Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.07 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TUẦN 18</b>
<b> Thứ hai ngày tháng 1 năm 2017</b>
T p ậ đọc
<b> ÔN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 1)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng.
- Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học suốt học kỳ I (phát âm rõ, tốc độ
đọc tối thiểu 45 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ
dài.
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu: Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài học.
2. Ôn luyện về từ chỉ sự vật.
3. Ôn luyện củng cố - cách viết tự thuật.
4. Luyện đọc bài "Thương ông" tuần 10
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc. Bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: (2') - 2 HS Đọc bài: Gà "tỉ tê" với gà.</b>
<b>3. Bài mới: (30') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a.Kiểm tra tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và chọn
bài tập đọc.
- HS bốc thăm và đọc bài.
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV cho điểm (những HS đạt yêu
cầu cho các em về nhà luyện đọc để
kiểm tra lại).
b.Tìm các từ chỉ sự vật trong câu đã
cho:
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật - Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa,
ruộng đồng, làng xóm, núi non.
- Nhận xét bài của học sinh.
c. Viết bản tự thuật:
- Đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc
- GV hướng dấn HS làm bài - HS làm bài sau đó những HS đọc bài
của mình.
- GV nhận xét khen ngợi những HS
làm bài tốt
d. Luyện đọc bài "Thương ông"
- GV nhận xét đánh giá.
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố ôn luyện về từ chỉ sự vật. Ôn luyện củng </b>
cố cách viết tự thuật.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tập đọc
<b>ƠN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 2 )</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
+ Ôn luyện về cách tự giới thiệu.
+ Ôn luyện về dấu chấm.
+ Luyện đọc bài " Đi chợ" tuần 11.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu viết tên các bài tập đọc. Tranh minh hoạ bài tập 2.Bảng phụ .
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: (2') - 2 HS Đọc lại bài tập 3 (Viết tự thuật)</b>
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: (30') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a.Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc -7, 8 HS lên bốc thăm và trả lời câu
hỏi.
- GV nhận xét cho điểm từng em.
b. Bài tập:
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu tự giới
thiệu về mình trong tình huống 1
VD: Thưa bác, cháu là Hương, học
cùng lớp bạn Hằng. Bác cho cháu hỏi
bạn Hằng có nhà khơng ạ ?
- u cầu HS nêu miệng từng phần,
từng tình huống.
- HS làm bài.
- Tự giới thiệu về em với bác hàng
xóm.
- Nhiều HS nêu miệng.
- Thưa bác, cháu là Sơn con bố
Lâm. Bố cháu bảo sang mượn bác cái
kìm ạ.
- Tự giới thiệu em với cô hiệu
trưởng…
- Thưa cô, em là Minh học sinh lớp
2C…
Bài 4: Dùng dấu chấm ngắt đoạn
văn… (viết)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn: Ngắt đoạn văn cho
thành 5 câu. Sau đó viết lại cho đúng
chính tả.
cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới.
Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho
bố vui lòng.
- GV chấm một số bài nhận xét
c. Luyện đọc bài " Đi chợ"
- GV nhận xét đánh giá.
- HS đọc theo nhóm.
- Các nhóm lên trình bày.
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố Ôn luyện về cách tự giới thiệu. Ôn luyện về</b>
dấu chấm.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tốn
<b>ƠN TẬP VỀ GIẢI TOÁN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS củng cố về quy trình giải tốn có lời văn (dạng tốn đơn về
cộng trừ). Cách trình bày bài giải của bài tốn có lời văn
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm tốn nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu.
- Bài tốn cho biết gì ? - Sáng bán 48 lít dầu, chiều bán 37 lít
dầu.
- Bài tốn hỏi gì ? - Cả hai buổi cửa hàng bán bao nhiêu lít
dầu.
- u cầu HS tóm tắt và giải vào vở.
Tóm tắt:
Buổi sáng : 48 l
Buổi chiều : 37 l
Cả hai buổi:… l ?
Bài giải:
Cả hai buổi bán được số lít dầu là:
48 + 37 = 85 (lít)
Đáp số: 85 lít
- Bài tốn cho biết gì ? - Bình nặng 32 kg, An nhẹ hơn 6kg.
- Bài tốn cho biết gì ? - Hỏi An nặng bao nhiêu kg.
- Bài toán thuộc dạng tốn gì ? - Bài tốn về ít hơn.
- u cầu HS tóm tắt và giải vào vở
nháp.
- HS tóm tắt rồi giải
Bài giải:
An cân nặng số kilôgam là:
32 - 6 = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì ? - Lan hái 24 bông hoa. Liên hái
nhiều hơn Lan 16 bông hoa.
- Bài tốn hỏi gì ? - Liên hái được bao nhiêu bơng hoa.
Lan hái : 24 bông hoa
Liên hái nhiều hơn Lan: 16 bông hoa
Liên hái :…bông hoa ?
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái được là:
24 + 16 = 40 (bông hoa)
Đáp số: 40 bông hoa
Bài 4:
- Viết số thích hợp vào các ơ màu
xanh.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS viết kết quả vào vở 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 ; 8; 9; 10; 11; 12; 13;
14
<b>4. Củng cố: (1') - HS củng cố về quy trình giải tốn có lời văn (dạng </b>
tốn đơn về cộng trừ). Cách trình bày bài giải của bài tốn có lời văn.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
\
Tốn
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS củng cố về quy trình giải tốn có lời văn (dạng tốn đơn về cộng
trừ). Cách trình bày bài giải của bài tốn có lời văn.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm tốn nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Gi ng b i :ả à
Bài 1: (VBT) - 1 HS đọc u cầu.
