PHẦN II. TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 10: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:</b>
<b> 36 + 48 73 –</b> 18
<b>Câu 11 : ( 1 điểm) Tìm </b>
... ………..….….….………
... ………..…………
<b>Câu 12: ( 2 điểm) Hoàng cân nặng 26 kg, Minh cân nặng hơn Hoàng 5 kg. Hỏi </b>
<b>Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?</b>
<b>Câu 13: ( 1 điểm) Vẽ thêm 1 đoạn thẳng để được thêm 1 hình tam giác và 1 hình </b>
<b>tứ giác.</b>
<b> THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN:</b>
<i>Mỗi câu 0,5 điểm </i>
<b>Câu 5:C </b>
<i><b>Câu 6: B</b></i>
<b>Câu 7: B</b>
<i><b>Câu 8: B</b></i>
<i><b>Câu 9: ( 1 điểm)17,28,36,79,82.</b></i>
<i><b>Câu 10: ( 1 điểm) 88; 55</b></i>
<i><b>Câu 11: ( 1 điểm) x = 23 ; x = 57</b></i>
<i><b>Câu 12: ( 2 điểm) Bài giải </b></i>
<i> Minh cân nặng là: 26 + 5 = 31 ( kg)</i>
<i> Đáp số : 31kg </i>
<i><b>Câu 13: Kẻ đúng yêu cầu, được 1 điểm</b></i>