- Bài tốn cho biết gì ? - Sáng bán 48 lít dầu, buổi chiều bán
nhiều hơn buổi sáng 9 lít dầu.
- Bài tốn hỏi gì ? - Buổi chiều cửa hàng bán đượcbao
nhiêu lít dầu?
- Yêu cầu HS giải vào vở. - HS làm vào VBT.
Bài giải:
Buổi chiều cửa hàng bán được số dầu
là:
48 + 9 = 57 (lít)
Đáp số: 57 lít
Bài 2: (VBT) - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì ? - Bình nặng 30 kg, An nhẹ hơn 4kg.
- Bài tốn cho biết gì ? - Hỏi An nặng bao nhiêu kg.
- Bài toán thuộc dạng tốn gì ? - Bài tốn về ít hơn.
- u cầu HS giải vào VBT. - HS giải vào VBT.
Bài giải:
An cân nặng số kilôgam là:
30 - 4 = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg
Bài 3: (VBT) - 1 HS đọc u cầu
- Bài tốn cho biết gì ? - Mỹ hái 24 quả cam. Hoa hái được
18 quả cam.
- Bài tốn hỏi gì ? - Cả hai bạn hái được bao nhiêu quả
cam.
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái được là:
24 + 18 = 42 (quả cam)
Đáp số: 42 quả cam.
<b>4. Củng cố: (1') - HS củng cố về quy trình giải tốn có lời văn (dạng </b>
tốn đơn về cộng trừ). Cách trình bày bài giải của bài tốn có lời văn.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Tự nhiên xã hội
<b>THỰC HÀNH: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận biết thế nào là lớp học sạch sẽ. Biết tác dụng của việc giữ cho trường
học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập.
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp và tham gia vào
những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Một số dụng cụ khẩu trang, chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước.
<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Giảng bài :
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Các bạn trong từng hình đang
làm gì ? Các bạn đã sử dụng những
dụng cụ gì ?
- HS quan sát hình ở trang 38+39
(SGK)
- HS trả lời.
- Việc làm đó có tác dụng gì ?
Bước 2: Làm việc cả lớp. - HS trả lời một số câu hỏi.
- Trên sân trường và xung
quanh trường, phòng học sạch hay
bẩn.
- Sạch sẽ
- Xunh quanh trường hoặc trên
sân trường có nhiều cây xanh
khơng ? cây có tốt khơng ?
- Có nhiều cây xanh và cây rất tốt.
- Trường học của em đã sạch
đẹp chưa ?
- HS trả lời
- Em đã làm gì để góp phần
trường lớp sạch đẹp ?
<b>*Kết luận: Để trường lớp sạch </b>
đẹp mỗi HS phải ln có ý thức giữ
gìn trường như: khơng viết, vẽ bẩn
lên tường, không vứt rác hay khạc
nhổ bừa bãi, đại diện và tiểu tiện…
*Hoạt động 2: Thực hành làm vệ
sinh trường lớp học.
- Cho HS làm việc theo nhóm.
- N1: Nhặt rác quét sân trường.
- N3: Tưới cây.
- N4: Nhổ cỏ, tưới hoa.
- Cho cả lớp xem thành quả lao
động của nhau.
ta khoẻ mạn và học tập tốt hơn.
<b>4. Củng cố: (1') - Giáo dục học sinh có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp </b>
và tham gia vào những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
<b>Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2017</b>
Kể chuyện
<b>ƠN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 3) </b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra đọc và học thuộc lịng.
+ Ơn luyện kỹ năng sử dụng sách.
+ Rèn luyện kỹ năng viết chính tả.
+ Luyện đọc bài " Điện thoại" tuần 12.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu viết tên bài tập đọc.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm các bài
tập đọc.
- HS lên bảng bốc thắm và trả lời câu
hỏi.
- GV nhận xét và cho điểm.
b. Thi tìm nhanh một số bài tập đọc
theo mục lục sách:
- 1 HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài - HS thi theo nhóm 4.
Cách chơi: 1 HS làm trọng tài
xướng tên bài.
VD: Bơng hoa niềm vui
Các nhóm dị nhanh theo mục lục
nói tên bài số trang. Nhóm nào tìm
nhanh được 1 điểm. Nhóm nào nhiều
- Đại diên các nhóm nói tên bài, trang.
c. Chính tả (Nghe viết)
- GC đọc 1 lần - 1, 2 HS đọc
- Bài chính tả có mấy câu ? - 4 câu
- Những chữ nào trong đoạn cần
viết hoa.
- HS viết bảng con những tiếng viết
sai.
*Đọc cho HS viết. - HS viết bài
* Chữa bài. - Chữa 5-7 bài.
- Nhận xét
d. Luyện đọc bài " Điện thoại"
- GV nhận xét đánh giá.
- HS đọc theo nhóm
- Các nhóm lên trình bày
<b>4. Củng cố: (1')- HS Ơn luyện kn sử dụng sách.Rèn luyện kn viết c tả.</b>
- Liên hệ, nhận xét.
<b> 5. Dặn dị:(1')</b>
Tốn
<b> LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh củng cố về:
- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có nhớ một lần )
+ Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ.
+ Giải bài tốn và vẽ hình.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm tốn nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
Bài 1: Tính nhẩm - HS làm SGK
- Nhẩm điền kết quả - Đọc nối tiếp (nhận xét)
Bài 2: - 1 đọc yêu cầu
Đặt tính rồi tính củng cố về cộng trừ
có nhớ.
- Gọi HS lên bảng chữa, HS làm
bảng con.
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 38 73 54 90
19 35 46 42
47 38 100 48
Bài 3: Tìm x - 1 HS đọc yêu cầu
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm
thế nào ?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
a) x + 18 = 62
x = 62 - 18
x = 44
b) x - 17 = 37
x = 37 + 27
x = 64
+
-c) 40 - x = 8
x = 40 - 8
x = 32
Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu đề. - 1 HS đọc đề toán
Bài giải:
Thùng bé đựng số lít là:
60 - 22 = 38 (lít)
Đáp số: 38 lít
Bài 5:
- Chấm các điểm vào SGK - HS nối tiếp các điểm để có hình chữ
nhật, hình tam giác, cịn thời gian tơ
màu.
<b>4. Củng cố: (1')- HS củng cố cộng, trừ nhẩm và viết ( có nhớ một lần )</b>
Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ. Giải bài tốn và
vẽ hình.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Thủ công
<b>GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết gấp cắt dán biển báo cấm đỗ xe.
- Gấp cắt dán được biển báo đỗ xe.
- Giáo dục học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thơng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình mẫu biển báo giao thơng cấm đỗ xe.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: (2') - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS</b>
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: (30') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Hướng dẫn HS quan sát nhận xét
- Giới thiệu mẫu hình biển báo. - HS quan sát
- Nêu sự giống, khác nhau với biển
đã học.
- Giống về hình thức
- Khác: Hình trịn màu xanh từ hình
vng có cạnh 4 ô, rộng 4 ô.
b. Hướng dẫn mẫu:
- GV đa quy trình cho HS quan sát - HS quan sát các bước
Bước 1: Gấp, cắt, biển báo cấm đỗ
xe
- Hình trịn màu đỏ cạnh 8 ô
- Hình chữ nhật dài 4 ô, rộng 1 ô.
- Hình chữ nhật khác màu, dài 10 ơ,
rộng 1 ơ.
Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
- Dán biển báo
- Dán hình trịn màu đỏ
- Dán hình trịn màu anh
- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ
c. Tổ chức cho HS thực hành:
- GV tổ chức cho HS tập gấp, cắt,
dán biển báo cấm đỗ xe
- HS thực hành gấp, cắt, dán biển báo.
<b>4. Củng cố: (1') - Gd học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thơng.</b>
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tiếng việt
<b>ƠN TẬP - KIỂM TRA </b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu. Ôn luyện về dấu chấm.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Bài tập:
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu tự giới
thiệu về mình trong tình huống 1
VD: Thưa bác, cháu là Hương, học
cùng lớp bạn Hằng. Bác cho cháu hỏi
bạn Hằng có nhà khơng ạ ?
- u cầu HS nêu miệng từng phần,
từng tình huống.
- HS làm bài.
- Tự giới thiệu về em với bác hàng
xóm.
- Nhiều HS nêu miệng.
- Thưa bác, cháu là Sơn con bố
Lâm. Bố cháu bảo sang mượn bác cái
kìm ạ.
- Tự giới thiệu em với cô hiệu
trưởng…
- Thưa cô, em là Minh học sinh lớp
2C…
văn… (viết)
- Hướng dẫn: Ngắt đoạn văn cho
thành 5 câu. Sau đó viết lại cho đúng
- Đầu năm học, Huệ nhận được quà
của bố. Đó là một chiếc cặp rất xinh.
Cặp có quai đeo. Hơm khai giảng ai
cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới.
Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho
bố vui lòng.
- GV chấm một số bài nhận xét
<b>4. Củng cố: (1')- Ôn luyện về cách tự Gt.Ôn luyện về dấu chấm.</b>
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Tiếng việt
<b>ÔN TẬP - KIỂM TRA </b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu. Ôn luyện về dấu chấm.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Bài tập:
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu tự giới
thiệu về mình trong tình huống 1
VD: Thưa bác, cháu là Hương, học
cùng lớp bạn Hằng. Bác cho cháu hỏi
bạn Hằng có nhà khơng ạ ?
- u cầu HS nêu miệng từng phần,
từng tình huống.
- HS làm bài.
- Tự giới thiệu về em với bác hàng
xóm.
- Nhiều HS nêu miệng.
- Thưa bác, cháu là Sơn con bố
- Tự giới thiệu em với cô hiệu
trưởng…
- Thưa cô, em là Minh học sinh lớp
2C…
Bài 4: Dùng dấu chấm ngắt đoạn
văn… (viết)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn: Ngắt đoạn văn cho
thành 5 câu. Sau đó viết lại cho đúng
chính tả.
Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho
bố vui lòng.
- GV chấm một số bài nhận xét
<b>4. Củng cố: (1')- Ôn luyện về cách tự Gt.Ôn luyện về dấu chấm.</b>
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
<b>Thứ tư ngày 3 tháng 1 năm 2017</b>
<b> ÔN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 4)</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
+ Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và về các dấu câu.
+ Ơn luyện về cách nói lời cảm ơn, lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới
thiệu về mình.
+ Luyện đọc bài " Há miệng chờ sung" tuần 13.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu trên các bài tập đọc. Bảng phụ .
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Kiểm tra tập đọc: ( 7-8 em) - Từng HS lên bốc thăm (chuẩn bi 2')
- Nhận xét: (Những em không
đạt giờ sau kiểm tra lại)
- Đọc 1 đoạn trong bài.
b. Tìm 8 từ chỉ hành động
trong đoạn văn (miệng)
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Lớp làm nháp
- 1 HS lên chữa (nhận xét)
Lời giải:
Nằm (lì), lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ
tay, gáy.
c. Tìm các dấu câu: (miệng)
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu
chấm than, dấu hai chấm, dấu
ngoặc kép, dấu chấm lửng.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nhìn sách phát biểu
d. Đóng vai chú cơng an,
hỏi chuyện em bé (miệng)
- HS đọc tình huống và yêu cầu
- Lớp đọc thầm theo
- GV hướng dẫn HS - Từng cặp HS thực hành đóng vai hỏi đáp.
VD: Chú công an
nhà ngay. Nhưng cháu hãy nói cho chú biết.
Cháu tên gì ? Mẹ hoặc bố, ơng bà… tên cháu
là gì ? Mẹ…làm ở đâu ? Nhà cháu ở đâu ?
e. Luyện đọc bài " Há miệng
chờ sung"
- GV nhận xét đánh giá.
- HS đọc bài theo nhóm.
- Các nhóm lên thi đọc.
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và về các dấu </b>
câu. Ôn luyện về cách nói lời cảm ơn, lời an ủi và cách hỏi để người khác tự
giới thiệu về mình.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tốn
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
- Cộng, trừ có nhớ.Tính giá trị các biểu thức đơn giản.Tìm một thành
phần chưa biết của phép cộng và phép trừ. Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm tốn nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: (2') - Kiểm tra vở bài tập của HS</b>
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: (30') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
Bài 1: Tính - HS làm bảng con
- Hướng dẫn HS làm lần
lượt các bài
35 84 40 100 46
35 26 60 75 39
70 58 100 25 85
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: Tính
- Hướng dẫn HS thực hiện
từ trái sang phải
- HS làm SGK
- Gọi HS lên chữa.
14 - 8 + 9 = 15 15 - 6 + 3 = 12
5 + 7 - 6 = 6 8 + 8 - 9 = 7
16 - 9 + 8 = 15 11 - 7 + 8 = 12
9 + 9 - 15 = 3
13 - 5 + 6 = 14
6 + 6 - 9 = 3
Bài 3: Viết số thích hợp
vào ơ trống
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm sách giáo khoa
+
-+
- Gọi 2 HS lên chữa.
- Hướng dẫn HS làm a) Số hạng 32 12 25 50
- Củng cố tìm số hạng chưa
biết. Số hạng 8 50 25 35
- Củng cố số trừ, số bị trừ. Tổng 40 62 50 85
b) Số bị
trừ 44 63 64 90
Số trừ 18 36 30 38
Hiệu 26 27 34 52
Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu kế hoạch giải ?
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Bài giải:
Can to đựng số lít dầu là:
Bài 5: - 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu kế hoạch giải ?
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Bài giải:
Vẽ 1 đoạn thẳng 5cm, và vẽ 1 đoạn
thẳng 5 cm nữa để được 1 đoạn thẳng 10
cm tức là 1 dm
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố cộng, trừ có nhớ.Tính giá trị các biểu thức </b>
đơn giản.Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ. Giải bài
toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Tập đọc
<b>ƠN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 5)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
+ Ôn luyện về cử chỉ hoạt động, đặt câu với từ chỉ hoạt động.
+ Ôn luyện về cách mời, nhờ, đề nghị.
+ Luyện đọc bài " Tiếng võng kêu" tuần 14
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu viết tên các bài tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
a. Kiểm tra tập đọc số học sinh
còn lại
- Từng HS lêm bốc thăm .
- Đọc 1 đoạn trong bài.
- Nhận xét cho điểm (những
em không đạt giờ sau kiểm
tra lại)
b. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động,
đặt câu (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp đọc thầm.
- HS quan sát tranh (viết nhanh ra nháp những
từ chỉ hoạt động).
- Các từ chỉ hoạt động: tập thể dục, vẽ hoạ, học
bài, cho gà ăn, quét nhà.
- Cho HS đặt câu với mỗi từ
ngữ tìm được 6 từng nhóm
nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt,
ghi nhanh lên bảng để nhận
xét sửa cho học sinh.
*VD: Chúng em tập thể dục.
- Chúng em vẽ tranh. Chúng em vẽ hoa và mặt
trời.
- Em học bài.
- Em cho gà ăn.
- Em quét nhà.
c. Ghi lại lời mời, nhờ, đề
nghị.
- GV hướng dẫn HS - 1 HS đọc và nêu rõ yêu cầu.
- Lớp đọc thầm.
- HS làm vào vở.
- Cho HS đọc nối tiếp (nhận
xét)
d. Luyện đọc bài " Tiếng
võng kêu"
- GV nhận xét đánh giá.
*VD: Thưa cơ, chúng em kính mời cơ đến dự
buổi họp mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 ở
lớp chúng em ạ.
- HS đọc bài theo nhóm
- Các nhóm lên trình bày.
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố ôn luyện về cử chỉ hoạt động, đặt câu với từ</b>
chỉ hoạt động.Ôn luyện về cách mời, nhờ, đề nghị.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Hoạt động tập thể
<b>I. Mục tiêu :</b>
- Phát động phong trào thi đua học tập tốt, làm nhiều việc tốt để lấy
thành tích chào mừng ngày 22 - 12 ( Ngày quốc phịng tồn dân)
- Phát động phong trào tìm hiểu những người con anh hùng của đất
nước.Tổ chức các cuộc thi văn nghệ ca ngợi chú bộ đội
- Giáo dục học sinh có ý thức vươn lên trong học tập và trong mọi hoạt
động của trường của lớp.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bài hát ,múa .... về chủ đề ca ngợi chú bộ đội
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b> 1. Ổn định: </b>
<b> 2. Kiểm tra:</b>
<b> 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài.</b>
b. Giảng bài.
* Phát động phong trào thi đua học tập
tốt, làm nhiều việc tốt chào mừng ngày
22- 12.
? Ngày 22- 12 là ngày gì? - Ngày 22 - 12 là ngày Quốc phịng
tồn dân.
? Ngày kỉ niệm đó thường dành cho - Ngày đó thường dành cho các chú bộ
những ai? đội.
? Để chúc mừng ngày lễ đó chúng - Chúng ta cần phải học tập tốt, làm
cần phải làm gì? nhiều việc tốt.
? Tại sao phải làm như vậy? - Vì các chú bộ đội là những nguời hi
sinh cho đất nước,có cơng với Tổ
quốc.
=> GV kết luận:
Vì các chú bộ đội là những người
luôn luôn sẵn sàng hy sinh bản thân
mình vì đất nước ,đổ cả sương máu
cho nền độc lập của dân tộc,dem lại
cuộc sống thanh bình cho chúng ta.
Để chúc mừng Quốc phịng tồn dân
các em phải thi đua nhau học tập tốt
để dành nhiều điểm 9 , điểm 10 sứng
đáng với các chú bộ đội.
* Hoạt động chào mừng ngày 22-12
- GV tổ chức cho học sinh các cuộc thi.
*Văn nghệ ca ngợi các chú bộ đội,những -Hs tìm hiểu các bài hát,múa ca
ngợi người có cơng với đất nước. Các chú bộ đội
(Chú bộ đội và cơn mưa . Cháu
yêu chú bộ đội... )
*Làm báo tường.
-Mỗi lớp làm một báo ảnh thi giữa các lớp.
*Giúp đỡ các gia đình có cơng với nước.
GV biểu dương những học sinh đã tham
gia vào các hoạt động tích cực có hiệu quả.
<b> 4. Củng cố: </b>
- Nhận xét giờ học.
<b> 5. Dặn dò: </b>
<b>Thứ năm ngày 4 tháng 1 năm 2017</b>
Toán
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS củng cố: Đặt tính và thực hiện phép tính, cộng trừ có nhớ.
Tính giá trị biểu thức số. Bước đầu nhận biết tính chất giao hốn của phép
cộng. Giải bài tập về ít hơn một số đơn vị. Ngày trong tuần và ngày trong
tháng.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm tốn nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính ? a) 38 54 67
- Nêu cách tính ? 27 19 5
65 73 72
- Làm bảng con
b) 61 70 83
28 32 8
33 38 75
Bài 2: Tính
Yêu cầu HS tự làm và chữa bài. - HS làm SGK
- 2 HS lên bảng giải
Bài 3:
- 2 HS đọc đề Tóm tắt:
- Nêu kế hoạch giải Ơng:
- 1 em tóm tắt Bố:
- 1 em giải
Bài giải:
Số tuổi của bố là:
70 - 32 = 38 (tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu
+ + +
-+
-- 1 HS đọc yêu cầu.
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ? - Điền số thích hợp vào ơ trống.
- Điền số nào vào ơ trống ? vì sao ? Vì 75 + 18 = 18 + 75. Vì khi đổi
chỗ các số hạng trong một tổng thì
tổng khơng thay đổi
44 + 36 = 36 + 44
37 + 26 = 26 + 37
65 + 9 = 9 + 65
Bài 5:
- 1 HS đọc yêu cầu - HS trả lời.
- Hôm qua là thứ mấy ?
- Ngày mai là thứ mấy ?
- Ngày bao nhiêu của tháng nào ?
<b>4. Củng cố: (1') - HS củng cố: Đặt tính và thực hiện phép tính, cộng </b>
trừ có nhớ. Tính giá trị biểu thức số. Bước đầu nhận biết tính chất giao hốn
của phép cộng. Giải bài tập về ít hơn một số đơn vị. Ngày trong tuần và
ngày trong tháng.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
<i> Tập viết</i>
<b>ÔN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 6)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
+ Ôn luyện về cử chỉ hoạt động, đặt câu với từ chỉ hoạt động.
+ Ôn luyện về cách mời, nhờ, đề nghị.
+ Luyện đọc bài " Tiếng võng kêu" tuần 14
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu viết tên các bài tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') * Giới thiệu bài :</b>
* Gi ng b i :ả à
a. Kiểm tra tập đọc số học sinh còn
lại
- Từng HS lêm bốc thăm .
- Đọc 1 đoạn trong bài.
- Nhận xét cho điểm (những em
không đạt giờ sau kiểm tra lại)
b. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt
câu (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp đọc thầm.
nháp những từ chỉ hoạt động).
- Các từ chỉ hoạt động: tập thể dục,
vẽ hoạ, học bài, cho gà ăn, quét
- Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ
tìm được 6 từng nhóm nối tiếp nhau
đọc câu vừa đặt, ghi nhanh lên bảng
để nhận xét sửa cho học sinh.
*VD: Chúng em tập thể dục.
- Chúng em vẽ tranh. Chúng em vẽ
hoa và mặt trời.
- Em học bài.
- Em cho gà ăn.
- Em quét nhà.
c. Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị.
- GV hướng dẫn HS - 1 HS đọc và nêu rõ yêu cầu.
- Lớp đọc thầm.
- HS làm vào vở.
- Cho HS đọc nối tiếp (nhận xét)
d. Luyện đọc bài " Tiếng võng kêu"
- GV nhận xét đánh giá.
*VD: Thưa cơ, chúng em kính mời
cơ đến dự buổi họp mừng ngày nhà
giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng
em ạ.
- HS đọc bài theo nhóm
- Các nhóm lên trình bày.
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố ôn luyện về cử chỉ hoạt động, đặt câu với </b>
từ chỉ hoạt động.Ôn luyện về cách mời, nhờ, đề nghị.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Luyện từ và câu
<b>ƠN TẬP - KIỂM TRA (TIẾT 7)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ.
+ Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm.
+ Ôn luyện các cách viết bưu thiếp.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc , học thuộc lòng. 1 bưu thiếp.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Kiểm tra học thuộc lòng: (10 - 12
em ).
- Nhận xét cho điểm.
- HS lên bốc thăm ( chuẩn bị bài trong
2')
- Đọc bài.
- Em nào không thuộc giờ sau kiểm
tra lại.
b. Tìm các từ chỉ đặc điểm của
người và vật.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài vào nháp.
- Gọi HS lên chữa.
Lời giải:
a. Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b. Mấy bông hoa vàng tươi như những
đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn
mướp xanh mát.
c. Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng
năng, cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp.
c. Viết bưu thiếp chúc mừng (thầy, cô) - 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS viết bưu thiếp vào vở.
- Nhiều HS đọc bưu thiếp.
- Nhận xét nội dung lời chúc
18-11-2004
<b>Kính thưa cơ !</b>
Nhân dịp ngày Nhà giáo Việt Nam
20-11, em kính chúc cơ luôn mạnh
khoẻ và hạnh phúc.
<b> Học sinh của cô</b>
Nguyễn Thanh Nga
<b>4. Củng cố: (1') - HS củng cố: Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm. Ôn luyện</b>
các cách viết bưu thiếp.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tiếng việt
<b>ƠN TẬP - KIỂM TRA </b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lịng các bài thơ.
+ Ơn luyện về cách tổ chức câu thành bài.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Giảng bài :
a. Kiểm tra học thuộc lòng:
- Nhận xét cho điểm. - HS lên bốc thăm (chuẩn bị 2 phút)
- Đọc bài ( khơng cần SGK)
b. Nói lời đồng ý, không đồng ý. + 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
*Lưu ý: Nói lời địng ý với thái độ
sẵn sàng vui vẻ, nói lời từ chối sao cho
khéo léo, khơng làm mất lịng người
nhờ vả mình.
+ Từng cặp học sinh thực hành.
(Nhận xét)
*VD: a. HS 1 (vai bà) cháu đang làm
gì thế, xâu giúp bà cái kim nào ?
- HS 2: (vai cháu) Vậng ạ ! cháu làm
ngay đây ạ !
b. Chị chờ em một chút. Em làm xong
bài này em sẽ giúp chị ngay.
c. Bạn thông cảm, mình khơng thể làm
bài hộ bạn được.
d. Bạn cầm đi/chờ mình một chút nhé
!/ Tiếc quá cái gọt bút chì của mình rơi
đâu mất từ hơm qua.
c. Viết khoảng 5 câu nói về một
bạn lớp em.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS viết vào vở
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc
- Chấm một số bài
- Chọn viết về một bạn trong lớp
không cần viết dài, viết chân thật câu
rõ ràng, sáng sủa.
VD: Ngọc Anh là tổ trưởng tổ em.
Bạn xinh xắn, học giỏi, huy giúp đỡ
mọi người. Em rất thích thân với bạn.
Chúng em ngày nào cũng cùng nhau
đến trường. Bố mẹ em rất hài lịng khi
thấy em có một người bạn như Ngọc
Anh.
<b>4. Củng cố: (1') - HS ơn luyện nói đồng ý và khơng đồng ý. Ôn luyện</b>
về cách tổ chức câu thành bài.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tốn
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
cộng. Giải bài tập về ít hơn một số đơn vị. Ngày trong tuần và ngày trong
tháng.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm tốn nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính ? a) 38 54 67
- Nêu cách tính ? 27 19 5
65 73 72
- Làm bảng con
b) 61 70 83
28 32 8
33 38 75
Bài 2: Tính
Yêu cầu HS tự làm và chữa bài. - HS làm SGK
- 2 HS lên bảng giải
Bài 3:
- 2 HS đọc đề Tóm tắt:
- Nêu kế hoạch giải Ông:
- 1 em tóm tắt Bố:
- 1 em giải
Bài giải:
Số tuổi của bố là:
70 - 32 = 38 (tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ? - Điền số thích hợp vào ơ trống.
- Điền số nào vào ơ trống ? vì sao ? Vì 75 + 18 = 18 + 75. Vì khi đổi
chỗ các số hạng trong một tổng thì
tổng khơng thay đổi
44 + 36 = 36 + 44
37 + 26 = 26 + 37
65 + 9 = 9 + 65
Bài 5:
- 1 HS đọc yêu cầu - HS trả lời.
- Hôm qua là thứ mấy ?
- Ngày mai là thứ mấy ?
- Ngày bao nhiêu của tháng nào ?
+ + +
-+
<b>-4. Củng cố: (1') - HS củng cố: Đặt tính và thực hiện phép tính, cộng </b>
trừ có nhớ. Tính giá trị biểu thức số. Bước đầu nhận biết tính chất giao hốn
của phép cộng. Giải bài tập về ít hơn một số đơn vị. Ngày trong tuần và
ngày trong tháng.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Tự nhiên xã hội
<b>THỰC HÀNH: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP (GDBVMT)</b>
<b>(Mức độ tích hợp: Tồn phần)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Sau bài học, HS có thể:
- Nhận biết thế nào là lớp học sạch sẽ. Biết tác dụng của việc giữ cho trường
học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập.
- Làm một số công việc giữ cho trường học sạch đẹp như: quét lớp, quét sân
trường, tưới và chăm sóc cây xanh của trường.
<i>- Giáo dục học sinh có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp và tham gia vào </i>
<i>những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp.</i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Một số dụng cụ khẩu trang, chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Giảng bài :
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Các bạn trong từng hình đang
làm gì ? Các bạn đã sử dụng những
dụng cụ gì ?
- HS quan sát hình ở trang 38+39
(SGK)
- HS trả lời.
- Việc làm đó có tác dụng gì ?
Bước 2: Làm việc cả lớp. - HS trả lời một số câu hỏi.
- Trên sân trường và xung
quanh trường, phòng học sạch hay
bẩn.
- Sạch sẽ
- Xunh quanh trường hoặc trên
sân trường có nhiều cây xanh
khơng ? cây có tốt khơng ?
- Trường học của em đã sạch
đẹp chưa ?
- HS trả lời
- Em đã làm gì để góp phần
trường lớp sạch đẹp ?
<b>*Kết luận: Để trường lớp sạch </b>
đẹp mỗi HS phải ln có ý thức giữ
gìn trường như: khơng viết, vẽ bẩn
lên tường, khơng vứt rác hay khạc
nhổ bừa bãi, đại diện và tiểu tiện…
*Hoạt động 2: Thực hành làm vệ
sinh trường lớp học.
- Cho HS làm việc theo nhóm.
- N1: Nhặt rác quét sân trường.
- N3: Tưới cây.
- N4: Nhổ cỏ, tưới hoa.
- Cho cả lớp xem thành quả lao
động của nhau.
- Đánh giá
- Tuyên dương
- Trường lớp sạch sẽ giúo chúng
ta khoẻ mạn và học tập tốt hơn.
<b>4. Củng cố: (1') - Giáo dục học sinh có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp</b>
và tham gia vào những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
<b>Thứ sáu ngày 5 tháng 1 năm 2017</b>
Chính tả
<b>KIỂM TRA ĐỌC</b>
<b>(Đọc hiểu- Luyện từ và câu)</b>
( Đề , đáp án phịng ra)
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CUỐI HỌC KÌ I)</b>
( Đề , đáp án phòng ra)
Đạo đức
<b>THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Kiến thức: Ôn tập củng cố những kiến thức đã học từ đầu năm.
- Giáo dục học sinh có thái độ đồng tình ủng hộ với những hành vi đúng
đắn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
*. Hướng dẫn bài tập:
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi
- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp
chúng ta học tập kết quả hơn.
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Biết nhân lỗi và sửa lỗi giúp em
mau tiến bộ và được mọi người quý
mến.
- Sống gọn gàng ngăn nắp có tác
dụng như thế nào ?
- Làm cho nhà cửa thêm đẹp, khi
cần sử dụng không mất cơng tìm kiếm.
- Trẻ em có được tham gia vào việc
nhà không ?
- …là quyền và bổn phận của trẻ
em, là thể hiện tình u thương đối với
ơng bà cha mẹ.
- Tại sao cần phải quan tâm giúp đỡ
bạn bè ?
- Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc
làm cần thiết của mỗi HS. Sẽ mang lại
niềm vui cho bạn cho mình.
- Các em cần làm gì để giữ gìn
- Làm trực nhật hàng ngày, không
bôi bẩn vẽ bậy lên bàn ghế…
<b>4. Củng cố: (1') - Giáo dục học sinh có thái độ đồng tình ủng hộ với </b>
những hành vi đúng đắn.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b> - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Tập làm văn
<b>KIỂM TRA VIẾT</b>
<b>Chính tả- Tập làm văn)</b>
( Đề , đáp án phòng ra)
<b> </b>
<b> An tồn giao thơng</b>
<b> Bài 6: </b>
<b>THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Kiến thức: Ôn tập củng cố những kiến thức đã học từ đầu năm.
- Thực hiện vận dụng những điều đã học vào thực tế cuộc sống hàng ngày.
- Giáo dục học sinh có thái độ đồng tình ủng hộ với những hành vi đúng
đắn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
<b>3. Bài mới: (32') </b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
*. Hướng dẫn bài tập:
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi
ích cho bản thân em ?
- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp
chúng ta học tập kết quả hơn.
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Biết nhân lỗi và sửa lỗi giúp em
mau tiến bộ và được mọi người quý
mến.
- Sống gọn gàng ngăn nắp có tác
dụng như thế nào ?
- Làm cho nhà cửa thêm đẹp, khi
cần sử dụng khơng mất cơng tìm kiếm.
- Trẻ em có được tham gia vào việc
nhà không ?
- …là quyền và bổn phận của trẻ
em, là thể hiện tình yêu thương đối với
ông bà cha mẹ.
- Tại sao cần phải quan tâm giúp đỡ
bạn bè ?
- Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc
làm cần thiết của mỗi HS. Sẽ mang lại
niềm vui cho bạn cho mình.
- Các em cần làm gì để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp ?
- Làm trực nhật hàng ngày, không
bôi bẩn vẽ bậy lên bàn ghế…
<b>4. Củng cố: (1') - Giáo dục học sinh có thái độ đồng tình ủng hộ với </b>
những hành vi đúng đắn.
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dò:(1')</b>
Hoạt động tập thể
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Giúp học sinh nhận thấy những ưu điểm và tồn tại trong tuần.
- Giáo dục học sinh có ý tức kỷ luật cao.
<b>II- Các hoạt động dạy học:</b>
<b> 3. Bài mới : (30') </b>
a- Nhận xét những ưu điểm và tồn tại trong tuần.
- Giáo viên nêu yêu cầu - Các tổ trưởng nhận xét những ưu
điểm và tồn tại của từng cá nhân
trong tổ mình.
- Lớp trưởng nhận xét đánh giá xếp
loại từng tổ.
- Giáo viên nhận xết đánh giá
* Biểu dương những học sinh
thực hiện tốt kế hoạch đề ra
* Nhắc nhở phê bình những học
sinh thực hiện chưa tốt.
b - Phương hướng tuần sau:
- Giáo viên đề ra phương hướng
tuần sau về các mặt.
+ Học tập
+ Chuyên cần
+ Nề nếp
+ Thể dục
+ Vệ sinh
- Học sinh phát huy những ưu điểm,
khắc phục những tồn tại trong tuần.
- Thực hiện tốt phương hướng tuần
sau về mọi mặt.
<b> 4. Củng cố dặn dò: (4')</b>
- Nhắc lại nội dung sinh hoạt.
- Nhận xét giờ học
Thủ cơng
<b>LUYỆN GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THƠNG CẤM ĐỖ XE </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết gấp cắt dán biển báo cấm đỗ xe.
- Gấp cắt dán được biển báo đỗ xe.
- Giáo dục học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thơng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình mẫu biển báogiao thơng cấm đỗ xe.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>2. Kiểm tra: (2') - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS</b>
* Giới thiệu bài :
* Gi ng b i :ả à
a. Hướng dẫn HS quan sát nhận xét
- Nêu sự giống, khác nhau với biển
đã học.
- Giống về hình thức
- Khác: Hình trịn màu xanh từ hình
vng có cạnh 4 ô, rộng 4 ô.
b. Hướng dẫn mẫu:
- GV đa quy trình cho HS quan sát - HS quan sát các bước
Bước 1: Gấp, cắt, biển báo cấm đỗ
xe
- Hình trịn màu có đỏ cạnh 6 ơ
- Hình trịn màu đỏ cạnh 8 ơ
- Hình chữ nhật dài 4 ơ, rộng 1 ơ.
- Hình chữ nhật khác màu, dài 10 ô,
rộng 1 ô.
Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
- Dán biển báo
- Dán hình trịn màu đỏ
- Dán hình trịn màu anh
- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ
c. Tổ chức cho HS thực hành:
- GV tổ chức cho HS tập gấp, cắt,
dán biển báo cấm đỗ xe
- HS thực hành gấp, cắt, dán biển báo.
<b>4. Củng cố: (1')- Gd học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.</b>
- Liên hệ, nhận xét.
<b>5. Dặn dị:(1')</b>
Tốn
<b>CHỮA BÀI KIỂM TRA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố rút kinh nghiệm kĩ năng trong khi làm bài và trình bày bài.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng nhận biết nhanh, chính xác.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ổn định: (1') </b>
<b>3. Bài mới: (32') * Giới thiệu bài :</b>
* Giảng bài :
a. Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B C B C A C
0,5 0,5 0,75 0,75 0,75 0,75
b. Phần tự luận:
Câu 7: Đặt tính rồi tính (2điểm)
- M i phép tính úng 0,5 i m.ỗ đ đ ể
80 47 64 38
47 23 38 42
33 70 26 80
Câu 8: Tìm x. (2điểm)
- Mỗi phép tính đúng 1 điểm.
x + 20 = 50 x - 12 = 40 + 7
x = 50 -20 x - 12 = 47
x = 30 x = 47 +12
a. Minh cân nặng là: 0,25đ
36 - 8 = 28 (kg) 0,5 đ
b. Cả Quang và Minh cân nặng là: 0,25đ
36 + 28 = 64 (kg) 0,5 đ
Đáp số: a. 28 kg 0,25đ
b. 64 kg 0,25đ
<b>4. Củng cố: (1') - Củng cố rút kinh nghiệm kĩ năng trong khi làm bài</b>
và trình bày bài.
- Liên hệ, nhận xét.